Bệnh của hệ thần kinh• Bệnh xơ cứng rải rác: viêm thị thần kinh 50% • Khối u nội sọ: tổn hại thị lực, thị trường • Tăng áp lực nội sọ lành tính • Liệt mặt... Viêm khớp dạng thấp• Khô mắt
Trang 1Mắt và bệnh toàn thân
PGS TS Nguyễn Đức Anh
Bộ môn Mắt
Trang 2Mục tiêu
• Nhận biết được những tổn thương ở mắt trong một số bệnh toàn thân
• Nắm được một số bệnh toàn thân có thể có tổn thương tại mắt
Trang 3Bệnh mắt tuyến giáp
• Lồi mắt
• Phù mi mắt
• Mắt khó chịu
• Song thị
• Mắt đỏ
• Chảy nước mắt
• Viêm giác mạc
• Giảm thị lực (tổn hại TTK)
Trang 4Bệnh của hệ thần kinh
• Bệnh xơ cứng rải rác: viêm thị thần kinh (50%)
• Khối u nội sọ: tổn hại thị lực, thị trường
• Tăng áp lực nội sọ lành tính
• Liệt mặt
Trang 5Viêm khớp dạng thấp
• Khô mắt
• Viêm củng mạc
• Mỏng hóa GM
• Loét GM vùng rìa
Trang 6Bệnh sarcoid
• Khô mắt
• U hạt ở mi, KM
• Viêm MBĐ u hạt
• Viêm mạch VM
• Phù đĩa thị
Trang 7Hội chứng Sjögren
• Kết mạc cương tụ
nhẹ
• Khô mắt: GM bắt
màu chấm nông
• Khô miệng
(thâm nhiễm TB
viêm vào tuyến lệ và
tuyến nước bọt)
Trang 8Bệnh khớp
• Viêm cứng khớp sống: viêm mống mắt (tái phát)
• Bệnh Reiter: viêm mống mắt, viêm KM
(chlamydia)
• Viêm khớp thiếu niên (nữ, viêm ít khớp, ANA+): viêm mống mắt nhẹ
Trang 9Phản ứng dị ứng
Ngứa, phù mi-kết mạc, viêm da tiếp xúc (do thuốc tra mắt)
Trang 10Bệnh da
• Bệnh trứng cá đỏ: viêm bờ mi, khô mắt
• Eczema bã nhờn: viêm bờ mi đóng vẩy
• Bệnh vẩy nến: viêm mống mắt
Trang 11Hội chứng Stevens-Johnson
• Viêm kết mạc dẫn đến sẹo hóa
• Tổn hại GM, loét GM, dính mi-cầu
• Khô mắt
• Mi nhắm không kín
Trang 12Bệnh tăng huyết áp
• Mạch máu co nhỏ, không đều, ngoằn ngoèo
• Biến đổi chỗ bắt chéo ĐM-TM
• TM đứt đoạn
• Vết dạng bông
• Xuất huyết VM
• Xuất tiết lipit VM (hình sao)
• Phù VM, phù đĩa thị
Trang 13Bệnh đái tháo đường
• Thay đổi khúc xạ
• Đục thể thủy tinh
• Võng mạc:
✓ Tiền tăng sinh: xuất
huyết, xuất tiết, phình
vi mạch
✓ Tăng sinh: tân mạch,
xơ, bong võng mạc
Trang 14Bệnh tắc TM võng mạc
• Tuổi già
• Tăng huyết áp
• Đái tháo đường
• Tăng lipit máu
• Bệnh huyết học
Trang 15Bệnh tắc ĐM võng mạc
• Cục nghẽn từ ĐM cảnh, tim
Trang 16Bệnh tăng lipit máu
• Vòng mỡ GM
• Ban vàng
• Tắc mạch VM
Trang 17Bệnh thiếu máu thị thần kinh
• Mất thị lực đột ngột
• Tốc độ lắng máu cao
• Phù đĩa thị
Trang 18Bệnh AIDS
• U mềm lây
• Sarcom kaposi: da mi,
kết mạc
• Zona mắt: tổn thương
da, viêm GM, glôcôm,
viêm MBĐ
• Vết dạng bông ở VM
• Viêm VM hoại tử do
CMV
Trang 19Bệnh giang mai
• Viêm mống mắt
• Viêm củng mạc/thượng
củng mạc
• Viêm mạch VM
• Phù đĩa thị, teo gai
• Viêm VM thần kinh
(phù hình sao từ đĩa thị
tới hoàng điểm)
• Đồng tử Argyll
Roberson
Trang 20Bệnh luput ban đỏ hệ thống
• Viêm (thượng) củng mạc
• Khô mắt
• VM: vết dạng bông, xuất
huyết, vết Roth
• Không có loét GM vùng
rìa