- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng
Trang 1- Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm; để tìm đợc x trớc hết ta
phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải
và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra x =
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : a) y3 - x3 ;b) 4x - 2 ,c) - 10
Hs cả lớp làm bài tập số 2 HS: để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra: x = b : a
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót KQ:
a) x = 9
1 ; b) x =
4
1
− ; c) x =
37
d) x =
414
−
Trang 2GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị của
biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
biến
(3x + 2)(2x - 1) + (3 - x)(6x + 2) - 17(x - 1)
HS cả lớp làm bài tập số 3 Trớc hết rút gọn biểu thức (cách làm nh bài tập số 1) Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
Luyện tập về hình thang, hình thang cân
I mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
áp dụng giải các bài tập
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang về định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang hình thang.Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao các tứ
giác đã cho là hình thang
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó có một cặp cạnh đối song song
Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùng bằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng vị
do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD là hình
Trang 3Giáo án : Tự chọn Toán 8
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả mãn
điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D có số đo nh
thế nào? hai góc này ở vị trí nh thế nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD) tính
các góc của hình thang ABCD biết :
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD (AB //CD
và AB < CD) các đờng thẳng AD và BC cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam giác
cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên bảng vẽ
hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m
nh thế nào ?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Gv chốt lại cách c/m tam giác cân
*Để c/m IBD = IAC.ta c/m chúng bằng nhau
theo trờng hợp nào ? và nêu cách c/m?
Hs trả lời câu hỏi của gv
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải c/m góc A bằng góc B
Hs: KAD = KBC theo trờng hợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiện sau:
Trang 4Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là
tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ giác
AC là phân giác góc BAD) từ đó
∧
∧
=c1
A1 , hai góc này ở vị trí so le trong
do đó BC // AD, vậy tứ giác ABCD là hình thang
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1 Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính
độ dài AC
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng
DE là tia phân giác của góc D
3) Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và cạnh bên có
số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
Trang 5GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
9
13
14
1x2 + x+
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ: x2 - 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1: Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại
C2: chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp:
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học:
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Trang 6Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp dụng
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập 4 :
A, Cho biết: x3 + y3 = 95; x2 - xy + y2 = 19
Tính giá trị của biểu thức x + y
B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của biểu
thức a3 + b3.
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 5: Rút gọn biểu thức:
(3x + 1)2 - 2(3x + 1)(3x + 5) + (3x + 5)2
Hs xác định A, B trong các hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính a) x3 + 6x2 + 12x + 8
b) 3 2 2 6 4 8 6
2
38
1
y xy y
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ: a) x2 - 2; b); 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS; để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Ta có 95 = 19 (x + y)
x + y = 95 : 19 = 5b)A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 - 3ab]
a3 + b3 = (-3)[(- 3)2 - 3.2] = - 9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng
Trang 7- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang và các định lý về
đ-ờng trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về đđ-ờng trung bình để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng trung
bình của tam giác và của hình thang bình của tam giác và của hình thang Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về đờng trung
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: bài tập áp dụng Bài tập 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
12cm, BC = 13cm Gọi M, N là trung điểm
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD (AB //
CD) M, N là trung điểm của AD và BC cho biết
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ M và N
kẻ các đờng thẳng song song với BC, chúng cắt
AC tại E và F Tính độ dài các đoạn thẳng NF và
Trang 8Gv gọi hs trình bày cách c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng trung bình
của tam giác và của hình thang
Hs sử dụng tính chất đờng trung bình của hình thang ta có MN là đờng trung bình của hình thang ABCD nên MN =
BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về đờng trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài tập
đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với N, trên tia đối của tia
NM xác định điểm P sao cho NP = MN, nối A với C:
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III ph ơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV tiến trình dạy học :
Trang 9Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên đối
với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng hợp các
ph-ơng pháp trên một cách linh hoạt
Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- đặt nhân tử chung,
- Dùng hằng đẳng thức,
- Nhóm nhiều hạng tử,
- Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
Hoạt động 2: bài tập
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau thành
= (x - y)(2x + 4) = 2(x - y)(x + 2)
B) 15x(x - 2) + 9y(2 - x)
= 15x(x - 2) - 9y(x - 2) = (x - 2)(15x - 9y) = 3(x - 2)(5x - 3y).C) = (a + b - 1)2
D) = (x - 2)2(x + 2)2
E) = (x + y)(x + y - 2)
G) = xy(x + y - 2 )(x + y + 2 )
H, = (x - 1)(x - 2)
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs: để tính giá trị của các biểu thức trớc hết ta phải phân tích các đa thức thành nhân
tử sau đó thay các giá trị của biến vào biểu thức để tính giá trị đợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài:
a) = (x + y)(x - z) thay giá trị của biến = (6,5 + 3,5)(6,5 - 37,5) = 10(- 31)
Trang 10d) x3 - x2y - xy2 + y3 tại x = 5,75; y = 4,25.
để tính nhanh giá trị của các biểu thức trớc hết ta
phải làm nh thế nào?
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó thay
giá trị của biến vào trong biểu thức để tính nhanh giá
20
12
02
x
x x
x
vậy x = 2 hoặc x =
2
1
Trang 11Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hai điểm đối
xứng qua một đờng thẳng, hai hình đối xứng qua một
đờng thẳng, trục đối xứng của một hình
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về phép đối xứng trục theo yêu cầu của gv
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1:
Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong góc đó
Gọi B là điểm đối xứng của A qua Ox, C là điểm đối
xứng của A qua Oy
a chứng minh tam giác OBC cân
b Cho góc xOy bằng 650 Tính góc BOC
để c/m tam giác OBC cân ta cần c/m nh thế nào?
Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực tâm của
tam giác, D là điểm đối xứng của H qua AC
a chứng minh AHC = ADC
b Chứng minh tứ giác ABCD có các góc
đối bù nhau
Gv gọi hs lên bảng vẽ hình
để c/m AHC = ADC ta làm nh thế nào
để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù nhau ta
làm nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng c/m
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
là đờng trung trực của AC
Trang 12I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình bình
hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết) định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết) Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình hành (
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M là một
điểm của cạnh BC Từ M kẻ đờng thẳng song song
với AB và AC, các đờng này cắt cạnh AC tại E và cắt
cạnh AB tại F tứ giác AEMF là hình gì?vì sao
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?
( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí tơng đối
nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của hình bình
hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao cho BN = DQ
Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
để chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành ta
cm theo dấu hiệu nào ?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v BH là đờng
cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung điểm của HC
và G là trực tâm của tam giác ABM Từ A kẻ đờng
thẳng Ax song song với BC, trên đờng thẳng đó lấy
một điểm P sao cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt
phẳng đối của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là
đờng thẳng AC Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành
Hs trình bày c/m
ADQ = CBN ( c.g.c) ⇒ AD = BC
ABN = CDQ( c.g.c) ⇒ AB= DC
⇒tứ giác ABCD là hình bình hành
Trang 13Giáo án : Tự chọn Toán 8
HS c/m tứ giác AGMP là hình bình hành ta c/m theo dấu hiệu hai cạnh đối song song và bằng nhau(AP // GM, AP = GM)
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức và chia Hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức
đa thức cho đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
đa thức cho đa thức để làm các bài tập
Hs lên bảng trình bày lời giải các bài Kết quả :
e.x + 3; g 4x2 - 2x + 1h.thơng là x + 3 d 2
Trang 14Bài tập 2 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
:
(9x2y2 + 6x2y3 - 15xy) : ( 3xy)
với x - -5; y = -2
Bài tập 3: Tìm m để đa thức
x3 + x2 - x + m chia hết cho đa thức x + 2
x2 + x + m chia hết cho đa thức x - 1
gv hớng dẫn hs cách làm bài tập số 3
trớc hết chia đa thức x3 + x2 - x + m cho đa thức x
+ 2 đợc đa thức d có bậc 0
để đa thức x3 + x2 - x + m chia hết cho đa thức x +
2 thì đa thức d phải bằng 0 từ đó ta tìm đợc giá trị
của m
Gv cho hs thực hiện phép chia sau đó tìm m
Câu a m = 2, b m = - 2
hs làm bài tập số 3thức hiên phép chia đa thức để tìm đa thức d bậc 0
Cho đa thức d bằng 0 để tìm m
a giải :
để phép chia hết ta phải có m - 2 = 0 hay m = 2
I) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các hằng đẳng
thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn
thức, chia đa thức cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:
Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phép tính và sử dụng các hằng đẳng thức
Hs lên bảng trình bày bài giải
Hs làm bài tập số 2
Trang 15A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 - 7x2 - ax chia hết cho đa thức x - 2
B, cho đa thức f(x) = 2x3 - 3ax2 + 2x + b xác định a
Hs lên bảng trình bày bài giải
đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x - 2 khi g(2) = 0
hs cả lớp cho g(2) = 0 để tìm a
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi f(1) = 0 và f(-2) = 0
kết quả câu a : a = - 10 câu b : a = -8/3, b = -12
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n - 7 chia hết cho n - 2
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp
dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật
( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết) ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết) Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật
Trang 16Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm D
sao cho AM = MD.
A, chứng minh ABDC là hình chữ nhật
B, Gọi E, F theo thứ tự là chân đờng vuông
góc hạ từ H đến AB và AC, chứng minh tứ giác
AFHE là hình chữ nhật.
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình chữ
nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế
nào ?
Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I lần
lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
giác CBN.
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN, gọi E
là chân đờng vuông góc hạ từ I đến BM Chứng
minh tứ giác EINK là hình chữ nhật.
Chứng minh M là trực tâm của tam giác BNC
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng cao là
BD và CE Gọi M là trung điểm của BC
a, chứng minh MED là tam giác cân.
b, Gọi I, K lần lợt là chân các đờng vuông
Hs C/m M là trực tâm của tam giác BNC ta c/m
MN ⊥CB ( Mn là đờng trung bình của tam giác HDC nên MN // DC mà DC ⊥BC nên MN ⊥BC vậy M là trực tâm của tamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theo dấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân ta c/m
EM = MD = 1/2 BD
để c/m IE = DK ta c/m IH = HK
và HE = HD ( H là trung điểm của ED)
hs lên bảng trình bày c/m
Trang 17Giáo án : Tự chọn Toán 8
V-H
ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là điểm O Gọi
P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 12 tuần 12
ôn tập ch ơng i đại số ( tiếp) i) Mục tiêu: ô n tập toàn bộ kiến thức chơng I về phân tích đa thức thành nhân tử, Các hằng đẳng
thức đáng nhớ và phép nhân đa thức giúp học sinh học tốt hơn về phần phân thức đại số của chơng II
D, (x - a)2 - (2x - 3a)2 + (x + 2a)(3x + 4a)
Bài tập số 2: Phân tích các đa thức sau thành
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh đẳng
Kq a, 5x2 + 4x + 10
B, - 2x2 - 8x + 18
C, -54; d, 20ax
Hs nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử và phân tích các đa thức thành nhân tử
4 hs lên bảng trình bày cách làm
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo cách sau:
Thay a, b, c bằng các biểu thức đã cho vào đẳng thức (1) thực hiện phép tính rút gọn vế trái của (1)
Trang 18Gv cho hs cả lớp làm bài :
Biến đổi biểu thức A và B để làm xuất hiện x - y
sau đó thay giá trị của x - y vào các biểu thức để tính
giá trị của biểu thức
Về làm các bài tập ,làm các dạng toán chơng I
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 13 tuần 13
Ôn tập về hình thoi và hình vuông i) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp
dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi và
hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Trang 19Giáo án : Tự chọn Toán 8
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F lần lợt
là trung điểm của AB, AC, BC Chứng minh rằng
tứ giác ADFE là hình thoi
Để chứng minh tứ giác ADFE là hình thoi ta
c/m nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Bài tập số 2:
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là điểm
bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O) đờng thẳng
qua I vuông góc với OA cắt AB, AD tại M và N
A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình thang
cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD chứng
minh tứ giác AEIF là hình vuông.
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối của tia CB
có một điểm M và trên tia đối của tia DC có một
điểm N sao cho DN = BM kẻ qua M đờng thẳng
song song với AN và kẻ qua N đờng thẳng song
song với AM Hai đờng thẳng này cắt nhau tại P
Chứng minh tứ giác AMPN là hình vuông.
để c/m tứ giác AMPN là hình vuông ta c/m nh thế
nào ?
Gv gọi hs trình bày cách c/m
FE // AB và FE = 1/2 AB mà AD = 1/2AB do
đó FE = AD và FE // AD (1)Mặt khác AE = AC/2 và AB = AC nên AD =
AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giác ADFE là hình thoi
MN ⊥ AC và BD ⊥Ac nên MN // BD mặt khác góc ADB = góc ABD = 450 nên tứ giác MNDB là hình thang cân
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E = góc F =
900 và AI là phân gíc của góc EAF nên tứ giác AEIF là hình vuông
AM // NP và AN // MP nên AMPN là hình bình hành
AND = ABM (c.g.c)⇒AN = AM và
góc AND = góc AMB,Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900
nên góc MAD + góc DAN = 900 vậy tứ giác AMPN là hình vuông,
V-H ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
Trang 20Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Gv cho hs nhắc lại khái niệm về phân thức đại số
và cách rút gọn phân thức của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu
Phân thức là một biểu thức có dạng
B A
trong đó A, B là các đa thức, B ≠0Muốn rút gọn phân thức ta có thể :Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử(nếu cần) để tìm nhân tử chung
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:
Với điều kiện nào của x các biểu thức sau gọi
là phân thức
a)
23
1)
;1
1)
;82
3)
−
−
2 2
2
44
y xy
y xy
x
xy y
x
44
24
−
+
−+
h)
103
44
m
p n
xy y
x
322
129
4
++
y
x x
y
x y
xy
x
)2(
)2(2
x
xy y
x
44
24
2 2
2 2
++
−
+
−+
=
2 2
2 2
2
2 2
)2(
4)()
44(
4)2
(
y x
y x y
x x
y xy x
−+
−+
=
−++
−++
=
2
2)
2)(
2(
)2)(
2(
+
−
−+
=++
−+
++
−+
y x
y x y x
y x
y x y x
h)
103
44
2
2
−+
+
−
x x
x x
=
1052
)2(
2
2
−+
−
−
x x x x
=
5
2)
5)(
2(
)2()2(5)2(
)2
+
−
=+
−
−
=
−+
−
−
x
x x
x
x x
x x x
Bài tập 3:
Hs cả lớp nháp bài Lần lợt các hs lên bảng trình bày cách giải
Trang 21Giáo án : Tự chọn Toán 8
c)
3
)1
412
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, hình bình hành,hình thoi ,hình vuông , luyện các bài tập
chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập số 1:
Cho hình bình hành ABCD có I, K lần lợt là
trung điểm của các cạnh AB, CD biết rằng IC là
phân giác góc BCD và ID là phân giác góc CDA
Cho hình bình hành ABCD M, N là trung
điểm của AD, BC Đờng chéo AC cắt BM ở P và
C /m MPNQ là hình bình hành theo dấu hiệu
Tam giác BIC cân tại B (vì góc I bằng góc C) nên BI = BC
Tam giác ADK cân tại D nên DA = DA mà BC
Trang 22để MPNQ là hình thoi thì cần thêm điều kiện
gì từ đó suy ra điều kiện của hình bình hành
để MPNQ là hình thoi thì MN ⊥PQ suy ra AB
⊥ AC thì MPNQ là hình thoiVậy MPNQ là hình vuông khi AB ⊥ AC và
AB = 1/3 AC
V-H
ớng dẫn về nhà
ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học
chất của phép cộng các phân thức đại số
Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1:
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
A,
25
3
;15
3
;44
xy y
x xy
x
y x
−
−+
Hs cả lớp nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải Câu b và c lu ý đổi dấu để trở thành phép cộng các phân thức cùnh mẫu thức
