-Gọi 2 học sinh nhận xét,sửa sai.-Giáo viên chốt lại,học sinh ghi vở.. -Gọi 2 học sinh đọc đề Btập 24 SGK/16*Bước 2;Làm việc theo nhóm -Đại diện của nhóm lên giải thích cách làm của nhóm
Trang 1CHỦ ĐÈ 1: -RÈN LUYỆN CỘNG,TRỪ,NHÂN,CHÍA SỐ HỮU TỈ -TÍNH CHẤT CỦA TỈ LỆ THỨC VÀ LÀM TRÒN SỐ
Tiết 1 RÈN LUYỆN CỘNG ,TRỪ,NHÂN,CHIA SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn :22/8/2008
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :-Học sinh nắm lại các quy tắc cộng,trừ ,nhân,chia số hữu tỉ.
-2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc để giả bài toán thành thạo,giải bt khó trong sgk.
3.Thái độ: Chăm chỉ, cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: sgk, bảng nhóm,thước thẳng
2.Học sinh : sgk,bảng nhóm
III, Phương pháp dạy học: Phương pháp luyện tập-thực hành
IV Tiến trình dạy học:
• Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8')
-Gọi 2 học sinh phát biểu quy tắc chuyển vế và giải bài 9a và 9b sgk
-Đáp án;
9a Tìm x biết
x+1 3
3 = 4 => x= 3 1 9 4 5
4 3 12 12 12 − = − =
9b x-2 5 5 2 25 14 29
5 = => = + = 7 x 7 5 35 35 + = 35
• Hoạt động 2; Giải bài tập
*HĐ2.1: Tìm nội dung:
Giải bài tập 11 ,13,14 sgk
*Bước 2: Tìm cách giải
Bài 11 : Áp dụng quy tắc nhân,chia 2 số
hữu tỉ
* Bước 3: Trình bày cách giải
-Gọi 2 học sinh lên giải bài 11 a và b sgk
-Gọi 2 học sinh nhận xét và sửa sai
*Bước 4: Trả lời
-Chú ý: Trước khi thực hiện phép nhân
nên rút gọn phân thức trước
-học sinh đọc đề bài 11a
.
− = − =− =−
11b 0, 24. 15 6 . 15 3 3. 9
− = − = − = −
+ Giải bài 13 sgk:
-Áp dụng quy tắc nào để giải bài tập 13 ?
-Vận dụng tính chất nào của phép nhân
để thực hiện cho nhanh?
-Gọi 2 học sinh lên bảng trhực hiện giải 2
Bài 13a
3 12 25 3.12.( 25) 3.( 5)
− − = − − = − = −
b.(-2)
− − − =− − − − =
Trang 2-Gọi 2 học sinh nhận xét,sửa sai.
-Giáo viên chốt lại,học sinh ghi vở
• Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi:
Giải bài tập 14 sgk
-Giáo viên đưa bảng phụ nội dung bài 14
sgk thành 2 bảng như nhau.,
-Tổ chức thành 2 đội chơi
-Mỗi đội từng em một lên điền vào chỗ
trống số thích hợp
-Sau thời gian 10 phút đội nào có kết quả
đúng nhiều hơn thì thắng cuộc
-Giáo viên nhận xét,tuyên dương
-Kết thúc trò chơi
1 32
2
• Hoạt động 4: củng cố,dặn dò
-Ôn lại các quy tắc cộng,trừ,nhân,chia số hữa tỉ
-Xem các bài tập giải mẫu
Trang 3Tiết 2 RÈN LUYỆN PHÉP TÍNH TRÊN SỐ THẬP PHÂN
Ngày soạn :28/8/2008
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Củng cố quy tắc xác định | | của số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
-Rèn kỹ năng so sánh số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính
- Phát triển tư duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
3 Thái độ: Siêng năng trong học tập,tinh thần hợp tác cao.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng ghi Btập 26 và một số bài tập
- HS: Bảng phụ nhóm, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III.Phương pháp dạy học: Phương pháp luyện tập-Thực hành
IV Tiến Trìn dạy học::
• Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8')
-Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
x
(5 đ)
- Bài tập 17 sgk.(5đ)
Bài 17
x = => = ±x ; x = => = 0 x 0
• Hoạt động 2: Luyện tập (35')
*Bước 1:Xác định tài liệu thực hành
- Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức Bài 28/8
SBT
*Bước 2: Giới thiệu mô hình luyện tập
- Nhắc lại qui tắc bỏ ngoặc ?
*Bước 3 thực hành tự giải,
-Gọi 2 học sinh nhận xét
*Bước 4:Thực hành đa dạng:
- 2 HS lên bảng làm bài 29 sbt
- Thay a = 1,5; b = - 0,75 rồi tính M
- Thay a = - 1,5; b = - 0,75 rồi tính M
P = (-2) : a2 - b
3 2
GV hướng dẫn thay số vào P đối số thập phân
ra phân số.Nhận xét 2 kết quả: =>
4
9 2
3
2
−
−
*HĐ 2: Sinh hoạt nhóm
Bài 28/8 SBT
A = 3,1 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
C = - (251.3 + 281) + 3 251 - (1 - 281) = - 251 3 - 281 + 251 3 - 1 + 281 = (-251.3 + 251.3)+(-281 + 281)-1= - 1
Bài 29/8 SBT
|a| = 1,5 => a = ± 1,5
* với a = 1,5 ; b = - 0,75 => M = 0
* với a = - 1,5 ; b = - 0,75 => M = 1,5
* với a = 1,5 =
2
3
; b = 0,75 = -
4 3
P = (-2) : (
2
3
)2 - (-
4
3
)
3
2
= -
18 7
* với a = 1,5 =
-2
3
; b = -
4
3
; P = -
18 7
Bài 24/16 SGK
- đọc đề -Làm việc theo nhóm
Trang 4-Gọi 2 học sinh đọc đề Btập 24 SGK/16
*Bước 2;Làm việc theo nhóm
-Đại diện của nhóm lên giải thích cách làm
của nhóm mình
- Em đã áp dụng tính chất nào để tính nhanh
*Bước 3:Thảo luận:
-Gọi đại diện khác nhận xét,sửa sai nếu có.
-Giáo viên chốt lại,học sinh ghi vở
-Tính chất giao hoán,kết hợp của phép nhân
a) (- 2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (- 8)] = [(-2,5 0,4)0,36] - {[0,125(-8) 3,15}
= - 0,38 - (- 3,15) = 2,77 Câu b giải tương tự câu a
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (BT 26
SGK)
-Giáo viên giới thiệu máy tính và cách sử
dụng
Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Hãy đổi các số thập phân ra phân số rồi so
sánh
-Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài 22và
23 sgk
-Gọi 2 học sinh nhận xét,sửa sai
Dạng 4: Tìm x
- Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2, 3
-Gọi 2 em học sinh giỏi lên bảng thực hiện
- Hướng dẫn tương tự
- Bổ sung thêm câu c
|x - 1,5| + |2,5 - x| = 0
Hướng dẫn: Giá trị tuyệt đối của một số hoặc
1 biểu thức có giá trị như thế nào?
|x -1,5| ≥ 0 + x; |2,5 - x| ≥ 0 ∀x
Vậy |x - 1,5| + |2,5 - x| = 0 khi và chỉ khi
nào
Dạng 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
|x - 3,5| có giá trị như thế nào?
=> A = 0,5 - |x - 3,5| có giá trị như thế nào?
Vậy giá trị lớn nhất của A là bao nhiêu?
- Câu b: Hs giải tương tự như câu a
Bài 25/16 SGK
-Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài toán
-2 học sinh nhận xét và sửa sai
Bài 26/SGK
- HS: Sử dụng máy tính bỏ túi làm Bài tập 22 SGK/16:
- 1
3
2
< -
8
7
<
6
5
− < 0 <
10
3
<
13 4
=> -1
3
1
< - 0,875 < -
6
5
< 0 < 0,3 <
13 4
Bài tập 23/16 SGK a)
5
4
< 1 < 1,1 ; b) - 500 < 0 < 0,001 c)
68
13 69
13 3
1 36
12 37
12 37
−
−
Bài 25/16 SGK a) |x - 1,7| = 2,3 =>{xx−−11,,77==2−,23, 3=>{xx==04 b) |x +
4
3
| =
3
1
=> x = -
12
5
hoặc
12
13
−
c) |x - 1,5| + |2,5 - x| = 0
⇔ {2x, 5−1−,5x ==00=>{xx==12,,55 Điều này không thể đồng thời xảy ra Vậy không có một giá trị nào của x thỏa mãn
• Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà : Btập 26 (b, d) SGK/7 28 (b, d), 30, 31 (a, c) 33, 34/96 SGK
- Ôn định nghĩa lũy thừa bậc n của a: nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số
Trang 5Tiết 3 : RÈN LUYỆN PHÉP TÍNH DẠNG LŨY THỪA
Ngày soạn :6 /9/2008
I MỤC TIÊU:
HS nắm lại quy tắc về lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương,tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số
2.Kĩ năng:- Có kỹ năng vận dụng quy tắc trên trong tính toán một cách thích hợp.
3 Thái độ :Cẩn thận trong tính toán.kiên nhẫn và hợp tác cao.
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Sgk,bảng phụ.thước thẳng.
2.Học sinh:Sgk,bảng nhóm,thước thẳng.
III Phương pháp dạy học: Luyện tập thực hành + SHN
IV Tiến trình dạy học:
B CHUẨN BỊ:
C TIẾN TRÌNH:
• Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- HS1: Viết công thức về thương hai lũy thừa cùng cơ số Giải bài tập 38b/221 :
Tính ((00,,26))65 =?
• Hoạt động 2: Luyện tập (23')
*Bước 1: Xác định tài liệu thực
hành
- Tính giá trị của biểu thức Btập
40/23 SGK
*Bước 2: Giới thiệu mô hình luyện
tập: Gọi 2 HS lên bảng sửa 3 câu: a,
c, d
*Bước3:Thực hành giải trên
bảng,học sinh giải bảng nhóm
-Gọi 1 học sinh nhận xét,sửa sai
nếu có
* Thực hành đa dạng: Giải
Bài tập 37d/22 SGK
Tính
13
3 35
−
+ +
Hãy nêu nhận xét về các số hạng ở
tử
(Các số hạng ở tử đều chứa TSC là
3)
Biến đổi công thức: Ghi lại phát
Btập 40/23 SGK
a) (
2
1 7
3 + )2 = (
14
13
)2 =
196 169
b) 25544.4.420.254 .4=((525.20.4))44
100
1 100
d) (-
3
10
)5
(-5
6
)4 = (−103)55..5(4−6)4
= (−2)5.5355..5(4−2)4.34 =(−23)9.5=−5123 .5= - 853
3 1
Bài tập 37d/22
13
3 35
−
+ +
=
13
3 ) 2 3 (
3 ) 3 2
−
+ +
=
13
3 3 3 2
−
+ +
=
13
) 1 2 2 (
−
+ +
=
13
13
3 3
− = - 27
Bài tập 41/23/SGK a) (1 +
3
2
-
4
1
) - (
4
3 5
4 − )2 =
4800 17
b) 2 : (
3
2 2
1 − )3 = - 423 Bài tập 39/23 SGK
Trang 6Bài tập 41 SGK/23
- 2 HS lên bảng làm ? a, b
Dạng 2: Viết các biểu thức dưới
dạng lũy thừa:
Bài tập 39/23 SGK
40/g SBT
45 a,b/10 SBT
Bài tập 40/9 SBT
125 - 53 ; - 125 = (-5)3; 27 = 33 ; 27 = (-3)3
Bài tập 45/10 SBT a) 33 9
2
9
1
9 = 33 b) 22.25 : (
4
3
2
2
) = 27 :
2
1
= 27 2
= 28
Dạng 3: Tìm số chưa biết
Btập 42/23 SGK
- Cho HS biết phương pháp tìm ẩn
số dưới 2 dạng:
+ ẩn số nằm ở số mũ
+ ẩn số nằm ở cơ số
Bài tập 46/10 SBT
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao
cho:
a) 2 16 ≤ 2n > 4
Hướng dẫn: Biến đổi các biểu thức
số dưới dạng lũy thừa của 2
b) 827 ≤ 3n≤ 243
Bài tập 42/33 SGK a)
n
2
16
= 2 => 2n = 8 = 23=> n = 3 b)
81
) 3 ( − n = - 27 => (-3)n = 81 (-27) - (-3)4 (-3)3
-3n = -37 => n = 7 c) 8n : 2n = 4
Ta có: 8n : 2n = (8 : 2)n = 4n = 41 Vậy : n = 1 Bài tập 46/10 SBT
a) 2 24 ≥ 2n > 22
25 ≥ 2n > 22 => n ∈ {3; 4; 5}
b) 32 33≤ 3n ≤ 35 ⇔35≤ 3n≤ 35 => n = 5
* Hoạt động 3: Củng cố dưới dạng bài tập trắc nghiệm:
Chọn câu trả lời đúng hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu đáp án đúng
1)Kết quả của 35 34 bằng A : 320 B: 920 C : 39 D : 69
2) Kết quả của 23 24 25 bằng A : 212 B : 812 C : 860 D : 612
3) Kết quả của 58 : 54 bằng A : 512 B : 54 C : 104 D : 52
4) Kết quả của ((4) ) 2 3 bằng A : 212 B : 45 C ; 83 D : 26
• Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các quy tắc về lũy thừa- Bài tập 47, 48, 52, 57, 59/11, 12 SBT
- Ôn khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỷ x và y (y ≠ 0), định nghĩa 2 phân số
- Đọc bài đọc thêm: Lũy thừa với số mũ nguyên âm
Trang 7Tiết 4 : Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức ,tìm số hạng TLT
Ngày soạn :14/9/2008
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :- Củng cố định nghĩa và tính chất TLT
2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng nhận dạng TLT, tìm số hạng chưa biết của TLT, lập ra các TLT từ các số, từ đẳng thức tính
3 Thái độ : - Ý thức làm việc nghiêm túc, thấy ứng dụng trong thực tiển
II Chuẩn bị:
-Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 50 sgk ,thước,sgk,giáo án
-Học sinh : Bảng nhóm, sgk
III Phương pháp dạy học: luyện tập-Thực hành +SHN
IV Tiến trình dạy học:
• Hoạt động 1: Bài cũ (5')
Hoạt động của giáo viên Hoạt động Học sinh
- HS1: định nghĩa TLT - Btập 45/26 SGK
- HS2: Viết dạng tổng quát 2 tính chất của
TLT.Bài tập 46 a/26 SGK
-Học sinh trả lời lí thuyết Đáp án bài 45:
Có tỉ lệ thức: 28:14=8:4 ; 3:10=2,1:7 Bài 46 a 2 27.( 2) 15
x
x
• Hoạt động 2: Luyện tập +Hoạt động 2.1: Giải bài 49 sgk
*Bước 1: Xác định bài tập: 49,50 sgk
*Bước 2: Giới thiệu mô hình luyện tập:
Dạng 1: Nhận dạng TLT
-Học sinh đọc đề Bài tập 49/26 SGK
- Học sinh nhắc lại tỉ lệ thức là gì?
-Làm thế nào để lập được các tỉ lệ thức từ
các tỉ số đã cho như bài 49?
*Bước 3: Thực hành giải:
-Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện 4 câu
-Gọi 2 học sinh nhận xét,sửa sai nếu có
-Giáo viên chốt lại,học sinh ghi vở
*Bước 4: Thực hành đa dạng:
+Hoạt động 2.2: Bài 50
Dạng 2: Tìm SHCB của TLT
Bài tập 50/27 SGK (Hoạt động nhóm)
*Bước 1: Làm việc chung cả lớp:
- Muốn tìm các số trong ô vuông trong TLT
ta làm ntn?
