các hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.. Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và s
Trang 1I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)
- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
II các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung và một số yêu cầu khi học chơng này
Hoạt động 3: Cho HS thấy trong thực tế có hàm số có dạng y = ax 2 ( a ≠ 0)
cho HS điền vào các giá trị thích hợp
GV Cho HS nghiên cứu bài tập ?4 và trả lời
câu hỏi: Trong 2 bảng giá trị đó bảng nào các
II Tính chất của hàm số y = ax ( a 2 ≠ 0)
Trang 2giá trị của y nhận giá trị dơng, bảng nào giá trị
của y âm Giải thích ?
HS : Thực hiện bài tập ?4 để kiểm nghiệm lại
Hoạt động 5: Củng cố:
a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến của hám số trên khi x > 0 : x < 0
Hoạt động 6: Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 1 ;2 ;3 (SGK )
- Xem bài đọc thêm
Tiết sau : Luyện tập
III Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 3Tiết: 48 Ngày soạn: 15 2 2009
Ngày dạy: 16 2 2009
Luyện tập
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)
- Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
II các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra:Nêu khái niệm và tính chất của hàm số bậc nhất.
? Muốn biết con thuyền có đi đợc trong gió
bão hay không ta làm thế nào?
? Từ đó hãy tính lực tác dụng lên cánh buồm
khi vận tốc gió là 90 km/h
HS tóm tắt đề toán
Cho S= 100 m; Quãng đờng chuyển
động s = 4t2
a Tính quãng đờng sau 1 giây; 2 giây
b Bao lâu sau vật tiếp đất
HS tóm tắt đề toán
F = a.v2.Nếu v = 2m/s thì F = 120N
ĐS: F = 18750 N con thuyền không đi
đ-ợc trong gió bão đó
Trang 4Hoạt động 5: Củng cố:
a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến của hám số trên khi x > 0 : x < 0
Hoạt động 6: Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 1 ;2 ;3 (SGK )
- Xem bài đọc thêm
- Tiết sau : Đồ thị hàm số y= a x2 ( a ≠ 0)
III Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 5Tiết 49 + 50: Ngày soạn: 16 2 2009
Ngày dạy: 18 2 2009
Đ 2 đồ thị của hàm số y= a x2
( a ≠ 0)
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết đợc dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0)và phân biệt đợc chúng trong hai trờng
hợp a< 0, a >0
- Nắm vững tính chất của của đồ thị và liên hệ đợc tính chât của đồ thị với tính chất của hàm số Vẽ đợc đồ thị
II hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
x2
GV dùng bảng phụ để ghi kết qủa bài giải lu lại trên bảng phụ để sử dụng cho bài dạy
Hoạt động 3: Tìm hiểu dạng và vị trí của đồ thị y = 2x 2 và đồ thị y = -
20-2-1 1 2 x
Trang 6HS: Nghiên cứu theo nhóm bài tập ?3 Và đa ra
cách giải
HS: Nhận xét cách thực hiện của các nhóm
GV: Dùng bảng phụ sẵn có để trình bày cách giải
Sau đó GV cho HS đa ra cách giải loại bài tập này (
Có đồ thị, xác định điểm thuộc đồ thị khi biết
hoành độ hoặc biết tung độ )
HS: Dùng bút chì vẽ vào hình vẽ để xác định toạ độ
theo yêu cầu
2
1
x
−
( Bảng giá trị ở phần trên)
Nhận xét : (SGK)
