1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 1- tu chon toan 8

4 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pháp Nhân Và Pháp Chia Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 1 : PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA ĐA THỨCTiết 1: ễN TẬP PHẫP NHÂN ĐƠN THỨC.. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.. I.Mục tiờu: - Biết và nắm chắc cỏch nhõn đơn thức, cỏch cộng, trừ đơn thức, đa t

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 : PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA ĐA THỨC

Tiết 1: ễN TẬP PHẫP NHÂN ĐƠN THỨC CỘNG TRỪ ĐƠN

THỨC, ĐA THỨC.

I.Mục tiờu:

- Biết và nắm chắc cỏch nhõn đơn thức, cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờn một cỏch linh hoạt

- Cú kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào bài toỏn tổng hợp

II.

Chuẩn bị

- SGK, giỏo ỏn

- SGK, SBT, SGV Toỏn 7

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp 1p’

2.Kiểm tra bài cũ Kiểm tra SGK và đồ dùng học tập của HS

3.Bài mới.

Hoạt động cuả GV Hoạt động cuả HS

* Hoạt động 1: ễn tập phộp nhõn

đơn thức.(20’)

GV: Điền vào chổ trống

x 1 = ; x m x n = ; ( )m n

x =

GV: Để nhõn hai đơn thức ta làm như

thế nào?

GV: Tớnh 2x4.3xy

GV: Tớnh tớch của cỏc đơn thức sau:

a) −31 x5y3 và 4xy2

b) 41 x3yz và -2x2y4

* Hoạt động 2: ễn tập phộp cộng,

trừ đơn thức, đa thức.(20’)

1 ễn tập phộp nhõn đơn thức

HS: x 1 = x;

x m x n = x m + n; ( )m n

x = x m.n

HS: Để nhõn hai đơn thức, ta nhõn cỏc

hệ số với nhau và nhõn cỏc phần biến với nhau

HS: 2x4.3xy = 6x5y 2HS trình bày a) −13x5y3.4xy2 = −34 x6y5 b) 14 x3yz (-2x2y4) = −21x5y5z

GV: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng

ta làm thế nào?

VD1: Tớnh: 2x3 + 5x3 – 4x3

HS: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng

ta cộng, trừ cỏc hệ số với nhau và giữ nguyờn phần biến

2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

Trang 2

VD2: Tính a) 2x2 + 3x2 - 21 x2

b) -6xy2 – 6 xy2

VD3: Cho hai đa thức

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

Tính M + N; M-N; N-M

GVYªu cÇu HS: Trình bày ở bảng c¶

líp lµm vµo vë

VD4: Cho c¸c ®a thøc sau:

M = 5a2 -8a +3, N =2a2- 4a,

P = a2 – 12a

TÝnh M+N –P; M –N -P

H§3: Cñng cè (2’) x 1 = x x m x n =

x m + n; ( )m n

x = x m.n

Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn

thức, đa thức

H§4: Híng dÉn vÒ nhµ.(2’)

HS về nhà làm các bài tập sau:

1 Tính 5xy2.(-13 x2y)

2 Tính 25x2y2 + (-31 x2y2)

3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 +

+2xy+ + x2 +1)

2HS tr×nh bµy a) 2x2 + 3x2 - 21 x2 = 29 x2 b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy 2

2 HS tr×nh bµy b¶ng:

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + +3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x)+ + x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

HS tù lµm vµ kiÓm tra kÕt qu¶

KQ:

M +N –P = 4a2 +3

M –N –P = 2a2 +8a +3

Trang 3

Ng ysoạn: 21/8/2009 Ngày dạy:à

Tiết 2: LUYỆN TẬP

1.Mục tiờu:

- Biết và nắm chắc cỏch nhõn đơn thức, cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờn một cỏch linh hoạt

- Cú kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào bài toỏn tổng hợp

II.

Chuẩn bị

- SGK, giỏo ỏn

- SGK, SBT, SGV Toỏn 7

III Các hoạt động dạy học

1.ổn định lớp (1’)

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu TQ Cỏch nhõn đơn thức, cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức

3.Bài mới

Hoạt động cuả GV Hoạt động cuả HS

* Hoạt động 1: Luyện tập phộp nhõn

đơn thức (15’)

Bài 1: Tớnh a) 5xy2.(-31 x2y)

b) (-10xy2z).(-51 x2y)

c) (-52 xy2).(-13 x2y3)

d) (-32 x2y) xyz

* Hoạt động 2: Luyện tập phộp cộng,

trừ đơn thức, đa thức.(20’)

HS: Lần lượt trỡnh bày ở bảng:

a) 5xy2.(-31 x2y) = -35 x3y3 b) (-10xy2z).(-51 x2y) = 2x3y3z c) (-52 xy2).(-13 x2y3) = 152 x3y5 d) (-32 x2y) xyz = -32 x3y2z

Bài 2: Tớnh

a) 25x2y2 + (-13 x2y2)

b) ( x2 – 2xy + y2)–(y2 + 2xy + x2 +1)

GV yờu cầu học sinh trỡnh bày

Bài 3: Điền cỏc đơn thức thớch hợp

vào ụ trống:

a) + 6xy2 = 5xy2

2HS trình bày cả lớp làm vào vở a) 25x2y2 + (-13 x2y2) = 743 x2y2 b)( x2 – 2xy + y2)–(y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= – 4xy – 1

HS:

a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2

Trang 4

b) 3x5 - = -10x5

c) + - - = x2y2

Bµi 4: Tính tổng của các đa thức:

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2

GV ycHS trình bày bảng

H§3: Cñng cè: Nh¾c l¹i toµn bµi

H§4:Híng dÉn vÒ nhµ (3’)

1 Tính : a) (-2x3).x2 ; b) (-2x3).5x;

c) (-2x3) 

−

2 1

2 Tính:

a) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)

b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)

¤n tËp nh©n mét sè víi mét tæng

b) 3x5 - 13x5 = -10x5 c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

HS:

a) P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 – x2y + x2y2

= 4xy2 – 4x2y2 + x3 b)

M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2 = x2 – 2xy + y2

Ngày đăng: 16/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GVYêu cầu HS: Trỡnh bày ở bảng cả lớp làm vào vở - Tuan 1- tu chon toan 8
u cầu HS: Trỡnh bày ở bảng cả lớp làm vào vở (Trang 2)
HS: Lần lượt trỡnh bày ở bảng: a) 5xy2.(- 31x2y) = -35x3y3 b) (-10xy2z).(- 51x2y) = 2x3y3z c) (- 52xy2).(-13x2y3) = 152x3y5 d)  (- 32x2y) - Tuan 1- tu chon toan 8
n lượt trỡnh bày ở bảng: a) 5xy2.(- 31x2y) = -35x3y3 b) (-10xy2z).(- 51x2y) = 2x3y3z c) (- 52xy2).(-13x2y3) = 152x3y5 d) (- 32x2y) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w