1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT QUỐC GIA 2019 SỐ 1

19 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là x A.. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.. Thể tích khối chóp S.ABCD là:... Kí hiệu là thể tích các khối tròn 1 xoay do tam

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1 (Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua hai điểm A1; 2;0 , B 2;3;1 và song

song với trục Oz có phương trình là:

A x y  1 0 B x y  3 0

Câu 2: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây sai?

C dx CD cosxdxsinx C

Câu 3: Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y2x44x21 Diện tích tam giác

ABC là

2

Câu 4: Cho tam giác f x ax2bx c a , 0 ,  b24ac Ta có f x 0 với  x R

khi và chỉ khi

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

Câu 5: Giải phương trình  2 

1 3

log x   1 1

A S 2 B S  2 C S  D S  2; 2

Câu 6: Tìm phần ảo của số phức  2  

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách h từ điểm A4;3; 2 đến trục Ox

là:

A h4 B h 13 C.h3 D h2 5

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn  C x: 2y24x6y12 0 có tâm là:

A I 2; 3 B I 2;3 C I 4;6 D I 4; 6

Trang 2

Câu 9: Tính ?

2

3 lim

x

x x



 

4

1 2

3 2

Câu 10: Cho hàm số 3 2 2 Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

x

A 1; 2 B  1; 2 C 1; 2  D 3;2

3

Câu 11: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

1

x y x

2 2

2

y

 

2 1

y x  x

Câu 12: Kí hiệu S S1, 2 lần lượt là diện tích hình vuông cạnh bằng 1 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 21,y0,x 1,x2 Chọn khẳng định đúng

2

1

6

S

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 32x 1243?

A S  ;3 B S3; C S2; D S  ; 2

Câu 14: Cho   1 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của ?

f x

x

2

x

2

x

3 ln

2 4 2

x

F x

2

x

Câu 15: Cho   2 1 1 Tính

khi khi

f x

 

0

I  f x dx

A I 22 B I 24 C I 23 D I 20

Câu 16: Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ym1x42mx21 có một cực trị

Trang 3

A 0 B C D

1

m

m

 

0 1

m m

 

0 1

m m

 

Câu 18: Cho hình nón đỉnh S biết rằng nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta

được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 Diện tích xung quanh của hình nón là:

2

xq

xq

2

xq

a

Câu 19: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A cos 2acos2asin2a B cos 2acos2asin2a

C cos 2a2cos2a1 D cos 2a2sin2a1

Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  2x3?

3

3

C   22 3 2 3 D

3

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho biết điểm M a b ; (a0) thuộc đường thẳng

và cách đường thẳng một khoảng Khi đó là:

3

:

2

d

 

  

Câu 22: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức

trong đó x (miligam) là liệu lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân

  0,025 230 

f xxx

Khi đó liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất là:

A 20 (mg) B 10 (mg) C 15 (mg) D 30 (mg)

Câu 23: Cho các số phức z thỏa mãn z    1 i z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn số

phức z là một đường thẳng Viết phương trình đường thẳng đó

A 4x6y 3 0 B 4x6y 3 0

C 4x6y 3 0 D 4x6y 3 0

Câu 24: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo

với đáy góc 60° Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Trang 4

A B C D

3 6

3

6

6

3

a

Câu 25: Cho hàm số f x x3x2ax b có đồ thị là  C Biết  C có điểm cực tiểu là

Tính giá trị bằng

 1; 2

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tất cả giá trị thực của tham số m để

đường thẳng : 2 1 song song với mặt phẳng

  P : 2x 1 2m y m z  2  1 0

A m  1;3 B m3

C Không có giá trị nào của m D m 1

Câu 27: Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển biểu thức 2 3 n với mọi biết n là số

x x

  

nguyên dương thỏa mãn C n2nA n2 476

A 1792x4 B 1792 C 1792 D 1792x4

Câu 28: Từ đồ thị hàm số y ax 4bx2c a 0 được cho dạng

như hình vẽ, ta có

A a0,b0,c0

B a0,b0,c0

C a0,b0,c0

D a0,b0,c0

Câu 29: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục

trên , có bảng biến thiên như hình bên Hàm số

đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A 3; 2 B ;0 và 1;

C  ; 3 D  0;1

Trang 5

Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy

ABC là tam giác cân, ABAC a , BAC 120 , cạnh bên

Tính góc giữa hai đường thẳng và BC (tham

khảo hình vẽ bên)

A 90 B 30

C 45 D 60

Câu 31: Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó Tính

xác suất lấy được ít nhất 1 viên đỏ

42

1 21

5 42

20 21

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 3 Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w z 1i là đường tròn

A Tâm I3; 1 , R3 2 B Tâm I3;1 , R3

C Tâm I3;1 , R3 2 D Tâm I3; 1 ,  R3

0

f xdx

2 0

0

f x dx

Câu 34: Hình thang vuông ABCD vuông tại A, B; gọi O là điểm thuộc AB sao cho OB2OA,

, góc và tam giác COD vuông tại O Kí hiệu là thể tích các khối tròn

1

xoay do tam giác OBC, OAD quay quanh đường thẳng AB Tìm câu đúng?

A V2 72V1 B V2 36V1 C V136V2 D V172V2

Câu 35: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và có bảng xét dấu  f x'  như sau

Hỏi hàm số yf x 22x có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Trang 6

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P cắt ba trục tọa độ lần lượt

A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c với abc0 thỏa mãn 2a bab 2 1 1 Khoảng

cách lớn nhất từ O đến mặt phẳng  P là:

17

Câu 37: Có bao nhiêu số nguyên m0; 2018 để phương trình m10x m ex có hai nghiệm phân biệt?

xx  

A  3;9 B 9; C 1;3 D

4

1

; 2 2

Câu 39: Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;100 của phương trình lượng giác Tổng các phần tử của S là

2

sin cos 3 cos 3

x

3

3

3

3

Câu 40: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và đồ

thị hàm số yf x'  như hình bên Số điểm cực trị của hàm số

là:

  1 2

2 2

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 41: Cho hàm số y eax2 bx c đạt cực trị tại x1 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng e Tính giá trị của hàm số tại x2?

A y 2 e2 B y 2 12 C D

e

Câu 38: Giá trị thực của tham số m để phương trình 9 x 22m13x 34m1 0 có hai

Trang 7

Câu 42: Cho cấp số cộng  u n có tất cả các số hạng đều dương và thỏa mãn điều kiện sau

1 2 2018 4 1 2 1009

u   u uu   u u

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 bằng

log log log

Puuu

Câu 43: Cho hàm số y x 3ax2bx c b  0 Biết rằng đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt đối xứng qua gốc tọa độ Giá trị của T 2ab c  3 là:

A T 3 B T 1 C T 2 D T 5

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác mà AB1,AC2,BAC 60 ; SA vuông

góc với mặt phẳng ABC Gọi B C1, 1 là hình chiếu của A lên SB, SC Tính diện tích mặt cầu

đi qua bốn đỉnh A B C B C, , , ,1 1?

Câu 45: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn 3;3 Biết rằng diện tích hình phẳng S S1, 2 giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng y  x 1 lần lượt là M, m

Tính tích phân 3   bằng

3

f x dx



Câu 46: Cho hàm số y x 33x2 Biết đồ thị hàm số có 2 điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến tại A, B song song với nhau và đường thẳng AB đi qua điểm I 1;1 Phương trình đường

thẳng AB tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích là:

2

2

Trang 8

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:    3 0và hai điểm A1;0;1 , B 3; 4;5  Gọi M là điểm di động trên  P Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

bằng:

A T 3 2 B T 2 7 C T 11 3 D T 5 3

Câu 48: Đội thanh niên xung kích của một trường THPT gồm 15 học sinh trong đó có 4 học

sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 6 học sinh khối 10 Chọn ngẫu nhiên ra 6 học sinh đi làm nhiệm vụ Tính xác suất để chọn được 6 học sinh có đủ 3 khối

5005

757 5005

850 1001

151 1001

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có AB a AC a ,  3,SB2a

Sin của góc giữa đường thẳng SB và

   90

ABC BAS BCS 

mặt phẳng SAC bằng 11 Tính thể tích khối chóp S.ABC.

11

3

2 3

9

9

a

3

6

6

3

a

Câu 50: Cho số thực và số phức thỏa mãn z1 z2 z22i 1 và 2 1 là số thực Ký hiệu M,

1

i

m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1z2 Tính giá trị của P M 2m2?

Trang 9

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A.

Ta có AB1;1;1 , uOz 0;0;1nP  AB u, Oz1; 1;0    P x y:   1 0

Câu 2: Chọn C.

Ta có dx x C  nên đáp án C sai

Câu 3: Chọn D.

' 8 8 ; ' 0

y x x y

  

         

A  0;1 ,B 1; 1 ,  C  1; 1

Gọi M là trung điểm của BCM0; 1  Ta có

ABC

Câu 4: Chọn A.

0

a

           

Câu 5: Chọn D.

3

2

x

x

          

Câu 6: Chọn C.

Ta có  2   nên phần ảo của số phức là 4

Câu 7: Chọn B.

Trang 10

Ta có d A Ox ,  3222  13.

Câu 8: Chọn A.

Suy ra tâm của đường tròn  CI 2; 3

Câu 9: Chọn B.

2

2

3 1

2

x

Câu 10: Chọn B.

Do đó hàm số có cực đại là  1; 2 , cực tiểu là 3;2

3

Câu 11: Chọn A.

