1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

24 thuốc và mắt BS nguyễn đức anh

26 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 432,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Nắm được chỉ định, chống chỉ định, và một số điểm cần chú ý về các thuốc dùng tại mắt.. • Biết được tác dụng phụ đối với mắt của một số thuốc điều trị bệnh toàn thân... • Nguy cơ phát

Trang 1

Thuốc và mắt

PGS TS Nguyễn Đức Anh

Bộ môn Mắt

Trang 2

Mục tiêu

• Biết rõ các đường dùng thuốc trực tiếp tại mắt

• Nắm được chỉ định, chống chỉ định, và một số điểm cần chú ý về các thuốc dùng tại mắt

• Biết được tác dụng phụ đối với mắt của một số thuốc điều trị bệnh toàn thân

Trang 3

Các đường đưa thuốc vào mắt

Trang 4

Thuốc kháng sinh tra mắt

(+), liên cầu Chloramphenicol 5 và 10 mg/l (Cloroxit 0,4%) Gr (+), Gr (-) Gatifloxacin 0,3% (Zymar)

Moxifloxacin 0,5% (Vigamox)

Trang 6

• Nguy cơ phát triển vi rút herpes, nấm

• Làm chậm liền tổn thương biểu mô

• Tăng nhãn áp

• Đục thể thủy tinh

Nguy cơ của corticosteroid tại mắt

Trang 9

Thuốc điều trị glôcôm

↓ sản xuất thủy dịch Liệt giao cảm Timoptic 0,25%; 0,5%

Manitol 5-25% (tiêm TM)

Làm huyết thanh ưu trương so với thủy dịch

Trang 10

Thuốc liệt điều tiết và giãn đồng tử

Tên gốc Biệt dược Nồng độ Bắt đầu

tác dụng

Tác dụng kéo dài

Điều tiết còn lại atropine 0,5 %-3% 30 ph 2 tuần 0

homatropine 1%-5% 30 ph 36-48 giờ 1D cyclopentolate Cyclogyl 0,5%-2% 30 ph 24 giờ 1D tropicamide Mydriacyl 0,5%-1% 20 ph 15-20 ph 2D phenylephrine Neosynephrine 2,5%-10% 30 ph 2-3 giờ

Trang 11

• Bệnh nhân không phối hợp

• Chuẩn bị phẫu thuật khúc xạ

Chỉ định thuốc liệt điều tiết

Trang 12

Thuốc giảm phù giác mạc

• Tác dụng làm ưu trương nước mắt

• Thuốc: glycerin, muối ưu trương 2%

và 5% (dung dịch hoặc mỡ)

Trang 13

Thuốc tê tra mắt

• Proparacaine HCl (Ophthaine, Ophthetic) 0,5%

• Tetracaine HCl (Tetracaine, Pontocaine) 0,5%

• Cocaine 1% đến 4%

• Dicaine 1%

Tác dụng sau 1 phút, kéo dài 15 đến 30 phút

Trang 15

• Độc với biểu mô giác mạc

• Làm chậm liền tổn thương biểu mô

• Giảm phản xạ chớp mắt

Nguy cơ của thuốc tê tra mắt

Trang 16

Thuốc nhuộm tổn thương

• Fluorescein 2%: phát hiện tổn thương biểu mô

GM, đo nhãn áp, đặt kính tiếp xúc

• Hồng Bengal 1%: chẩn đoán khô mắt

Trang 17

Nước mắt nhân tạo

Methylcellulose Genteal, Optive, Tears Natural Polyvinyl alcohol Murin, Refresh

Tăng nhầy dính Celluvisc, Refresh plus, Systane Không chất bảo quản Systane ultra, Genteal

Trang 18

Thuốc co mạch giảm cương tụ

Tetrahydrozloline 0,05 – 0,15% Visine

Trang 19

• Amiodarone: điều trị loạn nhịp tim

• Chloroquine: chống sốt rét, kháng amip

• Corticosteroid

• Ethambutol, izoniazid: chống lao

• Phenothiazine: điều trị RL tâm thần

• Hydroxychloroquine: điều trị bệnh colagen mạch máu

Ảnh hưởng tại mắt của một số thuốc dùng toàn thân

Trang 22

• Đục thể thủy tinh cực sau

• Nguy cơ viêm GM, mi do

herpes

Trang 25

• Tổn hại thị lực, rối loạn

điều tiết, quáng gà,

Ngày đăng: 13/10/2019, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm