1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

33 bệnh u nguyên bào vong mạc BS nguyễn đức anh

16 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 828,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Đức Anh Bộ môn mắt... • Glôcôm thứ phát• Xâm nhập phần trước • Viêm hốc mắt • Xâm nhập hốc mắt Triệu chứng... U hướng nội sớmTổn thương dẹt Khối nhô lên có mạch máu... U hướng nội

Trang 1

Bệnh u nguyên bào võng mạc

(retinoblastoma)

PGS TS Nguyễn Đức Anh

Bộ môn mắt

Trang 2

4 Di truyền (40%) hoặc không di truyền (60%)

1 U nội nhãn ác tính thường gặp nhất ở trẻ em

(1/20000)

2 Không phân biệt giới tính

3 Xuất hiện trước 3 tuổi (trung bình 3 tháng)

5 Gene bệnh RPE1 ở 13q14

Mở đầu

Trang 3

Triệu chứng

• Đồng tử trắng (60%)

Trang 4

• Lác (20%)

Triệu chứng

Trang 5

• Glôcôm thứ phát

• Xâm nhập phần trước

• Viêm hốc mắt • Xâm nhập hốc mắt

Triệu chứng

Trang 6

U hướng nội (sớm)

Tổn thương dẹt Khối nhô lên có mạch máu

Trang 7

U hướng nội (muộn)

Khối trắng bở Dạng pho mát (canxi hóa)

Tân mạch trên mặt u Gieo rắc trong dịch kính

Trang 8

U hướng ngoại

Khối trắng nhiều thùy,

bong VM phía trên

Khó thấy u do VM bong nhiều

Trang 9

Siêu âm

Canxi hóa

Trang 10

Chụp cắt lớp

Canxi hóa

• Tổn thương TTK

• Phát triển hốc mắt, nội sọ

• U tuyến tùng (pinealoblastoma)

Trang 11

Điều trị

1 U nhỏ (<4x2 mm)

Quang đông laser/Liệu pháp nhiệt qua đồng tử

• Lạnh đông: u phía trước

2 U trung bình

Xạ trị gần (brachytherapy) : <12x6 mm

• Hóa liệu pháp:carboplatin, vincristin, etoposide +cyclosporin

• Xạ trị xa (ext beam radiotherapy) : tổn hại T3, VM, biến dạng

3 U lớn

Hóa liệu pháp (thu nhỏ u) →  tại chỗ

• Cắt bỏ nhãn cầu: hóa liệu không kết quả/u tỏa lan

4 U phát triển ra ngoại nhãn

Xạ trị xa

5 U di căn

Hóa liệu pháp (liều cao)

Trang 12

Tiên lượng xấu

1 Xâm nhập thị thần kinh

2 Xâm nhập hắc mạc

3 U lớn

4 Vị trí phía trước

5 Kém biệt hóa tế bào (tử vong 40% so với 8%)

6 Trẻ lớn

• Tỉ lệ tử vong: chưa vào TTK (8%), vào lá sàng (15%), quá đoạn cắt (65%)

Trang 13

Mô bệnh học

Biệt hóa rõ: hình hoa hồng

Kém biệt hóa

Flexner-Wintersteiner Homer-wright

Hình hoa

Trang 14

Chẩn đoán phân biệt đồng tử trắng

Đục T3 bẩm sinh

1 hoặc 2 mắt Một mắt (90%)

Màng viêm thể mi Tồn lưu DK nguyên thủy

2 mắt, ± không cân đối

1 hoặc 2 mắt

Một mắt, muộn (6-14 tuổi) Một mắt, con trai, muộn

Trang 15

Chẩn đoán phân biệt đồng tử trắng

Đục T3 bẩm sinh

1 hoặc 2 mắt Một mắt (90%)

Màng viêm thể mi Tồn lưu DK nguyên thủy

2 mắt, ± không cân đối

1 hoặc 2 mắt

Một mắt, muộn (6-14 tuổi) Một mắt, con trai, muộn

Trang 16

1 Bố mẹ không có bệnh, có 1 con bị bệnh: 5% có thêm con bị bệnh

2 Có từ 2 con trở lên bị bệnh:

50% con sau bị bệnh

3 Người sống sót của bệnh di truyền:

50% con nguy cơ

Lời khuyên di truyền

Ngày đăng: 13/10/2019, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w