Hoạt động 4:Dựa vào bảng giá trị và đồ thị cho HS nhận xét và rút ra kinh nghiệm khi lập bảng giá trị và vẽ đồ thị
- HS: Từ các kiến thức trên HS đa ra các chú ý nh
SGK
- HS: Đứng tại chỗ nêu các giá trị của các ô trống
Giải thích
Chú ý: (SGK)
Hoạt động 5: Củng cố
- GV: Chia lớp làm hai nhóm ;
- Nhóm 1 giải bài tập 4a
- Nhóm 2 giải bài tập 4b
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 5 và các bài tập phần Luyện tập
- Tiết sau: Luyện tập
III Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 51: Ngày soạn: 23 2 2009 Ngày dạy: 26 2 2009 -2 -1 0 1 2 x
y
-0,5 -2
y = 0,5 x
2
Trang 7Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quá trình luyện tập)
Hoạt động 3: Ôn lại các bớc vẽ đồ thị , tìm giá trị y khi biết giá trị x và ngợc lại
- GV: Gọi HS làm bài tập 6a, b
- GV: Dùng bảng phụ có lời giải để - HS so
sánh với bài làm của mình để rút kinh
nghiệm
- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;
- HS : Cho biết (0,5)2 là giá trị của hàm số y
= x2 tại điểm có hoành độ bao nhiêu? Từ đó
suy ra cách ớc lợng giá trị của y
- HS: Đứng tại chỗ nêu cách tìm điểm trên
- GV: Nêu câu hỏi điểm A(4 ;4) thuộc đồ
thị thì thoả mãn điều gì? HS: Thế giá trị x =
4 vào hàm số y =14 x 2 Tìm giá trị tơng
ứng của y So sánh với giá trị yA để kết luận
- GV: Cho HS tổng quát lại trờng hợp này
- HS thực hiện theo nhóm BT 8
Bài7 :a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm số y = ax2
1= a.22 Suy ra a =
4
1.Vậy tìm đợc y =41 x 2
b/ Thế xA = 4 vào hàm số y =14 x 2 .Ta có y
=
4
1 42 y = 4 = yA Vậy A(4;4) thuộc đồthị hàm số
2
Trang 8- HS: Vẽ đồ thị hàm số y = 2
3
1
y = - x+6 trên cùng hệ trục Cho HS dùng
giấy kẻ ô ly để để tìm toạ độ giao điểm
- HS: Đi xác định toạ độ giao điểm của hai
điểm chung hai đồ thị
- GV: Cho HS nêu lại các bớc tìm toạ độ
giao điểm hai đồ thị bằng đồ thị
- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao điểm
của hai đồ thị
3
1
-x+6 trên cùng một hệ trục toa độ
3
1
y = -x+6 là M(3 ; 3) và N (-6 ; 12)
Hoạt động 6: Củng cố - Dặn dò
giao điểm của parabol và đờng thẳng
tập 2
III Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
y = - x + 6 y = x 2 -6 -3 -1 0 1 3 6 x
3 1
M
N
y
12
6
3
Trang 9Tiết 52: Ngày soạn:
Ngày dạy: 11 2 2009
Đ 3 phơng trình bậc hai một ẩn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ở hai dạng đặc biệt
- Biết biến đổi phơng trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng
2 2 2
4
4
ac b a
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Cho biết dạng phơng trình (2x - 3)(x + 5 ) = 0 và giải phơng trình đó
Câu hỏi 2:
Vẽ đồ thị y = 2x2 Tìm điểm thuộc đồ thị có hoành độ là 3
Hoạt động 3: Tiếp cận với phơng trình bậc hai
- HS: Đọc ví dụ ở SGK và ghi lại phơng trình cuối
Trang 10- GV: Cho HS dựa vào dạng cụ thể của phơng trình
bậc hai ở mục 1 để định nghĩa phong trình bậc hai
chú ý cho HS khắc sâu điều kiện
- HS: Dựa vào các ví dụ ở SGK cho một số ví dụ tơng
tự , xác định các hệ số a , b , c
- GV: Giới thiệu các dạng phơng trình bậc hai khuyết
c , b
- HS: Thực hiện bài tập ?1 vào bảng con
