- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma-gien – lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v -ợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát đẻ hoàn thành sứ mạng lịch sử:
Trang 1Tuần 30Buổi sáng Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Bài 59: Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất.
I Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài văn với giọng tự hào, ca ngợi
Ma-gien- lăng và đoàn thám hiểm
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma-gien – lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v
-ợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát đẻ hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định Trái Đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới.(Trả lời đợc các câu hỏi
trong SGK)
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK, Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài Trăng ơi…từ đâu đến?từ đâu đến?
Nêu ý chính của bài? - 2,3 Hs đọc, trả lời câu hỏi.
- Gv cùng hs nhận xét chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a.Luyện đọc.
- Chia đoạn: - 6 đoạn ( mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 6 Hs đọc / 1 lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát
+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ - 6 Hs khác đọc
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- Gv nhận xét đọc đúng và đọc mẫu toàn
b Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi: - Hs đọc thầm, lần lợt trả lời:
- Ma-gien- lăng thực hiện cuộc thám hiểm
với mục đích gì? …từ đâu đến?có nhiệm vụ khám phá những con đờng
trên biển dẫn đến những vùng đất mới
- Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn
gì dọc đờng? - Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thuỷ thủ phảiuống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng da
để ăn Mỗi ngày có vài 3 ngời chết phải némxác xuống biển Phải giao tranh với thổ dân
- Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh thế
nào? - Ra đi có 5 chiếc thuyền mất 4 chiếc thuyềnlớn, gần 200 ngời bỏ mạng dọc đờng, trong
đó có Ma-gien-lăng cũng bỏ mình trong trậngiao tranh Chỉ còn 1 chiếc thuyền với 18thuỷ thủ sống sót
- Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo
- Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt
những kết quả gì? - đã khẳng địnhửtái đất hình cầu, phát hiệnra Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về các
nhà thám hiểm? - Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dámvợt mọi khó khăn để đạt mục đích
- Nêu ý nghĩa của bài (Bảng phụ) -ý nghĩa: MĐ, YC
c Đọc diễn cảm:
Trang 2- Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ, chậm, đọc rành rẽ những
từ ngữ thông báo thời gian Nhấn giọng:khám phá, mênh mông, Thái Bình Dơng, bátngát, mãi chẳng thấy bờ, uống nớc tiểu, ninhnhừ giày, thắt lng da, ném xác, nảy sinh, bỏmình, không kịp, mới tám thuỷ thủ sống sót,mất bốn chiếc thuyền, gần 200 ngời bỏmạng, khẳng định, phát hiện,
- Luỵên đọc đoạn 2,3:
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích của hình bình hành
- Giải đợc bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng(hiệu) của hai số đó
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 1 hs lấy ví dụ về bài toán tìm 2 số
khi biết hiệu của 2 số? - 1 Hs lấy ví dụ, lớp nhận xét, cả lớp giảibài vào nháp
- Gv cùng hs nhận xét, trao đổi bài, ghi
23 20
11 20
- Nêu cách tính diện tích hình bình hành? - Hs nêu
- Làm bài vào nháp: - Cả lớp làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài:
Bài giảiChiều cao của hình bình hành là:
m
10 9
Bài 3: Làm tơng tự bài 2. - Hs làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng chữa
- Gv thu chấm một số bài:
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài Bài 4( Làm tơng tự, tìm hiệu số phần bằngnhau)
Trang 3- Hs tự làm bài, nêu miệng.
- Gv cùng hs nhận xét, chữa, trao đổi cách
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, về nhà ôn lại phần đã học và xem bài 147
Lịch sử
Bài 30: Những chính sách về kinh tế và văn hoá
của vua Quang Trung
I Mục tiêu:
Nêu đợc công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nớc
+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế: “ Chiếu khuyến nông”, đẩy mạnh pháttriển nông nghiệp Các chính sách này nhằm phát triển kinh tế
+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá, giáo dục: “ Chiếu lập học” nhằm đề caochữ nôm ,…từ đâu đến? Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy văn hoá, giáo dục phát triển
II Đồ dùng dạy học.
- SGK
II Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ.
- Kể lại trận Đống Đa? - 2 Hs kể, lớp nhận xét, bổ sung
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2.Hoạt động 1: Quang Trung xây dựng đất nớc.
