Yếu tố quan trọng nhất mà khách hàng quan tâm nhất khi được tư vấn chương trình du lịch là: A.. Một doanh nghiệp du lịch có khả năng lực phục vụ được thể hiện ở yếu tố nào?. Tiềm lực về
Trang 1BÀI KIỂM TRA QUÁ TRÌNH 1 (Thời lượng: 30 phút)
Mã đề: 07 ĐIỂM
Môn thi: TOU402_Điều hành chương trình du
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
(Sinh viên có thể sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình làm kiểm tra)
1 Yếu tố quan trọng nhất mà khách hàng quan tâm
nhất khi được tư vấn chương trình du lịch là:
A Khách hàng được điều gì từ chương trình
B Thông tin du lịch
C Thái độ tiếp cận khách hàng
D Giá tour
2 Một doanh nghiệp du lịch có khả năng lực phục
vụ được thể hiện ở yếu tố nào?
A Tiềm lực về tài chính và nhân lực chất lượng và
có các nhà cung ứng dịch vụ du lịch tốt
B Tần suất khai thác tuyến điểm du lịch cao và có
mối quan hệ tốt với đối tác
C Tần suất khai thác tuyến điểm du lịch cao, xử lý
tốt các tình huống trong hoạt động lữ hành và có
nhân lực chất lượng
D Tiềm lực về tài chính, con người, khai tác tuyến
điểm du lịch thường xuyên và có mối quan hệ tốt
với đối tác
3 Nhân viên đàm phán nghe khách hàng trình bày
về đặc điểm đoàn khách, là bước nào trong tiến
trình đàm phám?
A Tìm hiểu yêu cầu của khách hàng
B Giới thiệu chương trình du lịch
C Thống nhất chương trình du lịch
D Nhận sự đăng ký của khách hàng
4 Yêu cầu khác trong hợp đồng du lịch thường là:
A Chương trình du lịch
B Giá trị của hợp đồng
C Điều khoản thi hành chương trình du lịch
D Sự thỏa thuận về thay đổi một số nội dung
5 Đối với những thông tin cũng có tính khoa học,
có tính cập nhật, nhưng nội dung ít phù hợp với ý
đồ thiết kế, là loại thông tin nào?
A Những thông tin cần kiểm tra lại
B Những thông tin không sử dụng được
C Những thông tin cần lưu lại
D Những thông tin có thể sử dụng được ngay
6 Bước thứ 3 của quy trình phục vụ của đại lý lữ hành là:
A Lắng nghe quyết định của khách
B Tư vấn, thuyết phục du khách
C Tiếp nhận thông tin từ khách
D Đền bù cho du khách
7 Để tiếp cận khách hàng mới thì doanh nghiệp du lịch cần:
A Giới thiệu các sản phẩm mới của doanh nghiệp
B Quảng cáo thường xuyên các chương trình du lịch
C Phân tích sự thuận tiện trong ký hợp đồng
D Cử cán bộ tiếp thị giỏi tiếp cận
8 Khi giới thiệu chương trình du lịch cho du khách phải căn cứ vào
A Sự hài lòng về dịch vụ của các khách hàng trước
B Khả năng cung ứng dịch vụ của đối tác
C Năng lực tổ chức của doanh nghiệp du lịch
D Ba dạng yêu cầu của du khách so với chương trình mẫu
9 Sau khi thống nhất chương trình du lịch, nhân viên đàm phán sẽ:
A Giới thiệu chương trình du lịch
B Thống nhất chương trình du lịch
C Nhận sự đăng ký của khách hàng
D Tìm hiểu yêu cầu của khách hàng
10 Ở góc độ kinh doanh du lịch, xây dựng chương trình du lịch sẽ phụ thuộc vào quan điểm nào?
A Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
B Tiềm năng tài chính của doanh nghiệp
C Giá cả của dịch vụ du lịch
D Cạnh tranh của đối thủ
11 Các chi phí phải hạch toán vào giá thành tour là:
A Chi phí dịch vụ du lịch chính và chi phí hướng dẫn viên
B Chi phí dịch vụ chính và chi phí dịch vụ bổ sung
C Chi phí dịch vụ bổ sung và chi phí hoa hồng cho
Trang 2đại lý
D Chi phí dịch vụ bổ sung và chi phí thuế VAT
12 Để đảm bảo chính xác tính giá thành tour, nhà
thiết kết tour cần:
A Kiểm tra giá các dịch vụ bổ sung
B Kiểm tra giá các dịch vụ chính
C Bám sát vào các khoản mục của chương trình và
cập nhật thông tin
D Chỉ kiểm tra tính cập nhật thông tin
13 Đặc điểm của khách hàng mới của doanh nghiệp
du lịch là
A Chưa biết về công ty và còn nghi ngờ, phân vân
B Muốn có nhiều chương trình du lịch hấp dẫn
C Muốn được mời than dự các buổi hội nghị du
lịch
D Khách hàng tiềm năng đối với doanh nghiệp
14 Các điều kiện về kinh tế xã hội tác động đến
việc xây dựng chương trình du lịch là
A Hệ thống cơ sở hạ tầng và các vấn đề xã hội của
điểm đến
B Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch của điểm
đến
C Phân bố tài nguyên du lịch nhân văn của điểm
đến
D Tỷ lệ giàu nghèo và thu nhập của người dân tại
điểm đến
15 Yếu tố về vốn và nhân lực thuộc điều kiện nào
trong khả năng phục vụ của doanh nghiệp du lịch
A Mối quan hệ với các đối tác
B Những kinh nghiệm trong kinh doanh du lịch
C Tiềm lực tài chính, con người
D Điều kiện nội lực của doanh nghiệp
16 Hợp đồng có giá trị là:
A Chữ ký và con dấu của du khách
B Để ràng buộc du khách
C Để ràng buộc hãng lữ hành
D Chữ ký và con dấu của người đại diện hợp pháp
17 Theo điều 4, Luật Du lịch Việt Nam, 2005, thì Chương trình du lịch là
A Là lịch trình, các dịch vụ và giá bán chương trình được định trước cho chuyến đi của khách du lịch
B Là lịch trình, các dịch vụ và giá bán chương trình được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi
C Là lịch trình, các dịch vụ và giá bán chương trình
đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi
D Là lịch trình được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi
18 Loại hình du lịch nào đề cập đến hình thức: hội nghị, triển lãm, hội thảo, sự kiện và tham quan du lịch
A Du lịch kết hợp
B Du lịch MICE
C Du lịch hội nghị
D Du lịch cộng đồng
19 Yêu cầu quan trọng mà nhân viên đàm phán phải có là:
A Có mối quan hệ rộng, kỹ năng giao tiếp và nắm bắt tâm lý khách hàng
B Nắm vững kỹ thuật xay dựng chương trình
C Hiểu rõ thị trường và năng lực của doanh nghiệp
D Cập nhật thông tin
20 Yếu tố nào sau đây KHÔNG là tiêu chí để đánh giá cơ sở lưu trú
A Kỹ thuật của cơ sở lưu trú
B Cách điều hành phục vụ
C Vị trí tiếp cận cơ sở lưu trú
D Mức độ sẵn sàng đón tiếp