Kỹ năng : - Rèn cho học sinh kỹ năng phân biệt, viết CTCT, phương trình hoá học, xác định công thức hợp chất hữu cơ.. - Hệ thống câu hỏi, bài tập.. - Hoạt động dạy học.. -Hoạt động Thầy
Trang 1C C C C C
BÀI 42 :
HIDRÔCACBON NHIÊN LIỆU
I/- Mục tiêu bài học:
Kiến thức:
- Cũng cố kiến thức đã học cho HS
- Hệ thống mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của các Hidrocacbon
- Củng cố kiến thức về hidrôcacbon, nhiên liệu cho HS
Kỹ năng :
- Rèn cho học sinh kỹ năng phân biệt, viết CTCT, phương trình hoá học, xác định công thức hợp chất hữu cơ
II/- Chuẩn bị :
GV : - Hệ thống hoá kiến thức cho HS.
- Hệ thống câu hỏi, bài tập
PP : - Nêu vấn đề, thảo luận trả lời câu hỏi.
HS : - Chuẩn bị trước bài học ở nhà,xem kỹ nội dung.
III/- Tiến trình lên lớp :
- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài: (0’ ).
- Giới thiệu bài.(1’ ).
- Hoạt động dạy học.
-Hoạt động
Thầy
* Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ về Hidrocacbon(20’)
- Cho HS quan
sát bảng tổng
kết,
kết hợp thông
tin, thảo luận
hoàn thành
bảng
Theo nội dung
HS trình bày,
nhận
xét,bổsung
GV điều chỉnh
cho HS
CTCT
H
H – C – H H
H H
H -C =C -H
H H H-C
≡C-H
Phản ứng đặc trưng
CH4 + Cl 2
CH 3 Cl+HCl
Phản ứng thế
C2H4 +Br 2 dd
C 2 H 4 Br 2 d d Phản ứng cộng
C2H2 +2Br 2dd
C 2 H 2 Br 4 d d Phản ứng cộng
,
o
Fe t
C H Br+ → C H Br HBr+
C6H6+3H2Ni t,o→ C6H12
Phản ứng cộng
Ưùng dụng Nhiên liệu Nhiên liệu Nhiên liệu Nguyên liệu
* Hoạt động 2: Bài tập.(20’)
Tuần : 28
Tiết : 52
Ngày: 12/03/09
Trang 2Hướng dẩn
choHS
quan sát , làm
bài tập/133sgk
1- Phân biệt
CH4, C2H4
2- bài số3
3- bài số4
Bổ sung thêm
cho HS
* Tính:
mc, mH , mO.
tính số nguyên
tố trong A;
lập tỉ lệ
Lập bảng biện
luận => công
thức
Thảo luận làm bài
-Viết CTCT.
C3H8,C3H6,C3H4
-Trình bày pp nhận biết.
Nhận xét, bổ sung
-giải bài tập số3.
-Giải bài tập số4.
Nhận xét, bổ sung
Quan sát
1/- Nhỏ từ dd nước Brôm vào hai bình khí, bình nào làm mất màu dd nước Brôm là khí C2H4 còn lại là CH4
C2H4 + Br2 H O2 → C2H4Br2 dd 2/-
2
2
12 8, 4 12
2, 4( )
2 5, 4 2
0,6( )
18 18
3 (2, 4 0,6) 0( )
CO c
H O H
O
HCHC A chỉ có C,H công thức : CxHy
3
2, 4 0,6 : : 0, 2 : 0,6 1: 3
12 1 : ( ) 40
x y CTC CH n
〈
chọn n=2, =>CT; C2H6 không làm mất màu dd nước Brôm
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
IV/- Củng cố : (03’)
Cho HS nhắc lại nội dung bài
HS : - Kể các loại nhiên liệu ?
- Trình bày cách sử dụng nhiên liệu có hiệu quả ?
V/- Dặn dò: (01’)
Học bài, trả lời câu hỏi sau bài, làm bài tập
Chuẩn bị trước bài học tiếp theo, xem kỹ các thí nghiệm
* Rút kinh nghiệm :
40
x y
C H