Vận dụng đợc t/c hh của oxit để giải bài tập định tính và định lợng.. các nhóm nhận dụng cụ hoá chất làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét, giải thích hiện tợng... Al p/ với H2SO4.Các nhóm
Trang 128/9/2008 Tiết 1 Ôn tập hoá 8
I Mục tiêu.
1 Nhớ đợc các khái niệm hoá học cơ bản lớp 8 nh ntử, ptử,đ/c, h/c, phản ứng hoá học,
ĐLBTKL, các loại phản ứng đã học, dd, nồng độ dung dịch
Vận dụng các công thức tính mol, thể tích khí, nồng độ dd
Vận dụng lập PTHH với oxi, hiđro, nớc
Vận dụng giải các bài tập định lợng
2 Rèn luyện kĩ năng nhớ, hiểu vận dụng thành thạo kiến thức trong việc giải bài tập
Biết t duy khái niệm và vận dụng lô gíc
II Chuẩn bị Bảng phụ công thức tính mol, nồng độ dd, các công thức khai triển.
III Bài ôn tập Vào bài Trớc khi học hoá 8 ta ôn lại hoá 8 những kiến thức cơ bản.
3 Phân tử: Hạt gồm một số ntử liên kết với nhau và thể hiện
đầy đủ t/c hoá học của chất
4 Đ/c, phân loại
5 H/c, phân loại
6 Phản ứng hoá học: Quá trình làm biến đổi chất này thành
chất khác
7 Các loại phản ứng đã học: Hoá hợp, phân huỷ, thế, Oxi
hóa khử, toả nhiệt
ntử,NTHH,đ/c,h/c.các loại hợp chất vô cơvà phân loại, gọi tên
Các loại phản ứng đã học, khái niệm
Dung dịch, nồng độ dd
Đ lbtkl,thể tích mol chất khí
Các công thức tính.(gv dùng bảng phụ )
2 Trộn 200 g dd H2SO415% với 300g dd H2SO4 25% Tính nồng độ % của dd mới
3 Hoà tan 23g Na vào nớc để đợc 500 ml dd
Tính thể tích H2 sinh ra và nồng độ M của dd thu đợc
(Hs thảo luận làm bài gv nhận xét)
Trang 2Bài về nhà.
1 Ôn lại các khái niệm đã học đặc biệt là oxit,axit,bazơ, muối
Viết CTHH chung cho các hợp chất đó
2 Hoà tan 39 g K vào nớc để đợc 500 ml dd Tính C% của dd
3 Đốt cháy bột kl M trong kk(hoá trị kđ) thu đợc oxit của nó trong đó oxi chiếm 25% khối ợng Xđ KL M(Cu)./
Trang 3Hs hiểu đợc cơ sở để phân loại oxitbazơ, oxitaxit là dựa vào t/c hoá học của chúng.
2 Vận dụng đợc t/c hh của oxit để giải bài tập định tính và định lợng
Có khả năng t duy điểm giống nhau và khác nhau về t/c mỗi loại oxit cơ bản để chứng minh thuộc loại oxit nào và tạo niềm say mê học tập vận dụng vào thực tiễn cuộc sống
II Đồ dùng dạy học 11 bộ
Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5(đ/c P2O5 trực tiếp từ p đỏ; CO2 từ CaCO3và HCl)
Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị đ/c CO2, bình thuỷ tinh, thìa đốt hoá chất III Bài mới.
Vào bài Oxit là gì? Đợc phân làm mấy loại? Vậy oxit có những t/c hh nào? Dựa vào đâu
để phân loại chúng Bài học này ta sẽ nghiên cứu
Hoạt động dạy và học.
I Tính chất hoá học của oxit.
1 Oxit bazơ có những t/c hoá học nào?
Hs làm thí nghiệm, quan sát và nhận xét,giải thích hiện tợng và rút ra kết luận viết PtP
Tơng tự cho hs viết ptp của Fe2O3 với HCl; Na2O với H2SO4;FexOy với HCl
Oxitbazơ t/d với nớc tạo ra sản phẩm gì?
Lấy ptp làm ví dụ
Viết ptcủa BaO, K2O t/d với nớc
dd đó làm quì tim chuyển màu gì?
Vì sao vôi sống (CaO)để trong kk 1 thời gian thì cứng lại?Viết ptp Điều này chứng tỏ t/c nào?(lu ý oxitbazơ của những bazơ mạnh mới dễ thực hiện phản ứng này)
Gv biểu diễn thí nghiệm đ/c CO2và dẫn vào Ca(OH)2 Hs quan sát nhận xét và rút
ra kết luận Viết ptp
Có phải oxax t/d với tất cả bazơ không?
Viết ptp SO2với KOH; P2O5 với NaOH(CO2,SO2t/d với kiềm có thể cho muối
Trang 4II Khái quát về sự phân loại oxit
1 Oxitbazơ: những ox t/d với ax tạo thành
muối, nớc
2.Oxitaxit: Là những ox t/d với bazơkiềm ->
muối và nớc
3 Oxit lỡng tính: là những ox vừa t/d với
bazơ và axit -> muối và nớc
4 Oxit trung tính; Không t/d với cả axit và
bazơ
axit)Nớc có t/d với oxax không?Ptp
Viết pt của SO3với nớc, gọi tên sản phẩm.dd đó làm quì tím chuyển màu gì?
Oxax có t/c nào nữa?
Từ những t/c của oxitbazơ, oxitaxit t/c nào là đặc trng cho mỗi loại?
Dựa vào t/c đặc trng mà ngời ta phân oxiy làm 4 loại
Kết luận: Cho hs nhắc lại nội dung cơ bản bài học.
Bài tập : Phân 2 nhóm làm bài tập 1,2.
Về nhà; làm các bài còn lại sgk, sbt.
Tiết sau chuẩn bị CaO./
Trang 5Biết phơng pháp điều chế CaO, SO2trong phòng thí nghiệm,trong công nghiệp và những phản ứng làm cơ sở điều chế.
2 Biết vận dụng những kiến thức về CaO và SO2 để làm bài lí thuyết và thực nghiệm
Tiết3.Trình bày t/c hh oxitbazơ,t/c nào là đặc trng cho loại oxit này? Viết cá ptp.
Tiết 4, Trình bày t/c hh của oxitaxit,t/c đặc trng và ptp.
IV Bài mới
Vào bài Bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu cụ thể một số oxit có nhiều ứng dụng
trong cuộc sống đó là Canxioxit và luhuỳnhđioxit trong 2 tiết học
Dùng trong công nghiệp luyện kim, làm
nguyên liệu chop công nghiệp hh,dùng để
khử chua, khử độc
3 Sản xuất.
Nguyên liệu Đá vôi, chất đốt
Các phản ứng hoá học xẩy ra:
C + O2 -> CO2 + Q
CaCO3 –t0> CaO + CO2
Canxioxit thuộc loại oxit nào?
Cho hs xem CaO quan sát, nhận xét
Từ t/c hh của oxitbazơ em hãy nêut/c hh của CaO?Hs tự trình bày
các nhóm nhận dụng cụ hoá chất làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét, giải thích hiện tợng
Trang 6r r k
Kết luận: (Sgk) nghiệp? Gv bổ sung Học qua bài này giúp em biết đợc những
gì?
Bài tập: Cho hs làm bài 1,2 tai lớp; về nhà làm còn lại và nghiên cứu phần tiếp theo.
Tiết 4 Lu huỳnh đi oxit
1.L u huỳnh đi oxit có những t/c g ì?
T/c vật lí Khí không màu, mùi hắc, độc,
nặng hơn kk 2,2 lần
T/c hoá học
a T/d với bazơ kiềm -> muối trung hoà và
nớc(hay muối axit)
SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O
hay SO2 + NaOH -> NaHSO3
b T/d với nớc -> axit sunfurơ
SO2 + H2O -> H2SO3
c T/d với oxitbazơ -> muối sunfit
SO2 + Na2O -> Na2SO3
2 ứng dụng Làm nguyên liệu để đ/c
H2SO4, Chất tẩy trắng, chất diệt nấm mốc
Học bài này em nắm đợc những vấn đề gì?
Bài tập: Cho hs làm bài 1,2 tại lớp.
Về nhà Làm các bài còn lại sgk,sbt.
Nghiên cứu bài./
Trang 7Tiết 5 Bài 3 Tính chất hoá học của axit
I Mục tiêu.
1 Hs biết đợc t/c hh chung của axit và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi t/c
2.Hs biết vận dụng những hiểu biết về t/c hh để giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong
Trình bày t/c hh của oxitaxit,oxitbazơ.Pt minh hoạ
IV Bài mới
Vào bài Các axit khác nhau có những t/c hh chung nh thế nào? Tiết học này ta sẽ nghiên
2 DD axit(HCl, H2SO4 ) t/d với nhiều
kim loại (Mg, Fe, Al, Zn ) -> muối và
giải phóng hiđro.
Fe + 2 HCl -> FeCl2 + H2
Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2
Al + 6HCl -> AlCl3 + H2
Lu ý: Với HNO3, H2SO4đ n t/d đợc hầu
hết kim loại nhng không giải phóng H2
3 Axit t/d với bazơ tạo muối và nớc.
Gv phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm
Gv cho vài giọt dd HCl vào mẫu quì tím
Hs quan sát nhận xét
Gv giao cho 4 nhóm làm 4 thí ngjiệm sau:
1 Fe p/ với HCl, 2 Zn p/ H2SO4,
3 Al p/ với HCl, 4 Al p/ với H2SO4.Các nhóm tiến hành quan sát, nhận xét rút
ra kết luận.(lu ý chỉ lấy kim loại hoạt động thờng và không dùng H2SO4đ, HNO3 vì
không giải phóng H2)
Gv phân làm 2 nhóm thực hiện các thí nghiệm sau: Nhóm 1 dd NaOH có pp và cho H2SO4 vào
Nhóm 2 cho H2SO4 vào Cu(OH)2
Các nhóm tiến hành thí nghiệm,quan sát, nhận xét và rút ra kết luận, viết ptp
Theo em nếu dùng dd NaOH có qìu tím cứ nhỏ từ từ H2SO4vào thì lúc nào qt có màu xanh, đỏ, tím.nêu tỉ lệ của 2 dd đó?
Từ t/c oxitbazơ nêu t/c 4 của axit và viết ptp
Nhắc lại cách đ/c SO2trong phòng thí nghiệm, viết pthh, từ đó có thể rút ra t/c của axit ?Gv bổ sung t/c 5
Trang 8II Axit mạnh và axit yếu.
Dựa vào t/c hh của axit phân làm 2 loại:
- Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
- Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S
Cho hs nghiên cứu sgk và phân loại axit
Kết luận : Axit có mấy t/c hh? Đó là những t/c nào?
Axit đợc phân làm mấy loại?
Học sinh đọc em có biết
Bài tập Số 1,2.
Hs thảo luận nhóm và trình bày bài, gv nhận xét, bổ sung
Về nhà Hs làm các bài còn lại sgk, sbt.
Ra thêm.( các bài I.10;I 11 ở sách nắm vững kiến thcs, rèn luyện kĩ năng)
1 Cho 8 g SO3 t/d hết với 92ml nớc(d = 1g/ml) thu đợc dd A Cho 6,2 g Na2O hoà tan hết vào 93,8 ml nớc, thu đợc dd B Trộn một nửa dd A với một nửa dd B đợc 100 ml dd C
1 Tính nồng độ % Của dd A và dd B
2 Tính nồng độ mol của dd c?
2 Cho một lợng oxit của kim loại hoá trị II t/d vừa hết với lợng vừa đủ dd HCl 7,3 % thu đợc
dd muối clorua của kim loại đó nồng độ 10,51% hãy xác định oxit kim loại đó?./
Trang 9- Những ứng dụng quan trọng của các axit này trong sản xuất và đời sống.
2 Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình tiến hành thí nghiệm
Các công đoạn, nguyên liệu sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những phh xẩy ra ở các công
đoạn
Vận dụng t/c của HCl; H2SO4 trong việc giải bài tập định tính và định lợng
II Chuẩn bị đồ dùng.
Tiết 1 dd HCl, H2SO4loãng, quì tím, kl(Zn,Al, Fe)
CuSO4, dd NaOH để đ/c Cu(OH)2
ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, ống pipet, cặp gỗ
Tiết 2 H2SO4đặc, Cu, đờng kính, ddBaCl2, dd H2SO4, dd Na2SO4
Đèn cồn, ống nghiệm, giá đỡ, pipet, đũa thuỷ tinh
Tranh ứng dụng và sản xuất axit H2SO4
III Bài mới.
Vào bài Ta đã biết đợc t/c hh chung của axit Vậy bài học hôm nay ta sẽ xét xem axit HCl,
H2SO4 loãng có t/c và ứng dụng ra sao?
- làm quì tím chuyển màu đỏ
- T/d với nhiều kim loại(Mg, Zn, Al, Fe )
tạo thành muối clorua và giải phóng khí
Hs đọc nghiên cứu ứng dụng sgk
Trang 10B Axit sunfuaric(H2SO4)
1 Tính chất vật lí.
Chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2
lần nớc(D = 1,83g/ml với 98%), không
bay hơi, dễ tan tong nớc, toả nhiều nhiệt
Chú ý khi pha loãng phải rót từ từ axit dặc
vào lọ đựng nớc sẵn rồi khuấy đều(k làm
Khi pha loãng phải làm đúng quy trình vì
sao phải làm nh vậy? (gv phải giải thích rõ)
Hs tự trình bày t/c hh của axitsuafuaric loãng
các nhóm tiến hành thí nghiệm để kiểm chứng
Gv giao dụng cụ hoá chất cho các nhómHớng dẫn làm thí nghiệm
Các nhóm tiến hành thí nghiệm, quan sát, nhận xét, viết pthh
tại sao lại có bọt khí trào ra?
gv giải thich và viết pt.(do 1 phần c bị
H2SO4 đặc oxihoas thành CO2, SO2tức bọt khí)
Trang 11SO3 + H2O -> H2SO4
V Nhận biết axitsunfuric và muối
sunfat
Dùng một trong thuốc thử
BaCl2,Ba(NO3)2,, Ba(OH)2.
Vd: H2SO4 + Ba(NO3)2 -> BaSO4 ↓+
K2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 ↓ + 2HCl
Ngoài ra còn có thể dùng Kl nh Mg, Zn,
Fe, Al nếu là H2SO4 thì tạo khí
phun H2SO4 đ tạo ôlêum(H2SO4.nSO3)
Đọc nghiên cứu sgk
Muối sunfat là muối chứa gốc gì?
Gv giới thiệu hoá chất thờng dùng để nhận biết
Cho hs làm thí nghiệm và quan sát, nhận xét
Có thể dùng thêm loại hoá chất nào nữa?
C Kết luận
Nêu t/c của HCl, H2SO4l
T/c riêng của H2SO4đn
Nêu pp sx H2SO4 và nhận biết ntn?
D Kiểm tra 15ph
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Oxit là h/c mà thành phần gồm:
A Một phi kim và một kim loại; B Một kim loại và một h/c khác
C Một phi kim và một h/c khác; D Một nguyên tố khác và oxi
2 Trong thành phần của axit gồm:
A Kim loại và phi kim; B Kim loại và gốc axit;
C Hiđro và gốc axit; D Phi kim và gốc axit
3 Oxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28,57% về khối lợng là oxi.Nguyên tố đó là:A Mg;
B Fe; C Ca; D Cu
4 Khi phân tích một h/c ngời ta thấy S chiếm 32,65% về khối lợng Hợp chất đó là:
A SO2; B H2SO3; C SO3; D H2SO4
Tự luận:
Hoàn thành các PTPƯ sau( nếu có)
1 K2O + H2O ->
2 N2O5 + H2O ->
3 Fe2O3 + H2O ->
4 SiO2 + H2O ->
5 Al2O3 + H2SO4 ->
6 FexOy + HCl ->
7 SO2 + NaOH ->
8 H3PO4 + KOH ->
9 HCl + Cu ->
10 H2SO4 + Fe ->
11 H2SO4đ + Fe → 0t
Biểu điểm: Trắc nghiệm mỗi câu 1 đ; Mỗi pt 0,5 đ; riêng pt cuối 1 đ.
Đáp án: 1.D; 2.C; 3.C; 4 D; Phần pt gồm các pt 3,4,9 không xẩy ra; các ptcòn lại sử dụng
t/c đã học để hoàn thành; còn pt 11 nh sau:
Trang 126H2SO4®,n + 2Fe -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Thu bµi, nhËn xÐt giê kiÓm tra
VÒ nhµ: lµm c¸c bµi tËp sgk vµ sbt.
Nghiªn cøu vµ lµm bµi tËp ë bµi luyÖn tËp./
Trang 13Họ và tên:……… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp: 9 Kiểm tra 15 phút
Môn hoá học Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Oxit là h/c mà thành phần gồm:
A Một phi kim và một kim loại; B Một kim loại và một h/c khác
C Một phi kim và một h/c khác; D Một nguyên tố khác và oxi
2 Trong thành phần của axit gồm:
A Kim loại và phi kim; B Kim loại và gốc axit;
C Hiđro và gốc axit; D Phi kim và gốc axit
3 Oxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28,57% về khối lợng là oxi.Nguyên tố đó là:A Mg;
B Fe; C Ca; D Cu
4 Khi phân tích một h/c ngời ta thấy S chiếm 32,65% về khối lợng Hợp chất đó là:
A SO2; B H2SO3; C SO3; D H2SO4
Tự luận:
Hoàn thành các PTPƯ sau( nếu có)
1 K2O + H2O ->
2 N2O5 + H2O ->
3 Fe2O3 + H2O ->
4 SiO2 + H2O ->
5 Al2O3 + H2SO4 ->
6 FexOy + HCl ->
7 SO2 + NaOH ->
8 H3PO4 + KOH ->
9 HCl + Cu ->
10 H2SO4 + Fe ->
11 H2SO4đ + Fe → 0t
Trang 14Vào bài Oxitbazơ, oxitaxit, axit có những t/c và mối quan hệ giữa chúng ra sao?
Nội dung và cách thức hoạt động:
I Lí thuyết: Gv treo sơ đồ cha đầy đủ và cho hs điền vào sơ đồ
+ Axit Muối + nớc + Bazơ(dd)
Từ sơ đồ trên em hãy lấy pthh minh hoạ cho tính chất của oxit? (Hs lấy pt làm vd)
Dùng t/c hh của axit để hoàn thành sơ đồ sau:(gv treo sơ đồ cha điền t/c vào)
Muối + Hiđro + KL + Q tím Màu đỏ
Hs lấy ptp minh hoạ cho sơ đồ trên
Axitsunfuaric đặc có những t/c riêng nào?
II Bài tập.
1 Số 1 sgk Cho hs nghiên cứu thảo luận và viết PTHH (theo nhóm)
Trang 15CaO + H2O -> Ca(OH)2; CO2 + H2O -> H2CO3
b CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O; Na2O + 2HCl -> 2NaCl + H2O
CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O
c SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O hay SO2 + NaOH-> NaHSO3
CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O hay CO2 + NaOH -> NaHCO3
2 Số 5 sgk Thực hiện biến hoá Các nhóm thảo luận làm bài, 1 hs làm ở bảng.
Từ tỉ lệ ở pt ta thấy ở a tiết kiệm đợc hơn
4 Cho 16g CuO t/d với dd H2SO4 20% Tính kl dd H2SO4 cần dùng và nồng độ % dd thu đợc sau phản ứng
Giải PtP CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O
Trang 16Tiết 9 Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
A Mục tiêu.
1 Khắc sâu về t/c hh của oxit và axit
2 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học, giải bài tập thực hầnh hoá học, kĩ năng làm thí nghiệm hoá học với một lợng hoá chất nhỏ
3 Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học, biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm
B Chuẩn bị dụng cụ hoá chất.
hoá chất: CaO(mới); quì tím; nớc lọc; P đỏ; dd H2SO4 l; dd HCl; dd Na2SO4; dd BaCl2; pp Dụng cụ: 11 bộ
Giá đựng 6 ống nghiệm, cốc đựng nớc, giá thí nghiệm, cốc thuỷ tinh, cặp gỗ, nút nhám, muỗng đót hoá chất, đèn cồn, ống nhỏ giọt
C Tiến hành thí nghiệm.
Các nhóm nhận dụng cụ hoá chất rồi tiến hành thí nghiệm, quan sát, ghi chép lại
Gv lần lợt hớng dẫn các thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Lấy một mẫu nhỏ(bằng hạt ngô) CaO rồi cho vào ống nghiệm, kẹp ống
nghiệm lên giá, dùng pipétnhỏ 2-> 3 ml nớc vào ống nghiệm Quan sát hiện tợng, thử dd bằng quì tím hay pp
Viết PTPƯ, giải thích hiện tợng quan sát đợc
Thí nghiệm 2 Dùng muỗng đốt hoá chất lấy 1 ít P đỏ( bằng hạt đậu xanh) hơ nóng trên
ngọn lửa đèn cồn, khi P cháy cho cẩn thận muỗng vào lọ đến lúc cháy hết, rót 2->3 ml nớc cất vào đậy và lắc nhẹ Quan sát hiện tợng xẩy ra, thử dd bằng quì tím Viết PTPƯ và giải thích Thí nghiệm 3 Dùng ống pipét lấy 1-> 2 giọt dd nhỏ vào giấy quì tím nếu qt k chuyển màu
là Na2SO4; Quì tím chuyển đỏ là các lọ đựng dd H2SO4, HCl Lấy 1ml dd mỗi axit đó vào 2 ống nghiệm, nhỏ 1-> giọt dd HCl vào mỗi ống nếu xuất hiện kết tủa trắng là dd H2SO4, lọ còn lại là HCl Viết ptp cho thí nguiệm trên
D Công việc sau khi thí nghiệm.
Thu hồi hoá chất, rửa dụng cụ, vệ sinh
Viết tờng trình theo mẫu:
Thu bản tờng trình, gv nhận xét giờ thực hành
Bài tập về nhà.(1.24, 1.38 trang 19NVKT RLKN)
1 Cho hh có thành phần đồng nhất gồm Fe và Cu ở dạng bột Chia hh thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 t/d với dd H2SO4đặc, đun nóng thu đợc dd chứa Fe2(SO4)3, CuSO4 và giải phóng ra 1,568l khí SO2(đkc) Cho phần 2 t/d với lợng ddd H2SO4 loãng
phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng ra 0,448 l khíH2(đkc)
Viết PTHH và tính % kl mỗi kim loại trong hh
2 Cho a g CaCO3 t/d hết với dd HCl thấy giải phóng ra 0,896 lit CO2(đkc) Xác định a./
Trang 1710/2008 Tiết 10 Kiểm tra viết
A Mục tiêu.
1 Hiểu và vận dụng đợc t/c hh của oxit và axit để làm bài tập định tính và định lợng
2 Rèn luyện kĩ năng làm bài tập vận dụng t/c của chất
3 Tạo niềm say mê tin yêu khoa học về hh thực dụng
B Đề ra
I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1 Để pha loãng axitsunfuric đặc ngời ta thực hiện:
A Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nớc và khuấy đều
B Đổ nớc từ từ vào H2SO4 và khuấy đều
C Làm cách khác
2 Những kim loại nào sau đây t/d đợc với H2SO4đặc nóng
A Cu; B Al; C Fe; D Cả A,B, C
3 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ dd không màu: NaCl; Na2CO3, Ba(OH)2,
H2SO4
A Quì tím; B Phenolphtalein; C dd BaCl2
4 Có các oxit: CaO, SO2, CO2, Na2O, CuO, CO Hãy cho biết oxit nào có thuộc tính sau:
A Không t/d với kiềm;
B.Không t/d với axit
C Không t/d với cả kiềm và axit
D T/d với nớc
5 Khí CO bị lẫn tạp chất CO2, SO2chọn hoá chất kinh tế nhất, rẽ tiền nhất để loại bỏ tạp chất A.dd Ca(OH)2; B dd NaOH; D.dd KOH
II Tự luận.
1 Cho các oxit: CaO, Fe3O4, ZnO, SO2, P2O5 Viết ptp(nếu có)
a Với nớc; b Với dd HCl; c Với dd NaOH
2 Cho 14,4 g hh Cu và CuO (có số mol bằng nhau) vào 200 g dd H2SO4 9,8%
a Viết ptp và cho biết p xong chất nào không tan?
b Tính nồng độ % các chất trong dd sau p
3 Có thể dùng dd BaCl2 và phenolphtalein để nhận biết 5 dd NaOH, H2SO4,HCl, Na2SO4, NaCl có cùng nồng độ đợc không? Vì sao?
C Biểu điểm:
Trắc nghiệm: 4đ Mỗi câu 0,75 đ; riêng câu 4: 1 đ.
Tự luận: 1.3đ; 2 3đ;
D Đáp án.
I Trắc nghiệm: 1.A; 2 D; 3 A; 5 A
4 A CaO, Na2O, CuO, CO
B SO2, CO2, CO
C CO
D CaO, SO2, , CO2, Na2O
II Tự luận.
Trang 18Lu ý: Với 1số em thuộc hs giỏi ra thêm câu sau:
Có thể dùng dd BaCl2 và PP để nhận biết 5 dd NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl có cùng nồng độ đợc không? Vì sao?
Đáp án: Đợc vì:
Lấy mỗi thứ một ít cho vào ống nghiệm và lần lợt cho BaCl2 vào 2 nhóm:
Nhóm 1 Tạo ra kết tủa trắng đó là H2SO4 và Na2SO4
Nhóm 2.k có hiện tợng gì là NaOH, HCl, NaCl
Lần lợt cho PP vào nhóm 2 thấy màu đỏ đó là dd NaOH
Cho dd NaOH có chứa PP vào mẫu thử ở nhóm 1nếu PP chuyển về k màu thì dd đó chứa
Trang 19Họ và tên:……… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp: 9 Kiểm tra 1 tiết
Môn hoá học
Đề ra
I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1 Để pha loãng axitsunfuric đặc ngời ta thực hiện:
A Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nớc và khuấy đều
B Đổ nớc từ từ vào H2SO4 và khuấy đều
C Làm cách khác
2 Những kim loại nào sau đây t/d đợc với H2SO4đặc nóng
A Cu; B Al; C Fe; D Cả A,B, C
3 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ dd không màu: NaCl; Na2CO3, Ba(OH)2,
H2SO4
A Quì tím; B Phenolphtalein; C dd BaCl2
4 Có các oxit: CaO, SO2, CO2, Na2O, CuO, CO Hãy cho biết oxit nào có thuộc tính sau:
A Không t/d với kiềm;
B.Không t/d với axit
C Không t/d với cả kiềm và axit
D T/d với nớc
5 Khí CO bị lẫn tạp chất CO2, SO2chọn hoá chất kinh tế nhất, rẽ tiền nhất để loại bỏ tạp chất A.dd Ca(OH)2; B dd NaOH; D.dd KOH II Tự luận. 1 Cho các oxit: CaO, Fe3O4, ZnO, SO2, P2O5 Viết ptp(nếu có) a Với nớc; b Với dd HCl; c Với dd NaOH 2 Cho 14,4 g hh Cu và CuO (có số mol bằng nhau) vào 200 g dd H2SO4 9,8% a Viết ptp và cho biết p xong chất nào không tan? b Tính nồng độ % các chất trong dd sau p 3 Có thể dùng dd BaCl2 và phenolphtalein để nhận biết 5 dd NaOH, H2SO4,HCl, Na2SO4, NaCl có cùng nồng độ đợc không? Vì sao? Bài làm phần tự luận:
Trang 20
8/10/2008
Tiết 11 Tính chất hoá học của bazơ
I Mục tiêu.
1 Hs biết đợc t/c hh của bazơ và viết đợc PTHH tơng ứng cho mỗi t/c
2 Hs vận dụng những hiểu biết của mình về t/c hh của bazơ để giải thích những hiện tợng ờng gặp trong đời sống, sản xuất và vận dụng t/c hh để làm các bài tập
II Chuẩn bị đồ dùng.
Các dd: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4 l, Ba(OH)2, CuSO4, PP, quì tím, CaCO3
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, bình kíp
III Bài cũ.
Bazơ là gì? Bazơ đợc phân làm mấy loại? Chovd
IV Bài mới.
Vào bài Ta đã biết bazơ đợc phân làm 2 loại Vậy chúng có t/c hh ra sao? Bài học này ta sẽ
nghiên cứu
Hoạt động dạy và học
1 D d bazơ(kiềm)
- Làm cho quì tím chuyển sang màu xanh.
- Phenolphtalein không màu chuyển sang
Vd 2NaOH + CuSO4 -> Cu(OH)2 + Na2SO4
Các nhóm nhận dụng cụ và hoá chất rồi lần lợt làm thí nghiệm theo sự hớng dẫn của gv
Nhỏ dd NaOH vào quì tímCho 1 ít PP vào dd NaOH
Bazơ không tan có những t/c hh nào?(3,4)
Bài tập: Cho hs thảo luận làm bài 1,2 Gv nhận xét bổ sung.
Về nhà: Làm các bài còn lại sgk,sbt.
Trang 21Bài tập ngoài sgk:
1 Biết nhôm hiđroxit là hợp chất lỡng tính Viết các PTPƯ của hợp chất đó với HCl, NaOH Hợp chất của hiđroxit bạc và thuỷ ngân(II) k bền bị phân huỷ nh H2CO3 Em hãy viết PT khi cho AgNO3; Hg(NO3)2 t/d với dd NaOH
Cho các oxit sau viết ptp (nếu có) với dd xút d: Al2O3, MgO, Fe3O4, P2O5, SiO2
2 Cần lấy bao nhiêu gam Na cho vào nớc để đ/c đợc 500 mldd NaOH 0,5 M
Cho 46 gam Na vào 500 gam nớc Tính thể tích khí thu đợc (đktc)
Tính nồng độ % của dd thu đợc.Tính khối lợng riêng của dd đó biết thể tích dd là 483 ml
3 Trộn 50 ml dd Ba(OH)2 0,05M với 150 ml dd HCl 0,1 M đợc 200 ml dd A Tính CM của dd
A./
Trang 2210/2008 Tiết 12, 13 Bài 8 Một số bazơ quan trọng
I Mục tiêu.
1 Hs biết: - T/c của những bazơ quan trọng là NaOH, Ca(OH)2; chúng có đầy đủ những t/c hh của một dd bazơ Dẫn ra đợc thí nghiệm chứng minh, viết đợc PTHH
- Những ứng dụng quan trọng của những bazơ này trong đời sống sản xuất
2 Phơng pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong công nghiệp, viết đợc pt
điện phân
- ý nghĩa PH của dd
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học.
Tiết 12 D d NaOH, PP, quì tím, dd H2SO4, ống nghiệm, cặp gỗ, pipét
Tiết 15 d d Ca(OH) 2, CO2, HCl,PP, quì tím, giấy đo PH, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, cặp gỗ, pipet, đũa thuỷ tinh
b T/d với axit -> muối và nớc
NaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O
c D d NaOH t/d với axit -> muối và nớc
NaOH thuộc bazơ gì? Vậy nó có những t/c
hh nào?
Hs trình bày t/c hh của NaOH
Có thể sp của CO2 với NaOH là gì?
Ngoài 3 t/c trên dd NaOH còn có thể t/d với muối
Gv treo sơ đồ ứng dụng của NaOh hs quan sát rút ra nhận xét
Đọc nghiên cứu phần 4 nêu cách sx, viết pthh
Tại sao bình điện phân phải có màng ngăn?
Trang 23Về nhà Làm bài tập ở sgk, sbt và bài sau.
1 Dung dịch A chứa hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 Để trung hoà 50ml dd A cần 60ml dd HCl 0,1M Khi cho 50ml dd A t/d với 1 lợng d Na2CO3 thấy tạo thành 0,197 g kết tủa
Tính nồng độ M của NaOH và Ba(OH)2 trong dd A
Trang 24Tiết 13 B Canxihiđroxit- Thang PH
I Tính chất.
1 Pha chế dd Canxihiđroxit.
D d Ca(OH)2 gọi là nớc vôi trong Hoà 1 ít
Ca(OH)2 vào nớc đợc chất lỏng gọi là vôi sữa
D d Ca(OH)2 bão hoà có 2g Ca(OH)2 trong 1
lít dd
2 Tính chất hoá học.
- D d Ca(OH)2 làm cho quì tím chuyển
sang màu xanh.
- PP(không màu) -> đỏ.
- T/d với oxitaxit -> muối và nớc.
Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 ↓+ H2O
Hay Ca(OH)2 +2 CO2 -> Ca(HCO3)2
- T/d với axit -> muối và nớc.
Khi nào thì đợc vôi sã, vôi trong ?
D d bão hoà có độ tan là bao nhiêu?
Ca(OH)2 thuộc loại bazơ nào?
Vậy nó có những t/c hh nào?
Hs trình bày t/chh?Viết PTPƯ minh hoạ.Các nhóm tiến hành thí nghiệm chứng minh t/chh của Ca(OH)2
Khi Ca(OH)2 t/d với CO2 có thể xẩy ra những
p nào?
Thổi CO2 vào nớc vôi trong từ từ có hiện tợng gì? Vì sao? Gv giảI thích các trờng hợp khi thổi CO2, hay SO2 vào nớc vôi trong bị đục rồi trong
Gv lấy vd cho t/c này
Hs nghiên cứu sgk và nêu ứng dụng
Cho hs xem thang màu sgk
Nhạn xét thang màu thay đổi nh thế nào?
Kết luận Nghiên cứu Ca(OH)2ta biết đợc những gì?
Cho hs làm bài tập 1,2 tại lớp Thảo luận nhóm trả lời và nhận xét
Về nhà Làm các bài tập tại sgk,sbt.
Đọc em có biết?
Học tính tan của axit, bazơ, muối
Nghiên cứu bài9
Ra thêm bài I 10 sách NVKTRLKN
Trang 25Tiết 14 Bài 9 Tính chất hoá học của muối.
I Mục tiêu.
Kiến thức Hs biết:
Những t/c hh của muối, viết đúng PTHH cho mỗi t/c
Thế nào là phản ứng trao đổi, những đk để phản ứng trao đổi xẩy ra
Kĩ năng.
hs vận dụng những hiểu biết về t/chh của muối để giảithíchmột số hiện tợng thờng gặp trong đời sông và sản xuất, học tập hh
Biết giảibàitập liên quan đến t/c hh của muối
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học.
Các hoá chất dd AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl
Kim loại Cu, Fe(đinh sắt sạch)
ống nghiệm cỡ nhỏ, cặp gỗ, pipet
III Bài cũ.
Muối là hợp chất nh thế nào? Phân loại
IV Bài mới.
Vào bài Muối là hợp chất của kim loại và gốc axit Vậy nó có những t/c hh ra sao?Ta sẽ
nghiên cứu qua bài học này
Hoạt động dạy và học.
I.Tính chất hoá học của muối
1 dd muối có thể t/d với kim loại -> muối
mới và kim loại mới.
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3) + 2Ag
3 Hai dd muối t/d với nhau -> 2 muối mới.
AgNO3 + NaCl -> AgCl↓ + NaNO3
MgSO4 + BaCl2 -> BaSO4 ↓ + MgCl2
Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> CaCO3 ↓+ 2NaNO3
4 d d muối t/d với bazơ -> muối mới và
bazơ mới
CuSO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + Cu(OH)2 ↓
Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> CaCO3 ↓+ 2NaNO3
5.Nhiều muối có thể bị phân huỷ ở nhiệt độ
cao -> nhiều chất mới.
CaCO3 → T 0 CaO + CO2
2KClO3 → 0t 2KCl + 3O2
Các nhóm nhận hoá chất dụng cụ Gv hớng dẫn hs lần lợt làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét, viết pthh và rút ra kết luận
Qua t/c 1 viết ptp của Fe với CuSO4
Nhận xét thí nghiệm 2 -> kết luận
Hãy viết pt của CaCO3 với HCl
Em có nhận xét gì giữa axit phản ứng và axit tạo ra? Gv lu ý đk để p xẩy ra
Hs nghiên cứu thực hiện TN0 3 Viêt ptp và rút ra kết luận
Gv cho hs hoàn thành 1 số ptp rồi nhận xét sản phẩm Gv lu ý đk để phản ứng xẩy ra
Hs nghiên cứu và thực hiện thí nghiệm 4 Quan sát nhận xét, viết pt và rút ra kết luận
Gv yêu cầu viết một ít pt thể hiện t/c nảyôì nhận xét và nêu đk của p xẩy ra
Muối có thể bị phân huỷ ở nhiệt độ cao k? Viết pt minh hoạ
Qua các pt ở t/c 2,3,4 em có nhận xét gì về
Trang 26II Phản ứng trao đổi.
1 Khái niệm Là phh trong đó 2 h/c tham gia
phản ứng trao đổi với nhau những thành phần
cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất
mới
2 Điều kiện để phản ứng trao đổi xẩy ra.
Phản ứng trao đổi trong dd của các chất chỉ
xẩy ra khi sản phẩm có chất k tan hay chất
khí.(p trung hoà cũng là phản ứng trao đổi)
thành phần chất tham gia và sản phẩm?
Rút ra kn p trao đổi
Em nhận thấy sản phẩm của các phản ứng trao đổi nh thế nào?
NaOH + HCl -> NaCl + H2O có phải là phản ứng trao đổi không?
Kết luận muối có những t/c hh nào?Điều kiện để phản ứng trao đổi xẩy ra là gì?
Về nhà Làm các bài tập sgk và sbt.
1 Viết 8 loại phản ứng khá nhau để điều chế CO2
2.Các cặp muối cho dới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch đợc hay không? Vì sao?
a NaCl và ba(NO3)2 b Na3PO4 và MgCl2
c K2CO3 và CaCl2 d CuSO4 và NaCl
e ZnSO4 và Pb(NO3)2 g Ca(HCO3)2 và Na2CO3
Trang 2721/10/2008
Tiết 15 Bài 10 Một số muối quan trọng
I Mục tiêu.
1 Kiến thức Hs biết.
- Muối NaCl có ở dậng hoà tan trong nớc biển và dạng kết tinh trong mỏ muối
Muối KNO3 hiếm có trong tự nhiên đợc sản xuất trong công nghiệp bằng pp nhân tạo
- Những ứng dụng của NaCl, KNO3 trong đời sống và công nghiệp
2 Kĩ năng.
Vận dụng t/c NaCl, KNO3 vào thực hành và bài tập
Tạo ý thích tìm hiểu trong tự nhiên và chất thờng dùng trong cuộc sống
II Đồ dùng.
Tranh ứng dụng của NaCl, KNO3
III Bài mới.
Vào bài NaCl, KNO3 là 2 muối ta thờng gặp trong cuộc sống hàng ngày(muối ăn và phân bón) Vậy t/c và ứng dụng của chúng ntn bài này ta sẽ nghiên cứu
Hoạt động dạy và học.
I Muối Natriclorua(NaCl)
1 Trạng thái tự nhiên.
- Có trong thành phần của nớc biển
- Trong lòng đất “muối mỏ”
2 Cách khai thác.
- Cho nớc biển bay hơi từ từ
- Đào hầm hay giếng sâu đến mỏ
muối khai thác rồi tinh chế
3 ứ ng dụng (sgk)
II Muối Kalinitơrat (KNO3) Diêm “
tiêu”
Chất rắn trắng
1 Tính chất Kali nitơrat bị phân huỷ
ở nhiệt độ cao tạo ra kali nitơrit và oxi
Nhân dân ta thờng khai thác muối bằng cách nào?
Hs thảo luận trả lời gv bổ sung
Treo tranh ứng dụngNêu ứng dụng của NaCl?
Xét 5 t/c hh của muối thì NaCl có t/c nào viết ptp.Vì sao không có mục nghiên cứu t/c hh của NaCl?Xét t/c hh của muối thì KNO3 có đợc t/c gì? Viết ptp
Treo tranh ứng dụng
Hs nhận xét ứng dụng của KNO3?Viết pt chế tạo thuốc nổ?
Đọc em có biết?Gv giải thích cho hs biết câu ca dao
“ Nhất đồng thán, bán đồng sinh, lục đồng diêm” tức một phần than, nửa phần S, 6 phần diêm tiêu gần
đúng với công thức thuốc nổ đenhiện dùngnh ở đọc thêm
Tại sao NaCl và KNO3 hay đợc dùng nhiều trong cuộc sống?
Kết luận (SGK)
Kiểm tra 15 phút Về nhà Làm các bài tập sgk và sbt.
Trang 28Họ và tên:……… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp: 9 Kiểm tra 15 phút
Môn hoá học Câu 1 Hoàn chỉnh các ptp sau(nếu có)
Câu 2 Cho 100 g dung dịch natri hiđroxit 20% vào 200 g dung dịch axit sunfuric 9,8%
a Sau phản ứng cho quì tím vào quì tím có màu gì?
b Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng./
Bàilàm
Trang 29Họ và tên:……… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp: 9 Kiểm tra 15 phút
Môn hoá học Câu 1 Hoàn chỉnh các ptp sau(nếu có)
a Sau phản ứng cho quì tím vào quì tím có màu gì?
b Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng./
Bàilàm
Trang 30Họ và tên:……… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp: 9 Kiểm tra 15 phút
Môn hoá học Câu 1 Hoàn chỉnh các ptp sau(nếu có)
Câu 2 Cho 100 g dd bari hiđroxit 17,1% vào 200 g dd axit clohiđric 7,3%
a Sau phản ứng cho quì tím vào quì tím có màu gì?
b Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng./
Bàilàm
Trang 31Tiết 16 Bài 11. Phân bón hoá học
I Mục tiêu.
1 Hs biết:
- Vai trò ý nghĩa của những NTHHđối với đời sống của thực vật
- Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng, CTHH của mỗi loại phân bón
- Phân bón vi lợng là gì? Một số phân bón vi lợng dùng cho thực vật
2 Biết tính toán để tìm % theo khối lợng các nguyên tố dinh dỡng trong phân bón hoá học và ngợc lại
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học.
- Hs su tầm các loại phân bón thờng dùng và viết CTHH của mỗi loại
- - Gv chuẩn bị các mẫu phân bón ở sgk và phân loại
III Bài cũ.
Trình bày t/c hh của muối và viết pt minh hoạ Thế nào là phản ứng trao đổi, đk của phản ứng trao đổi xẩy ra là gì?
IV Bài mới.
Vào bài Muốn cho cây phát triển tốt ta phải bón phân phù hợp Vậy những nguyên tố hoá
học nào cần thhiết cho sự phát triển của thực vật Công dụng của mỗi loại đối với cây trồng
ra sao? ta sẽ nghiên cứu qua bài học hôm nay
Hoạt động dạy và học.
I Những nhu cầu của cây trồng
- Ca, Mg cần để sinh sản chất diệp lục
-Nguyên tố vi lợng cần cho sự phát triển của
Thành phần của các nguyên tố ra sao?
Hs đọc nghiên cứu sgkNhững nguyên tố hoá học nào tạo thành phần chính của cây?
Cây xanh tổng hợp gluxit nh thế nào?
Viết pt cây xanh tổng hợp gluxit
Nêu vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây trồng?
có cần bón nguyên tố vi lợng cho cây không, vì sao?
Gv cho hs xem mẫu các loại phân rồi nhận xét
thành phần chính của đạm có chứa nguyên tố gì?
Tính hàm lợng % N trong mỗi loại đạm Tại sao ngời ta hay dùng đạm urê?
Nêu cách sử dụng
Tại sao ngời ta không bón phân đạm và vôi
Trang 32Amonisunfat (NH4)2SO4 21%
b Phân lân.
Phôt phat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan
Sunfephôtphat: Ca(H2PO4)2 tan
sunpephotphat kép là Ca(H2PO4)2 Danh từ kép ở đây có nghĩa quá trình đ/c gồm 2 giai đoạn:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2 H3PO4 + 3CaSO4(ít tan)(2)
Ca3(PO4)2 + 4 H3PO4 3Ca(H2PO4)2 (3)
Về nhà Làm bài sgk,sbt.
Su tầm t/d chính và phụ của phân hh và cách sử dụng
Bài tập thêm: 1 Đạm ure đợc điều chế theo sơ đồ:
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4) + 2CaSO4(ít tan)(1)
Cứ 2 mol H2SO4 1 mol Ca(H2PO4) + 2mol CaSO4nên tổng khối lợng sunpephotphat đơn là
234+ 2.136 = 506gVậy 10 tấn 98% có
98 100
98 10
= 105 mol Khối lợng sunpephotphat đơn thu đợc 506.105 = 50,6 tấn
H = 80% nên thực tế thu đợc là: 50,6.0,8 = 40,48 tấn
Trang 33Bảng mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ cha hoàn chỉnh.
Phiếu học tập ra cho 4 nhóm viết pt để biểu diễn mối quan hệ các hợp chất vô cơ
IV Bài củ
Hoàn thành ptp theo sơ đồ sau:
a.CaO Ca(OH)2 CaCl2 b SO3 H2SO4 MgSO4 Na2SO4
V Bài mới.
Vào bài: Qua t/c hh các loại h/c vô cơ ta thấy giữa các chất có sự biến đổi qua lại với nhau,
sự biến đổi đó đợc biểu diễn ra sao?
Hoạt động dạy và học.
I Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ.
Lấy vd minh hoạ cho sơ đồ
Qua các vd minh hoạ nêu t/c hoá học theo sơ đồ đó
Phân lớp ra nhiều nhóm nhỏ lấy
pt để minh hoạ cho các mũi tên qua phiếu học tập của từng nhóm
Các nhóm trao đổi nhau và chấm rồi nhận xét bài của bạn
Gv nhận xét chung
Trang 348 H2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 ↓+ 2HCl
9 H2SO4 + K2O -> K2SO4 + H2O
Ngoài ra:
Muối -> muối
Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 ↓+ 2NaCl
Muối -> Kim loại
Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu↓
Ngoài các sơ đồ trên còn có các sơ đồ nào nữa? lấy vd
Gợi ý: Muối có t/d với muối và kim loại k?
Nhiệt phân muối tạo ra sp là gì?
Kết luận: Các chất có mối quan hệ với nhau nh thế nào?
Bài tập : Các nhóm làm bài tập 1,2,3(1 k nên dùng D mà dùng B vì ở D cho sp k tan và ít tan
khó phân biệt Còn 4 có thể là Na -> Na2O -> NaOH -> Na2CO3 -> Na2SO4 -> NaCl
Về nhà: Làm các bài còn lại sgk và sbt
Làm bài luyện tập 13 còn bài 1 làm vào giấy A4
Trang 35
Vận dụng quan hệ đó để làm bài bài tập thực hiện TN0 biến đổi giữa các hợp chất.
II Đồ dùng dạy học: Các bảng gián.
Bảng phân loại các hợp chất vô cơ và 1 số CTHH
Bảng t/chh các loại hợp chất vô cơ
III Bài mới
Vào bài: Chúng ta đã học t/chh 4 loại hợp chất vô cơ và chúng có quan hệ với nhau Với một
số bài tập sau nhằm giúp chúng ta có kĩ năng vận dụng phần lí thuyết đã học để giải bài tập
có liên quan
Hoạt động dạy và học.
Bài 1 Phân loại và gọi tên các hợp chất sau:
CuO, HNO3, H3PO4,SO2, HBr, H2S, P2O5, Na2O, Ba(OH)2,
Cu(OH)2, Na2SO4, NaNO2, Fe(OH)3, NaHCO3, NaCl,
Ca(H2PO4)2, H2SO3, NaOH, Fe2O3
Trả lời: OXAX: SO2, P2O5; OXBZ: CuO, Na2O, Fe2O3
BZK: NaOH, Ba(OH)2; BZKT: Cu(OH)2, Fe(OH)3
AXK có oxi: HBr, H2S; AX có oxi: HNO3, H2SO3, H3PO4
Muối trung hoà: Na2SO4, NaNO2, NaCl
Muối axit: NaHCO3, Ca(H2PO4)2
Bài 2 Hoàn thành các PTPƯ sau:
Hs còn lại phân loại các CT trên bảng rồi gọi tên
Nhóm 1: 1,3,5
Nhóm 2: 3,4,6
Nhóm 3: 7,8,9Nhóm 4: 10,11,12
Dại diện làm ở bảng hs khác nhận xét
Gv nhận xét bổ sung
Trang 36treo bảng phụ đề bài tập 3 hs nghiên cứu viết PT và làm bài Hs nhận xét.
Gv nhận xét và hớng dẫn
Về nhà: Làm bài tập ở sbt
Nghiên cứu bài thực hành 2
Gv ra thêm: 44,45 trang 18 của 400 bài tập
1 Cho sản phẩm thu đợc khi oxi hoá hoàn toàn 5,6 lít khí sunfurơ(đktc) vào 57,2 ml dd
H2SO4 60% có D = 1,5g/ml Tính nồng độ % của dd axit thu đợc.(ĐS: 71%)
2 Cho 11,6 g hh Fe2O3 và FeO có tỉ lệ mol là1: 1 vào 300 ml dd HCl 2M thu đợc dd A
a, Tính CM các chất trong dd sau phản ứng(thể tích dd thay đổi không đáng kể)
b, Tính thể tích dd NaOH 1,5M đủ để t/d hết với dd A./ (ĐS: CM HCl= 0,67; CMfeCl2= 0,17;
CMfeCl3= 0,34; VddNaOH = 0,4 lít)
Trang 37TN0 2 Điều chế Cu(OH)2 từ dd CuSO4 và NaOH
Lấy 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt dd HCl, lắc nhẹ Quan sát, giải thích, kết luận và viết PTHH
TN0 3 Lấy 1 đinh sắt nhỏ vào ống nghiệm đựng dd CuSO4, sau 4-> 5 phút quan sát, nhận xét, giải thích, kết luận và viết PTHH
TN0 4 Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm, cho 1ml dd Na2SO4 vào Quan sát, nhận xét, kết luận, viết PTHH
TN0 5 Cho vào ống nghiệm 1ml dd H2SO4 loãng, nhỏ vào vài giọt dd BaCl2 Quan sát, giải thích, kết luận viết PTHH
đỏ
Do dd NaOH t/d với dd FeCl3 tạo Fe(OH)3 k tan màu nâu đỏ
->3NaCl + Fe(OH)3
dd kiềm t/d với dd muối tạo ra muối mới
Trang 38Phiếu học tập.
Bài 1 Phân loại và gọi tên các hợp chất sau:
CuO, HNO3, H3PO4,SO2, HBr, H2S, P2O5, Na2O, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Na2SO4, NaNO2, Fe(OH)3, NaHCO3, NaCl, Ca(H2PO4)2, H2SO3, NaOH, Fe2O3
Bài 2 Hoàn thành các PTPƯ sau:
Bài 3 Cho một dd có chứa 12 g NaOH vào một dd chứa 12,6 g HNO3.
a Thử dd sau phản ứng bằng quì tím thì quì tím chuyển màu gì? Vì sao?
b Nếu dd sau phản ứng có khối lợng 200 g Tính nồng độ % dd thu đợc
Trang 39Tiết 20 Kiểm tra viết
A Mục tiêu
Biết vận dụng t/c hh của bazơ, muối để làm một số bài tập định tính và định lợng
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập vận dụng t/c hh của chất
Tạo niềm say mê giải bài tập hh có tính suy luận lôgic
B Đề ra.
I Trắc nghiệm Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 Một ống nghiệm đựng dd HCl, cho một ít PP vào dd đồng thời thêm từ từ dd NaOH màu của dd sẽ thay đổi nh thế nào?
A Không thay đổi; B Màu đỏ mất dần;
C Chuyển dần từ từ sang đỏ; D Màu xanh từ từ xuất hiện
2 Nếu chỉ dùng dd NaOH có thể phân biệt đợc 2 muối trong mỗi cặp chất sau là:
2 Một dd có 2 mol CuCl2 t/d với dd chứa 200 g NaOH đợc kết tủa A và dd B Nung kết tủa
đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C
a Viết PTPƯ và tính khối lợng chất rắn C
b dd B chứa những chất tan nào?
3 Đặt 2 cốc cùng khối lợng lên 2 đĩa cân, cân thăng bằng Cho 10,6 g NaHCO3 vào cốc bên trái và cho 20 g Al vào cốc bên phải: Cân mất thăng bằng Nếu dùng dd HCl 7,3% thì cần thêm vào cốc nào, bao nhiêu g để cân trở lại thăng bằng?
1 a K2SO4 + BaCl2 -> KCl + BaSO4; b CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O + CO2;
c Ba(OH)2 + H2SO4(hoặc muốisunfat) -> BaSO4 + H2O;
Trang 40d Mg(NO3)2 + NaOH -> Mg(OH)2 + NaNO3;
e Ca(HCO3)2 → 0t CaCO3+ H2O+ CO2;
g CuSO4 + Fe -> FeSO4 + Cu
2 CuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl(1)
Cu(OH)2 → 0t CuO + H2O(2)
theo(1) NaOH d ; nCu(OH)2 = nCuCl2 =2; nNaCl = nNaOH p = 2nCuCl2 = 4
NaOH d = 1mol
Theo(2) nCuO = nCu(OH)2 = 2 -> mCuO = 2.80 = 160(g)
VËy dd B cã chøa chÊt tan lµ NaCl vµ NaOH d
3 Khi cho HCl vµo th× cã p: