Mục tiêu: - Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng.. B/ Chuẩn bị : Giáo Viên: Bảng phụ, thước êke Học sinh: máy tính, ,thước êke, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Trang 1Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Tiết 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A Mục tiêu:
- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
- Biết thiết lập các hệ thức
b2 =ab c'; 2 =ac h'; 2 =b c' '
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
- Rèn tính cẩn thận khi đọc, đo,vẽ hình, phát huy tính tích cực khi hoạt động nhóm B/ Chuẩn bị : Giáo Viên: Bảng phụ, thước êke Học sinh: máy tính, ,thước êke, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông C/Ho ạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương dựa vào phân phối chương trình Giới thiệu yêu cầu sách, vở, dụng cụ học tập Đưa hình 1 SGK và giới thiệu các kí hiệu trên hình Hoạt đơng 2 Tìm các cặp tam giác đồng dạng ở hình bên ABC ~HBA suy ra tỷ số nào? Ta cĩ đẳng thức nào? Tương tự ABC ~ HAC Tao cĩ điều gì? GV Chốt lại cơng thức Dựa vào cơng thức, hãy phát biểu băng lời GV: Giới thiệu định lí 1 SGK -Cho HS làm BT 1 SGK
ABC ~HBA ( B^ chung, Â=H^ = 900) ABC ~ HAC (C^ chung , Â=H^ = 900) HBA ~ HAC (Vì cùng ~ ABC
2 2 ' AB BC HB BA AB BC HB c a c ⇒ = ⇒ = ⇒ =
b2 = a.b’
Phát biểu
Đọc định lí Thảo luận nhĩm Đại diện nhĩm trình bày A c h b c’ b’ B H a
C 1/ Hệ thức giữa cạnh gĩc vuơng và hình chiếu của nĩ trên cạnh huyền: Định lí 1: ( SGK/ 65) CM: sgk b2 = a.b’
c = a.c VD: BT 1 SGK a/ a2 = 62 + 82 = 100
a = 10 ADCT : 62 = 10 x ⇒x = 3,6
⇒ y = 10 – 3,6 = 6,4 b/ 122 = x 20 ⇒ x = 7,2
⇒ y = 20 – 7,2 = 12,8
Trang 2Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Nhận xét , cho điểm
Hoạt động 3
Tương tự HBA ~ HAC
suy ra đẳng thức nào?
GV: -Chốt lại cơng thức
Cho HS phát biểu
Giới thiệu định lí 2
- Làm BT 4 SGK
- Muốn tìm x ta áp dụng cơng
thức nào? Tìm y ?
Nhận xét
Hoạt động 4 Hướng dẩn về nhà
Về nhà học thuộc 2 định lí và
chuẩn bị 2 định lí cịn lại Làm
BT 2 SGK/ 68
a/ a2 = 62 + 82 = 100
a = 10 ADCT : 62 = 10 x ⇒x = 3,6
⇒ y = 10 – 3,6 = 6,4 b/ 122 = x 20 ⇒ x = 7,2
⇒ y = 20 – 7,2 = 12,8
Làm nhanh và trả lời
h2 = b’ c’
Phát biểu định lí
h 2 = b’.c’
Py tago hoặc b2 = a.b’
HS lên bảng trình bày
Cả lớp làm vào vở
22 = 1.x ⇒x = 4
a =1 + 4 = 5
y2 = 5 4 ⇒ y = 20
2/ Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 2: SGK/ 65
h 2 = b’.c’
VD : BT 4 SGK
22 = 1.x ⇒x = 4
a =1 + 4 = 5
y2 = 5 4 ⇒ y = 20
Tiết 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A Mục tiêu: A
Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng c b
- Biết thiết lập các hệ thức h
;
ah bc
= = + B c’ b’ C
-HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập a
- Rèn tính cẩn thận khi đọc, đo,vẽ hình, phát huy tính tích cực khi hoạt động nhóm
B/ Chu ẩn bị:
Giáo Viên: Bảng phụ, thước êke
Học sinh: máy tính, ,thước êke, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
C/ Ho ạt động dạy học :
Ho
ạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 3Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
của 2 đinh lí 1 và 2
GV: nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2
- - Giáo viên giới thiệu định
lí 3
- - Cho học sinh viết giả
thiết, kết luận
Muốn chứng minh b.c =
a.h ta chứng minh như thế
nào?
- Một em lên lập sơ đồ
phân tích đi lên
-Ngoài cách chứng minh
trên ta còn cách nào chứng
minh?Đó là ta tính S
vuông ABC
- Muốn tính S vuông
ABC
- Ngoài ra ta còn tính diện
tích vuông ABC bằng cách
nào?
- Giáo viên hoàn thành định
lí 3
Hoạt động 3
- Giáo viên giới thiệu định
lí 4
- Chốt lại 12 12 12
c b
VD: Tìm x biết
5 7
x
Yêu cầu HS làm
Hoạt động 4 (Hướng dẫn về
nhà)
Về nhà học thuộc 2 định lí,
chuẩn bị LT
Phát biểu và viết cơng thức
GT Cho ABC vuông tại A , đường cao AH
Kl Cm: b.c = a.h
- Cm : ACH ~BCA
AB
AH BC
AC ah bc
-S vuông ABC=
2
.AC
AB
Svuông ABC=
2
.BC
AH
học sinh lên bảng chứng minh bằng cách tính diện tích
- Học sinh đọc lại nội dung định lí 3
-HS đọc định lí SGK
25 49+ = 74
1225
a.h = b.c
ơ
A
c h b
c’ b’
B H BC=a C
CM: b.c=a.h
Ta có:ACH ~BCA (cmt)
h a c b
AB
AH BC AC
=
⇒
=
⇒
*Định lí 4: Sgk/67
2 2 2
1 1 1
c b
Tiết 3+4 : LUYỆN TẬP
Trang 42 A
B
E
H 1
A
Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
A/ MỤC TIÊU:
- Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
B/CHU ẨN BỊ :
- Giáo viên : Thước thẳng, eke, compa, bảng phụ
- Học sinh : SGK, compa, thước
C/ HO ẠT ĐỘNG D Ạ Y H Ọ C:
Hoạt động 1 ( kiểm tra bài cũ):
1/ Phát biểu các định lý 1, 2 , 3
Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2 Luyện tập
- Làm BT 5 SGK
- Đề bài cho biết gì và yêu cầu tính
gì?
- Gọi Hs lên bảng làm
- Để tính đường cao ta dùng hệ
thức nào trong các định lý về tam
giác vuông đã học
- Muốn tính đường cao ta phải tính
gì?
Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét
Tính độ dài 2 đoạn định ra trên
cạnh huyền ta dùng hệ thức 1
Bài 6/69
Để tính cạnh góc vuông thì còn 1
độ dài chưa biết là cạnh nào?
Bài 7/69: Hình a
- Giáo viên cho HS xem bản phụ
hình a
- Nối 3 điểm A, B, C
- Cho HS nhận xét đoạn AO
- AO có độ dài như thế nào đối
với cạnh BC?
- ∆ có độ dài = 12 cạnh tương
ứng BC là tam giác gì ?
- ∆ ABC vuông ta áp dụng định
lý nào để tính được x2 = a.b?
hình b tương tự :
Phát biểu
-HS đọc đề và vẽ hình A
3 4
B H C -> Dùng hệ thức 3
Tính cạnh huyền
- 1HS lên bảng tính cạnh huyền
=> tính đường cao
- 2 HS lên bảng tính BH, HC
- các HS khác làm vào vở
Hs đọc đề, vẽ hình
x y
1 2 a= 3
x2 = 1 3= 3=>x= 6
- Nhận xét: AO là đường trung tuyến ∆ ABC
-> AO =
2
1
BC -> ∆ vuông
Bài 5/69
A
3 h 4
B x y C
Tính AH, HB, HC
Ta Có:
BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 32 + 42 = 25
=> BC = 5 Aùp Dụng ĐL 3 : AB.AC = BC.AH
=> AH = AB. BC AC =35.4 =2,4 Aùp Dụng ĐL1 AB2 = BC.HC
=> HC = BC AC = 59=1,8
AC2 = BC.HC
=> HC = BC AC = 165 = 3,2
Bài 6/69:
Tính EF, EG: ∆ EFG vuông tại
E :
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
EF2 = FH.FG = 1.3 = 3
=> EF = 3
EG2 = HG FG = 2.3 = 6
Bài 7/69:
Trang 5
2 2
Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
- Làm Bt 8 SGK
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
• Ôn lại các định lý về hệ
thức lượng trong tam giác
vuông
• b/ làm bài tập cịn lại
-> áp dụng định lý 2
- 1 HS lên bảng trình bày cách 1, cách 2 các em làm tương tự (cách
2 áp dụng định lý 1 => x2 = a.b)
Bài 8/79: tìm x và y
a/ x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ x.x = 2.2 (ĐL2)
=> x2 = 4 => x = 2
y2 = 4+4 = 8 => y=2 2 (ĐL Pitago)
c/ 122 = x.16 (ĐL2)
=> x2 =1612 = 14416 = 9
y2 = AH2 + HB2 = 122 + 92 = 225
=> y = 15
x
a b
A x
O
E I F
b
