Tiết 1 Bài 1 MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNHIMục tiêu:: - Học sinh biết một số khái niệm về thuật giải máy tính và ngơn ngữ máy tính - Học sinh biết được một lệnh trong cuộc sống hàng
Trang 1Tiết 1 Bài 1 MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
IMục tiêu::
- Học sinh biết một số khái niệm về thuật giải máy tính và ngơn ngữ máy tính
- Học sinh biết được một lệnh trong cuộc sống hàng ngày và thực hiện một vài ví dụ
- Học sinh biết sử dụng các ệnh vào bài tốn cụ thể
Hoạt động 1:Tìm hiểu về con người ra
lệnh cho máy tính như thế nào?
GV: Để máy tính thực hiện công việc
theo mong muốn của mình, con người
phải đưa ra những chỉ dẫn thích hợp cho
máy tính
VD: Nháy đúp lên biểu tượng Ra lệnh
cho máy tính thực hiện khởi động một
chương trình phần mềm
? Khi thực hiện sao chép một đoạn văn
bản ta đã ra mấy lệnh cho máy tính
? Đó là những lệnh nào?
Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động của
RôBôt quét nhà
GV: Chiếu trên màn hình chiếu
Giả sử có một đống rác và một RôBôt ở
các vị trí như Hình 1 SGK, từ vị trì hiện
thời của RoBôt làm sao để RôBôt nhặt
rác và bỏ rác vào thùng
VD1: Gõ chữ A lên màn hình Ra lệnh cho máy tính ghi ký tự ra màn hìnhVD2: Sao chép một đoạn văn bản Yêu cầu máy tính thực hiện 2 công việc sau:Sao chép đoạn văn bản vào bộ nhớ và sao chép đoạn văn bản từ bộ nhớ ra vị trí mới
II Ví dụ : Rô- bôt quét nhà
Nếu thực hiện các lệnh sau đây Rôbôt sẽ hoàn thành nhiệm vụ:
1 TiÕn 2 bíc
2 Quay tr¸i, tiÕn 1 bíc
3 NhỈt r¸c
4 Quay ph¶i, tiÕn 3 bíc
5 Quay tr¸i, tiÕn 1 bíc
6 Bá r¸c vµo thïng
Thùng Rác
Trang 2? Nhìn vào hình em hãy mô tả các bước
để RôBôt có thể nhặt rác bỏ vào thùng?
Giả sử các lệnh trên được viết và lưu
thành một tệp với tên “ hãy nhặt rác” các
lệnh trong tệp đó sẽ điều khiển Rôbôt tự
động thực hiện nhiệm vụ nhặt rác v2 bỏ
rác vào thùng rác
D Củng cố
- Ghi nhớ 1
- Làm bài tập 1 SGK
V Rút kinh nghiệm
- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng các lệnh hàng ngày để đưa vào máy tính
- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành chương trình
Tiết 2: Bài 1 MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH(TT)
IMục tiêu::
- Học sinh biết một số khái niệm về thuật giải máy tính và ngơn ngữ máy tính
- Học sinh biết được một lệnh trong cuộc sống hàng ngày và thực hiện một vài ví dụ
- Học sinh biết sử dụng các ệnh vào bài tốn cụ thể
Hoạt động 1: Cách viết chương trình, ra
lệnh cho máy tính thực hiện
- Việc viết các lệnh điều khiển Rôbôt
thực chất cũng là viết chương trình
III Viết chương trình – ra lệnh cho máy tính thực hiện
Trở lại ví dụ về Robôt nhặt rác, chương trình có thể có các lệnh như sau:
Rác RôBôt
Trang 3- Khi thực hiện chương trình máy tính sẽ
thực hiện các lệnh có trong chương trình
một cách tuần tự
Hoạt động 2:Tìm hiểu lý phải viết
chương trình
- Để thực hiện công việc, máy tính phải
hiểu các lệnh được viết trong chương
trình Vậy làm thế nào để máy tính hiểu
được các lệnh của con người? Ta có thể
ra lệnh cho máy tính bằng cách nói và gõ
phím bất kỳ được không?
- Các ngôn ngữ lập trình ra đời để giảm
nhẹ khó khăn trong việc viết chương trình
- Mô tả trên máy chiếu việc ra lệnh cho
máy tính thực hiện
IV Tại sao phải viết chương trình?
- Máy tính nói và hiểu bằng một ngôn ngữ riêng gọi là ngôn ngữ máy tính
- Viết chương trình là sử dụng các từ có nghĩa (thường là tiếng Anh)
- Các chương trình dịch đóng vai trò người phiên dịch, dịch những chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy tính để máy tính có thể hiểu được
Như vậy những chương trình đưa vào máy tính phải được chuyển đổi thành dạng dạy Bit ( gồm các số 0 và 1)
D Củng cố
- Ghi nhớ 1
- Làm bài tập 1 SGK
V Rút kinh nghiệm
- Học sinh hiểu được bài, biết sử dụng các lệnh hàng ngày để đưa vào máy tính
- Học sinh tự lấy ví dụ minh họa
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành chương trình
Trang 4Tieỏt 3: Baứi 2 LAỉM QUEN VễÙI CHệễNG TRèNH VAỉ NGOÂN NGệế LAÄP TRèNH IMục tiờu::
- Học sinh biết một số khỏi niệm về thuật giải mỏy tớnh và ngụn ngữ mỏy tớnh
- Học sinh biết được một lệnh trong cuộc sống hàng ngày và thực hiện một vài vớ dụ
- Học sinh biết sử dụng cỏc ệnh vào bài toỏn cụ thể
Hoaùt ủoọng 1:Vớ duù veà chửụng trỡnh
ẹeồ maựy tớnh coự theồ laứm ủửụùc theo caực
yeõu caàu cuỷa con ngửụứi thỡ ta phaỷi cung
caỏp cho maựy tớnh caực leọnh
Vớ duù: ẹeồ in moọt doứng chửừ “ Chaứo caực
baùn” ra maứn hỡnh ta phaỷi cung caỏp cho
maựy tớnh caực leọnh ủeồ xuaỏt doứng chửừ naứy
ra maứn hỡnh
Muoỏn vieỏt ủửụùc caực leọnh naứy ta caàn coự
nguyeõn taộc naứo khoõng?
Ta seừ cuứng tỡm hieồu caỏu truực cuỷa moọt
chửụng trỡnh hay caực leọnh cuỷa chửụng
trỡnh trong caực baứi tieỏp theo
Trong moói chửụng trỡnh chổ goàm caực leọnh
naứy hay coứn goàm nhieàu doứng leọnh khaực
Hoaùt ủoọng 2:Ngoõn ngửừ laọp trỡnh goàm
nhửừng gỡ ?
- Chuựng ta cuứng quan saựt vaứ nhỡn vaứo vớ
duù ủụn giaỷn ụỷ treõn, ta coự theồ thaỏy raống
chửụng trỡnh ủửụùc vieỏt goàm caực kyự tửù
trong baỷng chửừ caựi
- Gioỏng nhử ngoõn ngửừ khaực, ngoõn ngửừ laọp
trỡnh goàm baỷng chửừ caựi rieõng maứ caực leọnh
I Vớ duù veà chửụng trỡnh
- Vớ duù : Vieỏt chửụng trỡnh in ra maứn hỡnh doứng chửừ “chaứo caực baùn ra maứn hỡnh”chửụng trỡnh goàm caực doứng leọnh sau ủaõy:
II Ngoõn ngửừ laọp trỡnh goàm nhửừng gỡ?
- Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình thờng gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác
nh dấu phép toán (+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy,
- Các quy tắc : quy định cách viết các từ và thứ tự của chúng
Trang 5trong chửụng trỡnh chổ bao goàm caực baỷng
chửừ caựi naứy
- Ngoaứi baỷng chửừ caựi thỡ ngoõn ngửừ laọp
trỡnh coứn taọp hụùp caực qui taộc ủeồ sửỷ duùng
trong chửụng trỡnh
Chaỳng haùn khi keỏt thuực moọt leọnh baống
daỏu chaỏm phaồy, caực leọnh ủuụùc caựch nhau
bụỷi moọt hoaởc nhieàu khoaỷng traộng
Hoaùt ủoọng 3:Tửứ khoựa vaứ teõn
- Trong chơng trình trên, ta thấy có các từ
nh program, uses, begin, end, Đó là những
từ khoá.
- Tửứ khoựa laứ nhửừng tửứ coự nghúa daứnh
rieõng cho moói chửụng trỡnh, vụựi nhửừng
ngoõng ngửừ laọp trỡnh khaực nhau thỡ nhửừng
tửứ khoựa cuừng khaực nhau
- Nhử chuựng ta cuừng ủeàu ủaừ bieỏt moói
chửụng trỡnh caàn coự moọt teõn ủeồ phaõn bieọt
vụựi caực chửụng trỡnh khaực ủeồ ngửụứi sửỷ
duùng coự theồ deó nhụự teõn cuỷa chửụng trỡnh
maứ mỡnh caàn sửỷ duùng vaứ coự yự nghúa nhaỏt
ủũnh
- Teõn cuừng phaỷi coự nhửừng qui taộc nhaỏt
ủũnh trong vieọc ủaởt teõn: Teõn baột ủaàu nhử
theỏ naứo, chieàu daứi toỏi ủa laứ bao nhieõu, teõn
coự ủửụùc truứng vụựi tửứ khoựa hay khoõng?
- Caõu leọnh: xác định các thao tác mà máy tính cần thực hiện và kết quả đạt đợc
III Tửứ khoựa vaứ teõn
T ừ khoựa : laứ caực tửứ daứnh rieõng của Pascal
khoõng ủửụùc ủaởt truứng vụựi tửứ khoựaAnd,array,begin,case,const,div,do,downto,end,else,file of, forward,function,goto,if,in, label,mod,, not, nul, of, or,procedure, program,set,string,then,to, type,record,, repeat,until, var , while, with
Teõn :Laứ moọt daừy kyự tửù Teõn ủửụùc taùo bụỷi boọ
chửừ caựi, chữ số vaứ kyự tự gạch nối Teõn phải ủửụùc baột ủaàu baứng chửừ caựi vaứ khoõng coự kyự tửù traộng chieàu daứi toỏi ủa 127 kyự tửù, teõn khoõng ủửụùc truứng vụựi tửứ khoựa
D Cuỷng coỏ
- Ghi nhụự
- Laứm baứi taọp SGK
V Ruựt kinh nghieọm
- Hoùc sinh hieồu ủửụùc baứi, bieỏt sửỷ duùng caực thaứnh phaàn cuỷa ngoõn ngửừ laọp trỡnh
- Bieỏt khai baựo ủuựng teõn vaứ tửứ khoựa cuỷa chửụng trỡnh
- Phaõn bieọt ủaõu laứ teõn vaứ ủaõu laứ tửứ khoựa
- Hoùc sinh tửù laỏy vớ duù minh hoùa
- Hoaứn thaứnh chửụng trỡnh
Trang 6Tieỏt 4: Baứi 2 LAỉM QUEN VễÙI CHệễNG TRèNH VAỉ NGOÂN NGệế LAÄP TRèNH
IMục tiờu::
- Học sinh biết một số khỏi niệm về thuật giải mỏy tớnh và ngụn ngữ mỏy tớnh
- Học sinh biết được một lệnh trong cuộc sống hàng ngày và thực hiện một vài vớ dụ
- Học sinh biết sử dụng cỏc ệnh vào bài toỏn cụ thể
Hoaùt ủoọng 1: Caỏu truực chung cuỷa chửụng
trỡnh
- Vụựi moùi chửụng trỡnh maứ con ngửụứi
ủang sửỷ duùng ủeàu phaỷi tuaõn theo moọt caỏu
truực nhaỏt ủũnh ủeồ khi thửùc hieọn chửụng
trỡnh thỡ coự theồ ủem ủeỏn moọt keỏt quaỷ nhaỏt
ủũnh
- Tuy nhieõn khi sửỷ duùng thỡ ngửụứi ta coự
theồ trong moói chửụng trỡnh khoõng caàn
phaỷi laứm taỏt caỷ theo caỏu truực chung maứ
trong moói chửụng trỡnh ngửụứi ta coự theồ
giaỷm bụựt nhửừng phaàn maứ trong chửụng
trỡnh khoõng caàn thieỏt
- Tuy nhieõn cuừng coự nhửừng phaàn maứ
khoõng theồ boỷ qua trong chửụng trỡnh
Hoaùt ủoọng 2: Vớ duù
- Trong phần này chúng ta sẽ làm quen với
một ngôn ngữ lập trình cụ thể, ngôn ngữ
Pascal Để lập trình bằng ngôn ngữ Pascal,
ta cần có môi trờng lập trình trên ngôn ngữ
này đợc cài đặt trên máy tính
- Dới đây là minh hoạ việc viết và chạy một
chơng trình cụ thể trong môi trờng lập trình
Turbo Pascal.
- Khụỷi ủoọng chửụng trỡnh Turbo Pascal goừ
IV Caỏu truực chung cuỷa chửụng trỡnh
- Phần khai báo thờng gồm các câu lệnh
V Vớ duùveà ngoõn ngửừ laọp trỡnh- Pascal
1 Chương trỡnh nhập năm sinh,in ra tuổi:Program nhapnamsinhintuoi;
Trang 7noọi dung cuỷa chửụng trỡnh
-ẹeồ chạy chơng trình, ta nhấn tổ hợp phím
- Laứm baứi taọp SGK
V Ruựt kinh nghieọm
- Hoùc sinh hieồu ủửụùc baứi, bieỏt sửỷ duùng moọt vớ duù cuù theồ veứ chửụng trỡnh Pascal
- Bieỏt khai baựo ủuựng teõn vaứ tửứ khoựa cuỷa chửụng trỡnh
- Phaõn bieọt ủaõu laứ teõn vaứ ủaõu laứ tửứ khoựa
- Hoùc sinh tửù laỏy vớ duù minh hoùa
- Hoaứn thaứnh chửụng trỡnh
Tieỏt 5: Bài thực hành 1
Làm quen với Turbo Pascal
1 Mục đích, yêu cầu
Bớc đầu làm quen với môi trờng lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hìnhsoạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
Gõ đợc một chơng trình Pascal đơn giản
Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
2 Nội dung
Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần
trên màn hình của Turbo Pascal
a) Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền (hoặc trong bảng chọn Start);
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (thờng là
th mục TP hoặc th mục con TP\BIN)
b) Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình dới đây:
Trang 8Thanh bảng chọn Tờn chương trỡnh (tờn tệp)
h) Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal
Bài 2 Soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng trình đơn giản.
a) Khởi động lại Turbo Pascal và gõ các dòng lệnh dới đây:
program CTDT;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Minh la Turbo Pascal');
end.
Chú ý
- Gõ đúng và không để sót các dấu nháy đơn ('), dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.) trong các dòng lệnh.
Trang 9- Soạn thảo chơng trình cũng tơng tự nh soạn thảo văn bản: sử dụng các phím mũi tên để di chuyển
con trỏ, nhấn phím Enter để xuống dòng mới, nhấn các phím Delete hoặc BackSpace để xoá
- Câu lệnh uses crt; đợc dùng để khai báo th viện crt, còn lệnh clrscr; có tác dụng xóa màn hình Chỉ có thể sử dụng câu lệnh clrscr; sau khi đã khai báo th viện crt
b) Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để lu chơng trình Khi hộp thoại hiện ra, gõ têntệp (ví dụ CT1.pas) trong ô Save file as (phần mở rộng ngầm định là .pas) và nhấn Enter
(hoặc nháy OK)
c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chơng trình Khi đó, chơng trình đợc dịch và kếtquả hiện ra có thể nh hình 14 sau đây:
Hình 14
Nhấn phím bất kì để đóng hộp thoại
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chơng trình và quan sát kết quả
Hình 15
Nhấn Enter để quay về màn hình soạn thảo
Nh vậy, chúng ta đã viết đợc một chơng trình hoàn chỉnh và chạy đợc
Tieỏt 6: Bài thực hành 1
Làm quen với Turbo Pascal
1 Mục đích, yêu cầu
Bớc đầu làm quen với môi trờng lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hìnhsoạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
Gõ đợc một chơng trình Pascal đơn giản
Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
2 Nội dung
Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình, lu và kết thúc.
Trang 10a) Xoá dòng lệnh begin Biên dịch chơng trình và quan sát thông báo lỗi nh hình dới
Lu ý Qua các thông báo lỗi trên, ta thấy rằng phần thân của một chơng trình Pascal bao
giờ cũng bắt đầu bằng từ khóa begin Nói chung các câu lệnh của Pascal đều kết thúc bằngdấu chấm phảy (;), riêng từ khóa end. kết thúc phần thân chơng trình luôn có một dấu chấm (.) đi kèm
c) Nhấn Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal, nhng không lu các chỉnh sửa
2 Pascal không phân biệt chữ hoa, chữ thờng: begin, BeGin, hay BEGIN đều đúng
3 Các từ khoá của Pascal trong bài là: program, begin, end
4 Lệnh kết thúc chơng trình là end. (có dấu chấm), mọi thông tin đứng sau lệnh này
bị bỏ qua trong quá trình dịch chơng trình
5 Nói chung các câu lệnh Pascal đều đợc kết thúc bằng dấu chấm phẩy ( ;)
6 Lệnh writeln in ra màn hình và đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và đợc phân cách bởi dấu phẩy
Lệnh write tơng tự nh writeln, nhng không đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
7 Câu lệnh clrscr dùng để xóa màn hình và chỉ sử dụng đợc khi đã khai báo th viện
crt Th viện crt chứa các lệnh viết sẵn để thao tác với màn hình và bàn phím
Tieỏt 7: Baứi 3 CHệễNG TRèNH MAÙY TÍNH VAỉ Dệế LIEÄU
I Muùc tieõu:
- Hoùc sinh bieỏt ủửụùc caực kieồu dửừ lieọu vaứ dửừ lieọu nhaọp vaứo maựy tớnh
- Hoùc sinh bieỏt duứng caực pheựp toaựn veà dửừ lieọu
- Hoùc sinh bieỏt caựch con ngửụứi giao tieỏp vụựi maựy tớnh
- Hoùc sinh nghieõm tuực trong hoùc taọp vaứ nghieõn cửựu baứi hoùc
Trang 11II Chuaồn bũ
GV: SGK, maựy chieỏu
HS: Xem trửụực baứi ụỷ nhaứ
III Phửụng phaựp
Vaỏn ủaựp, thuyeỏt trỡnh, trửùc quan
IV Tieỏn trỡnh baứi giaỷng
A Oồn ủũnh lụựp
B Kieồm tra baứi cuừ
C Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Dửừ lieọu vaứ kieồu dửừ lieọu
-Thoõng tin raỏt ủa daùng khi ủửa vaứo maựy
tớnh neõn caực dửừ lieọu lieõn quan ủeỏn thoõng
tin ủoự cuừng raỏt ủa daùng
- Caực kieồu dửừ lieọu khaực nhau thỡ coự chieàu
daứi, giaự trũ nhaọn vaứo cuỷa moói kieồu dửừ lieọu
laứ khaực nhau
- Moọt soỏ kieồu dửừ lieọu hay sửỷ duùng thỡ
ủửụùc ngoõn ngửừ laọp trỡnh ủũnh nghúa saỹn vaứ
caựch lửu trửừ vaứ sửỷ duùng caực kieồu dửừ lieọu
naứy theo nhửừng vaỏn ủeà khaực nhau
- ễÛ ngoõn ngửừ laọp trỡnh Pascal sửỷ duùng dửừ
lieọu kieồu soỏ nhửng cuừng coự theồ bieỏn caực
dửừ lieọu kieồu soỏ naứy thaứnh dửừ lieọu kieồu
chuoói baống caựch theõm vaứo trửụực vaứ sau
daừy caực kớ soỏ naứy caởp daỏu nhaựy ủụn ‘ ‘
Hoaùt ủoọng 2: Caực pheựp toaựn vụựi dửừ lieọu
kieồu soỏ
- Trong moùi ngoõn ngửừ laọp trỡnh ủeàu coự theồ
thửùc hieọn nhửừng pheựp toaựn soỏ hoùc: coọng,
trửứ nhaõn, chia,
- Caực pheựp toaựn soỏ hoùc trong ngoõn ngửừ
laọp trỡnh Pascal coự caựch bieồu dieón coự
gioỏng nhử caựch vieỏt caực pheựp toaựn soỏ hoùc
bỡnh thửụứng khoõng?
I Dửừ lieọu vaứ kieồu dửừ lieọu
- Caực ngoõn ngửừ laọp trỡnh thửụứng phaõn dửừ lieọu thaứnh caực kieồu khaực nhau: Chửừ, soỏ nguyeõn, soỏ thaọp phaõn,
- Caực kieồu dửừ lieọu ủửụùc xửỷ lớ theo caực caựch khaực nhau
- Ngoõn ngửừ laọp trỡnh ủũnh nghúa saỹn moọt soỏ kieồu dửừ lieọu cụ baỷn, kieồu dửừ lieọu xaực ủũnh giaự trũ coự theồ coự cuỷa dửừ lieọu vaứ caực pheựp toaựn coự theồ thửùc hieọn:
+ Soỏ nguyeõn+Soỏ thửùc+Xaõu kớ tửù
- Moọt soỏ kieồu dửừ lieọu trong ngoõn ngửừ laọp trỡnh Pascal
Tên kiểu Kí hiệu Phạm vi giá trị
Kiểu số nguyên Integer Số nguyên trong khoảng 2 15 đến 2 15
1 Kiểu số
thực real Số thực trong khoảng 10 -38 đến 10 38
Kiểu kí tự char Một kí tự trong bảng
chữ cái Kiểu xâu string Dãy tối đa gồm 255 kí
tự
II Caực pheựp toaựn vụựi dửừ lieọu kieồu soỏ
Kí hiệu Tên phép toán Kiểu dữ liệu
mod chia lấy phần d số nguyên
Vớ duù:
5/2=2.5 -12/5=-2.4