Tác dụng với dung dịch bazơ HS tiến hành thí nghiệmNêu hiện tợng, giải thích, kết luậnViết PTHH Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit GV giới thiệu: Dựa vào tính chất hóa học ngời
Trang 1Phân phối chơng trình hoá học 9
2 Tính chất hoá học của oxit – … 38 Silic Công nghiệp silicat
21 Tính chất vật lý chung của kl 57 Kiểm tra viết
23 Dãy hoạt động của kim loại 59 Luyện tập:Rợu etylic, axit axetic
29 Thực hành (Lấy điểm HS II) 65 Polime
Trang 2Tiết 1
Ngày 24 / 8/ 2008
Ôn tập lớp 8
Những khái niệm hóa học cơ bản: Nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất, phân
tử, công thức hóa học, phản ứng hóa học, phơng trình hóa học, dung dịch và nồng độ dung dịch.
GV hớng dẫn học sinh ôn tập theo các nội dung cơ bản( các khái niệm cơ bản) sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Nguyên tử.
? Nguyên tử là gì? Nguyên tử có cấu tạo
nh thế nào? (gồm những loại hạt nào)
2 Nguyên tố hóa học
? Nguyên tố hóa học là gì? Hãy kể tên
một số nguyên tố hóa học thờng gặp
? Kí hiệu hóa học dùng để làm gì? Hãy
viết kí hiệu hóa học của một số nguyên tố
HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hòa về
điện
- Nguyên tử gồm 3 loại hạt ( p, n, e)
- Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
- Kí hiệu hóa học biểu diễn nguyên tố hóa học và chỉ 1 nguyên tử của nguyên tố đó
- Nguyên tử khối là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
- Ví dụ: Khí clo, khí oxi, kim loại sắt
- Hạt hợp thành của đơn chất có thể là nguyên tử hoặc phân tử
Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên
tố hóa học trở lên
- Ví dụ: Nớc, muối ăn, đờng
- Hạt hợp thành của hợp chất là phân tử
- Phân tử là hạt gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
Trang 36 Công thức hóa học
? Công thức hóa học của đơn chất đợc
biểu diễn nh thế nào?
? Công thức hóa học của hợp chất đợc
biểu diễn nh thế nào?
? Nêu định nghĩa dung dịch?
? Độ tan là gì? Độ tan của một chất phụ
thuộc vào những yếu tố nào?
10 Nồng độ dung dịch
? Nồng độ phần trăm cho biết gì? Viết
công thức tính nồng độ phần trăm của
một dung dịch?
? Nồng độ mol cho biết gì? Viết công
thức tính nồng độ mol của một dung
dịch?
? Hãy viết công thức thể hiện mối liên hệ
giữa 2 loại nồng độ trên khi biết khối lợng
- VD: Nung đá vôi thu đợc vôi sống và khí cacbonic
- Phơng trình hóa học dùng để biểu diễn ngắngọn phản ứng hóa học
Trang 4- Hóa chất: CuO, CaO, nớc cất, dd HCl, quì tím, P đỏ
C - Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit
GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit
bazơ, oxit axit
GV giới thiệu phản ứng giữa BaO và H2O
tạo ra Ba(OH)2
? Vậy CaO có tác dụng với H2O không?
GV tiến hành thí nghiệm: Cho CaO vào nớc
thêm mẫu giấy quì
? Vậy CaO tác dụng với H2O tạo ra sản
phẩm gì?
? Kết luận về sản phẩm tạo ra khi oxit bazơ
tác dụng với H2O?
GV yêu cầu HS nghiên cứu và tiến hành thí
nghiệm cho CuO tác dụng với axit HCl
? Có hiện tợng gì khi cho CuO vào dd HCl?
Điều đó chứng tỏ gì?
GV thông báo sản phẩm tạo thành
? Vậy oxit bazơ tác dụng với axit tạo ra sản
phẩm là gì?
GV giới thiệu tính chất tác dụng với
1.Tính chất hóa học cuả oxit bazơ
HS nhắc lại khái niệm oxit axit, oxit bazơ
b Tác dụng với axit
HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn SGK
HS nêu hiện tợng, giải thích và kết luậnViết PTHH
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
c Tác dụngvới oxit axit
HS viết PTHH
Trang 5oxit axit - yêu cầu HS viết PTHH
? Kết luận về tính chất hóa học của oxit
bazơ?
GV tiến hành thí nghiệm: Đốt P để tạo ra
P2O5 sau đó cho nớc vào và thêm mẫu giấy
GV yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm: Thổi
hơi vào dung dịch nớc vôi trong Ca(OH)2
? Kết luận về sản phẩm phản ứng giữa oxit
2.Tính chất hóa học của oxit axit
a Tác dụng với n ớc
HS quan sát thí nghiệmNêu hiện tợng
Kết luậnViết PTHH
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
b Tác dụng với dung dịch bazơ
HS tiến hành thí nghiệmNêu hiện tợng, giải thích, kết luậnViết PTHH
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
GV giới thiệu: Dựa vào tính chất hóa học
ngời ta chia thành 4 loại oxit
GV yêu cầu HS lấy ví dụ về từng loại oxit
Có 4 loại oxit:
1, Oxit axit: SO2, CO2, SO3,
2, Oxit bazơ: Na2O, MgO, CuO
3, Oxit trung tính: CO, NO
4, Oxit lỡng tính: Al2O3, ZnO
Hoạt động 3: Luyện tập, kiểm tra-đánh giá và dặn dò
GV yêu cầu HS trình bày tính chất hóa học
của oxit axit, oxit bazơ
GV hớng dẫn HS làm BT: Hòa tan 8 gam
nHCl = 2 0,2 = 0,4 (mol)
CM dd HCl = 0,4 : 0,2 = 2M
Trang 6- HS biết đợc những tính chất cuả canxi oxit và viết đúng PTHH cho mỗi tính chất.
- HS biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất đồng thời biết đợc những mặt trái của nó
- HS biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- HS biết vận dụng những kiến thức đã học về CaO để giải các bài tập
B- Chuẩn bị:
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút
- Hóa chất: CaO, HCl, nớc cất
- Tranh vẽ: Sơ đồ lò nung vôi thủ công và công nghiệp
C Tổ chức dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Nêu các tính chất hóa học của oxit
bazơ Viết PTPƯ minh họa
Câu 2: HS lên chữa bài tập 1 sgk
HS 1 trả lời lí thuyết và viết PTHH
Hoạt động 2: Tính chất của canxi oxit
GV cho HS quan sát mẫu CaO, yêu cầu HS
nêu tính chất vật lí cơ bản của CaO
? Hãy dự đoán các tính chất hóa học của
CaO?
GV yêu cầu HS tiến hành các thí nghiệm:
TN1: Cho mẫu CaO vào ống nghiệm và nhỏ
từ từ nớc vào ống nghiệm
TN2: Cho mẫu CaO vào ống nghiệm khác
và nhỏ từ từ dd HCl vào ống
nghiệm
GV yêu cầu HS nhận xét hiện tợng ở
HS quan sát và nêu tính chất vật lí
1.Tính chất vật lí: Canxi oxit là chất rắn,
màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao
2.Tính chất hóa học:
a Tác dụng với n ớc
HS tiến hành thí nghiệm và quan sát, nhận xét
Thí nghiệm 1: PƯ tỏa nhiều nhiệt, sinh
ra chất rắn màu trắng tan ít trong nớc
Trang 7từng thí nghiệm và viết PTHH
GV: Để canxi oxit trong không khí ở nhiệt
độ thờng, CaO hấp thụ khí cacbonđi o xit
tạo thành canxi cacbonat
GV yêu cầu HS viết PTHH và rút ra kết
luận
PTHH
CaO + H2O Ca(OH)2
Canxi hiđroxit
b Tác dụng với a xit
Thí nghiệm 2: PƯ tỏa nhiều nhiệt, tạo thànhdung dịch CaCl2
CaO + HCl CaCl2 + H2O Canxiclorua
c Tác dụng với oxit axit
CaO + CO2 CaCO3
CanxicacbonatKL: Canxi oxit là oxitbazơ có đầy đủ tính chất hóa học của oxitbazơ
Hoạt động 3: ứng dụng của can xi oxit
? Hãy nêu các ứng dụng của canxioxit mà
em biết? HS nêu các ứng dụng của can xi o xit- Canxi oxit đợc dùng trong công nghiệp
luyện kim và làm nguyên liệu cho CNHH
- Canxi oxit dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nớc thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm
Hoạt động 4: Sản xuất canxi oxit
? Trong thực tế ngời ta sản xuất canxi oxit
từ nguyên liệu gì?
? Hãy mô tả quá trình sản xuất vôi mà em
biết?
? Những phản ứng hóa học nào đã xảy ra?
GV cho HS đọc “Em có biết?”
1 Nguyên liệu: Đá vôi ( CaCO3), chất đốt (than đá, củi, dầu )
Trang 8Tiết 4 Ngày 30/ 08/ 2008
Một số oxit quan trọng
B - Lu huỳnh đioxit
A- Mục tiêu:
- HS biết đợc các tính chất của SO2
- HS biết các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Rèn luyện khả năng viết PTPƯ và kĩ năng làm các bài tập tính toán theo PTHH
B- Chuẩn bị:
C- Tổ chức dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Hãy nêu các tính chất hóa học của
oxit axit và viết các PTHH minh họa
Câu 2: GV gọi HS khá chữa bài tập 4
CM Ba(OH)2 = 0,1 : 0,2 = 0,5 (M)Khối lợng BaCO3 = 0,1.197 = 19,7 (g) HS khác nhận xét
Hoạt động 2: Tính chất của lu huỳnh đioxit
GV treo tranh vẽ yêu cầu HS quan sát và
nghe giáo viên mô tả thí nghiệm, trả lời câu
Trang 9GV gọi HS viết PTHH
GV giới thiệu tính chất tác dụng với
oxit bazơ, gọi HS lên viết PTHH và gọi
Hoạt động 3:ứng dụng của lu huỳnh đioxit
GV cho HS đọc thông tin SGK và nêu ứng
dụng của SO2
HS đọc sgk và nêu ứng dụng của SO2
- SO2 dùng để sản xuất axit sunfuric
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong CN giấy, chất diệt nấm mốc
Hoạt động 4: Điều chế lu huỳnh đioxit
GV giới thiệu cách điều chế SO2 trong PTN
Hoạt động 5: Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò
GV gọi HS nhắc lại nội dung chính của bài
Trang 10Tiết 5 Ngày 14/ 09 /2008
Tính chất hóa học của axit
A- Mục tiêu:
- HS biết đợc những tính chất hóa học chung của axit và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng
- HS biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học của axit để giải thích các hiện tợng trong tự nhiên
- HS biết vận dụng những tính chất hóa học của axit để làm các bài tập hóa học
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTHH, kĩ năng nhận biết dung dịch axit với các dung dịch khác
B- Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
- Hóa chất: DD HCl, dd H2SO4 loãng, Zn, dd CuSO4, dd NaOH, giấy quì, CuO
C- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: GV gọi HS lên chữa bài tập 2 sgk
Câu 2: Hãy cho ví dụ về công thức của một
số axit thờng gặp và đa ra công thức chung
của axit
GV gọi HS khác nhận xét, GV nhận xét
HS 1 chữa BT2 Phân biệt 2 chất rắn màu trắng CaO, P2O5
(dùng nớc và dùng giấy quì )Phân biệt 2 chất khí là SO2, O2 (dùng nớc vôi trong )
HS 2 trả lời câu hỏiCông thức chung HnA
Hoạt động 2: Tính chất hóa học của axit
GV giới thiệu dụng cụ, hóa chất- yêu cầu
HS nghiên cứu và tiến hành các thí nghiệm
TN1: Nhỏ dung dịch HCl vào mẫu giấy quì
tím
GV gọi HS nêu hiện tợng
? Tính chất này có ứng dụng gì?
TN2: Cho 1 ít kim loại Zn vào ống nghiệm,
nhỏ vài ml dd H2SO4 loãng vào
GV gọi HS nêu hiện tợng và nhận xét, viết
PTHH
GV lu ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng với
nhiều kim loại không giải phóng H2
HS nghiên cứu thí nghiệm và tíên hành các thí nghiệm, quan sát và nêu nhận xét
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
Dung dịch axit làm đổi màu qùi tím thành
Trang 11TN 3: Lấy 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm,
thêm tiếp vài ml dd H2SO4 vào và lắc đều
? Hãy quan sát và nêu hiện tợng, nhận xét
viết PTHH
GV yêu cầu HS viết PTHH giữa NaOH và
HCl
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất hóa học
của oxit bazơ và viết PTHH của oxit bazơ
với axit
Từ đó có kết luận gì?
GV giới thiệu tính chất 5
3 Axit tác dụng với bazơ (phản ứng trung hòa)
Cu(OH)2 + H2SO4 Cu SO4 + H2ONaOH + HCl NaCl + H2O
4 Axit tác dụng với oxit bazơ
HCl + CuO CuCl2 + H2O
5 Axit tác dụng với muối
Hoạt động 3: Axit mạnh và axit yếu
GV giới thiệu những axit mạnh, axit yếu Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
Axit yếu: H2SO3, H2S, H2CO3
Hoạt động 4: Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò
GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất hóa
học của axit
GV yêu cầu HS làm BT:
Viết PTHH khi cho dd HCl lần lợt tác dụng
với: Mg, Fe(OH)3, ZnO, Al2O3 và gọi tên
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + H2O
GV gợi ý HS: Cách tính khối lợng dung dịch sau phản ứng (dựa vào định luật bảo toàn khối lợng )
mdung dịch sau phản ứng = mdd axit + moxit
Trang 12Tiết 6
Ngày 15/ 09/ 2008
Một số axit quan trọng (tiết 1)
A- Mục tiêu:
- HS biết những tính chất vật lí của axitclohiđric và axitsunfuric
- HS biết đợc những tính chất hóa học của axitclohiđric -chúng có đầy đủ tính chất hóa học của axit Viết đúng các PTHH cho mỗi tính chất
- HS biết đợc những ứng dụng quan trọng của axitclohiđric trong đời sống và sản xuất
- HS biết sử dụng an toàn axit trong quá trình làm thí nghiệm
- HS biết vận dụng tính chất của axit để giải các bài tập định tính và định lợng
B- Chuẩn bị:
- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thủy tinh,
- Hóa chất: DD HCl, Zn, Al, NaOH, giấy quì, dd phenolphtalein, H2SO4 đặc, nớc cất, Fe2O3
C- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Nêu các tính chất hóa học chung
của axit Minh họa bằng PTHH
Câu 2: HS chữa bài tập 3 sgk
HS 1: Trả lời (5 tính chất )và ghi PTHH minh họa
Hoạt động 2: A- Axit clohiđric (HCl).
GV cho HS quan sát lọ đựng dung dịch
axitclohđric
? Em hãy nêu các tính chất vật lí của
axitclohiđric?
GV: Axit HCl có những tính chất hóa học
của axit mạnh đó là những tính chất hóa
học gì?
GV gọi đại diện HS nêu các thí nghiệm sẽ
tiến hành để chứng minh axit HCl có đầy
đủ tính chất hóa học của axit mạnh
GV yêu cầu HS tiến hành các thí
Tính chất hóa học
- HS nêu các tính chất hóa học của axit
- HS nêu các thí nghiệm sẽ tiến hành
- HS tiến hành các thí nghiệm
*Dung dịch HCl tác dụng với giấy quì
*Dung dịch HCl tác dụng với kim loại Al
Trang 13GV gọi HS nêu hiện tợng của từng thí
nghiệm và kết luận, viết PTHH minh họa
? Muối tạo thành của axit clohiđric là muối
gì?
GV cho HS đọc sgk về ứng dụng của axit
HCl
*Dung dịch HCl tác dụng với bazơ (NaOH )
*Dung dịch HCl tác dụng với oxit bazơ
(Fe2O3 )
*Dung dịch HCl tác dụng với muối
- HS nêu hiện tợng, kết luận và viết PTHH6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
HCl + NaOH NaCl + H2O6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O
2
ứ ng dụng của axit clohđric
- HS đọc sgk và nêu các ứng dụng của axit clohiđric (sgk)
Hoạt động 3: Axitsunfuric (H2SO4 )
GV tiến hành pha loãng axit sunfuric đặc
GV yêu cầu HS nhận xét khi pha loãng axit
H2SO4
GV: Axit H2SO4 loãng có đầy đủ các tính
chất hóa học của axit mạnh (tơng tự axit
HCl)
GV yêu cầu HS viết các PTHH minh họa
cho tính chất hóa học của axit H2SO4
II Tính chất hóa học
1 Axit sunfuric loãng có các tính chất hóa học của axit
- HS viết PTHH minh họa
Hoạt động 4:Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
Trang 14Tiết 7 Ngày soạn: 22/ 09 /2008
Một số axit quan trọng (tiếp theo)
I- Mục tiêu:
- HS biết dợc H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng: tính oxi hoá và tính háo nớc và dẫn ra
đợc những PTHH minh hoạ cho những tính chất này
- HS biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- HS biết những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất và đời sống
- HS biết đợc nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng, kĩ năng phân biệt các chất bị mất nhãn, kĩ năng làm bài tập định lợng
II- Chuẩn bị: GV chuẩn bị đề kiểm tra 15 phút (có đáp án kèm theo)
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
- Hóa chất: H2SO4, Cu, BaCl2, Na2SO4, HCl, NaCl, NaOH
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
Phần trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Hãy khoanh tròn chữ cái trớc ý em cho là đúng
Trong các oxit dới đây: SO3, CaO, P2O5, N2O5, SiO2, Fe2O3, Na2O, MgO, CuO, SO2
A Oxit axit gồm P2O5, N2O5, SiO2, SO2, CuO
B Oxit bazơ gồm: CuO, CaO, Fe2O3, Na2O, P2O5
C Oxit tác dụng đợc với nớc gồm: CaO, P2O5, N2O5, Na2O, SO2, SO3
D Oxit tác dụng đợc với dung dịch axit gồm: CaO, Fe2O3, MgO, CuO, Na2O
E Oxit tác dụng đợc với dung dịch bazơ gồm: SO3, P2O5, SO2, SiO2, N2O5
Câu 2: Hãy khoanh tròn 1 chữ cái trớc ý em cho là đúng nhất
1 Có 3 oxit màu trắng ở dạng rắn là CaO, MgO và P2O5 Có thể nhận biết đợc 3 chất đó bằng thuốc thử nào sau đây:
c Tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit Viết PTHH
d Làm đục nớc vôi trong
e Đổi màu giấy quì tím ẩm thành đỏ
Câu 2: Cho 15,5 g Na2O vào nớc tạo thành 0,5 lít dung dịch NaOH
a Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc
Trang 15c Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% (D = 1,14 g/ml) cần dùng để trung hòa dung dịch thu ợc.
đ-Đáp án và biểu điểm
Phần trắc nghiệm khách quan
Câu 1: ( 3 điểm ) Khoang đúng C, D, E
Câu 2: (2 điểm ) Khoanh đúng 1C ; 2D
GV: Khí thoát ra ở ống nghiệm là SO2, dung
dịch có màu xanh lam là dd CuSO4
- ống 2: Có khí không màu, mùi hắc thoát
ra, đồng bị tan 1 phần, dung dịch có màu xanh lam
Nhận xét: H2SO4 đặc nóng tác dụng đợc với
Cu không sinh ra khí hiđroPT:
Cu + 2H2SO4 đ,,n Cu SO4 + SO2+2H2O
HS kết luận:
*Axit sunfuric đặc nóng tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo thành muối không giải phóng hiđro
b Tính háo n ớc
Trang 16GV gọi HS nêu hiện tợng và rút ra nhận xét.
GV giải thích về hiện tợng xảy ra
GV lu ý: Khi dùng H2SO4 phải hết sức cẩn
thận
HS quan sát và nhận xét hiện tợng Màu trắng của đờng chuyển dần sang vàng , nâu, đen
Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
H2SO4đặcPT: C12H22O11 11H2O + 12C
HS rút ra nhận xét:
* H2SO4đặc có tính háo nớc và tính oxi hóa
Hoạt động 3: ứng dụng, sản xuất axit sunfuric
GV cho HS quan sát hình vẽ
? Hãy nêu ứng dụng của H2SO4?
GV cho HS đọc sgk
? Hãy cho biết pp sản xuất H2SO4 trong CN
GV giới thiệu về nguyên liệu sản xuất và các
công đoạn sản xuất axit sunfuric
III-
ứ ng dụng
HS nêu ứng dụng (sgk)
IV- Sản xuất axit sunfuric
* Nguyên liệu: Lu huỳnh(hoặc quặng pi rit ), không khí và nớc
Hoạt động 4: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
? Gốc sunfat có kí hiệu hóa học là gì?
? Hãy quan sát bảng tính tan và nhận xét về
độ tan của gốc sunfat (= SO4)?
GV hớng dẫn HS tiến hành thí nghiệm
- Cho 1 ml dd H2SO4 vào ống nghiệm 1
- Cho 1 ml dd Na2SO4 vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dd BaCl2
(hoặc Ba(NO3)2, Ba(OH)2 ) -> quan sát và
nêu hiện tợng
HS trả lời câu hỏi
HS tiến hành thí nghiệm, quan sát và nêu hiện tợng
Kết luận: Thuốc thử để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là dd BaCl2 hoặc Ba(NO3), Ba(OH)2 BaSO4 ↓ trắng
Hoạt động 5:Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
GV gọi HS lên giải bài tập 3 sgk, giáo viên
h-ớng dẫn bài tập 4 sgk HS : a Dùng dung dịch BaCl2 hoặc Ba(NO3)2
hoặc Ba(OH)2
Trang 17- Khắc sâu cho HS những tính chất hóa học của o xit và a xit đã học.
- HS đợc ôn tập lại các tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, tính chất hóa học của axit
GV gọi HS 1vạch chiều mũi tên dựa vào tính
chất hóa học của oxit đã học
GV gọi HS 2 lên điền chất cần tác dụng để
tạo ra sản phẩm theo chiều mũi tên
GV gọi 2 HS lên viết các PT minh họa (với
oxit bazơ là CaO và oxit axit là SO2)
GV gọi 2 HS khác nhận xét
GV treo bảng phụ và chốt lại
GV treo bảng phụ viết sẵn sơ đồ gọi HS
1vạch chiều mũi tên dựa vào tính chất hóa
O xit bazơ Muối Oxitaxit
Bazơ Axit
HS 2: Điền các chất cần tác dụng lên phía trên mũi tên
2HS: Viết PTHH minh họa CaO + H2O Ca(OH)2
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O CaO + CO2 CaCO3
Muối + nớc Muối + nớc
GV gọi HS 2 lên điền chất cần tác dụng để HS 2: Điền các chất cần tác dụng lên phía
Trang 18tạo ra sản phẩm theo chiều mũi tên.
GV gọi HS 3 lên viết các PT minh họa
GV treo bảng phụ và chốt lại
GV yêu cầu HS về nhà tự viết PTHH
GV dặn dò: Về nhà nghiên cứu trớc bài thực
hành 1 và chuẩn bị giấy tờng trình
Bài tập 1:
a Tác dụng với nớc: SO2, Na2O, CO2, CaO
b Tác dụng với axit: CuO, Na2O, CaO
c Tác dụng với dd NaOH: SO2, CO2
Bài tập 2:
a Cả 5 oxit
b H2O, CO2, CuO
HS làm bài vào vởBài tập 3: Dùng dd Ca(OH)2
Bài tập 4:
HS viết PTHH
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O2H2SO4 đặc + Cu CuSO4 + 2H2O + SO2
HS trả lời: Dùng CuO tiết kiệm hơnBài tập 5:
HS dự kiến chất tác dụng và ghi vào dãy biến hóa
Bàilàm thêm: Hòa tan hoàn toàn 5,6 g một kim loại hóa trị (II) bằng dd HCl 7,3% vừa đủ thu
đ-ợc dd muối và 22,4 l H2 (đktc) Xác định kim loại, tính khối lợng dd HCl đã dùng và xác định nồng độ % dd muối thu đợc
Trang 19Tiết 9 Ngày 29 / 9/ 2008
Thực hành : Tính chất hóa học của oxit và axit
A- Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit, axit
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hành hóa học, giải bài tập thực hành hóa học, kĩ năng làm thí nghiệm hóa học với lợng nhỏ hóa chất
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và thực hành hóa học, biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm, lớp học
B- Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO, P đỏ, giấy quì, dd P.P, H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2, nớc cất
- Dụng cụ: Cho mỗi nhóm gồm: Môi sắt, ống nghiệm, thìa, bình tam giác, ống hút, đèn cồn, nút cao su có lỗ, cốc thủy tinh
C- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị trớc khi thực hành
GV kiểm tra sự chuẩn bị của phòng
thí nghiệm (hóa chất, dụng cụ cho buổi
thực hành )
GV kiểm tra nội dung lí thuyết có
liên quan đến bài thực hành:
- Tính chất hóa học của oxit bazơ
- Tính chất hóa học của oxit axit
- Tính chất hóa học của axit
- HS kiểm tra bộ dụng cụ, hóa chất thực hành của nhóm mình
- HS trả lời lí thuyết
Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm 1:
Cho mẫu CaO vào ống nghiệm, sau
đó cho từ từ từng giọt nớc vào ống
nghiệm -> quan sát hiện tợng xảy ra
Thử dung dịch sau phản ứng bằng
giấy quì tím, màu của giấy quì thay đổi
thế nào? Giải thích
Hãy kết luận về tính chất hóa học của
CaO và viết PT minh họa
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm 2:
1 Tính chất hóa học của oxit.
Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nớc
- HS tiến hành thí nghiệm, nhận xét hiện tợng xảy ra
+ Mẫu CaO nhão ra, phản ứng tỏa nhiều nhiệt + Thử dung dịch sau phản ứng bằng giấy quì
tím, giấy quì tím chuyển sang màu xanh (dung dịch có tính bazơ )
Trang 20 Đốt một ít P đỏ (bằng hạt đậu xanh )
trong bình tam giác.Sau khi P cháy hết,
cho khoảng 3 ml nớc vào bình, đậy nút,
lắc nhẹ -> Quan sát hiện tợng xảy ra
Thử dung dịch thu đợc bằng giấy quì
tím,màu của giấy quì thay đổi thế nào?
Giải thích
Hãy kết luận về tính chất hóa học của
P2O5 và viết PT minh họa
GV gọi 1 HS phân loại và gọi tên 3
chất
? Ta dựa vào tính chất khác nhau của
các loại hợp chất đó để phân biệt chúng,
GV yêu cầu đại diện nhóm báo cáo
kết quả theo mẫu:
1 trong các dung dịch: H2SO4 loãng, HCl,
Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ
* HS: Phân loại và gọi tên HCl: Axit clohiđric (axit )
H2SO4: Axit sunfuric (axit )
Na2SO4: Natri sunfat (muối )HS: Tính chất khác nhau đó là:
* Dung dịch axit làm cho giấy quì hóađỏ
* Axit sunfuric và muối sunfat có thể dùng dungdịch muối của bari
có kết tủa )PT: BaCl2 + H2SO4 2HCl +BaSO4
* HS làm thí nghiệm
* Đại diện nhóm báo cáo kết quả
Hoạt động 3: Kết thúc tiết thực hành
- GV hớng dẫn HS thu dọn dụng cụ đi rửa, sắp xếp lại hóa chất Vệ sinh bàn TN
- GV nhận xét về ý thức của HS trong tiết thực hành và kết quả thực hành
Trang 21- GV hớng dẫn HS viết tờng trình thí nghiệm theo mẫu và thu vào cuối giờ.
Số thứ tự
của TN Mục đích thí nghiệm Hiện tợng quan sát đ- ợc Giải thích, viết PTHH Kết luận
Tiết 10 Ngày soạn: 03/10/2008
kiểm tra viết
A Mục tiêu:
- Khắc sâu cho HS những kiến thức đã học về oxit và axit
- Giúp giáo viên nắm đợc khả năng và sự lĩnh hội của từng học sinh để có biện pháp giảng dạy cho phù hợp
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài, trả lời câu hỏi trắc nghiệm, viết phơng trình hóa học, giải toánhóa học
B- Chuẩn bị: Đề ra và đáp án
Đề ra
Phần I: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái trớc mỗi ý trả lời đúng trong các câu sau :
Câu 1: Dãy gồm các chất
1 Tác dụng đợc với axít clohiđríc
A Na2O, SO2.Al2O3 B Fe3O4, Na2O, K2O
C SO2, P2O5, CO2 D H2SO4, Zn, Fe2O3
2 Tác dụng đợc với nớc
A Na2O, MgO Na B Na, Na2O, CaO
C HCl, Na2SO3 , NaOH D MgO, Fe3O4 , ZnO
3 Tác dụng với nớc, dung dịch thu đợc làm quì tím hoá xanh
A BaO,, Na2O, NaOH B NaOH, KOH, Ba(OH)2
A Natri hiđrôxit B Quì tím
C Phênolftalê in D Quì tím hoặc fênolftalêin
Phần II :Tự luận
Câu 1
Viết các phơng trình phản ứng xẩy ra giữa các cặp chất sau đây
a Barihiđroxit tác dụng với axit clohiđric
b Đồng tác dụng với axit sunfuaric đặc nóng
c Kali hiđroxit và Luhuỳnh đioxit
Trang 22d Natri oxit t¸c dông víi cacbon®ioxit
Trang 23Tiết 11
Ngày 10/10/2008
Tính chất hóa học của bazơ
A- Mục tiêu:
- HS biết đợc những tính chất hóa học của bazơ và viết đợc PTHH tơng ứng với mỗi tính chất
- HS vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất hoá học cuả bazơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất
- HS vận dụng những tính chất hoá học cuả bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Bazơ đợc chia làm mấy loại, là
những loại nào? Cho ví dụ minh họa HS trả lời: Bazơ gồm 2 loại là bazơ tan (NaOH, KOH )và bazơ không tan
(Cu(OH)2, Mg(OH)2, )
Hoạt động 2: Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Nhỏ một giọt dung dịch NaOH lên mẫu
giấy quì tím -> quan sát
Nhỏ một giọt dung dịch NaOH lên mẫu
giấy P.P -> quan sát sự thay đổi màu của
giấy P.P
GV gọi đại diện HS nêu nhận xét
? Tính chất này có ứng dụng gì?
- HS làm thí nghiệm theo hớng dẫn, quan sát
- HS nhận xét: Các dung dịch bazơ (kiềm )
đổi màu chất chỉ thị:
+ Quì tím thành xanh + Phenolphtalein không màu thành đỏ
Hoạt động 3: Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit, bazơ với axit.
? Dựa vào tính chất hóa học của các hợp
chất đã học, em còn biết bazơ còn có tính
chất hóa học nào nữa?
? Sản phẩm của phản ứng giữa dd bazơ và
oxit axit là gì?
- HS trả lời câu hỏi:
+ Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit, bazơ tác dụng với axit
Trang 24 GV gọi HS viết PTHH minh họa.
? Sản phẩm của phản ứng giữa axít và bazơ
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Tạo Cu(OH)2 bằng cách cho dung dịch
CuSO4 tác dụng với dung dịch NaOH
Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm rồi đun
ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 trên ngọn lửa
đèn cồn -> nhận xét hiện tợng (màu sắc của
chất rắn trớc khi nung và sau khi nung )
GV gọi HS nêu nhận xét
GV goị HS viết PTHH
GV giới thiệu tính chất 5: Dung dịch
bazơ tác dụng với dung dịch muối
? Kết luận về tính chất hóa học của bazơ?
? Dung dịch bazơ (kiềm) có những tính chất
+ Chất rắn ban đầu có màu xanh, sau khi
đun chất rắn có màu đen và có hơi nớc tạo thành
* PTHH to
Cu(OH)2 CuO + H2O (r)màu xanh (r) màu đen
* Dung dịch bazơ có 4 tính chất:
- Làm đổi màu chất chỉ thị: quì tím thành xanh, phenolphtalein thành đỏ
- Tác dụng với oxit axit
- Tác dụng với axit
- Tác dụng với dung dịch muối
* Bazơ không tan có 2 tính chất:
- Tác dụng với axit
- Bị nhiệt phân hủy
Hoạt động 5:Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
GV giáo viên hớng dẫn qua và gọi HS
Trang 25- Biết những ứng dụng quan trọng của NaOH trong đời sống và sản xuất
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl và viết đợc phơng trình điện phân
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập định tính và định lợng
B Chuẩn bị:
- Hóa chất: NaOH, giấy quì, giấy P.P, H2SO4, nớc cất
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, thìa
- Tranh vẽ ứng dụng của NaOH, sơ đồ điện phân dd NaCl
C- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Nêu các tính chất hóa học của
bazơ tan? Viết các PTHH minh họa
Câu 2: Nêu các tính chất hóa học của
bazơ không tan và so sánh với bazơ tan
HS trả lời: Dung dịch bazơ có 4 tính chất:
- Làm đổi màu chất chỉ thị: quì tím thành xanh, phenolphtalein thành đỏ
- Tác dụng với oxit axit
- Tác dụng với axit
- Tác dụng với dung dịch muối
HS trả lời: Bazơ không tan có 2 tính chất:
- Tác dụng với axit
- Bị nhiệt phân hủy
Hoạt động 2: Tính chất vật lí
GV cho HS quan sát lọ đựng NaOH
GV tiến hành hòa tan NaOH vào nớc
-> HS sờ tay vào thành ống nghiệm và
Trang 26Hoạt động 3: Tính chất hóa học
GV: NaOH tan dễ dàng trong nớc
? Hãy dự đoán các tính chất hóa học của
NaOH?
GV hớng dẫn HS tiến hành các thí
nghiệm để chứng minh các tính chất hóa
học của NaOH (với chất chỉ thị màu, với
2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O + Tác dụng với dung dịch muối
Hoạt động 4: ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh vẽ ứng
dụng của NaOH
GV gọi HS nêu ứng dụng của NaOH
- HS quan sát và nêu ứng dụng của NaOH:
+ Natri hiđroxit dùng để sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
+ Sản xuất tơ nhân tạo, sản xuất giấy, nhôm + Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác
Hoạt động 5: Sản xuất natri hiđroxit
GV giới thiệu: Natri hiđroxit đợc sản
xuất bằng phơng pháp điện phân dung
dịch NaCl bão hòa có màng ngăn
? Nguyên liệu để sản xuất NaOH là gì?
Hoạt động 6: Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
GV gọi HS lên giải bài tập 1 sgk
GV hớng dẫn và gọi HS lên giải bài
Trang 27Tiết 13 Ngày15/ 10/ 2008
Một số bazơ quan trọng (tiết 2)
Canxi hiđroxit thang pH
A- Mục tiêu:
- HS biết đợc những tính chất của Ca(OH)2 - tính chất của một dung dịch bazơ Dẫn ra đợc những thí nghiệm hóa học để chứng minh và viết đợc các phơng trình phản ứng cho mỗi tính chất
- Biết các ứng dụng của canxi hiđroxit
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
B- Chuẩn bị:
- Hóa chất: Ca(OH)2, HCl, H2SO4, CuSO4, giấy quì, dd P.P, thang pH
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, phễu, giấy lọc, giá, khay, thìa
C- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Nêu các tính chất vật lí, tính chất
hóa học, ứng dụng, sản xuất NaOH
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Hoạt động 2: Tính chất của canxi hiđroxit
GV cho HS đọc sgk
GV hớng dẫn HS và tiến hành pha
chế dung dịch canxi hiđroxit
? Dung dịch canxi hiđroxit còn đợc gọi
là gì?
1 Pha chế dung dịch canxi hiđroxit.
- HS đọc sgk
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
* Dung dịch canxi hiđroxit (còn gọi là nớc vôi trong ) là dung dịch trong suốt, không màu
Trang 28? Hãy nêu các tính chất vật lí của dung
GV yêu cầu HS tiến hành các thí
nghiệm để chứng minh các tính chất hoá
học của canxi hiđroxit (với giấy quì, dd
2 Tính chất hóa hoc:
- HS trả lời câu hỏi
- HS tiến hành các thí nghiệm, nêu hiện tợng, giải thích và viết PTHH
+ Làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím thành xanh, dd P.P không màu thành đỏ
+ Tác dụng với axit:
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2OCa(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O + Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O + Tác dụng với dung dịch muối
3 ứ
ng dụng: (sgk )
- HS nêu ứng dụng của Ca(OH)2
+ Làm vật liệu xây dựng, khử chua đất trồng
+ Khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật
? pH của dung dịch cho ta biết gì?
HS quan sát và trảlời câu hỏi + Nếu pH = 7 -> Dung dịch là trung tính + Nếu pH < 7 -> Dung dịch có tính axit,
pH càng nhỏ thì độ axit của dung dịch cànglớn
+ Nếu pH > 7 -> Dung dịch có tính bazơ,
pH càng lớn thì độ bazơ của dung dịch cànglớn
=> pH của một dung dịch cho biết độ axithoặc độ bazơ của dung dịch
Hoạt động 4: Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
GV gọi 2HS lên giải bài tập 1 sgk
GV hớng dẫn và gọi HS lên giải bài tập
Trang 29Tiết 14 Ngày 16 / 10 / 2008
Tính chất hóa học của muối
A- Mục tiêu:
- HS biết những tính chất hóa học của muối, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
- HS biết thế nào là phản ứng trao đổi và những điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi
- HS vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học của muối để giải thích một số hiện tợng ờng gặp trong đời sống, sản xuất, học tập
- Biết giải những bài tập hóa học liên quan đến tính chất của muối
B- Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd CuSO4, đinh sắt, H2SO4, HCl, BaCl2, AgNO3, NaCl, NaOH, Na2CO3, CaCO3
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, giá, thìa, khay
C- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Câu 1: Nêu các tính chất hóa học của
Ca(OH)2, minh họa bằng PTHH
Câu 2: GV gọi HS làm bài tập 2 sgk
GV cho HS khác nhận xét, GV kết
luận
HS 1: Trả lời và viết PTHH
HS 2: Trình bày bài tập 2 + Dùng nớc nhận ra CaO do có phản ứng và tỏa nhiệt
+ Dùng dung dịch HCl nhận ra CaCO3 do có phản ứng tạo khí bay lên (sủi bọt) Còn
Ca(OH)2 có phản ứng với HCl nhng không có khí thoát ra
Hoạt động 2: Tính chất hóa học của muối
GV yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm:
Ngâm đinh sắt trong dd CuSO4
GV gọi đại diện HS nêu hiện tợng xảy
ra, giải thích, viết PTHH và kết luận
1 Dung dịch muối tác dụng với kim loại
- HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
- HS nêu hiện tợng : Có 1 lớp màu đỏ bám vào
đinh sắt, dung dịch chuyển màu xanh ngày càng đậm dần
* PTHH
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
* KL: Dung dịch muối tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
Trang 30 GV yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm:
Nhỏ dd H2 SO 4vào ống nghiệm 1 có sẵn
dd BaCl2, nhỏ dd HCl vào ống nghiệm 2
có sẵn CaCO3
GV gọi đại diện HS nêu hiện tợng xảy
ra, giải thích,kết luận và viết PTHH
GV yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm:
Nhỏ dd AgNO3vào ống nghiệm có sẵn
dd NaCl
GV gọi đại diện HS nêu hiện tợng xảy
ra, giải thích,viết PTHH và kết luận
GV yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm:
Nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống
nghiệm có sẵn dd NaOH
GV gọi đại diện HS nêu hiện tợng xảy
ra, giải thích, viết PTHH và kết luận
? Em đã biết muối nào bị nhiệt phân hủy?
Hãy viết PTHH
2 Muối tác dụng với axit
- HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
- HS nêu hiện tợng: ống 1: dung dịch đục (xuấthiện kết tủa màu trắng )
* PTHH BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HClống 2: dung dịch sủi bọt (có khí thoát ra)
* PTHH 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O+ CO2
* KL: Muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới
3 Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối.
- HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
- HS nêu hiện tợng : Xuất hiện kết tủa trắng
* PTHH AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
* KL: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
4 Dung dịch muối tác dụng với dd bazơ
- HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
- HS nêu hiện tợng : xuất hiện chất không tan
có màu xanh
* PTHH CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2+Na2SO4
*KL: Dung dịch muối tác dụng với dd bazơ
sinh ra muối mới và bazơ mới
? Từ các phản ứng hóa học của muối với
axit, bazơ, muối, em rút ra những điều kiện
gì để xảy ra phản ứng trao đổi
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
- HS trả lời: Có sự trao đổi các thành phần cấu tạo để tạo thành các hợp chất mới
Trang 31 GV bổ sung và lu ý chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất
không tan hoặc chất khí
Hoạt động 4: Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
GV gọi 2HS lên giải bài tập 4 sgk
- HS nắm đợc những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và công nghiệp
- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3 trong thực hành và bài tập
B- Chuẩn bị: Sơ đồ ứng dụng của NaCl và KNO3
C- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Nêu các tính chất hóa học của
muối Minh họa bằng PTHH
Câu 2: Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng
trao đổi Làm bài tập 3 sgk
CuCl2 + 2NaOH 2NaCl + Cu(OH)2
CuCl2 + 2AgNO3 2AgCl +Cu(NO3)2
Hoạt động 2: Muối natri clorua (NaCl )
? Muối natri clorua(muối ăn) có nhiều ở
đâu?
GV: Trong 1m3 nớc biển có hòa tan
chừng 27 kg muối NaCl, 5 kg muối
MgCl2, 1 kg muối CaSO4 và một số muối
khác
GV cho HS đọc sgk
? Em biết gì về cách khai thác muối ăn từ
nớc biển?
? ở mỏ muối ngời ta khai thác muối nh
- HS trả lời câu hỏi
1 Trạng thái tự nhiên: Trong tự nhiên muối
ăn (NaCl ) có trong nớc biển, trong lòng đất (muối mỏ )
Trang 32thế nào?
GV treo sơ đồ ứng dụng của NaCl
? Muối NaCl có những ứng dụng gì?
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dùng để sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH,
Na2CO3, NaHCO3
Hoạt động 3: Muối kali nitrat (KNO3 )
GV: Muối kali nitrat (còn gọi là diêm
tiêu ) là chất rắn màu trắng
GV cho HS đọc thông tin sgk
? Muối KNO3 có đặc điểm gì?
? Muối KNO3 có những tính chất gì?
? KNO3 có những ứng dụng gì?
- HS đọc thông tin sgk
- HS trả lời câu hỏi
* Muối KNO3 là chất rắn màu trắng (còn gọi là diêm tiêu ), trong tự nhiên chỉ có mộtlợng rất nhỏ
1 Tính chất:
- Muối KNO3 tan nhiều trong nớc
- Muối KNO3 bị phân hủy ở nhiệt độ cao
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Hoạt động 4: Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
GV gọi HS trả lời bài tập 1 sgk
Trang 33Tiết 16 Ngày 25/ 10/ 2008
Phân bón hóa học
A- Mục tiêu
- HS biết vai trò, ý nghĩa của những nguyên tố hóa học đối với đời sống của thực vật
- HS biết một só phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và công thức hóa hoc của mỗi loại phân bón
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- chữa bài tập về nhà
Câu hỏi 1: HS làm bài tập 3 sgk
Câu hỏi 2: HS làm bài tập 4 sgk
HS 1: Trả lời bài tập 3
HS 2: Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt
đợc a, b
a CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 (r, màu xanh) + Na2SO4
Fe2(SO4)3 +6NaOH 2Fe(OH)3 (r, màu đỏ nâu) + 3Na2SO4
b CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 (r, màu xanh) + Na2SO4
Na2SO4 và NaOH không có phản ứng
Hoạt động 2: Những nhu cầu của cây trồng
GV cho HS đọc thông tin sgk - HS đọc thông tin sgk
- HS trả lời câu hỏi
Trang 34? Hãy cho biết thành phần các chất có
trong thực vật?
? Trong thực vật có chứa những nguyên
tố nào? Những nguyên tố nào chiếm
với tỉ lệ lớn?
GV cho HS đọc thông tin sgk
? Hãy nêu vai trò của từng nguyên tố
hóa học đối với thc vật?
? Những nguyên tố hóa học nào cây tự
tổng hợp đợc?
? Những nguyên tố nào cây không tự
tổng hợp đợc? Vậy cây lấy từ đâu?
1 Thành phần của thực vật
- Nớc chiếm khoảng 90%
- Các chất khô: 10%, trong đó 99% là các nguyên tố C, H, O, N, K, P, Ca, S, Mg còn 1% là các nguyên tố vi lợng nh B, Cu, Zn, Fe, Mn
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật
- Các nguyên tố C, H, O là những nguyên tố cơ bản cấu tạo nên hợp chất glu xit
- Nguyên tố N: Kích thích cây trồng phát triển mạnh
- Nguyên tố P: Kích thích sự phát triển bộ rễ thựcvật
- Nguyên tố K: Tổng hợp chất diệp lục, kích thích cây ra hoa làm hạt
Hoạt động 3: Những phân bón hóa học thờng dùng.
GV yêu cầu HS trình bày mẫu phân bón
đã chuẩn bị và cho biết tên loại phân đó
? Em hiểu thế nào là phân bón đơn?
? Phân bón đơn bao gồm những loại nào?
? Hãy kể các loại phân đạm mà em biết?
Chúng có công thức hóa học nh thế nào?
? Phân đạm đợc dùng để bón nh thế nào?
? Những loại cây nào cần bón phân đạm?
? Em biết gì về cách sử dụng phân đạm?
GV cho HS quan sát mẫu phân đạm
? Kể các loại phân lân mà em biết? Nêu công
thức của chúng?
? Phân lân bón cho cây có tác dụng gì?
? Cách sử dụng phân lân nh thế nào?
GV cho HS quan sát mẫu phân lân
? Hãy kể các loại phân kali và viết CTHH?
? Phân kali đợc bón nh thế nào? Nêu cách sử
Trang 35Phân bón vi lợng là loại phân bón chứa các nguyên tố vi lợng.
Hoạt động 4: Luyện tập, kiểm tra- đánh giá và dặn dò:
GV gọi 2HS trả lời bài tập 1 sgk
Dặn dò: Về nhà làm các bài tập
* HS trả lời bài tập 1:
Tiết 17 Ngày soạn:02 /11/2008
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
A Mục tiêu:
-Sau khi học xong bài này
Học sinh nắm đợc giữa các chất vô cơ có mối quan hệ với nhau có thể chuyển hóa với nhau -Viết đợc các phơng trình phản ứng biểu diễn sự chuyển hóa
C Tiến trình dạy học:yêu cầu học sinh nhắc lại những hựp chất vô cơ đã học
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các chất vô cơ
T sơ đồ câm chỉ ghi 4 loại chất vô cơ
Yêu cầu học sinh lấy từng ví dụ cụ thể để thấy từ chất này tác dụng với chất nào để tạo ra chất kia
Ví dụ: Từ oxbz > Bazơ bằng cách nào( Na2O > NaOH) và BZ này phải thuộc loại tan haykhông tan trong nớc
Ngựơc lại từ Bazơ không tan nh Fe(OH)3 để tạo thành Fe2O3 bằng cách nào?
Tơng tự nh thế với các chuyển hóa khác
Sau đó khái quát trên sơ đồ
Oxit bazơ Oxit axit Oxit bazơ Oxit axit
Muối => Muối
Bazơ Axit Bazơ Axit
Trang 36
( Sơ đồ câm) ( Mối quan hệ giữa các chất)
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1: Phân biệt dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 bằng thuốc thử nào sau đây
A Dd BaCl2 B Dd HCl C Dd PbNO3 D Dd AgNO3 E dd.NaOH
Yêu cầu hs các nhóm thảo luận chọn đáp án
Kết quả đáp án HCl vì nhận ra Na2CO3 do xuất hiện khí CO2 còn Na2SO4 thì không
Bài 2:Bài tập 4 (sgk)
Trớc hết hsinh xác định mmỗi công thức hóa học ứng với loại chất gì Những chất
đó có quan hệ nh thế nào với nhau
Sau đó gv hoàn thiện và kết luận :
Có thể lập đợc những dãy chuyển hóa sau:
Dãy 1: Na > Na2O > Na2CO3 > NaOH > NaCl > Na2SO4
Dãy 2: NaCl > Na > Na2O > NaOH > Na2CO3 > Na2SO4
Sau khi đã lập đợc các dãy yêu cầu hs viết các PTHH biễu diễn sự chuyển hóa
Với dãy 1: Từ NaCl > Na2SO4 bàng cách cho NaClrán tác dụng với ddH2SO4đặc
Với dãy 2: từ NaCl > Na bằng cách điện phân nóng chảy
Hoạt động 3: Củng cố ,dặn dò :
Yêu cầu hs nhắc lại sự chuyển hóa giữa các chất vô cơ
điều kiện của một số phản ứng cụ thể
Dặn dò : về nhà làm các bài còn lại Chuẩn bị bài luyện tập
Trang 37Tiết 18 Ngày soạn :5/11/2008
Luyện tập chơng I
A Mục tiêu :
- Củng cố khắc sâu các kiến thức về tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ- Sự chuyển hóa giữa chúng
- Rèn kĩ năng viết PTHH , kĩ năng giải bài tập hóa học
- Giáo dục tính chụi khó
B Chuẩn bị :
- Học sinh nghiên cứu trớc bài
- Giáo viên chuẩn bị hai sơ đồ( câm ) ở sgk
C Tiến trình tiết học :
Hoạt động 1 : Kiến thức cần nhớ
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Hãy chia các chất sau đây thành 4 loại : CaO ,HNO3 , HCl, KOH , NO , Na2CO3 , Mg3(PO4)2 , Fe(OH)3 , Ca(HCO3)2 , Ba(OH)2, Fe3O4 , KH2PO4
Từ đó hãy cho biết trong mỗi loại có tính chất chung gì?
Qua bài tập học sinh nhớ lại hợp chất vô cơ đợc chia làm 4 loại , trong mỗi loại có thể chia thành
2 loại đó là những loại nào, tính chất hóa học chung của mỗi loại Giáo viên hoàn thiện ,kết luận :
1 Hợp chất vô cơ đợc chia là 4 loại : Oxit, Axit , Bazơ , muối
2 Tính chất hóa học chung của : Oxit, Axit, bazơ muối
Từ bài tập này học sinh lần lợt điền vào các sơ đồ câm về các tính chất của từng loại hợp chấtHoạt đông 2: Bài tập
Yêu cầu các nhóm thảo luận để làm các bài tập sau:
Bài 1: Làm bài tập 1 sgk
Yêu cầu đại diện 4 nhón trình bày , cho các nhóm đánh giá lẫn nhau , gv đánh giá
két quả
Trang 38Oxit: Axit:
a CaO + H2O > Ca(OH)2 a H2SO4 loãng + Fe > FeSO4 + H2
b FeO + HCl > FeCl2 + H2O b 6 HCl + Al2O3 > 2 AlCl3 + 3 H2O
Các nhóm thảo luận trình bày bài làm lên bảng
Học sinh nhận xét bổ sung cho nhau
Giáo viên hoàn thiện kết luận
n NaOH = 20 : 40 = 0,5 (mol)
PTHH: CuCl2 + 2 NaOH > Cu(OH)2 + 2 NaCl (1)
Cu(OH)2 > CuO + H2O (2)
Nếu CuCl2 hết n NaOH = 2 n CuCl2 = 2 0,2 = 0,4 mol < 0,5mol > NaOH d
n Cu(OH)2 = n CuCl2 = 0,2 mol = n CuO
n NaCl = 2 n CuCl2 = 2 0,2 = 0,4 mol
n NaOH d = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol
Nh vậy sau khi nung khối lọng kết tủa thu đợc là: 0,2 mol 80 g /mol = 16 gam
Dung dịch sau phản ứng chứa : 0,1 40 = 4 gam NaOH
Trang 39Tiết 19 Ngày soạn :4/11/2008
Bài thực hành:Tính chất hóa học của bazơ , muối
A Mục tiêu:
Giúp học sinh làm các thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của bazơ , muối
Và khắc sâu những tính chất này
- Rèn kĩ năng thao tác thí nghiệm , phát triển năng lực quan sát
- Giáo dục tính cẩn thận ,chụi khó , tính khoa học , lòng yêu thích bộ môn
B Chuẩn bị ;
5 bộ dụng cụ hóa chất , mỗi bộ gồm:
- Giá để ống nghiệm , ống nhỏ giọt , ống nghiệm cặp gỗ
Hóa chất : Các dung dịch NaOH , CuSO4 , Na2SO4 , FeCl3, HCl , BaCl2 , H2SO4 , các kim loại
Thí nghiệm 1: Dung dịch NaOH tác dụng với muối CuSO4 , FeCl3 ,
- Lấy vài giọt ddCuSO4 , dd FeCl3 lần lợt cho vào hai lỗ đế sứ
- Nhỏ vào mỗi muối vài giọt dd NaOH quan sát hiện tợng xẩy rq ,ghi lại kết quả
Thí nghiệm 2: Axit tác dụng với bazơ tan , bazơ không tan
- Cho dd NaOH vào lỗ đế sứ , nhỏ 1 ít dd fenolftalêin quan sát màu có gì thay đổi , cho tiếp
1 gọit dd H2SO4 quan sát hiện tợng ,giải thíich ,kết luận
Trang 40- Cho ít Cu(OH)2 vào lỗ đế sứ ,quan sát màu , nhỏ tiếp 1 giọt ddHCl quan sát , giải thích
,kết luận Thí nghiệm 3 Kim loại tác dụng với dd muối
- Cho vào ông nghiệm 1/3 ống đựng dd CuSO4 ,quan sát màu dd , quấn 1 đầu dây Fe cho
vào dd CuSO4 ,để sau 1 thời gian , quan sát hiện tợg , giải thích ,kết luận
Thí nghiệm 4 Muối tác dụng với muối
- Nhỏ vài giọt dd Na2SO4 vào lỗ đế sứ , nhỏ tiếp vào đó vài giọt dd BaCl2 quan sát hiện tợng
,giải thích ,kết luận
Theo dõi ,hớng dẫn học sinh làm ghi lại kết quả thí nghiệm
Hớng dẫn học sinh thu dọn dụng cụ hóa chất ghi tờng trình giờ thực hành
Hoạt động 4 Nhận xét tiêt thực hành , giải quyết thắc mắc (nếu có) của học sinh
Dặn dò : giờ tiếp theo ôn bài để kiểm tra viết 1 tiết
Tiết 20 Ngày soạn :10/11/2008
Kiểm tra viết tiết 20
A Mục tiêu:
- Giáo viên đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức đã học về các loại hợp chất vô cơ
Học sinh tự nhận tháy đợc năng lục học của bản thân
- Củng cố khắc sâu các kiến thức và có kĩ năng vận dụng và việc giải quyết các bài tập
- Giáo dục tinh thần thái độ học tập đúng đắn , đức tính cẩn thận , tinh trung thực
B Chuẩn bị
- Học sinh ôn tập các kiến thức đã học
- Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra , đáp án
C Lên lớp Phát đề ,theo dõi học sinh làm bài
Bài kiểm tra môn hoá học lớp 9
Tiết PPCT: 20
(Thời gian làm bài :45 phút)
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái trớc mỗi ý trả lời đúng trong các câu sau
1/ Dùng giấy quì tím có thể phân biệt đợc các dung dịch riêng biệt nào trong dãy các dung
dịch sau:
A Ca(OH)2, K2SO4, Na2SO4 B HCl, H2SO4, KOH
C FeCl3, NaOH, Cu(NO3)2 D NaNO3,NaOH, Ca(OH)2
2/ Cho dây sắt vào dung dịch đồng(II) clorua sau một thời gian
A Dung dịch không màu chuyển dần thành màu xanh lam,khối lợng thanh kim loại tăng