1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 9 T20-T35

74 118 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Góc ở tâm và cung trong đường tròn
Tác giả Đỗ Ngọc Hải
Trường học Trường THCS xã Hiệp Tùng
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Huyện Hiệp Tùng
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau+ Vẽ hình ; biết suy luận CM định lý + Vận dụng kiến thức giải bài tập SGK + Tích cực hoạt động xây dựng bài, vẽ hình đúng chính xác... - Góc nội tiế

Trang 1

Chơng III Góc với đờng tròn góc ở tâm số đo cung

- Thầy: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, đồng hồ kim

PP: gợi mở đẫn dắt giải quyết vấn đề, phơng pháp nhóm

- Góc có đỉnh trùng vớitâm của đờng tròn

- Góc ẳCOD là góc ởtâm vì góc ẳCOD có

đỉnh là tâm của đờngtròn ẳCOD =900

- Hs lắng nghe và ghivào vở

Hình 1.aCung nhỏ ẳAnBCung lớn ẳAmBHình 1.b

Mỗi cung là một nửa ờng tròn

đ Là cung nằm bêntrong góc

ẳAmB là cung bị chắnbởi góc AOB

Ký hiệu cung : ẳAmB, ẳAnB

- Cung nằm bên trong góc gọi

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Số đo nửa đờng tròn bằng

1800

- Ký hiệu là sđ ằABb) Chú ý : (SGK – 67)

3 So sánh hai cung

* Định nghĩa : (SGK – 68) [?1]

Hoạt động 3: Khi nào thì Sđ ằAB = sđ ằAC + sđ ằCB.

AC,BC,AB, khi C thuộc

cung nhỏ, C thuộc cunglớn

* Định lý : (SGK – 68)[?2] C nằm trên cung nhỏ : Sđ ằAC +sđ ằCB = ãAOC +

ẳBOC = ãAOB = sđ ằAB

4 Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài

tập 1 HS làm bài tập 1 Bài 1(SGK – 68)a) 3 giờ : 900

b) 5 giờ : 1500

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các định nghĩa, định lý của bài

-Lu ý để tính số đo cung ta phải thông qua số đo

Trang 3

+ Củng cố cách xác định góc ở tâm, xác định sđ cung bị chắn và sđ cung lớnnhất.

+ Biết so sánh hai cung, vận dụng định lí về cộng hai cung

+ Tích cực hoạt động giải toán, vẽ hình và đo cẩn thận

- ĐN góc ở tâm ? ĐN số đo của cung ?

- Phát biểu Đlý cộng số đo cung ? HS trả lời miệng nêu định nghĩa, định lý nh SGK

3 Luyện tập:

- Yêu cầu HS đọc

đầu bài 5 SGK

Bài tập cho biết gì ?

Bài tập yêu cầu gì ?

M+A+B+A0B=3600A=900;B=900 ;M=350sđ ABn= sđ A0B =1450sđABl = 3600 - 1450 = 2150

=> A0B=3600 – (M+A+B)

= 3600- (1800 + 350) =1450b) Có:

sđ ABn= sđ A0B=1450sđABl = 3600 - 1450 = 2150-Yêu cầu Hs đọc

- Tam giác ABC đều gọi O

Là tâm của đờng tròn đi qua

KL a A0C, A0C, B0C=?

b sđ AB;sđ ACsđ BC

=>A0B = A0C = B0C

Trang 4

sđBCn =sđ AB + sđ AC =100 0 + 45 0 = 145 0 sđBCl =360 0 - 105 0 = 215 0

0

0

360

120 3

sđBCn =sđAB - sđAC =1000 - 450 = 550sđBCl =3600 - 550 = 3050b.Trờng hợp C nằm trên cung lớn AB

sđ BCn =sđAB + sđAC =1000 + 450 = 1450

sđBCl =360 0 - 105 0 = 215 0

4 Củng cố:

Bài 1:khẳng định sau đúng hay sai ? vì sao?

a)Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

b)Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau

H/s làm tại chỗ :a) Đúng

Nguyễn Văn Tài

Trang 5

đờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau

+ Vẽ hình ; biết suy luận CM định lý

+ Vận dụng kiến thức giải bài tập SGK

+ Tích cực hoạt động xây dựng bài, vẽ hình đúng chính xác

- Cho (0); A;B thuộc (0); M thuộc cung nhỏ AB;

biết AÔB =800; sđ MA=350; tính sđ MB ?

9 (SGK) giới thiệu cụm

O

A

B D C

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

IM = IN

4 Củng cố bài học

- Yêu cầu Hs làm bài tập 14

- Yêu cầu HS ghi GT và KL

+ Vận dụng đợc kiến thức vào giải bài tập SGK

+ Tích cực hoạt động, vẽ hình, chứng minh, lập luận lôgíc

II chuẩn bị:

Tuần: 21

Tiết: 40

Trang 7

- Thầy: Bảng phụ H13; 14; 15 (Sgk); thớc, compa.

PP: thuyết trình vấn đáp gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề

- Trò : Ôn lại định lí về góc ở tâm, tính chất góc ngoài của tam giác

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa góc nội tiếp

- Góc nội tiếp là góc có

đỉnh nằm trên đờng trònhai cạnh của góc chứahai dây cung của đ.tròn

- HS lắng nghe và quansát

- Làm ?1 Các góc ở h.14 không làgóc nội tiếp vì đỉnh củagóc không nằm trên

đ.tròn Các góc ở hình 15không là góc nội tiếp vì

2 cạnh không chứa 2dây cung

- HS hoạt động cá nhân

- 1 HS lên bảng đo

sdBC C

B A

VD: Góc BAC bị chắn bởicung nhỏ BC

Chứng minhXét ∆AOC có OA = OC =R

=> ∆AOC cân => àA C= à

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

2

CAB sd DC cm a BAD sd BB cm a BAC CAD BAD

Chứng minhVì O nằm trong góc ãBAC nêntia AD nằm giữa hai tia AB vàAC

=> ãBAC BAD DAC= ã − ãMà:

2

CAB sd DC cm a BAD sd BB cm a

hoặc hai cung bằng

nhau rồi nêu nhận xét

- Vẽ hai góc nội tiếp

chắn nửa đờng tròn rồi

- Góc nội tiếp chắn nửa

đờng tròn có số đo là 1 góc vuông

A

C B

A

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

PCQ MBN MAN

HD : BT 17 ( Sử dụng hệ quả (d) - Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )

BT 18 : Các góc trên bằng nhau ( dựa theo số đo góc nội tiếp

* Một số lu

ý:

-Phơng pháp: thuyết trình vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề

III Tiến trình dạy học:

A

O

D

C B

A

Tuần 22 / 01 / 2010Phó hiệu trởng

Nguyễn Văn Tài

Trang 10

nội tiếp

Vẽ góc nội tiếp 300 ? định lý SGK- 73HS vẽ góc

3 Bài tập:(32 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- GV yêu cầu học sinh

BM Nên: CBA ABDã + ã = 180 0

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

b) Xét TH 2: M thuộc miền ngoài của (O)

- GV yêu càu Hs đọc

bài 21

- GV yêu cầu HS xác

định yêu cầu của bài

? Dự đoán tam giác

Trang 12

Đ4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

I Mục tiêu:

+ Nhận biết góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây

+ Phát biều và c/m định lý về số đo của góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây

+ Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên

+ Biết áp dụng định lý vào giải các bài tập liên quan

+ Rèn luyện lô gíc trong CM toán học

+ Tích cực hoạt động, vẽ hình cẩn thận, lập luận chính xác

II chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

- Trò : Dụng cụ học tập đầy đủ

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định :

2 Kiểm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài giảng:

Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- GV chỉ trên hình

vẽ về góc nội tiếp

? Nhận xét đặc

điểm của góc Bax

tạo bởi một tia tiếp

- Các góc này có đỉnh năm trên đởng tròn cạnh Ax là một tiếp tuyến cạnh kia chứa dây cung AB

-ãBAx có cung bị chắn là cungnhỏ AB

ãBAy có cung bị chắn là cung lớn AB

- Có đỉnh thuộc đờng tròn

Có một cạnh là tia tiếp tuyến

Cạnh kia chứa một dây cungcủa đờng tròn

- HS làm ?1H23 không có cạnh nào là tiatiếp tuyến H24 Không có

1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

không nằm trên đờng tròn

2sđằAB

ãBAx

1

O ( cùng phụ ãOBA ) à

GT Cho (O); ãBAx là góc

tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung KL

ãBAx=1

2 sđằAB

Chứng minh

a) Tâm đờng tròn nằm trên cạnh chứa dây cung

Ta có: ãBAx= 900 sđằAB= 1800

=> ãBAx=1

2sđằABb) Tâm đờng tròn nằm ngoài

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Tuần 22 / 01 / 2010Phó hiệu trởng

Trang 15

+ ĐDDH: Bảng phụ; thớc ; com pa.

+ PP: vấn đáp gợi mở giải quyết vấ đề, phong pháp nhóm

- Trò : Ôn kiến thức , giải bài tập về nhà

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lý và hệ quả của góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ? - Phát biểu hệ quả định lý

3 Luyện tập:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS là bài

tập 31

? Bài tập cho biết gì ?

? Bài tập yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS viết

Cho (O;R) dây BC =R

Hai tiếp tuyến ở B

2

ABC= ACB= BOC

Tính ãBOC OBC

∆ là tam giáccân vì có OB = OC

= BC

- HS lên bảngtrình bầy

ãABC+ ãBOC + ãBCA=3600

=>ãBAC =

3600- (ãABO+ ãBOC + ãACO)

Tuần: 23

Tiết: 43

Trang 16

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Bài 34 (SGK – T.80)

GT (O); T2 MT; Cát tuyến MAB

KL MT2 = MA.MBGiải :

T

M

t

O B

C

A

M

N

Trang 17

- GV hớng dẫn HS bài tập 32 SGK : HS tự vẽ hình Có TPB = sdBPã 1 ằ

2 ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung )

-000 -Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

I Mục tiêu:

- Khái niệm, nhận biết góc có đỉnh bên trong – bên ngoài đờng tròn

- Phát biều và c/m định lý về số đo của góc có đỉnh bên trong – bên ngoài

đ.tròn

- Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên

- Rèn luyện kỹ năng chặt chẽ, suy luận lô gíc Biết áp dụng định lý vào giảibài tập

- Tích cực hoạt động chứng minh, vẽ hình đúng, cẩn thận

II chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

Phửụng phaựp ủaứm thoùai gụùi mụỷ ủan xen hoùat ủoọng nhoựm

- Trò : Đồ dùng học tập, …

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Phát biểu đ/n tính chất của góc tạo bởi

một tia tiếp tuyến và một dây cung ?

- Vẽ một góc tạo bởi một tia tiếp tuyến

và một dây cung có số đo 300 ?

ãBEC chắn cungẳBnC

DmA

- Góc ở tâm có phải là góc có đỉnh nằm trong

1 Góc có đỉnh bên trong đ ờng tròn

a) Định nghĩa : (SGK – 80)

Tuần: 23

Tiết: 44

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu HS dùng thớc đo

- GV gợi ý hãy tạo ra góc

nội tiếp chắn cung BnCẳ và

- HS đọc định lý

- Nối B với D

- Làm theo hớng dẫn của GV

- HS lên bảng trình bầy

-ãBEC là góc có đỉnh nằmtrong đờng tròn

- Quy ớc: mỗi góc có

đỉnh nằm trong đờng trònchắn bời hai cung, cung nằm trong góc và cung kia nằm trong góc đối

2sđẳDmATheo tính chất góc ngoài

∆ EBD ta có

1 2

- Góc có đỉnh nằm ngoài đờng tròn là góc có:

+ Có đỉnh nằm ngoài

đờng tròn+ Các cạnh của góc có

điểm chung vớiđờng tròn

- HS dùng thớc đo góc xác định số đo các góc hình: 33, 34, 35

- HS đọc nội dung địnhlý

H1:ã 1

2

BEC= (sđằBC

ằAD)H2: ã 1

2

BEC = (sđằBC-sđ

ằAC)

2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn

a) Định nghĩa: (SGK – 81)

b) Định lý: (SGK – 81)

Chứng minh

TH1: Nối A với C

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- 1 HS lên bảng trình bầy bài làm

- Làm theo hớng dẫn của GV

- 1 HS lên bảng trình bầy

- HS tự về nhà chứng minh TH3

- HS đọc đề bài

Ta có: ã 1

2

CAB= sđằBC; ã 1

? Bài toán cho biết gì ?

? Bài toán yêu cầu gì ?

