Kiến thức Học sinh nắm đợc khái niệm thoái hoá giống HS hiểu , trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phấn gần ở động vật , vai trò trong ch
Trang 1Tuần 19
tiết 37 Bài 34 thoái hoá do tự thụ phấn
và giao phấn gần
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sinh nắm đợc khái niệm thoái hoá giống
HS hiểu , trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phấn gần ở động vật , vai trò trong chọn giống
HS trình bày đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
2 Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu những thành tựu của việc sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống động vật , thực vật và vi sinh vật ?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1
GV Nêu câu hỏi
+ Hiện tợng thoái hoá ở
Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
+ Chỉ ra hiện tơng thoáihoá
+ Lí do dẫn đến hiện ợng thoái hoá ở động vật , thực vật
Đại diện nhóm trình bày→ nhóm khác bổ sung
HS nêu VD : Hồng xiêmthoái hoá quả nhỏ , không ngọt , ít quả bởi thoái hoá
quả nhỏ khô
HS dựa vào kết quả ở nội dung trên khái quát kiến thức
I Hiện tợng thoái hoá
a Hiện tợng thoái hoá
ở thực vật và động vật
-ở thực vật : Cây ngô
tự thụ phấn qua nhiều thế
hệ : chiều cao cây giảm , bắp dị dạng hạt ít
- ở động vật : Thế hệ sinh trởng phát triển yếu , quái thai , dị tật bẩm sinh
* Lí do thoái hoá :
+ ở thực vật : do tự thụphấn ở cây giao phấn + ở động vật : do giao phối gần
b Kái niệm
Thoái hoá :là hiện tợng các thế hệ con cháu có sức
Trang 2biến đổi nh thế nào ?
Tại sao tự thụ phấn ở
cây giao phấn ở cây giao
phấn và giao phối gần ở
động vật lại gây hiện tợng
GV nêu yêu câu hỏi :
Tại sao tự thụ phấn bắt
buộc và giao phối gần gây
hiện tợng thoái hoá nhng
phơng pháp này vẫn đợc
con ngời sử dụng trong
chọn giống ?
HS nghiên cứu SGK và hình 34.3 tr 100 và 101→thống nhất ý kiến trả lời câu hỏi
Yêu cầu nêu đợc : + Tỷ lệ đồng hợp tăng ,
tỉ lệ dị hợp giảm ( tỷ lệ
đồng hợp trội và tỉ lệ đồnghợp lặn bằng nhau )
+ Gen lặn thờng biểu hiện tính trạng xấu + Gen lặn gây hại khi ở thể di hợp không đợc biểu hiện
+ các gen lặn khi gặp nhau ( thể đồng hợp ) thì
biểu hiện ra tính trạng Đại diện nhóm trìng gày trên hình 34.3 → các nhóm khác theo dõi nhận xét
HS nghiên cứu SGK tr101 và t liệu GV cung cấp trả lời câu hỏi
Yêu cầu nêu đợc :
+ Do xuất hiện cặp gen
sống kém dần , bộc lộ tính trạng xấu , năng suất giảm
Giao phối gần (giao phối cận huyết ): là sự giaophối giữa con cái sinh ra từmột cặp bố mẹ hoặc giữa
bố mẹ với con cái
II Nguyên nhân của hiện tợng thoái hoá giống
* Kết luận :
Nguyên nhân hiện tợng thoái hoá do tự thụ phấn hoặc giao phấn cận huyết vì qua nhiều thế hệ tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại
III Vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống
Trang 3( Gv nhắc lại khái niệm
cụ thể để giải thích cho
học sinh dễ hiểu )
đồng hợp tử + Xuất hiện tính trạng xấu
+ Con ngời dễ dàng loại bỏ tính trạng xấu + Giữ lại tíng trạng mong muốn nên tạo đợc giống thuần chủng
HS trình bày → lớp nhậnxét
* Kết luận: Vai trò của
phơng pháp tự thụ phấn và giao phối cân huyết trong
tự thụ phấn + Củng cố đặc tính mong muốn
+ Tạo dòng thùân có cặpgen đồng hợp
+ Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể + Chuẩn bi lai khác dòng để tạo u thế lai
4 Củng cố
Tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật gây nên hiện tợng gì ? Giải thích nguyên nhân ?
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài , trả lời câu hỏi SGK
Tìm hiểu u thế lai , giống ngô lúa có năng suất cao
Tuần 19
tiết 38 Bài 35 u thế lai
+ Các biện pháp duy trì u thế lai , phơng pháp tạo u thế lai
+ Phơng pháp thờng dùng để tạo u thế lai ở nớc ta
2 Kiểm tra bài cũ
Trong chọn giống ngời ta dùng 2 phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần nhằm mục đích gì ?
3 Bài mới
Vào bài :
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV nêu câu hỏi
+ Ưu thế lai là gì ? Cho
HS trả lời câu hỏi sau :
Tại sao khi lai hai dòng
thuần u thế lai thể hiện rõ
nhất ?
Tại sao u thế lai biểu
hiện rõ nhất ở F1 , sau đố
+ Chiều dài bắp , số lợng hạt
HS đa ra nhận xét sau khi
so sánh thân và bắp ngô ở cơ thể lai F1 có nhiều đặc
điểm trội hơn ở bố mẹ
HS trình bày lớp bổ sung
HS nghiên cứu kết hợp với nội dung vừa so sánh
→Khái quát thành khái niệm
HS lấy VD SGK
HS nghiên cứu SGK tr
102 , 103 Chú ý VD lai 1 dòng thuần có hai gen trội và dònh thuần có một gen trội
Yêu cầu nêu đợc :
Ưu thế lai rõ vì xuất hiện nhiều gen troọi ở con lai F1
Các thế hệ sau giảm dần
do tỉ lệ dị hợp giảm ( hiện tợng thoái hoá )
Đại diện trình bày lớp bổ sung
b Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai
* Kết luận :
Lai 2 dòng thuần ( kiểu
Trang 5Hoạt động 2
GV giới thiệu : Ngời ta
có thể tạo u thế lai ở cây
trồng và vật nuôi
GV hỏi :
Con ngời đã tiến hành
tạo u thế lai ở cây trồng
Con ngời đã tiến hành
tạo u thế lai ở vật nuôi
bằng phơng pháp nào ?
Cho ví dụ
GV hỏi thêm :
Tại sao không dùng con
lai kinh tế để nhân giống ?
GV mở rộng :
Lai kinh tế thờng dùng
con cái thuộc giống trong
HS nghiên SGK tr 103
và các t liệu su tầm , ttrar lời câu hỏi
Yêu cầu chỉ ra 2 phơng pháp
HS trình bày , lớp bổ sung
HS nêu đợc:
Nếu nhân giống thì các thế hệ sau các gen lặn gây hại ở trạng thái đồng hợp
sẽ đợc biểu hiện ở tính trạng
gen đồng hợp ) con lai F1
có hầu hết các cặp gen ở trạng thái dị hợp → chỉ biểu hiện tính tạng của gentrội
Tính trạng số lợng (hình thái , năng suất ) do nhiều gen trội quy định
VD :P: AAbbcc ì aaBBCC F1: AaBbCc
II Các phơng pháp tạo u thế lai
a Phơng pháp tạo u thế lai ở cây trồng
- Lai khác dòng : Tạo hai dòng tự thụ phấn rồi cho giao phấn với nhau VD: ở ngô tạo đợc ngô lai F1 năng suất cao hơn
25→30% so với giống hiện có
- Lai khác thứ : Dể kết hợp giứa u thế lai và tạo giống mới
b Phơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi
* Lai kinh tế :
Là cho giao phối giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm
VD : Lợn ỉ Móng Cái
ì Lợn Đại Bạch → lợn conmới sinh nặng 0.8 kg tăng trọn hanh , tỉ lệ nạc cao
Trang 6Lai bò vành Thanh Hoá
vứi bò Hônsten Hà Lan →
con lai F1 chịu đợc nóng ,
lợng sữa tăng
4 Củng cố
Ưu thế lai là gì ? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai ?
Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào ?
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài , trả lời câu hỏi SGK
Tìm hiểu thêm các thành tựu về lai kin tếẻơ Việt Nam
Trang 7III Tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Ưu thế lai là gì ? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai ?
HS 2: Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào ?
Định nghĩa +Ưu điểm đơn giản +Nhợc điểm : Không kiểm tra đợc kiểu gen Một vài HS trình bày lớp
bổ sung
HS tổng hợp kiến thức
HS lấy VD SGK
I Vai trò của chọn lọc trong chọn giống
* Kết luận
- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiều mặt
và luôn thay đổi của ngời tiêu dùng
- Tạo giống mới cải tạo giống cũ
II Phơng pháp chọn lọc trong chọn giống
1 Chọn lọc hàng loạt
*Kết luận :
- Trong một quần thể vậtnuôi hay cây trồng dựa vàokiểu hình ngời ta chọn 1 nhóm cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
- Tiến hành : Gieo giốngkhởi đầu → Chọn lọc những hạt u tú và hạt thu hoạch chung để giống cho
vụ sau →so sánh với giốngban đầu và giống đối chứng
+ Ưu điểm :
Đơn giản , dễ làm , ít tốn kém
Trang 8GV cho học sinh trả lời
giống qua đời sau
HS trao đổi nhóm dựa vào kiến thức mới có ở mục trên → thống nhất ý kiến Yêu cầu nêu đợc :
- Sự sai khác giữa chọn lọclần 1 và 2
+ Chọn lần 1 trên đối tợng ban đầu
+ Chọn lần 2 : trên đối ợng đã qua chọn lọc ở nămI
t Giống lúa A : Giống lúa Achọn lọc lần 1 giống lúa B chọn lọc lần 2
HS nghiên cứu SGK và hình 36.2 tr106, 107 ghi nhớ kiến thức
Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
Đại diện nhóm trình bày ,nhóm khavs nhận xét bổ sung
HS lấy VD SGK và t liệu
su tầm
HS trao đổi nhóm dựa rên dựa trên kiến th]vs của hoạy động trên yêu cầu :
+Nhợc điểm :Không kiểm tra đợc kiểu gen , không củng cố tích luỹ đợc biến dị
2 Chọn lọc cá thể
* Kết luận
- Trong quần thể khởi
đầu chọn lấy một số ít cá thể tốt nhất rồi nhân lên 1 cách riêng rẽ theo từng dòng
- Tiến hành :Trên ruộng giống khởi đầuchọn những cá thể tốt nhất của mỗi cây đợc gieo riêng
→so sánh với giống đối chứng và giống khởi đầu
→ chọn đợc dònh tốt nhất
+ Ưu điểm : Kết hợp việc đánh giá dựa trên kiểuhình với kiểm tra kiểu gen nhanh chóng và hiệu quả.+ Nhợc điểm : Theo dõi công phu khó áp dụng rộng rãi
Trang 9+ Khác nhau: Cá thể con cháu đợc gieo riêng để
đannh giá đối với chọn lọccá thể , còn chọn lọc hàng loạt cá thể con cháu gieo chung
4 Củng cố
Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế nào ? Ưu nhợc điểm của từng phơng pháp ?
5 Hớng dẫn học ở nhà
Hoc bài trả lời câu hỏi SGK
Nghiên cứ bài 37 theo nội dung trong bảng
Thành tựu chọn giống ở Viẹt Nam
tiết 40 Bài 37 thành tựu chọn giống ở việt nam
I Muc tiêu
1 Kiến thức
HS trình báy đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng
Trang 10Trình bày đợc phơng pháp đợc xem là cơ bản trong việc chọn giống cây trồng
Trình bày đợc phơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi
Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng nghiên cứu tài liệu , khái quát kiến thức
3 Thái độ
Giáo dục ý thức tìm tòi su tầm tài liệu
Giáo dục ý thức trân trọng thành tựu khoa học
3 Bài mới Vào bài : Gây đột biến nhân tạo , tạo u thế lai , các phơng pháp chọn
lọc cho đến nay đã thu đợc nhũng thành tựu đáng kể
Gv: Yêu cầu chia lớp
Gọi đại diện các nhóm lên
ghi nội dung vào bảng đã
Hoàn thành nội dung Gv yêu cầu
Các nhóm ghi nội dung và bảng của GV
Các nhận xét và bổ sung
* Kết luận : Nội dung trong bảng " Thành tựu chọn giống ở Việt nam
Nội
dung
Thành tựu
1 Gây đột biến nhân tạo
a Gây đột biến nhân tạo rồichọn cá thể tạo giống mới
b phối hợp giữa lai hữu tính và xử lý đột biến
- ở lúa : Tạo giống lúa tẻ
có mùi thơm nh gạo tám thơm
- Đậu tơng : Sinh trởng ngắn, chịu rét, hạt to, vàng
Trang 11c Chọn giống bằng chọn dòng tế bào xô ma có biến
dị hoặc đột biến xôma - Giống lúa DT10 x Giống lúa ĐB A20→giống lúa
80 →giông lúa DT 17
Từ giông cà chua Đài Loan
→chọn giống cà chua P 375
3 Tạo giống u thế lai ( ở
F1) Gống ngô lai đơn ngắn ngày LVN 20 phù hợp với
vụ đông xuân trên đất lầy lụt
Giông ngô lai LVN 10 ( thuộc nhóm giông dài ngày ) thời gian sinh trởng
125 ngày , chịu hạn , kháng sâu
4 Tạo giống đa bội thể Giống dâu Bắc Ninh thể tứ
bội ì Giống lỡng bội →giống dâu số 12 có lá dầy ,
mà xanh đậm, năng suất ↑
Chọn giống vật nuôi
1 Tạo giống mới Giống lợn Đại Bạch ì
giống lợn ỉ 81 → ĐBỉ 81.Giông lợn Bớc Sai ì giống lợn ỉ 81 → BSỉ 81
→Hai giống ĐBỉ 81 và BSir 81 lng thẳng , bụng gọn , thịt nạc nhiều
2 Cải tạo giống địa phơng :Dùng con cái tốt nhất của giống địa phơng lai với với con đực tốt nhất của giống nhập ngoại
Giống trâu Mura ì trâu nội
→ đợc giống trâu mới lấy sữa
Giống bò vàng Việt Nam ì
Bò sữa Hà Lan → giông
bò sữa
Trang 123 Tạo giống u thế kai Giống vịt bầu Bắc Ninh ì
vịt cỏ → giống vịt lớn nhanh , đẻ trứng nhiều ,
to Giông cá chép Việt Nam
ì cá chép Hungari Giống gà ri Việt Nam ì
gà Tam Hoàng
4 Nuôi thích nghi các giống nhập nội Giống cá chim trắng , gà Tam Hoàng , bò sữa →
nuôi thích nghi với khí hậu
và chăm sóc ở Việt Nam cho năng suất thịt , trứng , sữa cao
5 ứng dụng công nghệ sinhhọc trong công tác giống Cấy chuyển phôi
Thụ tinh nhân tạo bằng trùng bảo quản trong môi trờng pha chế
Công ghệ gen
Từ một con bò bố mẹ tạo
từ 10 đến 500 con / năm.Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ chủ động
điều chỉnh đực cái theo mục đích sản xuất
HS nắm đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn
Củng cố lí thuyết về lai giống
II Chuẩn bị
GV : Tranh hình 38 SGK tr 112 , tranh phóng to : Cấu tạo 1 hoa lúa
Hai giống lúa , ngô có cùng thời gian sinh trởng nng khác nhau về chiều cao cây , màu sắc , kích thớc hạt
Kéo , kẹp nhỏ, bao cách li , cọc cắm , nhãn ghi công thức lai , chậu trồng cây ,bông
Hoa bầu bí
Băng , đĩa hình về các thao tác thụ phấn
III tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh
Tiến hành :
Nh SGK ( Vùng lúa , ngô )
3 Thực hành :
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
tới bớc lựa chọn cây mẹ
tr-ớc khi tiến hành thụ phấn )
GV : yêu cầu Nhiều HS
ni lông
Trao đổi nhóm ,thống nhất
ý kiến Yêu cầu nêu đợc : + Cắt vỏ trấu → khử nhị
+ Rắc nhẹ phấn lên nhuỵ
+ Bao nilông bảo vệ Đại diện các nhóm trình bày ý kiến → các nhóm theo dõi , nhận xét bổ sung
Các nhóm theo dõi phần nhận xét đánh giá bổ sung của GV → tự sửa chữa
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
* Kết luận : Giao phấn gồm các bớc
Bớc 1 : Chọn cây mẹ :Chỉ giữ lại một số bông và hoa phải cha vỡ không bị
dị hình , không quá non hay già , các hoa khác cắt
bỏ Bớc 2 : Khử đực ở cây mẹ + Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng → lộ rõ nhị
+ Dùng kẹp gắp 6 nị ( Cả bao phấn ) ra ngoài
+ Bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng
Bớc 3 : Thụ phấn + Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhụy của hoa ở cây
mẹ ( Lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đàu nhụy hoặc lắc nhẹ hoa cha khử đực đểphấn rơi lên nhụy )
+ Bao nilông ghi ngày tháng
Trang 14HS trÝnh bµy theo kiÓu thuyÕt minh trªn b¨ng h×nh
Trang 15Ngày soạn : Ngày dạy :
tiết 42 Bài 39 Thực hành :
tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
I Mục tiêu
HS phải biết cách su tầm t liệu , biết cách trng bày t liệu theo các chủ đề
HS biết phân tích , so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu
II Chuẩn bị
GV : T liệu SGK tr114
Giấy khổ to , bút dạ
Kẻ bảng 39 tr115 SGK
HS Su tầm trớc ở nhà các t liệu của bài học
III Tiến trình giờ lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Gv Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Tiến hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Gv nêu yêu cầu :
+ Hãy sắp xếp trany ảnh theo chủ đề :
Thành tựu chọn giống vật nuôi cây
+ Một số học sinh chuẩn bị nội dung + Nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng SGK
Mỗi nhóm báo cáo cần + Treo tranh của nhóm + Cử một đại diện thuyết minh + Yêu cầu : Nội dung phù hợp với tranh dán
Các nhóm theo dõi và có thể đa câu hỏi để nhóm trình bày trả lời , nếu không trả lời đợc thì nhóm khác có thể trả lời thay
Bảng 39 Các tính trạng nổi bật và hớng sử dụng của một số giống vật nuôi
TT Tên giống Hớng sử dụng Tính trạng nổi bật
1 Giống bò
Bò sữa Hà Lan
Có khả năng chịu nóng Cho nhiều sữa tỉ lệ bơ cao
2 Giống lợn
Lợn ỉ Móng Cái
Lợn Bớc sai Lấy con giống Lấy thịt
Phát dục sớm , đẻ nhiều con , nhiều nạc , tăng trọng nhanh
3 Giống gà
Trang 162 Giống ngô
Ngô lai LNV 4
Ngô lai LNV 20
Khả năng thích ứng rộng Chống đổ tốt
Năng suất từ 8-12 tấn / ha
3 Giống cà chua
Cà chua Hồng lan
Cà chua P 375
Thích hợp với vùng thâm canh Năng suất cao
4 Củng cố
GV nhận xét các nhóm , cho điểm các nhóm làm tốt
5 Hớng dẫn học ở nhà
Ôn tập toàn bộ phần di truyền và biến dị
sinh vật với môi trờng
Chơng I
sinh vật với môi trờng Tuần 22
tiết 43 Bài 41 môi trờng và các nhân tố sinh thái
Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức
Kĩ năng hoạt động nhóm , vận dụng kiến thức giải thích thực tế
Phát triển t duy lôgic , khái quát hoá
3 Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng
Trang 17Vào chơng , vào bài : Sinh vật bao giờ cũng tồn tại ở một môi trờng nào
đó , vậy giữa sinh vật và môi trờng có mối quan hệ nh thế nào các con cùng nghiên cứu chơng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
nhiều môi trờng khác nhau
nhng thuộc 4 loại môi
HS theo dõi sơ đồ trên bảng thảo luận nhóm Điền từ : nhiệt độ , độ ẩm, ánh sáng , ma , thức ăn , thú giữ vào mũi tên Đại diện HS lên bảng hoàn thiện sơ đồ → HS khác nhận xét bổ sung
Từ sơ đồ → HS khái quát thành khái niệm về môi trờng sống → HS khác bổ sung
HS dựa vào bảng 41.1 kể tên các sinh vật và môi tr-ờng sống khác
Một vài HS phát biểu ý kiến
HS khái quát thành một sốloại môi trờng cơ bản
VD : Môi trờng đất ,
động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống , phát triển, sinh sản của sinh vật
Các loại môi trờng + Môi trờng nớc + Môi trờng trên mặt
đất , không khí + Môi trờng tropng đất + Môi trờng sinh vật
Trang 18sinh , nhân tố hữu sinh
Gv đánh giá hoạt động của
1 Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến điền vào bảng 41.1
Đại diện nhóm trình bày ,nhóm khác bổ sung
HS dựa vào bảng 41.2 vừa hoàn thành và khái quát kiến thức
HS dựa vào hiểu biết của mình phân tích tác động tích cực
HS thảo luận nhóm Bằng kến thức thực tế của bản thân nêu đợc :
+ ánh sáng trong ngày tăng dần vào buổi tra rồi lại giảm
+ Mùa hè ngày dài hơn mùa đông
Mùa hè nhiệt độ cao, mùa đông nhiệt độ xuống thấp
Đại diện trình bày →nhóm khác bổ sung
HS quan sát hình 41.2 SGK tr.120
II Các nhân tố sinh thái của môi trờng
* Nhân tố vô sinh :
Khí hậu gồm : Nhiệt
độ , ánh sáng và gió Nớc : Nớc ngọt , mặn ,
lợ
Địa hình , thổ nhỡng , độcao , loại đất
* Nhân tố hữu sinh:
Nhân tố sinh vật : Các vi sinh vật , nấm, thực vật,
động vật
Nhân tố co ngời : + Tác dộng tích cực: Cải tạo nuôi dỡng , lai ghép +Tác động tiêu cực: săn bắn, dốt phá
Nhận xét : Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng môi trờng và thời gian
III Giới hạn sinh thái
Trang 19GV nêu một số câu hỏi :
+ Cá rô phi ở Việt Nam
sống và phát triển ở nhiệt
độ nào ?
+ Nhiệt độ nào cá rô phi
sinh trởng và phát triển
thuận lợi nhất ?
+ Tại sao nhiệt độ lớn
năng chịu đựng của sinh
vật với nhân tố sinh thái
Từ đó đa ra khái niệm
GV đa câu hỏi nâng cao
+ Các sinh vật có giới
hạn sinh thái rộng đối với
tất cả các nhân tố sinh thái
thì khả năng phân bố của
chúng nh thế nào ?
* Liên hệ
Nắm đợc ảnh hởng của
nhân tố sinh thái và giới
hạn sinh thái có ý nghĩa
nh thế nào đối với sản xuất
nông nghiệp ?
Trao đổi thống nhất ý kiến nêu đợc :
+ Từ 5oC→ 42oC + Từ 20oC →35oC ( khoảng cực thuận lợi ) + Vì quá giới hạn chịu
đựng
Đại diện trình bày →nhóm khác bổ sung
HS nhận xét : Mỗi loài chịu đợc một giới hạn nhất định với các nhân tố sinh thái
HS có thể trả lời đợc hay không trả lời đợc
Sinh vật có giới hạn sinh thái rộng thờng phân bố rộng dễ thichs nghi
4 Củng cố
HS trả lời câu hỏi : Môi trờng là gì ?
Phân biệt nhân tố sinh thái
Thế nào là giới hạn sinh thái ? Cho các VD
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài trả lời câu hỏi
Ôn lại kiến thức sinh thái thực vật lớp 6
Kẻ bảng 42.1 SGK tr 123 vào ở
Trang 20Tuần 22
tiết 44 Bài 42 ảnh hởng của ánh sáng
Kĩ năng khái quát hoá
Phát triển kĩ năng t duy lôgic
Một số cây : Lá lốt vạn liên thanh cây lúa
Cây lá lốt trồnh trong chậu để ngoái ánh sáng lâu
Trang 21Máy chiếu
HS: Đọc trớc bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Môi trờng là gì ? Phân biệt các nhâ tố sinh thái
HS 2: Thế nào là giới hạn sinh thái? cho VD
3.Bài mới
Vào bài : ánh sáng là 1 nhân tố sinh thái Vậy ánh sáng ảnh hởng nh thế
nào tới đời sống sinh vật chúng ta nghiên cứu bài học này
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV cho HS quan sát cây
lá lốt , vạn niên thanh , cây
xếp lá cây nói lên điều gì ?
Ngời ta phân biệt cây a
Một vài nhóm ghi vào bản trong GV đã chuẩn bị sẵn
Đại diện nhóm nhận xét
và bổ sung Các nhóm theo dõi sửa shữa
HS nêu đợc : ánh sáng ảnh hởng tới quang hợp
HS quan sát cây lá lốt và cây lúa yêu cầu nêu đợc + Cây lá lốt :lá xếp ngangnhận nhiều ánh sáng + Cây lá lúa : lá xếp nghiêng tránh tia sáng chiếu thẳng góc → giúp thực vật thích ghi với môi trờng
HS nghiên cứu SGK trả
lời đợc ý sau : Dựa vào khả năng thích nghi của chúng với các
điều kiện chiếu sáng của môi trờng
I ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống của thực vật
* Kết luận : ánh sáng ảnh hởng tới hoạt động sinh lí của thực vật nh quang hợp , hô hấp
và hút nớc của cây
Nhóm cây a sáng : Gồm những cây sống nơi quang đãng
Nhóm cây a bóng : Gồm những cây sống nơi ánh sáng yếu , dới tán cây khác
Trang 22GV nêu yêu cầu :
+ NGhiên cứu thí nghiệm
ở cảu động vật liên quan
với nhau nh thế nào ?
đất
Ví dụ : trồng đỗ dới cây ngô
HS nghiên cứu thí nghiệm
Thảo luận nhóm Chọn phơng án đúng trong 3 phơng án Kết luận về ảnh hởng của
ánh sáng Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét
bổ sung
HS tiếp tục trao đổi để tìm ví dụ cho phì hợp Nơi ở phù hợp với tập tính kiếm ăn
Ví dụ : Loài ăn đêm hay
ở trong hang tối
HS khái quát kiến thức phân chia động vật thành những nhóm thích nghi vớinhững điều kiện chiếu sáng ngày đêm
HS có thể nêu :
II ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống của
động vật
* Kết luận : ánh sáng ảnh hởng tới các hoạt động của động vật : nhận biết định hớng
di chuyển trong không gian , sinh trởng , sinh sản
Nhóm động vật a sáng : gồm những động vật hoạt
động ban ngày Nhóm động vật a tối : Gồm những động vật hoạt
động về đêm , sống trong hang , hốc đất
Trang 23gà vịt đẻ nhiều trứng
4 Củng cố
GV yêu cầu hoch sinh trả lời câu hỏi :
+ Nêu sự khác nhau giữa thực vật a bóng và thực vật a sáng
+ Sắp xếp các cây sau vào thực vật a sáng và thực vật a bóng cho phù hợp : Cây bàng , cây ổi , cây nhải cứu , cây thài lài , phong lan , hoa sữa , dấp cá , ổi ,táo
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Đọc mục " Em có biết "
Tuần 23
tiết 45 Bài 43 ảnh hởng của nhiệt độ và độ ẩm
lên đời sống sinh vật
I Mục tiêu
1 Kiến thức
HS nêu đợc những ảnh hởng của nhâ tố sinh thái , nhiệt độ và độ ẩm môi trờng
đến các đặc điểm sinh thái , sinh lí và tập tính của sinh vật
Trang 24Qua bài học sinh giải thích sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc thích hợp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1 : Nêu sự khác nhau giữa thực vật a bóng và thực vật a sáng
sinh lí của sinh vật
GV nêu câu hỏi :
Yêu cầu nêu đợc : + Phạm vi nhiệt độ mà sinh vật sống đợc là ở
0oC→ 50oC Nhiệt độ ảnh hởng tới : Quang hợp , hô hấp , thoát hơi nớc
+ Thực vật lá tầng cuticun dày , rụng lá + Động vật có lông dày , dài , kích thớc lớn
Đại diện nhóm trình bày
đáp án , nhóm khác bổ sung
HS nghiên cứu SGK tr127 ( Ví dụ 3 và bảng 43.1 )
Một số nhóm viết lên giấy trong
I ảnh hởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật
Trang 25đã thảo luận bằng câu hỏi
để học sinh đi đến thảo
Nhiệt độ môi trờng thay
đổi → sinh vật phát sinh
HS khái quát kiến thức trừ nội dung trên → nêu kết luận
HS trao đổi nhóm tìm ví
dụ để hoàn thành bảng 43.2
Một số nhóm viết vào phim trong
Các nhóm theo dõi phim
và nhận xét , bổ sung Các nhóm thảo luận dựa vào bảng nội dung vừa hoàn chỉnh và tranh ảnh
động , thực vật Yêu cầu nêu đợc : + ảnh hởng tới hình thái : phiến lá , mô, dậu ,
da , vẩy
+ Thoát hơi nớc , giữ
n-ớc Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
HS khái quát kiến thức từ nội dung thảo luận → kết luận
HS tìm hiểu ví dụ về các nhóm thực vật phù với độ
ẩm môi trờng
HS có thể nêu : + Cung cấp điều kiện sống
* Kết luận : Nhiệt độ môi trờng ảnh tới hình thái , hoạt động sinh lí của sinh vật Hình thành nhóm sinh vật biến nhiệt và sinh vật hằng nhiệt
II ảnh hởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật
* Kết luận Sinh vật thích nghi với môi trờng sống có độ ẩm khác nhau
Hình thành các nhóm sinh vật
+ Thực vật :
- Nhóm a ẩm
- Nhóm chịu hạn + Động vật :
Trang 26Trong sản xuất ngời ta có
GV nêu câu hỏi :
Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật nh thế nào ? Cho ví dụ minh hoạ
Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào ?
tiết 46 Bài 44 ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật
I Mục tiêu
1 Kiến thức
HS hiểu và trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật
Nêu đợc mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài
Thấy rõ đợc mối quan hệ giữa các sinh vật
2 Kĩ năng
Rèn hĩ năng quan sát tranh trả lời câu hỏi
Kĩ năng khái quát tổng hợp kiến thức
Phát triển kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
Tranh ảnh do học sinh su tầm về rừng : tre, trúc thông, bạch đàn
Tranh ảnh quần thể ngựa ,bò, cá , chim cánh cụt
Tranh hải quỳ và tôm kí sinh
HS : Su tầm tranh
III Tiến trình lên lớp
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
HS1 : Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật nh thế nào ? Cho ví
dụ minh hoạ
HS2 : Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào ?
3 Bài mới
Vào bài : GV cho HS quan sát một số tranh : Đàn bò, trâu , khóm tre , rừng
thông ,hổ đang ngoạm một con thỏ và hỏi : Những bức tranh cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1
Trang 27Hãy chọn những tranh
thể hiện mối quan hệ
cùng loài
trả lời câu hỏi
+khi có gió bão thực vật
-GV nêu câu hỏi khái
quát: Sinh vật cùng loài có
những mối quan hệ nào?
-Mối quan hệ có ý nghĩa
Trong chăn nuôi ngời
nông dân đã lợi dụng mối
quan hệ hỗ trợi cùng loài
+Thống nhất ý kiến+Gió bão cây sống thành nhóm ít bị gẫy đổ hơn sống lẻ
+Động vật sống bầy đàn bảo vệ đợc nhau
-Đại diện nhóm trình bày→Nhóm khác nhận xét-HS tiếp tục trao đổi nhómthống nhất lựa chọn→nhóm khác nhận xét
Yêu cầu :câu thứ 3
HS nêu đợc 2 mối quan hệ:Hỗ trợ;
Cạnh tranh
-Từ đó rút ra kết luận
-HS có thể nêu:
Nuôi vịt ,đàn lợn để tranh nhau ăn tranh nhau lớn
-Trao đổi nhóm thống nhất
ý kiến→Nêu đợc:
+Động vật ăn thịt con mồi
+Hỗ trợ nhau cùng sống-Đại diện trình bày
→nhóm khác bổ xung
*Kết luận:
-Các sinh vật cùng loài sống gần nhau,liên hệ với nhau hình thành lên nhóm cá thể
-Trong 1 nhóm có những mối quan hệ:
+Hỗ trợ: sinh vật đợc bảo
vệ kỹ hơn,kiếm đợc nhiều thức ăn
+Cạnh tranh :Ngăn ngừa gia tăng số lợng cá thể và
sự cạn kiệt nguồn thức ăn
II Quan hệ khác loài
Trang 28của HS, giúp HS hoàn
-Gv yêu cầu HS nghiên
cứu bảng 44 nội dung kiến
phát triển của sinh vật
xung quanh gọi là mối
trong lâm nghiệp con ngời
đã lợi dụng mối quan hệ
giữ các sinh vật khác loài
để làm gì? Điều đó có ý
nghĩa nh thế nào?
-GV giảng bài:
Việc dùng sinh vật có
ích tiêu diệt sinh vật có hại
còn gọi là biện pháp sinh
học và không gây ô nhiễm
môi trờng
-HS có thể kể thêm:kí sinhgiữa giun và ngời,bọ chét
4.Củng cố
GV có thể dùng sơ đồ SGK tr.153 để kiểm tra bằng cách các ô đều để trống
và HS hoàn thành nội dung
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Su tầm tranh ảnh sống ở các môi trờng
.Đọc mục "em có biết"
Trang 29Giáo dục lòng yêu thiên nhiên , có ý thức bảo bệ thiên nhiên
Dụng cụ đào đất nhỏ
Băng hình về đời sống động vật , thực vật - tác động tiêu cực , tích cực của conngời đến đời sống của sinh vật
Tranh mẫu lá cây
III Tiến trình lên lớp
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
HS : Chuẩn bị theo yêu cầu của bài học
Trang 30GV lu ý không biết tên sinh vật tronh
bbăng hình thì GV thông báo
GV dừng băng hình → nêu câu hỏi :
+ Em đã quan sát đợc những sinh vật
nào ? Số lợng nh thế nào ?
+ Theo em có những môi trờng sống
nào trong đoạn băng trên ? Môi trờng
sống nào có số lợng sinh vật đông nhất ?
Môi trờng sống nào có số lợng ít nhất ?
Vì sao?
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS kẻ bảng 45.2 vào vở
GV cho HS xem tiếp băng hình về thế
+ Từ những đặc điểm của phiến lá em
hãy cho biết lá cây quan sát là những loại
cây nào ? (a sáng , a bóng )
GV nhận xét đánh giá hoạt động của cá
nhân và nhóm sau khi hoàn thành nội
dung 1và 2
Hoạt động 3
GV cho HS xem băng hình về thế giới
động vật (lu ý GV lựa chọn kĩ nội dung )
Yêu cầu hoàn thành bảng 45.3
GV nêu câu hỏi :
+ Em đã quan sát đợc những loài động
vật nào ?
+ Loài động vật trên có đặc điểm nào
thích nghi với môi trờng ?
GV lu ý : Yêu cầu học sinh điền thêm
vào bảng 45.3 một số sinh vật gần gũi
với đời sống nh : sâu , ruồi , gián ,
muỗi
GV đánh giá hoạt động của HS
GV cho HS xem đoạn băng về atcs
động tiêu cực , tích cực của con ngời tới
thiên nhiên và nêu câu hỏi
+ Em có suy nghĩ gì sau khi xem đoạn
băng trên ?
+ Bản thân em sẽ làm gì để góp phần
hình Chú ý nội dung trong băng hoàn thành nội dung
HS trao đổi nhóm → thống nhất ý kiến trả lời
Đại diện nhóm trình bày → nhóm khác
bổ sung , yêu cầu nêu đợc + Môi trờng có điều kiện sống về nhiệt
độ , ánh sáng thì số lợng sinh vật nhiều
số lợng cây phong phú + Môi trờng sống có điều kiện sống không thuận lợi sinh vật có số lợng ít hơn
II ảnh hởng của ánh sáng tới hình thái của lá cây
Cá nhân kẻ bảng 45.2 , quan sát băng hình
Hoàn thành các nội dung trong bảng 45.2 ( lu ý các cột 2,3,4 )
HS thảo luận nhóm kết hợp với gợi ý SGK tr.137 → sắp xếp cho phù hợp với cột 5 trong bảng 45.2
Đại diện nhóm trình bày → nhóm khác
HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
Trang 31bảo vệ thiên nhiên ? ( cụ thể là đối với
động vật và thực vật )
Liên hệ thực tế đó là môi trờng nơi đang sống , trờng học
4.Củng cố
GV thu vở của một số học sinh để kiểm tra
GV nhận xét về thái độ học tập của học sinh trong hai tiết thực hành
tiết 49 Bài 47 quần thể sinh vật
I Mục tiêu
1 Kiến thức
HS nắm đợc khái niệm quần thể , biết cách nhận biết quần thể sinh vật , lấy
VD minh hoạ
Trang 32HS chỉ ra đợc các đặc trng cơ bản của quần thể từ đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của nó
2 Kĩ năng
Kĩ năng hoạt động nhóm
Kĩ năng khái quát hoá , kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực tiễn
Phát triển t duy lôgic
sau đó đi vào bài cụ thể đầu tiên của chơng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
biết 1 quần thể sinh vật
cần có dấu hiệu bên ngoài
và dấu hiệu bên trong
I Thế nào là một quần thể sinh vật
* Kết luận :
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảnh không gian nhất
định , có khả năng giao phối với nhau để sinh sản VD: Rừng cọ, đồi chè ,
đàn chim én
II Những đặc trng cơ bản của quần thể sinh
Trang 33GV giới thiệu chung về 3
+ Trong chăn nuôi ngời ta
áp dụng điều này nh thế
nào ?
GV bổ sung : ở gà số lợng
con trống thờng ít hơn con
mái rất nhiều
Tuỳ từng loài mà điều chỉnh tỷ lẹ đực cái cho phùhợp
Cá nhân quan sát hình :Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu trả
nêu đợc :Hình A: Tỷ lệ sinh cao , sốlợng cá thể tăng mạnh Hình B: Tỷ lệ sinh, số lợngcá thể ổn định
Hình C: Tỷ lệ sinh thấp ,
số lợng cá thể giảm
→ Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác bổ sung
HS nêu 3 nhóm tuổi →Liên quan đến số lợng cá
thể → Sự tồn tại của quần thể
HS nghiên cứu SGK tr
141 trả lời câu hỏi
→HS khác bổ sung
→ Mật độ liên quan đến thức ăn
HS có thể dựa vào thông tin từ sách báo phim ảnh trả lời :
vật
a) Tỷ lệ giới tính
* Tỷ lệ giới tính là tỷ lệ giữa số lợng cá thể đực và cái
* Tỷ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản
b) Thành phần nhóm tuổi
* Kết luận : Nội dung bảng 47.2 SGK tr.140
c) Mật độ quần thể
* Mật độ là số lợng hay khối lợng sinh vật có trongmột đơn vị diện tích hay thể tích
VD:
Mật độ muỗi : 10 con/1m2
Mật độ rau cải : 40 cây/1m2
* Mật độ quần thể phụ thuộc vào :
+Chu kì sống của sinh vật+ Nguồn thức ăn của quần thể
+ Yếu tố thời tiết, hạn hán,lụt lội
Trang 34và khái quát kiến thức
Liên hệ : Trong sản xuất
việc điều chỉnh mật độ cá
thể có ý nghĩa nh thế nào ?
+ Trồng dày hợp lý + Loại bỏ cá thể yếu trong
đàn + Cung cấp thức ăn
HS trao đổi nhanh →Trả
lời câu hỏi :Mật độ quyết định các đặctrng khác
HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời các câu hỏi Yêu cầu nêu đợc : + Muỗi nhiều ở thời tiết
ẩm do sinh sản nhiều + Mùa ma ếch nhái tăng + Mùa gặt lúa chim cu gáy xuất hiện nhiều + Đại diện nhóm trả lời
→ nhóm khác bổ sung
→ HS khái quát thành kết luận
HS có thể hỏi : Có khi nào sự biến động số lợng cá thể dẫn đến sự diệt vong quần thể không ? Trồng dầy hợp lí Thả cá vừa phải phù hợp với diện tích
III ảnh hởnh của moi trờng tới quần thể sinh vật
* Kết luận :
Môi trờng ( nhân tố sinh thái ) ảnh hởng tới số lợng cá thể
Mật độ cá thể trong quầnthể đợc điều chỉnh ở mức cân bằng
4 Củng cố
HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài tả lời câu hỏi SGK
Tìm hiểu về vấn đề : Độ tuổi dân số , kinh tế xã hội , giao thông , nhà ở
Tuần 25
Trang 35Ngày soạn : Ngày dạy :
tiết 50 Bài 48 quần thể ngời
Rèn kĩ năng quan sát : Quan sát tranh , biểu đồ , tháp dân số tìm kiến thức
Kĩ năng khái quát liên hệ thực tế
T liệu về dân số ở Việt Nam từ năm 2000 đến 2005
Tranh ảnh tuyên truyền về dân số
Hs đọc trớc SGK ở nhà , su tầm tranh ảnh
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Lấy các VD chứng minh các cá thẻ trong quần thẻ hỗ trợ , cạnh tranhlẫn nhau
HS 2 : Mật độ các cá thể trong quần thể đợc điều chỉnh quanh mức cân bằng nh thề nào ?
3 Bài mới
Mở bài : GV giới thiệu cụm từ quần thể quần thể ngời theo quan niệm sinh học vì mang những đặc điểm của quần thể , và về mặt xã hội có đầy đủ đặc trng về pháp luật , chế độ kinh tế , chính trị
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
học ở bài trớc và kiến thứcthực tế
Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến , hoàn thành bảng 48 1
Đại diện nhóm trình bày
→ nhóm khavs bổ sung
HS có thể hỏi : ở quần thể thực vật hay có con
đầu đàn và hoạt động của bày đàn là theo con đầu
đàn → Vậy là có phải trong quần thể động vật có
I Khác nhau giữa quần thể ngời với ác quần thể sinh vật khác
* Kết luận :
Quần thẻ ngời có những
đặc điểm sinh học giống quần thể sinh vật khác Quần thể ngời có những
đặc trng khác với quần thể sinh vật khác :, kinh tế , xãhội Con ngời có lao
động và t duy có khả năng
điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong quần thể
Trang 36nhau giữa quần thể ngời
với quần thể sinh vật khác
thể hiện sự tiến hoá và
hoàn thiên trong quần thể
nhóm tuổi trong quần thể
ngời có vai trò quan
+ Việc nghiên cứu tháp
tuổi ở quần thể ngời có ý
nghĩa nh thế nào ?
luật pháp không ?
HS nghiên cứu SGK →trả lời các câu hỏi
→ HS khái quát thành nội dung kiến thức
HS nghiên cứu SGK →Trả
lời câu hỏi → Yêu cầu nêu
đợc + Ba nhóm tuổi +Đặc trng nhóm tuổi liên quan đến tỷ lệ sinh tử , nguồn nhân lực lao động sản xuất
→ Rút ra kết luận :
HS nghiên cứu hình 48 SGK tr 144
Trao đổi nhóm dựa trên những phân tích hình 48
và noọi dung trong bảng 48.2 thống nhất ý kiến Đại diện nhóm trình bày→ nhóm khác bổ sung
HS dựa vào hình 48.2 trả
lời → HS khác nhận xét
bổ sung Yêu cầu nêu đợc : + Tháp dân số già : Tie lệngời già nhiều , tỉ lệ sơ
sinh ít + Tháp dân số trẻ : tỉ lệ tăng trởng dân số cao + Nghiên cứu tháp tuổi
để có kế hoạch mức tăng giảm dân số
II Đặc trng thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể
* Kết luận :
Quầm thể ngời gồm 3 nhóm tuổi
+ Nhóm tuổi trớc sinh sản
+ Nhóm tuổi lao động và sinh sản
+ Nhóm tuổi hết lao độngnặng
Tháp dân số ( Tháp tuổi )
Trang 37GVchữa bài đánh giá
phần thảo luận của các
→ HS khái quát kiến thức
về tháp tuổi trong quần thểngời
HS nghiên cứu SGK kết hợp với kiến thức của bản thân và thông tin đại chúng để trả lời Để trả lời đợc câu hỏi , các nhóm làm bài tập mục
SGK tr145 , nghiên cứuSGK và t liệu đã chuẩn bị
→ thống nhất ý kiến Đại diện nhóm trình bày + Lựa chọn trả lời : a, b
+ Dân số tăng → nguồn tài nguyên cạn kiệt , tài nguyên taí sinh không cung cấp đủ
HS khái quát kiến thức vềdân số và chất lợng cuộc sống
HS sử dụng t liệu su tầm kết hợp thông tin khác trả
lời câu hỏi Yêu cầu nêu đợc : + Thực hiện pháp lệnh dân số
+ Tuyên truyền bằng tờ rơi , pa nô
+ Giáo dục sinh sản vị thành niên
thể hiện đặc trng dân số của mỗi nớc
III Sự tăng trởng dân số
và phát triển xã hội
* Phát triển dân số hợp lí tạo đợc sự hài hoà giữa kih
tế xã hội đảm bảo cuộc sống cho mỗi cá nhân , gia đình và xã hội
Trang 38Tuần 26
tiết 51 Bài 49 Quần xã sinh vật
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Trình bày đợc khái niệm quần thể
HS chỉ ra đợc những dấu hiệu điển hình của quần xã đó cũng là để phân biệt với quần thể
HS nêu đợc mối quan hệ giữa quần thể và quần xã
2 Rĩ năng
Kĩ năng quan sát tranh hình , kĩ phân tích ,tổng hợp , khái quát hoá
3 Thái độ
Giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên
ý thức bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị
GV: Tranh một khu rừng có cả động vật và nhiều loài cây
Tài liệu về quần xã sinh vật
HS : Đọc trớc tài liệu ở nhà , su tầm tranh
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Vì sao quần thể ngời lại có một số đặc trng mà quần thể sinh vật kháckhông có
HS 2: ý nghĩa của việc phát triển dân số hợp lí của mỗi quốc gia là gì ?
đề giáo viên nêu Yêu cầu :
+ Quần thể cá, tôm
I.Thế nào là quần xã sinh vật.
Trang 39
+Quần thể cây cọ tiêu
biểu ( đặc trng ) nhất cho
quần xã sinh vật đồi ở Phú
,dong
+ Quần thể thực vật xuất hiện trớc
+ Quan hệ cùng loài , khác loài
Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
VD rừng nhiệt đới , đầm
HS khái quát kiến thức thành khái niệm quần xã
HS có thể trả lời : + Đúng là quần xã vì có nhiều quần thể sinh vật khác loài
+ Sai vì chỉ là ngẫu nhiênnhốt trung , không có mối quan hệ thống nhất
HS trả lời : Có , hoặc không
HS nghiên cứu nội dung bảng 49 SGK tr 147 trao
đổi nhóm tìm VD chứng minh cho các cjir số nh :
Độ đa dạng , độ nhiều
Đại diện nhóm trình bày nội dung kiến thứa trong bảng và các vd minh hoạ
→ nhóm khác bổ sung
* Quần xã sinh vật:
Là tập hợp những quần thể sinh vật khacvs loài cùng sống trong một không gian xác định , chúng có mối quan hệ gắn
bó nh một thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc t-
ơng đối ổn định Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trờng sống của chúng
Trang 40Thọ
Hoạt đọng 3
GV Giảng giải : Quan hệ
giữa ngoại cảnh và quần
xã là kết quả tổng hợp các
mối quan hệ giữa ngoại
cảnh với các quần thể
Gv Đa câu hỏi :
+ Điều kiện ngoại cảnh
GV yêu cầu : Khái quát
hoá kiến thức về quan hệ
giữa ngoại cảnh và quần
xã , cân bằng sinh học
GV giúp HS hoàn thiện
kiến thức
* Liên hệ :
+ Tác động nào của con
ngời gây mất cân bằng
sinh học trong quần xã ?
HS nghiên cứu các VD SGKtr.148 Yêu cầu :+ Sự thay dổi chu kì ngày
đêm , chu kì mùa dẫn đến hoat dộng theo chu kì của sinh vật
+ Điều kiện thuận lợi thực vật phát triển → Động vật cũng phát triển
+ Số lợng loài động vật này khống chế số lợng loài
động vật khác Một số HS trình bày ý kíên, HS khác nhận xét bổ sung
HS có thể kể thêm VD:
+ Thời tiết ẩm muỗi phát triển nhiều → Dơi và thạch sùng nhiều
HS có thể trả lời: Nếu lợngsâu bị giảm do chim ăn sâu thì cây lại phát triển vàcây lại phát triển
HS dựa trên những VD đã
phân tích để trả lời: Do có
sự cân bằng các quần thể trong quần xã
HS có thể trả lời cha đủ
Nội dung bảng 49 SGK tr147
III Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã
* Kết luận :Khi ngoại cảnh thay dổi dẫn tới số lợng cá thể trong quần xã thay đổi và luôn đợc khống chế ở mức