1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa học 9

108 808 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit cacbonic và muối cacbonat
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết PTHH sản xuất thuỷ tinh Hs: lên bảng Hs khác nhận xét bổ sungHs: lên bảng Hs nhận xét bổ sung Hoạt động 2: Giới thiệu bài 31 Tìm hiểu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuầ

Trang 1

Tuần:19- Tiết:37

Bài 29 AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT

Ngày soạn: Ngày dạy: A.Mục tiêu bài học

1.Kiến thức HS biết được: Axit cacbonic là một axit yếu, không

bền Muối cacbonat có những tính chất của muối như : tác dụng với axit,với dung dịch muối, với dung dịch kiềm Muối cacbonat dễ bị phân huỷ ởnhiệt đọ cao giải phóng khí cacbonic Muối cacbonat có những ứng dụngtrong sản xuất, đời sống

2.Kĩ năng Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chất hoá

học của muối cacbonat Tác dụng với axit, với dung dịch muối, với dungdịch kiềm Biết quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận về tínhchất dễ bị nhiệt phân hủy của muối cacbonat

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp gỗ, khai nhựa, nút cao su có lỗ, ống dẫn khí

- Hoá chất: NaHCO3, Na2CO3, HCl, K2CO3, Ca(OH)2, CaCl2

C Tổ chức dạy học

Hoạt động 2: GV giới thiệu bài mới

5’

4’

GV:cho HS tìm hiểu trả lời

? Trong thiên nhiên H2CO3

có ở đâu

? H2CO3 có những tính chất

vật lí gì nào

Chiếu nội dung lên

GV: cho Hs phát biểu tính

chất hoá học H2CO3

Chiếu nội dung lên

Gọi các nhóm khác nhận

xét – bổ sung(nếu có)

I AXIT CACBONIC (H 2 CO 3 )

1 Trạng thái thiên nhiên và tính chất

vật lí

Hs: đọc SGK tìm hiểu phát biểu

- có trong nước tự nhiên, nước mưa trong khí quyển tồn tại dạng phân tử CO 2

- H 2 CO 3 khi bị đun nóng, khí CO 2 bay

ra khỏi dung dịch.

2 Tính chất hoá học

Hs: đọc SGK và phát biểu

Hs khác nhận xét bổ sung

- H 2 CO 3 là một axit yếu:Dung dịch

H 2 CO 3 làm quỳ màu tím chuyển thành đỏ nhạt.

- H 2 CO 3 là một axit không bền: H 2 CO 3

tạo thành trong phản ứng phân hủy thành

CO 2 và H 2 O.

Trang 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu các loại muối cacbonat.

?Tính tan của muối

cacbonat và hiđrocacbonat như

2 Tính chất

a Tính tan

Hs: tìm hiểu trả lời

-Muối cacbonat không tan trong nước (trừ Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 …

-Muối hiđrocacbonat tan trong nước.

Hoạt động 4 Tìm hiểu phản ứng muối cacbonat

14

’ GV: cho HS làm thí

nghiệm, rút ra tính chất

hoá học muối, nêu hiện

tượng nhận xét

? Qua thí nghiệm ta rút

ra được điều gì

GV: chiếu nội dung lên

? Qua thí nghiệm có kết

luận gì

b Tính chất hoá học

Hs : chia nhóm tiến hành các thí nghiệm sauđó tưng nhóm đại diện trình bày hiện tượngquan sát được, giải thích viết PTHH

Hs nhóm khác nhận xét bổ sung

•Tác dụng với axit

Thí nghiệm: H3.14

Hiện tượng có bọt khí thoát ra.

Nhận xét: do có phản ứng hoá học sau

NaHCO3(dd)+ HCl(dd)→NaCl(dd)+H2O(l)+CO2(k)

Na2CO3(dd)+2HCl(dd)→NaCl(dd)+H2O(l)+CO2(k)

Hs: trả lời “Muối cacbonát tác dụng với

dung dịch axit mạnh hơn axit ccabonic tạo thành muối mới và giải phóng CO 2

• Tác dụng với dung dịch bazơ

Hs: trả lời “Một số dung dịch muối cacbonat

phản ứng với dung dịch bazơ tạo thành muối

Hoá Học 9 - 2 - GV:

Trang 3

?Phản ứng với dung

dịch bazơ cần chú ý gì

Gv: chiếu nội dung lên

GV: cho HS tìm hiểu

phản ứng phân hủy muối

cacbonat và trả lời viết

PTHH minh hoạ

GV: Biểu diễn thí

nghiệm

cacbonat không tan và bazơ mới”

Hs: tìm hiểu trả lời

*Chú ý: muối hiđrocacbonat phản ứng với

dung dịch kiềm tạo thành muối trung hoà và nước.

Na2CO3(dd)+CaCl2(dd)→CaCO3(r) +2NaCl(dd)

Dung dịch muốii cacbonat có thể một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới.

• Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy:

Hs: tìm hiểu bài trả lời, viết PTHHMuối cacbonat bị nhiệt phân hủy sinh ra khícacbonic

Cho Hs quan sát trả lời

? Cacbon trong tự nhiên có

sự biến đổi như thế nào,và

xảy ra do đâu

III CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN

Hs: thảo luận trả lời3 phút

Hs nhóm khác nhận xét bổ sungCó sự chuyển hoá cacbon từ dạng nàysang dạng khác.Sự chuyển hoá thườngxuyên, liên tục và tạo thành chu trìnhkhép kín.(H 3.17)

HS làm bài tập 1, 2, 3

Hs: từng nhóm thảo luận làm lên bảng sửa theo

Gv: gợi ý nhóm mỗi nhóm 1 bài

Làm bài tập 4: có 4PTHHxảy ra Bài 5: tìm số mol H2SO4 viết PTHH suy rasó mol CO2 tính thể tích CO2 Xem bài 30

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 4

Tuần 19 - Tiết 38

Bài 30 SILIC CÔNG NGHIỆP SILICAT

Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục tiêu bài học

1.Kiến thức Hs biết được: Silic là phi kim hoạt động hoá học yếu.

Silic là chất bán dẫn Silic đioxit là chất có nhiều trong thiên nhiên ở dướidạng đất sét, cao lanh, thạch anh…Silic đioxit là oxit axit Từ các vật liệuchính là đất sét, cát kết hợp với các vật liêu khác và với kĩ thuật khácnhau, công nghiệp silicat đã sản xuất ra nhiều sản phẩmcó nhiều ứngdụng: như đồ gốm, sứ, xi măng, thủy tinh

2 Kĩ năng Đọc để thu thập những thông tin về siclic, silic đioxit và

công nghiệp silicat Biết sử dụng kiến thức thực tế để xây dựng kiến thứcmới Biết mô tả quá trình sản xuất từ sơ đồ lò quay sản xuất clanhke

B Chuẩn Bị Đồ Dùng Dạy Học

GV:

Hs: Chuẩn bị tranh, ảnh, mẫu vật về:

Ð Đồ gốm, sứ, thủy tinh, xi măng

Ð Mẫu vật: Đất sét, cát trắng( nếu có)

C Tổ Chức Dạy Học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

5’ ? Viết CTHH của axit

cacbonic, muối cacbonat đã

học và cho biết có mấy loại

muối cacbonat Tính tan

muối cabonat như thế nào

Gọi HS; Gv: nhận xét

cho điểm

? Viết các PTHH minh

hoạ tính chất hoá học muối

Na2CO3, K2CO3 Muối hiđrocacbonat tan.Hs: lên bảng viết; Hs: nhận xét

2NaHCO3   →t o Na2CO3(r)+H2O(h)+CO2(k)

Hoá Học 9 - 4 - GV:

Trang 5

Hoạt động 2:giới thiệu bài mới và tìm hiểu Silic.

6’

Gv: cho Hs đọc và thảo

luận 2 phút : tìm hiểu trang

thái thiên nhiên, dạng tồn

tại

Phát phiếu câu hỏi

Gv : sửa ; chiếu nội dung

lên bảng

Gv: phát phiếu câu hỏi :

silic có những tính chất vật

lí, hoá học nào viết PTHH

minh hoạ( 3 phút)

I Silic

1 Trạng thái thiên nhiên

Hs: thảo luận trả lời theo đại diện nhómHs: nhóm khác nhận xét

Phổ biến thứ 2 sau oxi Chiếm ¼ khối lượng vỏ trái đất.Chỉ tồn tại dạng hợp chất: cát trắng, đất sét (cao lanh).

