1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 4 TUẦN 30

20 508 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 278,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập chung Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập tính - HS làm bảng con, nêu lại cách làm.. Củng cố, dặn dò: - GV hệ thống hoá lại các dạng toán đã học - Dặn HS ghi nhớ các dạng toán để làm

Trang 1

Tuần 30

Ngày soạn: 9.4.2009 Ngày giảng: 13.4.2009

Toán: Luyện tập chung

I Mục tiêu: SGV/269

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS lên bảng làm lại bài tập 2

2 Luyện tập chung

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập (tính)

- HS làm bảng con, nêu lại cách làm

- GV nhận xét chung

Bài 2: HS đọc ND bài tập

- Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm

thế nào?

HD: + Tìm chiều cao

+ Tìm diện tích

- HS giải bài vào vở nháp, 1 HS giải bảng

lớp, cả lớp nhận xét chung

Bài 3: HS đọc ND bài tập

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?

+ HS nêu lại cách giải dạng toán vừa nêu

- HS giải bài vào vở

- GV chấm, chữa bài, nhận xét bài làm của

HS

Bài 4: Thực hiện tơng tự nh bài 3

3 Củng cố, dặn dò:

- GV hệ thống hoá lại các dạng toán đã học

- Dặn HS ghi nhớ các dạng toán để làm tốt

các bài tập liên quan

a 53 + 2011 = 1220 + 1120 = 2023

b

8

5

- 9

4 = 72

45

- 72

32

= 72 13

c.169 x 34 = 4836

d

7

4 : 11

8 = 56 44

e 53 + 54 : 52 = 53 + 54 x 25 = 53 +1020

= = 5

3 + 5

10

= 5 13

- Củng cố về cộng , trừ , nhõn , chia phõn

số

Giải :

- Chiều cao hỡnh bỡnh hành là

18 x

9

5 = 10 ( cm ) Diện tớch hỡnh bỡnh hành là :

18 x 10 = 180 ( cm2 ) Đỏp số : 180 cm2

Giải :

Ta cú sơ đồ : ? Búp bờ 63cỏi

ễ tụ

? Tổng số phần bằng nhau là :

2 + 5 = 7 ( phần )

Số chiếc ụ tụ cú trong gian hàng là :

63 : 7 x 5 = 45 ( ụ tụ ) Đỏp số : 45 ụ tụ

Theo sơ đồ ta cú hiệu số phần bằng nhau

9 - 2 = 7 ( phần )

177

Trang 2

Tuổi con là : 35 : 7 x 2 = 10 ( tuổi )

Đỏp số : 10 tuổi

Tập đọc: hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

I Mục tiêu: SGV/ 202

II Đồ dùng dạy học: chân dung Ma-gien-lăng

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS đọc bài Trăng ơi từ đâu đến

- Nêu ND của bài

2 Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi đề

a Luyện đọc:

- 2 HS đọc tiếp nối nhau toàn bài

- HS luyện phát âm từ khó: Xê-vi-la;

Ma-gien-lăng; Ma-tan

- HS đọc phần chú giải ở SGK

- HS luyện đọc theo nhóm

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài:

+Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thỏm hiểm

với mục đớch gỡ ?

Nội dung đoạn 1 núi lờn điều gỡ ?

+Đoàn thỏm hiểm đó gặp những khú khăn

gỡ ?

-Đoàn thỏm hiểm đó cú những tốn thất gỡ ?

+Hạm đội của Ma-gien-lăng đi theo hành

trỡnh nào?

+Đoàn thỏm hiểm của Ma-gien-lăng đó đạt

được kết quả gỡ ?

- Cõu chuyện giỳp em hiểu gỡ những nhà

thỏm tử ?

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:

- HS hoạt động nhóm 3, tìm giọng đọc

- HS thi đọc diễn cảm theo đoạn

- HS thực hiện

- HS tiếp nối nhau

- HS luyện đọc nhóm 3

- nhiệm vụ khỏm phỏ những con đường trờn biển dẫn đến những vựng đất mới lạ

- Đoạn này núi về nhiệm vụ của đoàn thỏm hiểm

- Cạn thức ăn , hết nước ngọt thuỷ thủ đoàn phải uống nước tiểu , ninh nhừ cỏc vật dụng như giày , thắt lưng da để ăn

- Ra đi với 5 chiếc thuyền thỡ bị mất 4 chiếc thuyền lớn , gần 200 người bỏ mạng dọc đường , trong đú cú Ma - gien - lăng bỏ mỡnh trong trận giao tranh với dõn đảo Ma

- tan Chỉ cũn mỗi 1 chiếc thuyền với cựng

18 thuỷ thủ sống sút

- í c : Đoàn thỏm hiểm đi từ Chõu Âu ( Tõy Ban Nha ) - Đại Tõy Dương - Chõu

Mĩ ( Nam Mĩ ) - Thỏi Bỡnh Dương - chõu Á ( Ma tan ) - Ấn Độ Dương - chõu Âu ( Tõy

Ban Nha )

- Chuyến hành trỡnh kộo dài 1083 ngày đó khẳng định trỏi đất hỡnh cầu , phỏt hiện ra Thỏi Bỡnh Dương và nhiều vựng đất mới )

- Những nhà thỏm hiểm rất dũng cảm , dỏm vượt mọi khú khăn để đạt được mục đớch đặt ra

178

Trang 3

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nêu ND bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS luyện đọc lại bài

- ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm

đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử

chính tả ( nghe- viết) : đờng đi sa pa

I.Mục tiêu: SGV/204

- HS có ý thức giữ gìn vở sạch viết chữ đẹp

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: GV đọc HS viết bảng con

2 Bài mới:

-Gọi 2 HS đọc thuộc lũng đoạn văn viết

trong bài : " Đường đi Sa Pa "

+ Đoạn văn này núi lờn điều gỡ ?

-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, dễ lẫn

khi viết chớnh tả và luyện viết

+ GV yờu cầu HS gấp sỏch giỏo khoa nhớ

lại để viết vào vở đoạn văn trong bài

"Đường đi Sa Pa "

+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để

HS soỏt lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:

* Bài tập 2 :

- GV dỏn tờ phiếu đó viết sẵn yờu cầu bài

tập lờn bảng

- GV chỉ cỏc ụ trống giải thớch bài tập 2

- Yờu cầu lớp đọc thầm sau đú thực hiện

làm bài vào vở

- Phỏt 4 tờ phiếu lớn và 4 bỳt dạ cho 4

HS

- Yờu cầu HS nào làm xong thỡ dỏn phiếu

của mỡnh lờn bảng

- Yờu cầu HS nhận xột bổ sung bài bạn

- GV nhận xột , chốt ý đỳng , tuyờn

dương những HS làm đỳng và ghi điểm

từng HS

2HS đọc thuộc lũng một đoạn trong bài

- Ca ngợi vẻ đẹp huyền ảo của cảnh và vật ở đường đi Sa Pa

+ thoắt khoảnh khắc , hõy hẩy , nồng nàn + Nhớ và viết bài vào vở

+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra ngoài lề tập

-1 HS đọc thành tiếng

- Quan sỏt , lắng nghe GV giải thớch -Trao đổi, thảo luận và tỡm từ cần điền ởi, th o lu n v tỡm t c n i n ảo luận và tỡm từ cần điền ở ận và tỡm từ cần điền ở à tỡm từ cần điền ở ừ cần điền ở ần điền ở đ ền ở ở

m i c t r i ghi v o phi u.ỗi cột rồi ghi vào phiếu ột rồi ghi vào phiếu ồi ghi vào phiếu à tỡm từ cần điền ở ếu

a ong ụng ưa

r

ra ,

ra lệnh

ra vào ,

ra mắt,

rà mỡn,

rà soỏt rà lại , cõy

rạ , đúi

rong chơi rũng ró rongbiển

bỏn hàng rong

Nhà rông ,rồ

ng , rỗng ,rộ

ng ,

rống lờn

rửa rữa rựa

d da thịt ,

da trời , giả da , da

diết ,

cõy dong dũngnước dongdỏng

cơn dụng hoặc cơn giụng

dưa dừa dứa 179

Trang 4

* Bài tập 3:

+ Gọi HS đọc yờu cầu đề bài

- GV dỏn lờn bảng 4 tờ phiếu , mời 4 HS

lờn bảng thi làm bài

+ Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn

chỉnh

- GV nhận xột ghi điểm từng HS

3 Củng cố – dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà luyện viết lại bài cho đẹp

gi gia đỡnh , tham gia , gia nhập , già , giỏ bỏt giỏ

đừ , gó giũ , giả dối

giongbuồm giúnghàng giọng núi , giỏng tai , giong trõu trốnggiong

cờ mở

cơn giụng hoặc cơn dụng giống, giống nũi

giữa , ở giữa , giữa dũng

+ Lời giải : a) thế giới - rộng - biờn giới - biờn giới - dài

b) thư viện Quốc gia lưu giữ bằng vàng -đại dương - thế giới

Chiều:

GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 10.4.2009 Ngày giảng: 14.4.2009

Toán: tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu: SGV/273

II Đồ dùng dạy học: Một số bản đồ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS làm lại bài 4/153

2 Bài mới: Giới thiệu bản đồ :

- GV cho HS xem một số bản đồ

Bản đồ Việt Nam (SGK ) hoặc bản đồ

của một tỉnh hay của một thành phố cú

ghi tỉ lệ ở dưới

- GV chỉ vào phần ghi chỳ 1 : 10 000

000

1 : 500 000 và núi cỏc tỉ lệ 1 : 10 000

000

1 : 500 000 ghi trờn cỏc bản đồ gọi là

tỉ lệ bản đồ

+ GV nờu tiếp tỉ lệ 1 : 10 000 000 cho

biết hỡnh nước Việt Nam vẽ thu nhỏ

mười triệu lần ; Chẳng hạn : Độ dài 1cm

trờn bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000

+ Lắng nghe

- HS quan sỏt bản đồ và thực hành đọc nhẩm tỉ

lệ " Một chia mười triệu " " tỉ lệ một chia năm mươi nghỡn "

+ Lắng nghe

180

Trang 5

000 cm hay 100 km

- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cú thể

viết dưới dạng phõn số là

10000000

1

Tử

số cho biết độ dài thu nhỏ trờn bản đồ là

1 đơn vị đo độ dài ( cm , dm , m , ) và

mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là

10 000 000 đơn vị độ dài đú ( 10 000

000 cm ,10 000 000 dm ,10 000 000

m, )

b) Thực hành :

*Bài 1 :

-Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- GV lần lượt nờu cỏc cõu hỏi

- Yờu cầu HS suy nghĩ tiếp nối trả lời

miệng

-Qua bài tập này giỳp em củng cố điều

gỡ ?

*Bài 2 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- GV kẻ sẵn bảng như SGK

- Hướng dẫn HS Chỉ cần viết số thớch

hợp vào cỏc ụ trống thớch hợp với tỉ lệ

bản đồ và đơn vị đo tương ứng

+ Yờu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1 học sinh lờn bảng làm

-Nhận xột ghi điểm học sinh

* Bài 3 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài

- Nhẩm tớnh độ dài đơn vị đo trờn bản đồ

và độ dài đơn vị trờn thực tế nếu đỳng

với nhau thỡ điền Đ nếu khụng trựng với

nhau thỡ điền S

- Gọi 1 HS lờn làm bài trờn bảng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS tập xem bản đồ ở nhà

- 1 HS đọc thành tiếng, Suy nghĩ trao đổi N2

- Trờn bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 cú nghĩa rằng : -Độ dài 1 mm ở bản đồ ứng với độ dài thật là

1000 mm Độ dài 1 cm ở bản đồ ứng với độ dài thật là 1000 cm.Độ dài 1 dm ở bản đồ ứng với

độ dài thật là 1000dm

- Củng cố về tỉ lệ bản đồ

- 1 HS lờn bảng làm bài :

Tỉ lệ bản

đồ

1:

1000

1:300 1:10000 1:500

Độ dài thu nhỏ

Độ dài thật

1000 cm

300 dm

10000 mm

500m + Nhận xột bài bạn

- HS làm bài vào vở a) 10 000 m (S) Vỡ khỏc tờn đơn vị đo , độ dài thu nhỏ trong bài toỏn cú đơn vị đo là dm b) 10 000dm (Đ ) Vỡ 1dm trờn bản đồ ứng với

độ dài thật là 10 000 dm ) c) 10 000 cm ( S) Vỡ khỏc tờn đơn vị đo d) 1 km ( Đ) Vỡ 10 000 dm = 1000 m = 1km

181

Trang 6

Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ du lịch- thám hiểm

I Mục tiêu: SGV/206

- HS có kĩ năng sử dụng vốn từ đã học để viết đợc đoạn văn ngắn theo yêu cầu

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: HD làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở

- Gọi HS phỏt biểu

-Gọi HS khỏc nhận xột bổ sung

-Nhận xột, kết luận cỏc ý đỳng

Bài 2:

-Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở

- Gọi HS phỏt biểu

-Gọi HS khỏc nhận xột bổ sung

-Nhận xột, kết luận ý trả lời đỳng

Bài 3:

-Gọi HS đọc yờu cầu

HS viết đoạn văn dựa vào cỏc từ qua chủ

điểm du lịch thỏm hiểm đó tỡm được để đặt

cõu viết thành đoạn văn

- HS viết bài vào vở, trình bày bài viết

3 Củng cố – dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà viết cho hoàn chỉnh đoạn

văn Chuẩn bị cho tiết sau

a Đồ dựng cần cho chuyến du lịch :

va li , cần cõu , lều trại , giày thể thao , ,

mũ , quần ỏo thể thao , quần ỏo bơi lội

b Phương tiện giao thụng :

tàu thuỷ , tàu hoả , ụ tụ , xe mỏy , mỏy bay tàu điện , xe buýt , nhà ga , sõn bay

c Tổ chức, nhõn viờn phục vụ du lịch : khỏch sạn, hướng dẫn viờn, nhà nghỉ , phũng nghỉ , cụng ty du lịch

d Địa điểm tham quan du lịch : phố cổ ,

bói biển , cụng viờn , hồ , thỏc nước , đền chựa , di tớch lịch sử

a.Đồ dựng cần cho cuộc thỏm hiểm :la bàn thiết bị , lều trại , thiết bị an toàn , quần ỏo

đồ ăn , nước uống , đốn pin , bật lửa

b Những khú khăn nguy hiểm cần vượt qua : bóo , thỳ dữ , nỳi cao , vực sõu , rừng rậm , sa mạc , mưa giú , tuyết , súng thần , cỏi đúi , cỏi khỏt , sự cụ đơn ,

c.Những đức tớnh cần thiết của người tham gia : kiờn trỡ , dũng cảm , can đảm , tỏo

bạo , bền gan , bền chớ , thụng minh , nhanh nhẹn , sỏng tạo , ưa mạo hiểm

- Tiếp nối đọc đoạn văn trước lớp :

- Nhận xột bổ sung bỡnh chọn bạn cú đoạn văn viết đỳng chủ đề và viết hay nhất -HS cả lớp

Đạo đức + khoa học:

GV bộ môn dạy và soạn

Chiều:

Luyện toán: ôn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

I Mục tiêu: - Củng cố, hệ thống hoá kiến thức đã học về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

182

Trang 7

- HS vận dụng kiến thức đã học để vận dụng tốt vào giải toán.

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: - Nêu cách giải bài toán dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số

2 Luyện tập:

Bài 1 : Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 15 m Tính diện tích mảnh vờn đó, biết rằng chiều rộng bằng 3/4 chiều dài?

- HS đọc ND của bài toán

- HS giải bài vào vở, 1 HS giải bảng lớp

- GV nhận xét, chấm, chữa bài

HD: chiều rộng:

Chiều dài:

15m

Bài giải: Chiều rộng mảnh vờn là: 15 x 3 = 45(m)

Chiều dài mảnh vờn là: 15 x 4 = 60(m)

Diện tích mảnh vờn là: 45 x 60 = 2700(m2)

Đáp số: 2700 m2

Bài 2: Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số Tỉ của hai số đó là 20/9 Tìm hai số

đó?

- HS giải bài vào vở, GV chữa bài

Bài giải: Số lớn nhất có hai chữ số là 99 nên hiệu của hai số đó là 99 Biểu thị số bé là 9 phần bằng nhau thì số lớn là 20 phần nh thế

Hiệu số phần bằng nhau là: 20 - 9 = 11(phần)

Số bé là: 99 : 11 x 9 = 81

Số lớn là: 99 + 81 = 180

Đáp số: số bé: 81; số lớn: 180

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại bài, chuẩn bị cho tiết sau

Luyện từ và câu: ôn mở rông vốn từ du lịch- thám hiểm

I Mục tiêu: Củng cố, hệ thống hoá lại các kiến thức đã học về vốn từ: du lịch thám hiểm

HS biết vận dụng vốn từ đã học để làm bài tập

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: Thế nào là du lịch? Cho VD minh hoạ

Thế nào là thám hiểm? Cho VD minh hoạ

2 Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu( tìm những từ liên quan đến hoạt động du lịch)

- HS thảo luận nhóm 2, trình bày ý kiến của nhóm mình

a Đồ dựng cần cho chuyến du lịch :

va li, cần cõu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần ỏo thể thao, quần ỏo bơi lội

b Phương tiện giao thụng :

tàu thuỷ, tàu hoả, ụ tụ, xe mỏy, mỏy bay tàu điện, xe buýt, nhà ga, sõn bay

c Tổ chức, nhõn viờn phục vụ du lịch :

khỏch sạn, hướng dẫn viờn, nhà nghỉ, phũng nghỉ, cụng ty du lịch

d Địa điểm tham quan du lịch : phố cổ, bói biển, cụng viờn, hồ, thỏc nước, đền chựa, di

tớch lịch sử

Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu( tìm những từ liên quan đến thám hiểm)

- HS làm theo nhóm 4, trình bày HS khỏc nhận xột bổ sung

a.Đồ dựng cần cho cuộc thỏm hiểm :la bàn thiết bị, lều trại, thiết bị an toàn, quần ỏo đồ

ăn, nước uống, đốn pin, bật lửa

b Những khú khăn nguy hiểm cần vượt qua : bóo, thỳ dữ, nỳi cao, vực sõu, rừng rậm, sa mạc , mưa giú, tuyết, súng thần, cỏi đúi, cỏi khỏt, sự cụ đơn ,

183

Trang 8

c.Những đức tớnh cần thiết của người tham gia : kiờn trỡ,dũng cảm, can đảm, tỏo bạo ,

bền gan, bền chớ, thụng minh, nhanh nhẹn, sỏng tạo, ưa mạo hiểm

Bài 3: HS viết đoạn văn dựa vào cỏc từ qua chủ điểm du lịch thỏm hiểm đó tỡm được để đặt cõu viết thành đoạn văn

- HS viết bài vào vở, trình bày bài viết

- HS trình bày bài viết của mình GV nhận xét chung

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về tìm hiểu thêm về vốn từ: du lịch- thám hiểm

Luyện tập làm văn: Ôn cấu tạo bài văn miêu tả con vật

I Mục tiêu: - Củng cố lại dàn ý của bài văn miêu tả con vật.

- HS biết lập đợc một dàn ý chi tiết để tả con vật mà mình yêu thích

- Vận dụng đợc kiến thức đã học viết văn tốt hơn

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: - Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả con vật

- HS đọc lại dàn ý chi tiết đã lập ở tiết trớc

2 Luyện tập:

- GV nhắc lại ghi nhớ của cấu tạo bài văn miêu tả con vật

Bài văn miêu tả con vật gồm có 3 phần

1 Mở bài: Giới thiệu con vật định tả

2 Thân bài: a Tả hình dáng

b tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật

3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với con vật

Dựa vào cấu tạo bài văn, hãy lập dàn ý chi tiết tả một con vật nuôi trong nhà(gà, chim, chó, lợn, trâu, bò )

- HS suy nghĩ, tiếp nối nhau nêu tên con vật mình định tả

- HS làm bài vào vở

- HS trình bày bài làm của mình GV nhận xét, sửa chữa chung

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại dàn ý đó

Ngày soạn: 11.4.2009

Ngày giảng: 15.4.2009

Thể dục:

GV bộ môn dạy và soạn

Toán: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu: SGV

Từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ trờn bản đồ cho trước , biết cỏch tớnh độ dài thật trờn mặt đất

II Chuẩn bị : Bản đồ thế giới Bản đồ Việt Nam

Bản đồ một số tỉnh thành phố (cú ghi tỉ lệ bản đồ ở phớa dưới)

III Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

Tỉ lệ ghi trờn bản đồ cho ta biết điều gỡ ?

2.Bài mới

Bài tập 1: Gọi HS đọc bài tập :

- Độ dài thu nhỏ trờn bản đồ ( đoạn AB )

- 2 HS đứng tại chỗ trả lời Dài 2cm

184

Trang 9

dài mấy xăng - ti - mét ?

+ Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi

vẽ theo tỉ lệ nào ?

+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là

bao nhiêu xăng - ti - mét ?

+ 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là

bao nhiêu xăng - ti - mét ?

Bài tập2: Gọi HS đọc bài tập

- Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 là 102 mm

Do đó đơn vị đo độ dài của độ dài thật phải

cùng tên đơn vị đo của độ dài thu nhỏ trên

bản đồ là mm Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo

của độ dài thật theo đơn vị đo thích hợp với

thực tế ( như đổi mm sang km )

- Nên viết : 102 x 1000 000 , không nên

viết

1000 000 x 102 ( số lần viết ở sau thừa số

thứ nhất )

3.Thực hành :

Bài 1 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV kẻ sẵn bảng như SGK lên bảng

- Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ

dài thu nhỏ trên bản đồ ( có tỉ lệ bản đồ cho

trước ) , rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Chẳng hạn : 2 x 500000 = 1000 000 cm

-Gọi 1 HS lên bảng làm b¶ng HS làm vào

vở

Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?

Bài 2 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS đề bài Bài toán cho biết gì ?

Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?

Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản đồ là

bao nhiêu

- Bài toán hỏi gì ?

Yêu cầu HS tự làm bài vào vở 1HS bảng

- Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi

vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 -1cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là 300cm

- 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thực tế là 2cm x 300

Bài giải : Chiều rộng thật của cổng trường

2 x 300 = 600 ( cm )

600 cm = 6 m Đáp số : 6m Bài giải : Quãng đường dài là :

102 x 1000 000 = 102 000 000 ( mm ) Đáp số : 102 000 000 mm

Tỉ lệ bản

đồ

1: 10 000 1:5000 1:20000

Độ dài thật

Độ dài trên bản đồ

100000 cm

45000 mm

100000 dm

- Củng cố về tỉ lệ bản đồ

Bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 200

- Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản đồ

là 4cm

- Tìm chiều dài thật của phòng học Giải : Chiều dài thật của phòng học là :

4 x 200 = 800 ( cm )

800 cm = 8 m Đáp số : 8 m

185

Trang 10

Bài 3 : Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài

-Lưu ý HS viết phộp nhõn : 27 x 2 500 000

và đổi độ dài thật ra ki lụ một

- Gọi 1 HS lờn làm bài trờn bảng

4 Củng cố - Dặn dũ: Nhận xột tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài

Giải : Quóng đường TPHCM - Quy nhơn dài là : 27 x 2 500 000 = 675 00000(cm )

675 00000 = 675km Đỏp số : 675 km

Kể chuyện: kể chuyện đã nghe đã đọc

I Mục tiêu: SGV

Biết nhận xột đỏnh giỏ nội dung truyện, lời kể của bạn

II Đồ dựng dạy học: Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện như : truyện cổ tớch , truyện viễn tưởng cú thể tỡm ở cỏc sỏch bỏo dành cho thiếu nhi về người thực,việc thực III Hoạt động trờn lớp:

1 Bài cũ: Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể từng

đoạn truyện " Đụi cỏnh của Ngựa Trắng "

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

-Kiểm tra việc HS chuẩn bị truyện ở nhà

a Hướng dẫn kể chuyện;

-Gọi HS đọc đề bài.

-GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu gạch

cỏc từ: được nghe, được đọc núi về du lịch

hoặc thỏm hiểm

- Yờu cầu tiếp nối đọc gợi ý 1 , 2 và 3 , 4

- GV cho HS quan sỏt tranh minh hoạ và đọc

tờn truyện

- GV lưu ý HS :

Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện

b.Kể trong nhúm:

-HS thực hành kể trong nhúm đụi

Gợi ý: cần giới thiệu tờn truyện, tờn nhõn vật

mỡnh định kể

+Kể những chi tiết làm nổi rừ ý nghĩa chuyện

+ Kể chuyện ngoài sỏch giỏo khoa thỡ sẽ được

cộng thờm điểm

+ Kể cõu chuyện phải cú đầu , cú kết thỳc ,

kết truyện theo lối mở rộng

+ Núi với cỏc bạn về tớnh cỏch nhõn vật , ý

nghĩa của truyện

c.Kể trước lớp:

-3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

- Lắng nghe

-2 HS đọc thành tiếng

- Quan sỏt tranh và đọc tờn truyện Một nghỡn ngày vũng quanh trỏi đất

Gu - li - vơ ở xứ sở tớ hon Đất quý đất yờu

-2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện cho nhau nghe , trao đổi về ý nghĩa truyện

186

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài và kết bài trong bài văn miêu tả con vật   . - GA LỚP 4 TUẦN 30
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài và kết bài trong bài văn miêu tả con vật (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w