▪ Sàn hốc mắt và thành trong hốc mắt xương sàng là nơi yếu nhất → có thể gãy xương do chấn thương có thể gây kẹt cơ: mắt không liếc lên trên được... Đỉnh hốc mắt▪ Là đường vào của các dâ
Trang 1GIẢI PHẪU
VÀ SINH LÍ MẮT
PGS TS Nguyễn Đức Anh
Bộ môn Mắt
Trang 2Mục tiêu
▪ Nắm được cấu tạo giải phẫu của mắt để có thể ứng dụng trên lâm sàng.
▪ Hiểu được một số vấn đề sinh lí của mắt trên
cơ sở kiến thức giải phẫu.
Trang 3Hốc mắt
▪ Có hình tháp, 4 cạnh, đỉnh hướng ra sau
▪ Thể tích khoảng 30 ml
▪ Thành ngoài của 2 hốc mắt tạo góc 90o
▪ Thành trong 2 hốc mắt song song
▪ Chứa nhãn cầu, cơ, mỡ, thần kinh, mạch máu,
và tuyến lệ
Trang 4Hốc mắt - thành trên
Trang 5Hốc mắt - thành ngoài
Trang 6Hốc mắt - thành dưới
Trang 7Hốc mắt - thành trong
Trang 8Liên quan bệnh lí hốc mắt
▪ Liên quan với xoang trán (trên), xoang hàm
(dưới), xoang sàng và xoang bướm (trong) →
dễ bị viêm lây lan từ xoang.
▪ Sàn hốc mắt và thành trong hốc mắt (xương sàng) là nơi yếu nhất → có thể gãy xương do chấn thương có thể gây kẹt cơ: mắt không liếc lên trên được.
Trang 9Đỉnh hốc mắt
▪ Là đường vào của các dây TK và mạch máu.
▪ Nơi xuất phát của các cơ vận động nhãn cầu.
▪ Khe hốc mắt trên: giữa thân và cánh xương
bướm.
▪ Lỗ thị giác: ĐM mắt và TK thị giác đi qua.
▪ Tổn thương ở đỉnh hốc mắt có thể gây giảm thị lực kèm theo liệt vận động nhãn cầu.
Trang 10Các thành phần đi qua đỉnh hốc mắt
Trang 12Động mạch ở hốc mắt
Trang 13thông với xoang hang → nhiễm trùng từ mặt
có thể dẫn đến viêm tắc xoang TM hang.
Trang 14Hạch mi
▪ Nhận 3 rễ:
▪ Rễ cảm giác dài: từ nhánh mũi của dây V1 (đến
từ GM, mống mắt, và thể mi)
▪ Rễ vận động ngắn: từ nhánh dưới của dây III,
cho các sợi Σ’ (synap ở hạch) đến cơ vòng
mống mắt
▪ Rễ giao cảm: từ đám rối ĐM cảnh ngoài, đến các mạch máu nhãn cầu và cơ giãn đồng tử
▪ Từ hạch mi, TK mi ngắn (6-10 sợi) cùng TK mi dài đi vào nhãn cầu qua củng mạc quanh TTK để tạo thành đám rối trong thể mi
Trang 16Cơ vận động nhãn cầu
▪ 4 cơ thẳng (trong, ngoài,
trên, dưới): nguyên ủy là
Trang 17Cơ vận động nhãn cầu
▪ Cơ thẳng trong/ngoài: đưa nhãn cầu vào trong và ra ngoài
Trang 18Cơ vận động nhãn cầu
▪ Cơ thẳng trên /dưới:
▪ Đưa nhãn cầu lên /xuống
▪ Xoáy nhãn cầu vào /ra
▪ Đưa nhãn cầu vào trong
Trang 19Cơ vận động nhãn cầu
▪ Cơ chéo lớn /bé:
▪ Xoáy nhãn cầu vào /ra
▪ Đưa nhãn cầu xuống /lên
▪ Đưa nhãn cầu ra ngoài
Trang 20Thần kinh vận động nhãn cầu
▪ Cơ thẳng trên/ ngoài/ dưới/ chéo bé: TK số III
→ liệt TK III làm cho mắt lác ra ngoài.
▪ Cơ thẳng trong: TK số VI → liệt TK VI làm cho mắt
lác vào trong.
▪ Cơ chéo lớn: TK số VI
Trang 21da, cơ vòng mi, lớp
mô liên kết, sụn mi,
và kết mạc
Trang 24▪ Cơ Müller
Trang 26Hệ thống lệ
▪ Tuyến lệ chính: thùy hốc mắt và thùy mi.
▪ Các ống tiết nước mắt: đổ ra 10 lỗ ở KM cùng đồ trên
▪ Các tuyến lệ phụ (Krause và Wolfring) ở KM mi
Trang 29Kết mạc
▪ Niêm mạc gồm 3 phần: KM mi, KM nhãn cầu, và KM cùng đồ
Trang 30Kết mạc
▪ Biểu mô: 2 - 5 lớp TB, khô → sừng hóa
▪ Nhu mô: giàu mạch máu
▪ Lớp nông (dạng tuyến): không sinh ra mô dạng lympho trước 3 tháng tuổi
▪ Lớp sâu (sợi): chứa các tuyến lệ phụ
Trang 31Bao Tenon
▪ Là một màng xơ bao quanh nhãn cầu từ vùng rìa tới TTK
▪ Phần dưới của bao Tenon dày và cùng với
cân cơ thẳng dưới và chéo bé tạo nên dây
chằng Lockwood đỡ nhãn cầu
Trang 33Củng mạc
▪ Chứa colagen, proteoglycan, và nguyên bào xơ
▪ Sợi colagen kích thước và hình dạng không đều, không song song
▪ Có các lỗ cho mạch máu và thần kinh đi qua
Trang 36Biểu mô giác mạc
▪ Nối liền với biểu mô KM
đáy nhờ các cầu nối gian bào
▪ Là hàng rào bảo vệ: chỉ cho
các phân tử không cực qua
(kị nước)
▪ Tổn hại biểu mô nhanh hồi
phục nhờ quá trình tái tạo bề
mặt của các TB lớp đáy
Trang 38Nhu mô giác mạc
▪ Dày khoảng 0,5 mm
(90% độ dày GM)
▪ Các sợi colagen: đường kính
và khoảng cách đồng đều, tạo
ra khoảng 200 lá chồng nhau
▪ 1/3 trước: hướng chéo
▪ 2/3 sau: hướng song song
Trang 39Màng Descemet và nội mô
▪ Hàng rào ngăn chặn thủy
dịch ngấm vào nhu mô
▪ Màng đáy của nội mô là
màng Descemet
Trang 40Giác mạc - Vùng rìaMốc phẫu thuật (2 mm):
▪ Vùng xanh xám phía trước (giữa 2 đầu tận của lớp Bowman
và màng Descemet)
▪ Vùng trắng phía sau (đường Schwalbe tới cựa củng mạc)
Trang 43Lưu thông thủy dịch
Trang 47▪ Biểu mô 2 lớp (lớp ngoài có sắc tố)
▪ Cơ (dọc, vòng, và nan hoa): vai
Trang 50Dịch kính
▪ Cấu trúc dạng thạch trong suốt, không mạch máu
▪ Thành phần : 99% nước, 1% collagen và axit
hyaluronic
▪ Chiếm 2/3 thể tích nhãn cầu
▪ Màng dịch kính dính chắc vào võng mạc ở pars plana
▪ Dịch kính không có khả
năng tái tạo
Trang 53Biểu mô sắc tố võng mạc
▪ Chuyển hóa vitamin A
▪ Duy trì hàng rào máu-VM
Trang 56Sinh lí của VM thần kinh
Trang 57Sinh lí của VM thần kinh
Rhodopsin : vitamin A aldehyt (11-cis-retinal)
↓ all-trans
↓ (Prelumirhodopsin → Lumirhodopsin) → Metarhodopsin
↓ All-trans-retinal + opsin
Ánh sáng
(đồng phân hóa)
(tái đồng phân hóa)
Trang 61Giao thoa thị giác
Trang 62Đường thị giác sau giao thoa
▪ Giải thị giác: từ sau