- Để tam giác AEH cân

ta phải chứng minh hai góc AEH và AHE bằng nhau

=> ãAEH = ãAHE =>∆AEH cântại A

Trang 20

* Mét sè lu

ý:

- ThÇy: B¶ng phơ ghi bµi tËp

Phương pháp đàm thọai gợi mở đan xen họat động nhóm

SA = SD

- 1 HS lªn b¶ng tr×nhbµy

=> ·ADS=SAD· => ∆SAD lµ

tam gi¸c c©n t¹i SVËy: SA = SD

TuÇn 23 / 01 / 2010Phã hiƯu trëng

NguyƠn V¨n Tµi

D

A

O C B

S

TuÇn:24

TiÕt: 45

Trang 21

- Yêu cầu HS đọc bài 41

=>ãAIC = sđằAC

Bài 43 (SGK – T.83)

GT (O) AB//CD; ADgiao với BC tại S

=> ã 1

2

AIC= 2sđằAC= sđằAC

Vậy: ãAOC= ãAIC

4 Củng cố: Chỉ rõ kiến thức cơ bản trong tiết học.

5 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập và làm bài 42 (SGK – 83)

- Xem trớc bài “ Cung chứa góc”

- Đọc trớc bài : Cung chứa góc

* Một số lu

ý:

S O

M

N

C B

A

Trang 22

- Thầy: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình.

Phửụng phaựp ủaứm thoùai gụùi mụỷ ủan xen hoùat ủoọng nhoựm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Bài toán quỹ tích cung chứa góc.

- Yêu cầu HS đọc bài

CN3D

- ∆CN1D; ∆CN2D; ∆CN3D là các tam giácvuông có cạnh huyền

a)

b) Vì ∆CN1D; ∆CN2D; ∆CN3D là các tam giác vuông

có cạnh huyền là CD

=> N1O = N2O = N3O = 1

2CD

=> N1; N2; N3 cùng nằmtrên đờng tròn (O;

2

CD)[?2]

Đoạn AB;A ˆ M B= α,(0<α<900)

Dự đoán: điểm M chuyển

động trên 2 cung tròn có

đầu mút là đoạn AB

a Phần thuậnXét điểm M thuộc 1 nửamặt phẳng có bờ là đờngthẳng AB, giả sử M thoả

Tuần:24

Tiết: 46

Trang 23

đtròn chứa cung AmB.

HS theo dõi, ghi bài

mãn ãAMB= α Vẽ ẳAmB điqua A;M;B ta hãy xét xemtâm 0 của đtròn có phụthuộc vào vị trí của điểm Mhay không?

Vẽ tia Ax là tiếp tuyến của

0 cách đều A;B => 0 thuộc

tt của AB vậy 0 là giao

điểm của Ay và tiếp tuyến dcủa AB => 0 là cố định;không phụ thuộc điểm M.Vậy M thuộc cung AmB cố

định tâm 0 bán kính 0A

b Phần đảo:

M' là 1 điểm thuộc A mB; tachứng minh A ' Mˆ B=α Thật vậy: A ' Mˆ B là gócntiếp; xÂB là góc tạo bởi tiatiếp tuyến và dây cung cùngchắn A nB=> A ' Mˆ B=x

Điểm M thuộc cung đó có

B M

A ˆ = α

c.KL: đoạn thẳng AB và góc

α

(00<α<1800) cho trớc thìqtích các điểm M thoả mãn

B M

A ˆ =α là 2 cung chứa gócdựng trên AB

* Chú ý: SGK2) Cách vẽ cung chứa gócDựng đờng trung trực d của

đoạn AB vẽ tia Ax sao cho BÂx = α

Vẽ tia Ay⊥Ax; 0 là giao

điểm của A và d

Vẽ cung AmB; tâm 0; bán

Trang 24

hình kính 0A cung này nằm ở

nửa mặt phẳng bờ ABkhông chứa tia Ax

Vẽ cung Am'B đối xứng vớicung AmB qua AB

Hoạt động2: Cách giải bài toán quỹ tích.

- Qua bài toán qtích vừa

2 Cách giải bài toán quỹ tích

quan hệ nào với AB ?

Quỹ tích của điểm O là gì

đ-Bài 45 ( SGK – T.86)

Vậy:Quỹ tích điểm O là ờng tròn đờng kính AB

+ Biết trình bầy một bài toán chứng minh quỹ tích

+ Tích cực hoạt động xây dựng bài, vẽ hình đúng và chính xác

Nguyễn Văn Tài

Trang 25

Phửụng phaựp ủaứm thoùai gụùi mụỷ ủan xen hoùat ủoọng nhoựm

Hoạt động của GV Họat động của HS Nội dung

- Hãy nêu các bớc giải

một bài toán dựng hình

- GV yêu cầu HS đọc

đề bài sau đó nêu yêu

cầu của bài toán

cung chứa góc 400 tại

những điểm nào ? vậy

ta có mấy tam giác

- Dựng tam giác ABCbiết BC = 6cm, góc A

= 400 và đờng cao AHbằng 4 cm

- HS lăng nghe và làmbài tập vào vở

- HS nêu cách dựng

- HS lên bảng làm

HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT , KL của bài toán

Bài 49 ( 87 - sgk)

