MỤC TIÊU: - Kiến thức: Biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, các ô, hộp tên, khối, thanh công thức - Kỹ năng: Hiểu được vai trò của thanh công thức, biết cách chọn m
Trang 1Tuần: 3 Ngày soạn: 01 - 09 - 2018
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (t1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, các ô, hộp tên, khối, thanh
công thức
- Kỹ năng: Hiểu được vai trò của thanh công thức, biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một
khối, phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
- Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc khi học, quan sát, linh hoạt trong thực hành
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: máy vi tính, đĩa mềm, máy chiếu, màn chiếu
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
7A2: ……./………
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ lúc học bài mới
3 bài mới:
Hoạt động 1: Bảng tính (10’)
GV: giới thiệu về bảng tính: có thể có
nhiều trang tính
GV: Khi mở một bảng tính mới thì
bảng tính có bao nhiêu trang tính?
GV: yêu cầu HS quan sát trên màn
chiếu và trả lời câu hỏi
GV: bảng tính thường chỉ gồm ba
trang tính Các trang tính được phân
biệt bởi tên trên các nhãn ở phía dưới
màn hình: sheet 1, sheet 2, sheet 3
GV: quan sát trang tính đang được
hiển thị và nhận xét?
GV: các trang tính được phân biệt như
thế nào? gợi ý: nhìn nhãn trang và tên
trang viết?
GV: Để kích hoạt một trang tính thì ta
phải làm như thế nào?
HS: lắng nghe
HS: quan sát và trả lời: có 3 trang tính
HS: lắng nghe
HS: trang tính được hiển thị có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm
HS: các trang tính được phân biệt bằng tên trên các nhãn ở phía dưới màn hình
HS: để kích hoạt một trang tính ta cần nháy chuột vào nhãn trang tính tương ứng
Bài 2:
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN
TRANG TÍNH
1 Bảng tính:
-Bảng tính thường chỉ gồm 3 trang tính
- Các trang tính đuợc phân biệt bằng tên trên các nhãn ở phía dưới màn hình
- Trang tính được kích hoạt: SGK trang 15
- Để kích hoạt một trang tính,
ta nháy chuột vào nhãn trang tương ứng
Trang 2Hoạt động 2: Các thành phần chính trên trang tính (25’)
GV: yêu cầu HS kể tên một số thành
phần chính của trang tính?
GV: giới thiệu trên trang tính còn có
một số thành phần khác: hộp tên, khối,
thanh công thức
GV: yêu cầu HS quan sát trên màn
chiếu và chỉ một số thành phần vừa
nêu
GV: yêu cầu HS nêu hộp tên?
GV: gọi HS mô tả một khối?
GV: Nêu vai trò của thanh công thức?
GV: yêu cầu một HS lên chỉ lại trên
màn chiếu các thành phần chính trên
trang tính? Yêu cầu các HS khác quan
sát
HS: các hàng, các cột, các ô tính HS: lắng nghe
HS: quan sát lên màn chiếu
HS: hộp tên là ơ ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô được chọn
HS: Khối là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối
có thể là một ô, một hàng, hay một cột hay một thành phần của hàng hay của cột
HS: thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
HS: lên bảng chỉ các thành phần chính của trang tính
2 Các thành phần chính trên trang tính:
-Các hàng
- Các cột
- Các ô tính
- Hộp tên: SGK
- Khối: SGK
- Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn
Hoạt động 3: Củng cố (5’t)
GV: Hãy liệt kê các thành phần chính
của trang tính
GV: thanh công thức của Excel có vai
trò gì đặc biệt?
GV: cho HS thảo luận nhóm và thực
hành một số thao tác về bảng tính,
trang tính, các thành phần chính trên
trang tính?
HS: Hộp tên, khối, thanh công thức
HS: Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
HS: thảo luận theo nhóm và thực hành theo yêu cầu của GV
4 Củng cố: xen kẽ trong giờ học.
5
Dặn dò : (4’)
- Xem lại lí thuyết
- Xem trước phần 3, 4 của bài: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 3Tuần: 3 Ngày soạn: 01 - 09 - 2018
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (t2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Chọn ộ tính, hàng, cột và khối, phân biệt được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
- Kỹ năng: Hiểu được vai trò của thanh công thức, biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một
khối, phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
- Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc khi học, quan sát, linh hoạt trong thực hành
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: máy vi tính, đĩa mềm, máy chiếu, màn chiếu
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
7A2: ……./………
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ lúc học bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
GV: nêu câu hỏi:
+ Hãy liệt kê các thành phần chính cuả
trang tính
+ Vai trò của thanh công thức trong
Excel?
GV: yêu cầu HS nhận xét câu trả lời
của bạn và cho điểm
HS: trả lời + các hàng, các cột, các ô tính, hộp tên, thanh công thức, khối
+ thanh công thức: dùng để nhập và hiển thị công thức, sửa nội dung ô
HS: nhận xét
Hoạt động 2: Chọn các đối tượng trên trang tính (15’)
GV: để chọn các đối tượng trên trang
tính ta cần làm như thế nào?
GV: Để chọn một ô, một hàng, một
cột, một khối ta cần làm như thế nào?
Yêu cầu HS thảo luận và lên bảng thực
hành trên máy
GV: Yêu cầu HS vừa thực hành vừa
nêu thao tác làm thực hành?
HS: lắng nghe HS: thảo luận theo nhóm
HS: lên bảng thực hành và nêu thao tác:
+ Chọn một ô: đưa con trỏ tới ô đó
và nháy chuột + Chọn một hàng: nháy chuột tại tên hàng đó
+ Chọn một cột: nháy chuột tại nút tên cột
+ Chọn một khối: kéo thả chuột từ một góc đến ô ở góc đối diện O chọn đầu tiên là ô kích hoạt
Bài 2: (tiếp) CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
3 Chọn các đối tượng trên trang tính:
- Chọn một ô
- Chọn một hàng
- Chọn một cột
- Chọn một khối
- Chọn nhiều khối: nhấn khối đầu tiên nhấn giữ Ctrl và chọn các khối tiếp theo
Trang 4GV: yêu cầu HS quan sát các hình 16,
hình 17, hình 18 trong SGK
GV: Nếu muốn chọn đồng thời nhiều
khối khác nhau ta làm như thế nào?
GV: yêu cầu HS thực hành theo nhóm
HS: quan sát hình theo yêu cầu của GV
HS: em chọn khối đầu tiên, nhấn giữ Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo
HS: thực hành theo nhóm
Hoạt động 3: Dữ liệu trên trang tính (10’)
GV: ta có thể nhập dữ liệu khác nhau
vào các ô trên trang tính
Đó là những dạng dữ liệu nào?
GV: ta làm quen với hai dạng dữ liệu
là: dự liệu số và dữ liệu kí tự
yêu cầu HS nêu các dữ liệu dạng số
bao gồm những gì?
GV: Lấy ví dụ
GV: ở chế độ ngầm định, dư liệu kiểu
số được căn lề nào trong ô tính?
GV: giới thiệu về chức năng của dấu
phẩy và dấu chấm trong dữ liệu số
GV: thế nào là dữ liệu kí tự? lấy VD
GV: ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự
được căn thẳng lề nào?
HS: lắng nghe
Dữ liệu dạng số và dữ liệu dạng kí tự HS: dữ liệu dạng số là bao gồm các sô,1, … 9, dấu + chỉ số dương, dấu – chỉ số âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm
VD: 120, 0.32…
HS: căn thẳng lề phải
HS: lắng nghe
HS: dữ liệu kí tự là các chữ cái, chữ
số, và các kí hiệu HS: căn thẳng lề trái
4 Dữ liệu trên trang tính
a) Dữ liệu số b) Dữ liệu kí tự
Hoạt động 4: Củng cố - bài tập (7’)
GV: yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
trả lời các câu hỏi 3, 4, 5 trong SGK
trang 18
GV: nhận xét bài thảo luận của các
nhóm
HS:
Bài 3: trong khối được chọn, ô được kích hoạt có nền màu trắng, là ô đầu tiên ta chọn khi nháy chuột
Bài 4: dữ liệu số, dữ liệu kí tự Bài 5: Dữ liệi kiểu số nếu dữ liệu được căn lề phải còn dữ liệu kí tự nếu dữ liệu được căn lề trái
4 Củng cố: xen kẽ trong giờ học.
5
Dặn dò : (2’)
- Xem lại lí thuyết
- Xem trước bài thực hành 2
- Tiết sau thực hành
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5………
………
………