1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 chương IV

34 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 9 chương IV
Tác giả Mai Thị Xuân
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.. Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và s

Trang 1

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)

- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung và một số yêu cầu khi học chơng này

Hoạt động 3: Cho HS thấy trong thực tế có hàm số có dạng y = ax 2 ( a ≠ 0)

cho HS điền vào các giá trị thích hợp

GV Cho HS nghiên cứu bài tập ?4 và trả lời

câu hỏi: Trong 2 bảng giá trị đó bảng nào các

II Tính chất của hàm số y = ax ( a 2 ≠ 0)

Trang 2

giá trị của y nhận giá trị dơng, bảng nào giá trị

của y âm Giải thích ?

HS : Thực hiện bài tập ?4 để kiểm nghiệm lại

Hoạt động 5: Củng cố:

a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến của hám số trên khi x > 0 : x < 0

Hoạt động 6: Dặn dò

- Về nhà làm bài tập 1 ;2 ;3 (SGK )

- Xem bài đọc thêm

Tiết sau : Luyện tập

III Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 3

Tiết: 48 Ngày soạn: 15 2 2009

Ngày dạy: 16 2 2009

Luyện tập

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)

- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra:Nêu khái niệm và tính chất của hàm số bậc nhất.

? Muốn biết con thuyền có đi đợc trong gió

bão hay không ta làm thế nào?

? Từ đó hãy tính lực tác dụng lên cánh buồm

khi vận tốc gió là 90 km/h

HS tóm tắt đề toán

Cho S= 100 m; Quãng đờng chuyển

động s = 4t2

a Tính quãng đờng sau 1 giây; 2 giây

b Bao lâu sau vật tiếp đất

HS tóm tắt đề toán

F = a.v2.Nếu v = 2m/s thì F = 120N

ĐS: F = 18750 N con thuyền không đi

đ-ợc trong gió bão đó

Trang 4

Hoạt động 5: Củng cố:

a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến của hám số trên khi x > 0 : x < 0

Hoạt động 6: Dặn dò

- Về nhà làm bài tập 1 ;2 ;3 (SGK )

- Xem bài đọc thêm

- Tiết sau : Đồ thị hàm số y= a x2 ( a ≠ 0)

III Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 5

Tiết 49 + 50: Ngày soạn: 16 2 2009

Ngày dạy: 18 2 2009

Đ 2 đồ thị của hàm số y= a x2

( a ≠ 0)

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết đợc dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0)và phân biệt đợc chúng trong hai trờng

hợp a< 0, a >0

- Nắm vững tính chất của của đồ thị và liên hệ đợc tính chât của đồ thị với tính chất của hàm số Vẽ đợc đồ thị

II hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

x2

GV dùng bảng phụ để ghi kết qủa bài giải lu lại trên bảng phụ để sử dụng cho bài dạy

Hoạt động 3: Tìm hiểu dạng và vị trí của đồ thị y = 2x 2 và đồ thị y = -

20-2-1 1 2 x

Trang 6

HS: Nghiên cứu theo nhóm bài tập ?3 Và đa ra

cách giải

HS: Nhận xét cách thực hiện của các nhóm

GV: Dùng bảng phụ sẵn có để trình bày cách giải

Sau đó GV cho HS đa ra cách giải loại bài tập này (

Có đồ thị, xác định điểm thuộc đồ thị khi biết

hoành độ hoặc biết tung độ )

HS: Dùng bút chì vẽ vào hình vẽ để xác định toạ độ

theo yêu cầu

2

1

x

( Bảng giá trị ở phần trên)

Nhận xét : (SGK)

Hoạt động 4:Dựa vào bảng giá trị và đồ thị cho HS nhận xét và rút ra kinh nghiệm khi lập bảng giá trị và vẽ đồ thị

- HS: Từ các kiến thức trên HS đa ra các chú ý nh

SGK

- HS: Đứng tại chỗ nêu các giá trị của các ô trống

Giải thích

Chú ý: (SGK)

Hoạt động 5: Củng cố

- GV: Chia lớp làm hai nhóm ;

- Nhóm 1 giải bài tập 4a

- Nhóm 2 giải bài tập 4b

Hoạt động 6: Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 5 và các bài tập phần Luyện tập

- Tiết sau: Luyện tập

III Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tiết 51: Ngày soạn: 23 2 2009 Ngày dạy: 26 2 2009 -2 -1 0 1 2 x

y

-0,5 -2

y = 0,5 x

2

Trang 7

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quá trình luyện tập)

Hoạt động 3: Ôn lại các bớc vẽ đồ thị , tìm giá trị y khi biết giá trị x và ngợc lại

- GV: Gọi HS làm bài tập 6a, b

- GV: Dùng bảng phụ có lời giải để - HS so

sánh với bài làm của mình để rút kinh

nghiệm

- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;

- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị của hàm số y

= x2 tại điểm có hoành độ bao nhiêu? Từ đó

suy ra cách ớc lợng giá trị của y

- HS: Đứng tại chỗ nêu cách tìm điểm trên

- GV: Nêu câu hỏi điểm A(4 ;4) thuộc đồ

thị thì thoả mãn điều gì? HS: Thế giá trị x =

4 vào hàm số y =14 x 2 Tìm giá trị tơng

ứng của y So sánh với giá trị yA để kết luận

- GV: Cho HS tổng quát lại trờng hợp này

- HS thực hiện theo nhóm BT 8

Bài7 :a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm số y = ax2

1= a.22 Suy ra a =

4

1.Vậy tìm đợc y =41 x 2

b/ Thế xA = 4 vào hàm số y =14 x 2 .Ta có y

=

4

1 42 y = 4 = yA Vậy A(4;4) thuộc đồthị hàm số

2

Trang 8

- HS: Vẽ đồ thị hàm số y = 2

3

1

y = - x+6 trên cùng hệ trục Cho HS dùng

giấy kẻ ô ly để để tìm toạ độ giao điểm

- HS: Đi xác định toạ độ giao điểm của hai

điểm chung hai đồ thị

- GV: Cho HS nêu lại các bớc tìm toạ độ

giao điểm hai đồ thị bằng đồ thị

- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao điểm

của hai đồ thị

3

1

-x+6 trên cùng một hệ trục toa độ

3

1

y = -x+6 là M(3 ; 3) và N (-6 ; 12)

Hoạt động 6: Củng cố - Dặn dò

giao điểm của parabol và đờng thẳng

tập 2

III Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

y = - x + 6 y = x 2 -6 -3 -1 0 1 3 6 x

3 1

M

N

y

12

6

3

Trang 9

Tiết 52: Ngày soạn:

Ngày dạy: 11 2 2009

Đ 3 phơng trình bậc hai một ẩn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai

- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ở hai dạng đặc biệt

- Biết biến đổi phơng trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng

2 2 2

4

4

ac b a

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Cho biết dạng phơng trình (2x - 3)(x + 5 ) = 0 và giải phơng trình đó

Câu hỏi 2:

Vẽ đồ thị y = 2x2 Tìm điểm thuộc đồ thị có hoành độ là 3

Hoạt động 3: Tiếp cận với phơng trình bậc hai

- HS: Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng trình cuối

Trang 10

- GV: Cho HS dựa vào dạng cụ thể của phơng trình

bậc hai ở mục 1 để định nghĩa phong trình bậc hai

chú ý cho HS khắc sâu điều kiện

- HS: Dựa vào các ví dụ ở SGK cho một số ví dụ tơng

tự , xác định các hệ số a , b , c

- GV: Giới thiệu các dạng phơng trình bậc hai khuyết

c , b

- HS: Thực hiện bài tập ?1 vào bảng con

II/ Định nghĩa

(SGK)

Ví dụ : a/ x2 + 50x -1500 = 0

a = 1 ; b = 50 ;c =-1500 b/ -3x + 5x = 0

a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c/ 5x2 - 8 = 0

a = 5 ; b = 0 ; c = - 8

Hoạt động 5: Giải các phơng trình bậc hai ( chủ yếu các dạng đặc biệt )

- GV: Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho HS nêu cách

giải, tham khảo ví dụ để giải Bt ?2

- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng con

- GV: Nhắc lại dạng phơng trình khuyết c và cho HS

nhắc lại cách giải

III/ Một số ví dụ về giải ph ơng

trình bậc hai Ví dụ 1 : Giải phơng trình 2x2 +5x = 0 - GV: Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng - HS: Thảo luận cách giải ở SGK - HS :Giải bài tập ?3 - GV: Cho HS nhắc lại cách giải phơng trình bậc 2 khuyết b - HS: Thực hiện bài tập ?4 - GV: Dùng bảng phụ có lời giải sẵn để HS tham khảo - HS: Thực hiện bài tập ?5 , 6 ,7 - GV: Cho HS thấy mối liên quan giữa các phơng trình với nhau Lu lại các bài giải ở bảng phụ để áp dụng giải bài tập ví dụ 3 - HS : Dựa vào các bài tập ? 5,6,7 và hớng dẫn ở SGK - HS trình bày lại lời giải ví dụ 3 2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0 ⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 ⇔x = 0 hoặc x = 2 5 − Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm x1 = 0, x2 = 2 5 − Ví dụ 2 :Giải phơng trình 3x2 - 2 = 0 ⇔ 3x2 = 2 ⇔ x2 = 3 2 ⇔ x = ± 32 Vậy phơng trình có hai nghiệm x1 = 3 2 , x2 = 3 2 − Ví dụ 3 : ( SGK) Hoạt động 6: Củng cố GV: Cho HS nêu lại cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b, c ) * Phơng trình bậc hai khuyết c: Giải bằng cách đa về phơng trình tích * Phơng trình bậc hai khuyết b: Giải dùng căn bậc 2 Hoạt động 7: Dặn dò - HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13 - Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập III Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 11

Tiết 53: Ngày soạn:

Ngày dạy: 11 2 2009

luyện tập

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó

- Có kỹ năng giải đợc các dạng phơng trình bậc hai khuyết và biết cách phân tích

vế trái của phơng trình bậc hai đủ thành dạng tổng của bình phơng một nhị thức

và một số

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn số Trong các phơng trình sau đây

ph-ơng trình nào là phph-ơng trình bậc hai một ẩn số chỉ rõ hệ số a,b,c của mỗi phph-ơng trình

đó a) x2 + 36 = 0 ; b) x3 +2x -3 = 0 ; c) 5x2 - 125 = 0 , d) x2 - 2x - 3 = 0 ; e) 2x - 3 = 0

Câu hỏi 2 :

c) 4x2 - 12x = 0 d) 3x2 + 27 = 0

Phần hớng dẫn của thầy giáo

Hoạt động 3 : Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó

Trang 12

Bài tập 11 :

- Muốn biết một phơng trình có phải là

ph-ơng trình bậc hai hay akhông ta dựa vào

2

15 x x 5

3 2

1 x 7 x x 5

=

− +

; 1 b

; 5

3 ac)

x 1 x 3 x

(a = 2 ; b = 1 − 3 ; c = − 1 + 3 )

d) 2x2 - 2(m-1)x +m2 = 0 (a = 2 ; b =-2(m-1) ; c= m2)

Hoạt động 4 :Giải các phơng trình bậc hai

Bài tập 13 : (Giải phơng trình bậc hai đủ)

- Để tìm số thích hợp đem cộng vào hai vế

của phơng trình để biến vế trái thành một

bình phơng ta phải dựa và số hạng nào ?

- GV chú ý cho HS thấy ađợc rằng hệ số đi

kèm với x2 bằng 1

Bài tập 14 :

- HS nêu các bớc giải phtrình ở ví dụ 3 SGK

- GV ghi từGVghi nội dung từng bớc và HS

thực hiện từng bớc biến đổi này

Bài tập 12 :

a) x2 - 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x = ± 2 2

b) 5x2 - 20 = 0 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2c) 0,4x2 +1 = 0 ⇔ x2 = - 2,5 (vô lý)Phơng trình vô nghiệm

d)

x

; 0 x 0 1 x 2 x 0 x

1 1 x x 3

1 x

= +

+

= +

2 x

2

1 x

4

3 4

5 x

4

3 4

5 x 16

9 4

5 x

16

26 1

16

25 4

5 x 2 x

1 x

2

5 x

2

2 2

2

1

x1 = − 2 = −

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa Chú ý đến cách giải bài tập số 14

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Công thức nghiệm của phong trình bậc hai

III Rút kinh nghiệm:

Trang 13

………

………

………

Ngày dạy: 11 2 2009

Đ 4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nhớ biệt thức ∆ = b2 - 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của ∆ = b2 - 4ac thì

ph-ơng trình vô nghiệm , có nghiệm kép , có hai nghiệm phân biệt

- Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

HS giải bài tập 13a SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này

Xác định hệ số a , b ,c

Câu hỏi 2:

Giải phơng trình 12b SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này Xác

định hệ số a, b, c Cho phong trình bậc hai với các hệ số a, b, c khác 0

Hoạt động 3: Xây dựng công thức nghiệm phơng trình bậc hai.

Trang 14

- GV: Chia bảng phụ làm hai phần:

i/ Ghi lại các bớc giải phg trình 2x2–8x+1= 0;

ii/ Ghi phơng trình bậc hai tổng quát

Hoạt động 4: áp dụng công thức nghiệm để giải phờng trình bậc hai

- GV: Để cho HS bớc đầu làm quen với các bớc

giải phơng trình bậc hai GV cho các em thực

hiện theo các bớc sau;

- Xác định hệ số a, b ,c

- Lập biệt thức ∆ = b2 - 4ac

- Tuỳ theo giá trị của ∆ mà tính nghiệm

- HS: Đọc ví dụ ở SGK tơng tự thực hiện bài

tập ?3

- HS: Chia làm 3 nhóm Mỗi nhóm làm một bài

Sau đó các em cùng xem xét và sửa chữa

61 1

* Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hainghiệm phân biệt :

a 2

b x

; a 2

Trang 15

- Học thuộc lòng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.

- Giải các bài tập 16 SGK

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau: Công thức nghiệm thu gọn

III Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày dạy: 11 2 2009 luyện tập

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Giải đợc phơng trình bậc hai bằng công thức

- Thấy đợc tầm quan trọng của các hệ số đối với sự tồn tại nghiệm của phơng trình bậc hai

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Nêu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Giải các phơng trình sau:

Câu hỏi 2:

Khi nào thì phơng trình bậc hai có nghiệm ?

Với giá trị nào của m thì phơng trình sau có nghiệm : x2 - 2x+ m = 0

Hoạt động 3: Xác định hệ số và số nghiệm của phơng trình bậc hai

Trang 16

Bài tập 15:

- Phơng trình bậc hai có nghiệm khi nào?

Số nghiệm của phơng trình bậc hai phụ

thuộc vào giá trị nào?

- Muốn biết số nghiệm đó ta phải làm

nh thế nào ( xác định các hệ số và tính

biệt thức ∆)

Bài tập 15:

a) a = 7; b=-2;c=3

∆=(-2)2-4.7.3=-80 <0 nên pt vô nghiệm

Pt có nghiệm kép

; 7; 7 4 0

2 3 2 3 3 a= b= c= ⇒ ∆ = − = > Pt có 2 ngh pbiệt d) a=1,7; b= -1,2; c = -2,1 ∆=(-1,2)2- 4.1,7.(-2,1) = 15,72 >0 : pt có 2 nghiệm phân biệt Hoạt động 4: Giải phơng trình bậc hai bằng công thức Bài tập 16 : - GV hình thành các bớc giải phơng trình bậc hai cho HS nh sau : - Đa về dạng phơng trình bậc hai - Xác định các hệ số a, b, c - Lập và tính biệt thức ∆ - Kết luận số nghiệm và tính nghiệm số (nếu có) Bài tập 16 : Kết quả : a) PT có 2 nghiệm x1=3, x2= 2 1 b)PT vô nghiệm c) PT có 2 nghiệm x1=-1, x2= 6 5 d) PT có 2 nghiệm x1=-1, x2= 3 2 − e) PT có nghiệm kép x1= x2= 4 f) PT có nghiệm kép x1= x2 = 4 3 − Hoạt động 5: Dặn dò - HS học thuộc lòng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai - Giải thêm các bài tập trong SBT - Tiết sau: Công thức nghiệm thu gọn III Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 17