II/ Định nghĩa
(SGK)
Ví dụ : a/ x2 + 50x -1500 = 0
a = 1 ; b = 50 ;c =-1500 b/ -3x + 5x = 0
a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c/ 5x2 - 8 = 0
a = 5 ; b = 0 ; c = - 8
Hoạt động 5: Giải các phơng trình bậc hai ( chủ yếu các dạng đặc biệt )
- GV: Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho HS nêu cách
giải, tham khảo ví dụ để giải Bt ?2
- HS : Giải bài tập ?2 vào bảng con
- GV: Nhắc lại dạng phơng trình khuyết c và cho HS
nhắc lại cách giải
III/ Một số ví dụ về giải ph ơng
trình bậc hai Ví dụ 1 : Giải phơng trình 2x2 +5x = 0 - GV: Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng - HS: Thảo luận cách giải ở SGK - HS :Giải bài tập ?3 - GV: Cho HS nhắc lại cách giải phơng trình bậc 2 khuyết b - HS: Thực hiện bài tập ?4 - GV: Dùng bảng phụ có lời giải sẵn để HS tham khảo - HS: Thực hiện bài tập ?5 , 6 ,7 - GV: Cho HS thấy mối liên quan giữa các phơng trình với nhau Lu lại các bài giải ở bảng phụ để áp dụng giải bài tập ví dụ 3 - HS : Dựa vào các bài tập ? 5,6,7 và hớng dẫn ở SGK - HS trình bày lại lời giải ví dụ 3 2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0 ⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 ⇔x = 0 hoặc x = 2 5 − Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm x1 = 0, x2 = 2 5 − Ví dụ 2 :Giải phơng trình 3x2 - 2 = 0 ⇔ 3x2 = 2 ⇔ x2 = 3 2 ⇔ x = ± 32 Vậy phơng trình có hai nghiệm x1 = 3 2 , x2 = 3 2 − Ví dụ 3 : ( SGK) Hoạt động 6: Củng cố GV: Cho HS nêu lại cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b, c ) * Phơng trình bậc hai khuyết c: Giải bằng cách đa về phơng trình tích * Phơng trình bậc hai khuyết b: Giải dùng căn bậc 2 Hoạt động 7: Dặn dò - HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13 - Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập III Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 11Tiết 53: Ngày soạn:
Ngày dạy: 11 2 2009
luyện tập
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó
- Có kỹ năng giải đợc các dạng phơng trình bậc hai khuyết và biết cách phân tích
vế trái của phơng trình bậc hai đủ thành dạng tổng của bình phơng một nhị thức
và một số
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn số Trong các phơng trình sau đây
ph-ơng trình nào là phph-ơng trình bậc hai một ẩn số chỉ rõ hệ số a,b,c của mỗi phph-ơng trình
đó a) x2 + 36 = 0 ; b) x3 +2x -3 = 0 ; c) 5x2 - 125 = 0 , d) x2 - 2x - 3 = 0 ; e) 2x - 3 = 0
Câu hỏi 2 :
c) 4x2 - 12x = 0 d) 3x2 + 27 = 0
Phần hớng dẫn của thầy giáo
Hoạt động 3 : Nhận biết phơng trình bậc hai và các hệ số của nó
Trang 12Bài tập 11 :
- Muốn biết một phơng trình có phải là
ph-ơng trình bậc hai hay akhông ta dựa vào
2
15 x x 5
3 2
1 x 7 x x 5
=
− +
; 1 b
; 5
3 ac)
x 1 x 3 x
(a = 2 ; b = 1 − 3 ; c = − 1 + 3 )
d) 2x2 - 2(m-1)x +m2 = 0 (a = 2 ; b =-2(m-1) ; c= m2)
Hoạt động 4 :Giải các phơng trình bậc hai
Bài tập 13 : (Giải phơng trình bậc hai đủ)
- Để tìm số thích hợp đem cộng vào hai vế
của phơng trình để biến vế trái thành một
bình phơng ta phải dựa và số hạng nào ?
- GV chú ý cho HS thấy ađợc rằng hệ số đi
kèm với x2 bằng 1
Bài tập 14 :
- HS nêu các bớc giải phtrình ở ví dụ 3 SGK
- GV ghi từGVghi nội dung từng bớc và HS
thực hiện từng bớc biến đổi này
Bài tập 12 :
a) x2 - 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x = ± 2 2
b) 5x2 - 20 = 0 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2c) 0,4x2 +1 = 0 ⇔ x2 = - 2,5 (vô lý)Phơng trình vô nghiệm
d)
x
; 0 x 0 1 x 2 x 0 x
1 1 x x 3
1 x
= +
+
⇔
−
= +
2 x
2
1 x
4
3 4
5 x
4
3 4
5 x 16
9 4
5 x
16
26 1
16
25 4
5 x 2 x
1 x
2
5 x
2
2 2
2
1
x1 = − 2 = −
Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa Chú ý đến cách giải bài tập số 14
- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Công thức nghiệm của phong trình bậc hai
III Rút kinh nghiệm:
Trang 13………
………
………
Ngày dạy: 11 2 2009
Đ 4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nhớ biệt thức ∆ = b2 - 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của ∆ = b2 - 4ac thì
ph-ơng trình vô nghiệm , có nghiệm kép , có hai nghiệm phân biệt
- Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
HS giải bài tập 13a SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này
Xác định hệ số a , b ,c
Câu hỏi 2:
Giải phơng trình 12b SGK Nêu cách giải chung cho dạng phơng trình này Xác
định hệ số a, b, c Cho phong trình bậc hai với các hệ số a, b, c khác 0
Hoạt động 3: Xây dựng công thức nghiệm phơng trình bậc hai.
Trang 14- GV: Chia bảng phụ làm hai phần:
i/ Ghi lại các bớc giải phg trình 2x2–8x+1= 0;
ii/ Ghi phơng trình bậc hai tổng quát
Hoạt động 4: áp dụng công thức nghiệm để giải phờng trình bậc hai
- GV: Để cho HS bớc đầu làm quen với các bớc
giải phơng trình bậc hai GV cho các em thực
hiện theo các bớc sau;
- Xác định hệ số a, b ,c
- Lập biệt thức ∆ = b2 - 4ac
- Tuỳ theo giá trị của ∆ mà tính nghiệm
- HS: Đọc ví dụ ở SGK tơng tự thực hiện bài
tập ?3
- HS: Chia làm 3 nhóm Mỗi nhóm làm một bài
Sau đó các em cùng xem xét và sửa chữa
61 1
* Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hainghiệm phân biệt :
a 2
b x
; a 2
Trang 15- Học thuộc lòng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.
- Giải các bài tập 16 SGK
- Chuẩn bị bài học cho tiết sau: Công thức nghiệm thu gọn
III Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày dạy: 11 2 2009 luyện tập
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Giải đợc phơng trình bậc hai bằng công thức
- Thấy đợc tầm quan trọng của các hệ số đối với sự tồn tại nghiệm của phơng trình bậc hai
II các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Nêu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Giải các phơng trình sau:
Câu hỏi 2:
Khi nào thì phơng trình bậc hai có nghiệm ?
Với giá trị nào của m thì phơng trình sau có nghiệm : x2 - 2x+ m = 0
Hoạt động 3: Xác định hệ số và số nghiệm của phơng trình bậc hai
Trang 16Bài tập 15:
- Phơng trình bậc hai có nghiệm khi nào?
Số nghiệm của phơng trình bậc hai phụ
thuộc vào giá trị nào?
- Muốn biết số nghiệm đó ta phải làm
nh thế nào ( xác định các hệ số và tính
biệt thức ∆)
Bài tập 15:
a) a = 7; b=-2;c=3
∆=(-2)2-4.7.3=-80 <0 nên pt vô nghiệm
Pt có nghiệm kép
; 7; 7 4 0
2 3 2 3 3 a= b= c= ⇒ ∆ = − = > Pt có 2 ngh pbiệt d) a=1,7; b= -1,2; c = -2,1 ∆=(-1,2)2- 4.1,7.(-2,1) = 15,72 >0 : pt có 2 nghiệm phân biệt Hoạt động 4: Giải phơng trình bậc hai bằng công thức Bài tập 16 : - GV hình thành các bớc giải phơng trình bậc hai cho HS nh sau : - Đa về dạng phơng trình bậc hai - Xác định các hệ số a, b, c - Lập và tính biệt thức ∆ - Kết luận số nghiệm và tính nghiệm số (nếu có) Bài tập 16 : Kết quả : a) PT có 2 nghiệm x1=3, x2= 2 1 b)PT vô nghiệm c) PT có 2 nghiệm x1=-1, x2= 6 5 d) PT có 2 nghiệm x1=-1, x2= 3 2 − e) PT có nghiệm kép x1= x2= 4 f) PT có nghiệm kép x1= x2 = 4 3 − Hoạt động 5: Dặn dò - HS học thuộc lòng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai - Giải thêm các bài tập trong SBT - Tiết sau: Công thức nghiệm thu gọn III Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 17Tiết 4 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Đ 5 Công thức nghiệm thu gọn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Học sinh nhớ kỹ đợc biệt thức thu gọn ∆ = b'2 - ac và xác định đợc b'
gọn hơn
II các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Giải phơng trình 4x2 + 4x + 1 = 0
Câu hỏi 2: Giải phơng trình 5x2 - 6x + 1 = 0
Hoạt động 3 : Tìm công thức nghiệm thu gọn
Trang 18- GV : Cho HS thế b = 2b' vào biệt thức
∆ = b2- 4ac để tính đợc ∆ '= b'2 - ac
- HS : Dùng công thức nghiệm đã có trong
bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm các nghiệm
trong các trờng hợp của ∆'
- GV : Dùng bảng phụ cho HS hoàn thành
bảng tổng hợp nh phần bên
- HS : Nhận xét sự giống và khác nhau của
việc dùng công thức nghiệm tổng quát và
công thức nghiệm thu gọn
I/ Công thức nghiệm thu gọn :
Hoạt động 4 : áp dụng công thức nghiệm thu gọn để giải toán.
-HS : Từng em một lên hoàn thành nội dung
ở bảng phụ bài ?2
-HS : Hoạt động nhóm : Nhóm lẻ giải ?3a,
nhóm chẵn giải ?3b
- GV: Dùng bảng phụ có lời giải sẵn bài ?3a
để HS so sánh với bài của mình
II/ á p dụng:
Giải phơng trình 3x2+ 8x+ 4= 0
Hệ số a= 3 ; b = 8 => b' = 4 ; c = 4
∆' = b'2 - ac = 16 – 12 = 4 > 0 ∆ / = 2Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
3 3
2 4 x
; 3
2 3
2 4
x1 = −− + = − 2 = −− − = −
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- HS làm bài tập 17a , c tại lớp
- HS học thuộc công thức nghiệm thu gọn và làm các bài tập 18 - 24
- Tiết sau: Luyện tập
Ngày dạy:
LUYệN TậP
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết vận công thức nghiệm thu gọn để giải bài tập
- Biết dựa vào hệ số a , c để dự đoán số nghiệm của phơng trình
- Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để tìm điều kiệncủa tham số để phơng trình có 1 nghiệm , có hai nghiệm , vô nghiệm
II các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp với luyện tập)
Hoạt động 3: Ôn lại các cách giải phơng trình bậc hai.
Phơng trình ax 2 +bx + c = 0 (a≠0) và
b = 2b', ∆' = b' 2 - ac
* Nếu ∆' > 0 thì phơng trình có hainghiệm phân biệt :
a
b x
; a
b x
' ' 2
' ' 1
' 2
1 = = −
* Nếu ∆' < 0 thì phơng trình vônghiệm