1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 6 từ tiết 1 đến tiết 14(08-09). TT

18 808 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp – phần tử của tập hợp – tập hợp các số tự nhiên
Tác giả Lê Thanh Tùng
Trường học THCS Hà Lan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn + Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp N: Cộng trừ, nhân chia, nâng lên luỹ thừa.. Kiến thức cơ bản:  Nắm được các tính chất cơ

Trang 1

***** Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 6 ***** Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHỦ ĐỀ I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

(8 tiết)

I MỤC TIÊU

+ Nắm được các khái niệm : Tập hợp, phần tử của tập hợp, các kí hiệu     ; ; ; ; tập hợp N; N*

+ Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

+ Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp N: Cộng trừ, nhân chia, nâng lên luỹ thừa

+ Học sinh áp dụng được các tính chất cơ bản vào tính nhanh, tính hợp lý

+ Học sinh biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó tìm được ước chung, ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất

II CHUẨN BỊ

Oân tập toán 6

Luyện tập toán 6

Bài tập nâng cao và một số chuyên đề toán 6

Sách giáo khoa toán 6

Sách bài tập toán 6

III NỘI DUNG

Tiết 1 + 2

TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP – TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Để viết một tập hợp ta có hai cách:

 Liệt kê các phần tử của tập hợp

 Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp đó

2 Tập hợp số tự nhiên ký hiệu là N

N = {0; 1 ;2 ; 3; 4; …… }

- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu là N*

N* = { 1 ;2 ; 3; 4; …… }

- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Trang 2

3 Các kí hiệu:

 a  A ta đọc là a là một phần tử của tập hợp A hay a thuộc A

 b  B ta đọc là phần tử b không thuộc tập hợp B hay b không thuộc B

 A B ta đọc là tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B hay A chứa trong B hay

B chứa A

 Chú ý tập hợp  là tập hợp con của mọi tập hợp

B BÀI TẬP

Bài 1:

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn

hơn 50 và nhỏ hơn 56 bằng hai cách,

sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô

trống :

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài

Bài 2: Cho hình vẽ, viết các tập hợp

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài

Bài 3:

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê

các phần tử:

a) E = { x  N/ 10 < x < 15}

b) F = { x  N / x < 7 }

c) G = { x  N / 18  x  24}

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài

Bài 4: Cho hai tập hợp

A = {3; 4} B = {5; 6}

Viết các tập hợp gồm hai phần tử

trong đó một phần tử thuộc A, một

- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảng Giải:

A = { 51; 52; 53; 54; 55};

Hay A = { n  N / 50 < n < 56};

- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảng

- HS cả lớp thực hiện, ba hs lên bảng Giải:

E = { 11; 12; 13; 14}

F = { 0 ; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

G = {18; 19; 20; 21; 22; 23; 24}

- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảng Giải:

{3; 5} {3; 6} {4; 5} {4; 6}

A

C

.. s¸ch

. bĩt

. hỉ . b¸o

.

voi c¸ heo B

Trang 3

***** Giáo án Tự chọn toán 6 ***** phaàn tửỷ thuoọc B

- GV yeõu caàu hs caỷ lụựp laứm baứi

Baứi 5:

Tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa nhửừng taọp hụùp

sau:

a) A = { 1900; 2000; 2001; …;

2005; 2006}

b) B = {5 ; 7 ; 9; …; 201; 203}

c) C = {16; 20; 24; …; 84; 88}

- GV yeõu caàu hs caỷ lụựp laứm baứi

Baứi 6(baứi 8 trang 4 SBT)

- HS caỷ lụựp thửùc hieọn, ba hs leõn baỷng Giaỷi

Soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp A laứ:

(2006 – 1900) + 1 = 107 ( Phaàn tửỷ) Soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp B laứ:

( 203 – 5) : 2 + 1 = 100 (phaàn tửỷ) Soỏ phaàn tửỷcuỷa taọp hụùp C laứ:

( 88 – 16 ) : 4 + 1 = 19 (phaàn tửỷ)

HS caỷ lụựp thửùc hieọn, moõt hs leõn baỷng Giaỷi

Viết tập hợp các con đờng đi từ A đến C qua B

a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3

 Hửụựng daón veà nhaứ :

Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm

***************************************************

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy : Tieỏt 3 + 4

CHUÛ ẹEÀ I: CAÙC PHEÙP TOAÙN TREÂN TAÄP HễẽP N

A Kieỏn thửực cụ baỷn:

 Naộm ủửụùc caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp tớnh coọng vaứ pheựp tớnh nhaõn Aựp duùng caực tớnh chaựt trong vieọc tớnh nhanh, tớnh nhaồm

 Bieỏt ủửụùc ủieàu kieọn ủeồ pheựp trửứ hai soỏ tửù nhieõn thửùc hieọn ủửụùc, bieỏt ủửụùc pheựp chia heỏt vaứ pheựp chia coự dử

 Naộm ủửụùc caực coõng thửực tớnh luyừ thửứa, nhaõn, chia hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ ủeồ vaọn duùng laứm pheựp tớnh

 Bieỏt ủửụùc thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh Thửùc hieọn thaứnh thaùo caực pheựp tớnh

B Baứi taọp

A

a

1

a

2

.

.

b1 b

2

b

3

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bài 1:

Aùp dụng cáctính chất của phép cộng và

phép nhân để tính nhanh

a 81 + 243 + 19

b 168 + 79 + 132

c 5.25.2.16.4

d 32.47 + 32.53

e A = 26+27+28+29+30+31+32+33

GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

- GV gợi ý: Muốn tính nhanh kết quả của

phép tính cần áp dụng tính chất giao

hoán, kết hợpcủa phép cộng, phép nhân

và tính chất phân phối của phép nhân đối

với phép cộng để đưa về dạng đơn giản

hơn rồi tính

Bài 2: Tính nhẩm

a/ 8.9 ; b/ 65.98 ; c/ 213 – 98

d/ 28.25 ; e/ 600 : 25

GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 3: Tính nhẩm

a) 3000 :125

b) 7100 : 25

c) 169 : 13

d) 660 : 15

GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 1:

- HS lên bảng trình bày

a 81 + 243 + 19 = (89 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343 b.168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379 c/ 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10 100 16 = 1600

d 323.47 + 32.53 = 32 (47 + 53) 32.100 = 3200

e A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

A = 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236

Bài 2

- HS lên bảng trình bày

a/ 8.9 = 8.(20 – 1) = 160 – 8 = 152 b/ 65.98 = 65.(100 – 2)

= 6500 – 130 = 6370 c/ 213 – 98 = (213 + 2)- (98 + 2) = 215 – 100 = 115

Bài 3

- HS lên bảng trình bày

Giải : a/ 3000 :125 = (3000.8) : (125.8)

= 24000 : 1000 = 24 b/ 7100 : 25 = ( 7100.4) : ( 25 4)

= 28400 : 100 = 284 c/ 169 : 13 = (130 + 39) : 13

= 130 : 13 + 39 : 13 = 10 + 3 = 13 d/ 660 : 15 = (600 + 60) : 15

= 600 : 15 + 60 : 15 = 40 + 4 = 44

 Hướng dẫn về nhà :

Trang 5

***** Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 6 ***** Xem lại các bài tập đã làm

Ngày soạn:

Ngày dạy : Tiết 5 + 6

CHỦ ĐỀ I: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP N

A Kiến thức cơ bản:

 Nắm được các tính chất cơ bản của phép tính cộng và phép tính nhân Aùp dụng các tính chát trong việc tính nhanh, tính nhẩm

 Biết được điều kiện để phép trừ hai số tự nhiên thực hiện được, biết được phép chia hết và phép chia có dư

 Nắm được các công thức tính luỹ thừa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số để vận dụng làm phép tính

 Biết được thứ tự thực hiện các phép tính Thực hiện thành thạo các phép tính

C Bài tập

Bài 4: Tính nhanh

a) 135 + 360 + 65 + 40

b) 463 + 318 + 137 + 22

c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 5: Tính nhanh

a) 25 7 10 4

b) 8 12 125 5

c) 104 25

- HS lên bảng trình bày

Giải : a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

b) 463 + 318 + 137 + 22

= (463 + 137) + ( 318 + 22)

= 600 +340 = 940 c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30 Đặt S = 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30 Hay S = 30 + 29 + 28 + …+ 21 + 20 => 2S = 50 + 50 + 50 + …+ 50 + 50

11 số hạng

=> 2S = 50 11 2S = 550

S = 275

- HS lên bảng trình bày

Giải:

a/25 7 10 4 = ( 25.4) ( 7 10)

= 100 70 = 7000

Trang 6

d) 38 2002

e) 84 50

f) 15 16 125

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 6: Tính nhanh

a) 36 19 + 36 81

b) 13 57 + 87 57

c) 39 47 – 39 17

d) 12.53 + 53.172 – 53 84

e ) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

h/ 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 7: Tính

a/ 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9

b/ 3 4 3 = 3 5

c/ 125 : 53

d/ 75 : 343

b/ 8 12 125 5 = ( 8 125) (12 5)

= 1000 60 = 60000 c/104 25 = (100 + 4) 25

= 100 25 + 4 25 = 2500 + 100 = 2600 d/ 38 2002 = 38.( 2000 + 2)

= 38 2000 + 38 2 = 76000 + 76 = 76076 e/ 84 50 = ( 84 : 2) ( 50 2)

= 42 100 = 4200 e/ 15 16 125 = 15 ( 2 8) 125

= (15.2) ( 8 125) = 30 1000 = 30000

- HS lên bảng trình bày

Giải:

a/ 36.19 + 36.81 = 36 ( 19 + 81)

= 36.100 = 3600 b/ 13 57 + 87 57 = 57 (13 + 87)

= 57.100 = 5700 c/ 39.47 – 39 17 = 39 (47 – 17)

= 39 30 = 1170 d/ 12.53 + 53.172 – 53 84

= 53( 12 + 172 – 84) = 53.100 = 5300 e/ 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100 = 2400 h/ 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

= 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110.100 =11000

- HS lên bảng trình bày

Giải:

a/ 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9

b/ 3 4 3 = 3 4+1 = 35

c/ 125 : 53 = 53 : 53 = 53-3 = 50

d/ 75 :343 = 75 : 73 = 72

Trang 7

***** Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 6 *****

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

 Hướng dẫn về nhà :

Xem lại các bài tập đã làm

Ngày soạn:

Ngày dạy : Tiết 7 + 8

CHỦ ĐỀ I: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP N

A Kiến thức cơ bản:

 Nắm được các tính chất cơ bản của phép tính cộng và phép tính nhân Aùp dụng các tính chát trong việc tính nhanh, tính nhẩm

 Biết được điều kiện để phép trừ hai số tự nhiên thực hiện được, biết được phép chia hết và phép chia có dư

 Nắm được các công thức tính luỹ thừa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số để vận dụng làm phép tính

 Biết được thứ tự thực hiện các phép tính Thực hiện thành thạo các phép tính

B Bài tập

Bài 8: ViÕt KQ phÐp tÝnh díi d¹ng 1 luü

thõa

a/ a3 a5

b/ x7 x x4

c/ 35 45

d/ 85 23

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 9: Tìm số tự nhiên x, biết

a) ( x – 29) – 11 = 0

b) 231 + ( 312 – x) = 531

c) 491 – ( x + 83) = 336

d) ( 517 – x) + 131 = 631

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

- HS lên bảng trình bày

Giải:

a/ a3 a5 = a8

b/ x7 x x4 = x12

c/ 35 45 = 125

d/ 85 23 = 85.8 = 86

- HS lên bảng trình bày

Giải:

a/ (x – 29) – 11 = 0

x – 29 = 11

x = 40 b/ 231 + ( 312 – x) = 531

312 – x = 531 – 231

312 – x = 30

x = 12 c/ 491 – ( x + 83) = 336

x + 83 = 155

x = 72

Trang 8

Bài toán 10: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (7 x – 15 ) : 3 = 2

b) 12.( x +37) = 504

c) 88 – 3.(7 + x) = 64

d) 131 x – 941 = 27 23

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài toán 11: thực hiện các phép tính:

a/ 132 – [116 – (132 – 128)2]

b/ 16 : {400 : [200 – ( 37 + 46 3)]}

c/ [184 : (96 – 124 : 31) – 2] 3651

- Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài toán 12: thực hiện các phép tính:

a/ {[261 – (36 – 31)3.2] – 9}.1001

b/{315–[(60 –41)2 –361].4217}+ 2885

c/ 23.15 - [115 – (12 – 5)2]

d/ 30 :{175 : [355 – (135 + 37.5]}

d/ (517 – x) + 131 = 631

517 – x = 500

x = 17

- HS lên bảng trình bày

Giải:

a/ (7 x – 15 ) : 3 = 2

7.x – 15 = 6

b/ 12.( x +37) = 504

x + 37 = 42

x = 5 c/ 88 – 3.(7 + x) = 64

3 (7 + x) = 24

7 + x = 8

x = 1 d/ 131 x – 941 = 27 23

131 x = 1965

x = 15

- HS lên bảng trình bày

Giải : a/ 132 – [116 – (132 – 128)2]

= 132 – [ 116 – 16]

= 132 – 100 = 32 b/ 16 : {400 : [200 – ( 37 + 46 3)]}

= 16 : {400 : [200 – 175]}

= 16 : 16 = 1 c/ [184 : (96 – 124 : 31) – 2] 3651

= [ 184 : 92 – 2] 3651

= 0 3651 = 0

- HS lên bảng trình bày

Giải:

a/ {[261 – (36 – 31)3.2] – 9}.1001

= {[261 – 250] – 9}.1001

= 2 1001 = 2002

Trang 9

***** Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 6 *****

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó

lần lượt gọi hs lên bảng trình bày b/{315–[(60–41)

2 –361].4217} + 2885

= {315 – [ 361 – 361] 4217}+ 2885

= 315 + 2885 = 3200 c/ 23.15 - [115 – (12 – 5)2] = 8.5 - [115 - 72]

= 120 - [115 - 49] = 120 – 66 = 54 d/ 30 :{175 : [355 – (135 + 37.5]}

= 30 :{175 : [355 – (135 + 185]}

= 30 :{175 : [355 – 320]}

= 30 :{175 : 35} = 30 : 5 = 6

* Hướng dẫn về nhà:

- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm

******************************************************

Ngày soạn:

Ngày dạy :

CHỦ ĐỀ II: QUAN HỆ CHIA HẾT

A M Ụ C TIÊU :

Học sinh được ôn tập lại về phép chia

Nắm được tính chất chia hết của một tổng, nắm được các dấu hiệu chia hết Học sinh biết sử dụng được các dấu hiệu chia hết để nhận biết được một tổng, một hiệu đơn giản có chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 không

Học sinh biết phân biệt số nguyên tố và hợp số Biết sử dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Học sinh biết tìm ước, ước chung và ƯCLN; bội, bội chung và BCNN

Tiết 9

NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ CHIA HẾT

I Kiến thức cơ bản:

Nếu a = b.q ( a,b,q N ; b0) thì ta nói a chia hết cho b và kí hiệu: a b

Trong phép chia có dư: số bị chia = số chia x thương + số dư

a = b q + r (b  0, 0 < r < b)

II Bài tập

Trang 10

a) (x+ 74) – 318 = 200

b) 3636 : (12x – 9) = 36

c) (x : 23 + 45) 67 = 8911

- Yêu cầu cả lớp làm bài

- gọi hs nhận xét bài làm trên bảng

Bài 2:

Hiệu của hai số là 862, chia số lớn cho số

nhỏ ta được thương là 11 và dư 12 Tìm

hai số đó

- Bài toán cho biết gì, phải tìm gì ?

- Hãy sử dụng kiến thức về phép chia có

dư để làm

- Gọi hs lên bảng làm bài, hs dưới lớp

làm nháp sau đó nhận xét bài làm trên

bảng

Bài 3:

Khi chia số tự nhiên a cho 72, được số dư

là 24 Hỏi số a có chia hết cho 2, cho 3,

cho 6 không

Bài 4:

Chứng tỏ rằng:

a Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp thì

chia hết cho 3

b Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp thì

không chia hết cho 4

- Hãy viết dạng tổng quát của ba số tự

nhiên liên tiếp

Giải:

a) (x+ 74) – 318 = 200

x + 74 = 518

x = 444 b) 3636 : (12x – 91) = 36

12x – 91 = 101 12x = 192

x = 16 c) (x : 23 + 45) 67 = 8911

x : 23 + 45 = 133

x : 23 = 88

x = 2024

Bài 2:

Giải:

Gọi hai số cần tìm là a và b theo định nghĩa phép chia có dư, ta có:

a = 11b + 12

a – 11b = 12

 a – b – 10b = 12

 862 – 10b = 12

 b = 85

Ta tính được a = 947

Bài 3:

Giải:

Gọi thương của phép chia a cho 72 là q

q N Ta co:ù a = 72q + 24

Ta thấy 72q và 24 đều chia hết cho 2, cho

3 và cho 6 nên a = 72q + 24 chia hết cho

2, cho 3 và cho 6

Bài 4:

Giải:

a Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là

a, a + 1, a + 2, a + 3 Ta có

a + a + 1 + a + 2 + a + 3 = 3a + 3 Tổng gồm hai số hạng chia hết cho 3 nên tổng a + a + 1 + a + 2 + a + 3 chia hết cho 3

b Gọi bốn số tự nhiên liên tiếp là

Trang 11

***** Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 6 *****

m, m + 1, m + 2, m + 3, m + 4 Ta có

m + m + 1 + m + 2 + m + 3 + m + 4

= 4m + 5 Tổng gồm hai số hạng trong đó 4m  4 với mọi n N, còn 5 không chia hết cho

4 do đó 4m + 5 không chia hết cho 4

* Hướng dẫn về nhà:

- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm

****************************************************

Ngày soạn:

Ngày dạy : Tiết 10 + 11

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

CÁC DẤU HIỆU CHIA HẾT

I Kiến thức cơ bản:

Nắm được tính chất chia hết của một tổng, hiệu

Nắm cơ bản tính chất chia hết của một tích:

Nếu một thừa số của tích chia hết cho m thì tích đó chia hết cho m

Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 và vận dụng vào làm bài tập

II Bài tập:

Bài 1:

Không tính các tổng và hiệu Hãy xét

xem các tổng và hiệu sau đây có chia hết

cho 13 không?

a) 26 + 33

b) 65 + 48

c) 119 – 52

d) 777 – 39

- Yêu cầu cả lớp sử dụng tính chất chia

hết và không chia hết của một tổng để

làm bài

Bài 1:

Giải:

33 13

b) 65 13 (65 48) 13

48 13

52 13

d) 777 13 (777 52) 13

39 13

Bài 2:

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w