Trong các khẳng định sau khẳng định nào Sai : A.
Trang 1Trường THCS Trĩc L©m Kiểm tra một tiết
Họ và tên : ……… Mơn : §¹i sè (TiÕt PPCT : 66)
Lớp : 8 Ngày kiểm tra : ………
I Tr¾c nghiƯm ( 3 ,0 đ) :
Câu 1(1® ) : Điền chữ“Đ” đúng hoặc “S” sai , thích hợp vào bảng sau
AC
2
x
Khoanh trịn vào đáp án đúng nhất
Câu 2(0,25®) : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A x + y > 2 B 0.x – 1 ≥ 0 C x2 + 2x –5 > x2 + 1 D (x – 1)2 ≤ 2x
Câu 3(0,25®) :Nghiệm của phương trình : 2 x − = 2 0 là:
A x = 1 B x = 1 và x = – 1 C x = – 1 D Tất cả đều sai
Câu 4(0,25®) Cho a < b Trong các khẳng định sau khẳng định nào Sai :
A a – 2 < b – 2 B 4 – 2a > 4 – 2b C 2010 a < 2010 b D
a > b
Câu 5(0,25®) Cho a = 3 thì :
A a = 3 B a = - 3 C a = ± 3 D.Một đáp án khác
Câu 6(0,25®) Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7
A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D x > – 4
Câu 7(0,25®) Nếu -2a > -2b thì :
A a < b B a = b C a > b D a ≤ b
Câu8 (0,25®) Nghiệm của bất phương trình -2x > 10 là :
A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10
Câu9(0,25®) Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :
A x > 0 B x > -5 C x ≤ - 5 D x ≥ -5
II-T Ự LUẬN ( 7,0 điểm):
Câu 10 (4,0đ): Giải vµ biĨu diƠn tËp nghiƯm c¸c bất phương trình sau trªn trơc sè
a) 2 – 3x ≤ 12 b)
6
1 2 3
2 1 2
1 + + x ≥ x −
c) 2(3x - 1) < 2x + 4
Câu11 (2,0đ) : Giải phương trình x + = 2 2 x − 10
Câu12 (1,0đ) :
Chứng minh bất đẳng thức a2 + b2 +2 ≥ 2(a + b )
Trang 2Bài làm