Không nghẽn ĐT - dính chân mống mắt màng viêm, màng xơ-mạch Góc đóng... Soi góc tiền phòng có ấnPhân biệt góc đóng do áp sát với góc đóng do dính Ấn kính Zeiss trên giác mạc TD bị đẩy ra
Trang 1PGS TS Nguyễn Đức Anh
Bộ môn mắt
BỆNH GLÔCÔM
Trang 3Sự lưu thông thuỷ dịch
Trang 4Sự lưu thông thuỷ dịch
c - Đường mống mắt
a - Đường thông thường (90%)
b - Đường màng bồ đào củng mạc
Sinh lí
Trang 5Phân loại glôcôm thứ phát
a. Trước bè - màng xơ-mạch (G tân mạch), TB nội mô (ICE), TB biểu mô
Góc mở
b. Tại bè - sắc tố, hồng cầu, đại thực bào, protein, chất giả bong bao
c. Sau bè - tăng áp lực TM thượng CM
Trang 6Phân loại glôcôm thứ phát
c. Nghẽn ĐT - vồng mống mắt do dính bít đồng tử
d. Không nghẽn ĐT - dính chân mống mắt (màng viêm, màng xơ-mạch)
Góc đóng
Trang 7Các loại nhãn áp kế
Pulsair 2000 (Keeler) Air-puff
Schiotz
Tono-Pen
Trang 8Soi góc tiền phòng Kính Goldmann
Trang 10Soi góc tiền phòng có ấn
Phân biệt góc đóng do áp sát với góc đóng do dính
Ấn kính Zeiss trên giác mạc TD bị đẩy ra chu vi tiền phòng
Trang 11Soi ấn góc khi chân MM áp sát GM
Trang 13Phân loại độ rộng góc tiền phòng (Shaffer)
Độ 0 (0 )
eis
Trang 14Giải phẫu các sợi thần kinh võng mạc
Đường đan ngang
Bó gai hoàng điểm
Trang 16Các loại lõm gai sinh lí
Lõm nhỏ ở trung tâm Lõm rộng hơn và sâu hơn Lõm có thành dốc phía TD
Trang 17Diện bạc màu và diện lõm
Diện bạc màu = diện lõm Diện lõm > diện bạc màu
Diện bạc màu (pallor) - diện tích tối đa có tương phản màu
Diện lõm (cupping) - giới hạn ở chỗ uốn cong của các mạch máu nhỏ
Trang 18Thị trường kế Humphrey
Trang 19Các chỉ số độ tin cậy
• Kích thích ở điểm mù → đáp ứng
1 Mất định thị (fixation losses)
• Chỉ có âm thanh (không kích thích) → đáp ứng
• BN thích bấm nút → dương tính giả cao
• Không đáp ứng với kích thích > 9 dB so với kích thích trước
ở cùng vị trí đó
• BN không tập trung/tổn hại sâu → điểm cao
3 Âm tính giả (false negatives)
2 Dương tính giả (false positives)
Trang 202 Độ lệch theo cá thể (pattern deviation)
• Hiệu chỉnh cho những giảm sút thị trường tổng thể do các yếu tố khác (đục T3, đồng tử nhỏ)
Trang 21Các chỉ số chung
• Chênh lệch thị trường tổng thể của BN so với bình thường
1 Mean deviation (tăng hoặc giảm)
• Chỉ số dao động của đáp ứng (thử nhiều lần một số điểm)
3 SF (short-term fluctuation)
• ≤ 2 dB : kết quả không đáng tin cậy
• > 3 dB : không đáng tin cậy hoặc có tổn hại thị trường
• PSD đã tính đến SF
4 CPSD (corrected pattern standard deviation)
• Độ lệch thị trường của BN so với người bình thường cùng tuổi
2 PSD (pattern standard deviation)