Với yx21 thì hàm số không có tiệm cận ngang

Với 2 1 thì hàm số có tiệm cận ngang là

1

x

y

x

Với thì hàm số có tiệm cận ngang là

2

2

y

Với 2 thì hàm số có tiệm cận ngang là

2

1 1

1

Câu 12: Chọn B.

2

1 1

S

Câu 13: Chọn B.

Ta có 32x1 24332x135 2x   1 5 x 3

Câu 14: Chọn C.

Ta có   1ln 2 1 nên đáp án C sai

dx

x

Câu 15: Chọn B.

Ta có 4   1   4   1  4 2 

f x dxf x dxf x dxxdxxdx

Trang 11

Câu 16: Chọn B.

Khối 20 mặt đều có 30 cạnh

Câu 17: Chọn A.

Để hàm số có một cực trị thì  1 0 1

0

m

m m

m

    

Câu 18: Chọn A.

2

2 2

Câu 19: Chọn A.

Ta có cos 2acos2asin2a2cos2a  1 1 2sin2a

Câu 20: Chọn B.

Câu 21: Chọn B.

 2 2

5

 

Theo bài ra, ta có  ;   2 5 1 2 5 9

11 5

t t

d M d

t

t  3 0  t 9 Do đó M12;11 suy ra a b 23

Câu 22: Chọn A.

3

Xảy ra khi x60 2 x x 20

Câu 23: Chọn D.

Ta có x yi      1 i x yi 1 2i   x 1 y1i   x 1 y2i

  2  2  2 2

Câu 24: Chọn A.

Ta có SCABCD   CSAABCD  SC ABCD,  SC AC SCA,   60

Trang 12

Ta có tan SA .tan 2.tan 60 6

AC

3

.

a

Câu 25: Chọn D.

Ta có f x' 3x22x a Do A 1; 2 là điểm cực tiểu nên  

 

1 2 ' 1 0

f f





a b

Câu 26: Chọn D.

Ta có A2;1;0d u,d   2;1;1 , nP 2;1 2 ; m m2

4 1 2 1 0

0

d P

u n

 

Câu 27: Chọn B.

Ta có 2 2  1 2 

2

n n

1 2 8k 2 k k 8k.2 1k k k 4 8 4 3

k

Vậy hệ số là 3 5 

8.2 1 1792

C   

Câu 28: Chọn D.

Ta có lim 0

Hàm số có 3 cực trị ab  0 b 0

Lại có y 0   0 c 0

Câu 29: Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến

trên  0;1

Câu 30: Chọn D.

Kí hiệu các điểm như hình vẽ với tứ giác ACBD là

hình bình hành và APBC

Trang 13

2

AB

ABABABa DB' BB'2AC2 a 3

Do đó tam giác B AD' đều nên B AD'  60

Vậy AB BC';   AB AD'; B AD'  60

Câu 31: Chọn D.

Lấy 3 viên bi từ 5 4 9  viên bi có 3 cách

9

C

+) Lấy 1 viên bi đỏ và 2 viên xanh có 1 2 cách

5 4

C C

+) Lấy 2 viên đỏ và 1 viên xanh có 2 1 cách

5 4

C C

+) Lấy 3 viên đỏ có 3 cách

5

C

Vậy xác suất cần tìm là

3 9

20 21

C C C C C

C

Câu 32: Chọn A.

Ta có z 1 2i  3 z1   i  1 2 1i i 3 1 i w  3 i 3 2

Giả sử w x yi x y  , ,   x 3 y1i 3 2

Câu 33: Chọn C.

t

x t f t d   f t dt f x dx f x dx

 

2

3 24 27

f x dx f x dx f x dx

Câu 34: Chọn D.

Ta có: OA 1 OB2

Trang 14

Dựa vào hình vẽ ta có:  180 60 90 30AOD       .

Khi đó tan 60 2 3; tan 30 1

3

2

2 1

2

6 2 72

 

 

Câu 35: Chọn A.

Giả sử      2 

Xét

yf xxyxf xx   xxxxxxx Suy ra bảng xét dấu của yf x 22x

Suy ra hàm số yf x 22x có 1 điểm cực tiểu là x1

Câu 36: Chọn B.

Phương trình mặt phẳng ABC là: x y z 1 với

Khoảng cách từ O đến  P là:    

1

;

d O P

Mặt khác 2a b 2ab ab a 3a 2b 2 1 2 3 2 1

Theo BĐT Bunhiacopky ta có:     2

2

2 2

           

17

Câu 37: Chọn C.

Ta có: PT me x10x m 0

Xét hàm số f x me x10x m

Trang 15

Ta có: f x'  me x 10 0 x ln10

m

Mặt khác lim   lim   ;   ln10 , mặt khác

m

Do đó để PT có 2 nghiệm phân biệt thì ln10 0 m 10

Vậy có 2016 giá trị nguyên m0; 2018 để PT có 2 nghiệm

Câu 38: Chọn C.