*Mục tiêu: Nêu một số chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung.
* Cách tiến hành:
- Hs đọc sgk, trao đổi trả lời: - Cả lớp trao đổi từng câu hỏi, trả lời:
- Nội dung chính sách về nông nghiệp là gì
và có tác dụng nh thế nào? - Nội dung: Ban hành chiếu khuyến nông:lệnh cho dân dã từng bỏ làng quê phải trở
về quê cũ cày, cấy, khai phá ruộng hoang
- Tác dụng: Vài năm sau mùa màng trở lạitơi tốt, làng xóm thanh bình
-Nội dung chính sách và tác dụng về thơng
nghiệp? -ND: Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhàThanh mở cửa biên giới để dân 2 nớc tự do
buôn bán, mở cửa biển cho tàu thuyền ravào
- Tác dụng: Thúc đẩy các nghành nôngnghiệp thủ công phát triển, hàng hoá không
bị ứ đọng, lợi cho sức tiêu dùng của nhândân
- Về giáo dục có nội dung và tác dụng gì? ND: ban hành chiếu lập học Cho dịch sách
chữ Hán sang chữ Nôm, coi chữ nôm làchữ chính thức của quốc gia
Trang 4-TD: khuyến khích nhân dân học tập, pháttriển dân trí, bảo tồn vốn văn hoá dân tộc.
* Kết luận: Gv chốt ý trên.
3 Hoạt động 2: Quang Trung chú trọng bảo tồn văn hoá dân tộc.
* Mục tiêu: Quang Trung đề cao chữ Nôm, xây dựng đất nớc lấy việc học làm đầu.
* Cách tiến hành:
- Theo em tại sao vua Quang Trung lại đề cao
chữ Nôm? - Vì chữ nôm là chữ viết do nhân dânsáng tạo từ lâu, đã đợc các đời Lý, Trần
sử dụng Chữ Nôm dựa vào cách viết cuảchữ Hán những đọc theo âm tiếng Việt…từ đâu đến?
- Vì sao vua Quang Trung xác định : Xây dựng
đất nớc lấy việc học làm đầu?
- Vì học tập giúp con ngời mở mang kiếnthức làm việc tốt hơn Công cuộc xâydựng đất nớc cần ngời tài, chỉ học mớithành tài để giúp nớc
* Kết luận: Gv chốt ý trên, Hs đọc ghi nhớ bài.
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích của hình bình hành
- Giải đợc bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng(hiệu) của hai số đó
II Đồ dùng dạy học.
- VBT toán 4
III Các hoạt động dạy học.
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy +Bài 1 Tổ chức hs làm bài miệng. - Hs đọc yêu cầu bài Lớp suy nghĩ và trảHoạt động của trò
lời, cùng trao đổi nhận xét, bổ sung
- Gv nhận xét chung chốt ý đúng: - b Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi,
ngắm cảnh
Trang 5Bài 2 Làm tơng tự bài 1. - ý đúng: c, Thám hiểm có nghĩa là thăm
dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, cóthể nguy hiểm
Bài 3 Tổ chức hs trao đổi nêu miệng cả lớp:
- Gv cùng hs nhận xét, chốt ý đúng - Nhiều hs trả lời, lớp nhận xét, bổ sung:Đi một ngày đàng học một sàng khôn
nghĩa là: Ai đợc đi nhiều nơi sẽ mở rộngtầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan, trởng thànhhơn,
hơn,
Bài 4.- Tổ chức trò chơi theo nhóm - Các nhóm tổ chức đố nhau:
- Lần lợt 1 nhóm đố, nhómn còn lại trả lờinhanh, đúng tính điểm
I.Mục tiêu:
- Nêu đợc một số quy định khi tham gia giao thông( những quy định có liên quan tới HS)
- Phân biệt đợc hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông
- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hằng ngày
II Đồ dùng dạy học.
- Các loại biển báo giao thông
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Em vần làm gì để tham gia giao thông an
- GV nhận xét, đánh giá chung
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Thảo luận thông tin.
* Mục tiêu: Hs nêu những nguyên nhân ô nhiễm môi trờng, con ngời có trách nhiệm với
môi trờng
* Cách tiến hành:
- Đọc thông tin: - 1,2 Hs đọc, lớp đọc thầm sgk
- Thảo luận nhóm câu hỏi 1;2;3: - N3 thảo luận:
- Trình bày: - Đại diện các nhóm trình bày từng câu:
- Hs đọc yêu cầu bài tập
- Đọc các thông tin trong bài tập: - Hs đọc thầm
- Yêu cầu hs đọc các việc làm: - 1 Hs đọc Lớp nêu ý kiến, lớp trao đổi
- Gv nhận xét chung chốt ý đúng: - Hs nhắc lại:
* Kết luận: Các việc làm bảo vệ môi trờng: b,c,đ,g.
Trang 64 Hoạt động tiếp nối:
- Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trờng tại địa phơng
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Bài 60: Dòng sông mặc áo.
I.Mục tiêu.
- Bớc đầu biết đọc diẽn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảmt
- Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng.(Trả lời đợc các câu hỏi trong
SGK); thuộc đợc đoạn thơ khoảng 8 dòng
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc, Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Hơn một nghìn ngày vòng quanh
Trái Đất.Trả lời câu hỏi nội dung? - 3 Hs đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi.
- Gv cùng hs nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời: - Lớp đọc thầm trao đổi theo bàn:
- Vì sao tác giả nói là dòng sông diệu? - …từ đâu đến?vì dòng sông luôn thay đổi mùa sắc
giống nh con ngời đổi màu áo
- Tác giả dùng từ ngữ nào tả cái diệu của
dòng sông? - thớt tha, mới may, ngẩn ngơ, nép, mặc áohồng, áo xanh, áo vàng, áo đen, áo hoa…từ đâu đến?
- Ngẩn ngơ nghĩa là gì? - là ngây ngời ra, không chú ý gì đến xung
quanh, tâm trí để ở đâu
- Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế
nào trong một ngày? - lụa đào, áo xanh, hây hây ráng vàng.nhung tím, áo đen, áo hoa, ứng với thơi
gian trong ngày: nắng lên, tra về, chiều tối,
đêm khuya, sáng sớm…từ đâu đến?
- Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay? - là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông
trở lên gần gũi với con ngời…từ đâu đến?
- Em thích hình ảnh nào trong bài, vì sao? - Lần lợt hs nêu theo ý thích
- Nêu nội dung chính của bài?
- ý chính: (Bảng phụ)
Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng.
c Đọc diễn cảm và HTL bài thơ.
- Đọc nối tiếp bài thơ: - 2 Hs đọc
- Nêu cách đọc bài: - Đọc diễn cảm, giọng nhẹ nhàng, ngạc
nhiên Nhấn giọng: điệu làm sao, thớt tha,bao la, thơ thẩn, hây hây ráng vàng, ngẩnngơ, áo hoa, nở nhoà,…từ đâu đến?
Trang 7- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 của bài: (Bảng
I Mục tiêu:
- Biết đầu nhận biết đợc ý nghĩa và hiểu tỉ lệ bản đồ là gì?
II Đồ dùng dạy học.
- Bản đồ thế giới, bản đồ VN, bản đồ một số tỉnh thành,
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách giải bài toán tìm 2 số khi biết
hiệu( tổng) và tỉ số của 2 số đó? - 2,3 Hs nêu, lớp nhận xét, bổ sung.
- Gv nhận xét chung, ghi điểm
-Độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài bao
nhiêu trên thực tế? - 10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế.
- Tỉ lệ bản đồ có thể viết dới dạng phân số
10000000
1
, tử số và mẫu số cho biết gì?
- TS cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1
đơn vị đo độ dài (cm,dm,m, ) và mẫu sốcho biết độ dài thật tơng ứng là
10 000 000 đơn vị độ dài đó (10000000 cm,
10000000 dm, 10000000m, )
3 Bài tập:
- Hs nêu miệng: - Ttrên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm;
1cm; 1dm, ứng với độ dài thật lần lợt là:1000mm; 1000cm; 1000 dm
- Gv thu một số bài chấm - 1 số hs lên điền
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài: - Đọ dài thật: 1000cm; 300dm;
- Nhận xét tiết học, về nhà làm bài tập VBT Tiết 147
Chính tả (Nhớ – lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v viết)
Trang 8Bài 30: Đờng đi Sa Pa I.Mục tiêu.
- Nhớ – lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v viết đúng bài chính tả biết trình bày đúng đoạn văn trích
- Làm đúng bài tập chính tả phơng ngữ (2) a/b hoặc(3)a/b
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:
Viết: trung thành, chung sức, con trai,
cái chai, phô trơng, chơng trình,…từ đâu đến? - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp
- Đọc yêu cầu bài tập 1 - 1 Hs đọc
- Đọc thuộc lòng đoạn văn nhớ viết: - 2 Hs đọc
- Phong cảnh Sa Pa đợc thay đổi nh thế
nào? - thay đổi theo thời gian trong một ngày.
…từ đâu đến?
Ngày thay đổi mùa liên tục: mùa thu, mùa
đông, mùa xuân
- Tìm và luyện viết từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả? - Hs tự tìm và đọc, cả lớp luyện viết:- VD: thoắt cái, khoảnh khắc, ma tuyết, hây
hẩy, nồng nàn, hiếm quý, diệu kì,…từ đâu đến?
- Nhớ – lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v viết chính tả: - Cả lớp viết bài
- Gv thu một số bài chấm - Hs đổi chéo vở soát lỗi
- Gv cùng hs nhận xét chung
3 Bài tập.
- Gv kẻ lên bảng: - Hs làm bài vào nháp theo N3
- Trình bày: - Đại diện 3 nhóm lên bảng thi, lớp trình bày
miệng
- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài đúng
r rong chơi, ròng ròng, rong
biển, bàn hàng rong, đi rong, nhà rông, rồng, rỗng, rộng,rồng lên,…từ đâu đến? rửa, rữa, rựa,…từ đâu đến?
d cây dong, dòng nớc, dong
dỏng, cơn dông,( hoặc cơn giông,) da, dừa, dứa,…từ đâu đến?
gi giong buồm, gióng hàng,
giọng nói, giỏng tai, giong
trâu, trống giong cờ mở,…từ đâu đến?
cơn giông, giống, nòigiống,…từ đâu đến? ở giữa, giữa chừng,…từ đâu đến?
Bài 3 Lựa chọn bài 3a. - Hs đọc yêu cầu
- Gv chép đề bài lên bảng: - Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên chữa bài
- Gv cùng hs nhận xét chung, chốt bài đúng: Thứ tự điền đúng: thế giới, rộng, biên giới,
dài
4.Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng
Địa lý Bài 30: Thành phố Huế
I.Mục tiêu
- Nêu đợc một số đặc điểm chu yếu của thành phố Huế:
+ Thành phố Huế từng là kinh đô của nớc ta thời Nguyễn
Trang 9+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút đợc nhiều du khách
du lịch
- Chỉ đợc thành phố Huế trên bản đồ
II.Đồ dùng dạy học
- Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam
-AÛnh moọt soỏ caỷnh quan ủeùp, coõng trỡnh kieỏn truực mang tớnh lũch sửỷ cuỷa Hueỏ
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cuừ: Ngửụứi daõn ụỷ duyeõn haỷi
mieàn Trung
- GV yeõu caàu HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong
SGK (GV coự theồ laứm phieỏu luyeọn taọp ủeồ
kieồm tra kieỏn thửực)
- GV nhaọn xeựt
2 Bài mới
Giụựi thieọu :
Hoaùt ủoọng1: Hoaùt ủoọng caỷ lụựp
- GV treo baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam
- Yeõu caàu HS tỡm treõn baỷn ủoà kớ hieọu &
teõn thaứnh phoỏ Hueỏ?
- Xaực ủũnh xem thaứnh phoỏ cuỷa em ủang
soỏng?
- Nhaọn xeựt hửụựng maứ caực em coự theồ ủi
ủeỏn Hueỏ?
- Teõn con soõng chaỷy qua thaứnh phoỏ Hueỏ?
- Hueỏ tửùa vaứo daừy nuựi naứo & coự cửỷa bieồn
naứo thoõng ra bieồn ẹoõng?
- Quan saựt lửụùc ủoà, aỷnh & vụựi kieỏn thửực
cuỷa mỡnh, em haừy keồ teõn caực coõng trỡnh
kieỏn truực laõu naờm cuỷa Hueỏ?
- Vỡ sao Hueỏ ủửụùc goùi laứ coỏ ủoõ?
- GV sửỷa chửừa giuựp HS hoaứn thieọn phaàn
trỡnh baứy
- HS traỷ lụứi
- HS nhaọn xeựt
- HS quan saựt baỷn ủoà & tỡm
- Vaứi em HS nhaộc laùi
- HS nêu
- Hueỏ naốm ụỷ beõn bụứ soõng Hửụng
- Phớa Taõy Hueỏ tửùa vaứo caực nuựi, ủoài cuỷadaừy Trửụứng Sụn (trong ủoự coự nuựi NgửùBỡnh) & coự cửỷa bieồn Thuaọn An thoõng rabieồn ẹoõng
- Caực coõng trỡnh kieỏn truực laõu naờm laứ:Kinh thaứnh Hueỏ, chuứa Thieõn Muù, laờngMinh Maùng, laờng Tửù ẹửực, ủieọn HoứnCheựn…
- Hueỏ laứ coỏ ủoõ vỡ ủửụùc caực vua nhaứNguyeón toồ chửực xaõy dửùng tửứ caựch ủaõy 300naờm (coỏ ủoõ laứ thuỷ ủoõ cuừ, ủửụùc xaõy tửứ laõu)
- Vaứi HS dửùa vaứo lửụùc ủoà ủoùc teõn caựccoõng trỡnh kieỏn truực laõu naờm
- HS quan saựt aỷnh & boồ sung vaứo danh
Trang 10- GV chốt: chính các công trình kiến trúc
& cảnh quan đẹp đã thu hút khách đến
tham quan & du lịch
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ở mục
2
- GV mô tả thêm phong cảnh hấp dẫn
khách du lịch của Huế: Sông Hương chảy
qua thành phố, các khu vườn xum xuê cây
cối che bóng mát cho các khu cung điện,
lăng tẩm, chùa, miếu; thêm nét đặc sắc về
văn hoá: ca múa cung đình (điệu hò dân
gian được cải biên phục vụ cho vua chúa
trước đây- còn gọi là nhã nhạc Huế đã
được thế giới công nhận là di sản văn hoá
phi vật thể); làng nghề (nghề đúc đồng,
nghề thêu, nghề kim hoàn); văn hoá ẩm
thực (bánh, thức ăn chay)
3.Củng cố, Dặn dò:
- GV yêu cầu HS chỉ vị trí thành phố Huế
trên bản đồ Việt Nam & nhắc lại vị trí này
- Giải thích tại sao Huế trở thành thành
phố du lịch?
- Chuẩn bị bài: Thành phố Đà Nẵng
sách nêu trên
+ kết hợp ảnh nêu tên & kể cho nhaunghe về một vài địa điểm:
Kinh thành Huế:
một số toà nhà cổ kính
Chùa Thiên Mụ:
ngay ven sông, có các bậc thang lên đếnkhu có tháp cao, khu vườn khá rộng vớimột số nhà cửa
Cầu Tràng Tiền:
bắc ngang sông Hương, nhiều nhịp
Chợ Đông Ba:
các dãy nhà lớn nằm ven sông Hương.Đây là khu buôn bán lớn của Huế
- Cửa biển Thuận An: nơi sông Hương đổ
ra biển, có bãi biển bằng phẳng
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quảthảo luận trước lớp Mỗi nhóm chọn & kểvề một địa điểm đến tham quan HS môtả theo ảnh hoặc tranh
Trang 11Buổi sáng Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010
Thể dục Bài 59: Môn thể thao tự chọn
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm hai ngời
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng, t thế đứng chuẩn bị- ngắm đích- ném bóng
- Thực hiện đợc động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn
- Phơng tiện: 1 còi, 1 HS/ 1dây;
III Nội dung và ph ơng pháp
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nhận xét, đánh giá kết quả giờ học Về
nhà ôn nhẩy dây
- ĐHTT:
Toán Bài 148: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
II Đồ dùng dạy học.
- SGK, bản đồ VN
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
1 Giới thiệu bài.
2 Giới thiêụ bài toán 1.
- Gv treo bản đồ, ghi đề toán : - Hs đọc
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ dài mấy