1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon toan 9 hoc ky II

27 345 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm chắc các bớc biến đổi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, phơng trình tích, ph-ơng trình trùng phph-ơng và giải thành thạo các phph-ơng trình này.. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ tóm

Trang 1

Ngày soạn : / /2011

Ngày giảng : Lớp 9A : ./ /2011… …

Lớp 9B : …… …/ /2011

Tiết 31Chủ đề VI: phơng trình bậc hai một ẩn (Tiết 1)

luyện tập giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm

GV: Bảng phụ tóm tắt công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

HS: Học thuộc cách giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

C Tiến trình dạy học:

I/ ổn định lớp : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : ………

Lớp 9B : ………

Ii/ Kiểm tra bài cũ : (7phút)

xen kẽ khi luyện tập

3 Bài mới:

- GV yêu cầu học sinh phát biểu

công thức nghiệm và công thức

nghiệm thu gọn của phơng trình

bậc hai sau đó treo bảng phụ chốt

là 1 ;

2

b x

− − ∆

=

Trang 2

chú ý trong trờng hợp đặc biệt thì

thức nghiệm thu gọn để giải ?

- GV yêu cầu học sinh thảo luận

GV yêu cầu học sinh lên bảng

trình bày lời giải bài tập 21 sau khi

đã thảo luận trong nhóm

1 2

x = ; x2 = − 2

c) 1 2 2

3xx− = 3

Trang 3

- GV yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm để giải bài tập này

- GV yêu cầu đại diện một nhóm

trình bày và sửa chữa sai lầm cho

Trang 4

Vậy với m1 = 4 3 1 − ; m2 = − − 1 4 3 thì phơng trình đã cho có nghiệm kép

4 Củng cố: (2 phút)

- Nêu công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai

- Khi nào thì ta giải phơng trình bậc hai theo công thức nghiệm thu gọn

- Giải bài tập 20( d) - SBT - 41

- Làm tơng tự nh các phần đã chữa

5

HDHT : (3 phút)

- Học thuộc công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

- Xem lại các bài tập đã chữa và các kiến thức cơ bản có liên quan

- Làm bài 20 ( d) ; 21 ( d) - 27 (SBT - 42)

* Nhận xét của CM : -……… … … ………

-……… ……… ………

-……… ……… ………

Sào Báy, ngày tháng năm 2011… … Ngày soạn : / /2011

Ngày giảng : Lớp 9A : ./ /2011… …

Lớp 9B : …… …/ /2011

Trang 5

Tiết 32

Chủ đề VI phơng trình bậc hai một ẩn (Tiết 2)

luyện tập giải phơng trình qui về phơng trình bậc hai

A Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, phơng trình tích phơng trình trùng phơng

- Học sinh nắm chắc các bớc biến đổi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, phơng trình tích,

ph-ơng trình trùng phph-ơng và giải thành thạo các phph-ơng trình này

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ tóm tắt các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, phơng trình tích

HS: Học thuộc các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu , phơng trình tích

C Tiến trình dạy học:

I/ ổn định lớp : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : ………

Lớp 9B : ………

Ii/ Kiểm tra bài cũ : (7phút)

xen kẽ khi luyện tập

3 Bài mới:

-Nêu các bớc giải phơng trình chứa

ẩn ở mẫu

- GV treo bảng phụ tóm tắt các bớc

giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và

khắc sâu cho học sinh cách giải phơng

trình này

- GV nêu nội dung bài tập 46 ( SBT

– 45) và yêu cầu học sinh nêu cách

giải bài tập này ntn ?

- Tìm ĐKXĐ của phơng trình ?

- Tìm MTC rồi quy đồng ta đợc

ph-ơng trình nào ?

- Hãy biến đổi về phơng trình bậc hai

rồi giải phơng trình tìm nghiệm ?

I Cách giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu: (5 phút)

B1: Tìm ĐKXĐ của phơng trình B2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu

B3: Giải phơng trình vừa nhận đợc B4: Đối chiếu ĐKXĐ → nghiệm của phơng trình là các giá trị thoả mãn ĐKXĐ

Trang 6

sinh hoạt động nhóm và cho các

nhóm thi giải nhanh

- GV cho các nhóm cử đại diện lên

bảng thi giải bài nhanh các bạn bên

phơng trình bậc hai ẩn t để giải tiếp

- Vậy phơng trình trên có bao nhieu

- Đối chiếu ĐKXĐ của phơng trình (1) ta suy ra phơng trình (1) có hai nghiệm là x1 = 7; x2 = -3 b) 16 30 3

3 1

x + x =

− − (3)

- ĐKXĐ : x ≠ 3 ; x ≠ 1 ⇔16( 1- x) + 30 ( x - 3) = 3 ( x- 3) ( 1 - x) ⇔ 16 - 16x + 30x - 90 = 3x - 3x2- 9+ 9x ⇔ 3x2 + 2x - 65 = 0 ( 4)

- Đối chiếu điều kiện ta thấy cả hai nghiệm x1 và

x2 đều thoả mãn ⇒ phơng trình (3) có hai nghiệm là: x1 = 2

13 ; x 5

+) Với t2 = - 1 < 0 (loại)Vậy phơng trình (1) có 2 nghiệm là:

x1 = 3 ; x 2 = − 3

Trang 7

cách giải phơng trình này ?

- Phgơng trình này có thể đa về dạng

tích và giải tiếp

- Hãy lên bảng trình bày lời giải bài

tập này ?

- 1 học sinh trình bày bảng lời giải bài

toán, học sinh dới lớp nhận xét và sửa

sai nếu có

- GV Khắc sâu cho học sinh cách giải

phơng trình tích 0 0

0

A

A B

B

=

= ⇔  =

3 Bài tập 47: (SBT-45) Phơng trình tích:

a) 3 2

3x + 6x − 4x= 0

x 3( x2 + 6x− = 4) 0 ⇔ 3 2 6 4 0

0

x x x

 =

( ) ( ) 1 2 +) Giải phơng trình (2) ⇒ x = 0 +) Giải phơng trình (1): 3x2 + 6x− = 4 0 Ta có: ∆ = − ' 3 2 3 4( )− = + = 9 12 21 ⇒ ∆ =' 21 ⇒ Phơng trình (1) có 2 nghiệm 1 3 21 3 x = − + ; 2 3 21 3 x = − − Vậy phơng trình có 3 nghiệm: 1 3 21 3 x = − + ; 2 3 21 3 x = − − ; 3 0 x = 4 Củng cố: (2 phút) - GV Khắc sâu lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; phơng trình trùng phơng, ph-ơng trình tích cho học sinh ghi nhớ

5 HDHT : (3 phút) - Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa - Ôn lại cách giải cách phơng trình quy về phơng trình bậc hai - Giải bài tập 50 ( e) - SBT - 46 ; BT 68 ( c , d ) SBT - 48 - Tiếp tục ôn tập Hệ thức Vi – ét và cách nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai

* Nhận xét của CM : -……… … … ………

-……… ……… ………

-……… ……… ………

Sào Báy, ngày tháng năm 2011… … Ngày soạn : / /2011

Ngày giảng : Lớp 9A : ./ /2011… …

Lớp 9B : …… …/ /2011

Trang 8

Tiết 33 Luyện tập giải phơng trình bậc hai

A Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng giải phơng trình cchứa ẩn ở mẫu đa đợc về dạng phơng trình bậc hai

- HS nắm chắc các bớc biến đổi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và làm thành thạo các bài giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần làm việc tập thể

B Chuẩn bị:

Thày :

- Soạn bài, đọc kỹ bài soạn, chọn bài tập để chữa

- Bảng phụ tóm tắt các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Trò :

- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học

- Nắm chắc các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

C Tiến trình dạy học:

I/ ổn định lớp : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : ………

Lớp 9B : ………

Ii/ Kiểm tra bài cũ : (7phút)

Kiểm tra bài cũ: Nêu lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

3 Bài mới: 1 Ôn tập các khái niệm đã học:

- GV treo bảng phụ tóm tắt các bớc giải

phơng trình chứa ẩn ở mẫu sau đó cho HS

ôn tập lại thông qua bảng phụ

- Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở

mẫu

Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu : B1 : Tìm ĐKXĐ của phơng trình B2 : Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu B3 : Giải phơng trình vừa nhận đợc

B4 : Đối chiếu ĐKXĐ → nghiệm của phơng

Trang 9

cho các nhóm thi giải nhanh

- GV cho các nhóm cử đại diện lên bảng

thi giải bài nhanh các bạn bên dới có thể

xx =

− + ( )1 ĐKXĐ : x ≠ -1 và x ≠ 1 (1) ⇔ (x12(1)(x+x1)1) (− x8(1)(xx1)1) =((x x−1)(1)(x x+1)1)

⇒ 12x + 12 - 8x + 8 = x2 - 1 ⇔ x2 - 4x - 21 = 0 ( )2 ( a = 1 ; b = -4 → b' = - 2 ; c = -21 )

13 ; x 5

Trang 10

- Đối chiếu điều kiện xác định ta thấy phơng trình (9) có hai nghiệm là x1 = x2 = 4

4 Củng cố:

- Nêu lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu , bớc nào cần chú ý nhất

- Giải phơng trình (c) bài tập 46 - GV gọi HS làm sau đó nhận xét và đa kết quả để học sinh đối chiếu

→ phơng trình có một nghiệm x = 1 ( nghiệm x = 3 loại )

5 HDHT:

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- Ôn lại cách giải cách phơng trình quy về phơng trình bậc hai

Trang 11

- Giải bài tập 50 ( e) - SBT - 46 ; BT 68 ( c , d ) SBT - 48

- HD : Làm tơng tự theo các bớc nh các bài đã chữa ở bài tập 46 ( SBT - 45 )

- Ôn tiếp phần " Phơng trình tích " và ôn lại cách " Phân tích đa thức thành nhân tử "

* Nhận xét của CM : -……… … … ………

-……… ……… ………

-……… ……… ………

Sào Báy, ngày tháng năm 2011… … Ngày soạn : / /2011

Ngày giảng : Lớp 9A : ./ /2011… …

Lớp 9B : …… …/ /2011

Trang 12

Tiết 34 luyện tập về hệ thc Vi ét

Ii/ Kiểm tra bài cũ : (7phút)

Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi luyện tập

- GV Khắc sâu cho học sinh nội dung

định lí và điều kiện áp dụng định lí vi

c x a

b) Nếu phơng trình 2 ( )

ax + bx + c = 0 a 0 ≠ có

Trang 13

- GV nêu nội dung bài tập 37 ( SBT

– 43) và yêu cầu học sinh nêu cách

giải bài tập này ntn ?

- GV cho các nhóm cử đại diện lên

bảng trình bày lời giải các bạn bên

d-ới có thể bổ sung

a - b + c = 0 thì phơng trình có một nghiệm x = -1 1còn nghiệm kia là 2

c x a

2 7

x = b) 23x2 − 9x− 32 0 = Ta có: a = 23; b = -9; c = -32

⇒ a - b + c = 23- -9 + -32 =0 ( ) ( ) nên phơng trình có một nghiệm x = -1 1 còn nghiệm kia là 2

32 23

Trang 14

- GV nhận xét và chốt lại cách làm

bài

- GV nêu nội dung bài tập 41(SBT –

43) Tìm hai số khi biết tổng và tích

- GV cho các nhóm cử đại diện lên

bảng trình bày lời giải các bạn bên

Vì 2 số u và v có u v+ = − 7 và u v = 12 nên u và v là

2 nghiệm của phơng trình: 2 ( )

x − − x+ = ⇔ x2 + 7x+ = 12 0 (1)

4 Củng cố: (2 phút)

- GV Khắc sâu lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; phơng trình trùng phơng,

ph-ơng trình tích cho học sinh ghi nhớ

5

HDHT : (3 phút)

- Ôn lại cách giải cách phơng trình quy về phơng trình bậc hai

- Giải bài tập 50 ( e) - SBT - 46 ; BT 68 ( c , d ) SBT - 48

Trang 15

- HD : Làm tơng tự theo các bớc nh các bài đã chữa ở bài tập 46 ( SBT - 45 )

- Ôn tập tiếp phần " Hệ thức Vi ét và ứng dụng– ”

* Nhận xét của CM : -……… … … ………

-……… ……… ………

-……… ……… ………

Sào Báy, ngày tháng năm 2011… … Ngày soạn : / /2011

Ngày giảng : Lớp 9A : ./ /2011… …

Lớp 9B : …… …/ /2011

Trang 16

Ii/ Kiểm tra bài cũ : (7phút)

Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi luyện tập

3 Bài mới:

- GV nêu nội dung bài toán để yêu

cầu học sinh nêu cách làm

- Hãy giải phơng trình x2 + 4x+ = 1 0

( )1 bằng công thức nghiệm

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng

trình bày lời giải

- Để tính giá trị của biểu thức

b) Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phơng trình ( )1

Hãy tính giá trị của biểu thức: B = 3 3

Trang 17

GV hớng dẫn cho học sinh cách biến

đổi biểu thức trên và lu ý cho học

- GV nêu nội dung bài 2 và yêu cầu

học sinh nêu cách giải bài tập này ?

- GV yêu cầu học sinh trình bày tơng

2 1

x x

x + x 2) Xác định phơng trình bậc hai nhận 2

1

x và 2

2

x là nghiệm

1 2

1 2

5 2 1 2

2 2 = 5 2 5

2 1 = Vậy 1 2

2 1

x x

x + x = 52) Đặt u = 2

Trang 18

- GV nêu nội dung bài 3 và yêu cầu

học sinh nêu cách giải bài tập này ?

- GV yêu cầu học sinh trình bày tơng

u v=

Vì 2 số u và v có tổng u v+ = 24và tích . 1

4

u v=Nên u ; v là 2 nghiệm của phơng trình bậc hai

2 1

4

XX + = Vậy phơng trình cần tìm là: 2 1

1 2

x +x 2) Xác định phơng trình bậc hai nhận 2

1 2

xx và 2

1 2

7 2

Trang 19

- GV nhận xét và chốt lại cách làm

bài

Nếu 2 số u và v 2 có tổng u v S+ = và

tích u v P = của chúng thì 2 số đó là

nghiệm của phơng trình bậc hai:

2

x -Sx + P = 0

=( )2

1 2 x x - ( 3 3) 1 2 x +x -x x1. 2 = 22 - 175 8 - 2 = 2 175 16 175 159 8 8 8 − − − = = ⇒ u v 159 8 − = +) Vì 2 số u và v có tổng u + v 47 4 = và tích u 159 8 − = Nên u ; v là 2 nghiệm của phơng trình bậc hai 2 47 159 0 4 8 XX − = Vậy phơng trình cần tìm là: 2 47 159 0 4 8 XX − = 4 Củng cố: (2 phút) - GV Khắc sâu lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; phơng trình trùng phơng, ph-ơng trình tích cho học sinh ghi nhớ

5 HDHT : (3 phút) - Xem lại các bài tập đã chữa và các kiến thức cơ bản có liện quan về hệ thức Vi – ét về tổng và tích các nghiệm của phơng trình bậc hai - Tiếp tục ôn tập về hệ thức Vi – ét và cách nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai

* Nhận xét của CM : -……… … … ………

-……… ……… ………

-……… ……… ………

Sào Báy, ngày tháng năm 2011… … Ngày soạn : / /2011

Ngày giảng : Lớp 9A : ./ /2011… …

Lớp 9B : …… …/ /2011

Trang 20

Ii/ Kiểm tra bài cũ : (7phút)

Kiểm tra bài cũ : (5 ph)

- Giải bài tập 41 ( sgk - 58 )

Gọi số lớn là x ⇒ số bé là ( x - 5) ⇒ ta có phơng trình: x ( x - 5 ) = 150

Giải ra ta có : x = 15 ( hoặc x = - 10 ) ⇒ Hai số đó là 10 và 15 hoặc (-15 và - 10)

3 Bài mới:

- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài

sau đó tóm tắt bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy tìm mối liên quan giữa các đại

l-ợng trong bài ?

- Nếu gọi vận tốc của cô liên là x km/h

→ ta có thể biểu diến các mối quan hệ

1 Bài tập: (10 phút)

Tóm tắt: S = 30 km ; vBác hiệp > vCô Liên 3 km/h bác Hiệp đến tỉnh trớc nửa giờ

vBác hiệp ? vCô Liên ?

Giải:

Gọi vận tốc của cô Liên đi là x (km/h) ( x > 0 ) Thì vận tốc của bác Hiệp đi là (x + 3) (km/h)

Trang 21

nh thế nào qua x ?

- GV yêu cầu HS lập bảng biểu diễn số

liệu liên quan giữa các đại lợng ?

- GV treo bảng phụ kẻ sẵn bảng số liệu

yêu cầu HS điền vào ô trổngs trong

bảng

Cô Liên x km/h 30

x h 30 kmBác Hiệp (x+3)

km/h

30 3

x+ h 30 km

- Hãy dựa vào bảng số liệu lập phơng

trình của bài toán trên ?

- GV cho HS làm sau đó gọi 1 HS đại

diện lên bảng làm bài ?

- vậy vận tốc của mối ngời là bao nhiêu

?

- GV ra bài tập 49 ( sgk ) gọi HS đọc đề

bài sau đó tóm tắt bài toán ?

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?

hãy nêu cách giải tổng quát của dạng

toán đó

- Hãy chỉ ra các mối quan hệ và lập

bảng biểu diễn các số liệu liên quan ?

- GV yêu cầu HS điền vào bảng số liệu

cho đầy đủ thông tin ?

Số ngày làm

một mình

Một ngày làm ợc

x (h) Vì bác Hiệp đến tỉnh trớc cô Liên nửa giờ nên ta

có phơng trình: 30 30 1

3 2

xx = + ⇔ 60 ( x + 3 ) - 60 x = x ( x + 3) ⇔ 60x + 180 - 60x = x2 + 3x ⇔ x2 + 3x - 180 = 0 (a =1; b =3; c =-180)

Ta có: ∆ = 32 - 4.1.(-180) = 9 + 720 = 729 > 0

⇒ ∆ =27

⇒ phơng trình có 2 nghiệm x1 =12 (thoả mãn);

x2 = - 15 (loại) Vậy vận tốc cô Liên là 12 km/h, vận tốc của Bác Hiệp là 15 km/h

2 Bài tập 49: ( SGK - 59) (10 phút)

Tóm tắt: Đội I + đội II → 4 ngày xong cv

Làm riêng → đội I < đội 2 là 6 ngày Làm riêng → đội I ? đội II ?

Gọi số ngày đội I làm riêng một mình là x (ngày), Thì số ngày đội II làm riêng một mình là x + 6 (ngày) (ĐK: x nguyên, x > 4)

Mỗi ngày đội I làm đợc là 1

x (PCV) Mỗi ngày đội II làm đợc là 1

3

x+ (PCV)Vì hai đội cùng làm thì trong 4 ngày xong công việc nên 1 ngày cả 2 đội làm đợc 1

Ta có ∆' = (-1)2 - 1 (-24) = 25 > 0 ⇒ ∆ = ' 5

⇒ phơng trình có 2 nghiệm: x1 = 6; x2 =- 4

Trang 22

- Dựa vào bảng số liệu trên hãy lập

ph-ơng trình và giải bài toán ?

- GV cho HS làm theo nhóm sau đó cho

các nhóm kiểm tra chéo kết quả GV

đa đáp án để học sinh đối chiếu

- GV chốt lại cách làm bài toán

- GV ra bài tập 59 ( sgk ) yêu cầu học

sinh đọc đề bài ghi tóm tắt bài toán

- Nêu dạng toán trên và cách giải dạng

toán đó

- Trong bài toán trên ta cần sử dụng

công thức nào để tính ?

- Hãy lập bảng biểu diễn số liệu liên

quan giữa các đại lợng sau đó lập

ph-ơng trình và giải bài toán

m (g) V (cm 3 ) d (g/cm 3 ) Miếng I 880 880

Miếng II 858 858

1

- GV gợi ý học sinh lập bảng số liệu

sau đó cho HS dựa vào bảng số liệu để

3 Bài tập 50: ( SGK - 59) (15 phút)

Tóm tắt : Miếng 1: 880g , miếng 2: 858g

V1 < V2 : 10 cm3 ; d1 > d2 : 1g/cm3Tìm d1 ; d2 ?

Bài giải:

Gọi khối lợng riêng của miếng thứ nhất là: x

(g/cm 3) (x> 0) thì khối lơng riêng của miếng thứ hai là: x - 1 (g/cm 3)

- Thể tích của miếng thứ nhất là: 880

x (cm3),

- Thể tích của miếng thứ hai là: 858

1

x− ( cm3 ) Vì thể tích của miếng thứ nhất nhỏ hơn thể tích của miếng thứ hai là : 10 cm3 nên ta có phơng

trình: 858 880 10

1

xx =

− ⇔ 858 x - 880.( x - 1) = 10 x.( x - 1) ⇔ 858x + 880 - 880x = 10x2 - 10x ⇔ 10x2 + 12x -880 = 0

Ngày đăng: 20/05/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thi giải   bài nhanh các bạn bên - tu chon toan 9 hoc ky II
Bảng thi giải bài nhanh các bạn bên (Trang 6)
Bảng trình bày lời giải các bạn bên d- - tu chon toan 9 hoc ky II
Bảng tr ình bày lời giải các bạn bên d- (Trang 13)
Bảng trình bày lời giải các bạn bên d- - tu chon toan 9 hoc ky II
Bảng tr ình bày lời giải các bạn bên d- (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w