1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 9(Chươn III)

40 366 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Góc với đường tròn
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thành Kế
Trường học Trường THCS Hoằng Châu
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hoằng Châu
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : giữa số đo độ của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏhoặc cung nữa đờng tròn.. IMục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Nắm

Trang 1

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

Tiết 37 Đ1 góc ở tâm - số đo cung

Ngày soạn: 10- 01 - 2008 Ngày dạy : 16 /01/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

giữa số đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏhoặc cung nữa đờng tròn HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn ( có số đo lớnhơn 1800 và bé hơn hoặc bằng 3600)

GV: Quan sát hình 1 SGK rồi trả lời các

câu hỏi sau :

đờng tròn+ Cung nằm bên trong góc gọi là cung bịchắn, cung AmB là cung bị chắn bởi góc

AOB, góc bẹt COD chắn nửa đờng tròn

Hoạt động 2 : Số đo cung - So sánh hai cung

a Tìm số đo của cung lớn AnB ở hình 2

SGK rồi điền vào chỗ trống Nói cách

tìm: Sđ cung AnBAnB =

2 Số đo cung

Định nghĩa:

-Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc

ở tâm chắn cung đó.

- Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 360 0

và số đo của cung nhở(có chung hai mút

với cung lớn)

- Số đo của nửa đờng tròn bằng 180 0

Chú ý:

Trang 2

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

b) Thế nào là hai cung bằng nhau? Nói

cách kí hiệu hai cung bằng nhau? Thế

nào là hai cung không bằng nhau ? Ký

hiệu Việc so sánh hai cung thực chất là

so sánh hai đại lợng nào ?

c Thực hiện ?1 SGK

+ Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800+ Cung lớn có số đo lớn hơn 1800+ Khi hai mút của cung trùng nhau, ta có

“cung không” với số đo 00 và cung cả ờng tròn có số đo 3600

đ-3.So sánh hai cung

- Hai cung đợc gọi là bằng nhau Nếu chúng có số đo bằng nhau.

- Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn đợc gọi là cung lớn hơn.

Hoạt động 3 : Cộng hai cung

GV: cho HS đọc mục 4 SGK rồi làm các

việc sau:

a) Hãy diễn đạt các hệ thức sau bằng

ký hiệu:

+ Sốđo của cung AB = Số đo của cung

AC + Số đo của cung CB

IMục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững định nghĩa góc ở tâm, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo độ củacung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nữa đ-ờng tròn

- Biết phân chia trờng hợp để chứng minh, biết khẳng định tính đúng đắncủa một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề kháiquát bằng một phản ví dụ

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

1) Nêu định nghĩa góc ở tâm ? Vẽ hình minh hoạ

2) Nêu mối quan hệ về số đo của cung nhỏ và số đo của góc ở tâm chắn cung đó ?Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Sửa bài tập về nhà

Nếu C là điểm nằm trên cung

AB thì sđ AB = sđAC + sdCB

Trang 3

+ Xét cả hai trờng hợp (C nằm trên cung nhỏ

AB, C nằm trên cung lớn AB)

a) Điểm C nằm trên cung nhỏ AB:

Số đo cung nhỏ BC = 550

Số đo cung lớn BC = 3050Trờng hợp : C nằm trên cung lớnAB

Số đo cung nhỏ BC = 1450

Số đo cung lớn BC = 2150

Hoạt động 4 : Luyện tập 1(Giải bài tập số 4,5 và 6 SGK)

GV cho HS cả lớp tham gia giải các bài tập

sau :

Bài tập 4 (SGK):

HD: + AOT là tam giác gì ? => AOB = ?

+ Số đo của cung lớn AB = 3600 - cung nhỏ

AB

Bài 5 (SGK) :

HD: + Sử dụng tính chất tổng các góc trong

của tứ giác để tìm góc AOB

+ Quan hệ giữa số đo góc ở tâm và cung bị

chắn

Bài 6 (SGK):

HD: + Chmh AOB = BOC = COA = 3600: 3

+ Quan hệ giữa số đo góc ở tâm và cung bị

chắn

Bài tập 4:

AOT là tam giác vuông cân tại Anên AOB = 450 , Do đó số đocung lớn AB là 3600 - 450 = 3150

Bài tập 5 :

a) AOB = 1450b) Số đo cung nhỏ AB = 1450

Số đo cung lớn AB = 2150

Bài tập 6 :

a)AOB = AOC = BOC =

1200 b) sđAB = sđAC = sđBC = 1200 sđABC = sđBAC = sđBCA =

3600

Hoạt động 5 : Luyện tập 2 (Giải các bài tập 7 và 8 SGK)

- HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập 7

Trang 4

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

Ngày soạn: 19- 01 - 2008 Ngày dạy : 21 /01/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

III hoạt động giảng dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Chữa bài tập 7 (SGK tr69)

Q P

N M

D C A

Hoạt động 2 : Phát biểu và chứng minh định lý 1

- HS nêu nội dung định lý 1

- HS vẽ hình và ghi gủa thiết , kết luận

Hoạt động 3 : Phát biểu và nhận xét định lý 2

- HS nêu nội dung định lý 2

- HS vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của

Hoạt động 4 : Củng cố

GV hớng dẫn cho HS làm bài tập 13

SGK theo hai cách :

Cách 1 : Dùng định nghĩa số đo cung tròn

và hai cung bằng nhau Chú ý xét các

tr-ờng hợp cụ thể sau :

AB Suy ra MN  CD (vì CD//AB) Do

Trang 5

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

dây song song (Hình B)

+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm trong hai

dây song song (Hình C)

Cách 2 : Dùng định lý 1 của bài học này

và tính đối xứng của đờng tròn (Hình D)

Qua bài tập 14, HS liên hệ đến định lý về

đờng kính và dây cung để thiết lập mối

quan hệ giữa các định lý này

(dây không đi qua tâm)

(dây không đi quatâm)

- Nghiên cứu bài mới: “ Góc nội tiếp”

Tiết 38 Đ3 góc nội tiếp

Ngày soạn: 15- 01 - 2008 Ngày dạy : 23 /01/2008 Lớp dạy: 9BDE

i Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc

định nghĩa góc nội tiếp

- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp

- Nhận biết ( bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ quả của định

Iii hoạt động giảng dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 6

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

HS2: Phát biểu định lý 2 về quan

hệ giữa cung và dây ? vẽ hình minh hoạ

Hoạt động 2 : Định nghĩa góc nội tiếp

a) Xem hình 13 SGK và trả lời câu hỏi:

sâu từ "đó" trong định nghĩa

Yêu cầu HS hãy so sánh số đo của góc

nội tiếp BAC với số đo cung bị chắn

trong hình 16, 17, 18

Định nghĩa : Góc nội tiếp là góc có

đỉnh nằm trên đờng tròn và hai cạnh cha hai dây cung của đờng tròn đó Cung nằm bên trong góc gọi là cung

Hoạt động 4 : Chứng minh định lý góc nội tiếp

GV cho HS thực nghiệm đo góc để dự

đoán trớc khi chứng minh hoặc cho HS

gấp giấy để dự đoán đợc số đo của góc

nội tiếp bằng nửa số do của góc ở tâm

cùng chắn một cung

Tâm đờng tròn năm nh thế nào với một

trong các cạnh của góc nội tiếp? Khi đó

có thể xảy ra những khả năng nào?

