1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAY THEM TOÁN 9 2018

106 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề.. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh

Trang 1

Ngày soạn: 4 /9/ Ngày giảng: 12 /9 /

2 Kỹ năng:

- HS thực hiện được: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức 2 | |

A

A 

vào thực hành giải toán

- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai

3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe,trung thực tự giác trong hoạt động học.

Tính cách: Yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊCỦA GV- HS

1 GV: Máy chiếu

2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định lớp:

a Kiểm tra sĩ số

b Kiểm tra bài cũ: - GV chiếu nội dung đề bài lên màn

HS : Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm CBHSH của ;

+ CBHSH của 144 là : 144  12 2  12 nên CBH của 121 là 12 và -12

+ CBHSH của 324 là : 324  18 2  18 nên CBH của 324 là 18 và -18

và  2 1 

Trang 2

x a

LGa) Vì 4 > 3 nên 4 3

2 3

 b) Vì 49 > 47 nên 49 47

7 47

 c) Vì 33 > 25 nên

Trang 3

Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có

nghĩa:

- GV: Muốn Tìm x dể căn thức

sau có nghĩa ta làm n.t.n?

- HS cho biểu thức dưới căn 

- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào

vở gọi 2 HS lên trình bày

GV sửa bài và chốt lại cách làm

Bài 3: Rút gọn biểu thức

GV ra tiếp bài tập cho h/s làm

yêu cầu thảo luận cặp đôi, sau đó

gọi HS lên bảng chữa bài

2

3 thìcăn thức trên có nghĩa

x  

x + 3 > 0  x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa

1.Căn bậc hai số học của 9 là

Trang 4

A 1 + x 2 B –(1 + x2) C ± (1 + x2) D Kết quả khác.8.Biết x 2 13 thì x bằng

- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng

- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

Bài tập: rút gọn biểu thức

a) C 9x2  2 (x x 0) b) D x  4  16 8  x x 2 (x 4)

, ngày 10 tháng 9 năm

Trang 5

Ngày soạn: 28 / 9/ Ngày dạy: 6/10/

BUỔI 1 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Trang 6

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn

- Biết cách tách một số thành tích của một số chính phương và một số không chính phương

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa được thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn

- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để giải bài toán rút gọn, so sánh

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác trong học tập.

2 HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Định lý Pitago, hình chiếu

của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng

- Thước thẳng, êke

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh

- GV nêu câu hỏi, HS trả lời

- Viết công thức đa thừa số ra ngoài và

vào trong dấu căn ?

- Gọi hai HS lên bảng viết các CTTQ

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :B

A B

Trang 7

- Tương tự nh trên hãy giải bài tập 59

( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài

dấu căn sau đó mới nhân phá ngoặc và

rút gọn

- GV cho HS làm bài ít phút sau đó

gọi HS lên bảng chữa bài

3 3 10 4 5 3 10 3 4 3

5       

c) 9 a  16 a  49 a Víi a  0

a 6 a 7 4 3

a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9

.

.

Bài tập 59 ( SBT - 12 )

Rút gọn các biểu thứca) (2 3 5) 3 60

2 3 3 5 3 4.15 2.3 15 2 15 6 15

4 x 2 x 2 4 x 2 x x

x 

c)  x  yx  y  xy

y y x x

x y y y y x y x x y x x

a)

0 y

vµ 0 x Víi

y x x y y x

Trang 8

nhớ cách làm và làm tơng từ đối với

phần ( b) của bài toán

- GV cho HS làm sau đó lên bảng làm

bài

- Gọi HS nhận xét

- Hãy nêu cách giải phương trình

chứa căn

- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS lên

bảng trình bày lời giải

- Biến đổi phương trình đa về dạng cơ

bản : A(x) B sau đó đặt ĐK và bình

phương 2 vế

- Đối với 2 vế của 1 bất phương trình

hoặc một phương trình khi bình

phương cần lu ý cả hai vế cùng dơng

hoặc không âm

Ta có : VT =

xy

y x y x

1 x x 1 x

(1) x

Bình phương 2 vế của (1) ta có : (1) x = 72  x = 49 ( tm) Vậy phương trình có nghiệm là : x = 49 b) 4 £ x 162 ĐK : x ³ 0 (2)

Trang 9

-Học thuộc các công thức biến đổi đã học

-Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm

- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự những phần đã chữa

1 Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số

lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông 2

Trang 10

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tra bảng lượng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng

giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tínhcạnh và góc của tam giác vuông

2 HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Định lý Pitago, hình chiếu

của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng

- Thước thẳng, êke

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh

- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- HS2: Giải tam giác vuông ABC ( 0

A  90 ), biết AB = 12cm , AC = 5 cm Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC

8 50

30

y x

B A

Trang 11

- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,

vẽ hình và ghi GT , KL của bài

toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Để tính góc B , C ta cần biết các

yếu tố nào ?

- Theo bài ra ta có thể tính được

chúng theo các tam giác vuông nào

- Bài toán cho biết yếu tố nào ?

- Yêu cầu của bài toán ?

- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết

luận ?

- Cho học sinh thi giải toán

nhanh ?

- Đại diện hai đội lên trình bày

- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:

CH = CB.sinB

CH = 12 sin600 10,4

B C

A H

- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:

Trang 12

Bài 1 : Cho tam giác ABC, biết AB = 21 ; AC = 28 ; BC = 35

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông

b) Tính sinB, sinC, góc B, góc C và đường cao AH vủa tam giác ABC

LG

35 21

28

H

B

C A

AHAB B  (hoặc AH.BC = AB.AC)

Bài 2: Giải tam giác vuông tại A, biết

Trang 13

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT

- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông

- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy

căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: ý thức tự giác trong học tập.

2 HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Định lý Pitago, hình chiếu

của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng

- Thước thẳng, êke

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1.Hoạt động khởi động:

a Ổn định:

Trang 14

2 Ho t ạt động luyện tập động luyện tậpng luy n t pện tập ập

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Bài tập 81 (15/SBT) - GV ra bài

tập, gọi HS đọc đề bài sau đó suy

nghĩ tìm cách giải yêu cầu thảo

b a b

a b a

b a b a

b a 2 b

a

b ab 2 a b ab 2 a

ab b

a

b ab a b ab 2 a

- GV ra tiếp bài tập 85/SBT , gọi

HS nêu cách làm

- Để rút gọn biểu thức trên ta biến

đổi như thế nào ? từ đâu trước ?

- MTC của biểu thức trên là bao

nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy

đồng mẫu số, biến đổi và rút

Trang 15

- HS, GV nhận xét

- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy cho

(1) bằng 2 rồi tìm x

2 x

x 3

(1)b) Vì P = 2 ta có :

4 4

x 2 2

2 x

x 3

bài tập 82/SBT sau đó gọi HS

3 x 4

1 4

3 2

3 x 2 x 1 3 x x

2 2

2 a

Q  b) Với a > 0, ta có a  0

Q > 0  a  2  0  a > 4Vậy Q > 0 khi a > 4

3 Hoạt động vận dụng

- Nêu các công thức biến đổi đơn

giản căn thức bậc hai

- Yêu cầu thảo luận nhóm

- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên bảng làm tương tự bài tập 72

Kết quả: 2

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai

- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn

- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )

, ngày 16 tháng 10 năm

Trang 16

Ngày soạn: 18/10/ Ngày dạy: 26/10/

Tuần 4

BUỔI 4 VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

ĐỂ GIẢI TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số

lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tra bảng lượng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng

giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tínhcạnh và góc của tam giác vuông

1 GV: Thước, êke, máy tính bỏ túi

2 HS: Thước, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh

Trang 17

Hoạt động của GV và HS Nội dung

8 50

30

y x

B A

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,

vẽ hình và ghi GT , KL của bài

toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Để tính góc B , C ta cần biết các

yếu tố nào ?

- Theo bài ra ta có thể tính được

chúng theo các tam giác vuông nào

- GV vẽ hình vào bảng phụ Cho hình vẽ:

Tính khoảng cách AB Giải:

+) Xét BHCvuông cân tại H

Trang 18

- HS thảo luận nhóm tìm ra lời giải

HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m Suy ra HB = 20 m

+) Xét AHC vuông tại H có

HC = 20m; CAH  300Suy ra AH = HC cot CAH

) cos sin 2cos 1

) sin sin cos sin

) tan sin tan sin

) cos tan cos 1

- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT

- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông

* Nghiên cứu phương trình vô tỉ

, ngày 23 tháng 10 năm

Trang 19

Ngày soạn: 24/10/ Ngày dạy: 2/11/

BUỔI 5 KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng côngthức

- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x) tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…

2 Kĩ năng: Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá

trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

2 HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7 Dụng cụ vẽ hình

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1.Hoạt động khởi động:

Hoạt động 1 Ổn định:

Hoạt động 2

HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà em đã học ở lớp 7

Thế nào là hàm số hằng: cho ví dụ về hàm số Nêu các cách cho hàm số

HS 2: Khi y là hàm số của x ta có thể viết thế nào ?

Cho hàm số y = f (x ) = 2x Khi x = 3 thì y bằng mấy và ta có thể viết thế nào ?

Hoạt động 3 : Cử 2 đội mỗi đội 3 em cầm phấn lên biểu diễn các điểm sau trên mặt

phẳng tọa độ? A(-3; 2), B(1; 4), C(-5; 0), D(0; 3), E(-1; -4) F( 1,2) Đội nào làm nhanh được thưởng quà

2 Ho t ạt động luyện tập động luyện tậpng luy n t pện tập ập

Trang 20

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động1: Lý thuyết

1 Phương phỏp: Vấn đỏp, luyện tập,

thuyết trỡnh, thực hành, hoạt động nhúm,

nờu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhúm,

kĩ thuật đặt cõu hỏi, hỏi đỏp, động nóo

nờu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhúm,

kĩ thuật đặt cõu hỏi, hỏi đỏp, động nóo

3 Hàm số đồng biến , nghịch biến

Tổng quỏt:

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thỡ hàm số y = f(x) đồng biến trờn R

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thỡ hàm số y =f(x) nghịch biến trờn R

+ Cụng thức tính khoảng cách giữa hai

điểm khi biết tọa độ của nó để làm bài tập5

Cho A(x1,y1) và B(x2,y2) ta có:

AB = x2  x12 y2  y12

Bài1:

a, Vẽ đồ thị hàm số y =2x và y=-2x

Trang 21

b,Hàm số y = 2x là hàm số đồng biến vì x1

< x2 thì f(x1) < f(x2)

- Hàm số y = -2x là hàm số nghịch biến vì với x1 < x2 thì f(x1) >f(x2)

1

y

x

y=2xy= -2x

12

Trang 22

Ngày soạn: 1/11/ Ngày dạy : 9/11/

Buổi 5 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN.

- Rèn kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỉ năng suy luận và chứng minh

3 Thái độ : Yêu thích môn học

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.

Trang 23

2 Hoạt động luyện tập

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,

thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm,

nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm,

kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

* Năng lực: HS được rèn năng lực tính

toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp

 IB = IK = IH = IC

 Bốn điểm : B, K, H, C cùng thuộc đường tròn tâm I bán kính IB

a )Xét (I) HK là dây không đi qua tâm I BC

là đường kính  HK < BC ( theo định lí 1 vừa học)

O'

A H

C

K

Trang 24

Bài 2 Cho (O) đường kính AB, dây CD

không cắt đường kính AB Gọi H,K theo

thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ

A và B đến CD, Cmr CH=DK

- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi sau đó

cử đại diện lên trình bày

Ta có tứ giác AHKB là hình thang Trong hình thang AHKB có AO = OB = R

OM // AH // BK (cùng  HK)

 OM là đường trung bình của hình thang,

do đó MH = MK (1) Mặt khác : OM  CD  MC = MD (2)

Từ(1) và (2)

Bài 3:Cho đường tròn O đường kính AB,

dây CD không cắt đường kính Qua C, D

chứng minh hai đoạn thẳng AB và HK có

chung trung điểm O Muốn vậy ta làm

xuất hiện trung điểm I của đoạn thẳng

CD Lập luận để có O là trung điểm của

hai đoạn thẳng HK và AB ĐPCMĐPCM

Từ bài toán 1 chúng ta có thể

Phát biểu bài toán đảo như sau:

Bài 4: Bài toán đảo của bài toán 3

Trên đường kính AB của đường tròn tâm

O ta lấy hai điểm H và K sao cho

AH = KB Qua H và K vẽ hai đường

thẳng song song với nhau lần lượt cắt

đường

tròn tại hai điểm C và D (C, D cùng

thuộc một nửa đường tròn tâm O)

B H

K

A M

Trang 25

và chúng ta cĩ bài tốn khĩ hơn bài tốn

(*) một chút như sau

Bài 5: Cho đường trịn (O) đường kính

AB, dây CD cắt đường kính AB tại G

HK cĩ chung trung điểm

Qua O vẽ đường thẳng song song với

AH và BK cắt CD tại I, cắt AK tại F

Lập luận để cĩ OI là đường trung trực

của đoạn CD và FI là đường trung

bình của tam giác AHK cĩ I là trung

điểm của HK

Bài 5

Qua O vẽ đường thẳng song song với AH

và BK cắt CD tại I, cắt AK tại F khi đĩ ta cĩ

OI là đường trung trực của đoạn CD và FI làđường trungbình của tam giác AHK cĩ I là trung điểm của HK

3.Hoạt động vận dụng

Nhắc lại các định lý

- Củng cố cho học sinh thơng qua chứng minh định lý

– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm

4 Hoạt động tìm tịi mở rộng

Bài 4: Cho tứ giác ACBD nội tiếp đường trịn đường kính AB Chứng minh

rằng hình chiếu vuơng gĩc của các cạnh đối diện của tứ giác trên đường chéo CD

bằng nhau (cách giải hồn tồn tương tự bài tốn 3)

*Bài 16; 18; 19; 20; 21 tr 131 SBT

, ngày 6 tháng 11 năm

H

K F

G O I

D

C

B A

Trang 26

Ngày soạn: 8/11/ Ngày dạy: 16/11/

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về hàm số bậc nhất Đồ thị của hàm số y = ax+b

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1.Hoạt động khởi động:

a Ổn định:

b Kiểm tra

Trang 27

Nêu các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax+b.

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi, hỏi đáp, động não

* Năng lực: HS được rèn năng lực tính

toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp

R và có tính chất sau :a) Đồng biến trên R, khi a > 0b) Nghịch biến trên R, khi a < 0

3 Đồ thị của hàm số y ax

- Đồ thị của hàm số y ax là 1 đường thẳng điqua gốc tọa độ O

- Cách vẽ+ Cho x  0 y a  A0;a+ Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và A(0 ; a)

là đồ thị hàm số y = ax

4 Đồ thị của hàm số y ax b a    0

- Đồ thị của hàm số y ax b a    0 là 1 đường thẳng

+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b+ Song song với đường thẳng y = ax nếu b khác 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0

- Chú ý : Đồ thị của hàm số y ax b a    0còn được gọi là đường thẳng y ax b a    0

b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng

Trang 28

Hoạt động 2 Bài tập.

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,

thuyết trình, thực hành, hoạt động

nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,

động não

* Năng lực: HS được rèn năng lực tính

toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp

tác, chủ động sáng tạo

Bài 1 : Cho hàm số   1 3

2

yf x  x Tính f(0) ; f(1) ; f(-1) ; f(2) ; f(-2) ;

3 ) 2 3 0

2

2 ) 0

2 ) 3 0 3 0 3

m c

am   mb) hàm số đồng biến  m – 5 > 0  m > 5

Trang 29

Bài 5: Vẽ tam giác ABO trên mặt

phẳng tọa độ Oxy Biết O(0 ; 0) , A(2 ;

3), B(5 ; 3)

a) Tính diện tích tam giác ABO

b) Tính chu vi tam giác ABO

x 5

3

2 1

B A

a) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

b) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3

Trang 30

c) Vẽ đồ thị của 2 hàm số ứng với giá trị của m vừa tìm được ở câu a) và b) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

- Yêu cầu làm việc theo nhóm, cử đại diện trình bày

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

Bài 1: Cho các hàm số : y = x + 4 ; y = -2x + 4

a) Vẽ 2 đồ thị hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) 2 đường thẳng y = x + 4 ; y = -2x + 4 cắt nhau tại C và cắt trục hoành theo thứ tự tại

A và B Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

Bài 2 : Xét tương quan giữa x, y để xem hàm số đồng biến hay nghịch biến

- Ôn lại lí thuyết đã học

Hùng Cương, ngày 13 tháng 11 năm

- Học sinh hiểu: được 3 vị trí tương đối của dường thẳng và dường tròn

Trang 31

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương phỏp: Vấn đỏp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhúm, nờu và giải quyết

b Kiểm tra bài cũ:

Cho đường thẳng a, đường trũn (O;R) Hóy xỏc định cỏc vị trớ tương đối của a và (O;R)?

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật thảo luận

nhúm, kĩ thuật đặt cõu hỏi, hỏi đỏp,

động nóo

* Năng lực: HS được rốn năng lực

tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực

hợp tỏc , chủ động sỏng tạo

Bài 1:

- Cho đờng tròn tâm O và điểm I

nằm trong (O)

- C / m rằng dây AB vuông góc với

OI tại I ngắn hơn mọi dây khác đi

chất trong tam giác vuông thì cạnh huyền là cạnh lớn nhất )

Bài 2 : Từ 1 điểm A nằm bờn ngoài Giải:

B

Trang 32

đtr (O), kẻ các tiếp tuyến AB và AC

với đtr (B ; C là các tiếp điểm) Qua

điểm M thuộc cung nhỏ BC, kẻ tt với

đtr (O), tt này cắt các tt AB, AC theo

thứ tự tại D và E Chứng minh rằng

chu vi tam giác ADE bằng 2.AB

Bài 3 : Cho nửa đtr (O ; R) đg kính

AB Gọi Ax, By là các tia vuông góc

với AB (Ax, By và nửa đtr cùng

thuộc nửa mp có bờ là AB) Lấy M

thuộc Ax, qua M kẻ tt với nửa đtr, cắt

C

B

O A

Theo tính chất 2 tt cắt nhau, ta có :

DM = DB (1) ;

EM = EC (2)Chu vi tam giác ADE là :

y x

; 2

Trang 33

2

à

Bài 5: Cho đtr (O; R) và 1 điểm A nằm cách O 1 khoảng bằng 2R Từ A vẽ các tt AB,

AC với đtr (B, C là các tiếp điểm) đg thg vuông góc với OB tại O cắt AC tại N, đg thg vuông góc với OC tại O cắt AB tại M

a) CMR: AMON là hình thoi

b) Đthg MN là tt của đtr (O)

c) Tính diện tích hình thoi AMON

a) + vì AB, AC là 2 tt của đtr (O)

b) + vì AMON là hình thoi  MNOA (3)

2 1

C

H

N

M B

+ mặt khác : 1 1.2

HOAHOAR R (4)+ từ (3) và (4) => MN là tt của đtr (O)

c) + xét tam giác ABO, vuông tại B ta có :  0

Bài tập : Cho đtr (O), điểm I nằm bên ngoài đtr (O) Kẻ các tt IA và IB với đtr (A, B là

các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của IO và AB Biết AB = 24cm ; IA = 20cm

a) Tính độ dài AH ; IH ; OH

b) Tính bán kính của đtr (O)

, ngày 20 tháng 11 năm

Trang 34

Ngày soạn: 22/11/ Ngày dạy: 30/11/

BUỔI 8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:

2 Kĩ năng : Các khái niệm về hàm số bậc nhất Đồ thị của hàm số y = ax+b vị chí

tương đối của hai đường thẳng

3 Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.

HS: Ôn lại kiến thức hàm số Dụng cụ vẽ hình

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật thảo luận nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hoạt động khởi động:

a Ổn định lớp

b Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng

* HS vấn đáp vị trí tương đối của hai đường thẳng

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật thảo luận

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,

+ (d) (d’) khi a= a’, b= b’

Trang 35

* Năng lực: HS được rèn năng lực tính

toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp

Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai

hàm số cắt nhau? Song song với nhau?

Hai đường trên có thể trùng nhau được

không ?

Bài 2 Cho đường thẳng (d) :

y = (m2- 1)x +(m+2) và đường thẳng

(d’) : y = (5-m)x+(2m+5) Tìm m để

(d) song song với (d’)

Bài 3.Cho đường thẳng (d):

trùng nhau với mọi m

b Tìm các giá trị của m để hai

đường thẳng trên song song với

nhau ; cắt nhau ; vuông góc với

2; 3 3

Trang 36

a Hai đường thẳng trên song song với nhau ; cắt nhau ; vuông góc với nhau.

b Cắt nhau tại một điểm trên trục tung

c Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

d Cắt nhau tại một điểm nằm bên phải trục tung

e Cắt nhau tại một điểm nằm dưới trục hoành

4 Hoạt đông tìm tòi mở rộng

Bài 2 Cho đường thẳng (d) :

y = (m+3)x + 2m+1 và đường thẳng (d’) :

y = 2mx- (3m+4) Tìm các giá trị của m để

a Hai đường thẳng trên song song với nhau ; cắt nhau ; vuông góc với nhau

b Cắt nhau tại một điểm trên trục tung

c Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

d Cắt nhau tại một điểm nằm bên phải trục tung

e Cắt nhau tại một điểm nằm dưới trục hoành

, ngày 27 tháng 11 năm

Trang 37

Ngày soạn: 29/11/ Ngày dạy: 7/12/

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: HS nắm vũng khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0).

2 Kĩ năng: Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song

của hai đường thẳng cho trước

3 Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật thảo luận nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.

* HS vấn đáp nội dung kiến thức của bài

2 Ho t ạt động luyện tập động luyện tậpng luy n t pện tập ập

Hoạt động 1: Lý thuyết 1 Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y

= ax + b (a  0)

a, góc tạo bởi 2 đt y = ax + b và trục ox

a > 0

y

Trang 38

Hoạt động 2

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực

hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết

vấn đề

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật thảo luận

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động

não

* Năng lực: HS được rèn năng lực tính

toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác ,

- Dựa vào tọa độ của các điểm và định lí

Pitago tính được AC, BC

- Từ đó tính chu vi và diện tích tam giác

CAB

- Để tính cần dựa vào tổng các góc của

a, Vẽ đồ thị

b, A( - 4; 0 ) ;B( 2 ; 0) ; C ( 0; 2)tanA = 0,5 270

0

y

X T

A

C

Trang 39

tam giác CAB.

HS: Chuẩn bị bài tại chỗ

b Gọi các giao điểm của đường thẳng

có phương trình (3) với các đường

thẳng (1), (2) thứ tự là A,B: tìm toạ

độ của các điểm A,B

c.Tính các góc của tam giác OAB

C = 1800 – ( A + B) = 1800 – (270 + 450) = 1080

2

cm OC

Bài 2

b + Hoành độ giao điểm của đường thẳng (1) với đường thẳng (3) là nghiệm của phương trình

-x+6=2x  x=2  y=4  A(2;4)+ Hoành độ giao điểm của đường thẳng (2) với đường thẳng (3) là nghiệm của phương trình

-x+6=0,3x  x=1,36  y=18

13  B

3 Hoạt động vận dụng

Bài 1 Cho đường thẳng (d) : y = (m-2)x +2

a cmr (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

b Tìm m để khoảng cách từ (d) đến gốc tọa độ bằng 1

c Tìm m để khoảng cách từ (d) đến gốc tọa độ lớn nhất

Bài 2 Cho đường thẳng (d) : y = mx +m-1

a cmr (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

b Tìm m để (d) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

B A

O -2 -2 -1 -1 y

x 6

5

4 3 2

1

6 5

4 3 2 1

y=-x+6

y=0,3x y=2x

Trang 40

Bài 1 Cho đường thẳng (d) : (m-2)x +(m-1)y=1 ( m là tham số).

a cmr (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

b Tìm m để khoảng cách từ (d) đến gốc tọa độ lớn nhất

Bài 2 Cho đường thẳng (d) : 2mx +(m-1)y= 2 ( m là tham số m khác 0, khác 1)

a Tìm các giá trị của m để đường thẳng trên song song với đt y = 3x

b Tìm m để khoảng cách từ (d) đến gốc tọa độ lớn nhất

, ngày 4 tháng 12 năm

Ngày đăng: 25/08/2019, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w