Cách 1 : Theo cách dựng AO là
đường trung tuyến
=> AO = 12 BC => ∆ ABC vuông tại A áp dụng định lý 2 ta có :
DE2 = EF.EI => x2 = a.b
Cách 2 : Theo cách dựng ∆DEF có DO là đường trung tuyến
=> DO = 21 EF => ∆DEF vuông tại D Aùp dụng ĐL 1 ta có :
DE2 = EF.EI => x2 = a.b
Bài 8/79: tìm x và y
a/ x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ x.x = 2.2 (ĐL2)
=> x2 = 4 => x = 2
y2 = 4+4 = 8 => y=2 2 (ĐL Pitago)
c/ 122 = x.16 (ĐL2)
=> x2 =1612 = 14416 = 9
y2 = AH2 + HB2 = 122 + 92 = 225 =>
y = 15
TIẾT 5 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Trang 6Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
A– Mục tiêu:
- HS nắm vững các công thức định nghĩa, các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
- Tính các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30 0 ; 45 0 ; 60 0
- Vận dụng giải được các bài tập cĩ liên quan.
B.Chu ẩn bị :
GV: Bảng phụ
HS Thước thẳng
C/Ho ạt động dạy học
Hoạt động ( Khái niệm) 1
Cho ABC vuông cân tại A
Hãy xác định cạnh huyền của tam
giác ABC, cạnh kề, cạnh đối với gĩc
B?
- Chốt lại hình vẽ, làm ?1
ABC (Â = 90 0 ) với
Góc B = α = 45 0
ABC là tam giác gì? Tại
sao?
Vậy = ?
Ngược lại = 1 => α =45 0
Gọi Hs chứng minh
Câu b: GV hướng dẫn HS vẽ hình
phụ
HD Hs chứng minh
Từ các kết quả trên, khi độ lớn của α
Suy nghỉ trả lời Cạnh huyền BC, cạnh kề AB, cạnh đối AC
ABC vuông cân tại A ( 2 gĩc bằng nhau) nên AB = AC
Vậy = 1
Nếu = 1 Thì AB = AC
ABC vuông cân tại A Vậy α = 45 0
-Gĩc nhỏ thì tỉ số nhỏ, gĩc lớn
1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn:
a/ Mở đầu: ( SGK)
?1/
ABC (Â = 90 0 ) với Góc B = α = 45 0 => ABC vuông cân tại A ( 2 gĩc bằng nhau)
nên AB = AC
Vậy = 1 Ngược lại Nếu = 1 Thì AB = AC
ABC vuông cân tại A Vậy α = 45 0
b/ Định nghĩa: (SGK)
60 0
C
B
A
AC
AB
AC AB AC
AB
AC AB
AC AB
Trang 7Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
thay đổi thì tỉ số các cạnh đối và cạnh
kề của gocù α như thế nào?
- Ngồi tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
kề, ta cịn xét tỉ số giữa cạnh kề và
đối, cạnh đối và cạnh huyền, cạnh kề
và cạnh huyền Gọi là các tỉ số
lượng giác của gĩc nhọn
- Giới thiệu các kí hiệu , nhận xét
Chốt lại định nghĩa, cơng thức
- Làm ?2
- Cho HS làm vd SGK
- Chốt lại các tỉ số lượng giác của
gĩc 450 , 600
Hoạt động 2: (dặn dị)
Về nhà học thuộc định nghĩa, cơng
thức, làm BT 10 chuẩn bị bài mới
thì tỉ số lớn
Phát biểu định nghĩa -Hs lên bảng làm
- Làm bài vào vở
TIẾT 6 +7 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
A– Mục tiêu:
- HS nắm vững các tỉ số lượng giác của 2 gĩc phụ nhau
- Biết vẽ gĩc khi biết các tỉ số lượng giác của 1 gĩc cho trước
- Nắm được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300 ; 450 ; 600
- Vẽ thành thạo các gĩc khi biết các tỉ số lượng giác của 1 gĩc cho trước
- Vận dụng giải được các bài tập cĩ liên quan
B-Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ; phấn màu, thước thẳng
HS Thước thẳng
C/Ho ạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Ho
ạ t động 1 : ( Kiểm tra)
- Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng
giác của gĩc nhọn
- Cho ABC (Â = 900 ), viết
các tỉ số lượng giác của gĩc B và
C
- Nhận xét, cho điểm
Vậy biết góc nhọn α ; ta biết được
các tỉ số lượng giác của nó hay
không? Và ngược lại như thế nào?
Phát biểu định nghĩa
VD1:Dựng gĩc nhọn α biết
tg α = 2/3.
+ Dựng gĩc xOy = 900 + Trên Ox lấy B sao cho OB = 2 + Trên Oy lấy C sao cho OC = 3 + Nối BC ta được gĩc cần dựng là
Trang 8Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Hoạt động 2 ( Ví dụ):
VD1:Dựng góc nhọn α biết
tg α = 2/3.
-Theo định nghĩa tgα = ?
- Cạnh đối, cạnh kề theo đề bài đã
cho là?
Giả sử ta có
B
2
A 3 C
- Góc cần dựng là góc nào?
- Hướng dẫn HS cách dựng
+ Dựng góc xOy = 900
+ Trên Ox lấy B sao cho OB = 2
+ Trên Oy lấy C sao cho OC = 3
+ Nối BC ta được góc cần dựng là
gó C = α thoả mãn tg α = 2/3
Vậy tg α = OB/OC = 2/3
VD2 Dựng góc α biết cotgα = 3/4
Yêu cầu HS nêu cách vẽ
-GV: Chốt lại cách vẽ
VD3: Dựng góc α biết cotgα = 1/2
HD HS dựng- Giới thiệu chú ý
SGK
-Dựa vào tam giác vuông ở đầu bài,
2 góc B và C có quan hệ với nhau
như thế nào?
- Tỉ số lượng giác ntn Giới thiệu
phần 2
Hoạt động 3:( Tỉ số lượng giác
của 2 góc phụ nhau)
- Dựa vào KT bài cũ, có nhận xét
gì về tỉ số lượng giác của 2 góc phụ
nhau?
- Chốt lại
- Giới thiệu định lý
- Tính Sin300=?
Cos 250
-Giới thiệu bảng lượng giác
VD: Tính y
17
y 300
- Áp dụng tỉ số lượng giác nào để
tính?
-Nhận xét
Hoạt động 4 ( củng cố)
- Làm Bt 12/76
- Nhận xét
Hoạt động 5 ( Dặn dò)
- cạnh đối / cạnh kề
- cạnh đối: 2
- cạnh kề: 3 x B
2
O 3 C
y
Gọi HS trả lời nhanh
SinB = CosC CosB = SinC TgB = CotgC CotgB= tgC
= Cos600
= Sin650
Cos 300= y :17 => y = 17
Cos300= 17
2 3
HS trả lời nhanh
gó C = α thoả mãn tg α = 2/3 Vậy tg α = OB/OC = 2/3 x
B
2
O 3 C y
VD3: Dựng góc α biết cotgα = ½ SGK
2 /Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Định lý : SGK
Trang 9Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Về nhà học thuộc định lý, làm BT
11, chuẩn bị luyện tập
Tiết 8 + 9: Bảng lượng giác
A Mục tiêu:
-HShiểu được cấu tạo của bảng dựa vào quan hệ giửa các tỉ số của 2 góc phụ nhau
HS thấy được tính đồng biến của sin và tang ,tính nghịch biến của cosin và
cotang( khi góc ∞ tăng thì sin và tg tăng còn cos và cotg giảm)
- biết cách tra bảng để tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo góc và ngược lại
B Chu ẩn bị :
- GV: máy tính bỏ túi
- HS: các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn +
máy tính bỏ túi
C/Ho ạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:Kiểm tra bài c ũ :
Gọi 1 hs : hãy nêu đl về tỉ số lượng
giác của 2 góc phụ nhau?
Sin 350= cos ? , tg 460= cotg ? ,
cos 600= ? , cotg 550= ?
- Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2
b) giới thiệu bảng lượng giác
trong bài này ta giới thiệu cấu tạo
và cách dùng bảng lượng giác của
V.M.Brađixơ
( gv giới thiệu cấu tạo bảng lg
theo SGK )
Hoạt động 3( Cách sử dụng)
-gv hướng dẫn vd:
-bước 1: tra tìm số độ ( cột 1 đ/v
sin và tang, cột 13 đ/v cos và cotg)
Bước 2 : tra tìm số phút ( hàng 1
đ/v sin và tg, hàng cuối đ/v cos và
cotang)
Bước 3 : đọc số tại giao của hàng
(ghi độ) và cột (ghi phút)
Cho hs thực hành vd2 :
Tìm cos 330 14’
Hoạt động của HS
Nếu 2 góc nhọn phụ nhau thì…
Sin 350= cos 550
Tg 460=cotg 440 Cos600= sin 300 Cotg 550= tg 350
Ghi b ả ng
1 Bảng lượng giác : SGK
nhận xét : SGK
2 Cách dùng bảng :
Vd1 : tìm sin 460 12’
Cho hs ghi vd2 vào vở
Vd3 :tìm tg 52018’ Bảng tang
500 1,1918
510
Tg 52018’= 1,2938
?1 : tìm cotg 8030’
Trang 10Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Chú ý : vì 33014’ >33012’
Nên cos 33014’ < cos 33012’
( góc càng tăng thì cos và cotg
càng giảm)
Cho hs làm vd3
Hoạt động 4: thực hành
Cho hs làm ?1 :
Tìm cotg 8032’
Cho hs làm ?2 :
Tìm tg 82013’
Hướng dẫn HS sử dụng MTBTđể
tính:
+ Tìm tỉ số lượng giác của một gĩc
cho trước
+ Tìm một gĩc biết tỉ số lượng giác
của gĩc đĩ
Hoạt động 5
c) củng cố : cho hs làm bt 18 SGK
trg 83 bằng cách tra bảng
Vd2:
bảng cosin cos 33014’ = cos (33012’+2’) = 0,8368 – 0,0003 = 0,8365
Cotg 8032’ = 6,665
bảng Cotang
A / MỤC TIÊU:
- Vận dụng bảng tỉ số lượng giác và MTBT để làm bài tập
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính
B/ CHUẨN BỊ:
Gv, hs: MTBT, Bài tập
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra)
HS1: - Làm BT 20 SGK
- HS lên bảng làm a/ Sin70013’≈ 0,9410 b/ Co s25032’≈ 0,9023
Trang 11Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
- Nhận xét, cho điểm
HS2:- Làm BT 21 SGK
- Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: (Luyện tập)
- Làm BT 22 SGK
HD cách làm
200< 700 => Sin200< Sin700
- Nhận xét
- Nếu gĩc nhọn tăng thì ta cĩ
điều gì?
- Làm BT 23
Cĩ nhận xét gì về 2 gĩc 250 và
650; 580 và 320
Nhận xét
- Làm BT 24
Yêu cầu HS đưa về sin hoặc
Cos
Nhận xét
- Làm BT
a/ Sin380 và Cos520
b/ Tg270 và Cotg270
c/ Sin500 và Cos 500
Hoạt động 3( Dặn dị)
- Làm BT , chuẩn bị bài mới
c/ Tg43010’≈ 0,9380 a/ x ≈ 200
b/ x ≈ 570 c/x ≈ 570 d/ x ≈ 180
yêu cầu HS làm a/
b/ 250 < 63015’
=>Cos250>Cos63015’
c/ 73020’ >37040’
=>Tg73020’ > Tg37040’
d/ 20 < 37040’
=>Cotg20 > Cotg37040’
Sin và Tg tăng Cos và Cotg giảm
2 gĩc phụ nhau
- HS lên bảng làm a/
b/ Tg580 – Cotg320 = Tg580 – Tg580 = 0
Cos140= Sin760 Cos870 = Sin30 Vậy Sin30 < Sin470<Sin760<
Sin780
=>Cos870< Sin470
< Cos740< Sin780
HS thảo luận nhĩm đại diện nhĩm trình bày
1/ BT 22 SGK a/ 200< 700
=> Sin200< Sin700 b/ 250 < 63015’
=>Cos250>Cos63015’
c/ 73020’ >37040’
=>Tg73020’ > Tg37040’ d/ 20 < 37040’
=>Cotg20 > Cotg37040’
-2/ BT 23 a/
b/ Tg580 – Cotg320 = Tg580 – Tg580 = 0
- 3/ BT 24
Co s140= Sin760
Co s870 = Sin30 Vậy Sin30 < Sin470<Sin760< Sin780
=>Cos870< Sin470
< Cos740< Sin780
Tiết : 11 Một số hệ thức giữa cạnh và góc