Giải phẫu dây thần kinh IIIĐi qua nhân đỏ, mặt trong cuống não, thoát ra ở khoang gian cuống não... Giải phẫu dây thần kinh IIIĐoạn nền sọ: đi giữa ĐM não sau và ĐM tiểu não trên, song
Trang 1LÁC LIỆT
PGS TS Nguyễn Đức Anh
Bộ môn Mắt
Trang 3Liệt dây TK số III
Trang 4Giải phẫu dây thần kinh III
Trang 5Giải phẫu dây thần kinh III
Đi qua nhân đỏ, mặt trong cuống não,
thoát ra ở khoang gian cuống não.
• H/c Weber: liệt III một bên,
liệt ½ người đối bên
• H/c Benedikt: liệt III một bên,
tăng cảm và run đối bên
Trang 6Giải phẫu dây thần kinh III
Đoạn nền sọ: đi giữa ĐM não sau và ĐM tiểu não trên, song song với ĐM thông sau, qua nền sọ không kèm theo các dây TK khác.
Trang 7Đi ở thành ngoài x hang
đến phần trước x hang chia 2 vào khe h mắt trên.
Pons
Giải phẫu dây thần kinh III
Trong hốc mắt:
• Nhánh trên: cơ nâng mi, t trên
• Nhánh dưới: t trong, t dưới, ch bé
(chứa các sợi ’)
Trang 8Các sợi vận động đồng tử
Vasa nervorum supply part
of nerve but not pupillary
fibres ( damaged by medical
lesions )
Đoạn giữa thân não và x hang:
• Các sợi ’ nằm ở phần nông (trên trong)
được nuôi bởi mạch máu màng mềm
• Thân TK III được cấp máu bởi mạch TK
Trang 9Nguyên nhân liệt TK III
• Phình mạch (nơi ĐM thông sau nối
Trang 10• Song thị
• Sụp mi
• Liệt vận nhãn: toàn bộ, không toàn bộ, trên, dưới
• Đồng tử giãn (±)
• Lác ngoài hoặc dưới
• Tái tạo bất thường (mi kéo lên khi mắt đưa vào trong
hoặc xuống dưới): liệt do chèn ép hoặc chấn thương
Đặc điểm lâm sàng
Trang 11Liệt TK III mắt phải
t dưới
t trong t Trên + ch bé
Trang 12Liệt dây TK số IV
Trang 13Giải phẫu dây TK số IV
• Xuất phát từ mặt sau não
• Bắt chéo
• Rất dài và mảnh
• Từ CNST sau, ở sau nhân TK III
• Bắt chéo vòng qua cống Sylvius
• Đi qua giữa ĐM não sau & ĐM tiểu
não trên
• X hang: đi dưới ngoài TK III
Trang 14Nguyên nhân liệt dây IV
Trang 15Đặc điểm lâm sàng
Tăng hoạt chéo bé Chéo lớn hạn chế + Song thị đứng
MP lác trên
• Song thị chéo
• Khó đọc sách, đi xuống cầu thang
• Đầu nghiêng & mặt nghiêng
sang bên mắt lành, cằm hạ thấp
Trang 16Nghiệm pháp 3 bước (Parks)
1 Mắt nào lác đứng ở tư thế nguyên phát (cover test)
2 Độ lác đứng tăng khi mắt nhìn sang 2 bên ?
3 Độ lác đứng tăng khi đầu ngả sang bên vai nào? (Bielschowsky)
Trang 17Liệt dây TK số VI
Trang 18Giải phẫu dây thần kinh VI
Trang 19Giải phẫu dây thần kinh VI
Trang 20• Đường đi trong sọ dài nhất
• Nhân TK IV chứa các nơron trung gian
(cho các sợi đến nhân TK III đối bên)
→ liệt 2 mắt sang bên (gaze palsy)
• Nhân TK IV nằm gần các cấu trúc khác: TK VII
(thân não), TK II, IV, V (xoang hang)
Trang 21Nguyên nhân liệt dây IV
• Nhiễm trùng: vi khuẩn, virut, lao, giang mai,…
• Bệnh mạch máu
• Chấn thương: đầu, cổ
• Khối u: tủy, não, màng não, tuyến yên, xoang
• Bệnh toàn thân: cao huyết áp, ĐTĐ, bệnh máu, …
• Khác: vô căn, viêm, nhiễm độc, bẩm sinh,…
U TK thính giác
Trang 22Đặc điểm lâm sàng
• Song thị ngang: cấp tính hoặc từng lúc
• Tư thế lệch đầu: hết song thị
• Lác trong, độ lác tăng khi mắt liệt định thị
• Hạn chế liếc mắt ra ngoài
Trang 23• Bệnh sử: chấn thương, bệnh toàn thân, nhiễm trùng…
• Khám mắt: vận nhãn, đồng tử, mi mắt, lồi mắt?
• Khám TK: đĩa thị, các dây TK sọ khác (V, VII…)
• Chẩn đoán hình ảnh (u, phình mạch, vỡ xương)
• Chụp ĐM não
• XN máu: công thức máu, đường máu
• Khám TMH: viêm tai giữa?
• Khám nhược cơ
Các khám nghiệm cần làm
Trang 24Liệt dây VI mắt phải
Trang 25• Nhược cơ
• Bệnh mắt tuyến giáp
• Viêm hốc mắt giả u
• Lác đứng do liệt mắt gian nhân
• Các hội chứng Brown, Duane, Mobius
(liệt dây IV)
Chẩn đoán phân biệt
Trang 26Điều trị lác liệt
• Điều trị nguyên nhân
• Nội khoa: trong 6 tháng đầu và chống chỉ định PT
• Bịt mắt
• Lăng kính
• Tiêm Botox (từ VK Clostridium botulinum)
• Phẫu thuật