Bài mới: Hoạt động 1: Tiếp cận nôi dung định lý 3 * Định lý 3: Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.. Bài mới: Hoạt động của
Trang 1Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
Chương I - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1
§ 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
2 Kỹ năng: Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’
3 Thái độ: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh.
+ ∆AHC ∆BAC (Chung góc C)+ ∆AHB ∆BAC (Chung góc B)+ ∆ABH ∆CHA (Cùng phụ góc ABH)
Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
để có được hệ thức: b2
= a.b’
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
* Định lý 1: SGK/65
* Chứng minh:
- Xét 2∆vuông AHC và BAC 2
∆vuông này có chung góc nhọn
C nên chúng đồng dạng với nhau Do đó:
BC
ACAC
HC
= ⇒AC2 = BC.HC, hay b2 = a.b’
Trang 2- Giới thiệu ví dụ 1
- Tự chứng minh hệ thức: c2 = ac’
- Quan sát, thực hiện tính toán
- Tương tự: c2 = ac’
Xét 2∆vuông AHB và BAC 2∆
vuông này có chung góc nhọn B nên chúng đồng dạng với nhau
Do đó:
BC
ABAB
BH = ⇒AB2 = BC.BH, hay c2 = a.c’
- Ví dụ 1: SGK/65
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số hệ thức liên quan đến đường cao
- Giới thiệu định lý 2, ghi
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao
* Định lý 2: SGK/65
1Xét 2∆vuông AHB và CHA Có
2 góc BAH = ACH (cùng phụ góc ABH) Suy ra: ∆ABH ∆
CHA Do đó:
HA
HBCH
AH=
⇒AH2 = HB.HCHay h2 = b’.c’
- Học thuộc hai định lý, viết hệ thức
- Chuẩn bị bài mới: Định lý 3, 4
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 2
§ 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
2 Kỹ năng: Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 12 12 12
h =b +c
3 Thái độ: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
Trang 3- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lý 1, 2? Viết hệ thức?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tiếp cận nôi dung định lý 3
* Định lý 3: Trong một tam giác
vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
AC = ⇒AC.BA = BC.HA
Tức là: bc = ah
Hoạt động 2: Tiếp cận nội dung định lý 4
- Giới thiệu định lý 4, ghi
- Học bài và làm các bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Chuẩn bị giờ sau Luyện tập
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 3 LUYỆN TẬP
3 Thái độ: Có ý thức áp dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
Trang 4III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lý 1, 2? Viết hệ thức?
- Đáp án: SGK/65
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Yêu cầu học sinh làm
- Yêu cầu học sinh đọc
đầu bài, ghi giả thiết, kết
- Áp dụng định lý Pi-ta-go trong tam giác vuông ABC, ta có:
BC = 32+42 = 25 5=
- Độ dài đường cao AH:
Áp dụng định lý 3 cho tam giác vuông ABC, ta có:
AH.BC = AB.ACAB.AC 4.3 12
- Độ dài đoạn BH:
Trang 5+ Sử dụng định lý nào để
tính được BH?
+ Tính CH như thế nào?
- Yêu cầu học sinh đọc
đầu bài 6, ghi giả thiết,
- Tính BC
- Tính AB
- Tính AC
- Hoàn thành bài giải
Áp dụng định lý 1 cho tam giác vuông ABC, ta có:
AH⊥BC; BH = 1, CH = 2KL: AB = ?; AC = ?;
- Yêu cầu học sinh nhắc lại định lý 1, 2 ?
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đường cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông
4 Nhận xét - Dặn dò:
- Nhận xét các lỗi học sinh hay mắc phải khi áp dụng định lý
- Làm các bài tập 7, 8, 9/SGK/69-70
- Giờ sau luyện tập
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 4 LUYỆN TẬP (tiếp theo)
Trang 6II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lý 3, 4? Viết hệ thức?
- Đáp án: SGK/66-67
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Yêu cầu học sinh làm
- Hoàn thiện bài tập
* Cách 2:
Theo cách dựng ∆DEF có đường trung tuyến DO ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh đó, do đó ∆DEF vuông tại D
Vậy DE2 = EI.EF hay x2 = a.b
Bài tập 8/SGK/70
a) Ta có x2 = 4.9 = 36⇒ =x 6b) Ta có 22 = x.x hay x = 2
y2 = 4.2⇒ =y 2 2c) Ta có 122 = x.16 x 122 9
Trang 7- Yêu cầu học sinh đọc
nội dung bài tập 9
cao ứng với cạnh huyền
LK nên suy ra được hệ
thức nào liên quan đến
- Hoàn thiện bài tập
- Đọc nội dung bài tập
- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận
- Làm theo hướng dẫn
- Hoàn thiện ý a
- 12 12 12
h =b +c(trong đó: h = DC;
DI +DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
3 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại định lý 3, 4 ? Viết hệ thức liên hệ?
- Nhắc lại các kiến thức trọng tâm vận dụng để làm bài tập trong SGK
4 Nhận xét - Dặn dò:
- Nắm chắc nội dung lý thuyết của toàn bài và hoàn thiện các bài tập đã chữa vào vở
- Đọc trước bài: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
Trang 8- SGK, thước thẳng, thước đo độ, eke.
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn
- Hãy cho biết cạnh đối
- Cạnh kề góc B là cạnh AB
- Có 1 cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỷ
số giữa cạnh đối và cạnh kề…
- Đọc ?1
- Chứng minh hai chiều
- 1 HS làm ?1
- Dưới lớp làm vào vở
AB2 = 1
4BC2
Trang 9- Yêu cầu học sinh chứng
minh ngược lại
AC
3
AB= suy ra AC = ?
- Kết luận, sửa sai
- Yêu cầu học sinh phát
AC 2
31
1
- Tiếp thu bài
- Đứng tại chỗ trả lời cách dựng
- Trên tia Oy lấy OM = 1
- Vẽ cung tròn (M;2) cung này cắt tia
Trang 10- Kết luận, sửa sai
- Yêu cầu học sinh đọc
- Đọc trước phần 2: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
- SGK, thước thẳng, thước đo độ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các tỷ số lượng giác của một góc nhọn?
- Đáp án: SGK/72
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Yêu cầu học sinh đọc ?
4
- HD học sinh làm ?4
+ Tổng số đo hai góc
nhọn trong tam giác
vuông bằng bao nhiêu?
+ Hãy viết tỷ số lượng
giác theo định nghĩa: Sin
α, Cosα, Tgα, Cotgα.
- Đọc ?4
- Trả lời (900)
- Viết các tỷ số lượng giác
2 Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Trang 11+ Hãy viết tỷ số lượng
giác theo định nghĩa: Sin
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 7 LUYỆN TẬP
3 Thái độ: Có ý thức áp dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, compa
Trang 122 Học sinh:
- Các bài tập đã giao
- SGK, thước thẳng, thước đo độ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
- Đáp án: SGK/74
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- HD học sinh chữa bài
tập 11/SGK
+ Để tính được các tỷ số
lượng giác thì ta cần tìm
dữ kiện nào chưa có?
- Yêu cầu học sinh áp
dụng định nghĩa để tính
các tỷ số lượng giác:
SinB, CosB, TgB, CotgB
- Giả thiết cho hai góc ˆA
+ Lấy đoạn đơn vị
+ Lấy M∈Oy sao cho
Trang 13+ SinB = 0,6+ SinC = CosB+ CosC = SinB+ TgC SinC
Từ đó ta có: TgC SinC 4
CosC 3
3CotgC
- Đọc trước bài: Bảng lượng giác
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: Vắng:
Tiết 8 BẢNG LƯỢNG GIÁC
2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi đã biết số đo góc
3 Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực
Trang 14II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng số
2 Học sinh:
- SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng số
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
- Đáp án: SGK/74
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu cấu tạo bảng lượng giác
- Giới thiệu bảng
- Tại sao bảng Sin và
bảng Cos lại được ghép
- Vì hai góc α và
β là hai góc phụ nhau thì:
- 1 HS đọc to phần giới thiệu bảng IX
- Cosα, Cotgα giảm.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tìm TSLG của một góc nhọn cho trước.
- Vậy Sin46012’ ≈ 0,7218
- Ví dụ 2: Tìm Cos33014’
Cos33014’≈ 0,8368
Trang 15- Theo dõi, nắm cách sử dụng MTĐT để tính.
- Đọc trước phần b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một TSLG của góc đó
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Tiết 9 BẢNG LƯỢNG GIÁC (tiếp theo)
- SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng số
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm số đo góc nhọn khi biết tỷ số lượng giác của góc đó
- Giới thiệu ví dụ 5/SGK
- Quan sát, thực hiện
b) Tìm số đo góc nhọn khi biết tỷ
số lượng giác của góc đó
- Ví dụ 5: SGK/80
Trang 16- Thông báo: Khi biết TSLG
của một góc nhọn, nói chung,
- Tiếp thu
- Quan sát, thực hiện
4 Nhận xét - Dặn dò:
- Đọc: Bài đọc thêm
- Xem lại nội dung toàn bài
- Làm các bài tập: Từ 18 đến 24/SGK83-84
- Giờ sau luyện tập
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Tiết 10 LUYỆN TẬP
Trang 17- Thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng số
2 Học sinh:
- Các bài tập đã giao
- SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng số
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm Sin40012’?
- Đáp án: Sin40012’≈0,6455
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
- Hoàn thành bài tập
1 Chữa bài tập
Bài tập 19/SGK/84
a) Sinx = 0,2368 ⇒x≈13042’b) Cosx = 0,6224⇒x≈51030’c) Tgx = 2,154⇒x≈6506’d) Cotgx = 3,251 ⇒x≈1706’
Hoạt động 2: Luyện tập
- Gọi 2HS lên bảng làm bài
tập 20, 21/SGK
- Lưu ý cho học sinh khi tìm
giá trị Cotg bằng máy tính:
Ta tìm Tg trước sau đó nhấn
phím x-1 đối với máy tính do
Việt Nam sản xuất; nhấn
phím Shift 1/x với dòng máy
- Nhận xét, bổ sung
- Hoàn thiện bài tập
- Làm bài tập 23 theo hướng dẫn của giáo viên
−
0 0
Sin25
1Sin25
Trang 18Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
- SGK, thước thẳng, eke, máy tính bỏ túi, bảng số
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho ∆ABC có ˆA= 900, AB = c, AC = b, BC = a Hãy viết các tỉ số lượng giác của ˆB và ˆC
- Đáp án: SinB b;CosB c;TgB b;CotB c
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách thiết lập các hệ thức
- Yêu cầu học sinh đọc nội
dung
- Từ phần kiểm tra bài cũ hãy
thực hiện các yêu cầu của ?1
- Dựa vào các hệ thức trên
hãy diễn đạt bằng lời?
- Chỉ vào hình vẽ và nhấn
- Đọc ?1
- Thực hiện
- Diễn đạt bằng lời các hệ thức
Trang 19- Gọi học sinh đọc đề bài
trong khung ở đầu bài học
- Gọi 1 HS lên bảng diễn đạt
bài toán bằng hình vẽ, kí hiệu
- Quan sát bài
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc đề bài
- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng hình vẽ, kí hiệu và điền các số
+ Giải:
AB là đoạn máy bay lên trong 1,2 phút thì BH là độ cao máy bay đạt được sau 1,2 phút đó Vì 1,2 phút = 1
3.Cos650≈1,27 (m)
3 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại định lý?
Trang 204 Nhận xét - Dặn dò:
- Học bài và làm bài tập 26/SGK/88
- Đọc trước phần 2) Áp dụng giải tam giác vuông
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Tiết 12
§ 4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông là gì
2 Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông
- SGK, thước thẳng, eke, máy tính bỏ túi, bảng số
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông? Vẽ hình minh hoạ?
- Đáp án: SGK/86
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách áp dụng giải tam giác vuông
- Yêu cầu HS đọc nội dung
Theo định lý Pi-ta-go ta có:
BC= AB +AC = 5 +8 ≈9, 434Mặt khác: TgC AB 5 0,625
Trang 21- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập.
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông
2 Kỹ năng: Thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- SGK, thước thẳng, eke, máy tính bỏ túi, bảng số
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?
