Đề kiểm tra: I.Trắc nghiệm: 3 điểm * Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng trong các câu sau: Cõu 1: Hoàn thành bảng sau bằng cỏch chọn cõu đỳng.
Trang 1III.Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Cộng
1.Hàm số
y=ax2
Lập bảng g.trị của y theo x
Vẽ đồ thị h.số y
=ax2
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1( C1)
0.5
1 (C7 )
2.0
2
2,5
25 2.Cụng
thức
nghiệm
và giải
PT
Tớnh được D
Giải được
PT bậc hai
Tỡm được tham số
để PTBH
cú 2 nghiệm
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (C2, C3)
1
2(C8a, C8b)
4
1(C9)
1
5
6.0
60 3.Hệ
thức
Vi-ột và
ỏp dụng
Tớnh được tổng, tớch hai nghiệm của ptbh và nhẩm nghiệm
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 (C4,5, 6)
1.5
3
1,5
15 Tổng số
cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3
1.5
5
5,5
1
2.0
1
1.0
10
10.0
100
IV Đề kiểm tra:
I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
(*) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng trong các câu sau:
Cõu 1: Hoàn thành bảng sau bằng cỏch chọn cõu đỳng
Trang 2A y(-2) = 8, y(-1) = 2 ; B y(-2) = 2, y(-1) = 8 ; C y(-2) = -8, y(-1) = -2
Câu 2: Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng:
A 2 ; B -37 ; C -19 ; D 16
Câu 3: Phương trình x2 + 6x +8 = 0 có D’ bằng:
A -1 ; B 4 ; C 5 ; D 1
Câu 4: Tổng hai nghiệm của PT x2 -3x+1=0 là:
A x1 + x2 = -3 ; B x1+ x2 = 3 ; C x1 + x2 = 1 ; D x1 + x2 = -1
Câu 5: Tích hai nghiệm của ph¬ng tr×nh x2 + 5x – 6 = 0 lµ:
A x1.x2 = -6 ; B x1.x2 = 6 ; C x1.x2 = -5 ; D x1.x2 = 5
Câu 6: Nhẩm nghiệm của phương trình 2x2+3x -5=0 được:
A x1=-1, x2= 5/2 ; B x1=1, x2= -5/2 ; C x1=1, x2 = 5/2
II.Tù luËn: (7điểm)
Câu 7 :Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2( ở câu 1)
Câu 8 : Giải các phương trình sau:
a) x2 -5x + 6 = 0 b) 3x2 - 8x + 6 = 0
Câu 9: Cho phöông trình x2 + 2x + m - 1 = 0 ( ẩn x )
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt?