Chủ đề tự chọnChủ đề i Căn thức bậc hai I/ Mục tiêu : -Nắm vững định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và sử dụng tốt các kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng
Trang 1Chủ đề tự chọn
Chủ đề i
Căn thức bậc hai
I/ Mục tiêu :
-Nắm vững định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và sử dụng tốt các kiến thức này
để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng
-Nắm vững các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Vận dụng tốt các kiến thức này để tính toán, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Sử dụng thành thạo bảng, máy tính casio để tìm căn bậc hai của một số
II/ Nội dung chính
- Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = | A|
- Liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng
- Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
III/ nội dung cụ thể
Tuần thứ 01
Ngày soạn: 14/ 08/ 09
Ngày dạy: / 08/ 09
Tiết 1- Đ1.Căn bậc hai – căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức = | A|
i
) Tóm tắt kiến thức cơ bản :
1)Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm ?
+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
+Số dơng a có đúng hai căn bậc hai đối nhau : căn bậc hai dơng của a là( ) và căn bậc hai âm của a là ( – )
+Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0
2)Định nghĩa căn bậc hai số học ?
+Với số dơng a, số đợc gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của 0
Ký hiệu x =
Nh vậy : Với a 0 , ta có :
Nếu x = thì x 0 và x2 = a Nếu x 0 và x2 = a thì x =
a x x a
Ví dụ : Điền vào ô trống trong bảng sau
2
Giải :
m
Trang 2Giáo án tự chọn Toán 9 – Năm học: 2009-2010
3)So sánh các căn bậc hai số học :
+Định lý : Với hai số a, b không âm, ta có : a < b <=> <
Ví dụ : So sánh : a) và 2 ; b) 3+ 5 và 9 ; c) + và
Giải :
a) Ta có : 2 = , mà 4 < 5 => < hay 2 <
b) Giả sử : 3+ 5 > 9
<=> 3 > 9 – 5
<=> 3 > 4
<=> (3)2 > 42
<=> 9.2 > 16
<=> 18 > 16 (đúng)
Vậy 3+ 5 > 9
c) Giả sử +
<=> ( + )2 ()2
<=> 8 + 2 + 11 38
<=> 19 + 2 38
<=> 2 19
<=> (2)2 192
<=> 4.88 > 361
<=> 352 361 (Vô lý)
Vậy + <
4)Căn thức bậc hai :
a) Thế nào là căn thức bậc hai ?
+ Nếu dới dấu căn là một biểu thức đại số thì ta nói đó là một căn thức bậc hai
Ký hiệu : ( Căn thức bậc hai của biểu thức A) - A : biểu thức dới dấu căn hay biểu thức lấy căn
b)Căn thức bậc hai đợc xác định nh thế nào ?
+ xác định (có nghĩa, tồn tại) A 0 c)Hằng đẳng thức = | A|
Chứng minh định lý : Với mọi số thực a, ta có : 2
a = | a|
+Hớng dẫn HS chứng minh : -Để chứng minh 2
a = | a| ta phải chứng minh nh thế nào ? (Ta phải chứng minh |a| là căn bậc hai số học của a, nghĩa là ta chứng minh |a| thỏa mãn hai điều kiện : |a| là một số không âm và khi bình phơng thì bằng a2)
-Vì sao |a| là một số không âm ? (vì theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số) -Để chứng minh |a| bình phơng thì bằng a2 ta cần chú ý điều gì ? ( xét các trờng hợp của a : Trờng hợp a 0 và a < 0)
-Nếu a 0 thì ta có kết luận gì về giá trị tuyệt đối của a ? ( Nếu a 0 thì |a|
= a )
-Nếu a < 0 thì ta có kết luận gì về giá trị tuyệt đối của a ? (Nếu a < 0 thì |a| =
- a)
+HS trình bày chứng minh :
Ta có : |a| 0 – Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của a
Nếu a 0 => |a| = a => (|a|)2 = a2 Nếu a < 0 => |a| = - a => (|a|)2 = (- a)2 = a2
Do đó (|a|)2 = a với mọi số a Vậy |a| chính là căn bậc hai số học của a2, tức là 2
a = | a|
Trang 3Nếu A là một biểu thức thì ta cũng có : = | A|
Nghĩa là : = A nếu A 0 (tức là A lấy các giá trị không âm, hay các giá trị của biến có trong A làm cho giá trị A không âm)
= - A nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm, hay các giá trị của biến có trong A làm cho giá trị A âm)
Tổng quát : = | A| =
0 A nếu A
0 A nếu A
Ví dụ 1 : Tính : a) 3 5 4 , b) 8
7
, c) 13 2 12 2
Giải :
a)3 5 4 3 5 22 3 5 2 3 5 2 3 25 75
b) 7 8 7 4 7 2 49
c) 13 2 12 2 13 12 13 12 25 5
Ví dụ 2 : Rút gọn
a) 2 2
1 3 3
7 ; b) 23 8 7 8 2 7
Giải :
a) 7 32 3 12 7 3 3 1 7 3 3 1 6
7 1 7
4 7 7 1 2 1 7 7 4 2 16 7 2 8 7 8
23
= 4 7 1 7 4 7 7 1 3
Ví dụ 3 : Rút gọn
x
Giải :
x
3) (nễu 8
3) x 5 (nếu 2
2 x
5) (nễu 8 3)
(nễu 5 x 3 x
3) x 5 (nếu 5 x 3 x
5) (nễu 5 x 3 x
b) 4 2 4 1 3 2 8 16 2 1 2 3 4 2 2 1 3 4
x
=
4) x (nếu.
11 5x
4) x 2 (nế u
1 3 x
2 x (nếu 11 5x 4)
x (nếu.
4 x 3 1 2x
4) x 2 (nếu 4 x 3 1 2x
) 2 x
(nếu 4 x 3 1
4)Nhắc lại và bổ sung :
B A
0) (hoặcB
0 A
B A
B A B B
A
B A
B A B
A B
d) Với A 0, ta có : x2 A2 <=> |x| A <=> - A x A
x2 A2 <=> |x| A <=>
A x
A x
Tuần thứ 02
Ngày soạn: 19/ 08/ 09
Ngày dạy: / 08/ 09
Tiết 2 - Đ1.Căn bậc hai – căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức = | A| ( tiếp)
ii/Các bài tập luyện tập :
Trang 4Giáo án tự chọn Toán 9 – Năm học: 2009-2010
Dạng 1 : Tìm giá trị của biến để căn thức bậc hai có nghĩa :
Phơng pháp giải : A x có nghĩa A(x) 0, giải bất phơng trình bậc nhất này ta tìm đợc các giá trị của x để A x xác định
Các bài toán luyện tập :
1)Với giá trị nào của a thì các biểu thức sau có nghĩa
a)
2008
5
3
a
Giải :
a)
2008
a có nghĩa 0 => a 0
b) 4 7a có nghĩa 4 – 7a 0 => 7a 4 => a
c)
5
3
a có nghĩa
0 5 0 5 5
a a a
=> a < 5 2)Tìm x để các căn thức sau có nghĩa :
a)
61
7
2
x ; b)
2
4x
; c) 2 4
x ; d) 9 x2 ; e) 2 1
x ; f)
3
4
2
x
Giải :
a)Ta có : x2 0 (với mọi x) => x2 + 61 > 0 => < 0 => không có giá trị nào của x để
61
7
2
x có nghĩa => x
b) 4x2 có nghĩa - 4x2 0 => x = 0
c) 2 4
x có nghĩa x2 – 4 0 => x2 4 => |x| = 2 =>
2 2
x x
d) 9 x2 có nghĩa 9 – x2 0 => x2 9 => |x| 3 => - 3 x 3 e) Ta có x2 0 (với mọi x) => x2 + 1 > 0 => 2 1
x có nghĩa với mọi x R f) Ta có x2 0 (với mọi x) => x2 + 1 > 0 => 0
3
4
x (với mọi x) => 3
4
2
x
có nghĩa với mọi x R
Dạng 2 : Rút gọn biểu thức
Phơng pháp giải : Vận dụng hằng đẳng thức = | A| =
0 A nếu A
0 A nếu A
Các bài toán luyện tập :
Rút gọn các biểu thức sau :
a) A = 2 2
5 2 3
5 ; b) B = 10 26 2 5 3 5 ; c) C = 2 3 6 2 ; d) D = b a b b a
ab
a ab a
b
Giải :
a) A = 5 32 2 52 = 5 3 2 5 3 5 5 21
Trang 5
( 5 1) 6 2 5 6 2 5 5 1 6 2 5 5 1 6 2 5 6 2 5
36 20 16
a b
a a
b a
b b a b ab
a ab
a
b
= ab a b ab a b b a
a b
.
Dạng 3 : So sánh các căn bậc hai số học
Phơng pháp : Sử dụng định lý : Với hai số a, b 0, ta có : a < b <
Các bài toán luyện tập
1)So sánh
a) 7 15 với 7 ; b) 2 11 với 3 + 5 ; c) 3 26 với 15 ; d) 5 33 với – 30
Giải :
a) Ta có 7 9 3 và 15 16 4, do đó 7 15 7
b) Ta có : 2 3 và 11 25 nên 2 11 35
c) Ta có : 26 25 5 3 26 3.5 15 , do đó 3 26 > 15
d) Ta có : 33 36 6 5 335.6 5 3330 5 33 30 2)So sánh :
a) 30 2 45
4
và 15 ; b) 5 3 và 3 5
Giải :
a) Ta có : 30 2 45 30 2 49 30 2.7 4 16 15
Vậy 30 2 45 15
4
b) Giả sử :
75 45 vậy 5 3 3 5