1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hinh hoc 9 HKI

49 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1:Các hệ thức * GV gọi HS lên bảng làm ?1 tính cạnh góc vuông dựa vào cạnh góc vuông còn lại và tỉ số lượng giác của góc

Trang 1

Ngày soạn: 20/ 09/2009

Ngày dạy: 23 /09/2009

(hoặc hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi) I.MỤC TIÊU :

 HS nắm cách sử dụng bảng để dò kết quả tỉ số lượng giác của góc nhọn không phải là góc đặc biệt đã biết

 Rèn tính cẩn thận, chính xác cho hs khi tra bảng

II.CHUẨN BỊ :

 GV: bảng số với bốn chữ số thập phân

 HS : vở nháp, bảng số với bốn chữ số thập phân

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2-Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ 1:Cấu tạo của bảng

lượng giác :

* GV giới thiệu :

? Hãy nhắc lại tỉ số lượng

giác của hai góc phụ nhau: ?

?Nếu hai góc nhọn phụ nhau,

ta suy ra được điều gì?

? Bảng VIII dùng để tìm gì

? Quan sát cho biết Bảng IX

và X dùng để tìm gì

? Hãy quan sát kỹ bảng số ta

thấy : Khi góc α tăng từ 00

đến 900 thì giá trị của SIN

như thế nào và giá trị của

COSIN như thế nào?

+ HS dở bảng số ra xem(Bảng kê số)

Nếu hai góc nhọn phụ

nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia.

- Nếu hai góc nhọn α,β

phụ nhau, tức có tổngbằng900,thì

βα

β

α cos , cos sin

βαβ

* HS dở bảng số ra do xét

+ Bảng IX dùng để tínhtang, cotang của các góc từ

00 đến 760 + Bảng X dùng để tính tangcotang các góc từ 140 đến

Trang 2

HĐ 2:Cách dùng bảng :

? * Khi dùng bảng VIII và IX

để dò tìm tỉ số lượng giác

của góc nhọn ta thực hiện

các bước nào ?

? Tìm sin , cosin thì tra bảng

mấy?

? Trong cột 1, ở hàng 460 tra

ngang qua đến cột 12| Ta

được số mấy ?

 Kết quả đó là phần thập

phân của tỉ số lượng giác ? ?

Vậy sin46012| tìm được là

bao nhiêu

? Muốn tìm cos thì ta thực

hiện như thế nào

?14| có ghi trong bảng

không?

? Số phút có trong bảng gần

với 14| là mấy?

?Giao của hàng 330 và cột 12|

là mấy ?

+ Tại giao của hàng 330 và

cột 2| ở phần hiệu chính bằng

mấy ?

 Ta dùng số 3 để hiệu

chính chữ số cuối ở số

0,8368 Bằng cách lấy chữ số

cuối trừ đi 3 ta được mấy

?Vậy cos33014|Là bao nhiêu

? Để tìm tang ,cotang ta dùng

bảng số mấy?

? Tìm tang thì dò ở cột 1 và

số phút ở hàng 1 Giao của

900 thì giá trị của SIN , TANG tăng và giá trị của COSIN , COTANG giảm

+ Tìm sin , cosin thì trabảng VIII

+ Các HS dò

- 1 HS đứng lên phát biểu :

+ Muốn tìm cos thì dò số độghi ở cột 13, còn số phút thìtra ở hàng cuối

+ 14| không có trong bảng

+ Giao của hàng 520 và cột

2) Cách dùng bảng :

a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước :

Trang 3

hàng 520 và cột 18| có giá trị

là mấy?

 Đó là phần thập phân, còn

phần nguyên là phần nguyên

gần nhất cho trong bảng

? Vậy tg52018| à bao nhiêu

+ Sử dụng bảng X, dò ở cột

cuối hàng cuối

 Lấy giá trị ghi ở giao 8030|

với số hiệu chính ở cột 2|

? Vậy cotg8032| là bao nhiêu

? Cho biết SIN thì tra bảng

mấy ở cột mấy hàng mấy ?

?Tìm xem số 7837 nằm ở

giao của hàng nào cột nào?

? Vậyα là bao nhiêu

?Tra bảng VIII thấy số 4470

? Nêu chú ý đã học

18| có giá trị là 2938

+ Phần nguyên gần nhấttrong bảng là 1

+ tg52018| ≈ 1,2938

+ Phân tích : cotg8032| =(cotg8030| + 2|)

- Ta có ; 0,Hay sin26030| < sinα <

sin26036|

=> 26030| < α < 26036| =>

α ≈ 270

- Hs nêu cấu tạo

- Hs nêu chú ý

* VÍ DỤ 4 : Tìm cotg8 0 32 |

cotg8032| ≈ 6,665

b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc nhọn đó :

* VÍ DỤ 5: Tìm góc nhọn α

(làm tròn đến phút), biết sinα = 0,7837

 Vậy, α ≈ 51036|

* VÍ DỤ 6: Tìm góc nhọn (làm

tròn đến độ), biết sin = 0,4470.Tra bảng thấy:

0,4462 < 0,4470 < 0,4478Haysin26030|< sinα <sin26036| => 26030| < α <

26036| => α ≈ 270

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

-Học cấu tạo bảng lượng giác

-Nắm kỹ chú ý trong sgk

-Làm bài tập 18,19 sgkT84

- Chuẩn bị bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 4

Ngày soạn: 20/ 09/2009

Ngày dạy: 26 /09/2009

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.MỤC TIÊU :

 HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông

 Vận dụng định lý vào làm bài tập

 Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh

II.CHUẨN BỊ :

 GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ

 HS : Thước thẳng, compa, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2-Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:Các hệ thức

* GV gọi HS lên bảng

làm ?1 tính cạnh góc

vuông dựa vào cạnh góc

vuông còn lại và tỉ số

lượng giác của góc đối

hay tỉ số lượng giác của

góc kề

* Sau khi HS làm xong

bài tập ?1 / SGK:

? Nếu cho biết độ dài

cạnh huyền và số đo một

góc, ta tính độ dài một

cạnh góc vuông bằng

cách nào?

? Nếu biết độ dài một

cạnh góc vuông và số đo

một góc, ta tính cạnh góc

vuông còn lại như thế

nào?

* Bài tập ?1 / SGK

AC

AB gB AB

AC tgB

BC

AB B BC

AC B

=

=

=

=cot

;

cos

;sin

AB

AC gB AC

AB tgC

BC

AC C BC

AB C

=

=

=

=cot

;

cos

;sin

a)AC = BC.sinB;

AC = BC cosC

AB = BC.sinC ;

AB = BC.cosBb)AC = AB.tgB ;

AC = AB.cotgB

AB = AC.tgC ;

AB = AC.cotgB+ Tính cạnh góc vuông bằng cách : nhân cạnh huyền với sin góc đối (hoặc cạnh huyền nhân với cos góc kề)

+ Tính cạnh góc vuông còn lại bằng cách nhân cạnh góc vuông

nhân với cosin góc kề.

b) Mỗi cạnh góc vuông

bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối

hoặc nhân với cotang góc

Trang 5

 GV hướng dẫn HS

làm ví dụ 1 / SGK

Hoạt động 2: Aùp dụng

- Gv treo bảng phụ

? Độ cao máy bay bay

được trong 1,2 phút tương

ứng với đoạn thẳng nào

đó BH là độ cao máy bay đạt được sau 1,2phút.

Ta có 1,2 phút = 501 giờ

Do đó quang đường AB là

AB = 500 501 = 10 (km)Khi đó, BH = AB.sinA = 10.sin300

B

Cĩ AC = AB.cosA

AC = 3.cos650Tra bảng cos 650≈ 0,4226

⇒ AC = 3.0,4226 ≈ 1,2678 m

⇒ AC ≈ 1,27m

Vậy cần đặt thang cách tường là1,27m

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng

-Xem lại các ví dụ đã làm

-Làm bài tập 26, 27 sgkT88

- Chuẩn bị bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông(T)

Trang 6

Ngày soạn: 27/ 09/2009

Ngày dạy: 29 /09/2009

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)

I.MỤC TIÊU :

 HS nắm chắc cách giải tam giác vuông

 Vận dụng định lý vào giải tam giác vuông

 Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh

II.CHUẨN BỊ :

 GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ

 HS : Thước thẳng, compa, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2-Các hoạt động :

- Gv giới thiệu thuật ngữ

giải tam giác vuông”

Bài toán tìm cạnh và góc

còn lại của tam giác

vuông gọi là giải tam

giác vuông.

- Gv treo bảng phụ BT

?Bài toán cho gì và yêu

cầu gì

? Làm thế nào tìm BC

- Hs Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của gĩc nhon

- Hs Nêu định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng

- Hs nghe gv giới thiệu

- Hs đọc SGK

- Hs quan sát

- Dựa vào ĐL Pytago

1) Kiểm tra bài cũ:

2.Áp dụng giải tam giác vuông

5

8 = => BÂ ≈ 580

=> CÂ ≈ 900 – 580 = 320

Trang 7

? Tìm góc B như thế nào

? Tìm góc B như thế nào

Gv treo bảng phụ VD 4

? Bài toán cho gì và yêu

cầu gì

? Tìm góc Q như thế nào

? Làm thế nào tìm OP

? Làm thế nào tìm OQ

? Em hãy tính các cạnh

OP, OQ theo cách khác

* GV hướng dẫn HS làm

ví dụ 5 / SGK

* Một bài toán giải tam

giác vuông có thể có

nhiều cách tính, ta phải

lựa chọn cách làm sao

cho các thao tác thực

hiện tính toán đơn giản

Hoạt động 3: củng cố

? Nêu định lý về cạnh và

gĩc trong tam giác vuơng

? Thế nào là giải tam giác

1 HS lên bảng tính các cạnh OP,

OQ theo cách nhân cạnh huyền với sin góc kề

OP = PQ.cos360

≈ 7.0,8090 ≈ 5,663

OQ = PQ.cos540

≈ 7.0,58778 ≈ 4,115

- Hs làm theo hướng dẫn của gv

HS xem phần nhận xét / SGK

=> NM = 19,798 ≈ 4,45

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng

Trang 8

- học cách giải tam giác vuơng

-Làm bài tập 28, 29 sgkT89

- Tiết sau luyện tập

 Củng cố một số hệ thức về cạnh và trong tam giác vuông

 HS thực hành làm bài toán giải tam giác vuông

 Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh

II.CHUẨN BỊ :

 GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ

 HS : Thước thẳng, compa, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2-Các hoạt động :

lượng gíác của gĩc nhon

? Thế nào là giải tam giác

- Hs Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của gĩc nhon

- Hs trả lời

- Hs quan sát

- Tính góc α

α = 1,754

Trang 9

? Thuyền bị nước đẩy

nên phải chèo theo

đường xiên khoảng mấy

mét mới sang được bờ

bên kia?

? Hãy xem kỹ hình 32, ta

tính góc α như thế nào

? Làm thế nào tìm BC

gĩc trong tam giác vuơng

? Thế nào là giải tam giác

+ Tính góc α bằng cách: tính một tỉ số lương giác góc đó  góc α

- Hs quan sát

- Hs nêu GT,K-Hs làm heo nhĩm

- Đại diện nhĩm lên trình bày

=> α ≈ 510 Vậy, dòng nước đã đẩy thuyền lệch đi một góc khoảng 510

Trang 10

-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng.

- học cách giải tam giác vuơng

- Xem lại các bt đã chữa

-Làm bài tập 31,32sgkT89

- Tiết sau luyện tập

 Tiếp tục củng cố một số hệ thức về cạnh và trong tam giác vuông

 HS thực hành làm bài toán giải tam giác vuông

 Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh

II.CHUẨN BỊ :

 GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ

 HS : Thước thẳng, compa, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2-Các hoạt động :

lượng gíác của gĩc nhon

? Thế nào là giải tam giác

- Hs Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của gĩc nhon

Trang 11

? Em hãy lên bảng tính

- Gv HD kẻ AK ⊥ CD

? Ta có tìm được AK

không

? Em hãy nêu cách tính

? vậy góc ADC tính như

gĩc trong tam giác vuơng

? Thế nào là giải tam giác

vuơng

- Dựa vào ĐL đã học

AB = AC.cosC = 8.cos540 ≈ 8.0,5878 ≈ 4,7 (cm

- Hs quan sát

Xét ∆ vuông CAK:

AK = AC.sin740 ≈ 8.0,9613 ≈ 7,690 (cm

b)Kẻ AK ⊥ CD,Xét ∆ vuông CAK:

AK = AC.sin740 ≈ 8.0,9613 ≈ 7,690 (cm

6,9

690,

=

AD AH

0

^53

D

BT32SGKT89

Trang 12

? Nêu các dạng bt đã chữa - Hs trả lời

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng

- học cách giải tam giác vuơng

- Xem lại các bt đã chữa

- Xem trước bài “Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn- thực hành ngồi trời”

Ngày soạn: 05/ 10/2009

Ngày dạy: 10/10/2009

Tiết: 13 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN – THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I.MỤC TIÊU :

 HS biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất

 Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới gần được

II.CHUẨN BỊ :

 GV: Bảng phụ hình 34, 35 / SGK + giác kế + thước cuộn + máy tính bỏ túi +

êke ( hoặc bảng lượng giác)

 HS : Xem trước bài học này ở nhà

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2-Các hoạt động :

Hoạt động 1

1) Xác định chiều cao :

* Nhiệm vụ của ta là xác định

chiều cao của trường học.

* Để xác định được chiều cao, ta

cần những dụng cụ nào?

* GV hướng dẫn: Đặt giác kế

thẳng đứng cách chân trường

một khoảng a, giả sử chiều cao

của giác kế bằng b.

+ Quay thanh giác kế sao cho khi

ngắm theo thanh này ta nhìn thấy

đỉnh A của nóc trường Đọc trên

giác kế số đo của góc AÔB.

Dùng máy tính bỏ túi để tính

* Bài tập ?1 :Chứng tỏ rằng kết quả vừa

tính là chiều cao AD của trường?

Xét tam giác vuông AOB ta có:

tgAÔB = AB

OB => AB = OB.tgAÔB = a.tgAÔB

Do vậy : Chiều cao của trường là : b + a.tgAÔB

Trang 13

Hoạt động 2

? Để đo khoảng cách giữa hai

điểm ta cần những dụng cụ nào?

c) Hướng dẫn thực hiện:

- Giả sử khoảng cách giửa hai

cây là AB (tưởng tượng đây là hai

cây name ở hai bên bờ sông).

- Chọn một điểm C sao cho AC

vuông góc với AB.

- Giả sử AC = a.

- Dùng giác kế đo góc C.

- Dùng máy tính bỏ túi để tính

tgC Khi đó khoảng cách AB = a.tgC

 báo cáo kết quả.

Hoạt động 3: củng cố

? Nhắc lại bài thực hành đã học

? Bài thực hành này có ý nghĩa gì

2) Xác định khoảng cách :

a) Nhiệm vụ:

Xác định chiều rộng của hai cây trong sân trường (tưởng tượng đây là hai cây nằm ở hai bên bờ sông ).

b) Chuẩn bị:

Êke, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi.

* Bài tập ?2 / SGK

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Chẩn bị dụng cụ thực hành

- Xem lại cách đo để tiết sau tiến hành thực hành ngồi trời”

Ngày soạn: 05/ 10/2009

Ngày dạy: /10/2009

Tiết: 14 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN – THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I.MỤC TIÊU :

 HS biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất

 Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới gần được

 Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II.CHUẨN BỊ :

 GV: + giác kế + thước cuộn + máy tính bỏ túi + êke

 HS : các tổ chuẩn bị đầy đủ dụng cụ

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

Trang 14

2-Các hoạt động :

Hoạt động 1: học sinh thực hành

- Gv đưa hs đến địa điểm thực

hành phân công vị trí từng

tổ

(Nên bố trí 2 tổ cùng làm 1 vị

trí để đối chiếu kết quả)

- Gv kiểm tra kỹ năng thực

hành của các tổ, nhắc nhở

hướng dẫn thêm hs

Hoạt động 2: Hoàn thành báo cáo-

nhận xét – đánh giá

- Gv yêu cầu các tổ tiếp tục làm

để hoàn thành báo cáo

- Gv thu bài thực hành của

các tổ

- Gv chấm điểm bài thưch

hành

- Các tổ thực hành 2 bài toán

- Mỗi tổ cử 1 thư ký ghi lại kết quả đo

- Sau khi thực hành xong các tổ trả thước ngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạy học

- Hs thu xếp dụng cụ, rửa chân tay vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo

- Các tổ làm báo cáo theo nội dung:

Tính toán kết quả đo hai bài thực hành +Đo chiếu cao của vật

+ Đo khoảng cách

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

 Xem lại bài thực hành

 Xem lại các bài tập đã giải trong chương I

 Ôn tập chương I theo hệ thống câu hỏi trang 91 / SGK

 Làm các bài tập ôn chương I

Trang 15

 Hệ thống hoá định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

 Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để kiểm tra các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ, thước

HS: vở nháp, thước

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1

1) GV treo bảng phụ hình dạng

36/ SGK Yêu cầu HS lên viết

hệ thức giữa :

a) Cạnh huyền, cạnh góc

vuông và hình chiếu của nó

trên cạnh huyền

b) Các cạnh góc vuông và

đường cao

c) Đường cao và hình chiếu

của các cạnh góc vuông trên

cạnh huyền

? Để giải một ∆ vuông cần

biết ít nhất mấy cạnh , mấy

góc?

* GV treo bảng tóm tắt các

kiến thức cần nhớ.

Hoạt động 2

GV treo bảng phụ bt dạng 33

trong SGK lên bảng

? Em hãy lên bảng khoanh tròn

câu trả lời đúng

- Hs lên bảng viết hệ thứcgiữa Cạnh huyền, cạnh gócvuông và hình chiếu của nótrên cạnh huyền,

- Các cạnh góc vuông vàđường cao,

-Đường cao và hình chiếucủa các cạnh góc vuôngtrên cạnh huyền

Cần biết ít nhất 2 cạnh hoặc

1 góc nhon và cạnh

HS suy nghĩ tìm đáp án tại chỗ khoảng 2 phút

HS lên bảng khoanh tròn câu trả lời đúng

Trang 16

- Gv sửa sai cho điểm

* GV lưu ý HS phải đọc đề thật

kỹ trước khi làm bài

Xem kỹ đề bài yêu cầu chọn

hệ thức đúng hay chọn hệ

Gv kiểm tra bài các nhóm

Hoạt động 3 :củng cố

? Nhắc lại lý thuyết đã ôn tập

trong bài hôm nay

? nêu các dạng bt đã chữa

- Hs nhận xét bài của bạn

- hs đứng tại chỗ trả lời

a) Chọn đáp án (C)b) Chọn đáp án (C)

Gọi ∆ đã cho là ∆ ABC như hình vẽ :

Áp dụng tỉ số lượng giác của

góc nhọn ta có:

190,678628

AB tgC cotgB

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Xem lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức lượng trong ∆ vuông, các hệ thức giữa cạnh và góc trong ∆ vuông

- Xem lại các bài tập đã giải

Trang 17

 Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để kiểm tra các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc.

 Rèn luyện kỹ năng giải ∆ vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng trong thực tế

 Cẩn thận chính xác khi vẽ hình cm

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ, thước

HS: vở nháp, thước

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1

?Nêu định nghĩa các tỉ số

lượng giác của góc nhọn

? Nêu tính chất các tỉ số lượng

giác

? Nêu các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

? Giải tam giác vuông là gì

Hoạt động 2

- Gv treo bt 37

* Muốn chứng minh ∆ ABC

vuông tại A ta chứng minh ntn?

? Có mấy cách ?

* GV gọi 1 HS lên bảng tính số

đo của các góc B, C

GV hướng dẫn HS làm phần b

? Điểm Mnằm ở đâu

- Hs Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Hs Nêu tính chất các tỉ sốlượng giác

- Hs Nêu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 18

? Làm thế nào xác định được

- Gv cho hs làm theo nhóm

- Gv kiểm tra bài làm của các

nhóm

- Gv sửa sai và cho điểm

Hoạt động 3 :củng cố

? Nhắc lại lý thuyết đã ôn tập

trong bài hôm nay

? nêu các dạng bt đã chữa

đường thẳng qua đỉnh A vàsong song với cạnh BC thì diện tích của ∆ MBC bằng diện tích của ∆ ABC

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

 Xem lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức lượng trong ∆ vuông, các hệ thức giữa cạnh và góc trong ∆ vuông

 Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập ôn chương còn lại trong SGK

 Tiết sau kiểm tra một tiết

Ngµy so¹n: 19/10/2009

Ngµy d¹y : 22/10/2009

TiÕt 17: KiĨm tra ch¬ng I

I Mơc tiªu

- KiĨm tra kh¶ n¨ng lÜnh héi kien thøc trong ch¬ng cđa häc sinh

-Rèn khả năng tư duy

- Rèn khả nang tính toán chính xác hợp lý

Trang 19

- Trinh baứy ro raứng khoa hoùc

II.Ma traọn ủeà kieồm tra

tam giaực vuoõng

3 3

1

1

1 3

5

7Maựy tớnh

III Noọi dung ủeà

Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ )

Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng đầu câu mà em chọn

Caõu1 Cho ABC vuoõng taùi A, ủửụứng cao AH (hỡnh 1)

Coõng thửực naứo sau ủaõy sai ?

A AH2 = BH HC B BC2 = AC2 + AB2

11

1

AC AB

Caõu2:Cho boỏn ủoọ daứi 3cm,2cm, 5cm,2 2cm Ba ủoọ daứi naứo laứ ủoọ daứi ba

caùnh cuỷa moọt tam giaực vuoõng ?

A 3cm,2cm, 5cm B 2cm, 5cm,2 2cm

C 3cm, 5cm,2 2cm D 2cm,2 2cm, 3cm

Caõu3: Cho hỡnh bỡnh haứnh ABCD coự ủửụứng cheựo AC vuoõng goực vụựi

vụựi caùnh AD vaứ BAC =30 0 (hỡnh 2) Bieỏt BC = 8cm Tớnh AB ?

A AB = 12 cm B AB = 16 cm

C AB = 20 cm D AB = 24 cm

Caõu4 : Cho ABC vuoõng taùi A coự ủửụứng cao AH (hỡnh 3)

Caõu naứo sau ủaõy ủuựng ?

A cosA = sinB B tgA = cotgC

Trang 20

Câu 5 (2 điểm): Sử dụng may tính bỏ túi hoăc bảng số tính:

V Cđng cè

- Gv thu bµi kiĨm tra

- Gv nhận xét giờ kiểm tra

VI Hướng dân về nhà

- Về nhà làm lại vào vở bt

- Xem trước bài nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số

Trang 21

 HS nắm được định nghĩa đường tròn, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp một tam giác.

HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng

 HS biết dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết điểm nămg trên, nằm trong,nằm ngoài đường tròn

II.CHUẨN BỊ :

 GV + HS : Thước thẳng , compa

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Kiểm tra :

Trang 22

Bài mới :

Ho

ạ t động 1

* Gv cho HS đọc tại

chỗ khoảng 1 phút

+ Đường tròn tâm O

bán kính R, kí hiệu

ntn?

+ Khi điểm M thuộc

đường tròn tâm O, ta

nói ntn?

 Điểm M nằm trên

(O;R) khi và chỉ khi

OM=R

+ Khi nào thì M nằm

trong đường tròn? Nằm

ngoài đường tròn ?

* HS đọc tại chỗ khoảng 1 phút

+ Đường tròn tâm O bán kính R, kíhiệu là ( O; R )

+ Khi điểm M thuộc đường tròn tâm(O) ta nói : điểm M nằm trên đườngtròn tâm (O) hay đường tròn (O) điqua điểm M

+ OM < R  M nằm trong đườngtròn

+ OM > R  M nằm ngoài đườngtròn

chứng minh qua 3 điểm

thẳng hàng không vẽ

được đường tròn

* Đường tròn qua 3

đỉnh của một tam giác

gọi là đường tròn ntn?

Ho

ạ t động 3

+ Đường tròn có tâm

đối xứng hay không ?

* Bài tập ?2 / SGK

* Bài tập ?3 / SGK

* Đường tròn qua 3 đỉnh của mộttam giác gọi là đường tròn gọi làđường tròn nội tiếp tam giác

* Bài tập ?4 / SGK

+ Đường tròn là hình có tâm đốixứng

2) Cách xác định đường tròn:

Qua ba điểm không thẳnghàng, ta vẽ được một và chỉmột đường tròn

 Lưu ý:

Đường tròn

đi qua bađỉnh củamột tamgiác gọi làđường tròn

ngoại tiếp

tam giác(hay tam

giác nội tiếp

đường tròn)

O B C

A

3) Tâm đối xứng:

Đường trònlà hình cótâm đốixứng Tâm

O

Trang 23

ạ t động 4

+ Đường tròn có trục

đối xứng hay không ?

 Có phải bất kì

đường kính nào của

đường tròn cũng là trục

+ Đường tròn có trục đối xứng

+ Bất kì đường kính nào của đườngtròn cũng là trục đối xứng

của đườngtròn đó làtâm đốixứng

4) Trục đối xứng:

Đườngtròn làhình cótrục đốixứng Bất

kì đườngkính nàocũng làtrục đốixứng củađường trònđó

C' C

B

A

O

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

 Học thuộc lòng định nghĩa đường tròn, kí hiệu một đường tròn; tâm đối xứng,

 Xem kỹ các kn: điểm nằm trong đường tròn, nằm ngoài đường tròn, nằm trên đường tròn , đường tròn nội tiếp một tam giác, đường tròn ngoại tiếp một tam giác đã học ở lớp 6, lớp 7.

 HS làm bài toán dựng hình tròn

II.CHUẨN BỊ :  GV: Bảng phụ, thước

 HS : Làm các bài tập đã dặn, thước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Trang 24

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - N¨m häc 2009 - 2010

? Nêu định nghĩa đường trịn,

tâm đối xứng, trục đối xứng

? Có phải bất kì đường kính

nào của đường tròn cũng là

trục đối xứng?

Hoạt động 2

+ Giả sử tam giác ABC vuông

tại B, O là trung điểm của cạnh

huyền AC Khi đó ta có điều gì

? Khi đó OB có độ dài như thế

nào so với cạnh huyền AC?

Gv treo bảng phụ BT4

- Gv cho hs làm theo nhóm

- Gv kiểm tra bài làm của các

nhóm

- Gv sửa sai cho điểm

Gv treo bảng phụ BT7

-GV Gọi từng học sinh lên

dùng bút nối Các hs còn lại

- Hs trả lời

+ Bất kì đường kính nàocủa đường tròn cũng là trụcđối xứng

- Hs quan sát

- Hs làm theo nhóm

-Đại diện nhóm lên trình bày

Các nhóm nhận xét

* Bài tập 4 / SGKT100

* Bài tập 7 / SGKT101

Ngày đăng: 25/04/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số mấy? - GA hinh hoc 9 HKI
Bảng s ố mấy? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w