1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 9 - K1

82 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông
Tác giả Nguyễn Văn Minh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG - GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ - HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Trang 1

CHƯƠNG I

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ

- HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

AH BC

HC BC

HĐ2 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Từ nhận xét trên thay các cạnh AB,

BC, AC bằng a, b, c

Nêu nội dung định lý 1 (SGK)

- Để chứng minh định lý trên ta dựa

vào cơ sở nào?

BAC AHC

BC

BH BC

AC b

b a

'

) (

~ 1

2

AC AC

BC HC

AC

gg BAC

AHC Cchung

v H

2 c a(b' c' ) a

HBA~HAC

HC HB HA HA

HC HB

HĐ3 Một số hệ thức liên quan đến đường cao

Từ nhận xét trên nêu nội dung định lý

25 ,

Trang 2

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

ADC(D=1v) , BDAC ta suy ra

điều gì?

Vậy độ cao của cây:

2,25+3,375==4,875mHĐ4 Củng cố - Luyện tập

- Viết lại các cơng thức của định lý 1, định lý 2?

- Làm bài tập 1,2,6 vào vở bài tập, xem trước nội dung định lý 3,4

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUƠNG (tt)

I.Mục tiêu:

- Trên cơ sở định lý 1,2 HS thiết lập được hệ thức: 2 2 2

1 1 1 ,

c b h ab

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Vẽ ABC(A=900) đường cao AH Viết hệ thức định lý 1, định lý 2

- Làm bài tập 6: AH2=1.2=2AH= 2 A

AB2=1.(1+2)=3AB= 3 c h b

AC2=2(1+2)=6AC= 6 B c’ H b’ C

HĐ2 Một số hệ thức lên quan tới đường cao(t)

- Từ hình trên hãy chỉ ra 1 cặp tam

giác đồng dạng? (ABC ~ HBA)

- Viết các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ?

- Nêu nội dung định lý 2?

- Nêu nội dung định lý 4?

- Chứng minh định lý bên ta dựa vào cơ

sở nào?

bc ah c b h a a

c b h c b

c b h c

2 2 2 2

2

2

1 1

AH BC

1 1 1

c b

a

c b

h 

2 2 2 2 2

2 2

c b h c b

c b

Trang 3

Vậy 2 2 2

1 1 1

c b

10

8 6

- Củng cố cho HS kiến thức về 4 hệ thức trong tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng giải bài tập

II.Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập luyện tập

HS: Nắm 4 hệ thức trong tam giác vuông, làm được bài tập 1 – 4

49

; 74

8 , 1

4 , 2

2 2

BC

AB HB

BC

AC AB AH

B H

C BT7 Ta có ABC có OA là trung tưyếnứng với BCOA=21 BC do đó ABC

*****Tổ Toán Lý*****

Tuần : 02

Tiết : 03

Soạn ngày :29/08/08 Giảng ngày : 30/08/08

3

3 4

Trang 4

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

vào vở nháp

A

B H O C

HS hoạt động theo nhĩm sau đĩ 3

em đại diện 3 nhĩm lên trình bày

a) x2=4.9x=6b) Các  tạo thành là  vuơng cân x=2,y=2 2

( 1

c g c CDL ADI

CDI ADI

gt DC AD

v C A

DI=DLDIL cân tại D

Vẽ hình, viêt giả thiết kết luận

C/m DIL cân ta cần C/m điều gì?

Từ C/m trên ta cĩ điều gì?

(DI = DL)

DKL là  gì? Viết hệ thức của đường

cao  đối với 2 cạnh gĩc vuơng?

b) C/m tổng 2 2

1 1

DL  

Từ(1)và(2) 2 2 2

1 1

1

DC DK

DI  

khơng đổi Vậy 2 2

1 1

DK

DI  khơng đổikhi I thay đơi trên BC

HĐ3 Củng cố

- Nhắc lại hệ thức 4 định lý đã học

- AB2=BH.BC ;AH2=HB.HC ;AH.BC=AB.AC ;

AC AB

11

Trang 5

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy – học: học:

Hoạt động 1: kiểm tra (7 phút)

HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT

Phát biểu các định lí vận dụng chứng

minh trong bài làm

Hai HS lên bảng chữa bài tập

HS1 chữa bài 3(a) SBTHS2: Chữa bài tập số 4(a) tr90 SBT HS2: Chữa bài 4(a) SBT

Phát biểu các định lí vận dụng trong

Bài 1 Bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì?

Tại sao?

- Căn cứ vào đâu có x2= a b

HS1 trả lờiHS2 trả lời

GV hớng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9 SGK)

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5

phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

Trang 6

A B

C D

I K

L

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

GV kiĨm tra thªm bµi cđa vµi nhãm

GV: §Ĩ chøng minh tam gi¸c DIL lµ

tam gi¸c c©n ta cÇn chøng minh ®iỊu g×? HS: CÇn chøng minh DI = DL

A

8m

? B

E 4m

Trang 7

- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ

- HS: Cách viết hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của 2  đồng dạng

III.Hoạt động dạy học:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Cho 2  vuông ABC và A’B’C’ có A=A’=900, B=B’ 2  đó có đồngdạng không?

Viết hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh (mỗi vế là tỷ số 2 cạnh 1 )

ABC~A’B’C’(g.g) ; '' ''

' '

' '

; ' '

' '

C B

C A BC

AC C B

B A BC

AB C A

B A AC

AB

- Đặt vấn đề: ABC nếu biết AC AB có biết được độ lớn của góc nhọn?

HĐ2 Khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn

ABC(A=900), gọi tên các cạnh

AB, AC đối với góc nhọn B,C?

Làm ?1

=450AC=AB Vậy  1

AB AC

' '

C A

B A AC

AB

 đặc trưng cho độ lớn góc nhọnb) Định nghĩa: (SGK)

doi

ke g

ke

doi tg

huyen

ke huyen

AC

AB gB BA

AC tgB

BC

BA B BC

AC B

 cot

;

cos

; sin

AB

;cos450= cosC =  2  22

a

a BC AC

S làm ví dụ 2 theo hoạt động nhóm tg450=tgC=   1

a

a AC

AB

;cotg450=cotgC=

Trang 8

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

3

3 60 cot

; 3 60

2

1 60 cos

; 2

3 60 sin

0 0

0 0

cot cot

; 3

1 3 30

2

3 2

3 30

cos cos

; 2

1 2 30

sin sin

0 0

0 0

AB g

gB a

a AB

AC tg

tgB

a

a BC

AB B

a

a BC

AC B

HĐ4 Hướng dẫn

- Nắm đ/n các tỷ số lượng giác

- Làm bài tập 10, 11 áp dụng đ/n vào các ví dụ

- Xem tiếp phần cịn lại của bài

Tû S Ố LƯỢNG GIÁC CỦA Gãc NHỌN (tt)

I Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ tỷ số lượng giác các gĩc đặc biệt

- HS: Làm bài tập, nắm đ/n tỷ số lượng giác gĩc nhọn

II.Hoạt động dạy học :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Cho MNP(M=900), N= Viết các tỷ số lượng giác của 

Em cĩ nhận xét gì về sin và cos? Vì sao?

- Cho ABC(C=900) AC=0,9m, BC=1,2m Tính tỷ số lượng giác B – Suy ra

tỷ số lượng giác gĩc A( sinB=cosA, sinA=cosB, tgB=cotgA, cotgB=tgA)

BOy sao cho OB=3

sin=sinMNO=21 =0,5HĐ3 Tỷ số lượng giác của 2 gĩc phụ nhau

- Từ bài củ ta rút ra được sinB=cosA,

tgB=tgA và ngược lại

- Từ nhận xét trên rút ra định lý?

Từ vd1 ta cĩ được điều gì?

Định lý SGKsin=, cos=sin, tg=cotg, cotg=tg

Vd5 sin450=cos450= 22 ;

Tuần : 04

Tiết : 06

Soạn ngày :12/09/08 Giảng ngày : 13/09/08

Trang 9

- Hãy viết mối liên hệ giữa góc 300

Bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt

HS nhìn vào vở Vd7 17Cos300=17y y 300

sin600=cos300 sin52030’=cos37070’

tg750=cotg150 cotg820=tg80 tg800=cotg100

2 Dựng  biết cos=0,6=106 53

Cách dựng: xOy=1v Lấy MOx sao cho OM=3 Dựng đường tròn (M;5) cắt

Oy tại N

6 , 0 5

- Củng cố cho HS kiến thức về tỷ số lượng giác của góc nhọn

- Kỹ năng vận dụng được kiến thức vào bài tập

II.Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập luyện tập

- HS: Nắm vững định nghĩa tỷ số lượng giác của một góc và kiến thức liên quan

III.Hoạt động dạy học:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

1 Viết tỷ số lượng giác của góc  trong ABC biết C=900, A=

2.Cho ABC(A=900) biết cosB=0,8.Hãy tính các tỷ số lượng giác của góc C

HĐ2 Luyện tập

- Cho sin=32 ta biết được điều gì?

- Nêu cách dựng ?

BT13 Dựng góc nhọn  biết :a) sin=32 Ta có sin= 32

huyen doi

9

Trang 10

Giaựo aựn Hỡnh hoùc 9 GV : Nguyeón Vaờn Minh

- Tương tự HS làm b.c.d vào vở nhỏp

GV kiểm tra

- Lập tỷ số lượng giỏc giữa sin và

cos?

- Suy ra điều phải chứng minh?

- Lập sin và cos? Lấy bỡnh

- Cạnh AC như thế nào với gúc 600?

- Lập tỷ số lượng giỏc nào?

- Tớnh AB

- Dựng xOy=900

- Lấy MOx sao cho OM=2(đơn vị)

- Lấy M làm cung vẽ cung trũn (M;3) cắt

doi huyen

ke huyen doi

sin

Vậy tg=

 cos sin

b) sin2+cos2=1

1 cos

s in

cos cos

sin

s in

2 2 2

2 2

2

2 2 2

2 2 2

doi

huyen ke huyen

ke

huyen doi huyen

hóy tớnh độ dài AB? A B

- Nhắc lại tỷ số lượng giỏc của gúc nhọn

- Tỷ số lượng giỏc cỏc gúc đặc biệt

HĐ4 Hướng dẫn

- Hoàn thành bài tập luyện vào vở bài tập Xem bài “Bảng lượng giỏc”

bảng lợng giác

I Mục tiêu:

HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng

giác của hai góc phụ nhau

Tuần : 05

Giảng ngày :01/11/08 Tiết : 17

Trang 11

Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin vàcôtang (khi góc  tăng từ 00 đến 900 (00 <  < 900) thì sin và tang tăng còn côsin vàcôtang giảm).

II Tiến trình dạy – học: học:

Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời

1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của

hai góc phụ nhau

1HS phát biểu định lí tr74SGK

Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng lợng giác (5 phút)

GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và

b) Bảng tang và cotang (Bảng IX và X) Một HS đọc to phần giới thiệu về bảng

IX và X

GV cho HS tiếp tục đọc SGK tr78 và

quan sát trong cuốn Bảng số

hiệu chính của bảng VIII và bảng IX

Hoạt động 3: 2 Cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc (28 phút)

GV: Muốn tìm giá trị sin của góc 46012’

em tra bảng nào? Nêu cách tra

HS: Tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ởhàng 1

Trang 12

Giaựo aựn Hỡnh hoùc 9 GV : Nguyeón Vaờn Minh

HS đọc SGK có thể cha hiểu cách sử

dụng phần hiệu đíh, GV hớng dẫn HS

cách sử dụng

Giao của hàng 330 và cột số phút gầnnhất với 14’ Đó là cột ghi 12’ và phầnhiệu chính 2’

Tra cos (33012’ + 2’)GV: cos33012’ là bao nhiêu? HS cos33012’  0,8368

GV: Phần hiệu chính tơng ứng tại giao

của 330 và cột ghi 2’’ là bao nhiêu?

GV: Vậy cos33014’ là bao nhiêu HS: cos33214’  0,8368 – học: 0,0003

 0,8365GV: Cho HS tự lấy các ví dụ khác và tra

GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng

nào? Vì sao? Nêu cách tra

HS: Muồn tìm cotg8032’ tra bảng X vìcotg8032’ = tg81028’ là tg của góc gần 900

Lấy giá trị tại giao của hàng 8030’ và cộtghi 2’

Trang 13

GV: Tìm tg của góc  ta cũng làm nh 2

ví dụ trên

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)

GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc

máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác

2 a) So sánh sin200 và sin700 HS: sin200 < sin700 vì 200 < 700

b) cotg20 và cotg37040’ HS: cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’

II Tiến trình dạy – học: học:

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 2 HS lên bảng trả lời

HS1: - Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thì

các tỉ số lợng giác của góc  thay đổi

nh thế nào?

HS1: - Khi góc  tăng từ 00 đến 900 thìsin và tg tăng, còn cos và cotggiảm

*****Tổ Toỏn Lý*****

Tuần : 06

Giảng ngày :01/11/08 Tiết : 17

13

Trang 14

Giaựo aựn Hỡnh hoùc 9 GV : Nguyeón Vaờn Minh

- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ

cách ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi

kiểm tra lại

- Để tìm sin40012’ bằng bảng, ta tra ởbảng VIII dòng 400, cột 12’

sin40012’ 0,6455

GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết

một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)

Ví dụ 5 Tìm góc nhọn  (làm tròn đến

phút) biết sin = 0,7837

GV yêu cầu HS đọc SGKtr80 Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK

GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra

bằng bảng số và sử dụng máy tính ?3 Tìm  biết cotg = 3,006

GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK

Ví dụ 6: Tìm góc nhọn  (làm tròn đến

độ) biết sin = 0,4470

GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK HS tự đọc Ví dụ 6 SGK

GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc 

GV yêu cầu HS nêu cách làm Ta thấy 0,5534 < 0,5547 < 0,0058

=> cos56024’ < cos < cos56018’

GV nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của

góc nhọn  khi biết tỉ số lợng giác của

nó, sau khi đã đặt số đã cho trên máy

cần nhấn liên tiếp

để tìm  khi biết sin

để tìm  khi biết cos

- Đọc kĩ “Bài đọc thêm ” tr81 đến 83SGK

- Bài tập về nhà số 21 tr84 SGK và bài số 40, 41, 42, 43 tr95 SBT

Trang 15

- TiÕt sau luyÖn tËp.

III Hoạt động dạy học:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

BT20 Dùng bảng hoặc máy tính Tìm tỷ số lượng giác:

- Đối với tỷ số lượng giác sin

tăng khi nào?

c) tg73020’ và tg450 Ta có 73020’>450

Vậy tg73020’> tg450góc nhọn tăng tg tăng

d) cotg20 và cotg37040’ Ta có 20<37042’Vậy cotg20 >cotg37040’góc nhọn tăngcotg giảm

BT23 Tính:

25 sin

25 sin ) 65 90 sin(

25 sin 65

cos

25 sin

0

0 0

0

0 0

*****Tổ Toán Lý*****

Tuần : 06

Giảng ngày :01/11/08 Tiết : 17

15

Trang 16

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

và cos?

Tương tự HS làm c, d

BT24 Sắp xếp:

BT25 So sánha) tg250 và sin250 Ta cĩ tg250= 00

25 cos

25 sin

mà cos250<1  tg250 > sin250

b)cotg320 và cos320Ta cĩ cotg320= 00

32 sin

32 cos

mà sin320<1 cotg320 > cos320

cos

sin

sin và cos luơn luơn nhỏ hơn 1

HĐ4 Hướng dẫn

- Hồn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập

- Xem bài : “Một số hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng”

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GĨC TRONG TAM GIÁC VUƠNG

I Mục tiêu:

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và gĩc của tam giác vuơng

- Hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuơng” và vận dụng được vào giải tam giácvuơng

II.Chu Èn bị:

- GV: Nghiên cứu bài dạy

- HS: Nắm các cơng thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của 1 gĩc nhọn

III.Hoạt động dạy học:

HĐ1 Kiểm tra bài củCho ABC (A=900, B=) Viết các tỷ số lượng giác

sin=BC AC cos = BC AB tg= AC AB cotg= AC AB

Hãy rút ra các cạnh gĩc vuơng qua các cạnh và gĩc cịn lại

HĐ2 Các hệ thứcTương tự áp dụng kiểm tra bài củ

16

S oạ

n ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết

B C

Trang 17

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

AB=s=v.t=500.501 =10 kmBH=AB sinA=10sin300=10.0,5=5kmHĐ3 Củng cố

Do C=400B=500 BD= 0 

25 cos

AB

23,17cmHĐ4 Hướng dẫn

- Nắm vững định lý – Vận dụng vào bài tập 54, 55, 56 SBT

- Xem phần ứng dụng để lần sau học tiếp

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GĨC TRONG TAM GIÁC VUƠNG(tt)

I Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu bài dạy

- HS: Nắm định lý – Viết được các hệ thức của định lý

II Hoạt động dạy học:

HĐ2 Áp dụng giải tam giác vuơng

*****Tổ Tốn Lý*****

Tuần : 07

Giảng ngày :01/11/08 Tiết : 17

17

n ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

Trang 18

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

ph Giải tam giác vuơng là gì?

P=360 Q=900 – 360 = 540 OP=7 sinQ=7 sin540=5,66

OQ=7 sinP=7 sin360=4,11Vd4 Cho LMN(L=900) LM=2,5

8 , 2

M LM

- Nắm vững các cách giải tam giác vuơng

- Làm bài tập 28 – 32 SGK Giờ sau Luyện tập

Trang 19

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Kiến thức:HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính

bỏ túi, làm tròn số

-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để

giải quyết các bài toán thực tế

- Thái độ: Thực hiện nghiêm túc các bài tập

II Chuẩn bị của GV và HS

2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS: Chữa bài 28 (SGK-89)

Khi HS chữa bài tập thì gọi HS khác phát

biểu tại chỗ

a) Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông

b)Thế nào là giải tam giác vuông?

và 1 góc nhọn thì ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại

3 Luyện tập (31 phút)

GV gọi 1 HS đọc to đề bài rồi vẽ hình trên

Trong bài này ABC là tam giác thờng ta

mới biết 2 góc nhọn và độ dài BC Muốn

tính đờng cao AN ta phải tính đợc đoạn

AB Muốn tính đợc điều đó ta phải tạo ra

tam giác vuông có chứa AB là cạnh

có KBA = KBC – học: ABC KBA = 600 – học: 380 = 220

Trong tam giác vuông BKA

*****Tổ Toỏn Lý*****

Tuần : 08

Giảng ngày :01/11/08 Tiết : 17

19

Trang 20

Giaựo aựn Hỡnh hoùc 9 GV : Nguyeón Vaờn Minh

(hoặc từ C kẻ đờng vuông góc với AB)

GV: Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập

(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ hoặc

màn hình)

9,68

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

GV cho các nhóm hoạt động khoảng 6

phút thì yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình

bày bài

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm

Gv hỏi: Qua bài tập 30 và 31 vừa chữa ,

để tính cạnh , góc còn lại của một tam

giác thờng , em cần làm gì?

22 cos

5 , 5

30 sin

652 , 3

 6,472 (cm)

b) ADC = ?

Từ A kẻ AH  CDXét tam giác vuông ACH

AH = AC sinC = 8 sin740

 7,690 (cm)Bài 31 (SGK-89)Xét tam giác vuông AHD

Có sinD = 79,690,6

AD AH

sin D  0,8010

 D  53013'  530

4 Củng cố (3 phút)

GV nêu câu hỏi

? Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông ?

? Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh thế nào ?

(HS trả lời câu hỏi)

5 Hớng dẫn về nhà (3 phút)

- Bài tập về nhà: Bài32 (SGK-89)

bài tập 59, 60, 61 , 68 (SBT98, 99)

- Tiết sau: bài 5 Thực hành ngoài trời (2t)

Yêu cầu: HS đọc trớc bài 5

Mỗi tổ cần có 1 giác kế,1 ê ke đặc, thớc cuộn, máy tính bỏ túi

Hớng dẫn bài 32 (SGK-89)

B A

Trang 21

C

- Chiều rộng của khúc sông biểu thị đoạn thẳng AB

- Đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn AC

- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính

- GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày bài

AC = AB = 10 (cm)c) C = 550

AC  11,472 (cm)

AB  16,383 (cm)d) tgB =

+ Nếu biết hai cạnh thì tìm tỉ số lợng giác của góc,từ đố tìm góc

*****Tổ Toỏn Lý*****

Tuần : 08

Giảng ngày :01/11/08 Tiết : 17

21

Trang 22

Giaựo aựn Hỡnh hoùc 9 GV : Nguyeón Vaờn Minh

GV cho các nhóm hoạt động khoảng 5

phút thì đại diện 4 nhóm trình bày bài làm

GV qua việc giải các tam giác vuông hãy

5

4 20

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa

- Đọc trớc bài để chuẩn bị cho thực hành

5 Hớng dẫn về nhà (3 phút)

- Bài tập về nhà: Bài32 (SGK-89)

bài tập 59, 60, 61 , 68 (SBT98, 99)

Trang 23

ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút

II Tiến trình dạy – học: học:

Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS (20 phút)

(Tiến hành trong lớp)1) Xác định chiều cao:

GV giới thiệu: Độ dài AD là chiều cao

của một tháp mà khó đo trực tiếp đợc

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi

23

A

0 b

0

B

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

Trang 24

Giaựo aựn Hỡnh hoùc 9 GV : Nguyeón Vaờn Minh

GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng

của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ

tiến hành tại một bờ sông

GV: Ta coi hai bờ sông song song với

nhau Chọn một điểm B phía bên kia

sông làm mốc

Dùng ê ke kẻ Ax  ABLấy C  Ax

Đo AC = a; ACB = GV: Làm thế nào để tính đợc chiều rộng

khúc sông? Có  ABC vuông tại AAC = a; ACB = 

=> AB = a tg

Hoạt động 2 Chuẩn bị thực hành (10 phút)

GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân

công nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho

Hoạt động 3: Học sinh thực hành (40 phút)

(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng, có cây cao)

GV đa HS tới địa điểm thực hành phân

công vị trí từng tổ

(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí để

đối chiếu kết quả) Các tổ thực hành 2 bài toán.

Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo – học: Nhận xét - Đánh giá (17 phút)

GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để

hoàn thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theonội dung

GV thu báo cáo thực hành các tổ

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 tr94 SGK

ễN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiờu:

- Hệ thống húa hệ thức giữa cạnh và đường cao, cỏc hệ thức giữa cạnh và gúccủa tam giỏc vuụng – Cụng thức cỏc tỷ số lượng giỏc của gúc nhọn và tỷ sốlượng giỏc 2 gúc phụ

- Rốn kỹ năng giải tam giỏc vuụng và kỹ năng sử dụng mỏy tớnh để giải tam giỏcvuụng

II.Chuẩn bị:

- GV: Nghiờn cứu bài dạy - Hệ thống kiến thức

- HS: Chuẩn bị cõu hỏi ụn tập và bài tập ụn

III Hoạt động dạy học:

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

So

ạn ng

ày : 31 /1 0/

08 Gi ản

g ng

ày :0 1/

11 /0 8 Ti

ết :

17

Trang 25

- Ở hình bên có mấy tam giác

vuông?

- Viết hệ thức giữa cạnh huyền ?

cạnh góc vuông và đường cao cho

mỗi tam giác

- Viết công thức tính các tỷ số

lượng giác của 

- Hệ thức giữa các tỷ số lượng giác

 và 

- Viết công thức tính cạnh góc

vuông theo cạnh huyền và  , 

-Viết công thức tính cạnh góc

vuông theo cạnh góc vuông và ,

Giải tam giác vuông cần biết ít nhất

mấy góc? Cạnh? Lưu ý điều gì?

1 Cho hình bên PViết hệ thức cho mỗi tam giác r’a) p2=p’q, r2=r’q r qb) 2 2 2

1 1 1

r p

h   h Hc) h2=p’r’ Q p

R

2 Cho hình bêna) sin= a b cos=a c tg=

c

b

cotg=

b c

4 Cần biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọnVậy để giải tam giác vuông cần biết ít nhất là 1cạnh

HĐ3 Luyện tập bài tập

HS trao đổi làm theo nhóm

Đại diện trả lời

28

19

B=340

C=900 – 340 = 560 A 19 CBT36

Trang 26

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

- HS: Kiến thức chương và bài tập ơn tập

II Hoạt động dạy học:

HĐ1 Kiểm tra bài củ

1 Cho ABC (A=900) Viết các hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác (vẽhình và ký hiệu trên hình)

2 Cho ABC (A=900) Viết các hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng(vẽ hình và ký hiệu trên hình)

HĐ2 Luyện tập

- Chứng minh ABC là tam giác

vuơng ta dựa vào những cơ sở

, 7

25 , 20 5

, 4

36 6

2 2

36+20,25=56,25Vậy 62 + 4,52 = 7,52 Hay AB2+AC2=BC2 theo định lý đảo Pitago

ABC là tam giác vuơng tại AtgB=  0 , 75 

6

5 , 4

B=370 C=900 – 370 = 530

Ta cĩ AH.BC=AB.ACAH= AB. BC AC

=3,86(cm)b) Mđường thẳng // BC và cách BC mộtkhoảng 3,86cm

Tuần : 10

Giảng ngày :01/11/08 Tiết : 17

A x

F B

Trang 27

2 3419 , 0 34 , 2

8 , 0 2

0 0

HĐ3 Hướng dẫn

- Xem lại bài tập đã giải nắm phương pháp

- Hoàn thành bài tập vào vở bài tập

- Nắm kiến thức của chương giờ sau kiểm tra

Tiết 19

I.Mục tiêu:

- Đánh giá được khả năng tiếp thu bài của HS

- Nắm được điểm yếu để bồi dưỡng thêm cho HS

Tuần : 11

Tiết : 17

Soạn ngày : 27/10/08 Giảng ngày :27/10/08 Tiết : 17

Trang 28

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

Ch¬ng 2 ĐƯỜNG TRỊN

SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TÍNH CHẤT ĐỐi XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRỊN

TRỊN-I Mục tiêu:-Nắm định nghĩa đường trịn, đường trịn ngoại tiếp tam giác, tam giác

nội tiếp đường trịn và đường trịn là hình cĩ tâm đối xứng, trục đối xứng

- Dựng được đường trịn qua 3 điểm khơng thẳng hàng C/m được1điểm thuộc đg trịn

- Vận dụng được kiến thức vào các tình huống đơn giản

HĐ 1 : Giới thiệu chương

GV chuẩn bị bảng phụ : Chương II hình học 9 cho ta biết 4 chủ đề về đường trịn

CĐ 1: Sự xác định đường trịn và các tính chất của đường trịn

CĐ 2: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn

CĐ 3 : Vị trí tương đối của 2 đường trịn

CĐ 4 : Quan hệ giữa đường trịn và tam giác

Và kĩ năng vẻ hình, đo đạc , tính tốn các kiến thức về đường trịn

7 HĐ 2: Nhắc lại về đường trịn

Đường trịn tâm O bán kính R là

hình như thế nào ?

- Các vị trí tương đối của điểm M

đối với đường trịn ?

Trang 29

Làm ? 2 Khi biết 2 điểm không xác

định duy nhất đường tròn

- Làm ? 3

- Qua bao nhiêu điểm xác định 1

đường tròn duy nhất ?V× sao?

-Vô số điểm qua 2 điểm A,B tâm các đường tròn thuộc trung trực A

- Ta vẻ được điểm vì trong  3 đường trung trực cùng đi qua 1điểm T/C: Qua 3 điểm không thẳng hàng ta

vẻ được 1 và chỉ 1 đường tròn

- Qua 3 điểm thẳng hàng ta có vẻ

được đường tròn không? Vì sao ?

- GV giới thiệu  nội tiếp

AB ,BC,CD B C// với nhau

- Đ tròn qua 3 điểm A,B,C khôngthẳng hàng=>đtròn qua 3 Bđỉnh  => ABC nội tiếp đ tròn 1-5 ; 2- 6; 3-4

Đường tròn có mấy trục đối xứng

C,C’ đối xứng nhau qua AB => AB là trục đối xứng đường tròn

Ta có AM= MB = MC (t/c) => A,B,C  đường tròn (M)

Ta có : BC = 10 => MB = MC = 5 Vậy D nằm trong đường tròn, Fđ tròn Hướng dẩn về nhà

- Nắm vững cách xác định đường tròn – Các kết luận về tính đối xứng

O

A

M D C B

Trang 30

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Củng cố kiến thức về sự xác định đường trịn, tính chất đối xứng

Rèn kỹ năng vẽ hình - suy luận chứng minh hình học

II Chuẩn bị : GV: nghiên cứu bài dạy, dụng cụ dạy hình – bảng phụ

HS : Làm bài tập – dụng cụ học hình

III Hoạt động dạy học :

HĐ 1 : Kiểm tra bài củ

1 – 1 đường trịn xác định được khi nào

?

- Cho 3 điểm A,B,C Hãy vẻ đường

trịn qua 3 điểm A,B,C

2 Làm bài tập 3b SGK

1 đường trịn xác định đựơc khi biết :

- Tâm và bán kính hoặc 1 đường thẳng

là đường kính của đường trịn hoặc 3 điểm khơng thẳng hàng

- Vẻ đường trịn qua A,B,C (vẻ trung trực ABBC = {O})

HĐ 2: Luyện tập – Bài tập trắc nghiệm

b) Hai đường trịn phân biệt cĩ thể sĩ 2

điểm chung phân biệt

c) Tâm đường trịn ngoại tiếp  bao

giờ cũng nằm trong  ấy ?

Bài tập 7 (SGK)

1 - 4

2 - 6

3 - 5 Bài tập 4 (SBT) Đúng

Sai vì nếu cĩ 3 điểm chung => 2 đường trịn trùng nhau

Sai -  vuơng tâm đường trịn là trung điểm cạnh huyền

-  tù tâm đường trịn nằm ngồi 

HĐ 3 : Luyện tập – bài tập tự luận

Tuần : 11

Tiết : 19 Soạn ngày : 31/10/08Giảng ngày :01/11/08

Tiết : 17

Trang 31

và O B C xtrung tực BC

3 3

* Tacó BH = CH = BC2 = 12 (cm) ABH (Hˆ = 900)

=> AH = AC2 CH2 16cm

ADC (Cˆ = 900) => AC2 = AD AH => AD =

AH

AC2 = 25 => R = 12,5

HĐ 4 : Củng cố

- Nhắc lại định lý sự xác định đường tròn ?

- Nêu tính chất đối xứng của đường tròn ?

- Tâm đường tròn ngoại tiếp  vuông ở đâu ?

Trang 32

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRỊN

I Mục tiêu : HS nắm được :

Đường kính là dây cung lớn nhất của đường trịn , 2 định lý về đường kính và dây cung vạn dụng được định lý để chứng minh

Rèn kỹ năng suy luận và chứng minh hình học

II Chuẩn bị : GV : nghiên cứu bài dạy – dụng cụ dạy học – Bảng phụ

HS : Làm bài tập – xem trước bài mới- dụng cụ học tập

III Hoạt động dạy học :

HĐ 1 : Kiểm tra bài củ :

GV chuẩn bị ở bảng phụ :

1 ) Vẽ đường trịn ngoại tiếp  trong các trường hợp sau :

B B B

A C A C A C a)  nhọn b)  vuơng c)  tù

2) Nêu rõ tâm của đường trịn ngoại tiếp  đối với mỗi  trên

HĐ 2 : So sánh độ dài đường kính và dây

Đọc bài tốn SGK ?

Đường kính cĩ phải là dây của đường

trịn ?

Khi AB đi qua tâm ta cĩ điều gì ?

Nếu AB khơng phải là đường kính ?

a) Goi I là trung điểm BC => IH = 12

BC

IK = 12 BC => IH = IK = IB = IC => B,

K, H, C  đường trịn (I)b) BC đi qua tâm I

K khơng đi qua I KH < BC

Hđ 3 : Quan hệ vuơng gĩc giữa đường kính và dây

- Vẽ đường trịn (O) đường kính AB

dây CD AB taị I So sánh IC với ID ?

- Khi CD là đường kính điều đĩ cĩ đúng

?

- Từ nhận xét trên ta cĩ định lý 2 ?

- Dựa vào nhận xét trên nêu cách chứng

minh định lý ?

- Đường kính đi qua trung điểm 1 dây

cĩ vuơng gĩc với dây đĩ khơng ? Vẻ

Chứng minh : (SGK)

O

I

Trang 33

M N

B C B Định lý 3 : Trong 1 đường tròn , đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không điqua tâm thì vuông góc với dây ấy

Ta có AB không đi qua tâm

MA = MB (gt) => OM AB

AOM có

 MA =

125

13OM

AO2 2  2 2 Vậy AB = AM 2 = 12 2 = 24

HĐ 4 : Củng cố

1) Nêu định lý so sánh độ dài đường kính và dây ?

2) Phát biểu định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, hai định lý này có mối quan hệ gì ?

I Mục tiêu : - Cũng cố cho HS kiến thức về đường kính và dây của đường tròn

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức và suy luận , chứng minh hình học

II Chuẩn bị : GV : nghiên cứu bài dạy dạng bài tập luyện

HS : Nắm kiến thức , làm bài tập

III Hoạt động dạy học :

HĐ 1 : Kiểm tra bài củ :

1) Phát biểu định lý so sánh độ dài của Nối OB,OA

B

đường kính và dây , chứng minh định lý ? Ta có HA = HO (gt) A

2) Cho (O) A  (O) dây BCOA = H AO  BH (HA = HO) Tính độ dài BC Biết R = 3 =>  AOB cân tại B

mà OA = OB = R =AOB đều

=> HB =

2

3 3 2

3 AB

Trang 34

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

Bổ sung : chứng minh OC // AB Vậy BC = 2 3 3

2

3 3

Vẽ OM CDTheo tính chất đường kính C D K

=>MH =MK (2)

Từ (1) và (2) => CH = DKBài 2 :

Cho đường trịn (O), 2 dây AB , AC vuơng gĩc với nhau Biết AB = 10 ,

AC = 24 a) Tính khoảng cách mỗi dây đến tâm

OH AB = {H} HB = HA

OKAC = {K} KA = KC

=> Tứ giác OHAK là hình chử nhật vậy OK = AH = AB/2 = 5

AH = BH = OK (chứng minh trên)

AK = OH = KC (chứng minh trên)

=>  vuơng BOH =  vuơng OCK =>

HBO = KOC và HOB = 

125

OH

AH2 2  2  2 vậy

O M

=>

K

H O

Trang 35

BC=2.13= 26

HĐ 3 : Củng cố

- Nắm vững các định lý vận dụng được linh hoạt vào bài tập

- Bài tập bổ sung : Cho (O;R), đường kính AB , M  OA ; dây CDAB tại

Trang 36

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

Tiết : 24 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY

- Rèn tính chính xác trong suy luận và chứng minh

II Chuẩn bị : GV : Nghiên cứu bài dạy- com pa thước- bảng phụ

HS : Làm bài tập – xem bài mới

III Hoạt động dạy học :

HĐ 1: Kiểm tra bài củ :

HS1: Cho đường trịn (0; 5) dây AB = 8 cm

Tính khoảng cách từ tsâm O đến dây AB (OH= 3)

HS 2: Cho đường trịn (0 ; 5) dây CD = 6 cm

Tính klhoảng cách từ tâm O đến dây CD(OK = 4)

Chú ý : SGK

HĐ 3: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

B

K O

D

Trang 37

Làm ? 1 Từ kết quả của bài toán

- Viết nội dung định lý theo hình vẽ ?

Làm ? 2 Cho (O) dây AB > CD so sánh

OH với OK ?

a) OH AB , OK CD theo định lý đường kính vuông góc với dây :

AH = HB = AB2

CK = KD = CD2 => HB = KD, AB = CD

=> HB2 = KD2 => OH2= OK2 vậy OH=OK

b)Nếu OH = OK => OH2= OK2 mà HB2

= KD2 Vậy HB = KD hay AB = CD

Định lý 1 : SGKTrong đường tròn (O;R)AB = CDOH

b) Nếu OH < OK thì AB > CD Định lý 2 : SGK

Trong đường tròn (O)

Hˆ = Iˆ  Kˆ =900 => OHIK là hình chữ nhật => OK = IH = 4-1= 3cm B Vậy OH =OK

Trang 38

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

Ngµy So¹n : 5/12/2007

Ngµy D¹y : 7/12/2007

Tiết25:

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐi CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRỊN

I Mục tiêu :-HSnắm ba vị trí tương đối cua đường thẳng và đường trịn,khái niệm

tiếp tuyến và tiếp đểm, các hệ thức iữa khoảng cách từ tâm đến đường thẳng với bán kính

-Vận dụng kiến thức đẻ nhận biết vị trí tương đối giữa đường thẳng và

đường trịn

II Chuẩn bị: GV:N/cứu bài dạy,chuẩn bị dụng cụ dạy hình,bảng phụ.

HS:Làm bài tập ,xem trước bài mới

III Hoạt động dạy học:

HĐ1:Kiểm tra bài củ

1)Nêu nọi dung định lý 1,2 bằng hình vẽ và ký hiệu hình học? Đlý 1 :(0),dây AB = CD <=>OH = OK A B Đlý2 (0),dây AB > CD <=>OH < OK 2)Cho đường trịn (O),MN = PQ ,MNPQ= A (Aở ngồi

đường trịn) Biết OEMN,OFPQ C/m rằng :AE =AF HĐ2:Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn

-Hai đường thẳng cĩ mấy vị trí tương

đối?

-Một đường thẳng và đường trịn cĩ

mấy vị trí tương đối?Mỗi trường hợp cĩ

mấy điểm chung?

?1 – Vì sao đường thẳng và đường trịn

khơng thể cĩ nhiều hơn 2 điểm chung ?

- Căn cứ vào số điểm chung của đường

thẳng và đường trịn mà ta cĩ các vị trí

tương đối của chúng

- Khi nào thì đường thẳng a và đường

trịn cắt nhau ?

- Vẻ hình mơ tả trường hợp này ?

- Khi nào thì đường thẳng và đường trịn

tiếp xúc nhau ?

- Vẻ hình mơ tả trường hợp này ?

Từ nhận xét rên hãy nêu định lý bằng

giả thiết kết luận và hình vẽ ?

- HS nhắc lại nội dung định lý ?

- Khái niệm đường thẳng khơng cắt

đường trịn hãy so sánh khoảng cách từ

đường thẳng đến tâm đường trịn với

bán kính

Hai đường thẳng cĩ ba vị trí tương đối-Đường thẳng và đường trịn cĩ các trường hợp sau:

* Cĩ 2 điểm chung

* Cĩ một điểm chung

* Khơng cĩ điểm chung nào

(Qua ba điểm thẳng hàng khơng xác định đươc đường trịn)

a)Đường thẳng và đường trịn cắt nhau:Giữa đường thẳng và đtr (O)cĩ 2 điểm chung

Ta cĩ : OH<R Đường thẳng a gọi là cát tuyến

b)Đường thẳng và đường trịn tiêp xúcGiữa chúng cĩ một điểm chung.Ta cĩ

OH = R Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến.H là tiếp điểm

Đường thẳng a là t.t của đường

Gt trịn (O) C là tiếp tuyến

Kl a OC c) Đường thẳng và đường trịn khơng cắtnhau chúng khơng cĩ điểm chung OH >R

O H K

C

D

Trang 39

H Đ 3 : Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn

Đọc kết luận SGK ? gọi OH = d lên bảng viết hệ thức

(GV treo bảng phụ , HS điền vào ?)

Vị trí tương đối Số điểm

chung

Hệ thức giữa d vàR

2) Cho đường thẳng a Tâm I của tất cả các đường tròn có

R = 5 cm và tiếp xúc với a nằm ttrên đường nào ?

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu : - HS nắm các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, biết vẽ

tiép tuyến tại tiếp

Điểmhoăc qua một điểm nằm ngoài đường tròn

-Vận dụng được vào bài tập tính toán và chứng minh

II Chuẩn bị: GV: N/c bài dạy,chuẩn bị dụng cụ day học,bảng phụ

HS: Làm bài tập ,xem trước bài mới

III Hoạt đông dạy hoc:

Trang 40

Giáo án Hình học 9 GV : Nguyễn Văn Minh

HĐ 1:Kiểm tra bài củ :

1)Nêu các vị trí tương đối của đường

*Đthẳng tiếp xúc đtrịn- 1 điểm chungd=R

*Đthẳng khơng cắt đtrịn - 0 điểm chung d >R

-Tiếp tuyến đtrịn là đthẳng cĩ một điểm chung với đường trịn Cĩ T/c:BKính qua tiếp điểm

*AB là tiếp tuyến đtrịn(O;6)

=>OBAB=>OAB Cĩ:OA2=OB2+AB2=>AB= 102 62 =8cm

HĐ2:Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn-Qua bài trước ,hãy nêu cách nhận biết

tiếp tuyến của đtrịn?

-Cho (O)lấy C(O),qua C vẽ đường

thẳng aOC A cĩ là tiếp tuyến đtrịn

Bài tốn :Qua A ở ngồi đtrịn (O)hãy

dợng tiêp tuyến của đtrịn ?

GSử qua A ta dựng đươc tiếp tuyến A

bcủa (O) B là tiếp điểm Em cĩ nhận

xét gì về ABO ?

Làm thế nào để xác định đươc B?

 AOBvuơng tại B(t/c)Lấy Mtrung điểm OA

=>Bcách M một khoảng OA2

A BCách dựng :Lấy M/trung điểm

OA Dựng đtrịn (M;OA2 )Cắt đtrịn(O) tạị B,C

Nối AB, AC Ta được tiếp tuyến cần dựng

Làm ?2 C/m cách dựng trên là đúng? Chứng minh :AOB Cĩ trung tuyến

BM=OA2 =>ABO =900 =>ABOB Tại B

=>AB là tiếp tuyến (O)

Ngày đăng: 15/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng VIII (tr52 đến tr54 cuốn Bảng số) - Hình học 9 - K1
ng VIII (tr52 đến tr54 cuốn Bảng số) (Trang 11)
Bảng lợng giác  (Tiếp) - Hình học 9 - K1
Bảng l ợng giác (Tiếp) (Trang 13)
Bảng nhóm - Hình học 9 - K1
Bảng nh óm (Trang 20)
Hình minh họa - Hình học 9 - K1
Hình minh họa (Trang 32)
Hình vẽ 69                         A - Hình học 9 - K1
Hình v ẽ 69 A (Trang 37)
Bảng vẽ hình . - Hình học 9 - K1
Bảng v ẽ hình (Trang 53)
Hình thang ABCP có  A ˆ 1 =   P ˆ 1 =   B ˆ - Hình học 9 - K1
Hình thang ABCP có A ˆ 1 = P ˆ 1 = B ˆ (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w