I, Mục đích yêu cầu: -KN: Biết đọc diễn cảm bài văn – giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, đọc phân biệtlời ngời dẫn truyện với lời các nhân vật: chú hề, nàng công chúa nhỏ... -KT: Hiểu nội du
Trang 1Tuần 17
Ngày soạn: 13 / 12 / 2009
Ngày dạy:Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ Nhận xét tuần 16
- Thực hiện các nề nếp xếp hàng vào lớp KT t cách HS về vệ sinh cá nhân, đọc 5
điều bác dạy, truy bài đầu giờ, đeo khẩu trang phòng chống dịch cúm
A H1 N1
-Duy trì tốt bài thể dục giữa giờ, xếp hàng nhanh nhẹn tập đúng động tác
-Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ giữ gìn của công không nghịch và vẽ bậy lên tờng
2 Những tồn tại:
-Vẫn còn lác đác HS nghỉ học về buổi chiều, còn một số đông HS không học ở nhà
- còn một số HS chơi bi gây mất vệ sinh trong giờ ra chơi
II Ph ơng h ớng tuần 17
-Duy trì nề nếp đi học đầy đủ, chuyên cần không để HS nghỉ học tràn lan
-Tích cực học tập ở lớp ở nhà
- Duy trì tốt các nề nếp thể dục vệ sinh
III Thi tìm hiểu truyền thống nhà trờng và bản sắc văn hoá DT địa phơng.
- GV nêu câu hỏi:
+ Trờng tiểu học xã Phúc Khoa gồm có mấy điểm trờng? + Điểm trờng Hô Ta có mấy lớp, là những lớp nào ?
+Em hãy kể một tục lệ cấm bản ở bản em?
Tiết 2: Tập đọc :Bài 33
Rất nhiều mặt trăng.
I, Mục đích yêu cầu:
-KN: Biết đọc diễn cảm bài văn – giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, đọc phân biệtlời ngời dẫn truyện với lời các nhân vật: chú hề, nàng công chúa nhỏ
Trang 2-KT: Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với ngời lớn.(Trả lời đợc các câu hỏi trong bài.)
-TĐ: HS hiểu biết về thế giới sung quanh
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : ( 2’ )
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc truyện: trong quán ăn “Ba cá
bống”
- Nhận xét
3 Dạy học bài mới : (30’)
a Giới thiệu bài:Rất nhiều mặt trăng là
câu chuyện cho các em thấy cách hiểu
về thế giới của trẻ em khác với ngời lớn
- Gv sửa phát âm, ngắt giọng cho hs,
giúp hs hiểu nghĩa một số từ
- Thợ kim hoàn là ngời chuyên làm
- Trớc yêu cầu đó, nhà vua đã làm gì?
- Các quan, các nhà khoa học nói nh thế
nào với nhà vua về đòi hỏi của công
- 4 HS đọc truyện theo cách phân vai
- Hs chia đoạn: 3 đoạn
Đoạn 1 : Từ đầu … mặt trăng cho công chúa
Đoạn 2 : tiếp … về mặt trăng nh thế nào ?
- Nhà vua cho vời các quan, các nhà khoa học để tìm cách lấy mặt trăng cho công chúa
- Đòi hỏi của công chúa không thể thực hiện đợc
- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp hàngnghìn lần đất nớc của nhà vua
* Hs đọc đoạn 2
Trang 3- Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ
của cô công chúa nhỏ về mặt trăng rất
trong bài theo cách phân vai
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Nội dung bài:
- Chuẩn bị bài sau
- Chú hề không nghĩ nh vậy, chú nghĩ đây chỉ là ớc muốn của trẻ con
- Mặt trăng to hơn ngón tay của cô, treo ngang ngọn cây, đợc làm bằng vàng
- Chú hề đoán đợc ý nghĩ của công chúa về mặt trăng
- Hs tham gia thi đọc diễn cảm một
đoạn trong bài
Tiết3 Toán:Bài 81
Luyện tập.
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh rèn kĩ năng:
-KN: Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
-KT: Biết chia cho số có 3 chữ số
-TĐ: Say mê học môn toán
II, Các hoạt động dạy học;
1 Kiểm tra bài cũ(5’) : Kiểm tra bài làm
Trang 4- Luyện tập chia cho số có ba chữ số.
- Chuẩn bị bài sau
01079 405 2354 257
009 2891 0
Đáp số: 68 mét
Tiết 3 Chính tả: Nghe – viết:
Mùa đông trên rẻo cao.
I, Mục đich yêu cầu:
-KN: Nghe-viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi bài văn miêu tả Mùa đông trên rẻo cao
-KT: Làm đúng các BT (2) a / b, hoặc BT3
-TĐ: Rèn đức tính cẩn thận cho HS
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 2a, 3
III, Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
3.Dạy học bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn nghe – viết:
- Gv đọc bài viết
+ Mùa đông trên rẻo cao nh thế nào ?
- Gv lu ý hs một số chữ dễ viết sai, lu ý
cách trình bày bài
- Gv đọc chậm rõ để hs nghe-viết bài
- Gv đọc cho học sinh soát lỗi
- 2 HS lên bảng viết Cả lớp viết bảng con : nhảy dây, giày da, rung rinh
- Hs chú ý nghe gv đọc đoạn viết
- Hs đọc lại đoạn viết
- Nhiều mây chốc chốc lại có ma …
- Hs luyện viết các từ dễ viết sai, viết lẫn: sờn núi, trờn xuống, sạch
sẽ, sỏi cuội, khua lao xao
- Hs nghe đọc, viết bài
- Đổi vở soát lỗi
Trang 5- Gv thu một số bài, chấm, nhận xét,
chữa lỗi
c Hớng dẫn luyện tập;
Bài 2: Điền vào chỗ trống l/n.
- Cho hs làm bài vào phiếu
- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Chọn từ viết đúng chính tả trong
ngoặc đơn để hoàn chỉnh các câu sau:
- Yêu cầu hs làm bài
- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Luyện viết thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Hs tự sửa lỗi trong bài
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
- Một vài hs làm bài vào phiếu.Các từ cần điền: loại, lễ, nổi
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào vở, vài hs làm bài vào phiếu
- Hs đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
Tiết 4 Đạo đức:Bài 8
Yêu lao động ( tiết 2)
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh có khả năng:
-KT : Nêu đợc ích lợi của lao động
-KN : Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
-TĐ : Không đồng tình với những biểu hiện chây lời lao động
II, Tài liệu, ph ơng tiện :
- Một số đồ dùng phục vụ trò chơi đóng vai
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Vì sao phải yêu lao động?
- Nêu một vài biểu hiện yêu lao động?
Trang 6* Hoạt động 2: Bài tập 6 sgk.
MT: Giúp hs tích cực tham gia vào các
công việc lao động ở trờng, lớp, gia đình
- Lao động là vinh quang Mọi ngời cần
phải lao động vì bản thân, gia đình, xã hội
- Trẻ em cũng cần phải tham gia các công
việc ở nhà, ở trờng và ngoài xã hội phù hợp
với khả năng của bản thân
* Hoạt động nối tiếp;
- Làm tốt các việc phục vụ bản thân Tích
cực tham gia các công việc ở trờng, ở nhà
- KN: Tập hợp hàng ngang nhanh, dóng thẳng hàng ngang
-Biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
-TĐ: Yêu thích môn học và tích cực tập luyện
II, Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị 1 còi, dụng cụ chơi trò chơi Nhảy lớt sóng
III, Nội dung, ph ơng pháp :
Trang 7- Ôn đi kiễng gót hai tay chống
3phút
- Hs ôn tập thực hiện động tác:+ Gv điều khiển hs ôn tập
Tiết 2 kể chuyện: Bài 17
một phát minh nho nhỏ.
I, Mục đích yêu cầu:
-KN: Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ, hs kể lại đợc câu chuyện Một phát minh nho nhỏ rõ ý chính, đúng diễn biến
-KN: Hiểu nội dung câu chuyện Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- TĐ: GD tính tò mò và nghiên cứu trong học tập
II, Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kể câu chuyện em đợc chứng kiến hoặc
tham gia về đồ chơi
- Nhận xét
3 Dạy học bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài:
b Kể chuyện: Một phát minh nho nhỏ
- Gv kể chuyện
+ Lần 1: kể toàn bộ câu chuyện
+ Lần 2: kể kết hợp minh hoạ bằng tranh
+ Lần 3
c Hớng dẫn kể chuyện, trao đổi về nội
dung câu chuyện:
Trang 84 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- Kể lại toàn bộ câu chuyện cho mọi ngời
nghe
- Chuẩn bị bài sau
dung ý nghĩa câu chuyện
…Muốn trở thành hs giỏi phải biết quan sát , biết tự mình kiểm
nghiệm
Tiết3 Luyện từ và câu:
Bài 33:Câu kể ai làm gì?
I, Mục đích yêu cầu:
-KT: Nắm đợc cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?
-KN: Nhận biết đợc câu kể ai làm gì? Xác định ra hai bộ phận chủ ngữ, vị ngữ của câu kể Ai làm gì? từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? Viết đợc đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể ai làm gì ?(BT3 mục III)
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là câu kể? Cho ví dụ
- Nhận xét
3 Dạy học bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài :
Trang 9+ Cho từ ngữ chỉ ngời hoặc vật hoạt
- Chữa bài, chốt lại lời giải
Bài 3: Viết đoạn văn kể về các công
việc trong một buổi sáng của em Cho
biết những câu nào trong đoạn văn là
câu kể Ai làm gì?
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nối tiếp nêu câu hỏi của mình
+ Cha/làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét
+ Mẹ/đựng hạt giống đầy móm lá cọ
+ Chị tôi/đan nón lá cọ, đan cả mành cọ
- Hs nêu yêu cầu của bài
II, Các hoạt động dạy học;
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs nêu cách tìm thừa số, số chia,
số bị chia, cha biết
- Hs làm bài hoàn thành bảng
Trang 10- Cho hs làm bài.
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: ( a , b )
Cho hs đọc biểu đồ và trả lời câu hỏi
- Hớng dẫn hs xác định yêu cầu của bài
- Hs xác đinh yêu cầu của bài
- Hs tóm tắt và giải bài toán
Bài giải
- KT: Nhà nớc đầu tiên của nớc ta và tiếp nối một số sự kiện tiêu biểu khác trongnhà nớc Âu Lạc
- Một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong đấu tranh giành độc lập, dựng nớc và giữ nớc
-TĐ: Biết ơn thế hệ cha ông đã có công dựng nớc và giữ nớc
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh các bài đã học, phiếu câu hỏi thảo luận
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ : (3’)
+ ý chí quyết tâm tiêu diệt quân Mông –
Nguyên của quân và dân nhà Trần đợc thể
hiện nh thế nào ?
3 Bài mới : (28’)
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn học sinh ôn tập:
- Gv chuẩn bị câu hỏi ra phiếu
-Tổ chức cho hs bốc thăm câu hỏi và trả lời:
+ Nhà nớc đầu tiên ra đời vào năm nào? Tên
- Kiểm tra 2em
- Hs bốc thăm câu hỏivà thảo luận
- Hs cùng trao đổi về câu
Trang 11là gì? Đặc điểm tiêu biểu?
+ Kể tên một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu
trong đấu tranh giành độc lập?
+ Nêu nguyên nhân, diễn biến và ý nghĩa của
cuộc khởi nghĩa Ha Bà Trng, chiến thắng
+ Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào?
- Gv nhận xét thống nhất các ý kiến trả lời
của từng câu hỏi
-KN: Thực hiện phép chia cho số có ba chữ số
-KT: Biết chia cho số có 3 chữ số
-TĐ: Say mê học môn toán
II, Các hoạt động dạy học;
1 Kiểm tra bài cũ(5’) : Kiểm tra bài làm
Trang 12- Luyện tập chia cho số có ba chữ số.
- Chuẩn bị bài sau
( 105 + 68 ) x 2 = 346 (m ) Đáp số: 68 mét
: 346 mét
Tiết3 Luyện từ và câu:
Ôn tập:Câu kể ai làm gì?
I, Mục đích yêu cầu:
-KT: Nắm đợc cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?
-KN: Nhận biết đợc câu kể ai làm gì? Xác định ra hai bộ phận chủ ngữ, vị ngữ của câu kể Ai làm gì? từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? Viết đợc đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể ai làm gì ?
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập 1 – nhận xét
- Phiếu bài tập 1
III, Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là câu kể? Cho ví dụ
Câu Từ chỉ hoạt động Từ chỉ ngời hoặc vật
Trang 13- Chuẩn bị bài sau.
- Hs đặt câu hỏi theo yêu cầu
- Hs nối tiếp nêu câu hỏi của mình
Tiết1 Tập đọc:Bài 34
rất nhiều mặt trăng ( tiếp)
I, Mục đích yêu cầu:
- KN: Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi,; bớc đầu biết đọc diễn cảm
đoạn văn có lời nhân vật và lời ngời dẫn chuyện
- KT: Hiểu nội dung bài: Trẻ em rát ngộ nghĩnh đáng yêu Các em nghĩ về đồ chơi nh các đồ vật thật trong đời sống ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- TĐ: Có nhiều suy nghĩ ngộ nghĩnh nh bạn nhỏ trong bài
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong sgk
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức ( 2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc nối tiếp truyện Rất nhiều mặt trăng
- Nội dung bài
3 Dạy học bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: Giờ học trớc các em đã
biết phần đầu của truyện Rất nhiều mặt
Trang 14- Chia đoạn: 3 đoạn.
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Vì sao một lần nữa các vị đại thần và các
nhà khoa học lại không giúp đợc vua?
Đoạn 2 +3:
- Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai
mặt trăng để làm gì?
- Công chúa trả lời thế nào?
- Cách giải thích đó của công chúa nói lên
điều gì?
* Hớng dẫn dọc diễn cảm:
- Gv giúp hs nhận ra giọng đọc phù hợp
- Cho hs luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Nêu nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
là giả, cô sẽ ốm trở lại
- Để nghĩ cách giúp vua làm cho công chúa không thể nhìn thấy mặt trăng
- Vì mặt trăng ở rất xa, toả sáng rất rộng
* HS đọc đoạn 2+3
- Chú hề muốn dò hỏi công chúa nghĩ thế nào khi thấy một mặt trăng đang toả sáng trên bầu trời
và một mặt trăng đang đeo trên cổcô
- Khi ta mất một chiếc răng, chiếcrăng sẽ mọc ngay vào chỗ ấy Khi
ta cắt những bông hoa trong vờn, những bông hoa mới sẽ mọc lên, Mặt trăng cũng vậy
- Nói lên cái nhìn của trẻ em về thế giới xung quanh thờng rất khác với ngời lớn
- Hs luyện đọc diễn cảm
- Hs tham gia thi đọc diễn cảm
Trang 15Tiết 2 Tập làm văn:Bài 33
Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật
I, Mục đích yêu cầu:
- KT: Hiểu đợc cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn
- KN: Nhận biết đợc cấu tạo của (BT1 mục III ) Viết một đoạn văn trong bài văn tả bao quát cái bút (BT2)
-TĐ: Yêu mến và biết bảo quản đồ dùng học tập
3 Dạy học bài mới: (30)
a Giới thiệu bài :
b Phần nhật xét:
- Các gợi ý sgk
- Yêu cầu đọc lại bài văn Cái cối tân,
xác định các đoạn và ý chính của
từng đoạn trong bài văn
- Nhận xét chốt lại câu trả lời đúng
c Phần ghi nhớ:sgk
d Luyện tập:
Bài 1: Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi.
- Bài văn gồm mấy đoạn ?
- Hs đọc thầm bài văn Cái cối tân
- Hs trao đổi nhóm 2, xác định các đoạnvăn trong bài, ý chính của mỗi đoạn.Bài văn có 4 đoạn:
+Mở bài: đoạn 1: Giới thiệu cái cối đợc tả
+Thân bài:Đoạn 2:Tả hình dáng bên ngoài
Đoạn 3: Tả hoạt động của cáicối
+ Kết bài:Đoạn 4: Nêu cảm nghĩ về cái cối
- Hs đọc ghi nhớ sgk
-1 Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở, 1 vài hs làm bài vào phiếu
Trang 16- Theo em đoạn văn này nói về cái
gì?
- Nhận xét
- Giúp hs hiểu nghĩa từ : két
Bài 2: Viết đoạn văn tả bao quát
chiếc bút của em
- Gv lu ý hs khi viết bài
- Nhận xét bài viết của hs
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hoàn chỉnh bài tập 2
- Chuẩn bị bài sau
- Câu mở đoạn : Mở nắp ra em thấy ngòi bút sáng loáng ….nhìn không rõ Câu kết đoạn :Rồi em tra nắp bút cho ngòi khỏi bị tòe trớc khi cất vào cặp
- Đoạn văn tả cái ngòi bút , công dụng của nó , cách bạn hs giữ gìn ngòi bút
- Hs nêu yêu cầu
- Hs viết bài
- Hs nối tiếp đọc bài viết
Tiết 3 .Toán Bài 83
Dấu hiệu chia hết cho 2.
-TĐ: - Thấy đợc tính khoa học , lô gic của toán học
II, Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức : (2’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Chữa bài – Nhận xét
3 Dạy học bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài :
b.Dấu hiệu chia hết cho 2:
* Tự phát hiện dấu hiệu chia hết cho 2
* Tổ chức cho hs thảo luận phát hiện dấu
1 Hs lên bảng tính
25863 252
0763 103 00
- Hs đa ra một vài ví dụ về số chia hét cho 2 và số không chia hết cho
2 ( dựa vào bảng chia)
- Hs thảo luận nhóm 4 điền vào bảng
Trang 17hiệu chia hết cho 2.
- GV chốt : Muốn biết số chia hết cho 2
hay không chỉ cần xét tận cùng của số đó
c Giới thiệu số chẵn số lẻ:
- Các số chia hết cho 2 gọi là số chẵn
- Các số không chia hết cho 2 gọi là số
- Ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 2
- Chuẩn bị bài sau
Số chia hết cho 2 Số không chia hết cho 2
2 : 2 = 1
4 : 2 = 2
1
3 : 2 = 1 d 1
- Dấu hiệu chia hết cho 2
- Hs lấy ví dụ số chẵn số lẻ
Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài:
+ Số chia hết cho 2 là: 98; 1000; 744; 7536; 5782
+ số không chia hết cho 2 là: 35; 89; 867; 84683;
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài:
a, Bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2 là: 58; 96; 44; 28
b, Ba số có ba chữ số, mỗi số không chia hết cho 2 là: 357; 249;
Tiết 4 Khoa học:Bài 33
Ôn tập học kì I
I, Mục đích yêu cầu:
-KN: Giúp học sinh củng cố và hệ thống các kiến thức về: