1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 chương 1

40 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I Căn Bậc Hai, Căn Bậc Ba
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương II.

Trang 1

Ngày soạn: 21/8/2007 Ngày giảng:29/8/2007

Chương I căn bậc hai căn bậc ba

Tiết 1

Đ1 căn bậc hai

I Mục tiêu:

HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tư và dùng liên hệ này để so sánh các số

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1:

Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)

GV: Giới thiệu chương trình

- GV giới thiệu chương I:

- Vào bài mới: “Căn bậc hai”

HS làm bài tập:

? Điền đúng sai vào ô trống:

- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

- Không có căn bậc hai của 0

- Căn bậc hai của -4 là 2 và -2

- Ta có: 36là 6 và -6

Trang 2

Hoạt động 2

1 Căn bậc hai số học (13 phút)

- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a

không âm

- Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ

Hãy viết dưới dạng kí hiệu

- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?

- Tại sao số âm không có căn bậc hai?

- GV yêu cầu HS làm ?1

GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3

và - 3 lại là căn bậc hai của 9

- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của

số a (với a  0) như SGK

GV đưa định nghĩa, chú ý để khắc sâu cho HS hai

chiều của định nghĩa

- GV yêu cầu HS làm ?2 câi a

Vậy phép khai phương là phép toán ngược của

phép toán nào?- Để khai phương một số, người ta

có thể dùng dụng cụ gì?

- GV yêu cầu HS làm ?3

- GV cho HS làm bài 6 tr4 SBT

- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số xsao cho x2 = a

- HS làm vào vở Hai HS lên bảng làm

- HS: Phép khai phương là phép toán ngược củaphép bình phương

- Để khai phương một số ta có thể dùng máy tínhbỏ túi hoặc bảng số

- HS làm ?3, trả lời miệng

Hoạt động 3

2 So sánh các căn bậc hai số học (12 phút)GV: Cho a, b  0

Nếu a < b thì a so với b như thế nào?

GV đưa Định lý tr5 SGK lên màn hình

GV cho HS đọc Ví dụ 2 SGK

- GV yêu cầu HS làm ?4

- GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải trong SGK

Sau đó làm ?5 để củng cố

HS: Cho a, b  0Nếu a < b thì a  b

- HS đọc Ví dụ 2 và giải trong SGK

- HS giải ?4 Hai HS lên bảng làm

HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong SGK

IV.Hướng dẫn về nhà (3 phút)

1 Nắm vững các định nghĩa định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng

2 Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr6.7 SGK; 1, 4, 7, 9 tr3 4 SGK

Trang 3

3 Đọc trước bài mới.

Ngày soạn:22/8/2007 Ngày giảng: 30/8/2007

Tiết 2 Đ1 căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

I Mục tiêu:

HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của a và có kĩ năng thực hiện điều

đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử cònlại là hằng số , bậc hai dạng a2+m hay -(a2 + m) khi m dương)

Biết cách chứng minh định lý a 2 a

và biết vận dụng hằng đẳng thức A  A để rút gọnbiểu thức

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý

- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra (7 phút)

Trang 4

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết

dưới dạng kí hiệu ( điền vào chỗ trống )

HS2: - Phát biểu và viết định lý so sánh các căn cứ

bậc hai số học

- Chữa bài số 4 tr7 SGK

- GV nhận xét, cho điểm

Hai HS lên kiểm traHS1: - Phát biểu định nghĩa SGK tr4, điền:

HS2: - Phát biểu định lý tr5 SGK

- Chữa bài số 4 SGKHoạt động 2

1 căn thức bậc hai (12 phút)

GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

GV yêu cầu một HS đọc “Một cách tổng quát”

(3 dòng chữ in nghiêng tr8 SGK)

GV nhấn mạnh: a chỉ xác định được nếu a  0

GV cho HS làm ?2

GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr10 SGK

- Một HS đọc to ?1

- Một HS đọc to “Một cách tổng quát” SGK.

Một HS lên bảng trình bày

HS trả lời miệng

Hoạt động 3:

2 Hằng đẳng thức A 2  A (18 phút)

GV cho HS làm ?3

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó

nhận xét quan hệ giữa a và a.2

Ta có định lý:

Với mọi số a, ta có a 2 a

GV hướng dẫn HS chứng minh

GV cho HS làm bài tập 7 tr10 SGK

GV nêu “Chú ý” tr10 SGK

GV giới thiệu Ví dụ 4

GV yêu cầu HS làm bài tập 8 (c, d) SGK

Hai HS lên bản điền

HS nêu nhận xétNếu a < 0 thì a = - a2Nếu a  0 thì a = a2

HS chứng minh

HS làm bài tập 7 SGK

HS ghi “Chú ý” vào vở

Ví dụ 4Hai HS lên bảng làm

Hoạt động 4

Luyện tập củng cố (6 phút)

1) Bài 8/a,b: Điền vào chỗ trống sau cho thích hợp

Nửa lớp làm câu a và c

Nửa lớp làm câu b và d

HS lên bảng điền

Đại diện các nhóm lên bảng chữa bàiCác nhóm khác nhận xét và sửa chữa

IV.Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Trang 5

- HS cần nắm vững điều kiện để a có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A

- Hiểu cách chứng minh định lý a 2 a với mọi a

Bài tập về nhà số, 10, 11, 12, 13 tr10SGK

Hướng dẫn bài 10: Biến đổi 4 2 3 1 2.1 3 3 1 2.1 3 ( 3)      2  2  ( )  2 sau đó ápdụng hằng đẳng thức đã học ta sẽ được điều phải chứng minh

_

Trang 6

A nếu A  0

- A nếu A < 0

Ngày soạn: 28/8/2007 Ngày giảng: 3/9/2007

Tiết 3 luyện tập

I Mục tiêu:

HS được rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức

A

A 2

để rút gọn biểu thức

HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhântử, giải phương trình

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

- HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và bảng phụ

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra (10 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa

HS2: - Điền vào chỗ ( ) để được khẳng định đúng:

2

A = = nếu A  0

nếu A < 0

- Chữa bài tập 8 (a, b) SGK

GV nhận xét, cho điểm

Hai HS lên kiểm traHS2: - Điền vào chỗ ( )

A

A 2 = A =

- Chữa bài tập 8 (a, b) SGK

HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2Luyện tập (33 phút)Bài tập 11 tr 11 SGK Tính

a 16 25 196: 49

b 36: 2.32.18 169

GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện phép tính ở các

biểu thức trên

GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức

HS: Thực hiện khai phương trước, tiếp theo lànhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ tráisang phải

Hai HS lên bảng trình bàya

49:19625

.3.2:

Trang 7

GV gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày Hai HS khác tiếp tục lên bảng

Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được khẳng

GV có thể cho thêm bài tập 16(a, c) tr5 SBT

Bài tập 13a,b tr11 SGK

Sau ít phút nháp, GV gọi 2 em lên bảng trình bầy

 

2

2 2

HS1: a) 2 a 5a 2 a 5a2a 5a 8a (Do a 0)

Phân tích thành nhân tử

GV gợi ý: phải luôn nhớ rằng : với a 0 thì ta bao

giờ cũng có: a =  a 2 Chẳng hạn 3 3 2

HS làm việc cá nhân ít phút sau đó các dãy trưởng

đi kiểm tra và sửa chữa cho từng bạn

Bài tập 15 tr11 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV đi kiểm tra các nhóm làm việc, góp ý, hướng

HS nhận xét, chữa bài

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại kiến thức của Đ1 và Đ 2

- Bài tập về nhà 16 tr12 SGK

số 12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) tr5,6 SBT

_

Trang 8

Ngày soạn:30/8/2007 Ngày

giảng:6/9/2007

Tiết 4 Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1:

kiểm tra (5 phút)Điền dấu “x”vào ô thích hợp

1 3  2x xác định khi

GV: Đây chỉ là một trường hợp cụ thể

GV đưa nội dung định lí SGK tr12 lên màn hình

GV hướng dẫn HS chứng minh

GV: định lý trên có thể mở rộng cho tích nhiều số

không âm Đó chính là chú ý tr13 SGK

HS đọc định lý tr12 SGK

HS tự chứng minhVD: a, b, c  0 thì a,b,ca b c

Trang 9

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1

áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính:

GV nhận xét các nhóm làm bài

Một HS đọc lại quy tắc SGK

HS lên bảng làm bài:

40

810 = 81.10.40  81.400  81 400

= 9.20 = 180Nửa lớp làm câu aNửa lớp làm câu b

b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

GV tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các căn thức bậc

hai như trong SGK tr13

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?3 để củng cố quy

tắc trên

GV nhận xét các nhóm làm bài

- GV giới thiệu “Chú ý” tr14 SGK

GV cho HS làm ?4 sau đó gọi 2 em HS lên bảng

trình bày bài làm

GV: Các em cũng có thể làm theo cách khác vẫn

cho ta kết quả duy nhất

HS đọc và nghiên cứu quy tắc

HS hoạt động nhómĐại diện một nhóm trình bày bài

HS nghiên cứu Chú ý SGK tr14

Hai HS lên bảng trình bày

Hoạt động 4Luyện tập củng cố (8 phút)

GV đặt câu hỏi củng cố:

- Phát biểu và viết định lý

- Định lý được tổng quát như thế nào?

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc

nhân các căn bậc hai?

- Điền vào ô trống cho hợp lí:

- HS phát biểu định lý tr12 SGK

- Một HS lên bảng viết định lý

- Với biểu thức A, B không âm

B A B

HS phát biểu hai quy tắc như SGK

3 HS làn lượt lên bảng điền vào ô trống, các HSkhác nhận xét và sửa chữa

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định lý và các quy tắc, học chứng minh định lý

- Làm bài tập 17,18, ( còn lại), 20, 21, 22, 23 và 23, 24 SBT

- Hướng dẫn bài 19c: 27.48 1 a   2  9 3.3 16 1 a     2  

_

Trang 10

Ngày soạn:3/9/2007 Ngày giảng:10/9/2007

Tiết 5 Luyện tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

- Chữa bài tập 20(d) tr15 SGK

HS2: - Phát biểu quy tắc khai phương một tích và

quy tắc nhân các căn bậc hai

- Chữa Bài tập 21/15-SGK:

Khai phương tích 12.30.40 được :

A) 1200 B) 120 C) 12 D) 240

Hai HS lần lượt liên kiểm traHS1: - Nêu định lý tr12 SGK

- Chữa bài tập 20 (d)

- HS2: Phát biểu quy tắc tr13 SGK

Chọn (B) 120Hoạt động 2

Luyện tập (30 phút)

Dạng 1 Tính giá trị căn thức

Làm bài 22 (a, b) tr15 SGK: Biến đổi các biếu thức

dưới dấu căn thành tích rồi tính:

GV gọi hai HS đồng thời lên bảng làm bài

GV kiểm tra các bước biến đổi và cho điểm HS

Hai em lên bảng trình bày:

GV: Hãy rút gọn các biểu thức dưới căn trước rồi

thay số và dùng MTBT trong bước cuối cùng

GV gọi HS dưới lớp nhận xét và sửa chữa

HS1: a) 4 1+6x+9x 4 1 3x 2 1 3x

2 1 3x 2 1 3 2 2.10,515 21,03HS2 : b) 9a b 4 4b 9 a b 4b 4

Trang 11

Dạng 2: Chứng minh

Bài 23 (b) tr15 SGK

GV: Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?Vậy

hãy chứng minh điều đó

Ta thâý 2 ab luôn đúng vì và b>0

Suy ra điều phải c/m

HS: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích củachúng bằng 1 Hs chứng minh:

 2006 2005 2006  2005  2006 2 20052

2006 2005 1 dpcm

a) HS đứng tại chỗ so sánh: 25 9   25  9

HS thảo lụân nhóm vài phút rồi lần lượt các đại diện nhóm trả lời

Dạng 3: Tìm x

Bài 25 (a, d) tr16 SGK

GV: Hãy vận dụng định nghĩa CBH để tìm x?

GV gọi HS được kèm lên bảng chữa

HS làm theo nhóm 2 em để kèm cặp lẫn nhau

-So sánh 4 và 2 3

Bài này hướng làm ntn?

Vậy hãy so sánh 2 và 3?

Bài 27a/16-SGKHS: do 4=2.2nên để so sánh 4 và 2 3 ta chỉ cần sosánh 2 và 3 HS so sánh

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã luyện tập tại lớp

- Làm bài tập 22(c, d), 24 (b), 25(b, c) 27b SGK tr 15,16; bài tập 29,30* tr7 SBT

Hướng đẫn bài 29/SBT: có thể dùng cách tương tự bài 28d/SBT KQ: 2003  2005 2 2004 

_

Trang 12

Ngày soạn:5/9/2007 Ngày giảng:13/9/2007

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: bảng phụghi định lý quy tắc hai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý.HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

C.Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr16SGK Tìm x biết:

b  5 và - 2 Đáp  5 < - 2Hoạt động 2:

1 Định lý (10 phút)

GV cho HS ?1 tr16 SGK

Tính và so sánh

25

16 và

2516

GV đưa nội dung ĐL tr16SGK lên bảng

GV: ở tiết trước ta đã chứng minh định lý khai

phương một tích dựa trên cơ sở nào?

HS:

2

2 2

GV cũng dựa trên cơ sở đó Hãy chứng minh ĐL

liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

HS: Vì a  0 và b > 0 nên a

b x/ định , không âm.2

2 2

VËy lµ c¨n bËc hai sè b

GV hãy so sánh điều kiện của a và b trong hai định

lý Giải thích điều đó

HS: ở định lý khai phương một tích

a 0 và b  0 Còn ở định lý liên hệ giữa phépchia và phép khai phương

có nghĩa (Mẫu  0)

Trang 13

Hoạt động 3:

2 áp dụng (16 phút)

GV giới thiệu qt khai phương một thương trên bảng

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1

áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính

HS:

11

5121

5:4

336

25:16

9

GV cho tổ chức HS hoạt động nhóm làm ?1 tr17

SGK để củng cố quy tắc trên

GV cho HS phát biểu lại quy tắc khai phương một

thương

GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai

GV cho HS làm ?3 tr18 SGK củng cố quy tắc trên

Kết quả hoạt động nhóm

a

16

15

b 0,14

HS phát biểu quy tắc

HS đọc quy tắcHS1: = 9 = 3HS2: =

3

29

49.13

4.13117

52

GV giới thiệu chú ý trong SGK tr18

GV: Một cách tổng quát với biểu thức A không âm

và biểu thức B dương thì

B

A B

A

GV đưa ví dụ 3 bảng

GV: Em hãy vận dụng để giải bài tập ở ?4

GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng Rút gọn

HS lớp làm bài tậpHai HS lên bảng trình bàyHS1:

525

2550

162

2162

Luyện tập, củng cố (10 phút)

GV đặt câu hỏi củng cố:

- Phát biểu ĐL liên hệ giữa phép chia và phép khai

phương tổng quát

GV yêu cầu HS làm bài tập 28 (b, d) tr18SGK

14

4

96,1

1,8

HS làm bài tập

2 2

2

2

.)(

y

x x

y y

x x

y

y y

x x

2  ( x > 0 , y  0)

D Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)

- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK- 36,37, 40 (a, b, d) tr8, 9 SBT

_

Trang 14

Ngày soạn: 6/9/2007 Ngày giảng:13/9/2007

Tiết 7 Luyện tập

a Mục tiêu:

HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giảiphương trình

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: bảng phụ ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông hình 3 tr20 SGK

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

c.Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra – chữa bài tập (12 phút)

HS1: - Phát biểu ĐL khai phương một thương

- Chữa bài 30 (c, d) tr19 SGK

HS2: Chữa bài 28 (a) và bài 29 (c) SGK

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy

tắc chia hai căn bậc hai

HS1: Phát biểu ĐL như trong SGK

- Chữa bài 30 (c, d)KQ: c) 2

225

HS2: Chữa bài tậpKQ: 28(a)

15

17, bài 29 (x) 5

- Phát biểu hai quy tắc tr17 SGKHoạt động 2:

Luyện tập (20 phút)Dạng 1: Tính

Bài 32 (a, d) tr19 SGK

a Tính 0,01

9

45

100

1.9

49.16

)384457)(

384457(

)796149)(

76149(

b Sai, vì vế phải không có nghĩa

c Đúng Có ý nghĩa để ước lượng gần đúng 39

d Đúng Do chia 2 vế của BPT cho cùng 1 sốdương và không đổi chiếu BPT đó

Dạng 2: Giải phương trình

Trang 15

Bài tập nâng cao, phát triển tư duy (8 phút)Bài 43* (a) tr10 SBT

Tìm x thoả mãn điều kiện 2

1

32

x x

GV điều kiện xác định

1

32

GV hãy nêu cụ thể

Gọi 2 HS lên bảng giải với hai trường hợp trên

GV: Với điều kiện nào của x thì

1

32

x x

Giải ra x =

21

D Hướng dẫn về nhà (5 phút)

- Xem lại các BT đã làm tại lớp

- Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20

_

Ngày soạn:12/9/2007 Ngày giảng: 19/9/2007

Tiết 8

Trang 16

Đ5 bảng căn bậc hai AMục tiêu

HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng phụ ghi bài tập

- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ LHS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ

- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

c Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra (5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS2 chữa BT 43* (b)tr20SBT

Tìm x thoả mãn điều kiện 2

1

32

x x

Hai HS đồng thời lên bảngHS1 chữa bài 35(b)

ĐS: Đưa vế 2x1 6Giải ra ta có x1 = 2,5; x2 = - 3,5HS2: Chữa bài 43*(b)

1

32

032

x

x

5,11

5,1

1 Giới thiệu bảng (2 phút)

GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để viết về

cấu tạo bảng

GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?

HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảngHS: Bảng căn bậc hai được chia thành các bảng vàcac cột, ngoài ra còn chín cột hiệu chính

GV cho HS làm tiếp VD 2 Tìm 39,18

GV đưa tiếp mẫu 2 và hỏi: Hãy tìm giao của hàng

Trang 17

nằm trên 2 cạnh góc vuông

GV: Ta dủng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở

số 6,253 như sau: 6,253 + 0,006 = 6,259

Vậy 39,18  6,259

HS:

HS ghi 39,18  6,259

b Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

GV yêu cầu HS đọc SGK ví dụ 3

Tìm 1680

GV: Để tìm 1680 người ta đã phân tích 1680 =

16,8.100 vì trong tích này chỉ cần tra bảng 16,8

còn 100 = 102 (luỹ thừa bậc chẵn của 10)

GV: Vậy cơ sở nào để làm VD trên?

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2 tr22SGK

Nửa lớp làm phần a Tìm 911

Nửa lớp làm phần b Tìm 988

HS đọc VD3 trong SGK tr22 HS: Nhờ quy tắc khai pưhơng một tíchKết quả hoạt động nhóm

a) 911 = 9,11 100 10 9,11

 10.3,018  30,18

b 988 = 9 , 88 100  1

 10.3,143  31,14Đại diện hai nhóm trình bày bài

c Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1

GV đưa chú ý lên băng phụ

GV yêu cầu HS làm ?3

Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần dúng của

nghiệm PT: x2 = 0,3982

GV: Em làm ntn để tìm giá trị gần đúng của x

Vậy nghiệm PT x2 = 0,3982 bao nhiêu

HS đọc chú ý

HS: Tìm 0,3982  0,6311Nghiệm của PT là: x2 = 0,3982 là

0

;09119,0

;91190

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy để xácđịnh kết quả

119,

9  3,019 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số

ở kết quả)

91190  301,9; 0,09119  0,30190009119

,

Bài 42 tr23 SGK

Dùng bảng căn thức bậc hai để tìm giá trị gần đúng

của nghiệm mỗi PT sau

a x2 = 3,5; b x2 = 132

GV: Bài này cách làm tương tự như ?3 GV gọi 2

em HS lên bảng làm

Đáp số: a x1 = 3 ; x,5 2 =  3,5Tra bảng 3  1,871,5

Vậy x1  1,871; x2  - 1,871

b x1  11,49; x2  -11,49

D Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số

- Làm bài tập 47, 48, 53, 55 tr11SBT

GV hướng dẫn HS đọc bài 52tr11 SBT để chứng minh số 2 là số vô tỉ

- Đọc mục Có thể em chưa biết (Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)

- Đọc trước Đ6 tr24 SGK.

_

Ngày soạn:19/9/2007 Ngày giảng:26/9/2007

Tiết 9

Trang 18

Đ6 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

a Mục tiêu

HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng phụ để ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai.HS: - Bảng phụ nhóm, êke

- Bảng căn bậc hai

c Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra (5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Chữa bài tập 47 a) x2 = 22,8

(a, b) tr10 SBT

Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:

a) x2 = 15; b) x2 = 22,8

HS2 chữa bài 54 tr11 SBT

Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng thức

x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số.

GV nhận xét và cho điểm hai HS

HS1: Chữa bài 47 (a, b)Đáp số: a) x1  3,8730 Suy ra x2  - 3,8730b) x1  4,779 suy ra x2  - 4,7749

HS2: Chữa bài 54SBT

Điều kiện x  0 x > 2

=> x > 4 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Hoạt động 2:

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (12 phút)

GV Với a  0, b  0 hãy chứng tỏ a2ba b

GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên cơ

sở nào?

GV: Đẳng thức a2ba b trong ?1 cho phép ta

thực hiện phép biến đổi a2ba b

Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

Thừa số nào đã được đưa ra ngoài dấu căn?

Ví dụ a) 32.2

HS làm ?1

b a b a b a b

a2  2   (vì a 0,

b 0)HS: Dựa trên định lí khai phương một tích và địnhlý a 2 a

HS: Thừa số a

HS ghi ví dụ 1:

a) 32.2 = 3 2Ví dụ 1: b) 20 4 5 22.5 2 5

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2 tr25 SGK

Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3 Đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

a 4x2y với x  0; y  0

= (2x)2y 2x y 2x y

HS theo dõi GV minh hoạ bằng ví dụ

HS đọc ví dụ 2 SGK

HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2 8 50 8 2b) 4 3 27 45 5 7 3 2 5HS: 18xy2 (3y)22x 3y 2x 3y 2x

(với x 0; y < 0)

HS làm ?3 vào vở

Hai HS lên bảng trình bàyHS1: 28 b a4 2 với b  0

= 2a2b 7 2a2b 7 với b  0

Trang 19

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn (11 phút)

GV đưa dạng tổng quát

Với A  0 và B  0 ta có A BA2B

Với A < 0 và B  0 ta có A B A2B

GV đưa ví dụ 4 yêu cầu HS tự nghiên cứu lời giải

trong SGK tr26

GV cho HS hoạt động nhóm là ?4 để củng cổ phép

biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn

HS nghe GV trình bày và ghi bài

HS tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK

HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm câu a, c

Nừa lớp làm câu b, d

GV nhận xét các nhóm làm bài tập

GV: Để so sánh hai số trên em làm như thế nào?

GV: Có thể làm cách khác thế nào?

GV gọi 2 HS lên làm theo hai cách

Đại diện hai nhóm trình bày bàiHS: Từ 3 7ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh

HS từ 28 , ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu cănrồi so sánh

HS1: 3 7  32.7  63Vì 63  28  3 7  28

HS2: 28  4.7 2 7Vì 3 7 2 7  3 7  28Hoạt động 4:

Luyện tập, củng cố (15 phút)Bài 43 (d, e) tr27 SGK

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

HS làm bài 43 (d, e) SGKd)  0,05 28800 6 2e) 7.63.a2 7.9.7a2 21a

Bài 44 Đưa thừa số vào trong dấu căn

x x

23

Với x > 0; y  0 thì xy có nghĩa

Bài 46tr27SGK: Rút gọn các biểu thức sau với x 

0

GV yêu cầu HS làm bài vào vở và gọi hai HS lên

bảng trình bày

HS: Với x  0 thì 3 có nghĩax

a) 2 3x 4 3x 27 3 3x 27 5 3x

b Với x  0 thì 2x có nghĩa`

28214

28187852

D Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài

- Làm bài tập 45, 47 tr27 SGK; bài tập 59, 60, 61, 63, 65 tr12 SBT

- Đọc trướcĐ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp theo)

_

Ngày soạn: 24/9/2007 Ngày giảng:1/10/2007

Trang 20

Tiết 10 luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai: đưa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn.-Luyện tập kĩ năng đưa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- Rèn thái độ ccẩn thận, chính xác, tư auy logic trong tính toán

II Chuẩn bị của gv và hs

-GV: bảng phụ, phấn màu

- HS: bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động1 (7 phút)Kiểm tra bài cũ

Hs 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công

HS 1 lên bảng điền

HS 2 lên bảng đưa thừa số ra ngoài dấu căn Hoạt động 2( 34 phút )

Hai HS lên bảng

a a a

b

a

21

3.7.7.9.7)

636.954)

x x

Ngày đăng: 13/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w