a) GV tạo tình huống cho HS thấy có 3

trờng hợp có thể xảy ra nh hình16, 17 và

18 SGK và cho HS thực hiện ?2 SGK rồi

nêu nhận xét về số đo của góc nội tiếp

và cung bị chắn

b) HS đọc SGK sau đó trình bày lại cách

chứng minh định lý trong hai trờng hợp

đầu riêng trờng hợp thứ 3 cho HS về nhà

Trang 7

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

Thực hiện ?3 SGK:

a) Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn một

cung hoặc hai cung bằng nhau rồi nêu

nhận xét

b) Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn nửa

đ-ờng tròn rồi nêu nhận xét

c) Vẽ một góc nội tiếp ( có số đo nhỏ

hơn 900 ) rồi so sánh số đo của góc nội

tiếp này với số đo của góc ở tâm cùng

chắn một cung

Hệ quả : Trong một đờng tròn:

a Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

b Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

c Góc nội tiếp(nhỏ hơn hoặc bằng 90 0 ) có

số đo bằng nửa góc số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

d Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông.

Hoạt động 5 : Củng cố

+ Phát biểu nội dung định lý góc nội tiếp và

cung bị chắn

Làm bài tập 13(tr72 SGK )

Ta có BAD = CDA (AB//CD)

BAD là góc nội tiếp chắn cung BD

CDA là góc nội tiếp chắn cung ACNên hai cung BD và AC bằng nhau

Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà

+ HS học bài theo SGK

+ Về nhà làm các bài tập 16, 18, 19 đến 23 SGK

Trang 8

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

Tiết 39: luyện tập

Ngày soạn: 15- 01 - 2008 Ngày dạy : 24 /01/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu

Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng định lý về góc nội tiếp và các hệ quả của định lý để giải quyết một số bài toán về chứng minh

II chuẩn bị

- Bảng phụ

- Thớc kẻ, com pa

III Hoạt động giảng dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp,

vẽ hình minh hoạ ? Giải bài tập 16 SGK

Q P

C

N M

B A

HS2: Phát biểu định lý về góc nội tiếp

và các hệ quả của nó ? Giải bài tập 17

SGK

O

D

C B

A

HS1: Bài 16 a) Vì MAN = 300  PBQ = 2 MAN =

600  PCQ = 2 PBQ = 2 600 = 1200b) Vì PCQ = 2 PBQ = 2 2 MAN

phía đối với dây chung AB) để rút ra

cách giải chung cho cả hai trờng hợp là

dùng tiên đề Ơclít về đờng thẳng vuông

M H N

Có AMB = 900 (nt nửa (O))Nên SMHB Tơng tự HNSB

Do đó A là trực tâm của SHBSuy ra SH  AB

Bài tập 20 : C, B, D thẳng hàng

Trang 9

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

hai trờng hợp

Bài tập 21 SGK :

GV hớng dẫn HS nhận xét : Hai đờng

tròn bằng nhau mà cắt nhau thì hai cung

nhỏ nh thế nào ? Hai cung nhỏ cùng

căng dây nào ? Hai góc M và góc N nh

thế nào? => MBN là tam giác gì ?

Bài tập 22 :

- HS hoạt động theo nhóm để giải bài

tập 22 SGK

HD : áp dụng hệ quả của góc nội tiếp ta

có AM là gì của ABC ? ABC là tam

giác gì ? vì sao ? áp dụng hệ thức lợng

trong tam giác vuông ta sẽ có đợc hệ

thức cần chứng minh

- Sau khi các nhóm làm bài xong GV

cử đại diện của nhóm có bài làm tốt

nhất lên bảng chữa bài

Bài tập 21 : HS tự chứng minh

Bài tập 22 : C/m: MA2 = MB MC

Bài tập 23 :Cm: MA.MB= MC.MD

(HS tự chứng minh)

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và tự làm tiếp các bài tập 21, 23, 24, 25 và 26 SGK

Chuẩn bị bài mới : Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Tiết 40 Đ4 góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Ngày soạn: 15- 01 - 2008 Ngày dạy : 25 /01/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu

Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí

- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo

II chuẩn bị

- Bảng phụ ghi bài tập

- Thớc kẻ, com pa

III hoạt động giảng dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Gọi một HS lên bảng chữa bài 25 SGK Bài 25 SGK

AMD =900 (nt nửa(O)) nên AMBC

Vì CA AB (AC là tt) nên ABC vuông tại A

Do đó MA 2 =MB.MC

Hình A Hình B

Trang 10

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

O

C B

Khi đó tam giác ABC là tam giác vuôngcần dựng

CM: Theo cách vẽ ABC có: BAC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

BC = 2 OC = 4 cm

AB = 2,5cm Khi đó tam giác ABC là tam giác vuôngcần dựng

Hoạt động 2 : Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cunga) HS quan sát hình 22 SGK rồi trả lời

câu hỏi sau :

+ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

là gì ?

( Góc BAx có đỉnh A nằm trên đờng

tròn, cạnh Ax là một tia tiếp tuyến còn

cạnh kia chứa dây AB)

- Dây AB căng hai cung Cung nằm bên

trong góc là cung bị chắn

GV cho HS thực hiện ?1 SGK

(HS dựa vào khái niệm trên để giải thích )

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung làgóc có đỉnh nằm trên đờng tròn và mộtcạnh chứa tiếp tuyến đờng tròn, cạnhcòn lại chứa dây cung của đờng tròn

Góc xAB: là góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung

Hoạt động 3 :Phát hiện định lý về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.

GV cho HS thực hiện ?2 SGK

a) Vẽ góc BAx tạo bởi tiếp tuyến Ax và

dây cung AB Khi xAB = 300 ; xAB = 900

xAB= 1200

Trong mỗi trờng hợp bằng trực quan HS

dự đoán số đo của mỗi cung bị chắn tơng

ứng

x A

O B

Định lí: Số đo của góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung bằng nửa số đo củacung bị chắn

O

A B

Chứng minh a.Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung

AB

Ta có: BAx = 900 sđAB = 1800 Vậy BAx = 1

Trang 11

Vậy BAx = 1

2 sđAB

c Tâm O nằm bên trong BAx Hoạt động 4 :Hệ quả của định lí

- GV cho HS làm bài tập ?3

- HS nhận xét kết quả bài tập trên và rút

ra hệ quả

Cho HS làm bài tập 27 SGK

Hệ quả: Trong một đờng tròn, góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nộitiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:

- Nhận dạng đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung trong mọi trờng hợp

- Vận dụng tốt định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

II Chuẩn bị

- Com pa, thớc kẻ

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:

- Gọi một HS nêu định lý và hệ quả của

góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ?

Cho một HS lên bảng chữa bài tập 29

SGK, GV cho HS cả lớp nhận xét

HS lên bảng lần lợt trả lời

Hoạt động 2 : Chữa bài tập về nhà bài 30 ( định lí đảo của định lí trên)

Trang 12

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

Bài tập 30 :

- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý

đảo của định lý về góc tạo bởi một tia

tiếp tuyến và một dây bằng hai cách

Cách1: Chứng minh trực tiếp

- Muốn chứng minh Ax là tiếp tuyến của

(O) ta phải chứng minh điều gì ?

- Vẽ thêm OHAB ta thấy đợc điều gì

qua các cặp góc BAx và AOH, AOH và

OAH, BAx và OAH

2

1

sđAB (gt) Suy ra BAx = AOH

Mà AOH + OAH = 900Nên BAx + OAH = 900

Do đó OAAx Hay Ax là tiếp tuyến của (O)Cách 2 :

Giả sử Ax khôngphải làtiếp tuyến mà làcát tuyến cắt (O) tai C Lúc đó BAC làgóc nội tiếp chắn cung BC nên BAC =

Hoạt động 3 : Luyện tập 1

- HS cả lớp cùng làm bài tập 31 SGK

HD: + Góc ABC là góc gì ? Số đo của

cung BC = ? ( Dây BC = R => cung BC =

?)

+ Góc BAC là một góc của tứ giác

ABCO, ta khai thác tính chất tổng các

góc trong một tứ giác ? Từ đó suy ra góc

BAC Có cách khác nào tính góc BAC

không ? (dựa vào tổng các góc trong tam

Suy ra góc BOP = 2.TPB , áp dụng tính

chất tổng hai góc nhọn của tam giác

Nên 2TPB + BTP = 900

Hoạt động 4 : Luyện tập 2

Trang 13

tam giác MTA và MBT đồng dạng (g - g) Suy ra

MT

MB MA

Trang 14

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

Tiết 42: Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn

Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

Ngày soạn: 26- 01 - 2008 Ngày dạy : 31 /01/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

II Chuẩn bị

- Com pa, thớc kẻ

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập

III Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

- Phát biểu định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ?

Hoạt động 3 : Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn

GV vẽ một góc có đỉnh ở bên trong đờng

tròn

+ HS đo góc và hai cung bị chắn

+ Dự đoán quan hệ giữa số đo của góc và

của hai cung bị chắn?

+ GV cho HS phát biểu nội dung định lý

trên và chứng minh

+ Làm thế nào để liên kết các loại góc đã

học có trong hình vẽ (Nối AC)

+ Sử dụng góc ngoài của tam giác AEC và

Hoạt động 4 :Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

GV vẽ góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

( ba trờng hợp)

+ Cho HS đo góc và hai cung bị chắn trong

mỗi trờng hợp

+ Cho biết dự đoán quan hệ giữa số đo của

góc và của hai cung bị chắn trong mỗi trờng

hợp?

+ GV cho HS phát biểu nội dung định lí

trên

+ HS và chứng minh cả ba trờng hợp theo

nhóm : nhóm 1 và 4 trờng hợp hai cạnh của

góc cắt đờng tròn, nhóm 2 và 5 trờng hợp

một trong hai cạnh của góc là tiếp tuyến ,

nhóm 3 và 6 trờng hợp cả hai cạnh là tiếp

tuyến

+ Cả lớp theo dõi kết quả và nhận xét cách

chứng minh trong từng trờng hợp ,

AEB =

2

sdDC sdAB 

HMJ =

2

sdHK sdHJ 

AMB =

2

sdAnC sdAmB 

Hoạt động 5 :Củng cố

Trang 15

sđAB = sđ AC

AB = AC

(gt)

Hoạt động 6 : Dặn dò

Ngày soạn: 10- 02 - 2008 Ngày dạy : 13 /02/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu

Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng thành thạo đợc định lý góc có đỉnh ở bên trong; bên ngoài đờng tròn

- Biết liên hệ với các định lí đã học để chứng minh bài toán

II Chuẩn bị

Bảng phụ; thớc kẻ

Com pa; ê ke

Iii hoạt động giảng dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định lý góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn, vẽ hình,ghi giả thiết kết luận

Hoạt động 3 : Luyện tập

Trang 16

sđAC = sđ BC

AB CD (gt)Bài tập 41:

Bài tập 41 :

Ta có CAN+BSM =

đờng tròn, sử dụng triệt để các giả

thiết điểm chính giữa cung và chú ý cả

Cách khác :

Có ADS = EAC +ACE SAD = SAB + BAE

Mà CAE = BAE (gt) ACE =SAB (cùng chắn AB)Nên ADS = SAD

Hay SAD cân tại S Vậy SD = SA

Bài tập 42 :

Hoạt động 5 : - Dặn dò

Trang 18

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

Tiết 44 Đ 6 cung chứa góc

Ngày soạn: 10- 02 - 2008 Ngày dạy : 15 /02/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo củaquỹ tích này để giải toán

- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bai toán dựng hình

- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần

đảo và kết luận

II Chuẩn bị

- Bảng phụ, thớc kẻ

- Com pa, phấn màu

III hoạt động giảng dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Dự đoán quỹ tích