* Phân tích : Giả sử ∆ ABC đãdựng đợc thoả mãn các yêucầu của bài → BC = 6 cm ;

AH = 4 cm ; A 40 à = 0

- Ta thấy BC = 6cm là dựng

đ-ợc

- Đỉnh A của ∆ ABC nhìn BCdới 1 góc 400 và cách BC mộtkhoảng bằng 4 cm → A nằmtrên cung chứa góc 400 dựngtrên BC và đờng thẳng songsong với BC cách BC mộtkhoảng 4 cm

- Nối A với B , C hoặc A’với B, C ta đợc ∆ ABC hoặc ∆

A’BC là tam giác cần dựng

Vậy ∆ ABC thoả mãn điềukiện bài toán → ∆ ABC làtam giác cần dựng

* Biện luận :

Vì xy cắt cung chứa góc 400dựng trên BC tại 2 điểm A và A’ → Bài toán có hai nghiệm hình

C B

A' A

Trang 26

của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu

- Hãy dự đoán quỹ tích

điểm I Theo quỹ tích

cung chứa góc → quỹ

giải bài toán quỹ tích

Theo quỹ tích cung chứa góc điểm I nằm trên hai cung chứa góc

Chứng minha) Theo gt ta có M ∈ (O) →

* Phần thuận

Có AB cố định ( gt ) ; lại có

AIB 26 34' = ( cmt) → theo quỹ tích cung chứa góc điểm Inằm trên hai cung chứa góc

26034’ dựng trên AB

- Khi M trùng với A thì cát tuyến AM trở thành tiếp tuyến

AP khi đó I trùng với P Vậy Ichỉ thuộc hai cung PmB và P’m’B ( Cung P’m’B đối xứngvới cung PmB qua AB )

* Phần đảo :

Lấy I’ ∈ cung chứa góc AIB ở trên nối I’A , I’B cắt (O) tại M’ → ta phải chứng minh I’M’ = 2 M’B

2 M'B 1

M'I' = 2M'B M'I' 2

4 Củng cố:

m P

M'

I'

H

O M

I

B A

Trang 27

- Nêu cách dựng cung chứa góc α

- Nêu các bớc giải bài toán dựng hình và

bài toán quỹ tích

-HS trả lời miệng

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các định lý , nắm chắc cách dựng

cung chứa góc α và bài toán quỹ tích

- Xem lại các bài tập đã chữa , cách dựng hình

tứ giác nội tiếp

+ Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp

+ Biết sử dụng tính chất của tứ giấc nội tiếp trong bài toán chứng minh + Rèn luyện khả năng t duy và nhận xét của học sinh

+ Tích cực hoạt động xây dựng bài

II chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ hình 44 thớc thẳng; compa; thớc đo góc

Phửụng phaựp ủaứm thoùai gụùi mụỷ ủan xen hoùat ủoọng nhoựm

- Trò : Ôn lại kiến thức cách đo góc thớc thẳng; compa; thớc đo góc

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: Thực h ện trong bài giảng

3 Bài giảng:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Khái niệm tứ giác nội tiếp

- GV tứ giác nội tiếp (O)

gọi tắt là tứ giác nội tiếp

Tuần:25

Tiết: 48

Trang 28

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Giáo án Hình học 9nội tiếp trong hình 43, 44

SGK ? nội tiếp (O)- Hình 44 tứ giác MNPQ

không nội tiếp (I) vì

- Hình 44 tứ giác MNPQ không nội tiếp (I) vì không

có đờng tròn nào đi qua 4

đỉnh của tứ giácHoạt động 2: Định lý thuận

1

( ) 2

A C

B D

+ = + =

Chứng minhVì tứ giác ABCD nội tiếp trong

1

( ) 2

B

A

O

D C

B

Trang 29

thuộc cung AmC ? =>Dà = 180 0 −Bà

CD

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học bài : định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận

biết tứ giác nội tiếp

Tuaàn :26

Tieỏt :49 LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU :

Giuựp HS :

- Hieồu ủửụùc tửự giaực noọi tieỏp , ủieàu kieọn tửự giaực noọi tieỏp

- Vaọn duùng ủửụùc ủieàu kieọn ủeồ moọt tửự giaực noọi tieỏp vaứ tớnh chaỏt tửự giaực noọitieỏp trong chửựng minh , tớnh toaựn

-Reứn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực trong tớnh toaựn , chửựng minh

II CHUAÅN Bề :

GV :Baỷng phuù , thửụực keỷ , compa, eõke, thửụực ủo goực.

HS : thửụực keỷ , compa, eõke, thửụực ủo goực.

Phửụng phaựp ủaứm thoùai gụùi mụỷ ủan xen hoùat ủoọng nhoựm

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 OÅn ủũnh:

2 Kieồm tra:

HS1: Neõu ủũnh nghúa tửự 2HS lờn bảng kiểm tra.

Tuần 23 / 01 / 2010Phó hiệu trởng

Nguyễn Văn Tài

Trang 30

giác nội tiếp , tính chất,

dấu hiệu nhận biết của

tứ giác nội tiếp

OA = OB = OC = OD⇒Các đường trung trực của AC,BD,AB cùng đi qua O

3 Luyện tập:

Họat động của GV Họat động của HS Nội dung

Bài 1

Gọi 1HS đọc đề bài

Đưa hình 47 lên bảng

Chia các nhóm thảo

luận , gọi đại diện

nhĩm trình bày kết

quả lên bảng

Gọi các nhóm khác

nhận xét

Nhận xét , bổ sung

1HS đọc đề bài

Quan sát hình vẽ Thảo luận , trình bày kết quả lên bảng

Theo dõi , nhận xét

Bài 56 trang 89:

(H47)

Ta có: BCE¼ = DCF¼ (đối đỉnh) ¼ABC= BCE¼ +E) (góc ngoài) = BCE ¼ +400 (1)

¼ ADC= DCF¼ + F )

(góc ngoài) = DCF¼ + 200 (2) Lấy(1)+(2):¼ABC+ADC¼ =2BCE¼ +600

Mà ¼ABC+ADC¼ =1800 (vì ABCD nội tiếp)

⇒ BCE¼ =600

⇒ ¼ABC = 1000 ; ADC¼ = 800

¼ BCD= 1800 - BCE¼ (kề bù)

⇒ BCD¼ = 1200

⇒ BAD¼ = 1800-BCD ¼ = 600 (2 góc đối của tứ giác nội tiếp)

HS đứng tài chổ phát biểu

Bài tập 57 (Sgk)

HBH không nội tiếp được vì tổng

2 góc đối diện khác 1800 trừ hình chữ nhật; hình vuông

Hình thang không nội tiếp được; trừ hình thang cân

Bài 58 trang 90:

Ta có: DCB¼ = 12 ACB¼

= 12 600=300 ⇒ACD¼ =ACB¼ +

¼ BCD

= 60+30=900 (1) ∆BDC cân ⇒DBC¼ = DCB¼ = 300

B

D

C A

A

D O

Trang 31

D Bˆ C= D ˆ C B=?

D C

⇒ABD¼ = 600 + 300 = 900 (2) → 1,2 ACD¼ + ABD¼ = 1800

⇒ ABCD nội tiếp

ABD¼ =900 nên AD là đườngkính đường trịn ngồi tiếp tứ giácABCD Do đĩ, tâm đường trịnngồi tiếp tứ giác ABCD là trungđiểm của AD

4 Củng cố:

Nhắc lại tính chất , điều kiện để tứ giác nội tiếp , các dạng bài tập đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn về nhà:

Học lại bài , xem và làm lại các BT đã giải

Làm BT 55, 59, 60 trang 98,90 Sgk, 39, trang 79 SBT

- Hiểu được tứ giác nội tiếp , điều kiện tứ giác nội tiếp

- Vận dụng được điều kiện để một tứ giác nội tiếp và tính chất tứgiác nội tiếp trong chứng minh , tính toán

-Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán , chứng minh

II CHUẨN BỊ :

GV :Bảng phụ , thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.

Phương pháp đàm thọai gợi mở đan xen họat động nhóm

HS : thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Trang 32

HS trả lời câu hỏi của GV

HS : Cần chứng minh

·DEB + ·DCS=1800Hoặc

SDC AHC+ =

HS lên bảng thực hiện

Thảo luận theo hướng dẫn của GV

¼ ABC+ BCP¼ = 1800 (do ABCD là HBH) ⇒BAP¼ = ABC¼

Vậy ABCP là hình thang cân ⇒

AP = BC mà BC = AD (hai cạnh đối của HBH) ⇒AP = AD

Trang 33

GV nhận xét

Bài 3 GV đưa hình vẽ

lên bảng phụ

Hướng dẫn HS xét

từng tứ giác nội tiếp ,

sử dụng tính chất 2

góc đối để tìm các

cặp góc bằng nhau

Trả lời theo gợi ý của GV

Đại diện 1HS trình bày

S )

= IMP¼ (1)Xét tứ giác NIMP:

¼ PNI+ IMP¼ = 1800 (2 góc đối)

¼ PNI +QNI¼ = 1800(kề bù)

¼ IMP= QNI¼ (2)Xét tứ giác NQRI :

¼ QNI + QRI¼ = 1800 (2 góc đối)

¼ QRI + QRS¼ = 1800 (kề bù)

¼ QNI = QRS¼ (3)

5 Hướng dẫn về nhà: (1p)

Học lại bài , xem và làm lại các BT đã giải

S Q

NguyƠn V¨n Tµi

Trang 34

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác.

II chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ vẽ sẵn hình 49, dụng cụ vẽ hình

PP:Thuyết trình gợi mở giải quyết vấn đề, phơng pháp nhóm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa.

- Là đờng tròn đi quacác đỉnh của đa giác

- Là đờng tròn tiếp xúcvới các cạnh của đagiác

- HS đọc định nghĩa

HS làm [?]

- Có tam giác AOB làtam giác đều vì OA =0B và góc AOB = 600

Vẽ cung AB = BC= CD

= DE = EF = FA = 2cm

Điểm O cách đều cáccạnh của lục giác đều

do các cạnh của lục giácbằng nhau mà đây làcác dây cung nên tâmphải cách đều các dâybằng nhau

1 Định nghĩa

- (O ; R) là đ/tròn ngoại tiếp h/v ABCD và ABCD là hìnhvuông nội tiếp đ/tròn ( O ;R)

- ( O ; r) là đ/tròn nội tiếp h/v ABCD và ABCD là hìnhvuông ngoại tiếp đ/tròn ( O ;r)

* Định nghĩa : (SGK – 91)[?]

- Điểm O cách đều các cạnh của lục giác đều do các cạnh của lục giác bằng nhau mà

đây là các dây cung nên tâm phải cách đều các dây bằng nhau

Hoạt động 2: định lý

? Theo em có phải bất

kỳ đa giác nào cũng nội

r O

B A

Trang 35

- Giao của hai ờng này là tâm O.

đ Vẽ đờng tròn (O, OA)

- Trong tam giác vuông

AH = AB.sin600 =

3 3 2

Bài 62 (SGK – T.91)

a) Vẽ ∆ ABC đều cạnh a = 3 cm b) Vẽ hai đờng trung tuyến cắt nhau tại O , vẽ ( O ; OA )

- Trong ∆ vuông AHB:

B , C của (O) → ba tiếp tuyến này cắtnhau tại I , J , K ta có

∆ IJK ngoại tiếp ( O ; R )

- Hieồu ủửụùc tửự giaực noọi tieỏp , ủieàu kieọn tửự giaực noọi tieỏp

- Vaọn duùng ủửụùc ủieàu kieọn ủeồ moọt tửự giaực noọi tieỏp vaứ tớnh chaỏt tửự giaực noọitieỏp trong chửựng minh , tớnh toaựn

Tuần:27

Tiết:*

Trang 36

-Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán , chứng minh.

II CHUẨN BỊ :

GV :Bảng phụ , thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.

HS : thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.

Phương pháp đàm thọai gợi mở đan xen họat động nhóm

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Gọi 1HS đọc đề bài

Đưa hình 47 lên bảng

Chia các nhóm thảo

luận , gọi đại diện

nhĩm trình bày kết

quả lên bảng

Gọi các nhóm khác

nhận xét

Nhận xét , bổ sung

1HS đọc đề bài

Quan sát hình vẽ Thảo luận , trình bày kết quả lên bảng

Theo dõi , nhận xét

Bài 56 trang 89:

(H47)

Ta có: BCE¼ = DCF¼ (đối đỉnh) ¼ABC= BCE¼ +E) (góc ngoài) = BCE ¼ +400 (1)

¼ ADC= DCF¼ + F )

(góc ngoài) = DCF¼ + 200 (2) Lấy(1)+(2):¼ABC+ADC¼ =2BCE¼ +600

Mà ¼ABC+ADC¼ =1800 (vì ABCD nội tiếp)

⇒ BCE¼ =600

⇒ ¼ABC = 1000 ; ADC¼ = 800

¼ BCD= 1800 - BCE¼ (kề bù)

⇒ BCD¼ = 1200

⇒ BAD¼ = 1800-BCD ¼ = 600 (2 góc đối của tứ giác nội tiếp)

HS đứng tài chổ phát biểu

Bài tập 57 (Sgk)

HBH không nội tiếp được vì tổng

2 góc đối diện khác 1800 trừ hình chữ nhật; hình vuông

Hình thang không nội tiếp được; trừ hình thang cân

Bài 58 trang 90:

Ta có: DCB¼ = 12 ACB¼

= 12 600=300 ⇒ACD¼ =ACB¼ +

¼ BCD

B

D

C A

Trang 37

D Bˆ C= D ˆ C B=?

D C

= 60+30=900 (1) ∆BDC caõn ⇒ DBCẳ = DCBẳ = 300

⇒ABDẳ = 600 + 300 = 900 (2) → 1,2 ACDẳ + ABDẳ = 1800

⇒ ABCD noọi tieỏp

Vỡ ABDẳ =900 nờn AD là đườngkớnh đường trũn ngoài tiếp tứ giỏcABCD Do đú, tõm đường trũnngoài tiếp tứ giỏc ABCD là trungđiểm của AD

4 Củng cố:

Nhaộc laùi tớnh chaỏt , ủieàu kieọn ủeồ tửự giaực noọi tieỏp , caực daùng baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ moọt soỏ vaỏn ủeà caàn lửu yự

5 Hướng dẫn về nhà:

Hoùc laùi baứi , xem vaứ laứm laùi caực BT ủaừ giaỷi

Laứm BT 55, 59, 60 trang 98,90 Sgk, 39, trang 79 SBT

+ H/s nhớ đợc công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR hoặc (C = πd)

+ H/s biết cách tính độ dài cung tròn

+ Tích cực hoạt động xây dựng bài và giải toán

II chuẩn bị:

- Thầy: Compa, tấm bìa cắt hình tròn có R=5cm; MTBT; bảng phụ

PP:Thuyết trình gợi mở giải quyết vấn đề, phơng pháp nhóm

- Trò : ôn tập cách tính chu vi đờng tròn, 1 tấm bìa cắt hình tròn, MTBT

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

Tuần:28

Tiết: 51

Tuần / 01 / 2010Phó hiệu trởng

Nguyễn Văn Tài

Ngày đăng: 05/07/2014, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình - HINH HOC 9 T20-T35
Bảng v ẽ hình (Trang 4)
Bảng vẽ - HINH HOC 9 T20-T35
Bảng v ẽ (Trang 13)
Bảng trình bày - HINH HOC 9 T20-T35
Bảng tr ình bày (Trang 14)
Hình và ghi GT và KL - HINH HOC 9 T20-T35
Hình v à ghi GT và KL (Trang 21)
Hình kính   0A   cung   này   nằm   ở - HINH HOC 9 T20-T35
Hình k ính 0A cung này nằm ở (Trang 24)
Bảng vẽ hình - HINH HOC 9 T20-T35
Bảng v ẽ hình (Trang 32)
Hình   tròn   (0)   biết - HINH HOC 9 T20-T35
nh tròn (0) biết (Trang 42)
Bảng phụ. - HINH HOC 9 T20-T35
Bảng ph ụ (Trang 44)
Hình vuông  →  bán kính - HINH HOC 9 T20-T35
Hình vu ông → bán kính (Trang 48)
Hình nón. Vậy diện tích - HINH HOC 9 T20-T35
Hình n ón. Vậy diện tích (Trang 56)
Hình nón đợc cắt ngang - HINH HOC 9 T20-T35
Hình n ón đợc cắt ngang (Trang 57)
- Xem trớc bài 3: Hình cầu – Diện tích mặt cầuvà thhẻ tích hình cầu. - HINH HOC 9 T20-T35
em trớc bài 3: Hình cầu – Diện tích mặt cầuvà thhẻ tích hình cầu (Trang 59)
Hình cầu   diện tích mặt cầu – - HINH HOC 9 T20-T35
Hình c ầu diện tích mặt cầu – (Trang 67)
Hoạt động 1: Hình cầu. - HINH HOC 9 T20-T35
o ạt động 1: Hình cầu (Trang 68)
Hình cầu   diện tích mặt cầu – - HINH HOC 9 T20-T35
Hình c ầu diện tích mặt cầu – (Trang 69)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w