Trang 23Giáo án : Tự chọn Toán 8
D,
x
x x
x x
x
20
345
12
x x
x
2
224
++
+
G,
12
21
112
1
2 2
2
++
++
−+++
+
x x
x x
x x
)3)(
1(8
)1)(
7(12
B, Chứng minh giá trị của biểu thức sau không
phụ thuộc vào y
y
y y
y
36
410
−
+
Bài tập 4: Tính tổng các phân thức sau:
+++
+++
+
1)
2)(
1(
1)
1
(
1
x x x
x x
x
……+
)2004)(
2003(
4
16
2 3 4
4
+
−+
−
−
a a
a a
để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia hết
cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và tìm các
giá trị của a
phép cộng
Hs Nêu cách chứng minh đẳng thức
Hs Biến đổi vế trái = vế phải
Hs nêu cách chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào y
Thực hiện phép tính kq = 4/3
để tính tổng các phân thức ở bài tập 4 ta cần biến đổi mỗi phân thức thành hiệu của hai phân thức
Kq =
)2004(
20042004
11
+
=+
−
x x x
x
M =
16168
4
16
2 3 4
4
+
−+
−
−
a a
a a
a
=
)16164
()44(
)4)(
4(
2 2
3 4
2 2
+
−+
+
−
−+
a a
a a a
a a
=
2 2
2 2 2
2
2
)2)(
4(
)2)(
2)(
4()2(4)2(
)2)(
2)(
4(
−+
+
−+
=
−+
−
+
−+
a a
a a a
a a
a
a a a
=2
42
−+
a
để M nhận giá trị nguyên thì a-2 là ớc số của
4 vậy a-2 phải lấy các giá trị là ±1, ±2, ±4 suy
11
12
1)
2(
1
x x
x
x
−
−++
−+++
Ngày soạn: / /2010 Ngày giảng: / /2010…
Trang 24IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng các phân thức đại
số cùng mẫu thức và khác mẫu thức, quy tắc trừ hai
53
12
321
a
b
9
33
a a a
gv cho hs cả lớp nháp bài và gọi hs lên bảng trình
bày lời giải
Bài tập 2: thực hiên phép tính
A,
x
x x
x2 +2−2 +2
b, 2 32 32 2
y x
y y
+
x
x x
+
x
x x
11
1
x
x x
1
12
1)
2
(
1
x x
x
x
−
−+
−+
+
Bài tập 4:Tìm a và b để đẳng thức sau luôn luôn
đúng với mọi x khác 1 và 2
21
a x
23
4
−
x
12
3212
12,
−
−
−+
−
a
a a
a
b MTC : (2a-1)(2a+1)
=
)12)(
12(
)12)(
32()12)(
12(
)12)(
12(
−
−
a a
a a
a a
a a
=
)12)(
12(
362414
−+
++
−
−+
−
a a
a a a a
a
=
)12)(
12(
và thực hiện phép tính Câu d,
4
24
+
x
x x
x
=
)2)(
2(
2)
2(2
4
−+
−
−+
+
x x
x x
x
=
2
1)2(2
4
+
−++
+
x x
x
=
)2(2
24
+
−+
x
x
=
)2(2
Hs thực hiện phép trừ bài 3:
A, = 2 b =
)2()2(
2)()2)(
1(
)1()2(
−
−+
=
−
−
−+
−
x x
b a x b a x
x
x b x
a
Do đó ta có đồng nhất thức :
23
2)(23
74
2
−
−+
=+
−
−
x x
b a x b a x
x x
⇔ 4x - 7= (a + b)x - 2a - b
Trang 2572
4
b a
b a
trừ vế với vế cho nhau ta
đ-ợc a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta đđ-ợc b = 1Vậy a = 3 ; b = 1
V:H
ớng dẫn về nhà
Học thuộc quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số làm hết các gbài tập trong sgk và sbt
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 18 tuần 18
Luyện tập các phép tính về phân thức
i) Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ nhân chia các phân thức đại số, luyện tập thành thạo
các bài tập cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân chia
các phân thức đại số của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng Bài tập 1
Thực hiện các phép tính
a
1
24
x
x
b
2 3
2
2
3
210
5
9
x x
x x
x
x x
Cho phân thức A =
3
96
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào? Nêu cách rút gọn phân thức
Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào? x-3
=2 suy ra x = 5
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Khi x = 2401 thì giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu
Bài tập 4: để c/m biểu thức ta làm nh thế nào?
Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét
Gv sửa chữa sai sót và chốt lại cách chứng minh đẳng thức
Trang 26Bài tập 3: cho biểu thức
1:3
x x
x x
x
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm giá trị của biểu thức khi x = 2401
Bài tập 4: Chứng minh rằng với x ≠ 0, x ≠1, x
1
1
2
x x x
c Tính giá trị của B biết x = 2
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức sau đây
không phụ thuộc vào x
14
Hs làm bài tập số 5Bài tập 6: để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm nh thế nào?
Hs biến đổi vế trái thực hiện các phép tính
về phân thức đợc kết quả không chứa biến
14
:4
4223
2
2 2
x x
x
x x
V-Bài tập về nhà
Thực hiện các phép tính sau : a, y y
x y
x
−
−+
2:9
b a b a b a
b a
−
−
⋅+
2 2
C,
2
1:7
749
497
+
a a
a
a b
a
Trang 27Giáo án : Tự chọn Toán 8
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 19 tuần 19
ôn tập chơng II đại số
I: Mục tiêu : củng cố kiến thức chơng II về rút gọ phân thức, các phép tính về phân thức và giá
trị của phân thức, điều kiện xác định của phân thức
II- chuẩn bị của gv và hs
- Sgk + bảng phụ + thớc kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân chia
các phân thức đại số, điều kiện xác định của phân
thức, khi nào ta có thể tính giá trị của phân thức bằng
x
c
84
12
)1(4
+
+
x x x
-Bài tập 2:
Cho phân thức A =
x x
x x
4
168
2
2
+
++
aVới điều kiện nào của x thì phân thức đợc
:12
22
x x
+
1
42:31
23
2
x
x x
Giá trị của phân thức bằng 0 khi nào?
đối chiếu giá trị của x tìm đợc với điều kiện xác định của phân thức để trả lời
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
Kết quả B =
2
)42( 2
+
++
−
x
x x x
Bài tập 4:
Với điều kiện nào của x thì biểu thức
đợc xác định Rút gọn biểu thức KQ =
±
≠
Trang 28Bài tập 5: Cho biểu thức
14
42
1
x x
x x x
x x
x
a Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức
đ-ợc xác định
b rút gọn biểu thức B
Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức sau đây
không phụ thuộc vào x,y
)1
)(
(
)1(
x xy
x
y x
Bài tập 6: để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm nh thế nào?
Hs biến đổi rút gọn phân thức đợc kết quả không chứa biến =1
23
x x
x x
b
))(
(
1)
)(
(
1)
)(
(
1
c a b a c b c a c b
b
Trang 29rèn luyện kỹ năng giải phơng trình cho học sinh
ii) các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai
vế của phơng trình với mẫu thức chung để khử mẫu số
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một
6
19
2034
7
6
=
−+
kq : x =
195
6
19
5
3x+ − x+ = KQ : x =
45
c/
5-36
2034
3
584
12
15
3y− − y+ − = Kq ; y = 17,5
Trang 30d/ 5
2
97
411
176
2354
)12
(
3 x+ − − x+ = x−
(vô nghiệm )c/
12
73
16
354
)12
(
3 x+ − x+ + x+ = x+ ( phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x)
Trang 31I Mục tiêu bài dạy:
- Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình
- Học sinh thực hành tốt giải các phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 và phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thớc …
- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
a)3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300
⇔3 - 100x + 8x2=8x2 + x - 300
⇔8x2 - 8x2 - 100x - x = -300 - 3
Trang 33Giáo án : Tự chọn Toán 8
Ngày soạn: /9/2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 22 tuần 22
Định lí Ta lét
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của
định lí Ta lét trong tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đ-ờng thẳng song song
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
HĐ1: KT bài cũ
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đ̃inh ly Ta let thuận đảo
Cho ∆ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh AB lấy
điểm D sao cho AD = 4 cm Kẻ DE // BC (E ∈ AC) Tính
độ dài các đoạn thẳng AE, CE