GV cho HS thực hiện ?2 SGK

+ GV cho HS lấy mẫu hình góc có số đo

bằng 750 đã chuẩn bị sẵn

+ HS thực hiện nh SGK đã nêu, sau đó

cho HS dự đoán quỹ tích của điểm M

+ HS có thể dự đoán quỹtích các điểm

Trang 19

Phần thuận : Theo tính chất góc ngoài

của tam giác, ta có A1+B1=I1 và

A2+C1=I2 và BIC =I1+I2 Nên

BIC = A +B1+C1= 900 + 450 =

1350

Do đó điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố

định dới một góc bằng 1350 không đổinên I nằm trên một cung chứa góc 1350dựng trên đoạn BC

Phần đảo : Lấy một điểm I' bất kỳ thuộc

cung chứa góc 1350 vẽ trên đoạn BC Vẽhai tia Bx và Cy sao cho BI' và CI' là phân giác của các góc xBC và yCB Bx cắt Cy tại A' Rõ ràng I' là giao điểm của ba đờng phân giác trong của tam giác A'BC Ta phải chứng minh tam giác A'BC vuông tại A'

Thật vậy : Vì I' nằm trên cung chứa góc

1350 vẽ trên đoạn BC nên góc BI'C =

1350 Suy ra I'BC + I'CB = 450 DoBI', CI' là các phân giác cỉa A'BC và A'CB nên A'BC+A'CB=900 Do đó BA'C = 900 Hay tam giác A'BC vuông tại A'

Hoạt động 5: Kết luận

- GV nêu cách chứng minh quý tích gồm

các phần thuận, đảo và kết luận và nội dung

điểm M thoả mãn góc AMB =  là haicung chứa góc  dựng trên đoạn AB

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà

Học sinh về nhà xem lại cách giải bài toán

Tiết 45 Đ 6 cung chứa góc

Ngày soạn: 16- 02 - 2008 Ngày dạy : 20 /02/2008 Lớp dạy: 9BDE

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo củaquỹ tích này để giải toán

- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bai toán dựng hình

- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần

đảo và kết luận

II Chuẩn bị

Trang 20

Giáo án Hình học 9 Năm học 2007 - 2008

- Bảng phụ, thớc kẻ

- Com pa, phấn màu

III hoạt động giảng dạy

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Em hãy nêu quỹ tích các điểm M thoả

mãn góc AMB =  với đoạn thẳng AB và

góc  cho trớc không đổi

Hs lên bảng trả lời

Hoạt động 2: Cách vẽ cung chứa góc

Từ bài toán trên muốn vẽ cung chứa góc

d

B A

- Vẽ đờng trung trực d của đoạn thẳng AB

- Vẽ tia Ax tạo với AB góc 

- Vẽ đờng thẳng Ay vuông góc với Ax Gọi O là giao điểm của Ay với d

- Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OA sao cho cung này nằm ở nửa mặt phẳng bờ

AB không chứa tia Ax

Cung AmB đợc vẽ nh trên là một cung chứa góc 

Hoạt động 3 : Cách giải bài toán quỹ tích

Muốn giải bài toán quỹ tích ta cần

phải làm nh thế nào?

+ GV giải thích vì sao làm bài toán quỹ

tích phải chứng minh hai phần thuận,

đảo (Ta đi chứng minh hai tập hợp bằng

nhau)

+ Lu ý: Thông thờng với bài toán quỹ tích,

ta nên dự đoán hình H trớc khi đi chứng

minh và chú ý hình H là một hình cố định

Muốn chứng minh quỹ tích các điểm Mthoả mãn tính chất (T) là một hình H, taphải chứng minh 2 phần:

1) Phần thuận: Mọi điểm có tính chất (T)

đều thuộc hình H2) Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều

A1+B1=I1 và A2+C1=I2 và

BIC =I1+I2

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông cần vẽ - Hình học 9(Chươn III)
Hình vu ông cần vẽ (Trang 28)
Hình 12 cạnh đều AIBJCKDLEMGN nội - Hình học 9(Chươn III)
Hình 12 cạnh đều AIBJCKDLEMGN nội (Trang 30)
Hình tròn của nó - Hình học 9(Chươn III)
Hình tr òn của nó (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w