Đặt t3x (t0) khi đó: t22 2 m1t3 4 m 1 0 (*)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

4

m



Khi đó ta có: 1 1 2 

log 4 1

4 1

2

12

2

x

9

4

Câu 39: Chọn C.

Ta có: PT 1 2sin cos 3 cos 3 sin 3 cos 2

6

Tổng các nghiệm của PT là: 50 0 1 2 49 2 50 49.50.2 7375

Câu 40: Chọn C.

Xét     2 2 '  '  2 0 '  2

2

x

Trang 16

Dựa vào số giao điểm của đồ thị hàm số yf x'  và đường thẳng y x  2 g x 0 có 3 nghiệm phân biệt (hình vẽ) suy ra hàm số g x  có 3 điểm cực trị

Câu 41: Chọn D.

Hàm số đạt cực trị tại điểm x 1 y' 1 e a b c  2a b  0 2a b 0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm x0;y e  e e c c 1

Ta có: y 2 e4a 2b ce2 2  a b  1 e

Câu 42: Chọn C.

1 2018 2 1 2 1009 2018 1 2 1009 2017 2 1 1008 2 1

uuuuu  u ududud

Puuuududud

Đặt tlog3 1u   2  2 2 2  2

Do đó Pmin 2

Câu 43: Chọn A.

Gọi M x 0;0 , Nx0;0M N, đối xứng với nhau qua O.

Suy ra M, N thuộc đồ thị

0

0

x ax bx c

x ax bx c

    



0

0ax   c 0 a   b c ab c 0 T 2ab c   3 3

Câu 44: Chọn B.

Ta có  1 vuông tại B (hệ thức lượng).

cos

2

AB

AC

Gọi I là trung điểm của ACIA IB IC  (ABC vuông) (1)

Theo bài ra, ta có 1 1 1 (2)

ACC C IA IC IC ABB B IA IB IB

Trang 17

Từ (1), (2) suy ra IA IB IC IB   1IC1I là tâm mặt cầu ngoại tiếp.

AC

Câu 45: Chọn D.

          

Suy ra 3   3  1  1  

m M f x dx x dx x dx f x dx

Câu 46: Chọn D.

Ta có y' 3 x2  3; x  Gọi A a a ; 33a2 , B b b; 33b2 thuộc đồ thị  C

Vì tiếp tuyến tại A, B song song y x' Ay x' B 3a2 3 3b2   3 a b 0 (vì a b

)

3 3

IA k IB

  a b  0  a b;  2; 2

Do đó A 2; 2 2 , B  2; 2 2 AB  2 2; 2 2

   1;1 : 2 0

AB

    

Đường thẳng AB cắt Ox tại M 2;0 , cắt Oy tại  0; 2 1 2

2

OMN

Câu 47: Chọn C.

Dễ thấy A, B nằm khác phía so với mặt phẳng  P và AB4; 4; 4 AB P

Gọi HAB PH là hình chiếu của A (hoặc B) trên mặt phẳng  P

Ta có MA AH T 2MA 3MB 2AH 3BH 2d A P ;   3B P;   11 3

MB BH

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MH Vậy Tmin 11 3

Câu 48: Chọn C.

Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh trong 15 học sinh có 6 cách

15

16

  

Trang 18

Gọi X là biến cố “6 học sinh được chọn có đủ 3 khối”  biến cố đối X là “6 học sinh được chọn trong một khối hoặc hai khối” Ta xét các trường hợp sau:

TH1 Chọn 6 học sinh từ một khối Ta xét các trường hợp sau:

TH2 Chọn 6 học sinh từ hai khối, ta được

 6 học sinh chọn từ khối 11 và 11  có 6 6 cách

11 6

CC

 6 học sinh chọn từ khối 11 và 12  có 6 cách

9

C

 6 học sinh chọn từ khối 12 và 10  có 6 6 cách

10 6

CC

n XCCCCCC   

15

755 850

1001

n X P

Câu 49: Chọn B.

Gọi H là hình chiếu của S trên mp ABC 

Dễ dàng chứng minh ABCH là hình chữ nhật,

AB a BC a 

Gọi H là hình chiếu của B trên

SACSB SAC  ; SB SI; ISB

Tam giác SBI vuông tại I,

sin

11

d B SAC IB

ISB

 Đặt SHx suy ra SBSH2BH2  SH2AC2  x23a2

Ta có d B SAC ;  d H SAC ,   mà 12 12 1 2 1 2

dxad B SACxa

2

;

d B SAC

Vậy thể tích khối chóp là 1 1 6 2 2 3 3

Câu 50: Chọn A.

Ngày đăng: 11/12/2019, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm