- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức... +Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
Trang 1Ngày soạn: 26/ 10/2010
Tiết 20: LUYỆN TẬP
CHIA ĐA THỨC
A.MỤC TIÊU: Qua bài này, HS cần đạt được một số yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức: - Học sinh củng cố phép chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho
đa thức
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp
xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
3 Thái độ : - Rèn tính linh hoạt chính xác, cẩn thận của học sinh
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Luyện tập thực hành
C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Giáo án, sgk
* Học sinh: Vở, vở nháp
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức- Kiểm tra sỉ số: (1’)
Lớp 8A: Tổng số: Vắng:
Lớp 8B: Tổng số: Vắng:
2 Kiểm tra bài củ: (8’)
Thực hiện phép chia:
HS 1: (2x4 + x3 - 5x2 - 3x - 3): (x2 - 3)
HS 2: (2x3 - x2 - x + 1): (x2 - 2x)
3 Nội dung bài mới:
a.Đặt vấn đề: (1’) Nhằm củng cố và khắc sâu cách chia đa thức co đơn thức, chia đa thức cho đa thức, tiết này các em làm một số bài tập
b Triển khai bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1
Gv: Em hãy nhắc lại quy tắc chia đa
thức A cho đơn thức B?
Hs: Nhắc lại
Gv: Gọi 2 hs lên bảng thực hiện 2
phép tính
Hs: Thực hiện
GV: Gọi hs nhận xét
Hoạt động 2
Gv: Yêu cầu hs làm bài tập 72 sgk
Hs: Làm nháp
Gv: Gọi 1 hs lên bảng giải bài tập trên
Bài tập 70:(sgk)
Làm tính chia a) (25x5 - 5x4 + 10x2 ) : 5x2
= 5x3 – x2 + 2 b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y): 6x2y
=
2
5
xy - 1 -
2
1
y
Bài tập 72:
Làm tính chia 2x4 +x3 -3x2 +5x -2 x2 –x +1 2x4 -2x3 +2x2 2x2 +3x -2 3x3 -5x2 +5x -2
3x3 -3x2 +3x
-2x2 –2x -2
Trang 2Hs: Thực hiện
Cả lớp làm và nhận xét bài làm của
bạn
Hoạt động 3
Gv: Nhắc lại Nếu A = B Q (B 0) thì
A B
Bằng cách phân tích đa thức bị chia
thành nhân tử, em hãy thực hiện nhanh
các phép tính sau:
a) (4x2 - 9y2): (2x - 3y)
b) (8x3 + 1): (4x2 - 2x + 1)
Hs: Làm nháp
Gv: Gọi 2 hs lên bảng giải
Hoạt động 4
GV: Gợi mở hs thực hiện phép chia
2x3 - 3x2 + x + a cho x + 2
Hs: Đọc, gv ghi bảng
Gv: Gọi hs nêu lại kết quả
Gv: Dư thức trong phép chia trên là?
Hs: Trả lời
Để đa thức Để đa thức A = 2x3 - 3x2 +
x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì R
=?
Hs: Trả lời R = 0
Từ đó tìm a
Gv: Chốt lại vấn đề
-2x2 –2x -2
0 Vậy (2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2): (x2 – x + 1)
= 2x2 + 3x - 2
Bài tập 73: (sgk)
Tính nhanh a) (4x2 - 9y2): (2x - 3y)
= [(2x)2 – (3y)2]: (2x - 3y)
= (2x - 3y) (2x + 3y): (2x - 3y)
= (2x + 3y)
c)(8x3 + 1): (4x2 - 2x + 1)
= [(2x)3 + 1]: (4x2 - 2x + 1)
=(2x + 1)(4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1)
= (2x + 1)
Bài tập 74: (sgk)
Tìm A để đa thức 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho x + 2
Giải 2x3 - 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 - 7x + 15 -7x2 + x + a
-7x2 - 14x 15x + a 15x + 30
a - 30
Ta có dư thức: R = a - 30
Để đa thức A = 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì R = 0
=> a - 3 = 0
=> a = 30
4 Củng cố:
- Gv khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B?
5 Dặn dò:
-Làm bài tập 71, 75, 76 (sgk)
-Ôn tập:
+Các quy tắc tính
+Các hằng đẳng thức
+Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử