Hoạt động dạy học: HĐ1: Làm việc cả lớp - GV Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các dân cư ở mỗi vùng HĐ2: Làm việc nhóm - Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh - Các nhóm làm việc,
Trang 1Tuần1 Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm2008
Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dung dạy học: Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy - học:
A Mở đầu: Gthiệu 5chủ điểm của SGK t/1
GV giải thích ý nghĩa của từng chủ điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
HĐ1: Luyện đọc: 1 HS đọc toàn bài
GV chia đoạn: Đ1: Hai dòng đầu; Đ2: Năm
dòng tiếp theo; Đ3: Năm dòng tiếp theo; Đ 4:
Đ4: Cho HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu
- HỏI: Những lời nói và cử chỉ nỏi lên tấm lòng
nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Cho HS đọc lướt lại toàn bài và: Nêu 1 hình
ảnh nhân hoá mà em thích, cho biết vì sao em
thích hình ảnh đó?
HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm
GVHD đọc phù hợp với diễn biến c/chuyện
- Treo đoạn cần luyện đọc lên bảng: GV đọc
mẫu đánh dấu những từ ngữ cần nhấn giọng
- Dế Mèn dắt nhà trò đi một khoảngthì tới chỗ mai phục của bọn nhện
=> Hình ảnh Dế Mèn dũng cảm chechở bảo vệ kẻ yếu
- HS luyện đọc cá nhân; Một HS đọc
cả bài ; 2 HS trả lời
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩahiệp bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức,bất công
Trang 2của câu chuyện là gì ?
Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dung dạy học: Vẽ sẵn bảng số ở BT2
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài mới:
- Chúng ta đã học đến những số nào
2 Bài mới
HĐ1:Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng
Bài 1:
-GV vẽ tia số lên bảng, cho HS nhận xét: Số
viết sau số 10 000 là số nào? Quy của dãy số
này là gì?
- Cho HS làm bài vào vở
- Kiểm tra bằng cách cho HS viết số tiếp sức
- Cho HS tự làm bài vào vở không cần kẻ bảng
- Gọi 2 em 1 cặp lên bảng: 1 em viết số, 1 em
- Nêu lại quy luật
HS phân tích và đọc bài mẫu
HS tự làm bài vào vở
HS đọc và viết các số vào bảng Lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài
Trang 3Địa lý: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I Mục tiêu:
- Vị trí địa lí, hình dáng của đất nước
- Trên đất nước ta co nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một TổQuốc
II Đồ dung dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam bản đò hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các
dân cư ở mỗi vùng
HĐ2: Làm việc nhóm
- Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh
- Các nhóm làm việc, sau đó trình bày trước
lớp
- GV kết luận
HĐ3: Làm việc cả lớp
- GV đặt vấn về: Để Tổ quốc tươi đẹp như
ngày nay, Ông cha ta đã trải qua hàng ngàn
năm dựng nước và giữ nước.
- Yêu cầu HS kể một số sự kiện chứng minh
điều đó
- GV kết luận
HĐ4: Cñng cố dặn dò
- GV nêu mối quan hệ giữa địa lý và lịch sử
- Dặn HS về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- HS trình bày lại và xác định bản đồ
- Đại diện nhóm đứng dậy trình bày
- HS phát biểu ý kiến
- HS theo dõi ghi nhớ
- HS lắng nghe, ghi đầu bài
Trang 4Thể dục: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRèNH
TRề CHƠI “CHUYỀN BểNG TIẾP SỨC”
- Trò chơi: "Chuyển bóng tiếp sức" Yêu cầu học sinh nắm đợc cách chơi, rèn
luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn
II - Địa điểm, phơng tiện:
- Sân trờng sạch sẽ, an toàn
- 1 còi, 4 quả bóng nhựa
III - Nội dung và phơng pháp lên lớp:
- Học sinh tổ chức vui chơi
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận nhận xét đánh giá giờ học nhắcnhở chuẩn bị bị sau
Trang 5II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
- yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét va cho điểm HS
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- GV chữa bài và cho điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Đọc kết quả nối tiếp nhau theo lốitruyền miệng
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau
- HS lớp làm bài vào vở
4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
2 phép tính
- HS nêu cách đọc tính, thực hiện tính 1phép cộng, trừ, nhân, chia
Trang 6Chính tả: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (nghe-viết)
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dung dạy - học:
- Ba tờ phiếu khổ to, viết săn nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy - học:
A Mở đầu: Các em cần luyện viết đúng
chính tả vừa có thêm hiểu biết về cuộc sống
con người
Việc rèn luyện các bài tập để năng cao khả
năng sử dụng TV
B bài mới
*HĐ1: Giới thiệu bài, nêu yêu cầu: SGV
*HĐ2: Hướng dẫn HS nghe viết
Hỏi: Đoạn trích cho em biết điều gì?
- Đọc các từ khó cho HS viết: cỏ xước, tỉ tê,
khoẻ, chấm điểm vàng
- GV nhắc HS chú ý viết hoa tên riêng, ghi
tên bài vào giữa dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
- HS viết bài vào vở
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bào chính tả
- Chấm 10 vở
- Nhận xét chung
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2b:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nhận xét sữa bài
- Nhận xét chốt lời giải đúng: SGV
Bài 3b:
- Làm miệng , GV đọc câu đối
- Chốt lời giải: Hoa ban
- Hình dáng yếu ớt đáng thương củaNhà Trò
- Viết các từ khó vào vở nháp, 2 HSlên bảng viết
HS gấp SGK
HS viết bài vào vở
HS soát lại bài
2 HS đổi chéo vở chấm bài cho nhau
- HS đọc yêu cầu bài thảo luận nhóm
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vàovở
- Nhận xét sữa bài
- Học sinh chữa bài đúng vào vở
- Một số HS đứng dậy trả lời
- HS lắng nghe ghi nhớ
Trang 7Đạo đức: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 1)
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dung dạy học: - Tranh vẽ tình huống SGK
- Giấy màu xanh - đỏ cho mỗi HS
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Xử lí tình huống
- GV treo tranh tình huống như SGK, tổ chức
cho HS thảo luận nhóm
+ GV nêu tình huống
+ Y/cầu các nhóm thảo luận câu hỏi:Nếu em là
bạn Long, em sẽ làm gì ? Vì sao em làm thế ?
GV tổ chức HS trao đổi lớp, HS tr/bày ý kiến
Theo em Hđộng nào thể hiện sự trung thực?
Trong học tập, chúng ta có cần phải trung thực
+ Hỏi: Trong học tập ví sao phải trung thực
+ Khi đi học bản thân chúng ta tiến bộ hay
người khác tiến bộ? Nếu chúng ta gian trá
chúng ta có tiến bộ không ?
+ Giảng và KL
HĐ3: Trò chơi “đúng-sai”
Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
Yêu cầu các nhóm nhận bảng câu hỏi và giấy
xanh đỏ
+ Hướng dẫn cách chơi
+Yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi
- GV cho HS làm việc cả lớp khg định kết quả:
- KL: Chúng ta phải làm gì để trung thực trong
học tập ?
- GV khen ngợi các nhóm trả lời tốt, kết thúc
hoạt động
HĐ4: Liên hệ: Hãy nêu những hành vi của bản
thân em mà em cho là trung thực
- Tại sao phải trung thực trong học tập ?
HS suy nghĩ và trả lời
HS lắng nghe
HS làm việc nhómLắng nghe hướng dẫn cách chơiCác nhóm thực hiện trò chơi
HS trả lời
HS suy nghĩ trả lời
HS lắng nghe ghi nhớ
Trang 8thể hiện không trung thực
Luyện từ và câu: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu: SGV :
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đò cấu tạo tiếng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài: nêu mục tiêu
2 Dạy - học bài mới:
*HĐ1: Phần nhận xét :
- Y/c HS ĐT và đếm xem câu ca dao có mấy tiếng?
GV ghi bảng câu thơ: Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
- GV yêu cầu HS đếm thành tiếng từng dòng (Vừa đọc
vừa đập nhẹ lên cạnh bàn)
+ Gọi 2 HS nói lại kết quả làm việc
+ Yêu cầu HS đánh vần thầm và ghi lại cách đánh vần
g Âm đầu Vần Thanh
- GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận cặp đôi câu hỏi:
Tiếng bầu gồm có mấy bộ phận ? Đó là những bộ phận
nào ?
+ Gọi HS trả lời
+ KL: Tiếng bầu gồm có 3 phần: âm đầu, vần, thanh
- Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại của câu thơ
- GV kẻ tên bảng lớp, sau đó gọi HS lên chữa bài
+ Hỏi: Tiếng do những bộ nào tạo thành ? Cho ví dụ
+ Trong tiếng bộ phận nào không thẻ thiếu ? Bộ phận
nào có thể thiếu ?
*HĐ2: Ghi nhớ: Ycầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
*HĐ3: Luyện tập:
Bài 1: GV goi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu mỗi bàn 1 HS phân tích 2 tiếng
- Gọi các bàn lên chữa bài
Bài 2: Goi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu 1 HS suy nghỉ và giải câu đố
- Gọi HS trả lời và giải thích
1HS lên bảng ghi, 3 HS đọc
Suy nghĩ và trao đổi: Tiếng bầu gồm có 3 bộ phận (âm đầu, vần, thanh)
Một số HS phát biểuHai HS đọc to , cả lớp đọcthầm
HS phân tích cấu tạo
HS chữa bài đúng vào vởSuy nghĩ
HS lần lược trả lời: đó là chữsao, ao
HS lắng nghe ghi nhớ
Trang 93 Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc phần ghi nhớ, chuẩn bị bài sau
Thể dục: BÀI 2: TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ
I Mục tiêu : SGV
II Địa điểm ,phương tiện :
- Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị 1còi,kẻ vẽ sân chơi
III Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Yêu cầu HS chia tổ tập luyện
- GV quan sát ,nhận xét ,sủa chữa sai sót
cho HS
- GV tập hợp lớp ,cho các tổ thi đua trình
diễn
- GV nhận xét tuyên dương tổ tập tốt
- Yêu cầu cả lớp tập lại 2lần
b ,Trò chơi: “Chạy tiếp sức”
- GV nêu tên trò chơi Hướng dẫn cách
- HS tập theo hướng dẫn của GV
- HS tập luyện theo tổ ,tổ trưởng điều khiển
Trang 10-GV hệ thống lại bài
-GV nhận xét tiết học ,giao bài tập về nhà
- HS theo dõi ghi nhớ
Thứ tư ngày27 tháng8 năm 2008
Tập đọc: MẸ ỐM
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dung dạy học: - Tranh minh hoạ, cái cơi trầu thật
- Bảng phụ
- Tập thơ Góc sân và khoảng trời
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
3 Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài
*HĐ1: Luyện đọc:
- 1 HS đọc toàn bài, phân đoạn
Lưu ý ngắt nhịp các câu sau
Lá trầu / khô giữa cơi trầu Truyện Kiều/ gấp lại trên đầu bấy lâu
Y/cầu HS tìm hiểu nghĩa các từ của phần chú
Em hiểu những câu thơ sau muốn nói đ/ gì ?
Lá trầu khô giữa cơi trầu …sớm trưa
Khổ 3: Cho HS đọc
Sự q/tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của
bạn nhỏ được thể hiện qua những câu thơ nào ?
Cho HS đọc thầm toàn bài + trả lời câu hỏi
Hỏi: Những chi tiết nào trong bài thơ bọc lộ tình
yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đến với mẹ ?
*HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm + HTLòng:
- HS đọc nối tiếp bài thơ GV đọc mẫu khổ 4,5
- Cho HS luyện đọc diễn cảm khổ 4, 5
- Cho HS thi đọc diễn cảm GV nhận xét
4 Cũng cố dặn dò: - Trong bài thơ em thích
nhất khổ thơ nào? Vsao?
- Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ?
3 HS đọc 3 khổ và trả lời câu hỏiSGK
- HS suy nghỉ trả lời
Trang 11- Nhận xét lớp học
- Dặn vể nhà học tl bài thơ và xem trước bài mới - HS lắng nghe ghi nhớ
Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp )
I Mục tiêu:SGV
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét va cho điểm HS
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- GV chữa bài và cho điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Đọc kết quả nối tiếp nhau theo lốitruyền miệng
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau
- HS lớp làm bài vào vở
4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thựchiện 2 phép tính
- HS nêu cách đọc tính, thực hiện tính 1phép cộng, trừ, nhân, chia
Trang 12Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà làm bài tập
thêm
Khoa học: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
I Mục tiêu:SGV:
II Đồ dùng dạy học: - Các hình minh hoạ trang 4,5 SGK
III Hoạt động dạy học
- YC: HS thảo luận để trả lời câu hỏi:“con người cần
gì để duy trì sự sống ?.Sau đó ghi câu trả lời vào giấy
- Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận, ghi những ý
kiến không trùng lập lên bảng
- Nxét các kết quả thảo luận của các nhóm
B 2: GV tiến hành hoạt động cả lớp
- YC: khi GV ra hiệu, tất cả tự bịt mũi, ai cảm thấy kg
chịu được nữa thì thôi và giơ tay
- Em có cảm giác thế nào ?
KL: Chúng ta không thể nhin thở được quá 3ph
Nếu nhịn ăn hoặc nhịn uống em cảm thấy ntn?
Nếu hằng ngày chúng ta không được sự quan tâm của
gia đình, bạn bè thì sẽ ra sao ?
KL: SGV
HĐ3: Những ytố cần cho sự sống mà chỉ có con
người cần
B1: Y/c HS q/sát hình trang 4,5 và TLời: Con người
cần những gì cho cuộc sống hằng ngày của mình?
B2: GV chia lớp thành nhóm nhỏ mỗi nhóm 6 em,
phát phiếu học tập cho từng nhóm
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc phiếu bài tập
- Hỏi: Giống như động vật và thực vật con người cần
gì để duy trì sự sống ? KL:
HĐ4: Trò chơi: “Cuộc hành trình đến hành tinh
khác” - G/thiệu tên trò chơi, phổ biến cách chơi.
Nhận xét tuyên dương
*HĐ5: Về đích
Con người, động vật, thực vật đều rất cần: không khí,
nước Vậy chúng ta phải làm gì để bảo vệ những điều
1 HS đọc tên các chủ điểm
HS lắng nghe
HS chia theo nhóm, cử nhómtrưởng và thư kí, tiến hành thảoluận và ghi vào giấy
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
VD: con người cần phải cókhông khí phải thở, thức ăn,nước uống …
- Em cảm thấy khó chịu vàkhông thể nhịn thở được nữa
- Em cảm thấy đói, khát và mệt
- Chúng ta cảm thấy buồn và côđơn
- Quan sát hình minh hoạ
- 8 HS tiếp nối nhau trả lời nộidung của các hình
- Chia nhóm nhận phiếu học tập
- 1 HS đọc yêu cầu phiếu
- 1 nhóm dán phiếu
- Không khí, nước, ánh sáng,thức ăn
Tiến hành trò chơi theo hướngdẫn của GV
- HS trả lời
Trang 13II Đồ dung dạy học:
- Một số loại bản đồ: Bản đồ Việt Nam, bản đồ thành phố Đà Nẵng, Bảng đồ thếgiới
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV treo tranh các loại bản đồ
- Yêu cầu HS đọc tên các bản đồ treo trên
bảng
- Yêu câù HS nêu phạm vi lãnh thổ được thể
hiện trên mỗi ban đồ
- GV sữa chữa, giúp HS hoàn thiện câu trả lời
HĐ2: Làm việc cá nhân
- Cho HS quan sát hình 1, 2
- GV hỏi HS: Ngày nay muốn vẽ bản đồ,
chúng ta phải làm như thế nào ?
- GV sữa chữa giúp HS hoàn thiện câu trả lời
HĐ3: Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm đọc SGK, quan sát bản
đồ và thảo luận câu hỏi sau
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc SGK trả lời câu hỏi
- Thảo luận theo nhóm 4 trả lời cáccâu hỏi
- Đại diện các nhóm lên trình bày kếtquả
- Dựa vào hướng mặt trời mọc, la bàn,hướng cây mọc …
- Cho em biết độ dài lớn, ở ngoài thật
- HS quan sát bản chú giải thảo luậntheo nhóm đôi
- 2 HS đối nhau một em vẽ, một emnói tín hiệu
Trang 14Kể chuyện: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK
- Các tranh vẻ hồ Ba Bể hiện nay
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Bài mới: Giới thiệu bài:
- GV cho HS xem tranh (ảnh) về Hồ Ba Bể hiện
nay và giới thiệu:
HĐ1: GV kẻ chuyện
- GV kể lần 1: Giọng kể thong thả, rõ ràng,
nhanh hơn ở đoạn kể về tai hoạ trong đêm hội,
trở về khoan thai ở đoạn kết.
- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
minh hoạ phóng to trên bảng
- Dựa vào tranh minh hoạ, đặt câu hỏi để HS
nắm được cốt truyện:
+ Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế nào?
+ Mọi người đối xử với bà cu ra sao?
+ Ai đã cho bà cụ ăn và nghỉ?
+ Chuyện gì đã xảy ra trong đêm?
+ Khi chia tay bà cụ dặn mẹ con bà goá điều
- Chia các nhóm, yêu cầu HS dựa vào tranh
minh hoạ và các câu hỏi tìm hiểu, kể lại từng
doạn cho các bạn nghe
- Kể trước lớp: Yêu cầu các nhóm cử đại diện
lên trình bày
+ Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi HS kể
HĐ3: Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện.
- YC HS kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp
- Kể trong nhóm
- 2 đến 3 HS kể toàn bộ câu chuyệntrước lớp
- Nhận xét
Trang 15- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện -HS lắng nghe ghi nhớ
Thứ năm ngày28 tháng 8 năm 2008
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dùng dạy học:
- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ hoặc trang giấy
` - GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ
II Các hoạt động dạy - học:
1/ Bài cũ:
- 3 HS lên bảng
- Kiểm tra vở bài tập
- GV kiểm bài nhận xét và cho điểm
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
*HĐ1: Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ
a Biểu thức có chứa 1 chữ
- Yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ
- Treo bảng số như phần bài tập SGK
Hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển vở thì
bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở ?
- GV ghi vào bảng
- Làm tương tự với các trường hợp lên 2,3,4,5…
quyển vở
b Giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ
- Vừa nêu vừa viết như SGK
- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì ?
- KL: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được 1
giá trị của biểu thức 3 + a
*HĐ2: Luyện tập - thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Viết lên bảng biểu thức: 6 + b
HD làm mẫu - Cho HS tự làm vào vở, chữa bài
Bài 2: GV vẽ lên bảng các bảng số như BT2 SGK
HD: Dòng thứ nhất, thứ hai cho em biết điều gì?
- Một HS làm mẫu dòng 1
- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần còn lại vào vở
- Chữa bài
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
HS lên bảng làm bài
72415 – 11246 : 2Nhận xét bài trên bảng
- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lanthêm … quyển vở Lan có tất cả
…quyển vở ?
3 + 1 quyển vở
- HS nêu số vở có tất cả trong từngtrường hợp
-HS tự làm bài đổi chéo vở cho
Trang 16II Đồ dung dạy học:
- Giấy khổ to + bút dạ Ghi sẵn nội dung bài tập1
- Bảng phụ ghi sẵn sự việc chình trong truyện Sự tích hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: Hướng dẫn HS sử dụng sách vở
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài:
HĐ1: Phần nhận xét:
Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 đến 2HS kể tóm tắc câu chuyện Sự
tích hồ Ba Bể
- Chia nhóm, phát giấy, bút dạ cho HS
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Gọi các nhóm dán KQuả thảo luận lên bảng
- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung
- GV ghi các câu trả lời thống nhất vào 1bên bảng
Bài 2: Bài văn có những nhân vật nào ? Bài văn
có các sự kiện nào xảy ra đối với nh/vật ? Bài
văn giới thiệu những gì về hồ Ba Bể?
HĐ2: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS lên đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Gọi 2 đến 3 HS đọc câu chuyện của mình Các
HS khác và GV đặt câu hỏi
- Cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS trả lời câu hỏi
- KL: Trong cuộc sống cần quan tâm giúp đỡ lẫn
nhau Đó là ý nghĩa câu chuyện các em vừa kể
- Chia nhóm, nhận đồ dung họctập
- Cả lớp đọc thầm ghi nhớ
- 3 đến 4 HS đọc phần ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu trong SGK
- Làm bài cá nhân vào vở
- Trình bày và nhận xét
- 1HS đọc to cả lớp theo dõi SGK
- 1Số HS trả lời
- Lớp nhận xét
Trang 17dựng cho người thân nghe và làm bài vào vở - HS theo dõi ghi nhớ
Kỹ thuật: VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU (tiết 1).
I Mục tiêu: SGV
II ĐDDH: - Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:
- Một số mẫu vải ( vải sợi bông, vải sợi pha, vải hoa, vải kẻ, vải trắng, vải màu, ) và chỉ khâu, chỉ thêu các màu.-Kim khâu-Khung thêu cầm tay cài,
khuy bấm
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: Giới thiệu một số sản phẩm may,
khâu thêu ( túi vải, khăn tay, vỏ gối )
*HĐ1: GV HD HS qsát, nh/xét về vật liệu khâu,
thêu.
a)Vải -GV hướng dẫn HS kết hợp đọc nội dung a
(SGK) với quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng
của một số mẫu vải để nêu nh/xét về đđiểm của vải
- GV nhận xét, bổ sung ( nếu HS trả lời thiếu).
- Hướng dẫn HS chọn loại vải để học khâu, thêu
b) Chỉ - Yêu cầu HS đọc nội dung b và trả lời câu hỏi
theo hình 1 ( SGK )
- GV giới thiệu một số mẫu chỉ để minh họa đặc điểm
chính của chỉ khâu, chỉ thêu
Kết luận nội dung b như SGK
*HĐ2: GVHD tìm hiểu đặc điểm và cách sdụng
kéo
- HD HS q/sát H2 (sgk) và gọi HS trả lời câu hỏi:
Nêu đ/điểm cấu tạo của kéo cắt vải; S/sánh sự giống
nhau, khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ?
- GV sử dụng kéo cắt vải, kéo cắt chỉ để bổ sung đặc
điểm cấu tạo của kéo và so sánh cấu tạo, hình dáng
của hai loại kéo
- Lưu ý: Khi Sdụng vít kéo cần đc vặn chặt vừa phải
- Y/cầu HS quan sát hình 3 ( sgk ) và trả lời câu hỏi:
- Trình bày cách cầm kéo cắt vải ?
- Hướng dẫn HS cách cầm kéo cắt vải
- Yêu cầu HS cầm kéo cắt vải
*HĐ3: Yêu cầu HS quan sát hình 6 ( SGK ) và kết
hợp quan sát mẫu một số dụng cụ, vật liệu cắt,
khâu, thêu để nêu tên và tác dụng của chúng.
- HS thực hiện
- Quan sát hình 6 sgk và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe và theo dõi sự h/
Trang 18- Qua bài học em cần lưu ý những gì?
- Nhận xét tiết học
- Xem lại bài và chuẩn bị cho bài sau
dẫn của GV, nêu miệng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ theo các câu hỏi SGK
2 Bài mới : Giới thiệu bài :
*HĐ1: Trong quá trình sống con người lấy gì
và thải ra những gì ?
- B1: GV hướng dẫn HS quan sát tranh và thảo
luận theo cặp
- HS quan sát trang 6 SGK và trả lời câu hỏi
+ Nhận xét các câu trả lời của HS
+ KL: Hằng ngay cơ thể phải lấy từ môi trường
như: thức ăn, uống … và thải phân, nước tiểu,
cacbonic
+ Gọi HS nhắc lai KL
- B2: GV tiến hành hoạt động cả lớp
+ Yêu cầu HS đọc mục “Bạn cần biết” và trả lời
câu hỏi: Quá trình trao đổi chất là gì ?
+ GV KL:
*HĐ2: Trò chơi ghép chữ vào sơ đồ
- GV chia lớp thành 3 nhóm theo sơ đồ, yêu cầu:
+ Các nhóm thảo luận về sơ đồ trao đổi chất
giữa cơ thể người và môi trường?
+ Hoàn thành sơ đồ và cử 1 đại diện trình bày
từng phần nội dung của sơ đồ
+ Nhận xét sơ đồ
+ Tuyên dương trao phần thưởng nhóm thắng
*HĐ3: vẽ sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người
với môi trường
- B1: GV hướng dẫn HS tự vẽ sơ đồ trao đổi
+ 2đến 3 HS nhắc lại KL
+ 2 HS lần lược đọc to trước lớp
- Lắng nghe, 2đến 3 HS nhắc lại kếtluận
- Chia nhóm và nhận đồ dùng họctập
+ Thảo luận và hoàn thành sơ đò+ Nhóm trưởng điều hành HS dánthẻ ghi chữ Mỗi HS chỉ được dán 1chữ
+ 3 HS lên bảng giải thích sơ đồ
- 2 HS ngồi cùng bàn tham gia vẽ
- Từng cặp HS lên bảng trình bày
Trang 19- Nhận xét giờ học, tuyên dương những HS,
nhóm HS hăng hái xây bài
- Dặn HS về nhà học lại bài và chbị bài sau
+ HS dưới lớp chú ý để chọn ranhững sơ đồ thể hiện đúng nhất
HS theo dõi ghi nhớ
III Các hoạt động dạy - học:
1/Bài mới:
- Giới thiệu bài
HĐ1: Ôn tập 3 bài hát lớp 3
- GV chọn 3 bài hát cho HS ôn:
+ Quốc ca Việt Nam
+ Bài ca đi học
+ Cùng múa hát dưới trăng
- Yêu cầu HS tập hát kết hợp gỏ đệm, vận động
- Môĩ bài hát lại 2-3 lần
HĐ2: Ôn một số ký hiệu ghi nhạc
GV đặt câu hỏi gợi ý để HS trả lời:
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS lần lượt trả lời từng câu hỏi
- HS nói tên các nốt nhạc trên khuông ( Tên nốt, hình nốt)
- HS lắng nghe ghi nhớ
Trang 20- GV yêu cầu lớp hát lại 3 bài hát đã ôn 1 lần
- Đề bài toán 1a, 1b, 3 chép sẵn trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2HS lên bảng
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
- GV kiểm tra bài tập ở nhà của HS - Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta cần gì ?
- GV treo bảng phụ để chép sẵn nội dung bài 1a
và yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm các phần con lại
- Biểu thức trong bài là gì
- Bài mẫu cho giá trị của biểu thức 8 x c la bao
- HS nghe GV giới thiệu bài
- Tính giá trị của biểu thức
- HS đọc thầm
- 2HS lên bảng làm bài cả lớp làmvào vở
- HS nghe GV hướng dẫn, sau đó 4
- Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo cạnh nhân với 4
- HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 21bài tập và chuẩn bị bài sau - HS theo dõi chữa đúng
- HS lắng nghe ghi nhớ
Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu:SGV :
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đò cấu tạo tiếng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ktra bài cũ: Gọi 2 HS lên làm bài trên bảng
lớp: Phân tích 3 bộ phận của các tiếng trong câu
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, theo dõi, chốt lời
giải đúng: Hai tiếng bắt vần với nhau trong câu tục
ngữ là: Ngoài - hoài (vần giống nhau: oai)
*Bài tập 3: Yêu cầu HS làm vào vở BT.
- Lời giải đúng:
+ Các cặp bắt vần với nhau: Choắt thoắt; xinh
-nghênh.
+ Cặp có vần giống nhau hoàn toàn: Choắt- thoắt;
cặp có vần không giống nhau: Xinh - nghênh
* Bài tập 4: - Y/c HS đọc yêu cầu của bài, phát
biểu như bài tập 4
* Bài tập 5: GV gợi ý: Đây là câu đố (ghi tiếng)
nên tìm lời giải là các chữ ghi tiếng câu đó y/c:
bớt đầu = bớt âm đầu; bỏ đuôi = bỏ âm cuối.
- Hỏi: Tiếng có cầu tạo như thế nào? những bộ
phận nào nhất thiết phải có? Cho ví dụ?
- 2 HS lên bảng thực hiện theo y/
c, lớp làm vào vở nháp
- Lớp góp ý, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu BT1, làmviệc theo cặp, thi đua xem nhómnào làm nhanh và đúng
- HS thi giải nhanh, giải đúng câu
đố bằng cách viết ra giấy, nộpngay cho GV khi đã viết xong
- Lắng nghe
Trang 22- Dặn HS học thuộc phần ghi nhớ, chuẩn bị Bt2
*Giáo viên: - Hình giới thiệu ba màu cơ bản và hình HD cách pha các màu
- Bảng màu giới thiệu các màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc
*Học sinh: - Vở Mỹ thuật.-Hộp màu, bút vẽ (sáp màu), bút chì màu, bút dạ
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Hdẫn HS Sdụng sách vở và đồ dung học tập
2.Bài mới : Giới thiệu bài :
*HĐ1: Quan sát, nhận xét.
+ GV giới thiệu cách pha màu
- Yêu cầu các em nhắc lại tên ba màu cơ bản
Giới thiệu với HS hình 2 trang 3 sgk và giải thích cách
pha màu từ ba màu cơ bản:
- Màu đỏ pha với màu vàng được màu da cam.
- Màu xanh lam pha với màu vàng được màu xanh lục.
- Màu đỏ pha với màu xanh lam được màu tím.
+ Yêu cầu HS quan sát hình minh họa ở ĐDDH
Giới thiệu các cặp màu bổ túc
- Đỏ bổ túc cho xanh lục và ngược lại.
- Lam bổ túc cho da cam và ngược lại.
- Vàng bổ túc cho tím và ngược lại.
+Yêu cầu HS xem hình 3, trang 4 sgk để nhận ra các cặp
màu bổ túc
Giới thiệu màu nóng, màu lạnh
- Cho HS q/sát hình 4,5 trang 4 sgk và trả lời câu hỏi
+ Màu nóng là những màu gây cảm giác như thế nào ?
+ Màu lạnh là những màu gây cảm giác như thế nào?
- Yêu cầu HS kể tên một số đồ vật, cây, hoa, quả, cho
biết: Chúng có màu gì ? màu nóng hay màu lạnh?
GV nhấn mạnh nội dung chính ở phần quan sát
*HĐ2: Cách pha màu.
-GV làm mẫu cách pha màu bột, màu nước hoặc màu sáp,
bút dạ trên giấy khổ lớn treo trên bảng
*HĐ3 : Thực hành
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm tập pha các màu: da cam,
xanh lục, tím trên giấy nháp bằng màu vẽ của mình
- Quan sát sự hướng dẫncủa GV
- Hoạt động nhóm
- Vẽ vào vở thực hành
Trang 23-Vẽ vào phần bài tập ở vở thực hành.
Nhận xét – sửa sai ( nếu có)
3 Củng cố dặn dò : Chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe về nhà thựchiện
Tập làm văn: NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
I Mục tiêu: SGV:
II Đồ dung dạy học: - Giấy khổ to, kẻ sẵn bảng, bút dạ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu cchuyện đã giao ở tiết
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu
- Các em vừa học những câu chuyện nào ?
- Chia nhóm, phát giấy yêu cầu HS làm bài
- Gọi 2 nhóm gián giấy lên bảng, còn lại nhận
xét bổ sung
Nhân vật trong truyện có thể là ai ?
Bài 2:- GV gọi 1 HS yêu cầu đọc
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
- Gọi HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét đến khi có câu trả lời đúng
Nhờ đâu mà em biết tính cách của nhân vật
- Giảng bài: Tính cách của nhân vật bộc lộ qua
lơi nói, tính cách … của nhân vật
HĐ2: Ghi nhớ: Gọi HS đọc phần ghi nhớ
HĐ3: Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc nội dung
- YC HS ĐT câu chuyện và trả lời câu hỏi
+ Theo em nhờ đâu ba có nhxét như vậy ?
+ Em có đồng ý nhận xét của bà về tính cách
của từng cháu không ? vì sao ?
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/c HS th/luận về tình huống để trả lời câu hỏi
GV kết luận 2 hướng Chia lớp thành 2 nhóm và
cho kể theo 2 hướng
- Gọi HS tham gia thi kể
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Truyện: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
Sự tích hồ Ba Bể
- Làm việc trong nhóm
- Nhận xét, bổ sung
- Người, con vật
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận
- HS nối tiếp nhau trả lời đến khinào đúng
- Nhờ hành động lời nói của nhânvật
- 2 HS đọc yêu cầu trong SGK
- HS thảo luận trong nhóm nhỏ vàtiếp nối nhau phát biểu
Trang 24- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ, viết
lại câu chuyện mình vùa xây dựng
- Nhắc nhở HS luôn quan tâm đến người khác
- Suy nghĩ làm bài đọclập
- 10 HS tham gia thi kể
- HS theo dõi ghi nhớ
Sinh hoạt: LỚP
I Mục tiêu:
- HS nắm được những ưu khuyết điểm trong tuần và phương hướng tuần tới
- Giáo dục học sinh ý thức phê và tự phê
II Nội dung:
1 Lớp trưởng thay mặt lớp đánh giá lại tình hình hoạt động của lớp trong tuần qua
3 GV nêu phương hướng, nhiệm vụ của tuần tới:
- Phát huy những ưu điểm, khắc phục những thiếu sót trong tuần vừa rồi
- Ổn định nề nếp học tập
- Xây dựng không gian lớp học
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Trực nhật sach sẽ, gọn gàng
- Lao động theo phân công của trường
- Hoàn thành các khoản thu nộp theo quy định
III Lớp sinh hoạt văn nghệ:
Trang 25Tuần 2: Thứ hai ngày 01tháng9 năm 2008
* GV giới thiệu bài
B1: 1HS đọc bài, cả lớp đọc thầm, tập chia đoạn.
B2: HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài: 3 lượt.
GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS ( chú ý các từ ngữ
dễ phát âm sai: lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo múp béo míp, quang hẳn ; nhắc các em ngắt nghỉ sau 1 số cụm
từ) giúp HS hiểu nghĩa từ mới trong bài
câu hỏi ở SGK, nêu được
ý nghĩa câu chuyện
PP: Thảo luận, hỏi đáp,
động não
ĐDDH: SGK.
B1: HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm suy nghĩ trả lời câu
hỏi: Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
B2: HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận nhóm đôi câu hỏi 2,3
- HS thảo luận nhóm 4 các câu hỏi 3,4 SGK
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận,Các nhóm khác và GV nhận xét, chốt lại
B4: HS đoc thầm toàn bài, nêu ý nghĩa truyện.
B1: GV hỏi: Dế Mèn là người như thế nào? 2-3 HS nhắc
lại ý nghĩa câu chuyện
Trang 26MT: Giúp HS ôn lại quan hệ
giữa đơn vị và các hàng liền
kề, biết viết và đọc các số có
tới 6 chữ số
PP: Hỏi đáp, quan sát.
ĐD: SGK, bảng phụ.
* GV giới thiệu bài
B1: Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục
10000, 10, 1 lên các cột tương ứng trên bảng
- Yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, baonhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng
- GV cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trămnghìn, chục nghìn , bao nhiêu đơn vị
B4: GV cho HS lập thêm một số số nữa.
B1: GV yêu cầu HS làm bài tập 1,2,3,4 ở VBT.
- GV dạy cá nhân, chấm một số bài, nhận xét
B2: GV hướng dẫn HS làm bài tập 4:
- Gọi một số HS lên bảng viết số
- cả lớp và GV nhận xét
HĐ3: Củng cố, dặn dò.
MT: Củng cố nội dung bài.
B1: Gọi một số HS nhắc lại nội dung bài học B2: GV nhận xét giờ học.
Trang 27PP: Thuyết trỡnh.
- GV dặn HS làm bài tập ở nhà
- chuẩn bị bài sau
Lịch sử v à địa lý: L M QUEN ÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tiếp)
A- Mục tiêu:
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Biết một số yếu tố về bản đồ: Tên, phơng hớng, tỷ lệ, kí hiệu bản đồ,
- Các kí hiệu của một số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ
II- Kiểm tra:
III- Dạy bài mới:
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
B2: Gọi đại diện HS trả lời
- Bảng chú giải ký hiệu ghi gì?
B2: Đại diện các nhóm trình bày
- Từng cặp thi đố cùng nhau: 1 em vẽ kí hiệu, một em nói kí hiệu
IV Hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố: Hệ thống bài và nhận xét giờ
2 Dăn dò: Thực hành xem bản đồ và chuẩn bị bài sau
Thể dục: Bài 3
QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRề CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”
Các hoạt động dạy và học:
Trang 28Các hoạt động Hoạt động cụ thể
* HĐ1: Phần mở đầu.
MT: HS nắm đợc nội dung, yêu cầu của
tiết học và khởi động rớc khi vào buổi
tập
PP: Thuyết trình, thực hành
B1: Gv phổ biến nội dung, yêu cầu của tiết
học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài
B2: Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1-2,
1 - 2 hoặc chơi trò chơi Tìm ngời chỉ huy.
HĐ2: Phần cơ bản.
MT: HS củng cố và nâng cao kỹ thuật về
ĐHĐN, yêu cầu dàn hàng dồn hàng
nhanh, trật tự, động tác quay trái, phải
đều đẹp và biết cách chơi trò chơi vận
- Chia tổ tập luyện do tổ trởng điều khiển
Gv quan sát, nhận xét, sửa chữa cho HS
- Tập họp lớp, cho các tổ thi đua trình diễncác động tác ĐHĐN Lớp quan sát, nhậnxét, Gv tuyên dơng những tổ tập đều, đẹp
- Cho cả lớp tập để củng cố 1-2 lần
B2: Trò chơi vận động.
- GV phổ biến cách chơi và luật chơi trò
chơi “Thi xếp hàng nhanh” rồi cho 1 tổ HS
chơi thử 1-2 lần
- Cho lớp chơi thử
- Cả lớp chơi chính thức
- GV quan sát, nhận xét, tuyên dơng nhómthắng cuộc
* Giới thiệu bài mới Ghi đầu bài lờn bảng
B1: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập 1,2,3,4 ở vở bài tập B2: GV dạy cỏ nhõn.
- GV chấm một số bài, nhận xột
Trang 29MT: Giúp HS ôn lại quan
B1: GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Thi tiếp sức: GV
giới thiệu trò chơi và HD cách chơi:
- Chơi theo tổ: Mỗi tổ cử 4HS, mỗi HS có nhiệm vụđiền Đ hoặc S vào một kết quả
- Nội dung bài tập: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số 207345 đọc là:
a Hai mươi bảy nghìn ba trăm bốn mươi lăm
b Hai trăm linh bảy nghìn ba trăm bốn mươi lăm
c Hai trăm linh bảy nghìn ba trăm bốn mươi năm
d Hai trăm bảy mươi nghìn ba trăm bốn mươi năm
Tương tự có thể cho HS làm thêm một số bài: 203 508 ;
910 008 ; 625 009 ;
B2: Lớp theo dõi, đánh giá kết quả.
- GV nhận xét, tuyên dương tổ thắng cuộc
B3: GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau
Chính tả : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC (nghe -viết)
B1: GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ
học chính tả, việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học nhằm củng cố nền nếp học tập cho HS
B2: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn nghe
-viết.
MT: Giúp HS nắm được
đoạn cần viết, biết một số
từ khó viết trong bài
* Giới thiệu bài mới B1: GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong SGK HS
theo dõi SGK
B2: HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết, chú ý tên riêng
cần viết hoa: Vinh Quang,Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh và những từ ngữ mình dễ viết sai: khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt,
Trang 30Trình bày bài viết sạch
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác
và GV nhận xét, chốt lại ( Lát sau - rằng - phải chăng - xin bà - băn khoăn -không sao)
B2: Hướng dẫn HS làm BT 3a:
- HS đọc thầm yêu cầu BT, thi giải nhanh câu đố vào bảng con
- HS giơ bảng con, một số em đọc lại câu đố và lời giải
- GV nhận xét, khen ngợi những em giải đúng.(a, dòng
thơ 1: chữ sáo ; dòng thơ 2: chữ sáo bỏ dấu sắc thành chữ sao ; b, dòng thơ 1: chữ trăng ; dòng thơ 2: chữ trang thêm dấu sắc thành chữ trắng)
sai để lần sau không mắc phải
B2: GV dặn HS chuẩn bị bài sau
B1: GV gọi hai HS nêu ghi nhớ tiết trước.
B2: Cả lớp nhận xét, bổ sung GV ghi điểm.
PP: Thảo luận, thuyết
* Giới thiệu bài.
B1: Một HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận GV theo dõi chung
B2: Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Các nhóm khác và GV nhận xét
B3: GV kết luận:
Trang 31ĐDDH: SGK.
- Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại.
- Báo cáo cho cô giáo biết để chữa lại cho đúng.
- Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là không trung thực trong học tập.
HĐ2: Trình bày tư liệu
B2: GV yêu cầu cả lớp thảo luận: Em nghĩ gì về những
mẩu chuyện, tấm gương đó?
- HS phát biểu
B3: GV kết luận: Xung quanh chúng ta có nhiều tấm
gương về trung thực trong học tập Chúng ta cần học tập những bạn đó.
B1: GV nêu yêu cầu bài tập.
B2: GV mời một, hai nhóm đã được chuẩn bị lên trình
bày tiểu phẩm
B3: HS nhận xét, thảo luận:
- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?
- Nếu em ở trong tình huống đó, em có như vậy không? Vì sao?
- Ghi đầu bài
- Dặn HS thực hiện phần thực hành, chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
B1: GV yêu cầu HS viết vào bảng con những tiếng chỉ
người trong gia đình mà phần vần: có một âm, có hai âm.
B2: GV nhận xét
Trang 32chủ điểm Thương người
như thể thương thân
PP: Thảo luận, thuyết
trình
ĐD: VBT, phiếu học tập.
*GV giới thiệu bài
B1: 1HS đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm.
HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài: 3 lượt
B2: GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi Cá nhóm
thảo luận, ghi kết quả vào VBT GV phát riêng phiếu chohai nhóm
B3: Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận Các
B1: HS đọc thầm yêu cầu bài tập.
B2: GV tổ chức cho HS thi tìm đúng, nhanh theo nhóm 4.
- Các nhóm thi làm bài cào bảng phụ GV theo dõichung
- Đại diện các nhóm treo sản phẩm lên bảng, cả lớp đitham quan sản phẩm
- Các nhóm trình bày kết quả, cả lớp và GV nhận xét,tuyên dương nhóm điền nhanh, đúng
B3: GV chốt lại lời giải đúng.
GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu BT
B2: HS suy nghĩ, đặt câu vào VBT GV dạy cá nhân B3: HS nối tiếp đọc câu vừa đặt Cả lớp nhận xét, bổ
sung, GV ghi điểm một số câu hay
B1: HS đọc thầm yêu cầu BT, thảo luận nhóm đôi yêu
cầu BT GV theo dõi chung
B2: Đại diện một số nhóm trình bày, lớp nhận xét, bổ
Trang 33MT: HS nắm đợc nội dung, yêu
cầu của tiết học và khởi động rớc
khi vào buổi tập
PP: Thuyết trình, thực hành
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài
B2: Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1-2, 1 - 2
hoặc chơi trò chơi Diệt các con vật có hại
HĐ2: Phần cơ bản.
MT: HS củng cố và nâng cao kỹ
thuật về ĐHĐN, yêu cầu động tác
đều, đúng với khẩu lệnh Học kỹ
thuật động tác quay sau, yêu cầu
nhận biết đúng hớng quay ngời và
biết cách chơi trò chơi vận động
PP: Giảng giải, thực hành.
ĐDDH: Còi.
B1: ĐHĐN: Ôn quay trái, phả, đi đều.
- GV điều khiển tập, có nhận xét, sửa chữa nhữngsai sót cho học sinh
- GV quan sát, nhận xét, sửa chữa cho HS sai sót
- Cho cả lớp tập 1- 2 lần theo khầu lệnh của GV
- Chia tổ tập luyện, GV quan sát, sửa chữa choHS
B2: Trò chơi vận động.
- GV phổ biến cách chơi và luật chơi trò chơi “
Nhảy đúng, nhảy nhanh” rồi cho 1 tổ HS chơi thử
1-2 lần
- Cho lớp chơi thử
- Cả lớp chơi chính thức
- GV quan sát, nhận xét, tuyên dơng nhóm thắngcuộc
B1: GV gọi hai HS đọc Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu, trả
lời cõu hỏi SGK
B2: Cả lớp và GV nhận xột, ghi điểm.
Trang 34Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc
MT: Giúp HS đọc đúng đoạn,
bài, phát âm đúng một số từ
khó trong bài, hiểu nghĩa từ
mới trong bài
PP: Luyện tập thực hành.
ĐDDH: SGK, thẻ từ, thẻ ý
nghĩa
* GV giới thiệu bài
B1: 1HS đọc bài, cả lớp đọc thầm, tập chia đoạn B2: HS nối tiếp đọc 5 đoạn của bài: 3 lượt.
GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS
B3: GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Hãy tập trung
theo nhóm 4 để hiểu nghĩa một số từ mới
MT: HS trả lời được các câu
hỏi ở SGK, nêu được ý nghĩa
lời câu hỏi: Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
B2: HS đọc thầm toàn bài, thảo luận nhóm đôi câu
hỏi 2,3 SGK
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận,nhóm khác và GV nhận xét, chốt lại
- một HS đọc hai dòng thơ cuối bài, cả lớp đọc
thầm, suy nghĩ trả lời câu hỏi: Em hiểu ý hai dòng thơ cuối như thế nào?
MT: HS biết thể hiện diễn
cảm từng đoạn, cả bài thơ
B3: HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp Cả lớp và GVnhận xét, bình chọn HS đọc diễn cảm nhất
- HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ, thi đọc thuộclòng từng đoạn, cả bài thơ
Trang 35* GV giới thiệu bài
B1: GV cho HS nêu tên các hàng đã học rồi sắp xếp
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
B2: GV giới thiệu:
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
GV đưa bảng phụ rồi cho HS nêu lại
B3: GV viết số 321 vào bảng phụ, yêu cầu HS viết từng
chữ số vào cột ghi hàng vào bảng con
- Một vài HS nêu kết quả Lớp và GV nhận xét, ghibảng: chữ số 1 viết ở cột ghi hàng đơn vị, chữ số 2 viết
ở cột ghi hàng chục, chữ số 3 viết ở cột ghi hàng trăm
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi về cách viết đối vớicác số: 654000, 654321
- Đại diện một số nhóm trình bày, lớp và GV nhậnxét, ghi bảng
B1: GV yêu cầu HS làm bài tập 1,2,3,4 ở VBT.
GV dạy cá nhân, chấm một số bài, nhận xét
B2: GV hướng dẫn HS làm bài tập 3: cho một số HS
nêu cách viết giá trị của chữ số 7
GV dặn HS làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau
Khoa học: SỰ TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI.
B1: Ktra: Trình bày mối liên hệ giữa các cơ quan: Tiêu
hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết?
B2: HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung, GV ghi điểm.
Trang 36quan thực hiện QT đú Nờu
được vai trũ của CQ tuần
hoàn trong quỏ trỡnh TĐC
xảy ra trong cơ thể
PP: Động nóo, thảo luận.
ĐDDH: Hỡnh SGK.
B1: N2: Quan sỏt cỏc hỡnh trong SGK trang 8.
- Chỉ vào cỏc hỡnh núi tờn của từng cơ quan và trả lời
cõu hỏi: Trong số những cơ quan đú, cơ quan nào trực tiếp thực hiện quỏ trỡnh trao đổi chất?
B2: Làm việc cả lớp: Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả,
lớp nhận xột, bổ sung
GV ghi túm tắt theo gợi ý trong SGV trang 29
B3: GVKL:
- Những biểu hiện bờn ngoài của quỏ trỡnh TĐC
là: Trao đổi khớ, trao đổi thức ăn, bài tiết
- Nhờ cú cơ quan tuần hoàn mà mỏu đờm cỏc chất dinh dưỡng và ụ-xi đến tất cả cỏc cơ quan trong cơ thể người.
HĐ2: Tỡm hiểu mối quan
hệ giữa cỏc cơ quan trong
việc thực hiện sự trao dổi
chất ở người.
MT: TB được sự phối hợp
của cỏc cơ quan trực tiếp
tham gia trao đổi chất
PP: Thảo luận nhúm, ĐN
ĐDDH: SGK.
B1: Cỏ nhõn: Xem sơ đồ trang 9 SGK để tỡm cỏc từ cũn
thiếu bổ sung vào sơ đồ cho hoàn chỉnh và TB mối liờn
hệ giữa cỏc cơ quan trực tiếp tham gia TĐC.
B2: N2: Kiểm tra chộo lẫn nhau xem bạn bổ sung đỳng
- Nhờ cú cơ quan tuần hoàn mà quỏ trỡnh TĐC diễn
ra ở bờn trong cơ thể được thực hiện
- Nếu một trong cỏc cơ quan ngừng hoạt động thỡ
B1: GV yờu cầu HS trả lời những cõu hỏi sau:
- Hàng ngày cơ thể người phải lấy những gỡ từ mụi trường và thải ra mụi trường những gỡ?
- Nhờ cơ quan nào mà quỏ trỡnh TĐC bờn trong cơ thể được thực hiện?
- Điều gỡ sẽ xảy ra nếu trong một cơ quan tham gia vào qtrỡnh trao đổi chất ngừng hoạt động?
B2: Dặn HS học bài, đọc mục “Bạn cần biết”.
Ghi đầu bài, nhận xột tiết học
Địa lý: Dãy Hoàng Liên Sơn
I - Mục tiêu:
Học xong bài này, học sinh biết:
- Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ Địa lý tự nhiên Việt
Trang 37- Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn (vị trí, địa hình, khíhậu)
- Mô tả đỉnh núi Phan - xi - păng
- Dựa vào lợc đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan - xi - păng
III Các hoạt động dạy - học:
1 - Giới thiệu bài.
2 - Các hoạt động:
* HĐ1: Làm việc cá nhân: Hoàng Liên
sơn - dãy núi cao và đồ sộ.
- Giáo viên chỉ vị trí của dãy núi HLS trên
bản đồ ĐLTNVN và yêu cầu học sinh tìm
vị trí của dãy HSL ở hình 1
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi: những
dãy núi chính ở phía Bắc nớc ta, về đặc
điểm của dãy núi HLS.
- Giáo viên yêu cầu học sinh học thuộc kiến thức cần ghi nhớ
- Chuẩn bị giờ sau
Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
Cỏc hoạt động dạy và học:
Trang 38Bài cũ:
MT: HS ôn lại kiến thức
đã học
PP: Hỏi đáp, nhận xét.
B1: GV kiểm tra hai HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
Sự tích hồ Ba Bể Sau đó nói ý nghĩa câu chuyện.
B2: Cả lớp và GV nhận xét, ghi điểm Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu câu
chuyện.
MT: Giúp HS nắm được
nội dung câu chuyện
PP: Thảo luận, thuyết
trình
ĐDDH :SGK.
* GV giới thiệu bài
B1: GV đọc diễn cảm bài thơ HS lắng nghe
- Ba HS nối tiếp nhau đọc ba đoạn thơ
- Một HS đọc toàn bài
B2: GV yêu cầu HS đọc thầm bài thơ thảo luận nhóm
đôi các câu hỏi ở SGK:
- Bà lão làm nghề gì để sinh sống?
- Bà làm gì khi bắt được ốc?
- Khi nhìn xem bà lão đã nhìn thấy gì? Sau đó bà đã làm gì?
- Câu chuyện kết thúc thế nào?
B3: Đai diện các nhóm trao đổi chất vấn lẫn nhau.
diễn đạt của mình câu
chuyện Nàng tiên ốc Nêu
được ý nghĩa câu chuyện
PP: Luyện tập thực hành
ĐDDH: Tranh minh hoạ.
B1: Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình:
- GV hỏi HS : Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của em?
- HS trả lời, GV lưu ý cách kể
B2: Kể chuyện theo nhóm:
- HS kể chuyện theo nhóm: kể theo từng khổ thơ, toànbài thơ
- Một vài HS tiếp nối nhau thi kể toàn bộ câu chuyện
- Mỗi HS hoặc nhóm kể xong, trao đổi cùng các bạn về
ý nghĩa câu chuyện
B3: GV chốt lại ý nghĩa câu chuyện: Con người phải
thương yêu nhau Ai sống nhân hậu, thương yêu mọingười sẽ có cuộc sống hạnh phúc
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện haynhất, bạn hiểu câu chuyện nhất
B1: GV yêu cầu HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện.
GV nhắc HS HTL bài thơ Nàng tiên Ốc.
B2: GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS kể lại câu chuyện cho người thân
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ngày tháng 9 năm 2008
Toán: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ.
Các hoạt động dạy và học:
Trang 39Bài cũ:
MT: Giúp HS ôn lại kiến
thức đã học
PP: Hỏi đáp, thuyết trình.
B1: Ktra bài cũ: HS nhắc lại các hàng và lớp đã học.
GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS
- Đai diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác và GV nhận xét, chốt lại
B3: GV cho HS nêu nhận xét chung:
Khi so sánh hai số có cùng chữ số, bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái, nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
* Bài 2: so sánh rồi tìm số lớn nhất trong các số đó
* Bài 3: So sánh rồi sắp xếp thoe thứ tự từ bé đến lớn
GV dặn HS làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau
Tập làm văn: KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
Các hoạt động dạy và học:
Trang 40của văn kể chuyện, phân
biệt văn kể chuyện với
* Giới thiệu bài mới, ghi đầu bài lên bảng
B1: Đọc truyện Bài văn bị điểm không:
- Hai HS tiếp nối nhau đọc hai lần toàn bài Cả lớpĐT
- GV đọc diễn cảm toàn bài
B2: Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu BT:
B4: GVchốt lại lời giải đúng:
- Giờ làm bài: nộp giấy trắng.
- Giờ trả bài: im lặng mãi mới nói.
- Lúc ra về: khóc khi bạn hỏi.
* Thứ tự kể các hành động: a-b-c: Hành động xảy ra trước thì kể trước, hành động xảy ra sau thì kể sau.
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu bài
B2: HS suy nghĩ, làm vào VBT GV phát riêng phiếu
cho hai HS
B3: GV dạy cá nhân, chấm một số bài, nhận xét.
B4: HS nhận xét bài làm trên bảng GV nhận xét, chốt lại.
HĐ4: Củng cố, dặn dò.
MT: Củng cố nội dung
bài
PP: Hỏi đáp.
B1: HS nêu lại ghi nhớ.
B2: GV nhận xét giờ học, dặn HS học bài, chuẩn bị bài
sau
Kỹ thuật: VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU (Tiết 2)
I - Môc tiªu: