Luyện tập chung Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập tính - HS làm bảng con, nêu lại cách làm.. Củng cố, dặn dò: - GV hệ thống hoá lại các dạng toán đã học - Dặn HS ghi nhớ các dạng toán để làm
Trang 1Tuần 30
Ngày soạn: 9.4.2009 Ngày giảng: 13.4.2009
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: SGV/269
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS lên bảng làm lại bài tập 2
2 Luyện tập chung
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập (tính)
- HS làm bảng con, nêu lại cách làm
- GV nhận xét chung
Bài 2: HS đọc ND bài tập
- Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm
thế nào?
HD: + Tìm chiều cao
+ Tìm diện tích
- HS giải bài vào vở nháp, 1 HS giải bảng
lớp, cả lớp nhận xét chung
Bài 3: HS đọc ND bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?
+ HS nêu lại cách giải dạng toán vừa nêu
- HS giải bài vào vở
- GV chấm, chữa bài, nhận xét bài làm của
HS
Bài 4: Thực hiện tơng tự nh bài 3
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống hoá lại các dạng toán đã học
- Dặn HS ghi nhớ các dạng toán để làm tốt
các bài tập liên quan
a 53 + 2011 = 1220 + 1120 = 2023
b
8
5
- 9
4 = 72
45
- 72
32
= 72 13
c.169 x 34 = 4836
d
7
4 : 11
8 = 56 44
e 53 + 54 : 52 = 53 + 54 x 25 = 53 +1020
= = 5
3 + 5
10
= 5 13
- Củng cố về cộng , trừ , nhõn , chia phõn
số
Giải :
- Chiều cao hỡnh bỡnh hành là
18 x
9
5 = 10 ( cm ) Diện tớch hỡnh bỡnh hành là :
18 x 10 = 180 ( cm2 ) Đỏp số : 180 cm2
Giải :
Ta cú sơ đồ : ? Búp bờ 63cỏi
ễ tụ
? Tổng số phần bằng nhau là :
2 + 5 = 7 ( phần )
Số chiếc ụ tụ cú trong gian hàng là :
63 : 7 x 5 = 45 ( ụ tụ ) Đỏp số : 45 ụ tụ
Theo sơ đồ ta cú hiệu số phần bằng nhau
9 - 2 = 7 ( phần )
177
Trang 2Tuổi con là : 35 : 7 x 2 = 10 ( tuổi )
Đỏp số : 10 tuổi
Tập đọc: hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
I Mục tiêu: SGV/ 202
II Đồ dùng dạy học: chân dung Ma-gien-lăng
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc bài Trăng ơi từ đâu đến
- Nêu ND của bài
2 Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi đề
a Luyện đọc:
- 2 HS đọc tiếp nối nhau toàn bài
- HS luyện phát âm từ khó: Xê-vi-la;
Ma-gien-lăng; Ma-tan
- HS đọc phần chú giải ở SGK
- HS luyện đọc theo nhóm
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài:
+Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thỏm hiểm
với mục đớch gỡ ?
Nội dung đoạn 1 núi lờn điều gỡ ?
+Đoàn thỏm hiểm đó gặp những khú khăn
gỡ ?
-Đoàn thỏm hiểm đó cú những tốn thất gỡ ?
+Hạm đội của Ma-gien-lăng đi theo hành
trỡnh nào?
+Đoàn thỏm hiểm của Ma-gien-lăng đó đạt
được kết quả gỡ ?
- Cõu chuyện giỳp em hiểu gỡ những nhà
thỏm tử ?
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:
- HS hoạt động nhóm 3, tìm giọng đọc
- HS thi đọc diễn cảm theo đoạn
- HS thực hiện
- HS tiếp nối nhau
- HS luyện đọc nhóm 3
- nhiệm vụ khỏm phỏ những con đường trờn biển dẫn đến những vựng đất mới lạ
- Đoạn này núi về nhiệm vụ của đoàn thỏm hiểm
- Cạn thức ăn , hết nước ngọt thuỷ thủ đoàn phải uống nước tiểu , ninh nhừ cỏc vật dụng như giày , thắt lưng da để ăn
- Ra đi với 5 chiếc thuyền thỡ bị mất 4 chiếc thuyền lớn , gần 200 người bỏ mạng dọc đường , trong đú cú Ma - gien - lăng bỏ mỡnh trong trận giao tranh với dõn đảo Ma
- tan Chỉ cũn mỗi 1 chiếc thuyền với cựng
18 thuỷ thủ sống sút
- í c : Đoàn thỏm hiểm đi từ Chõu Âu ( Tõy Ban Nha ) - Đại Tõy Dương - Chõu
Mĩ ( Nam Mĩ ) - Thỏi Bỡnh Dương - chõu Á ( Ma tan ) - Ấn Độ Dương - chõu Âu ( Tõy
Ban Nha )
- Chuyến hành trỡnh kộo dài 1083 ngày đó khẳng định trỏi đất hỡnh cầu , phỏt hiện ra Thỏi Bỡnh Dương và nhiều vựng đất mới )
- Những nhà thỏm hiểm rất dũng cảm , dỏm vượt mọi khú khăn để đạt được mục đớch đặt ra
178
Trang 33 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu ND bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện đọc lại bài
- ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm
đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử
chính tả ( nghe- viết) : đờng đi sa pa
I.Mục tiêu: SGV/204
- HS có ý thức giữ gìn vở sạch viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: GV đọc HS viết bảng con
2 Bài mới:
-Gọi 2 HS đọc thuộc lũng đoạn văn viết
trong bài : " Đường đi Sa Pa "
+ Đoạn văn này núi lờn điều gỡ ?
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, dễ lẫn
khi viết chớnh tả và luyện viết
+ GV yờu cầu HS gấp sỏch giỏo khoa nhớ
lại để viết vào vở đoạn văn trong bài
"Đường đi Sa Pa "
+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để
HS soỏt lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
* Bài tập 2 :
- GV dỏn tờ phiếu đó viết sẵn yờu cầu bài
tập lờn bảng
- GV chỉ cỏc ụ trống giải thớch bài tập 2
- Yờu cầu lớp đọc thầm sau đú thực hiện
làm bài vào vở
- Phỏt 4 tờ phiếu lớn và 4 bỳt dạ cho 4
HS
- Yờu cầu HS nào làm xong thỡ dỏn phiếu
của mỡnh lờn bảng
- Yờu cầu HS nhận xột bổ sung bài bạn
- GV nhận xột , chốt ý đỳng , tuyờn
dương những HS làm đỳng và ghi điểm
từng HS
2HS đọc thuộc lũng một đoạn trong bài
- Ca ngợi vẻ đẹp huyền ảo của cảnh và vật ở đường đi Sa Pa
+ thoắt khoảnh khắc , hõy hẩy , nồng nàn + Nhớ và viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra ngoài lề tập
-1 HS đọc thành tiếng
- Quan sỏt , lắng nghe GV giải thớch -Trao đổi, thảo luận và tỡm từ cần điền ởi, th o lu n v tỡm t c n i n ảo luận và tỡm từ cần điền ở ận và tỡm từ cần điền ở à tỡm từ cần điền ở ừ cần điền ở ần điền ở đ ền ở ở
m i c t r i ghi v o phi u.ỗi cột rồi ghi vào phiếu ột rồi ghi vào phiếu ồi ghi vào phiếu à tỡm từ cần điền ở ếu
a ong ụng ưa
r
ra ,
ra lệnh
ra vào ,
ra mắt,
rà mỡn,
rà soỏt rà lại , cõy
rạ , đúi
ró
rong chơi rũng ró rongbiển
bỏn hàng rong
Nhà rông ,rồ
ng , rỗng ,rộ
ng ,
rống lờn
rửa rữa rựa
d da thịt ,
da trời , giả da , da
diết ,
cõy dong dũngnước dongdỏng
cơn dụng hoặc cơn giụng
dưa dừa dứa 179
Trang 4* Bài tập 3:
+ Gọi HS đọc yờu cầu đề bài
- GV dỏn lờn bảng 4 tờ phiếu , mời 4 HS
lờn bảng thi làm bài
+ Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn
chỉnh
- GV nhận xột ghi điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dũ:
-Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà luyện viết lại bài cho đẹp
gi gia đỡnh , tham gia , gia nhập , già , giỏ bỏt giỏ
đừ , gó giũ , giả dối
giongbuồm giúnghàng giọng núi , giỏng tai , giong trõu trốnggiong
cờ mở
cơn giụng hoặc cơn dụng giống, giống nũi
giữa , ở giữa , giữa dũng
+ Lời giải : a) thế giới - rộng - biờn giới - biờn giới - dài
b) thư viện Quốc gia lưu giữ bằng vàng -đại dương - thế giới
Chiều:
GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 10.4.2009 Ngày giảng: 14.4.2009
Toán: tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu: SGV/273
II Đồ dùng dạy học: Một số bản đồ
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS làm lại bài 4/153
2 Bài mới: Giới thiệu bản đồ :
- GV cho HS xem một số bản đồ
Bản đồ Việt Nam (SGK ) hoặc bản đồ
của một tỉnh hay của một thành phố cú
ghi tỉ lệ ở dưới
- GV chỉ vào phần ghi chỳ 1 : 10 000
000
1 : 500 000 và núi cỏc tỉ lệ 1 : 10 000
000
1 : 500 000 ghi trờn cỏc bản đồ gọi là
tỉ lệ bản đồ
+ GV nờu tiếp tỉ lệ 1 : 10 000 000 cho
biết hỡnh nước Việt Nam vẽ thu nhỏ
mười triệu lần ; Chẳng hạn : Độ dài 1cm
trờn bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000
+ Lắng nghe
- HS quan sỏt bản đồ và thực hành đọc nhẩm tỉ
lệ " Một chia mười triệu " " tỉ lệ một chia năm mươi nghỡn "
+ Lắng nghe
180
Trang 5000 cm hay 100 km
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cú thể
viết dưới dạng phõn số là
10000000
1
Tử
số cho biết độ dài thu nhỏ trờn bản đồ là
1 đơn vị đo độ dài ( cm , dm , m , ) và
mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là
10 000 000 đơn vị độ dài đú ( 10 000
000 cm ,10 000 000 dm ,10 000 000
m, )
b) Thực hành :
*Bài 1 :
-Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- GV lần lượt nờu cỏc cõu hỏi
- Yờu cầu HS suy nghĩ tiếp nối trả lời
miệng
-Qua bài tập này giỳp em củng cố điều
gỡ ?
*Bài 2 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- GV kẻ sẵn bảng như SGK
- Hướng dẫn HS Chỉ cần viết số thớch
hợp vào cỏc ụ trống thớch hợp với tỉ lệ
bản đồ và đơn vị đo tương ứng
+ Yờu cầu HS tự làm bài vào vở
-Gọi 1 học sinh lờn bảng làm
-Nhận xột ghi điểm học sinh
* Bài 3 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài
- Nhẩm tớnh độ dài đơn vị đo trờn bản đồ
và độ dài đơn vị trờn thực tế nếu đỳng
với nhau thỡ điền Đ nếu khụng trựng với
nhau thỡ điền S
- Gọi 1 HS lờn làm bài trờn bảng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS tập xem bản đồ ở nhà
- 1 HS đọc thành tiếng, Suy nghĩ trao đổi N2
- Trờn bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 cú nghĩa rằng : -Độ dài 1 mm ở bản đồ ứng với độ dài thật là
1000 mm Độ dài 1 cm ở bản đồ ứng với độ dài thật là 1000 cm.Độ dài 1 dm ở bản đồ ứng với
độ dài thật là 1000dm
- Củng cố về tỉ lệ bản đồ
- 1 HS lờn bảng làm bài :
Tỉ lệ bản
đồ
1:
1000
1:300 1:10000 1:500
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1000 cm
300 dm
10000 mm
500m + Nhận xột bài bạn
- HS làm bài vào vở a) 10 000 m (S) Vỡ khỏc tờn đơn vị đo , độ dài thu nhỏ trong bài toỏn cú đơn vị đo là dm b) 10 000dm (Đ ) Vỡ 1dm trờn bản đồ ứng với
độ dài thật là 10 000 dm ) c) 10 000 cm ( S) Vỡ khỏc tờn đơn vị đo d) 1 km ( Đ) Vỡ 10 000 dm = 1000 m = 1km
181
Trang 6Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ du lịch- thám hiểm
I Mục tiêu: SGV/206
- HS có kĩ năng sử dụng vốn từ đã học để viết đợc đoạn văn ngắn theo yêu cầu
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới: HD làm bài tập
Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phỏt biểu
-Gọi HS khỏc nhận xột bổ sung
-Nhận xột, kết luận cỏc ý đỳng
Bài 2:
-Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phỏt biểu
-Gọi HS khỏc nhận xột bổ sung
-Nhận xột, kết luận ý trả lời đỳng
Bài 3:
-Gọi HS đọc yờu cầu
HS viết đoạn văn dựa vào cỏc từ qua chủ
điểm du lịch thỏm hiểm đó tỡm được để đặt
cõu viết thành đoạn văn
- HS viết bài vào vở, trình bày bài viết
3 Củng cố – dặn dũ:
-Nhận xột tiết học
-Dặn HS về nhà viết cho hoàn chỉnh đoạn
văn Chuẩn bị cho tiết sau
a Đồ dựng cần cho chuyến du lịch :
va li , cần cõu , lều trại , giày thể thao , ,
mũ , quần ỏo thể thao , quần ỏo bơi lội
b Phương tiện giao thụng :
tàu thuỷ , tàu hoả , ụ tụ , xe mỏy , mỏy bay tàu điện , xe buýt , nhà ga , sõn bay
c Tổ chức, nhõn viờn phục vụ du lịch : khỏch sạn, hướng dẫn viờn, nhà nghỉ , phũng nghỉ , cụng ty du lịch
d Địa điểm tham quan du lịch : phố cổ ,
bói biển , cụng viờn , hồ , thỏc nước , đền chựa , di tớch lịch sử
a.Đồ dựng cần cho cuộc thỏm hiểm :la bàn thiết bị , lều trại , thiết bị an toàn , quần ỏo
đồ ăn , nước uống , đốn pin , bật lửa
b Những khú khăn nguy hiểm cần vượt qua : bóo , thỳ dữ , nỳi cao , vực sõu , rừng rậm , sa mạc , mưa giú , tuyết , súng thần , cỏi đúi , cỏi khỏt , sự cụ đơn ,
c.Những đức tớnh cần thiết của người tham gia : kiờn trỡ , dũng cảm , can đảm , tỏo
bạo , bền gan , bền chớ , thụng minh , nhanh nhẹn , sỏng tạo , ưa mạo hiểm
- Tiếp nối đọc đoạn văn trước lớp :
- Nhận xột bổ sung bỡnh chọn bạn cú đoạn văn viết đỳng chủ đề và viết hay nhất -HS cả lớp
Đạo đức + khoa học:
GV bộ môn dạy và soạn
Chiều:
Luyện toán: ôn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu: - Củng cố, hệ thống hoá kiến thức đã học về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
182
Trang 7- HS vận dụng kiến thức đã học để vận dụng tốt vào giải toán.
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: - Nêu cách giải bài toán dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số
2 Luyện tập:
Bài 1 : Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 15 m Tính diện tích mảnh vờn đó, biết rằng chiều rộng bằng 3/4 chiều dài?
- HS đọc ND của bài toán
- HS giải bài vào vở, 1 HS giải bảng lớp
- GV nhận xét, chấm, chữa bài
HD: chiều rộng:
Chiều dài:
15m
Bài giải: Chiều rộng mảnh vờn là: 15 x 3 = 45(m)
Chiều dài mảnh vờn là: 15 x 4 = 60(m)
Diện tích mảnh vờn là: 45 x 60 = 2700(m2)
Đáp số: 2700 m2
Bài 2: Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số Tỉ của hai số đó là 20/9 Tìm hai số
đó?
- HS giải bài vào vở, GV chữa bài
Bài giải: Số lớn nhất có hai chữ số là 99 nên hiệu của hai số đó là 99 Biểu thị số bé là 9 phần bằng nhau thì số lớn là 20 phần nh thế
Hiệu số phần bằng nhau là: 20 - 9 = 11(phần)
Số bé là: 99 : 11 x 9 = 81
Số lớn là: 99 + 81 = 180
Đáp số: số bé: 81; số lớn: 180
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài, chuẩn bị cho tiết sau
Luyện từ và câu: ôn mở rông vốn từ du lịch- thám hiểm
I Mục tiêu: Củng cố, hệ thống hoá lại các kiến thức đã học về vốn từ: du lịch thám hiểm
HS biết vận dụng vốn từ đã học để làm bài tập
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Thế nào là du lịch? Cho VD minh hoạ
Thế nào là thám hiểm? Cho VD minh hoạ
2 Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu( tìm những từ liên quan đến hoạt động du lịch)
- HS thảo luận nhóm 2, trình bày ý kiến của nhóm mình
a Đồ dựng cần cho chuyến du lịch :
va li, cần cõu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần ỏo thể thao, quần ỏo bơi lội
b Phương tiện giao thụng :
tàu thuỷ, tàu hoả, ụ tụ, xe mỏy, mỏy bay tàu điện, xe buýt, nhà ga, sõn bay
c Tổ chức, nhõn viờn phục vụ du lịch :
khỏch sạn, hướng dẫn viờn, nhà nghỉ, phũng nghỉ, cụng ty du lịch
d Địa điểm tham quan du lịch : phố cổ, bói biển, cụng viờn, hồ, thỏc nước, đền chựa, di
tớch lịch sử
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu( tìm những từ liên quan đến thám hiểm)
- HS làm theo nhóm 4, trình bày HS khỏc nhận xột bổ sung
a.Đồ dựng cần cho cuộc thỏm hiểm :la bàn thiết bị, lều trại, thiết bị an toàn, quần ỏo đồ
ăn, nước uống, đốn pin, bật lửa
b Những khú khăn nguy hiểm cần vượt qua : bóo, thỳ dữ, nỳi cao, vực sõu, rừng rậm, sa mạc , mưa giú, tuyết, súng thần, cỏi đúi, cỏi khỏt, sự cụ đơn ,
183
Trang 8c.Những đức tớnh cần thiết của người tham gia : kiờn trỡ,dũng cảm, can đảm, tỏo bạo ,
bền gan, bền chớ, thụng minh, nhanh nhẹn, sỏng tạo, ưa mạo hiểm
Bài 3: HS viết đoạn văn dựa vào cỏc từ qua chủ điểm du lịch thỏm hiểm đó tỡm được để đặt cõu viết thành đoạn văn
- HS viết bài vào vở, trình bày bài viết
- HS trình bày bài viết của mình GV nhận xét chung
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về tìm hiểu thêm về vốn từ: du lịch- thám hiểm
Luyện tập làm văn: Ôn cấu tạo bài văn miêu tả con vật
I Mục tiêu: - Củng cố lại dàn ý của bài văn miêu tả con vật.
- HS biết lập đợc một dàn ý chi tiết để tả con vật mà mình yêu thích
- Vận dụng đợc kiến thức đã học viết văn tốt hơn
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: - Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả con vật
- HS đọc lại dàn ý chi tiết đã lập ở tiết trớc
2 Luyện tập:
- GV nhắc lại ghi nhớ của cấu tạo bài văn miêu tả con vật
Bài văn miêu tả con vật gồm có 3 phần
1 Mở bài: Giới thiệu con vật định tả
2 Thân bài: a Tả hình dáng
b tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật
3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với con vật
Dựa vào cấu tạo bài văn, hãy lập dàn ý chi tiết tả một con vật nuôi trong nhà(gà, chim, chó, lợn, trâu, bò )
- HS suy nghĩ, tiếp nối nhau nêu tên con vật mình định tả
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày bài làm của mình GV nhận xét, sửa chữa chung
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại dàn ý đó
Ngày soạn: 11.4.2009
Ngày giảng: 15.4.2009
Thể dục:
GV bộ môn dạy và soạn
Toán: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu: SGV
Từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ trờn bản đồ cho trước , biết cỏch tớnh độ dài thật trờn mặt đất
II Chuẩn bị : Bản đồ thế giới Bản đồ Việt Nam
Bản đồ một số tỉnh thành phố (cú ghi tỉ lệ bản đồ ở phớa dưới)
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Tỉ lệ ghi trờn bản đồ cho ta biết điều gỡ ?
2.Bài mới
Bài tập 1: Gọi HS đọc bài tập :
- Độ dài thu nhỏ trờn bản đồ ( đoạn AB )
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời Dài 2cm
184
Trang 9dài mấy xăng - ti - mét ?
+ Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi
vẽ theo tỉ lệ nào ?
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là
bao nhiêu xăng - ti - mét ?
+ 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là
bao nhiêu xăng - ti - mét ?
Bài tập2: Gọi HS đọc bài tập
- Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 là 102 mm
Do đó đơn vị đo độ dài của độ dài thật phải
cùng tên đơn vị đo của độ dài thu nhỏ trên
bản đồ là mm Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo
của độ dài thật theo đơn vị đo thích hợp với
thực tế ( như đổi mm sang km )
- Nên viết : 102 x 1000 000 , không nên
viết
1000 000 x 102 ( số lần viết ở sau thừa số
thứ nhất )
3.Thực hành :
Bài 1 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV kẻ sẵn bảng như SGK lên bảng
- Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ
dài thu nhỏ trên bản đồ ( có tỉ lệ bản đồ cho
trước ) , rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Chẳng hạn : 2 x 500000 = 1000 000 cm
-Gọi 1 HS lên bảng làm b¶ng HS làm vào
vở
Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?
Bài 2 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV hỏi HS đề bài Bài toán cho biết gì ?
Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?
Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản đồ là
bao nhiêu
- Bài toán hỏi gì ?
Yêu cầu HS tự làm bài vào vở 1HS bảng
- Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi
vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 -1cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là 300cm
- 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là 2cm x 300
Bài giải : Chiều rộng thật của cổng trường
2 x 300 = 600 ( cm )
600 cm = 6 m Đáp số : 6m Bài giải : Quãng đường dài là :
102 x 1000 000 = 102 000 000 ( mm ) Đáp số : 102 000 000 mm
Tỉ lệ bản
đồ
1: 10 000 1:5000 1:20000
Độ dài thật
Độ dài trên bản đồ
100000 cm
45000 mm
100000 dm
- Củng cố về tỉ lệ bản đồ
Bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 200
- Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản đồ
là 4cm
- Tìm chiều dài thật của phòng học Giải : Chiều dài thật của phòng học là :
4 x 200 = 800 ( cm )
800 cm = 8 m Đáp số : 8 m
185
Trang 10Bài 3 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài
-Lưu ý HS viết phộp nhõn : 27 x 2 500 000
và đổi độ dài thật ra ki lụ một
- Gọi 1 HS lờn làm bài trờn bảng
4 Củng cố - Dặn dũ: Nhận xột tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài
Giải : Quóng đường TPHCM - Quy nhơn dài là : 27 x 2 500 000 = 675 00000(cm )
675 00000 = 675km Đỏp số : 675 km
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe đã đọc
I Mục tiêu: SGV
Biết nhận xột đỏnh giỏ nội dung truyện, lời kể của bạn
II Đồ dựng dạy học: Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện như : truyện cổ tớch , truyện viễn tưởng cú thể tỡm ở cỏc sỏch bỏo dành cho thiếu nhi về người thực,việc thực III Hoạt động trờn lớp:
1 Bài cũ: Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể từng
đoạn truyện " Đụi cỏnh của Ngựa Trắng "
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
-Kiểm tra việc HS chuẩn bị truyện ở nhà
a Hướng dẫn kể chuyện;
-Gọi HS đọc đề bài.
-GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu gạch
cỏc từ: được nghe, được đọc núi về du lịch
hoặc thỏm hiểm
- Yờu cầu tiếp nối đọc gợi ý 1 , 2 và 3 , 4
- GV cho HS quan sỏt tranh minh hoạ và đọc
tờn truyện
- GV lưu ý HS :
Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện
b.Kể trong nhúm:
-HS thực hành kể trong nhúm đụi
Gợi ý: cần giới thiệu tờn truyện, tờn nhõn vật
mỡnh định kể
+Kể những chi tiết làm nổi rừ ý nghĩa chuyện
+ Kể chuyện ngoài sỏch giỏo khoa thỡ sẽ được
cộng thờm điểm
+ Kể cõu chuyện phải cú đầu , cú kết thỳc ,
kết truyện theo lối mở rộng
+ Núi với cỏc bạn về tớnh cỏch nhõn vật , ý
nghĩa của truyện
c.Kể trước lớp:
-3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- Lắng nghe
-2 HS đọc thành tiếng
- Quan sỏt tranh và đọc tờn truyện Một nghỡn ngày vũng quanh trỏi đất
Gu - li - vơ ở xứ sở tớ hon Đất quý đất yờu
-2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện cho nhau nghe , trao đổi về ý nghĩa truyện
186