1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Hình học 9 chương I ( 20 tiết )

55 2,2K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Lớp 9 Chương I
Tác giả Nguyễn Thị Huệ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy chiếu, bản trong , hoặc bảng phụ Học sinh ôn tập trước các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Các hoạt động dạy và học : I.. Bài giảng Gợi ý : Trong Tam giác vuông nếu biết hai

Trang 1

Tiết 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn 22 tháng 08 năm 2008

Ngày dạy : 25 tháng 08 năm 2008

Máy chiếu, bản trong , hoặc bảng phụ

Học sinh ôn tập trước các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Các hoạt động dạy và học :

I Ổn định

II Kiểm tra : Sách GK , vở ghi , dụng cụ học tập

III Bài giảng

GV : Vừa đọc bài toán vừa vẽ hình và yêu

C chung nên  AHC ~  BAC ( g.g )Suy ra :

AC

HC BC

AC

b

b a

 ( Định nghĩa )

=> b2 = ab’ => a = b2 : b’ hay b’ = b2 : aChứng minh tương tự ta có : ( GV chỉ ghi lược đồ )

Trang 2

GV : Hướng dẫn HS phân tích bài toán theo

sơ đồ sau :

b2 = ab’ <=

b

b a

AC

HC BC

AH

 < =

AHC ~  BAC <= Hai tam giác vuông

có góc C chung

HS : Trả lời theo câu hỏi của GV

GV : Dựa vào GT &KL của bài toán hãy

h ' '  ↑

b2 + c2 = ab’ + ac’ = a (b’ + c’ )

Chứng minh :Xét hai tam giác vuông AHB và CHA có góc C = gócA ( Cùng phụ với góc HAC ) ( Hoặc theo CM Định lý 1) nên AHB ~ 

CHA ( Trường hợp đặc biệt )Suy ra : AH

BH HC

AH

  h

c b

h ' '  => h2 = b’c’

Ví dụ 2

ADC vuông tại D BD là đường cao ứng với

Trang 3

GV : Chiếu lên màn hình VD 2.

Em nào tính đựợc chiều cao của cây ?

HS : Tính

GV : Gợi ý – Muốn tính chiều cao của cây ta

cần tính đoạn nào ? Muốn tính đoạn BC ta

- BT 1b – GV không ghi góc vuông ở hình vẽ

- BT2 – Yêu cầu HS tự cho biết tính đoạn nào

x

Trang 4

Tiết 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn : 26 tháng 08 năm 2008

Ngày dạy : 29 tháng 08 năm 2008

Mục tiêu :

- Biết thiết lập các hệ thức a.h = b.c và 2 2 2

1 1 1

c b

h  

- Biết vận dụng hai hệ thức trên để tính độ dài các đoạn thẳng trong tam giác vuông

Chuẩn bị :

HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông và công thức tính diện tích tam giác

GV : Máy chiếu, bản trong , ghi nội dung phần kiểm tra và VD3

Các hoạt động dạy và học :

I Ổn định

II Kiểm tra :

III Bài giảng

GV : Nếu phần KT học sinh làm tốt , GV vào

đề ngay, nêú không gợi ý cho HS chứng

minh theo lược đồ sau :

HC

y

x3

6M

Trang 5

c b

h  

12 22 22

c b

c b h

 ↑

? Để tính đường cao ta vận dụng công thức

nào ? Đẻ tính cạnh góc vuông vận dụng công

thức nào ? Để tính các hình chiếu vận dụng

công thức nào ?

Chứng minh :C1 : Ở phần CM định lý 1 ta có  AHC ~  BAC ( g.g ) => :

AC

BC AH

AB

 ( Định nghĩa )

=> AB AC = AH BC  b c = a hC2 : SABC =

GT BC = a ; AB = c AC = b ; AH = h  ABC ,góc A = 900 , AH _|_ BC H BC

KL

2 2 2

1 1 1

c b

c b h

 => 2 2 2

1 1 1

c b

h   => 2 2 2

8

1 6

1 1

8 6

 = 4, 8 ( cm )

5 Nguyễn Thị Huệ

H a

Trang 6

b) BC = AC HCc) AC BH = AB BCd) BH = AB HCe)

AC AB

BH

1 1 1

A

H

Trang 7

Tiết 3 : BÀI TẬP

Ngày soạn 29 tháng 08 năm 2008

Ngày dạy 01 tháng 09 năm 2008

Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh về các hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’ , h2 = b’c’ ; a.h = b.c ; 12 12 12

c b

II Kiểm tra : Là phần chữa bài tập

III Bài giảng

GV : Yêu cầu HS chỉ ra các đẳng thức đúng

– Có giải thích Câu nào sai hãy sửa lại cho

đúng

HS : Mức yếu hoặc trung bình

HS : Trung bình lên làm bài 8a

A

H4

E

F

GH

Trang 8

Áp dụng định lý 1 vào tam giác vuông ABC

D

A

2 1

Trang 9

GV : Hướng dẫn HS phân tích

DIL cân 12 1 2

DK

DI  kh/đổi ↑ ↑

DI = DL 12 1 2

DK

DL  kh/đổi ↑ ↑

DAI = DCL

DA = DC 12 1 2 12

DC DK

DL   kh/đgócD1 = gócD2

( g.c.g )

=> DL = IC ( CTƯ ) => DAI cân tại D (dh)

b Áp dụng ĐL 4 vào tam giác vuông LKD có

2 2

2

1 1

1

DC DK

DL   Mà DL = DI ( CMT )

DC = DA nên 12 1 2 1 2

DC DK

Trang 10

Tiết 4 : BÀI TẬP

Ngày soạn 03 tháng 09 năm 2008

Ngày dạy : 06 tháng 09 năm 2008

II Kiểm tra : Là phần chữa bài tập

III Bài giảng

1625

?

Trang 11

GV : Ghi sẵn cả 2 đề bài ra bảng phụ hoặc

=> CH =

5

6 30 = 36

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC

Ta có AH2 = BH.HC =>BH =

HC

= 36

30 2 = 25

CB

A30

N

A1

GT

ABC :góc A =

90 0ẠH_|_BCAB/AC = 5/6

KL

HB ?

HC ?

Trang 12

* Vì BM , BN là phân giác trong và ngoài của góc

B nên BM_|_BN ( T/C ) = >  MBN vuông tại B

Trang 13

Tiết 5 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Ngày soạn : 05 tháng 09 năm 2009

Ngày dạy : 08 tháng 09 năm 2009

HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông ,làm ? 1 ( Tr 71 SGK )

GV : Máy chiếu, bản trong 1 ghi hình 13 SGK ; bản trong 2 ghi nội dung :

1 Vẽ hai tam gíac vuông có góc B = 450 & góc B = 600

III Bài giảng

Gợi ý : Trong Tam giác vuông nếu biết hai

cạnh có tính được cạnh còn lại không ? Có

tính được các góc của nó không ?

1 Khái niệm về tỉ số lượng giác

a) Mở đầu

13 Nguyễn Thị Huệ

Cạnh kềGóc B Cạnh đối Góc B

Trang 14

Ke C

2

2

Sin 600 =

2 3

II Luyện tập

1 Bài tập 10 /SGK/76

Sin 340 = Tg340 = Cos 340 = Cotg 340 =

2

Bài toán : Cho tam giác MNQ vuông tại M

Hãy viết tỉ số lượng giác của góc N , M

Trang 15

IV Củng cố : Xen kẽ

V Hướng dẫn về nhà :

1 Học thuộc định nghĩa

2 Vẽ một tam giác vuông , tự viết tỉ số lượng giác của hai góc nhọn

3 Làm BT : 11 , 16 SGK /76-77 bài 21 SBT 9a thêm bài 22-23 SBT

4 Chuẩn bị : Thước , com pa , bút chì , xem trước phần còn lại

5 GV kẻ sẵn bảng tỷ số lượng giác của góc đặc biệt

15 Nguyễn Thị Huệ

Trang 16

Tiết 6 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Ngày soạn 09 tháng 09 năm 2008

Ngày dạy : 12 tháng 09 năm 2008

Mục tiêu :

- HS nắm vững các hệ thức , liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau Biết vận dụng các hệ thức này vào giải bài tập

Chuẩn bị :

HS : Học thuộc tỉ số lượng giác của góc nhọn

GV : Máy chiếu, bản trong ghi phần kiểm tra , bảng lượng giác các góc đặc biệt

Các hoạt động dạy và học :

I Ổn định

II Kiểm tra :

HS 1,2 : Hãy lập các tỉ số lượng giác của góc nhọn α và β

HS3 : ( Khá , giỏi ) Tính Sin 600 = ? Cos 600 = ?

Tg600 = ? Cotg 600 = ?

GV vẽ hình 16 vào giấy trong , HS điền kết quả

III Bài giảng

GV : Để làm bài dựng hình cần mấy bước ?

Bước 1 làm gì ? Cần XĐ yếu tố nào ?

GV : Vẽ góc nhọn α vì biết Tgα  tạo ra

 vuông  Yếu tố nào XĐ được ngay ?

Tiếp đến là yếu tố nào ? Góc nào là góc cần

dựng ? Vì sao ?

1 Các ví dụ

VD3 : Dựng góc nhọn α biết Tgα =

3 2

- Dựng góc vuông xOy

- Trên Ox lấy OA | OA = 2 dơn vị dài

- Trên Oy lấy OB | OB = 3 dơn vị dài

Ta có góc OBA = α là góc cần dựngChứng minh :

Tg OBA = Tgα = OB OA = 32

A

y

B

Trang 17

GV : Từ phần kiểm tra cho biết:

- Hai góc α và β có vị trí như thế nào

2 3

17 Nguyễn Thị Huệ

2

yO

C

β

A

Trang 18

Cotg 300 = Tg 600 = 3

VD 7:

IV Củng cố

Bài 12 SGK /76 Sin600 = cos300………

Bài 13b SGK /76 Cos α = 0,6 bằng tỷ số nào ?

Trang 19

Tiết 7 : BÀI TẬP

Ngày soạn : 12 tháng 09 năm 2008

Ngày dạy : 15 tháng 09 năm 2008

Mục tiêu :

- Củng cố cho về định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn , tỉ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau

- Thuộc tỉ số lượng giác của những góc đặc biệt

- Rèn kỹ năng sử dụng định nghĩa , định lý vào giải các BT

Chuẩn bị :

HS : Học thuộc định nghĩa , định lý

GV : Máy chiếu, bản trong ghi nô.i dung BT 28 SBT

Các hoạt động dạy và học : Sin A =

AC BC

I Ổn định CosA = SinC

II Kiểm tra : TgC =

AB BC

HS 1 : Chữa BT 28/SBT CotgC = BC AB

HS2 : Chữa bài 13d

HS3 : Chỉ ra các đẳng thức đúng

III Bài giảng

GV : Chiếu đề bài lên màn hình

HS: Làm ra bảng

GV : Cho HS nhận xét – Sửa sai nếu có

GV : Chiếu đề bài lên màn hình

Trang 20

GV: Bài toán này thuộc dạng toán nào ?

GV : Biết Cos β = 0,8 ta có thể tính ngay

được tỉ số lượng giác nào ?

Tính Sin C ; Cos C Tg C ; Cotg C theo

- Trên Ox lấy M | OM = 3đơn vị dài

- Trên Oy lấy N | ON = 2 đơn vị dài

Ta có góc OMN = α là góc cần dựng

Chứng minh :

Cotg OMN = = Cotgα = OM ON = 23

 CMTT : Cotg α =

Sin Cos

.

( )

(

Huyen C

Ke C huyen

C

đoi C

2

2 2

.

.

huyen C

ke C đoi

Trang 21

- ĐN Tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

-Tỉ số lượng giác của góc đặc biệt

* Chú ý - Tỉ số lượng giác chỉ có ở trong tam gíac vuông

Trang 22

Tiết 8 : BẢNG LƯỢNG GIÁC

Ngày soạn : 16 tháng 09 năm 2008

Ngày dạy : 19 tháng 09 năm 2008

Mục tiêu :

- Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các TSLG của hai góc nhọn phụ nhau

- Thấy được tính đồng biến của Sin Tg Tính nghịch biến của Cosin và Cotg

- Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc

II Kiểm tra : Cho tam gíac ABC vuông tại A viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C

III Bài giảng

GV : Nếu  phụ β ta có kết luận gì ?

HS: Trả lời Sin = Cos β

GV : NGười ta sử dụng tính chất này để lập

bảng

GV : Giới thiệu cấu tạo của bảng

GV: Quan sát các giá trị của bảng cho biết

khi Sin , Cos , Tg , Cotg tăng ( Giảm ) thì

góc  thay đổi như thế nào ?  Đưa nhận

Cos và Cotg giảm ( Nghịch biến )

Trang 23

( Tra Sin 560 46)’ HS : Làm VD 3 theo nhóm

GV : Chiếu bài của một , hai nhóm

HS : Nhận xét , đánh giá

HS : Làm VD 4 và ? 2 theo nhóm

GV : Khi tra Tg và Sin chú ý phần hiệu chính

Tương tự với Cos và Cotg

VD1 Tìm :

a) Sin 30 0 : Sin 30 0 =

2 1

b) Sin 460 12’  0,7218 Sin 40015’  0,6462

VD2 Tìm : Cos 33014’ Cos 33014’ = Cos ( 33012’ + 2’ )  0,8365

VD3 Tìm : Tg 520 18’  1,2938

? 1 : Cotg 470 24’  0,9195Bảng 10

VD 4 : Cotg 80 32’  6,665

?.2 Tg 820 13’  7,316Chú ý SGK / 81

Trang 24

9A làm thêm 39- 45 – 46 – 47 SBT

Tiết 9 : BẢNG LƯỢNG GIÁC ( Tiếp theo )

Ngày soạn : 20 tháng 09 năm 2008

Ngày dạy : 22 tháng 09 năm 2008

Mục tiêu :

- Nắm vững hơn cấu tạo của bảng

- Có kỹ năng dùng bảng số để tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó

II Kiểm tra :

- HS 1,2 Tìm Sin 320 55’ ; Cos 730 43’ ; Tg760 17’ ; Cotg80 34’

- HS 3 So sánh Sin 700 với Cos 320

III Bài giảng

GV : Từ phần KT Dựa vào bảng khi biết số

đo góc  ta tìm được TSLG của góc đó

Ngược lại khi biết TSLG ta có thể tìm được

VD 5 Tìm góc nhọn  biết Sin  0,7837 làm tròn đến phút   510 36’

? 3 Tìm  biết Cotg = 3,006   180 24’

VD 6 ( Làm tròn đến độ )

Tìm góc nhọn  biết Sin = 0,4470

Trang 25

HS : Làm ? 4 ra giấy trong theo nhóm

GV : Chiếu bài làm cuả HS - cho NX

HS : Làm bài theo nhóm ra giấy trong

GV : Chiếu bài làm của HS lên màn hình và

cho HS nhận xét

Ta có 0,4462 < 0,4470 < 0,4478 Sin 26030’ < Sin < Sin 26036’ Vậy   270 ( Làm tròn )

? 4 Tìm góc nhọn  biết Cos = 0,5547

Ta có 0,5534 < 0,5547 < 0,5548 Cos56024’ < Cos < Cos56018’ Vậy   560 ( Làm tròn )

VD : Tìm  biết Tg = 2,154   650 6’

Tìm  biết Sin = 0,7108   45018 ’

Tìm  biết Cos = 0,8136   35033’

IV Luyện tập & Củng cố

1) Tìm góc nhọn x biết

a) Sin x = 0,5466 => x  330

b) Cos x = 0,8261 => x 30027’ c) Tg x = 1,111

Trang 27

Tiết 10 : BÀI TẬP

Ngày soạn : 23 tháng 09 năm 2008

Ngày dạy : 26 tháng 09 năm 2008

II Kiểm tra : Là phần chữa bài tập

III Bài giảng

2 Bài 22 - So sánh :

b) Cos250 và Cos63015’ Cos250 > Cos63015’  tăng Cos giảm

B Luyện tập

1.Bài 24b

27 Nguyễn Thị Huệ

Trang 28

GV : Vậy ta biết được góc nào ?

Xắp xếp các TSLG sao theo thứ tự tăng dần

Mà Sin 250 < 1 nên Tg 250 > Sin 250 b) Cotg 320 và Cos320

Ta có : Cotg 320 = 00 00

58

32 32

32

Cos

Cos Sin

Cos

 > 1Còn Cos320 < 1 nên Cotg 320 > Cos320

3 Biểu thức sau có giá trị âm hay dương

= 32 + 42 = 52 = 25

G

T Tam giác ABC AB = 3 ; AC = 4 ,

BC = 5K

L A ? B ? ; C ?5

Trang 29

Vậy  ABC vuông tại A => A = 900

Theo ĐN Tỉ số lượng giác góc nhọn ta có :Sin B =

2 sin cos

cos sin 2 1

Trang 30

Tiết 11 : MỘT SỐ HỆ THỨC VÈ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn 25 tháng 9 năm 2008

Ngày dạy 29 tháng 9 năm 2008

Mục tiêu :

- HS cần thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- HS vận dụng các hệ thức trên vào giải các bài tập liên quan.,tính cạnh và góc của một tam giác vuông

Chuẩn bị :

HS : Giấy trong , bút dạ Ôn tỉ số lượng giác của góc nhọn

GV : Máy chiếu, bản trong ghi nội dung phần kiểm tra

Các hoạt động dạy và học :

I Ổn định

II Kiểm tra : Chiếu lên màn hình – Hình 25

- HS1 viết tỉ số lượng giác của góc B

Tính b c theo cạnh huyền và tỉ số lượng giác của góc B và C

- HS1 viết tỉ số lượng giác của góc C

Tính b ( c ) theo cạnh góc vuông c (b) và tỉ số lượng giác của góc B và C

III Bài giảng

Trang 32

Phân giác BD của góc B

GV : Cho HS làm theo nhóm từng câu

BD = 0

25 cos

Trang 33

GIAO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9

CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Tiết 12 : MỘT SỐ HỆ THỨC VÈ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn 28 tháng 9 năm 2008

Ngày dạy 02 tháng 10 năm 2008

Mục tiêu :

- HS hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông “ là gì ?

- HS vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông

- HS thấy được ứng dụng của các TSLG của góc nhọn vào thực tế đời sống

Chuẩn bị :

HS : Giấy trong , bút dạ Học thuộc các hệ thức

GV : Máy chiếu, bản trong

Các hoạt động dạy và học :

I Ổn định

II Kiểm tra :

- HS1 : Nêu ĐL , ghi các hệ thức , vẽ hình minh họa

- HS2 : Chữa bài 26 SGK/88

III Bài giảng

GV : Từ phần KT cho HS2 => GV vào bài

GV : Để giải một  vuông cần mấy yếu tố

HS : Trả lời

GV : Lưu ý về cách lấy kết quả : số đo góc

thì làm tròn đến độ Số đo đơn vị dài thì làm

Trang 34

GV : SGK đã giải tam giác này như thế nào ?

( Chiếu bài giải của SGK lên màn hình )

HS : Nêu cách giải của SGK

( 1 HS lên bảng trình bày )

GV : Có thể làm cách khác không ?

HS : Tính OP , OQ theo Cos của P và Q

GV : Yêu cầu HS làm ra giấy trong

? có nên tính Q theo TgQ hoặc Sin Q ?

AC

Ví dụ 4 /Trang 87 SGK

Giải Ta có Q = 900 – P = 900 – 360 = 540

Trang 35

GV : Yêu cầu HS làm ra giấy trong

GV : Tương tự với MN

HS : Có Theo công thức :

LM = NM Sin N => NM = SinN LM

Hoặc theo Pitago

GV : có nên tính theo Pitago ?

GV : Hãy cho biết cách tìm góc nhọn , cạnh

Trang 36

Tiết 13 : LUYỆN TẬP

Ngày soạn 2 tháng 10 năm 2008

Ngày dạy 6 tháng 10 năm 2008

Mục tiêu :

- HS vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính , cách làm tròn số

- Thấy được ứng dụng của các TSLG của góc nhọn trong thực tế đời sống

II Kiểm tra :

- HS1 : Phát biểu ĐL về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, chữa bài 28SGK/89

- HS2 chữa bài 55/97 SBT ( 9a) ( 9b chữa bài 27 b )

III Bài giảng

S ABC = 21 CH AB  21 1,71 8  6,84 ( cm2 )

7

4

B

CA

350

B

20CA

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ sau : - Bài soạn Hình học  9 chương I  ( 20 tiết )
Sơ đồ sau (Trang 2)
Hình gì ? Vận dụng tính chất gì ? - Bài soạn Hình học  9 chương I  ( 20 tiết )
Hình g ì ? Vận dụng tính chất gì ? (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w