Ð Silic là chất rắn, màu xám, khó nóng

chảy, có vẻ sáng của kim loại, dẫn điện kém Tinh thể siclic là chất bán dẫn.

Ð Silic hoạt động hoá học yếu

Ð Ở nhiệt độ cao, silic phản ứng với oxi

tạo thành silic đioxit.

Si (r) + O 2 (k)   →t o SiO 2 (r) Silic dùng trong kĩ thuật điện tử,chế tạo pin mặt trời …

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất hoá học SiO 2

4’ ? SiO2 có thể phản ứng

với những chất hoá học nào

Gv: nhận xét, chiếu nội

dung lên

Cho các nhóm khác

nhận xét bổ sung

II SILIC ĐIOXIT (SiO 2 )

Hs: tìm hiểu trảlời và viết PTHH

Silic đioxit là oxit axit, tác dụng với kiềm và oxit bazơ tạo tành muối silicat.

SiO 2(r) +2NaOH  →t o Na 2 CO 3(r) +H 2 O (h)

Natri silicat SiO 2(r) + CaO (r)  →t o CaSiO 3 (r)

Canxi silicat

SiO 2 không phản ứng với nước.

Hoạt động 4: Tìm hiểu công nghiệp silicat

2’ ? Công nghiệp silicat

gồm có những ngành nào SILICAT III SƠ LƯỢC VỀ CÔNG NGHIỆP

Hs: TL

Hoạt động 5:Tìm hiểu Sản xuất đồ gốm, sứ

Trang 6

Gv: cho HS thảo luận

tìm nguyên liệu, cách tiến

hành sản xuất đồ gốm

Hs: TLGạch ngói, gạch chịu lửa và sành, sứ

Hs: Thảo luận trả lời.Hs khác nhận xét bổsung

a Nguyên liệu chính: Đất sét, thạch anh,

fenpat

b Các công đoạn chính

Ð Nhào đất sét, thạch anh và fenpat vớinướcthành khối dẻo rồi tạo hình, sấy khô

Ð Nung các đồ vật trong lò ở nhiệt độcao thích hợp

c Cở sở sản xuất

Sứ Bát Tràng( Hà Nội), công ti sứ ở HảiDương, Đồng Nai, Sông Bé…

Hoạt động 6:Tìm hiểu về sản xuất xi măng

7’ Gv: cho Hs tìm hiểu trả

lời câu hỏi theo bảng phụ

mẫu sau tranh H3.20

Xi măngTính chất

Thành phần

Nguyên liệu

Các công

đoạn

Cơ sở sản xuất

Gv: sửa và chiếu nội

dung lên bảng

2 Sản xuất xi măng

Hs: thảo luận nhóm tìm hiểu điền vàobảng

Nhóm khác nhận xét bổ sung

Xi măng là nguyên liêu kết dính Thànhphần là canxilicat và canxi aluminat

a Nguyên liệu chính : Đất sét, đá vôi cát…

b Các công đoạn chính :

• Nghiền nhỏ hỗn hợp đá vôi và đất séttrộn với cát và nước thành dạng bùn

Ð Nung hỗn hợp trong lò quay (H3.20)hoặc lò đứng ở 1400 – 1500 oC thu đượcclanhke rắn

Ð Nghiền nguội clanhke và phụ gia thànhbột min, đó là xi măng

c.Cơ sơ sản xuất xi măng ở nước ta :

Hải Dương, Thanh Hoá, Hải Phòn, HàNam, Nghệ An, Hà Tiên …

Hoạt động 7:Tìm hiểu sản xuất thủy tinh.

7’ Gv: phát phiếu học tập

cho Hs theo mẫu bảng

Tranh H3.21

Thuỷ tinhThành phần

3 Sản xuất thủy tinh : Thành phần chính

của thủy tinh thường gồm: Na 2 SiO 3 , CaSiO 3.

a Nguyên liệu chính :

Cát thạch anh, đá vôi và sôđa ( Na2CO3)

b Các công đoạn chính

Trộn hỗn hợp theo tỉ lệ thích hợp.

Hoá Học 9 - 6 - GV:

Trang 7

Nguyên liệu

Các công đoạn

PTHH

Cơ sở sản xuất

GV: nhận xét và chiếu

nội dung lên

Nung hỗn hợp trong lò nung ở 900 o C thành dạng nhão.

Làm nguội , ép thổi thủy tinh dẻo thành các đồ vật.

CaCO3 (r)   →t o CaO(r) + CO2(k)

CaO(r) + SiO2 (r)   →t o CaSiO3(r)

Na2CO3(dd)+SiO3(r)   →t o Na2SiO3(r) + CO2(k)

c Các cơ sở sản xuất chính

Hải Phòng, Hà Nội, Bắc Ninh, Đà Nẳng,Thành Phố Hồ Chí Minh …

Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4

Học bài xem trước bài 31

- -Ngày tháng năm Duyệt của TBM

Trang 8

Tuần : 20- Tiết 39

Bài 31 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục tiêu bài học

1 Kiến thức Hs biết : Nguyên tắùc sắp xếp các nguyên tố theo

chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử Cấu tạo bảng tuầnhoàn mới ở lớp 9 gồm ô nguyên tố, chu kì, nhóm Quy luật biến đổi tínhchất trong chu kì nhóm Aùp dụmg với chu kì 2, 3, nhóm I, VII Dựa vào

vị trí của nguyên tố (20 nguyên tố đầu) suy ra cấu tạo nguyên tử, tínhchất cơ bản của nguyên tố và ngược lại

2 Kĩ năng Hs biết: Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tó khi biết

vị trí của nó trong bảng tuần hoàn Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tốsuy ra vị trí và tính chất của nó

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Ð Bảng tuần hoàn lớp 9

Ð Ô nguyên tố phóng to

Ð Chu kì 2, 3 phóng to

Ð Nhóm I, nhóm VII phóng to

Ð Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một nguyên tố

C Tổ chức dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

7' ? Viết PTHH minh hoạ tính

chất hoá học của Si, SiO2

Gv: nhận xét cho điểm

? Viết PTHH sản xuất thuỷ

tinh

Hs: lên bảng

Hs khác nhận xét bổ sungHs: lên bảng

Hs nhận xét bổ sung

Hoạt động 2: Giới thiệu bài 31 Tìm hiểu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

3/ Gv: cho Hs đọc thông tin

?Hãy cho biết nhà khoa học

nào đã sắp xếp nên bảng tuần

hoàn, cách sắp xếp như thế nào

Hs: đọc và trả lời

Hs khác bổ sung

Ð Năm 1869 Nhà bác học Nga Đ I

Men – đê – lê – ép (1834 – 1907)đã sắp xếp 60 nguyên tố trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.

Ð Đến nay bảng tuần hoàn có hơn một trăm nguyên tố và được sắp xếp

Hoá Học 9 - 8 - GV:

Trang 9

theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Hoạt động 3: Tìm hiểu cấu tạo bảng tuần hoàn

24/ Gv Treo tranh phóng to

H3.22

Bảng tuần hoàn

Gv: Phát bảng phụ

MgKHHH

Số hiệu nguyên tử

Tên nguyên tố

NTK

Ô

Điên tích hạt nhân

Số electron

Cho Hs thảo luận làm vàtìm

ô nguyên tố cho biết gì.(4/)

? Chu kì là gì ? có bao nhiêu

chu kì Được quy định ra sao

? Quan sát bảng tuần hoàn

tìm hiểu điền vào các chỗ trống

sau

GV: phát bảng phụ, treo

tranh sơ đồ H, O, Na

Gv:phát phiếu học tập cho Hs

GV: treo tranh sơ đồ Li, Clo

e ngoàicùng

Loạinguyên tố

1.Ô nguyên tố

Hs: thảo luận trả lời

Hs nhóm khác nhận xét bổ sung

Ð Cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học, tên nguyên tố,NTK của nguyên tố đó.

Ð Số hiệu nguyên tử có số trị bằng só đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử Trùng với số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

Số hiệu nguyên tử

Hs: đọc thông tin trả lời

Chu kì là dảy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron và được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

Số thứ tự chu kì bằng só lớp electron.

Có 7 chu kì, chu kì1,2,3là chu kìnhỏ, các chu kì 4,5,6,7 là chu kì lớn.Hs: thảo luận 3 phút

Hs :đại diện nhóm trả lời

+Chu kì 1 : 2 nguyên tố : H, He, 1 lớp e, điện tích hạt nhân tăng H(1+)

Trang 10

Nhóm gồm các nguyên tố mà các nguyên tử của chúng có số electron ngoài cùng bằng nhau do đó có tính chất tương tự nhau được xếp thành một cột theo chiều tăngcủa điện tích hạt nhân nguyên tử.

* Số thứ tự nhóm bằng với sốelectron lớp ngoài cùng của nguyên tử.Thí dụ

Ð Nhóm I: kim loại mạnh, có 1engoài cùng

Ð Điện tích hạt nhân tăng từ Li(3+)→ Fr (87+)

Ð Nhóm VII: phi kim mạnh, có 7engoài cùng

Ð Điện tích hạt nhân tăng từ F(9+)→ At (85+)

Hoạt động 4 : Làm bài tập 3, 4

8/ Gv: chiếu bài tập lên bảng

Gợi ý làm bài tập

Gọi đại diện nhóm lên sửa

Hs: thảo luận nhóm giải bài tập

Ð Nhóm 1,2,3 làm bài tập 3

Ð Nhóm 4,5,6 làm bài tập 4

Ð Nhóm khác nhận xét

Xem phần III, IV

- -Ngày tháng năm Duyệt của TBM

Hoá Học 9 - 10 - GV:

Trang 11

Tuần : 20 - Tiết 40

Bài 31 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC(tt)

Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục tiêu bài học

1 Kiến thức Hs biết : Nguyên tắùc sắp xếp các nguyên tố theo

chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử Cấu tạo bảng tuầnhoàn mới ở lớp 9 gồm ô nguyên tố, chu kì, nhóm

Ð Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học,tên nguyên tố nguyên tử khối

Ð Chu kì : gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron trongnguyên tử được xếp thành hàng ngang theo ciều tăng dần của điện tíchhạt nhân nguyên tử

Ð Nhóm: gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng sốelectron ngoài cùngđược xếp thành một cột dọc theo chiều tăng dần củađiện tích hạt nhân nguyên tử

Quy luật biến đổi tính chất trong chu kì nhóm Aùp dụmg với chu kì

2, 3, nhóm I, VII Dựa vào vị trí của nguyên tố (20 nguyên tố đầu) suy racấu tạo nguyên tử, tính chất cơ bản của nguyên tố và ngược lại

2 Kĩ năng Hs biết: Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tó khi biết

vị trí của nó trong bảng tuần hoàn Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tốsuy ra vị trí và tính chất của nó

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Ð Bảng tuần hoàn lớp 9

Ð Ô nguyên tố phóng to

Ð Chu kì 2, 3 phóng to

Ð Nhóm I, nhóm VII phóng to

Ð Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một nguyên tố

C Tổ chức dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

7/ ? Nguyên tắc sắp xếp các

nguyên tố trong bảng tuần hoàn

như thế nào? Ô nguyên tố cho biết

gì? Ô 11 hãy cho biết hiểu biết về

nguyên tố đó

Hs: Trả lời

Hs khác bổ sung

Ð Năm 1869 Nhà bác học Nga Đ.

I Men – đê – lê – ép (1834 – 1907)đã sắp xếp 60 nguyên tố trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.

Trang 12

Gv: Cho điểm

? Chu kì là gì ? có mấy chu kì?

Nhóm là gì ? có mấy nhóm nguyên

tố?

Gv: cho điểm

Ð Đến nay bảng tuần hoàn có hơn một trăm nguyên tố và được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

Ð Cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học, tên nguyên tố,NTK của nguyên tố đó.

Ð Số hiệu nguyên tử có số trị bằng só đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử Trùng với số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

11 Số hiệu nguyên tử

Na KHHH

Natri Tên nguyên tố

23 NTKHs: TL ; Hs khác nhận xét bổsung

Chu kì là dảy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron và được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

Số thứ tự chu kì bằng só lớp electron Có 7 chu kì.

Nhóm gồm các nguyên tố mà các nguyên tử của chúng có số electron ngoài cùng bằng nhau do đó có tính chất tương tự nhau được xếp thành một cột theo chiều tăngcủa điện tích hạt nhân nguyên tử Có 8 nhóm.

HĐ 2 : Tìm hiểu sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

16/ Tìm hiểu trong chu kì

GV: Treo ( chiếu bảng phụ )

Phát phiếu học tập cho Hs điền

Trong chu kìSố lớp e

Tính kim loại

Tính phi kim

1 Trong một chu kì

Hs: thảo luận điền 3 phút

Hs lên bảng điền vaáoH nhómkhác nhận xét bổ sung

Hoá Học 9 - 12 - GV:

Trang 13

Điện tích HN

? Qua tìm hiểu ta rút ra điều gì

Gv: Treo bảng chu kì 2, 3 cho

Hs quan sát

? Chu kì 2 có bao nhiêu nguyên

tố? Số e ngoài cùng thay đổi như

thế nào? Tính kim loại , phi kim

thay đổi ra sao

? Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên

tố? Số e ngoài cùng thay đổi như

thế nào? Tính kim loại , phi kim

thay đổi ra sao

Gv: Treo bảng phụ phát phiếu

học tập cho Hs

Trong mộtnhómĐiện tích HN

Số lớp e

Tính kim loại

Tính phi kim

? quan sát nhóm nguyên tố ta

biết được điều gì?

Gv: treo bảng nhóm I

?Số lớp e, số e ngoài cùng như

thế nào? Tính kim loại thay đổi ra

sao

Bảng nhóm VII

? ?Số lớp e, số e ngoài cùng

như thế nào? Tính phi kim thay đổi

Hs: trả lời

* Trong một chu kì từ đầu đếncuối theo chiều tăng của điện tíchhạt nhân:

Ð Số e ngoài cùng của nguyên tử

tăng dần từ 1 đến 8 e.

Ð Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần

Thí dụ chu kì 2,3

Hs: trả lời Hs khác nhận xét bổsung

2 Trong một nhóm

HS: thảo luận đại diện nhóm điềnvào bảng

Hs: TL; Hs khác nhận xét bổsung

* Đi từ trên xuống dưới theo chiềutăng của điện tích hạt nhân:

Ð Số e ngoài cùng của nguyên tử

tăng dần từ 1 đến 8 e.

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

Thí dụ:

Hs: trả lời; Hs khác nhận xétNhóm I:Số lớp e tăng từ 2 đến 7 Số e ngoài cùng của nguyên tố đềubằng 1

Li là kim loại hoạt động hoá họcmạnh , Fr là kim loại hoạt động hoáhọc rất mạnh

Hs : trả lời ; Hs khác nhận xétNhóm VII: Số lớp e tăng từ 2 đến

6 Số e ngoài cùng của nguyên tố

Trang 14

ra sao đều bằng 7.

Tính phi kim giảm dần F là phikim hoạt động hoá học rất mạnh, Iyếu hơn,At không có trong tự nhiên

Hoạt động 3: Tìm hiểu ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

14/ Gv: cho Hs tìm hiểu trả lời

? Học bảng tuần hoàn ta sẽ biết

được ý nghĩa gì

Gv: cho Hs đọc bài tập và treo

bảng phụ cho Hs điền theo yêu

cầu bài tập

? Qua bài tập ta có nhận xét gì

Gv: Treo bảng phụ theo mẫu thí

Hs: thảo luận 2 phút trả lời

1 Biết vị trí của nguyên tố ta có

thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố

Thí dụ : SGKHs: thảo luận 7 phút tìm điền vàobảng

Hs: khác nhận xét bổ sung

A là NT CloHs: TL

2 Biết cấu tạo nguyên tử của

nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí và tính chất nguyên tố.

Thí dụ : SGK

Hs ghi vàoHs: Thảo luận làm và lên bảngđiền vào

NT X ĐTHN16+ Sốlớp

e 3

Số eNcùng6

Trang 15

? Qua bài tập ta có nhận xét gì Vị trí trong nhóm Gần đầu

Hs: TL

Hoạt động 4: Củng cố luyện tập

6/ Gv: cho Hs làm bài tập 2; 5; 6

Ghi hoặc chiếubài tập lên

bảng, phân công các nhóm làm

Gv: nhận xét cho điểm

Nhóm Hs 1, 2 làm bài 2Nhóm Hs 3, 4 làm bài 5Nhóm Hs 5,6 làm bài 6Từng nhóm thảo luận làm 3 phútđại diện nhóm lên sửa

2 Ô: 11; Chu kì 3; Nhóm I; gầnđầu nhóm I; đầu chu kì 3

5 b vì K đứng dưới Na trongnhóm I; Na đứng trước Mg, Mg trước

mS = (MAx 50)/ 100 =2 x MS⇒ X là nguyên tố ⇒ CTHH

b Tính số mol A, NaOH so sánh xem tỉ lệ ⇒ muối

Viết PHTT hợp chất với NaOH ⇒ muối , tính nồng độ mol muối

CM= n/V

Xem trước bài 32

Chuẩn bị bài tậïp luyện tập

Trang 16

Tuần:21- Tiết: 41

Bài 32 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3 : PHI KIM SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục Tiêu Bài Học 1 Kiến thức: Giúp Hs hệ thống hoá lại các kiến thức trong chương như: Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit cacbonic, tính chất của muối cacbonat Cấu tạo bảng tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố trong chu kì, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn 2 Kĩ Năng Hs biết: Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy chuyển đổi giữa các chất Viết PTHH cụ thể Biết xây dựng sự chuyển đổi giữa các loại chất và cụ thể hoá thành dãy chuyển đổi cụ thể và ngược lại Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi đó Biết vận dụng bảng tuần hoàn: B Chuẩn Bị 1 Học sinh ôn tập nội dung cơ bản ở nhà

2 Giáo viên chuẩn bị Ð Hệ thống câu hỏi, bài tập để hướng dẫn Hs hoạt động Ð Một số phiếu học tập hoặc viết lên bảng câu hỏi và bài tập để Hs hoạt động xây dựng sơ đồ tính chất hoá học kim loại và của phi kim… Ð Chuẩn bị nội dung vào bảng trong: câu hỏi Hs hoạt động, sơ đồ biểu diễn tính chất…Máy chiếu để chiếu C.Tổ Chức Dạy Học TG Hoạt động GV Hoạt động GV Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ 25/ Tính chất hoá học của phi kim GV: Treo bảng phụ câm cho Hs điền vào 1 Tính chất hoá học của phi kim Hs: thảo luận 2 phút điền vào + +

(1) (3)

(2) +

Sơ đồ 1

Hoá Học 9 - 16 - GV:

Muối

Trang 17

Gv: cho Hs làm bài tập 1

GV: sắp thành sơ đồ chuyển

hóa

SO2

S H2S

FeS Gv: cho Hs nhận xét bổ sung và cho điểm Gv: treo sơ đồ 2 Hs: thảo luận làm 5 phút Hs: đại diện nhóm làm S(r) + O2(k)   →t0 SO2(k) S(r) + H2(k)   →t0 H2S(k) S(r) + Fe(r)   →t0 FeS(r) 2 Tính chất hoá học của một số phi kim cụ thể a.Tính chất hoá học của clo Hs: thảo luận điền vào chỗ còn khuyết (4) +

+ +

(1) (2) + (3)

Gv: cho Hs làm bài tập 2 theo sơ đồ HCl

NaCl Cl2 HClO

NaClO Gv: nhận xét cho điểm Hs: thảo luận làm bài 5 phút Đại diện nhóm lên sửa và nhận xét bổ sung Cl2(k) + H2(k)   →t0 2HCl(k) Cl2(k)+H2O(l)   →t0 HCl(dd)+HClO(dd) Cl2(k) + 2NaOH(dd)→ →NaCl(dd) + NaClO(dd) + H2O(l) Cl2(k) + 2Na(r)   →t0 2NaCl(r) Gv: treo sơ đồ câm lên cho Hs tìm hiểu điền vào b Tính chất hoá học của cacbon và hợp chất của cacbon Hs: tìm hiểu lên bảng điền Hs khác nhận xét Sơ đồ 3 + (5)

(2) + (7)

(1) + + (3) +

(4) (6) +

+ (8)

Nước clo

Clo

Muối clorua

CO2

Trang 18

Gv: cho Hs làm bài tập 3

Theo sơ đồ 3

Gv: nhận xét cho điểm

? Nêu cấu tạo hệ thống tuần

hoàn

Gv: cho điểm

? Trong một chu kì tính chất

các nguyên tố có sự biến đổi

như thế nào

Gv: cho điểm

? Trong một nhóm tính chất

các nguyên tố có sự biến đổi

như thế nào

Gv: cho điểm

? Học bảng tuần hoàn ta biết

được ý nghĩa gì

Gv: cho điểm

Gv cho Hs làm bài tập ,

chiếu bài tập lên ( viết lên

bảng)

? Hãy cho biết vị trí của các

nguyên tố C, Si, Cl trong bảng

Hs: thảo luận nhóm làm trong 5phút đại diện lên sửa

Nhóm khác nhận xét bổ sung

3 Bảng tuần hoàn các nguyên tố

hoá học

a Cấu tạo bảng tuần hoàn

Hs: TL; Hs khác nhận xét bổ sung

Ð Ô nguyên tố: KHHH, tên nguyên

tố, STT, NTK

Ð Chu kì: 7 chu kì

Ð Nhóm: 7 nhóm và nhóm khí trơ

b Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Hs:TL ; Hs khác bổ sungChu kì:

+ Điện tích hạt nhân tăng, số e lớp ngoài cùng tăng, tính kim loại giảm tính phi kim tăng từ trái qua phải.

Hs:TL ; Hs khác bổ sungNhóm:

+ Điện tích hạt nhân tăng, số lớp e tăng, tính kim loại tăng tính phi kim giảm từ trên xuống dưới.

c Ý nghĩa của bảng tuần hoàn

Hs: TL ; Hs khác nhận xét

Hs: thảo luận làm bài 5 phútNhóm 1,2 làm : C

Nhóm 3, 4 làm :Si

Hoá Học 9 - 18 - GV:

Trang 19

tuần hoàn và so sánh tính chất

của chúng với các nguyên tố

lân cận theo chu kì và nhóm

Gv: treo bảng phụ

Nhóm 5, 6 làm : ClSau đó lên điền vào bảng phụ

Tính phi kim so các nguyên tố chung quanh trong nhóm ? ? ?Tính phi kim so các nguyên tố chung quanh trong chu kì ? ? ?

GV: nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 làm bài tập

17/ Gv: chiếu bài tập 4, 5, 6

Phân công nhóm làmGv: chiếu phần gợi ý hoặcviết phần gợi ý lên bảng cho Hs

dựa theo làm

Gv: nhận xét cho điểm4

+ Cấu tạo: số lớp e 3, số engoài cùng 1 số hiệu nguyên tử

11, đầu chu kì 3, gần đầu nhóm

I

+ Tính chất hoá học đặctrưng: là kim loại mạnh phản

ứng với nước giải phóng H2,

phản ứng axit, phản ứng với oxi

tạo oxit bazơ, với phi kim khác

10 phút, đại diện lên sửa nhóm khácnhận xét bổ sung

5

PTHH

FexOy(r)+2CO(k)   →t0 xFe(r)+ CO2(k)

1mol xmol y mol

mol x

4 , 0

0,4mol 0,4x.ymol

Số mol Fe : 0 , 4mol

56

4 , 22

=

Khối lượng FexOy: (56.x + 16.y) 0x,4 = 32⇒ x: y = 2:3

− CTHH nguyên (Fe2O3)n

1

).

3 16 2 56 ( 160

Trang 20

− Khối lượng CaCO3

0,6 100 = 60(g)

6 Số mol MnO2 : 0 , 8 ( )

87

6 , 69

1 20

8 2

8 , 0

Cl2(k + 2NaOH(dd) → NaCl(dd) + NaClO(dd) + H2O(l)

0,8mol 1,6mol 0,8mol 0,8mol

Từ 1 và PTHH NaOH dư

Số mol NaOH dư 2 -1,6 = 0,4 (mol)

Nồng độ dung dịch sau phản ứng

8 , 0

) ( 6 , 1 5 , 0

8 , 0

M NaClO

C

M NaCl

Hoạt động 3: Chuẩn bị bài sau

3’ Xem trước bài 33 chuẩn bị thực hành

- -Ngày tháng năm Duyệt của TBM

Hoá Học 9 - 20 - GV:

Trang 21

1 Kiến thức Khắc sâu kiến thức về phi kim, tính chất đặc trưng

của muối cacbonat, muối clorua

2 Kĩ năng Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học,giải

bài tập thực nghiệm hoá học

3 Thái độ Rèn luyện ý thức nghiêm túc, cẩn thận… trong học

tập, thực hành hoá học

Hoạt động 1: Thí nghiệm 1: Cacbon khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao

15/ Gv: giới thiệu mục đích

Gv: cho từng nhóm mời đại

diện nêu hiện tượng quan sát

được, giải thích và viết PTHH

minh hoa Cho kết luận tính

chất hoá học cacbon

Gv: nhận xét

I Tiến hành thí nghiệm

1 Thí nghiệm 1: Cacbon khử đồng

(II) oxit ở nhiệt độ cao

Hs: trả lời ; Hs khác nhận xét

a Tiến hành thí nghiệm

Hs: tiến hành thí nghiệm theo nhóm

7 phút

b Quan sát hiện tượng

Hs: đại diện nhóm trả lời nhóm khácđại diện bổ sung

c Kết luận

Hoạt động 2 : Thí nghiệm nhiệt phân muối NaHCO 3

15/ Gv: Treo tranh( chiếu) H3 2 Thí nghiệm 2: nhiệt phân muối

Trang 22

Gv: cho từng nhóm mời đại

diện nêu hiện tượng quan sát

được, giải thích và viết PTHH

minh hoa Cho kết luận tính

chất NaHCO3

Gv: nhận xét

NaHCO 3

Hs: trả lời ; Hs khác nhận xét

a Tiến hành thí nghiệm

Hs: tiến hành thí nghiệm theo nhóm 7phút

b Quan sát hiện tượng

Hs: đại diện nhóm trả lời nhóm khácđại diện bổ sung

c Kết luận

Hoạt động 3: Nhận biết muối cacbonat và muối clorua

8/ Gv: hướng dẫn Hs chuẩn bị

ống nghiệm, giá thí nghiệm,

cách tiến hành nhận biết

? Cho biết tính tan của 3

muối trên

? Na2CO3 phản ứng với chất

nào sẽ giải phóng khí CO2

? Vậy chúng ta nhận biết 3

muối trên bằng cách nào

Gv: cho Hs tiến hành làm

Hs tiến hành làm thí nghiệm thoenhóm

Hoạt động 4: Hướng dẫn viết tường trình và chuẩn bị bài sau, dọn vệ sinh

7/ Gv: hướng dẫn Hs viết tường trình theo mẫu, nộp

Mẫu tường trình

Họ và tên Hs: Lớp:

Bài thực hành:

TT Mục đích thí nghiệm Hiện tượng Giải thích và kết luận

Xem trước bài 34 chương 4

- -Ngày tháng năm Duyệt của TBM

Hoá Học 9 - 22 - GV:

Trang 23

Chương IV HIĐRO CACBON - NHIÊN LIỆU

Tuần: 22 - Tiết : 43 Bài 34.

KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ

VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ

Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục Tiêu Của Bài Học

1 Kiến thức Hs hiểu thế nào là hợp chất hữu cơ và hoá học

hữu cơ Nắm được cách phân loại các hợp chất hữu cơ

2 Kĩ năng Phân biệt các chất hữu cơ thông thường với các

chất vô cơ

B Chuẩn Bị Đồ Dùng Dạy Học

- Tranh màu về các loại thức ăn, hao quả, đồ dùng quen thuộc hằng ngày

- Hoá chất làm thí nghiệm: Bông(tự nhiên), nến, nước vôi trong

- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ống nghiệm, đũa thủy tinh

C Tổ Chức Dạy Học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài tìm hiểu khái niệm về hợp chất hữu cơ

20/ GV: giới thiệu bài

Treo tranh H4.1, cho Hs đọc

thông tin

? Hãy cho biết hợp chất hữu

cơ có ở đâu

GV: Biểu diễn TN H 4.2

? Nêu hiện tượng và giải

thích hiện tượng quan sát được

cho kết luận về chất hữu cơ

? Hợp chất hữu cơ là gì

Gv : điều chỉnh

Gv: Treo bảng phụ và phát

phiếu học tập cho Hs điền vào

chỗ dấu hỏi theo bảng sau

I Khái niệm về hợp chất hữu cơ 1.Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

Hs: TL ; Hs khác nhận xét

Có trong cơ thể sinh vật, trong

lương thực phẩm, các loại đồ dùng, trong cơ thể chúng ta.

2 Hợp chất hữu cơ là gì ?

TN: H4.2 Hs: quan sát trả lời ; Hs khác nhậnxét bổ sung

Hiện tượng nước vôi trong bị đục.

Nhận xét: Do bông cháy sinh ra

CO 2

* Chất hữu cơ cháy sinh ra CO 2

Hs: TL ; Hs khác nhận xét bổ sung

* Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (chỉ có CO, CO 2 , H 2 CO 3 , muối cacbonat của kim loại không phải hợp chất hữu cơ).

Trang 24

Hợp chất hữu cơ

Phân tửchỉ có 2 Ntử

C, H

Ngoài C,Hcòn có thêmnguyên tốkhác : O,N,Cl

Có 2 loại chính:

+ Hiđro cacbon: phân tử chỉ có 2 nguyên tố C, H

Thí dụ: CH 4 , C 2 H 2 , C 6 H 6 … + Dẫn xuất của hiđro cacbon: Ngoài C, H, trong phân tử còn có các nguyên tố khác.

Thí dụ: C 2 H 6 O, C 2 H 5 O 2 N, CH 3 Cl…

Hoạt động 2: Tìm hiểu về khái niệm hoá học hữu cơ

7/ GV: cho Hs đọc thông

II Khái niệm hoá học hữu cơ

Hs đọc thông tin, trả lời ; Hs khác nhậnxét bổ sung

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học

chuyên nghiên cứu về các hộ chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng

Đầu thế kỉ XIX được tách từ hoá học

nói chung và phát triển chậm về sau phát triển nhanh chóng.

Hs tìm hiểu trả lời

Hoá học hữu cơ gồm nhiều phân

ngành khác nhau: hoá học dầu mỏ, hoá học polime, hoá học các hợp chất thiên nhiên…

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chuẩn bị bài sau

18/ Gv: Hướng dẫn Hs làm bài

tập 1,3, 4,5 Xem trước bài 35

Cho Hs làm tại lớp bài tập

4, 5

Gv: chiếu bài tập lên,hướng dẫn HS làm

Gv: Nhận xét cho điểm

Hs : thảo luận làm bài 10 phút 2nhóm đại diện lên sửa các nhóm khácnhận xét bổ sung

5 Hợp chất hữu cơ Hợp chất vô cơHiđro cacbon Dẫn xuất hiđro cacbon CaCO3, NaNO3,

Hoá Học 9 - 24 - GV:

Trang 25

1 Kiến thức Hiểu được trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử

liên kết với nhau theo đúng hoá trị, cacbon hoá trị IV, oxi hoá trị II,

hiđro hoá trị Hiểu được mõi chất hữu cơ có mọt công thức tạo ứng

với một trật tự liên kết xác định, các nguyên tử cacbon có khả năng

liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon

2 Kĩ năng Viết được công thức cấu tạo của một số chất đơn

giản, phân biệt được các chất khác nhau qua công thức cấu tạo

B.Chuẩn Bị Đồ Dùng Dạy Học

Ð Quả cầu cacbon, hiđro, oxi có lỗ khoan sẵn (nếu trên quả cầu cacbon cónhững lỗ khoan để lắp mô hình phân tử etilen thì dán các lỗ đó lại)

Ð Các thanh nối tượng trưng cho hoá trị của các nguyên tố, ống nhựa để nốicác nguyên tử lại với nhau

Ð Nếu có điều kiện thì chuẩn bị tranh vẽ có công thức cấu tạo của rượu etilicvà đimetyl ete

C Tổ Chức Dạy Học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

7/ ? Hợp chất hữu cơ có ở

đâu, gồm những loại nào Hợp

chất hữu cơ là gì

Gv: gọi Hs

Gv: nhânh xét cho điểm

Hs: lên trả lời ; Hs khác nhận xét bổsung

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo phân tử chất hữu cơ

8/ Gv: giới thiệu bài

? Hãy cho biết hoá trị của

cacbon,hidro, oxi là bao nhiêu

trong các hợp chất vô cơ

? Vậy trong hợp chất hữu

cơ thì như thế nào

? Sự biểu diễn hoá trị các

nguyên tố trong hợp chất hữu

I.Đặc điểm cấu tạo phân tử chất hữu cơ

1 Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử

Hs: Tl ; Hs khác nhận xét bổ sungHs: Thảo luận nhóm 3 phút trả lời

Trong hợp chất hữu cơ C(IV), H(I), O(II).

Trang 26

cơ ra sao.

Gv: cho Hs thảo luận trả lời

Gv: cho Hs làm bài tập

theo câu hỏi sau ( ghi hoặc

chiếu câu hỏi lên, phát phiếu

học tập cho HS)

? Hãy biểu diễn các đơn vị

hoá trị của các nguyên tố C,

H, O bằng các nét gạch

? Biểu diễn liên kết giữa

các nguyên tử trong phân tử

các hợp chất hữu cơ sau: CH4,

CH3Cl, CH3OH

Gv: Nhận xét

? qua tìm hiểu về hoá trị và

liên kết giữa các nguyên tử

các em biết được điều gì nào

Gv: ghi hoặc chiếu nội

dung lên bảng

+ Nếu mỗi nét gạch biểu diễn 1 đơn vị hoá trị Nối liền từng cặp nét gạch ta biểu diễn được liên kết giữa 2 nguyên tử.

Hs: Thảo luận theo nhóm 5 phút đạidiện trả lời ; nhóm khác nhạn xét bổsung

+ Cacbon: C ; Hiđro : H Oxi : O

+ CH4 :

+ CH3Cl : + CH3OH :

Hs: TL

* Các nguyên tử liên kết với nhau theođúng hoá trị của chúng

Hoạt động 3: Tìm hiểu mạch cacbon

8/ Gv: Các nguyên tử cacbon

có kiên kết lại được với nhau

không để trả lời câu hỏi các

em tìm hiểu làm bài tập sau

? Biểu diễn liên kết giữa

các nguyên tử trong hợp chất

hữu cơ :C2H6, C3H8 sao cho

đảm bảo liên kết và hoá trị

các nguyên tố

Gv: ghi câu hỏi lên hoặc

chiếu lên màn ảnh, phát câu

hỏi cho từng nhóm

Gv: nhận xét và giải thích

thêm nối như thế nào đúng

hoá trị là được

? Qua bài tập ta có kết

Hs: TL+ Có 3 loại mạch cacbon:

Hoá Học 9 - 26 - GV:

C H H

H H

C Cl H

H H

C O H

HHH

C C H

HHH

H H

C C C

HHH

H H

HHH

C C C

H H H

H H

C H

H

H H H

Trang 27

? Có những loại mạch

cacbon nào

? Biểu diễn liên kết giữa

các nguyên tử trong phân tử

C4H10

( Nối các C thành đường

thẳng)

? Biểu diễn liên kết giữa

các nguyên tử trong phân tử

C4H10

( nối các nguyên tử sao

cho có nhánh)

? Biểu diễn liên kết giữa

các nguyên tử trong phân tử

C4H10 (các nguyên tử cacbon

nối thành vòng)

Gv: Ghi hoặc chiếu nội

dung lên

- Mạch thẳng:

Hs: Viết

Hs: Viết

Hs:

Hoạt động 4: Tìm hiểu trật tự liên kết giữa các nguyên tử

7/

Gv: ? Tại sao cùng một

cong thức phân tử C2H6Olại có

2 chất khác nhau là rượu etilic

(chất lỏng) và đimetylete ( khí

) để trả lời câu hỏi này

? Hãy biểu diễn liên kết C,

H, O theo 2 cách khác nhau

trong công thức C2H6O

Gv: ghi hoặc chiếu bài tập

lên bảng, phát phiếu bài tập

cho Hs làm

Gv: nhận xét ghi nội dung

lên

? Trật tự liên kết giữa 2

chất như thế nào

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Hs: thảo luận theo nhóm 3 phút đạidiện viết

Thí dụ: C2H6O có trật tự liên kết

a Phân tử rượu b Phân tử đimetyl etylic ete

Hs: TL

* 2 chất trên có sự khác nhau về trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nên rượu etylic có tính chất khác với

C

CH3H

C C

C C HHHH

H

HHH

C C O

HHH

HH

H

C

HHH

O C HHH

Trang 28

? Mỗi hợp chất hữu cơ có

trật tự liên kết ra sao đimetyl ete.Hs: TL

* Mỗi chất hữu cơ có một trật tự liên

kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử.

Hoạt động 5: Tìm hiểu công thức cấu tạo chất hữu cơ

5/ ? Thế nào là công thức cấu

tạo

Gv: nhận xét

Công thức cấu tạo cho biết

những gì nào

II Công thức cấu tạo

Hs: TL ; Hs khác nhận xét bổ sung

− Công thức biểu diễn đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tử trong phân tử gọi làcông thức cấu tạo

Hs: Lên bảng viết CTCT ; Hs khácnhận xét bổ sung

+ Mêtan:

Hoặc CH4

+ Rượu etylic

Hs: TL ; Hs khác nhận xét

− Công thức cấu tạo cho biết thànhphần của phân tử và trật tự liên kết giữacác nguyên tử trong phân tử

Hoạt động 6: Hướng dẫn làm bài tập ,làm bài tập , chuẩn bị bài sau

10/ Gv: gợi ý làm bài tập 1, 2,

3, 4, 5

Gv: cho Hs làm bài tập 2, 3

tại lớp, nhóm 1, 2, 3 làm bài 2

Nhóm 3, 4, 5 làm bài 3

Mỗi nhóm thảo luận làm bài 5 phút,

Hs đại diện lên làm Nhóm khác nhậnxét bổ sung

H H

C C O

H H H

H H

H

CH2 CH2

CH2

C CC

HH

HH

HH

C O H

H H H

C C

C C H H H H

H

H H

Trang 29

M

m M

m

: ⇒ Công thức nguyên ( CXHy)n MA= 30 =(12.x + 1.y)n ⇒ n = ⇒

CTHH …

Hoặc tính số mol H2O

PTHH 4CxHy + (4x + y)O2 (k)   →t0 4xCO2 (k) + 2yH2O(h)

Trang 30

Tuần 23- Tiết 45

Bài 36 METAN

Công thức phân tử :CH 4

Phân tử khối: 16 Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục Tiêu Của Bài Học

1 Kiến thức Nắm được công thức cấu tạo, tính chất vật lí hoá

học của metan Nắm được định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế.Biết trạng thai thiên nhiện và ứng dụng của metan

2 Kĩ năng Viết được PTHH phản ứng the,á phản ứng cháy của

metan

B Chuẩn Bị Đồ Dùng Dạy Học

ÐMô hình phân tử metan

Ð Khí metan, dung dịch Ca(OH)2.

ÐDụng cụ: Ống thủy tinh vuốt nhọn, cốc thủy tinh, ống nghiệm, bậtlửa

C Tổ Chức Dạy Học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

7/ Gv: gọi Hs lên bảng làm

bài tập 1yêu cầu sửa lại

Gv: nhận xét cho điểm

Gv: cho Hs làm bài tập 5

Gv: cho điểm

Hs : lên bảng

a sai Sửa :

Hs: làm ; Hs khác nhận xét Số mol A : 0 , 1 ( );

mol

=

PTHH 4CxHy+(4x+y)O2(k)  →t0 4xCO2(k)+2yH2O(h)

4mol 2ymol 0,1mol 0,3mol 4: 2y = 0,1: 0,3 ⇒ y = 6

MA = 30 = (12x + y) ⇒ x = 2

Hoá Học 9 - 30 - GV:

C O H H

H

H

H C H C

H H H

Cl H C C H

H

H H H

Trang 31

CTHH: C2H6

Hoạt động 2: Metan tính chất vật lí trạng thái thiên nhiên

5/ Gv: Giới thiệu bài

? CTPT , PTK

Treo tranh HG 4.3

Gv cho Hs đọc thông tin

? Trong tự nhiên metan

có ở đâu

? Mêtan có những tính

chất vật lí nào

? Muốn biết metan nặng

hạy nhẹ hơn không khí làm

sao

Hs: lên bảng viếtCTHH : CH4 ; PTK: 16

I Trạng thái thiên nhiên ,tính chất vật lí

1 Trạng thái thiên nhiên

Hs: TL; Hs khác nhận xét bổ sung

Có trong mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than,bùn

ao, khí bioga.

2 Tính chất vật lí

Hs: TLHs: TL ; Hs khác nhận xét

Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ

hơn không khí, rất ít tan trong nước.

Hoạt động 3: Tìm hiểu cấu tạo phân tử

Hoạt động4: Tìm hiểu tính chất hoá học

? Metan phản ứng với

? Qua thí nghiệm các em

có nhận xét gì nào? Viết

PTHH minh hoạ

Gv: ghi hoặc chiếu nội

dung lên bảng

Gv: treo tranh H4.6, biểu

II Tính chất hoá học

Hs: TL

1 Tác dụng với oxi

TN: H4.5Hs: quan sátHs: TL ; Hs khác nhận xét bổ sungMetan cháy tạo thành khí cacbon đioxitvà hơi nước, toả nhiệt mạnh

PTHH:

CH4(k) + 2O2(k)   →t0 CO2(k) + 2H2O(h)

2 : 1 :

2

4 O =

CH V

V là hỗn hợp nỗ mạnh

2 Tác dụng với clo

Tn: H 4.6Hs: quan sát

CH

HH

H

Trang 32

diễn thí nghiệm Hs: thảo luận nhóm 2 phút trả lời

14/ ? Qua thí nghiệm các em

hãy nêu hiện tượng quan sát

được? Giải thích

? Viết PTHH minh hoạ

cho phản ứng trên

? Trong phản ứng trên

giữa H và Clo như thế nào

với nhau? Phản ứng loại

trên gọi là phản ứng gì

Gv: ghi hoặc chiếu nội

dung lên bảng

Hs khác nhận xét bổ sung

Ð Hiện tượng: màu vàng nhạt của clo

mất đi, giấy quỳ tím chuyển sang đỏ

Ð Nhận xét: Metan đã phản ứng với clo khi có ánh sáng.

Hs: Viết PTHHPTHH dạng cấu tạo

Viết gọn

CH4(k) +Cl2(k) →As CH3Cl (k) + HCl (k)

Metyl cloruaHs: Thảo luận 2 phút ; Hs khác nhận xét

* Phản ứng giữa metan với clo gọi là

phản ứng thế.

Hoạt động 5: Tìm hiểu ứng dụng mêtan

5/ Gv: nêu câu hỏi cho Hs

đánh dấu chọn câu đúng

nhất về ứng dụng metan

Metan có nhiều ứng

dụng

a.Làm nhiên liệu trong

đời sống và sản xuất Làm

nguyên liệu sản xuất hiđro

b Điều chế bột than và

nhiều chất khác

c Không có những ứng

dụng trên

d Cả a và b đúng

III Ứng dụng metan

Hs: Thảo luận 2 phút trả lời ; Hs khácnhận xét bổ sung

Ð Làm nhiên liệu trong đời sống và sản

xuất Làm nguyên liệu sản xuất hiđro.

Metan+Nướct Xt0 , → Cacbon đoxit + Hiđro

Ð Điều chế bột than và nhiều chất khác.

Hoạt động 6: Hướng dẫn làm bài tập chuẩn bị bài sau

9/ Gv: Hướng dẫn Hs làm

Hs nhóm khác nhận xét bổ sung

1 a

Hoá Học 9 - 32 - GV:

C H H

H

H Cl

H

AS

Trang 33

bài 1, 2, 4 phân công mỗi

nhóm làm một bài.Nhóm 1,

2 làm bài 1 nhóm 3, 4 làm

bài 4 Nhóm 5, 6 làm bài 4

Gv:ghi hoặc chiếu bài

tập lên bảng

Gv: nhận xét cho điểm

2 a, b, c sai ; d đúng

4 Dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư

CO2 bị giữ lại thu được CH4

Hướng dẫn làm bài tập 3 :

Tính số mol CH4 viết pTHH cháy suy ra số mol oxi, CO2 Tính thể tích Xem trước bài 37

- -Ngày tháng năm Duyệt của TBM

Trang 34

Tuần 23- Tiết 46

Bài 37 ETILEN

Công thức phân tử :C 2 H 4

Phân tử khối: 28 Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục Tiêu Của Bài Học

1 Kiến thức Nắm được công thức cấu tạo, tính chất vật lí và hoá

học của etilen Hiểu được khái niệm liên kết đôi và đặc điểm của

nó Hiểu được phản ứng cộng phản ứng trùng hợp là các phản ứng

đặc trưng của etilen và các hiđrocacbon có liên kết đôi Biết một số

ứng dụng quan trọng của etilen

2 Kĩ năng Biết cách viết PTHH phản ứng cộng, phản ứng trùng

hợp, phân biệt etilen với metan bằng phản ứng với dung dịch brom

B Chuẩn Bị Đồ Dùng Dạy Học

Ð Mô hình phân tử etilen, tranh mô tả thí nghiệm dẫn metan qua dung dịchbrom

Ð Etilen ( nếu có thể chuẩn bị cả metan), dung dịch brom loãng

Ð Ống nghiệm, ống dẫn khí, diệm hoặc bật lửa

C Tổ Chức Dạy Học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

7/ GV: gọi Hs làm bài tập

3

GV: cho điểm

? Viết công thức cấu

tạo và PTHH minh hoạ

tính chất hoá học metan

Hs: lên giải ; Hs khác nhận xétSố mol CH4 0 , 5 ( )

4 , 22

2 , 11

Hs: lên bảng viết;

Hs khác nhận xét + CTCT:

+CH4(k) + 2O2(k)   →t0 CO2(k) + 2H2O(h)

+ CH4(k)+Cl2(k) →As CH3Cl(k)+HCl (k)

Hoá Học 9 - 34 - GV:

C H

H H

H

Trang 35

Gv: nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Tìm hiểu etilen:tính chất vật lí

4/ Gv: giới thiệu bài mới

Là chất khí, không màu, không mùi, , rất

ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí (d=28/29).

Hoạt động2: Tìm hiểu cấu tạo phân tử

? Các nguyên tử trong

phân tử liên kết như thế

nào

? Viết CTCT của etilen

?Trong cấu tạo có gì

đặc biệt

Gv: phát mô hình cho

Hs lắp ráp phân tử etilen;

Gv quan sát hướng dẫn

II Cấu tạo phân tử

Hs: TLCTCT:

HCH

CHH

Hs: tiến hành lắp ráp

Ð Mô hình phân tử etilen (H 4.7)

Hoạt động 4: Tìm hiểu tính chất hoá học

15/ GV; biểu diễn TN đốt

etilen (nếu có điều kiện)

? Nêu hiện tượng vàviết PTHH của phản ứng

Gv: chiếu hoặc ghinội dung lên

Gv: chuyển ý sangphần 2

Gv: biểu diễn thínghiệm

III Tính chất hoá học

1 Etilen có cháy không?

Hs: quan sát thảo luận trả lờiHs: nhận xét

ÐEtilen cháy tạo ra CO 2 , nước và toả nhiệt.

Trang 36

? Nêu hiện tượng chonhận xét viết PTHH minh

→

ĐKphản ứng

Sảnphẩm

Tên SpLoạiphản ứng

Tínhchất SP

Gv: nhận xét và chiếunội dung lên hoặc ghi lên

Hs khác nhận xétTn: H 4.8

Ð Hiện tượng: Dung dịch brom màu

da cam bị mất màu

Ð Nhận xét: Etilen phản ứng với brom trong dung dịch.

PTHH:

H C H

C H H

H

C H H

Br Br +

DiBrom-etan

Hs: thảo luận nhóm 2 phút đại diện trả lờiHs: nhận xét

Phản ứng giữa etilen và phân tử brom

gọi là phản ứng cộng Etilen còn phản ứng cộng với mọt số chất khác như H 2 , Cl 2 …

*Các chất có liên kết đôi ( tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.

3 Các phân tử etilen có kết hợp lại với nhau không?

Hs: thảo luận 5 phút điền vào phiếu họctập đại diện lên điền vào bảng phụ

Ð Điều kiện thích hợp ( nhiệt đọ, ápsuất,xúc tác) thích hợp , liên kết kém bềntrong phân tử bị đứt ra các phân tử etilen kếthợp với nhau thành phân tửcó kích thước vàkhối lượng lớn gọi là polietilen(PE)

….+CH2=CH2+CH2=CH2+… , 0

Xt

P t

 → …− CH2 − CH2 Ð CH2 Ð CH2− CH2Ð

Trang 37

5/ Gv: treo bảng phụ cho

hs lên điền ứng dụng

etilen theo mẫu

Gv: nhận xét, chiếu

hoặc ghi nội dung lên

Hoạt động 6: Hướng dẫn làm bài tập, làm bài tập chuẩn bị bài sau

8/ Gv: Hướng dẫn cách

làm bài tập1, 2, 4 , phát

phiếu học tập

Cho Hs làm bài tập 1, 2

tại lớp theo phiếu học tập

sau

Gv: ghi hoặc chiếu

bảng phụ cùng bài tập lên

BT 1 Liênkết

đơn

Liênkết đôiA

B

C

Hs: thảo luân nhóm 3 phút làm và đạidiện lên ghi vào bảng

Nhóm khác nhận xét

1 a 7 liên kết đơn; b 4 liên kết đơn, mộtliên kết đôi; c 7 liên kết đơn, một liên kếtđôi

2 không, không, không, có Có , có , có , có

BT 2 Có liên kết

đôi dung dich bromLàm mất màu trùng hợpPhản ứng Tác dụng vớioxiMetan

EtilenKích thích quả

Trang 38

Tuần 24- Tiết 47

Bài 38 AXETILEN

Công thức phân tử :C 2 H 2

Phân tử khối: 26 Ngày soạn: Ngày dạy: A.Mục Tiêu Của Bài Học

1 Kiến thức Nắm được công thức cấu tạo, tính chất vật lí, tính

chất hoá học của axetilen Nắm được khía niệm và đặc điểm củaliên kết ba Củng cố kiến thức chung về hiđrocacbon: không tan

trong nước, dễ cháy tạo ra CO2 và nước, đồng thời toả nhiệt mạnh

Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen

2 Kĩ năng Củng cố kĩ năng viết PTHH của phản ứng cộng, bước

đầu biết dự đoán tính chất của các chất dựa vào thành phần và cấu

tạo

B.Chuẩn Bị Đồ Dùng Dạy Học

Ð Mô hình phân tử axetilen, tranh vẽ các sản phẩm ứng dụng củaaxetilen

Ð Đất đèn nước,dung dịch brom

Ð Bình cầu, phễu chiết, chậu thủy tinh, ống dẫn khí, bình thu khí

C.Tổ Chức Dạy Học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

7/ Gv:gọi một Hs làm bài

tập 4

Gv: nhận xét cho điểm

? Etilen có khả năng

tham gia các phản ứng hoá

học nào? Viết PTHH minh

hoạ

Hs: lên bảng giải

Hs khác nhận xétSố mol C2H4: 0 , 2 ( )

4 , 22

48 ,

100 44 , 13

Trang 39

Gv: nhận xét cho điểm n CH2=CH2 , 0

Xt

P t

 →(− CH2 Ð CH2 Ð)n

Hoạt động 2: Tìm hiểu C 2 H 2 : Tính chất vật lí

4/ Giới thiệu bài

PTK: 26

I Tính chất vật lí

Hs: TL ; Hs khác nhận xét

Là chất khí, không màu, không mùi, ít

tan trong nước, nhẹ hơn không khí ( d=26/29)

Hoạt động 3: Tìm hiểu cấu tạo phân tử

7/ Gv: cho Hs làm bài tập

theo bảng phụ

Hãy đánh dấu x vào ô là

công thức cấu tạo đúng của

axetilen

CTCT H-C≡ C-H HC≡ CH

C2H2

? Nhìn vào công trhức

cấu tạo các em thấy có gì

khác so với metan và etilen

Gv: phát mô hình hướng

dẫn Hs lắp ráp, nhận xét

II Cấu tạo phân tử

Hs: lên bảng đánh dấu chọn; Hs khácnhận xét

H-C≡C-H HC=CH

Ð CTCT:

H−C≡ CÐH viết gọn HC≡ CHHs: thảo luận 2 phút trả lời ; Hs khácnhận xét

Ð Giữa 2 nguyên tử C có liên kết ba (C

Ð Trong liên kết ba có 2 liên kết kém

bền dễ bị đứt lần lượt trong các phản ứng hoá học.

Ð Mô hình phân tử: H4.10

Hs: lắp ráp theo nhóm

Hoạt động 4 : Tìm hiểu tính chất hoá học

10/ Gv: biểu diễn thí nghiệm

? Nêu hiện tượng và giải

thích viết PTHH minh hoạ

Gv: biểu diễn thí nghiệm

III Tính chất hoá học

1 Axetilen có cháy không?

TN:

Hs: quan sát trả lời; Hs khác nhận xét

Ð Hiện tượng: Axetilen cháy trong

không khí với ngọn lửa sáng và toả nhiệt mạnh.

2C2H2(k) + 5O2(k)   →t0 4CO2(k) + 2H2O(h)

2 Axetilen có làm mất màu dung dich brom không?

TN: H 4.11

Trang 40

H 4 11

? Khi dẫn C2H2 qua dung

dịch nước brom thì có hiện

tượng gì? Giải thích viết

PTHH minh hoạ

Gv: ghi hoặc chiếu nội

dung lên bảng

Hs: quan sát

Hs: trả lời ; Hs khác nhận xét

Ð Hiện tượng: Dung dịch brom mất màu

Ð Nhận xét: Axetilen phản ứng cộng với

brom trong dung dịch

HC≡ CH(k)

+BrÐBr(dd)Br−CH=CH−Br(dd) (Da cam) (không màu)

Br − CH ≡ CH − Br(dd)+BrÐBr(dd)→Br 2 − CH − CH − Br 2

Ð Trong điều kiện thích hợp axetilen có phản ứng cộng với H 2 và một số chất khác.

Hoạt động 5: Tìm hiểu ứng dụng

4/ Gv: cho Hs làm bài tập

? Hãy khoanh tròn ở câu

trả lời đúng nhất cho ứng

dụng axetilen

a Làm nhiên liệu cho

đèn xì oxi – axetilen để hàn

cắt kim loại

b Không có ứng dụng

trong thực tế

c Là nguyên liệu để sản

xuất poli( vinyl clorua)

nhựa PVC, cao su, axit

axetic và nhiều hoá chất

Ð Làm nhiên liệu cho đèn xì oxi –

axetilen để hàn cắt kim loại.

Ð Là nguyên liệu để sản xuất poli( vinyl

clorua) nhựa PVC, cao su, axit axetic và nhiều hoá chất khác.

Hoạt động 6: Tìm hiểu điều chế

4/ Gv: treo bảng phụ bài

tập cho Hs làm ? Đánh dấu

x vào ô có PTHH cho đúng

phương pháp điều chế

Ð Trong phòng thí nghiệm: tranh H 4.

12 PTHH

CaC2(r)+2H2O(l)  C2H2(k) +Ca(OH)2(dd)

Ð Phương pháp hiện đại nhiệt phân khí

metan ở nhiệt độ cao.

Hoá Học 9 - 40 - GV:

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn - Giáo án hóa học 9
Bảng tu ần hoàn (Trang 9)
Bảng nhóm VII - Giáo án hóa học 9
Bảng nh óm VII (Trang 13)
Bảng   phụ  cho Hs điền theo yêu - Giáo án hóa học 9
ng phụ cho Hs điền theo yêu (Trang 14)
Bảng phụ cùng bài tập lên. - Giáo án hóa học 9
Bảng ph ụ cùng bài tập lên (Trang 37)
Bảng phụ - Giáo án hóa học 9
Bảng ph ụ (Trang 44)
Hình thành các loại than.Hàm - Giáo án hóa học 9
Hình th ành các loại than.Hàm (Trang 54)
Sơ đồ SGK - Giáo án hóa học 9
Sơ đồ SGK (Trang 71)
Sơ đồ vào giấy 5 phút lên bảng - Giáo án hóa học 9
Sơ đồ v ào giấy 5 phút lên bảng (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w