Bài tập 49/26 SGK
=Học sinh đọc + Nêu phương pháp làm bài này:
- Cần xem xét 2 tỷ số đã cho có bằng nhau không Nếu 2 tỷ số bằng nhau, lập được TLT ,nếu không bằng nhau thì không lập thành TLT
a) 53,25,5 = 526350 =1421 Suy ra lập được TLT từ 2 tỉ số ở câu a
b) 39
10
3
: 52
5
2
=
10
393
265
5
=
4 3
2,1 : 3,5 =
5
3 35
21 =
Suy ra không lập được TLT từ 2 tỉ số của câu b
c) 156,,5119 = 156,,5119::217217=
7
3
=> lập được TLT từ 2 tỉ số ở câu c
Trang 8*Bước 2: Làm việc theo nhóm:
-Chia lớp thành 2 nhóm chơi trò chơi:
-giáo viên đưa bảng phụ nội dung bài tập 50
sgK lên bảng để học sinh đọc
-Lần lượt mỗi đội cử 1 đại diện nhóm chọn
chữ cái đứng đầu mỗi TLT để tính số trong ô
trống và điền vào bảng cuối bài tập
-Trong thời gian 1 phút nếu đội nào không
làm được thì đại diện đội khác lên tính thay
*bước 3: Thảo luận,tổng kết:
-Mỗi đáp án đúng tính 5 điểm Sai không
tính điểm
-Sau khi tìm được 4 ô vuông thì có quyền trả
lời đáp án.Nếu đúng được 20 điểm
-Kết thúc trò chơi đội nào có số điểm cao
hơn là thắng
-Giáo viên tuyên dương và ghi điểm cộng
cho nhóm
- Hoạt động 2.3: Giải bài 59 sbt
Bài tập 59/13 SBT
-Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
-2 học sinh nhận xét,sửa sai nếu có
-Gợi ý:
a)Từ TLT
15
x
− = x
60
−
ta suy ra đẳng thức nào? Tiếp tục tính x ntn ?
b) Tương tự
25 8
x x
2 = −
−
=> x=?
+ Hoạt động 2.4: Bài 51
Dạng 3: Lập tỷ lệ thức
Bài tập 72/14 SBT:
Gợi ý: ba = ba++dc => a(b + d) = b(a + c)
ab + ad = ab + bc
d) -7 : 4
3
2
=
2
3
− ≠ 60,9,5 = −59
−
không lập được TLT từ 2 tỉ số ở câu d Bài 50/27 SGK
N = 14 U' = - 0,84 B = 3
2 1
H = -25 Ê' = 9,17 U =
4 3
C = 16 Y = 4
5
1
L = 0,30
I = - 63 O = 1
3
1
T = 6 Đáp án ô chữ như sau:
BINH THƯ YẾU LƯỢC
Bài Tập 59/13 SBT a) x2 = (-15) (-60) = 900 Suy ra: x = ± 30
b) -x2 = - 2
25
16 25
=> x2 =
25
16
=> x = ± 54
Bài tập 51 1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
=> ;13,,56 42,8
5 , 3
8 , 4 5 , 1
2
; 8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
=
=
=
=
Bài tập 72/14 SBT
d
c b
a = => ad = bc => ad + ab = bc + ab
=> a(b + d) = b(a + c) => ba = ba++dc
• Hoạt động 3 : Về nhà
Bài tập nhà: 53/28SGK, 62, 64, 70 (c, d) 71, 73/13-14 SBT
Trang 9Tiết 5 : Giúp hs vận dụng tốt tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Ngày soạn :21.-9-.2008
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
-Củng cố các tính chất của TLT, dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng :
-Luyện kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỉ bằng tỷ số giữa các số nguyên,
3 Thái độ : Chăm học, cẩn thận trong tính toán.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên : Bảng phụ ,thước,sgk,giáo án
-Học sinh : Bảng nhóm,thước thẳng, sgk
III Phương pháp dạy học : Luyện tập-Thực hành +SHN
IV Tiến trình dạy học:
• Hoạt động 1: Bài cũ (5')
- Nêu tính chất của dãy tỷ số bằng
nhau
- Bài tập số 75/14 SBT: Tìm 2 số x, y
biết 7x = 3y và x - y = 16
-Học sinh trả lời -Đáp án: Từ 7x = 3y =>
x = y áp dụng T/C
dãy tỉ số bằng nhau ta có:
16 4
x= =y x y− = = −
− −
=> x= -4.3=-12 và y = -4.7=-28
• Hoạt động 2: Luyện tập
+ Hoạt động 2.1
*Bươc 1: Xác định bài tập:
Dạng 1: Bài tập 59/31 SGK
-Giáo viên làm mẫu 1 câu a
*Bước 2: Giới thiệu mô hình luyện tập:
-Giải theo từng dạng bài tập
*Bước 3: Thực hành giải:
-3 HS lên bảng sửa 3 câu b,c,d bài tập
-Gọi 3 học sinh nhận xét,sửa sai
Dạng 2: Tìm x trong các TLT
Bài tập 60/31 SGK
- Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong TLT
- Nêu cách tìm ngoại tỷ? Từ đó tìm x
-Các bài còn lại tương tự HS làm
Dạng 3: Toán chia tỷ lệ
+Hoạt động 2.2 -Bài tập 58/30
Bài tập 59/31 a)−23,04,12=
312
204
− = 26
17
−
b) − =
4
5 : 2
3
5
6 5
4 : 2
−
c) 4 :
23
16 4
23 =
d)
73
14 7
73 14
73 : 7
73
Bài tập 60/31 SGK a)( x ) :
3
1
5
2 : 4
3 1 3
3
2 x 3
5
2 : 4
12
35 x 3
⇔ x =
4
35 3 12
b) x = 1,5 c) x = 0,32 d) x =
32 3
Bài tập 58/30
Trang 10-Em hãy Dùng dãy tỉ số bằng nhau để
thể hiện đề bài:
-Cho học sinh sinh hoạt nhóm
-Treo bảng lên để học sinh quan sát ,sửa
sai
7A, 7B Theo đề ta có:
9
x
= 0,8 =
5
4
và y - x = 20
=> x4=5y=5y−−4x = 20
=> x = 80 (cây); y = 100 (cây) +Hoạt động 2.3:SHN bài 64/31 SGK
* B1; Làm việc chung cả lớp:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
-Dựa vào kiến thức nào dã học để giải
bài toán này?
*B2: Làm việc theo nhóm:
-Sau 5 phút thu bảng nhóm treo lên để
học sinh quan sát
B3: Thảo luận,tổng kết:
-Gọi đại diện nhóm trình bày
-Gọi đại diện nhóm khác nhận xét,sửa
sai nếu có
-Giáo viên chốt lại,học sinh ghi vở
Bài 61/31 SGK
5
z 4
y
;
3
y
2
x = = và x + y + z = 10
GV: Từ 2 tỷ lệ thức, làm thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau?
* Hoạt động 3 : Củng cố
Bài tập 62/31 SGK; Tìm 2 số x và y biết
5
y
2
x = và x y = 10
GV: Trong bài này không có x+y hoặc
x-y mà có x.y;
Hướng dẫn cách làm
Đặt
5
y
2
x = = k => x = 2k; y = 5k
Với k = 1 Tính x, y?k = -1 Tính x, y?
Có thể sử dụng nhận xét này để tìm
cách giải khác
(
2
x
)2 - (
5
y
)2 =
10
y x
=
10
10
= 1
=>
4
x 2
=
25
y 2
= 1 Tìm x, y?
Bài tập 64/31 Gọi a, b, c, d lần lượt là số HS của K6,7,8,9 9 ( a,b,c,d nguyên dương)
Theo đề ta có:
6
d 7
c 8
b 9
a
=
=
= và b-d = 70
Áp dụng T/C dãy tỉ số bằng nhau:
70
35
a = = = =b c d b−d = =
−
=> a = 315, b = 280 c = 245, d = 210
Số HS các khối 6, 7,8,9 lần lượt là:315; 280; 245; 210 Học sinh
Bài tập 61/31
12
y 8
x 3
y 2
x
=
=>
5
z 4
x = =>
15
z 12
=> =
8
x
15
z 12
y = và x + y - z = 10
Áp dụng T/C dãy tỉ số bằng nhau:
=
8
x
15
z 12
x y z+ − = = + −
Giải ra: x = 16; y = 24; z = 30 Bài tập 62/31
5
y 2
x
= = k => x = 2k; y = 5k=>x.y = 2k.5k = 10k2 = 10
k2 = 1 => k = ± 1 Khi k = 1: x = 2.1 - 2
y = 5.1 = 5
k = -1: x = 2(-1) = -2
y = 5 (-1) = -5
• Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Bài tập nhà: 63/31SGK, 78,79, 80, 83/14 SBT