1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn 8 tuần 15-16

6 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về tứ giác và bài tập về phép cộng, trừ phân thức đại số
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán , chứng minh , nhận biết hình , tìm điều kiện của hình.. Định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình bình hành , hình chữ

Trang 1

Ngày soạn :22/11/10

Tuần 15: Tiết 29 + 30

ÔN TẬP VỀ TỨ GIÁC

I/ MỤC TIÊU:

- Hệ thống hóa các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương ( về định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết )

- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán , chứng minh , nhận biết hình , tìm điều kiện của hình

- Thấy được mối liên hệ giữa các tứ giác đã học , góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho hs

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ tứ giác

- Hs : Ôn tập kiến thức và làm bài tập

III/ NỘI DUNG:

A.Lý thuy ết

1 Định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình bình hành , hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

2 Các tính chất của hình thang cân, hình bình hành , hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

3 Nêu các dấu hiệu của nhận biết hình bình hành , hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

B.Bài tập

Bài 1:

Điền vào chỗ trống

a)Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình bình hành, hình thang b)Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình bình hành, hình thang c)Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình vuông

Bài 2:

Cho tam giác ABC, D là điểm nằm giữa B và C Qua D kẻ các đường thẳng song song với AB và AC , chúng cắt các cạnh AC và AB theo thứ tự ở E và F

a/ Tứ giác DEDF là hình gì? Vì sao ?

b/ Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi?

c/ Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác AEDF là hình gì?

Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình vuông ?

GIẢI

Trang 2

a) Tứ giác AEDF có AF // DE (DE // AB)

AE // FE (DF // AC)

Vậy AEDF là hbh

b) Để hbh AEDF là hthoi thì đường chéo AD là phân giác

Vậy AD là phân giác của góc A thì AEDF là hthoi

c) Hbh AEDF có A 900(gt)  AEDF là hcn

Để hcn AEDF là hvuông thì đường chéo AD là phân giác

Vậy AD là phân giác của góc A thì AEDF là hvuông

Bài 3: Cho hình vẽ sau Tứ giác AEDFlà hình gì ? Vì sao ?

Tứ giác AEDF có :

A = 45o + 45o = 90o

E = F = 90o (gt)

=> AEDF là hcn có AD là phân giác của Â

=> AEDF là hvuông

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của

AB,CD Gọi M là giao điểm của AF và DE ,N là là giao điểm của BF và CE

a/ Tứ giác ADFE là hình gì? Vì sao ?

b/ Tứ giác EMFN là hình gì? Vì sao ?

GIẢI

Chứng minh :

a) Tứ giác ADFE có : AE // DF , AE = DF nên là hbh

Lại có : A = 90o  ADFE là hcn

Mà : AE = FD  ADFE là hvuông

Trang 3

b) Tứ giác DEBF có : BE // DF , EB = DF

 DEBF là hbh  DE // BF

Chứng minh tương tự ta có : AF // EC  EFMN là hbh

Vì ADFE là hvuông  ME = MF , ME  MF tại M

M = 1v

EMFN là hbh có M = 1v  EMFN là hvuông

IV.Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn :02/12/10

Tuần 16: Tiết 31 + 32

BÀI TẬP VỀ PHÉP CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu bài dạy :

 HS được củng cố và khắc sâu quy tắc cộng, trừ phân thức đại số và tính chất của phép cộng ,trừ phân thức

 Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu thức và thực hiện phép cộng, trừ phân thức

Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong làm toán

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, …

- HS: Dụng cụ học tập

III Nội dung

A.Lý thuy ết

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức Quy tắc (Sgk-44)

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Quy tắc (Sgk-45)

3 Qui tắc trừ phân thức

B.Bài tập

Bài 1 :Thực hiện phép cộng

a/

5

x

1

x

+

5 x

18 x

+

5 x

2 x

=

5 x

2 x 18 x 1 x

=

5 x

15 x 3

= 3

Trang 4

b/

1

x

x

x

2

+

x 1

1 x

+

1 x

x 2

=

1 x

x 2 1 x x

x

=

1 x

1 x 2

x2

= x – 1

c/

xy

x

2

y

2

+

xy 2 y

x 4 2

) y x 2 ( x

y

+

) y x 2 ( y

x 4

=

) y

x

2

(

xy

x

4

y2 2

=

) y x 2 ( xy

) y x 2 )(

y x 2 (

=

xy

) y x 2 ( 

d/ 2

x + 2

4

x

1

1 x

 + 1 = … = 2

x 1

2

e/

1

x

17 x

3

x

4

3

2

+

1 x x

1 x 2 2

+

x 1

6

f)

1

x

x

+

1

x

x

3

=

1 x

) x 3 ( x 3

= 0

g)

6

x

3

x2

 +

6 x 3

4 x 4

 =

) 2 x ( 3

) 2 x

 = 3

2

x 

h)

x

4

x

6

2

 +

8 x 2

3

 =

) 4 x ( x 2

12

 +

) 4 x ( x 2

x 3

=

) 4 x ( x 2

) 4 x ( 3

 = x 2 3

k)

36

y

6

12

y

+

y 6 y

6 2

 MTC = 6y(y – 6)

36

y

6

12

y

+

y 6 y

6 2

 = … =

y 6

6

y 

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau :

a/

2

1

x 

+

2

1

x 

b/

2 x

1 x

 +

2 x

3 x

 +

2 x

10 x

c/

3

x

x

4 2

+

x 3

x 2 x

 +

3 x

x 4 5

 d/

x 5 x

5 x 3 2

 +

x 5 25

x 25

ĐÁP ÁN

a/

2

1

x 

+

2

1

x 

= x

b/

2

x

1

x

+

2 x

3 x

 +

2 x

10 x

 = 3

c/

3

x

x

4 2

+

x 3

x 2 x

 +

3 x

x 4 5

= x – 3

Trang 5

d/

x

5

x

5

x

3

2

+

x 5 25

x 25

 = x 5

5

x 

Bài 3: Thực hiện các phép tính

1/

=

x

=6 2

x

x

 =2 3 1

2

3 1

x x

2/

2

2

x

= 2 2

x

x

=    

2 8 2 4 3 6

=

2 5 6

=   

3 2

x x

Bài 4: Thực hiện phép tính :

2

=

x

2 3

x

IV.Rút kinh nghiệm

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

PHAN TÚ PHƯƠNG

Ngày đăng: 29/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w