1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 tiết 1 - 11

22 527 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9 tiết 1 - 11
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 830,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sách cácsố.. Thái

Trang 1

1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sách cácsố

2 Kỹ năng: Có kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số không âm và so sánh các căn

bậc hai số học

3 Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.

II - Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Ôn lại căn bậc hai của 1 số a  0 ; nghiệm của phơng trình dạng x2 = a

III - Tiến trình dạy học

GV: Chữa đúngGV: 3 > 0,

- Dựa định nghĩa hãy tìm căn bậc hai số họccủa 16, 5, 25

- Là 16(= 4), 5, 25  ( 5 )GV: Với a  0 Nếu x= a thì x có đặc điểmgì? Ngợc lại?

Trang 2

GV: Chữa đúng

- Từ 49  7  49có hai căn bậc hai là 7 và -7HS: Vận dụng làm ?3

Nhận xétGV: Chữa đúng

2 So sánh các căn bậc hai số học

Định lý:

a < b VD2: SGK - 5

Trang 3

Ngày soạn: 24/08/2008

Đ2 căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2  A

I - Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của biểu thức dạng

A, có kỹ năng thực hiện điều đó khi A không phức tạp

2 Kỹ năng: Biết cách chứng minh định lý a 2 a (a bất kỳ) và biết vận dụng hằng đẳngthức A 2 A để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.

HS: Làm VD1

GV: 3 x xỏc định khi nào?

HS: Đọc ?2HS: Một em lờn bảng làm ?2Nhận xột

GV: Chữa đỳng

HS: Làm (?3)HS: Quan sỏt kết quảGV: Nhận xột quan hệ 2

Trang 4

HS: Nêu cách chứng minhHS: Làm VD2

GV: Nêu ý nghĩa không cần tính căn bậc hai

mà vẫn tìm kết quảGV: Hướng dẫn học sinh rồi trình bày ý aHS: Lên bảng làm 3b

GV: Nếu A là biểu thức ta cũng có tương tựVậy A2  ?

GV: Hướng dẫn ýa

HS: Lên bảng làm ý b

Nhận xétGV: Chữa đúng

Trang 5

2 Kỹ năng: Yờu cầu h/s làm cỏc bài toỏn nhanh, gọn, chớnh xỏc

3 Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.

và VP về cùng biểu thức trung gian

GV: Bài 10a, c/m bằng cách nào?

HS: Biến đổi VT về bằng VPGV: Một em nêu cách làm?

GV: Bài 10b, biến đổi từ vế nào?

HS: Từ VTGV: VT có đặc điểm gì?

HS: Có 4 - 2 331(theo a)1HS: Lên bảng làm BT

GV: Hớng dẫn cách làm tuần tự; khai phơng nhân hay chia tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang phải, một em cho kết quả

Trang 6

4 Củng cố

Nhắc lại dạng bài tập đã chữa

Nhấn mạnh các kiến thức đã sử dụng

Trang 7

Ngày soạn: 10/09/2007

Đ3 LIấN HỆ GIỮA PHẫP NHÂN VÀ PHẫP KHAI PHƯƠNG

I - Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phơng

2 Kỹ năng: Biết áp dụng các quy tắc để khai phơng 1 tích hay nhân các căn thức bậc hai

3 Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.

hệ giứa phép nhân và phép khai phơngHS: a  0 ; b  0ta có: ab  a b

GV: Qua đó ai hãy phát biểu định lý?

HS: Một vài em nêu định lýGV: Để chứng minh định lý ta cần chứngminh gì?

Cụ thể c/m a blà CBHSH của ab ta c/m gì?HS: Trả lời dựa CBHSH của a là x

mà x  0; x2 = a

GV: Giới thiệu quy tắc khai phơng một tích.Dựa định lý muốn khai phơng một tích củacác số không âm ta làm thế nào?

GV: Dựa vào quy tắc làm VD1.

GV: ở b, có thể khai phơng ngay 810 và 40ko? Làm thế nào sẽ khai phơng đợc ngay

HS: Chia hai nhóm làm trên bảng

Trang 8

,

HS: Chia hai nhóm, đại diện đọc kết quả

HS: Chia hai nhóm làm ?3Hai em đại diện lên bảngHS: Nêu chú ý

GV: Đa VD3HS: Nghiên cứu SGKVận dụng làm ?4

Trang 9

Ngày soạn: 16/09/2007

luyện tập

I - Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi

3 Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.

2 Kiểm tra: 1 Phát biểu quy tắc khai phơng một tích Tính bài 17a, b

2 Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai, làm bài tập18: c, d

3 Hoạt động dạy và học

Bài 19: Rút gọn

) 1

180 2 0

9

0 a nếu a

3

25

9

8 17 8 17 8

(

Bài 24: Rút gọn, tìm giá trị

a,

HS: Lên bảng làm bài 19cDới lớp nhận xét cách làm, kết quả

GV: Biểu diễn thành tích dựa vào đâu?

HS: Làm BT 21

ĐS: Chọn (B)HS: Hằng đẳng thức a 2b 2( ab )( ab )

GV: Chia học sinh thành hai nhóm làm a,b đại diện 2 nhóm nêu cách làm

Nhận xétGV: Chữa đúngGV: Muốn rút gọn ta làm thế nào?

Trang 10

2 2

4

2 2

) x 3 1

(

2

) x 3 1

(

2

) x 3 1

( 4

A

2 x

i

ạ t )

x 9 x

6 1 ( 4

Chú ý giá trị tuyệt đốiGV: Muốn tính giá trị ta làm thế nào?

GV: Tìm x bằng cách nào?

HS: Đứng tại chỗ nêu cách làmGV: Còn cách khác không?

HS: 16x = 82 => x = 4GV: Chữa đúng

a 

IV - Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 11

Ngày soạn: 23/09/2007

Đ4 liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

I- Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép

khai phơng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong

tính toán và biến đổi

3 Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.

16 vậy 5

4 25

9 6

5 144

81 36

25 144

64 121

HS: a 0; b > 0:

b

a b

a

Qua đó hãy phát biểu định lýHS: Một vài em nêu định lýGV: Để chứng minh định lý cần c/m điều gì?

HS: Vận dụng làm?2HS: Chia hai nhóm làm vào phiếu học tập

Đại diện hai nhóm làm a, b

Nhận xétGV: Chữa đúng

Trang 12

b, 0 , 14

100

14 1000

196 1000

196 0196

49 8

25 : 8

49 8

4 9 13

4 13 117

52 117

HS: Chia hai nhóm làm ?3

Đại diện hai nhóm trình bày!

Nhận xétGV: Chữa đúng

GV: Nêu chú ýGV: hớng dẫn HS làm VD3HS: Làm VD3

Trang 13

Ngày soạn: 7/09/2008

luyện tập

I- Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc

hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

b b ) b a ( 2 b a ) b b a

2 2

25 01

, 0 9

5 01 , 0

GV: chữa đúng

GV: Hớng dẫn cách c/m b,

Từ đó nhấn mạnh

Nói chung a > 0; b > 0; a > bThì abab

HS: Làm tại lớp bài 32a, cHS: Lên bảng chữa a,c

GV: Chú ý c, áp dụng

a2 - b2 = (a - b)(a + b)

HS: Làm bài 33a, b

Một em đứng tại chỗ nêu cách làmGV: x = ?

Trang 14

b a

ab b

a

3

2 2 4

) a 3 ( b

a 3 b

HS: Làm tại lớp BT36Một em trả lời Về nhà ghi chi tiết

4 Củng cố

Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa, cách làm và các kiến thức đã sử dụng

5 Hớng dẫn học bài

Nhắc lại các dạng bài tập từ 32 đến 37 các ý còn lại Hớng dẫn bài 37

- Giờ sau mang bảng số, máy tính

IV - Rút kinh nghiệm

Trang 15

Ngày soạn: 14/09/2008

Đ5 Bảng căn bậc hai

I- Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

2 Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3 Thái độ: Biết tra bảng một cách chính xác.

ab

 với a < b < 0

= (a - b)

b a

6 1 x

5 x

GV: Hớng dẫn HS tìm căn bậc hai của số lớn

hơn 1 và nhỏ hơn 100 thông qua các VD cụ thể

GV: Cho VD khác: Tìm 7 , 24; 80 , 16HS: TRả lời

HS: Làm ?1HS: Dùng bảng tínhHai em đọc kết quả

GV: Viết thành tích trong đó có một số là lũy thừa bậc chẵn của 10 và một số 1 < a < 100? Dùng bảng khai phơng số a đó?

Trang 16

Đại diện nhóm nêu cách làm rồi đọc kết quả

GV: Hớng dẫn dùng bảngGV: Qua VD3 và VD4, khi rời dấu phẩy trong

số N ( N )đi 2, 4, 6 chữ số thì N dời dấu phẩy mấy chữ số

Trang 17

Ngày soạn: 21/9/2008

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứacăn thức bậc hai

GV: 3 5; 2 5, 5đồng dạngGV: Đa thừa số ra ngoài căn?

Sau đó thu gọn

HS: Vận dụng làm ?2 Lên bảng

Nhận xétGV: Chữa đúng

GV: Với A và B 0Thì A 2 B= ?

Cụ thể khi A 0và A < 0 thì sao?

HS: Đọc TQMột vài em đọcGV: Hớng dẫn làm VD3

HS: Làm vào phiếu học tập ?3aGV: Thu một vài bài rồi nhận xét

HS: Cả lớp làm bài Một em lên bảng

Trang 18

b a 240 a

HS: Lµm vµo phiÕu a,bC¶ líp lµm c, d

Trang 19

Ngày soạn: 22/9/2008

Luyện tập

I- Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đa thừa số ta ngoài hay vào trong dấu căn

3 Thái độ: Vận dụng các phép biểu diễn trên để so sánh hay rút gọn biểu thức một cách

1, Viết tổng quát của đa thừa số ra ngoài căn thức Làm bài tập 43b, c

2, Viết tổng quát của đa thừa số vào trong dấu căn Làm bài tập 44b,c

1 ( 2

HS: Làm vào phiếu học tậpHai học sinh lên bảngGV: Kiểm tra một số phiếu

GV: Lu ý x > 0 để căn có nghĩaHS: Nêu cách làm

GV: Để so sánh ta làm thế nào?

HS: Chia hai nhómNhóm 1 làm bNhóm 2 làm d

Sau đó đại diện hai nhóm trình bày vào bảng

Trang 20

HS: Hãy rút gọnGV: Để rút gọn ta cần làm gì?

Hãy đa các căn thức về căn thức đồng dạng

HS: Làm vào phiếu học tậpMột em trình bày

Trang 21

Ngày soạn: 28/9/2008

Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

( Tiếp theo)

I- Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

2 Kỹ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

3 Thái độ: Vận dụng vào làm BT liên quan

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a,

3

6 3 3

3 2 3

ab 35 )

b 7 (

b 7 a 5 b 7 b 7

b 7 a 5

3

a 2

a a

2 a 2

a 3 a

3 5 3 3

2

3 5

) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

GV: Biểu thức lấy căn có mẫu là mấy?

GV: Làm thế nào để biểu thức lấy căn không

có mẫu?

HS: Trả lời

GV: Qua VD ta có dạng TQ nh thế nào? Hay

? B

A

 , ĐK A, B

HS: Làm ?1HS: Suy nghĩ vận dụng TQLàm theo nhóm

b, Có thể làm

125

15 5 125

125 3 125

3

HS: Lên bảng trình bày (đại diện)

GV: Làm thế nào để trục căn thức ở mẫu?GV: Đa các VD!

Làm thế nào để trục căn thức ở mẫu?

Nói cách khác: Làm mẫu không chứa căn nữa?

GV: Giới thiệu thuật ngữ “Biến đổi liên hợp”

Trang 22

3 5

) 3 5 ( 6 ) 3 5 )(

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

2

 với b > 0

) 3 2 ( 5

) 3 2 5 ( 5 ) 3 2 5 )(

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

25 

a 1

) a 1 ( a ) a 1 )(

a 1

(

) a 1 ( a 2

5 7 (

) 5 7 ( 4 5

Đại diện học sinh của từng nhóm trình bày!

HS: Làm vào phiếu học tập các phần sau.Nhận xét

GV: Chữa đúng

4 Củng cố

Làm bài tập 48, 49, 50, 51 (ý đầu)

5 Hớng dẫn học bài

Thuộc các dạng tổng quát Làm bài tập 48 đến 52 (các ý còn lại)

Hớng dẫn bài 52: Rút gọn từng phân thức sau đó thực hiện

IV - Rút kinh nghiệm

………

Ngày đăng: 15/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w