- Đáp án: SGK/86
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Gọi HS lên bảng làm
bài tập
- Nhận xét sửa sai
- Lên bảng thực hiện
- Nhận xét
1 Chữa bài tập
Bài tập 28/SGK/89
Trang 22- Trong bài này tam
giác ABC là tam giác
thường, muốn tính AN
ta phải tính được độ dài
đoạn nào?
- Vậy ta phải tạo ra tam
giác vuông chứa AB
- 1 hs lên bảng vẽ hình
- Để tính góc α ta
dùng tỉ số lượng giác cosα
- 1 hs lên bảng tính góc α
- Nhận xét
- Ta phải tính được
AB hoặc AC
- Kẻ BK vuông góc với AC
- Vì ˆC = 300 nên ˆ
KBC= 600
⇒ BK= BCsinC =
- 4 hs lên bảng lần lượt tính KBAˆ ,
AB, AN và AC
- Nhận xét
- Bổ sung
- Nghiên cứu đề bài
0
BK 5,5
Cos22 CosKBA
AN = AB.Sin380 ≈ 5,932 Sin380
≈ 3,652 cmTrong tam giác vuông ANC ta có:
0
AN 3,652 AC
Sin C Sin 30
Bài tập 31/SGK/89
Trang 23GT Cho hình vẽ với các y/tố trên hình vẽ
KL a) Tính AB b) Tính ·ADC
Giải:
a) Xét Tam giác vuông ABC có:
AB = AC.SinC = 8.Sin540 ≈ 6,472 cmb) Từ A kẻ AH ⊥ CD:
Xét tam giác vuông ACH có:
AH = AC.SinC = 8.Sin740 ≈ 7,690 cmXét tam giác vuông AHD có:
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
- Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc như thế nào?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông
2 Kỹ năng: Thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
- SGK, thước thẳng, eke, máy tính bỏ túi, bảng số
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- ThÕ nµo lµ gi¶i ∆ vu«ng?
2 Bài mới:
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Yêu cầu học sinh nhắc
- Nhận xét
- Biểu thị bằng độ dài đoạn BC
- Tính AC, từ đó tính BC
- Quan sát bài làm trên bảng và MC
- Nhận xét
- Nghiên cứu đề bài
- 1 hs lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL
2 Luyện tập
Bài tập 32/SGK/89
Đổi: 5 phút = 1
h 12Quãng đường AC là:
Giải:
a) Kẻ QS ⊥ PR ta có:
·QTS = 1800 - 1500 = 300
⇒QS = QT.Sin300 = 8.0,5 = 4 cmLại có, PS = QS0 4 0
Tg18 = Tg18
Trang 25- Cho hs nghiên cứu đề
- Nhận xét
- Bổ sung
- 1 hs đứng tại chỗ làm phần b
- Nhận xét
- Nghiên cứu đề bài
- 1 hs lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL
- Nhận xét
- Ta phải tính được AH
- Nhận xét
- 1 hs lên bảng làm bài
- Dưới lớp làm vào bảng phụ
- Nhận xét
- Bổ sung
≈ 12,3107 cm
TS = QS0 4 0Tg30 = Tg30 ≈ 6,9282 cm
⇒ PT = PS - TS ≈ 5,338 cmb) Ta có S∆PQR = 1
QS.PR 2
Giải:
a) Xét Tam giác vuông ABC có:
AH = HB.HC = 64.25 8.5 40cm
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
- Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc như thế nào?
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
Trang 263 Thái độ: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng,giác kế, ê-ke đạc, thước đo độ, thước mét
2 Học sinh:
- Thước thẳng, ê-ke, thước đo độ, thước cuộn, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh trên lớp
- GV nêu nhiệm vụ
- Giới thiệu độ dài AD là
chiều cao của tháp khó
- Tại sao ta có thể coi AD
là chiều cao của tháp và
- Quan sát hình vẽ
- Ta có thể trực tiếp
đo được OC = BD, DC
- Tính AB bằng cách dùng giác kế
đo góc α, OB = CD
- Vì tháp ⊥ mặt đất nên ta có ∆AOB vuông tại B
- Nhận xét
- Nắm cách tiến hành đo
1 Xác định chiều cao
O b
- Quay thanh giác kế sao cho ngắm theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp Đọc số đo trên giác kế (là số đo ˆ
mẫu báo cáo cho các tổ
- Báo cáo việc chuẩn bị dụng cụ và phân công nhiệm vụ
- Nhận thêm dụng
cụ và mẫu BC
- Kiểm tra dụng cụ
- Nhận mẫu báo cáo
Hoạt động 3: Học sinh thực hành ngoài trời
Báo cáo thực hành tổ… lớp…
Trang 27- Nộp báo cáo thực hành.
a) Kết quả đo:
CD = …
α= …
OC = …b) Tính:
- Ôn lại các kiến thức đã học
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ (Thước thẳng, ê-ke, thước đo độ, thước cuộn, mtđt) chuẩn bị cho tiết sau thực hành tiếp
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Tiết 16 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (Tiếp)
3 Thái độ: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, giác kế, ê-ke đạc, thước đo độ, thước mét
2 Học sinh:
- Thước thẳng, ê-ke, thước đo độ, thước cuộn, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh trên lớp
- GV nêu nhiệm vụ
- Giới thiệu độ dài AB là
chiều rộng của con sông
- Quan sát hình vẽ
- Ta có thể trực tiếp
đo được AC, góc α
- Vì coi hai bờ sông song song với nhau
2 Xác định khoảng cách
a) Nhiệm vụ: α
Xác định chiều rộng của một khúc
Trang 28là chiều rộng của con
đo góc α
- Ta có ∆AOB vuông tại B
- Lấy điểm A bên này bờ sông sao cho
AB ⊥ Các bờ sông
- Dùng ê-ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax ⊥ AB
- Lấy C thuộc Ax, đo đoạn AC (giả sử
mẫu báo cáo cho các tổ
- Báo cáo việc chuẩn bị dụng cụ và phân công nhiệm vụ
Nhận thêm dụng cụ
và mẫu BC
- Kiểm tra dụng cụ
- Nhận mẫu báo cáo
Hoạt động 3: Học sinh thực hành ngoài trời
- Nộp báo cáo thực hành
- Ôn lại các kiến thức đã học
- Làm các câu hỏi ôn tập chương/SGK/91
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Trang 292 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tra bảng, sử dụng MTĐT để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc.
3 Thái độ: Rèn tính cận thận chú ý khi làm toán
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, ê-ke, thước đo độ, thước mét
2 Học sinh:
- Thước thẳng, ê-ke, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Yêu cầu học sinh vẽ
hình và viết các hệ thức
về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh phát
và đường cao trong tam giác vuông
- Nhận xét
- Viết tỉ số lượng giác: Sin, Cos, Tg, Cotg
+) b2 = ab’; c2 = ac’
+) h2 = b’c’
+) ah = bc+) 12 12 12
+) Nếu αvà βlà hai góc phụ nhau thì: Sinα= Cosβ; Tgα= Cotgβ
Cosα= Sinβ; Cotgα= Tgβ.+) 0 < Sinα < 1; 0 < Cosα < 1.+) Sin2α + Cos2α = 1
α
α
+) Tgα.Cotgα = 1.
+) Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì Sinα và Tgα tăng, còn Cosα và
Cotgα giảm
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng
Trang 30- Chiếu nội dung bài tập
33/SGK lên MC, yêu cầu
- Giờ sau ôn tập tiếp
Lớp 9 Tiết (TKB): Ngày giảng: / / 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Tiết 18
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể thực tế
3 Thái độ: Rèn tính cận thận chú ý khi làm toán
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, ê-ke, thước mét
2 Học sinh:
- Thước thẳng, ê-ke, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Yêu cầu học sinh viết
1 Lý thuyết
4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 31- Giờ sau kiểm tra 1 tiết chương I.
Lớp 9 Tiết (TKB): 3 Ngày giảng: 11/10/ 2011 Sĩ số: 28 Vắng:
Tiết 19 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chương
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải
3 Thái độ: Rèn tâm lí trong khi kiểm tra, thi cử
II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh:
1 Giáo viên:
- Đề + Đáp án
2 Học sinh:
- Ôn tập kiến thức chương I
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Tên chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Một số hệ
thức về cạnh và
đường cao trong
tam giác vuông
Biết được công thức tính đường cao
Số câu
2 Tỉ số lượng Biết công Dựng được góc