Tiết 4 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Đ 5 Công thức nghiệm thu gọn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Học sinh nhớ kỹ đợc biệt thức thu gọn ∆ = b'2 - ac và xác định đợc b'

gọn hơn

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Giải phơng trình 4x2 + 4x + 1 = 0

Câu hỏi 2: Giải phơng trình 5x2 - 6x + 1 = 0

Hoạt động 3 : Tìm công thức nghiệm thu gọn

Trang 18

- GV : Cho HS thế b = 2b' vào biệt thức

∆ = b2- 4ac để tính đợc ∆ '= b'2 - ac

- HS : Dùng công thức nghiệm đã có trong

bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm

trong các trờng hợp của ∆'

- GV : Dùng bảng phụ cho HS hoàn thành

bảng tổng hợp nh phần bên

- HS : Nhận xét sự giống và khác nhau của

việc dùng công thức nghiệm tổng quát và

công thức nghiệm thu gọn

I/ Công thức nghiệm thu gọn :

Hoạt động 4 : áp dụng công thức nghiệm thu gọn để giải toán.

-HS : Từng em một lên hoàn thành nội dung

ở bảng phụ bài ?2

-HS : Hoạt động nhóm : Nhóm lẻ giải ?3a,

nhóm chẵn giải ?3b

- GV: Dùng bảng phụ có lời giải sẵn bài ?3a

để HS so sánh với bài của mình

II/ á p dụng:

Giải phơng trình 3x2+ 8x+ 4= 0

Hệ số a= 3 ; b = 8 => b' = 4 ; c = 4

∆' = b'2 - ac = 16 – 12 = 4 > 0 ∆ / = 2Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

3 3

2 4 x

; 3

2 3

2 4

x1 = −− + = − 2 = −− − = −

Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- HS làm bài tập 17a , c tại lớp

- HS học thuộc công thức nghiệm thu gọn và làm các bài tập 18 - 24

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày dạy:

LUYệN TậP

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết vận công thức nghiệm thu gọn để giải bài tập

- Biết dựa vào hệ số a , c để dự đoán số nghiệm của phơng trình

- Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để tìm điều kiệncủa tham số để phơng trình có 1 nghiệm , có hai nghiệm , vô nghiệm

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp với luyện tập)

Hoạt động 3: Ôn lại các cách giải phơng trình bậc hai.

Phơng trình ax 2 +bx + c = 0 (a0) và

b = 2b', ' = b' 2 - ac

* Nếu ∆' > 0 thì phơng trình có hainghiệm phân biệt :

a

b x

; a

b x

' ' 2

' ' 1

' 2

1 = = −

* Nếu ∆' < 0 thì phơng trình vônghiệm

Ngày đăng: 11/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên cho HS điền vào các ô cần thiết - Đại số 9 chương IV
Hình b ên cho HS điền vào các ô cần thiết (Trang 1)
Hình tròn khi biết S=79,5 cm 2 . - Đại số 9 chương IV
Hình tr òn khi biết S=79,5 cm 2 (Trang 3)
Đồ thị có hoành độ 0,5. - Đại số 9 chương IV
th ị có hoành độ 0,5 (Trang 7)
Bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm - Đại số 9 chương IV
Bảng t ổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm (Trang 18)
Bảng phụ có lời giải sẵn để HS chữa bài. - Đại số 9 chương IV
Bảng ph ụ có lời giải sẵn để HS chữa bài (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w