1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 chương IV bổ túc THCS

57 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số y=ax2 (a ≠ 0)
Trường học Trường TTGDTX Quang Bình
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Thành phố Quang Bình
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9 -HS được rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax2 a≠0,cách tính gia trị của hàm số tươngứng với các giá trị cho trước của các biến số.. Trường T

Trang 1

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Ngày Giảng:………

Chương IV : HÀM SỐ Y=AX2 (A ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Tiết 108 : §1 Hàm số y=ax2 (a ≠ 0)

I Mục tiêu:

-HS thấy được trong thực tế có những hàm dạng y=ax2 (a≠0)

-HS biết cách tính gia trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của các biến số -HS nắm vững các tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)

II Phương tiện dạy học

HS: Ôn lại căn bậc hai của một số a ≥ 0

GV: Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc:

A/ Đặt vấn đề: - GV giới thiệu qua về chương trình của chương IVđại số.

- Ở chương II ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng nó nảy sinh từ những đòi

hỏi của thực tế Trong cuộc sống của chúng ta cũng có nhiều mối liên hệ được biểu thị bởinhững hàm số bậc hai Trong chương này ta sẽ tìm hiểu các tính chất và đồ thị của một củamột dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất

B/ Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA

NỌI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1: Ví dụ

GV: Ứng với mỗi giá trị

của t cho ta mấy giá trị

(SGK

tr28)

Trang 2

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

hàm y=2x2 trước sau đó

nêu tương tự đối với

trong hai trường hợp

trên có dấu khác nhau

biến thiên của hàm số

y=ax2 qua ví dụ trên

Hãy nhận xét đối với

x -3 -2 -1 0 1 2 3y=-

2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18

HS: Trả lời miệng

Đối với hàm số y=2x2

- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trịtương ứng của y giảm Khi x tăng nhưng luônluôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng

- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trịtương ứng của y tăng Khi x tăng nhưng luônluôn dương thì giá trị tương ứng của y giảm

HS dựa vào bài tập trên nêu nhận xét về haihàm số trên

HS: Nhắc lại định nghĩa hàm số đồng biến,nghịch biến

HS: Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0

Tính chất :

Sgk trang 29

Nhận xét:

( SGK trang 30)

?2

?3

?4

Trang 3

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

(Đề bài đưa trên bảng

GV: Gọi đại diện các

nhóm trình bày bài giải

-4,5 -2

12

1.a)1HS lên bảng làm bài:

c) 2 2 79,579,5 p R Suyra R 5,03(cm)

Trang 4

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

-HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến số và ngược lại

-HS được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộcsống và quay trở lại phục vụ thực tế

II Phương tiện dạy học

GV: Bảng phụ ghi BT

HS: Máy tính bỏ túi

III Ti n trình d y h c:ến trình dạy học: ạy học: ọc:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠

S1 = 4 12 = 4 (m)Vật còn cách đất là: 100 – 4 = 96 (m)Sau 2 giây, vật rơi quãng đường là:

S2 = 4 22 = 16 (m)Vật còn cách đất là: 100 – 16 = 84 (m)b) Vật tiếp đất nếu S = 100

 R2 = S

p  R =

S p

-Điền vào bảng

-Hoạt động nhóm trong 5

Bài 1:

b)Nếu bán kính tăng 3 lần thìdiện tích tăng 9 lần

c) S = 79,5 cm2Tính R = ?

R = S 79,5

5,03 3,14

p

R  5,03 (cm)

Bài 2: (SBT)A( 1 1

Trang 5

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

và cho HS hoạt động nhóm

-Gọi HS nhận xét

Đúng, sai, chỗ cần sửa chữa,

cần bổ sung

-Đưa đề bài lên màn hình

-Đề bài cho ta biết điều gì?

-Còn đại lượng nào thay đổi?

Q = 0,24 10 1 I2 = 2,4 I2

 I2 = Q

2,4 =

60 25 2,4 

 I = 5(A)

Hoạt động 3 HD Về nhà:

-Học bài

-BT: Xem các bài tập đã giải

-Hoàn tất các bài tập còn lại

Trang 6

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại các tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc:

A.Kiểm tra bài cũ:

-Nêu tính chất của hàm số y=ax2(a≠0)

-Điền giá trị thích hợp vào ô trống trong các bảng sau:

Bảng 1:

Bảng 2:

B Dạy học bài mới:

GV: Ta đã biết ,trên mặt phẳng tọa độ, đồ thị hàm số là tập hợp các điểm M(x,f(x)) Để xácđịnh một điểm của đồ thị, ta lấy một giá trị của x làm hòanh độ còn tung độ là giá trị tươngứng của y=f(x) Ta đã biết đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b là một đường thẳng Bây giờ

ta hãy tìm hiểu xem đồ thị của hàm số y=ax2(a 0) là m t đ ng có hình d ng nh th nào?≠0) là một đường có hình dạng như thế nào? ột đường có hình dạng như thế nào? ường có hình dạng như thế nào? ạy học: ư ến trình dạy học:

-GV: Yêu cầu HS biểu

diễn các điểm có tọa độ

(x; 2x2) lên mặt phẳng

tọa độ

-GV nối các điểm bởi

các cung và yêu cầu HS

-HS khẳng định : Đồ thị khôngphải là đường thẳng

-HS thực hiện họat động ?1

-Khi x<0, hàm nghịch biến,đồthị đi từ trên cao xuống điểm O

Trang 7

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

-GV giới thiệu : Đồ thị

này được gọi là parabol,

điểm O gọi là đỉnh

-Cho HS nhận xét tỉ mỉ

hơn về mối liên hệ giữa

sự biến thiên của hàm số

của hàm số vừa vẽ theo

các nội dung của ?1

x -2 -1 0 1 2Y=1,5x2 6 1,5 0 1,5 6

x -2 -1 0 1 2Y=- - - 0 - -

?1: Nhân xét:

-Đồ thị nằm phía trên trụchòanh

-Các cặp điểm A và A’, B vàB’, C và C’ …đối xứng nhauqua trục Oy

-Điểm O là điểm thấp nhất của

-Các cặp điểm M và M’, N vàN’, P và P’ đối xứng nhau quatrục Oy

-Điểm O là điểm cao nhất của

Trang 8

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

-HS được rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0),cách tính gia trị của hàm

số tươngứng với các giá trị cho trước của các biến số

-HS biết tính hệ số a khi biết tọa độ của một điểm,biết cách xác định một điểm thuộc

đồ thị của hàm số y=ax2 biết tìm tọa độ của một điểm khi biềt trước tung độ hay hoành độ

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0),

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc:

A/ Kiểm tra bài cũ:

Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y=ax2 và cách vẽ đồ thị hàm số

B/ Bài mới:

Bài tập 6 SGK tr38 :

Một HS lên bảng chữa bài

GV: Yêu cầu HS nêu cách ước

lượng câu c;d

6) HS: Lên bảng làm bài.

a) Vẽ đồ thị hàm số y= x2 Bảng gíá trị

x -3 -2 -1 0 1 2 3y=x2 9 4 1 0 1 4 9

- Vẽ đô thị:

b) f(-8) = 64;

f(-1,3) = 1,69 f( - 0,75) =0,5625;

f( 1,5) = 2,25c) Dùng đồ thị để ước lượng các giá trị

Trang 9

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của

GV: Dựa vào đồ thị em hãy tìm tọa

độ giao điểm của hai đồ thị đó

(0,5)2 =0,25; ( - 1,5)2 =2,25

(2,5)2= 6,25d) Các điểm trên trục hoànhbiểu diễn các số 3; 7;HS:Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

7) HS: Tọa độ của điểm M là M( 2;1)

HS: Vì đồ thị hàm số y = ax2 đi qua M có tọa độ M( 2;1) nên ta có: 1 = a 22 Þ a = 14

Ta có hàm số:

y = 14x2HS: khi xA= 4 ta có y =14 42 = 4 = yA Vậy điểm A(4;4) thuộc đồ thị hàm số y = 14x2Nhờ tính đối xứng của đồ thị ta có điểm

ta có y = 12.( - 3)2 = 92 c) 12x2 = 8 suy ra x = ± 4 Hai điểm cần tìm là M( 4;8) và M ¢-( 4;8)

Đại diện các nhóm lên bảng làm bài

Trang 10

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

GV: Ta có thể tìm tọa độ giao điểm

của hai đồ thị bằng phép tính như

sau: - Hoành độ giao điểm của hai

Qua đồ thị của hàm số đó hãy cho

biết khi x tăng từ - 2 đền 4 thì giá

giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

của y là bao nhiêu?

và B( - 6; 12)

HS: D = 9 +4.18 =81; D= 9x1= 3; x2 = - 6

HS: Þ y1 = - 3 +6 =3 ; y2 = -6+612Vậy tọa độ giao điểm của hai đồ thị là điểm A(3;3) ;

- Vẽ đồ thị

HS: Vì – 2 <x < 4 nên khi x=0 thì y=0 là giá trị lớn nhất của hàm số

Khi x= - 2 thì y= - 0,75 ( -2)2= - 3Khi x= 4 thì y= - 0,75 42 = - 12 < - 3

Do đó khi – 2 £ x £ 4 thì giá trị nhỏ nhất của hàm sốlà–12 còn giá trị lớn nhất của hàmsố là 0

C/ Hướng dẫn về nhà:

- ôn lại cách vẽ đồ thị , xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các bài số 8, 9, 10, 11, 12, 13 SBT trang 38

Trang 11

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Ngày Giảng:………

Tiết 116 : §3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I Mục tiêu: HS cần:

- Nắm được định nghĩa phương trình bậc hai; đặc biệt luôn nhớ rằng a≠0

- Biết phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai thuộc dạng đặc biệt

- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2+bx+c=0 (a≠0) về dạng cơ bản

Trong các trường hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại cách giải phương trình tích

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc:

A/ Đặt vấn đề: - GV giới thiệu bài toán mở đầu (đề bài và hình vẽ đưa trên bảng phụ.

Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài tập

Giải: Gọi bề rộng mặt đường là x(m), 0 < 2x < 24.

GV: Gọi đại diện một nhóm làm bài Nhóm khác nhận xét

GV: Giới thiệu phương trình x2 – 28x +52 = 560 được gọi là phương trình bậc hai một ẩn

HS: Đọc định nghĩa trong sgktr40

HS: Xác định các hệ số a, b, ccủa các phương trình bậc hai

I Định nghĩa:

a) Định nghĩa: (sgk trang 40) b) Ví dụ: (sgk trang 40)

24m x

x

x x

32m

Trang 12

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

c) a=2, b=5, c= 0d) Không phải là phương trìnhbậc hai

e) a= - 3, b=0, c= 0HS: Câu e) là phương trình bậchai khuyết b và c

HS hoạt động nhóma) 2x2 + 5x =0  x(2x + 5) =0  x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 x=0 hoặc x = - 2,5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 =0, x2 = - 2,5

c) - 7x2 +21x = 0

 x (- 7x + 21 ) = 0

 x = 0 hoặc x = 217

x1 =0, x2 =217ĐS: 1 2

HS làm bài vào vở, một HSlên bảng

a) Ví dụ1: (sgk trang 41)

b)Ví dụ 2:(Sgk tr41)

?2

?3

?4 ?5 ?6 ?7

?4

?5

Trang 13

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

x – 2 = 14

2

±Vậy phương trình có hai nghiệm:

11) HS làm bài vào vở.Một HS

lên bảng

a)5x2 +3x–4 = 0(a=5, b=3,c= -4)b)35x2-x-152 =0(a=35,b=-1,c=152 )c)2x2 +(1 - 3)x – 1- 3x=0(a=2, b=1 - 3, c= - 1 - 3)d)2 x2 – 2(m – 1)x+m2= 0(a=2, b=– 2(m – 1), c= - 1 - 3)

12)Đáp sồ:

a) x=±2 2 ;b) x= ± 2

c) Vô nghiệm d) x2 = 0, x2 = 2

2-đại diện các nhóm lên làm bài,nhóm khác nhận xét

Trang 14

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

III Ti n trình d y h c:ến trình dạy học: ạy học: ọc:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một

a, b, c là các số cho trước và a ≠ 0

a) x =± 2 2

b) x = ±2d) x1 = 0, x2 = 2

a)x2 + 8x + 16 = –2 + 16

Bài 15: SBTb) x1 = 0; x2 = 3 2

c) x1 = 0; x2 = 41

17

Bài 16: SBTc) x1 = 0,4; x2 = – 0,4

d) Phương trình vô nghiệmBài 13:

Trang 15

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

 (x – 3)2 = 4

 x – 3 =  2Vậy x1 = 5; x2 = 1

c) 3x2 – 6x = –5

 x2 – 2x = 5

3 -

c) 3x2 – 6x = –5

 x2 – 2x = 5

3 -

Trang 16

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

- HS nhớ và vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình bậc hai

để giải phương trình bậc hai

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại cách biến đổi phương trình về dạng vế trài có dạng bình phương vế phải

là một hằng số

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc

A/ Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình sau bằng cách biến đổi thành phươnh trình với vế

trái là một bình phương còn vế phải là hằng số 3x2-12x+1=0

Dựa vào bài cũ trên bảng GV

hướng dẫn HS biến đổi phương

 x2 + 2 2b a x + (2b a )2 = (2b a )2 - a c

Trang 17

-Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Khi nào thì phương trình có

nghiệm và nếu có nghiệm thì

nghiệm của nó là gì , ta giải bài

.Gọi HS trả lời miệng

Từ hai bài tập trên GV gợi ý để

HS rút ra kết luận chung như

Yêu cầu HS đọc công thức

nghiệm tổng quát của phương

HS: Hoạt động nhóm làm ?1

a) Nếu > 0 thì từ phương trình(2) suy ra 2 42

b x a

?2)HS: Khi < 0 thì PT (2) có

vế trái nhỏ hơn 0, vế phải không

âm với mọi x.Không có giá trịnào của x thỏa mãn.Vậy PT(2)

vô nghiệm

HS: Đọc công thức nghiệm tổng

quát của phương trình bậc hai

VD: HS giải miệng theo hướng

dẫn của cô giáo

?3)HS: Hoạt động nhóm làm

a) 5x2 – x+2=0

* PT có các hệ số : a=5, b= -1 c= 2

* Tính: =b2 – 4ac =52 – 4 3.(- 1)

=25 +12=37

* Do > 0, áp dụngcông thức nghiệm, PT

có hai nghiệm phânbiệt:

6

x x

- +

=

-=

Trang 18

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

GV gọi các nhóm làm bài

Lưu ý Hs khi PT có a<0 thì đổi

dấu PT để a> 0

GV: Nêu chú ý như sgk và cho

HS lấy ví dụ minh họa

Lưu ý HS đối với các PTbậc

hai khuyết nếu dùng công

thức nghiệm giải sẽ phức tạp

hơn, do vậy nên giải theo cách

ở bài §2 đã học ở tiết trước

Hoạt động 2: Củng cố

Bài tập 15 SGK tr4 :

Yêu cầu HS làm bài vào vở

hai HS lên bảng làm bài

=(-1)2 – 4 5.2 =-39

* Do < 0, PT Vô nghiệm b) 4x2 –4 x+1=0

* PT có các hệ số : a=4, b= - 4 c=1

* Tính: =b2 – 4ac =(-4)2–4.4.1=0

Do = 0, PT có nghiệm kép:

x1= x2 = 4 0.5

b a

c) - 3x2 + x+5=0

* PT có các hệ số : a= - 3, b= 1 c=5

* Tính: =b2 – 4ac =12 + 4 3 5 =61

Do > 0, PT có 2 nghiệm phânbiệt

* PT có các hệ số : a= 7, b=-2, c=3

* Tính: =( - 2)2- 4 7 3 = 4 – 84 = - 80

PT có <0 nên vô nghiệmb)5x2 +2 10 x+2=0

 =(2 10)2 – 4 5.2 = 40 – 40 = 0

Do = 0, PT có nghiệm kép:

Trang 19

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

C/ Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc công thức nghiệm của PT bậc hai

- Giải các bài tập 21,22, 23, 24, 25 trang 41SBT

Ngày Giảng:………

Tiết 121 : §5 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

I Mục tiêu

- HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

- HS xác định được b’khi cần thiết và nhớ kỹ công thức tính ∆’

- HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn; hơn nữa biết sử dụng triệt để

công thức này trong mọi trường hợp có thể để làm cho việc tính toán đơn giản hơn

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc

A/ Kiểm tra bài cũ: - Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai

(a≠o), trong nhiều trường hợp

nếu đặt b=2b’ thì việc tính toán

để giải PT sẽ đơn giản hơn

GV:Viết các kết quả lên bảng

và giới thiệu đó là công

thứcnghiệm thu gọn

GV:Yêu cầu HS đọc,công thức

nghiệm thu gọn trong sgk tr 48

GV: So sánh công thức nghiệm

thu gọn và công thức nghiệm

Giới thiệu cách dùng D ¢đơn

HS: b= - 2 là số chẵn

HS: =(2b’)2- 4ac = 4b’2- 4ac=4(b’2ac)

a2x + bx + c =0 (a≠o),b=2b’

∆’= b’2 - ac

’ >0 PT có 2 nghiệmphân biệt

a

b x

’< 0 PT vô nghiệm

?1

Trang 20

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

giản hơn ở chỗ D¢và nghiệm

(Đề bài đưa trên bảng phụ)

GV cho HS làm bài trên phiếu

học tập,mỗi em hai câu a ,d và

-a = 7, b’= -3 2 , c = 2

∆’=( - 3 2 )2 – 7.2 =18 – 14 = 4,

2 ' 

b) b’= - 7, ∆’=49–13852 < 0.PT vônghiệm

c) b’= - 3 , ∆’ = 4 ,  '  2

PT có 2 nghiệm x1= 1, x2 =15d) b'= 2 6 , ∆’=36 ,  '  6

C/ Hướng dẫn về nhà: - Nắm vững công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

.Biết vận dụng để giải bài tập khi PT có hệ số b chẵn

?2

?3

Trang 21

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

- HS củng cố về công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai

- Giải thành thạo PT bậc hai bằng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.Biết

sử dụng công thức nghiệm để tìm tham số m

- Rèn luyện kĩ năng tính toán và tư duy cho HS

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc

A/ Kiểm tra bài cũ: - Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai.

Bài tập 20 SGK tr49 (Đề bài đưa trên

Không dùng công thức nghiệm , giải theo cách

như ở bài 3: phương trình bậc hai một ẩn

Giải các phương trình a) 25x2 – 16=0  25x2 = 16  x2= 16

25  x = 16

25

± =±45b) 2x2 +3=0

PT vô nghiệm vì vế trái là 2x2 +3³ 3 còn vếphài bằng 0

c) 4,2 x2 +5,46x = 0

x(4,2x +5,46) = 0

 x=0 hoặc 4,2x +5,46 = 0

 x=0 hoặc x = 1,3d) 4x2 - 2 3x = 1 - 3  4x2 - 2 3x – 1+ 3 = 0

∆’=( - 3)2 –4(-1+ 3)= (2 - 3)2,  '=2 3

+

Trang 22

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Bài tập 21 SGK tr49

GV cho HS làm bài tập theo nhóm

GV:Gọi các nhóm trình bầy bài, nhận

xét cho điểm Kiểm tra bài vài nhóm

GV: Khi nào thì phương trình bậc hai có

hai nghiệm phân biệt , có nghiệm kép ,

vô nghiệm?

b)Với giá trị nào của m PT có hai

nghiệm phân biệt ? có nghiệm kép ? vô

nghiệm?

21) HS hoạt động nhóm Giải các PT:

a) x2 =12x +288 =0  x2-12x - 288 =0

∆’=( - 6)2 –1(-288)= 324,  '=18;

x1= 6+18 =24 , x2= 6 -18 =12 b) 1 2 7 19

12x +12x=  x2+7x – 288 =0

HS: phương trình bậc hai có hai nghiệm phân

biệt khi ∆’>0, có nghiệm kép khi ∆’=0, vônghiệm khi ∆’<0,

b) PT có hai nghiệm phân biệt khi 1 – 2m>0haykhi m<1

Trang 23

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

- HS vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi – ét như:

Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a - b+c=0, a+b+c=0,

hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trịtuyệt đối không quá lớn

 Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng

- Biết cách biểu diễn tổng các bình phương, các lập phương của hai nghiệm qua các hệ

số của PT

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc

A/ Kiểm tra bài cũ: - Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai

GV: Từ công thức HS viết trên bảng yêu cầu HS tính x1+x2= ? và x1.x2= ?

3

- , x1.x2=13HS: PT 2x2 - 5x + 3=0 có

?2)

a) a = 2, b= - 5, c= 3 a+ b +c = 2 – 5 + 3 =0b) Thay x=1 vào PT ta có:

2.12 – 5.1 + 3=0 vậy x=1 là mộtnghiệm của phương trình

x x

a

-ïï + =ïï

íï

ïïî

?2

Trang 24

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Cho HS làm GV cho thêm

vài PT cho nhiều nhóm HS

PT có hai nghiệm x1=1, x2=c a=5:2 = 2,5

Ta có a - b+c =2004 – 2005 +1=0.Suy ra PT có hai nghiệm

x1= -1, x2= - a c=20041 c) PT - 2x2 + 5x + 7=0

Ta có a - b+c = - 2–5 +7=0 Suy

ra PT có hai nghiệm x1= -1, x2= - a c=3,5

HS: Số kia là S–xHS: Ta có PT x(s-x)=P hay

PT ax2 +bx+c=0 (a≠0)

Có a - b +c =0 thì x1= -1, x2= - a c

2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

Nếu hai số có tổngbằng S và tích bằng Pthì chúng là nghiệmcủa PT

x2 -Sx+p=0 Điều kiện để có hai số

đó là S2- 4P ³ 0

Áp dụng

?3

?3

?4

Trang 25

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

(1) có hai nghiệm là hai số

nào? GV: Vậy muốn tìm hai

Hai số cần tìm là nghiệmcủa PT

x2 - x+ 5 =0

Ta có D= (- 1)2- 4.1.5 = 1- 20 = - 19 <0 vậykhông có hai số mà tổng củachúng bằng 1, tích của chúngbằng 5

HS giải miệng

Theo định lý vi ét ta cóx1+x2=5 = 2+3, x1.x2 = 6=2.3Suy ra x1= 2, x2=3 là nghiệm của

PT đã cho

26) HS: a) PT 35x2 - 37x+ 2=0

Có a+b+c = 35 - 37+2 = 0

PT có hai nghiệm x1=1, x2=352c) PT x2 - 49x - 50=0

b) PT x2 +7x +12=0 x1+x2= -7= - 3– 4, x1.x2=12=(-3).(- 4)suy ra ra x1= -3, x2= - 4 lànghiệm của PT x2+ 7x +12=0 Đại diện các nhóm lên bảng làmbài,Các nhóm khác nhận xét

C/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lý vi -et và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số a,b,c

- Biết áp dụng để nhẩm nghiệm PT bậc hai.

- Làm các bài tập 25, 26b,d; 28b,c tr 52, 53 sgk Bài 35, 36, 37, 38 SBT tr43, 44

?5

Trang 26

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

- Áp dung hệ thức vi ét để phân tích tam thức bậc hai thành tich hai nhân từ bậc nhất

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại định lý vi –et và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc

A/ Kiểm tra bài cũ

- Viết hệ thức Vi–ét và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số a, b, c.

Áp dụng tính nhẩm nghiệm của PT 7x2 +500 x -507 =0

B/ Bài mới:

Bài tập 29 SGK tr54:

GV cho cả lớp làm bài ,gọi 2HS lên

bảng mỗi em hai câu

29) HS: 2em lên bảng làm bài.

a) PT 4x2 +2x - 5=0 có nghiệm vì a, c trái dấu.Theo định lý vi ét ta có

x1+x2=- 12 ; x1.x2 = - 54 b) PT 9 x2 - 12 x + 4 =0

Ta có: D ¢=36 – 36= 0 Suy ra x1+x2=129 = 43 ; x1.x2 = 49 c) PT 5 x2 + x + 2 =0 vô nghiệm

d) PT 159 x2 - 2 x -1 =0 có hai nghiệm phânbiệt vì a,c trái dấu

Trang 27

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Bài tập 31 SGK tr54: Tính nhẩm

nghiệm các PT (Đề bài đưa trên

bảng phụ)

GV chia lớp làm hai mỗi em mỗi

bên làm hai câu a,c và b,d

GV gọi hai HS lên bảng làm bài

PT có nghiệm khi 1 – 2m ³ 0 hay m£ 1

2 x1+x2= -2(m – 1) ; x1.x2 = m2

1) HS làm bài vào vở bài tập ,mỗi em làm hai câu

a) 1,5 x2 – 1,6 x + 0,1=0

Ta có a+b+c = 1,5 – 1,6 + 0,1 = 0Suy ra PT có hai nghiệm :

x1= 1 ; x2= 0,1 :1,5 =151b) 3x2 – (1 - 3) x -1=0

Ta có: a - b+c = 3+ 1 - 3 - 1 = 0

Suy ra PT có hai nghiệm : x1= -1 ; x2= 13= 3

3

C/ Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các bài tập số 37, 38, 39, 40a,c, 41b,e;42b,f; 44 ở SBTtoán 9

Trang 28

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

- Áp dung hệ thức vi ét để phân tích tam thức bậc hai thành tich hai nhân từ bậc nhất

II Phương tiện dạy học

HS:- Ôn lại định lý vi –et và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

III Tiến trình dạyhọc

A/ Kiểm tra bài cũ

- Viết hệ thức Vi–ét và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số a, b, c.

-d) (m - 1)x2 – ( 2m+3) x + m + 4=0 Với m

≠ 1

Ta có a+b+c = m – 1 –2m - 3 + m + 4 =0Suy ra PT có hai nghiệm:

x1= -1 ; x2=m m+- 14Hai HS đại diện hai bên lên làm bài

400 =0

∆’ = 212 + 400 = 841 ,  '  29

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 112 : §2  ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a≠0)      I. Mục tiêu: - HS cần: - Đại số 9 chương IV bổ túc THCS
i ết 112 : §2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a≠0) I. Mục tiêu: - HS cần: (Trang 6)
Bảng giá trị tương ứng của x và y: - Đại số 9 chương IV bổ túc THCS
Bảng gi á trị tương ứng của x và y: (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w