Căn bậc hai số học: * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động n
Trang 1` Ngày soạn: 13/8/ Ngày dạy: 21 /8/
TUẦN 1
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
2.Kỹ năng:
- HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B� � A B để so sánh các căn bậc hai số học
- HS thực hiện thành thạo các bài toán về CBH
3 Thái độ: Thói quen : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
Tính cách: Chăm học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: - Bảng phụ
2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ: Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm Lấy VD?
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1 Khởi động: Trả lời câu hỏi sau
Tính cạnh hình vuông biết diện tích là 16cm2
2.2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
1 Căn bậc hai số học:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
1: Căn bậc hai số học
Lớp và GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn bậc
hai của một số không âm
Số dương a có mấy căn bậc hai? Ký hiệu ?
Số 0 có mấy căn bậc hai ? Ký hiệu ?
Trang 2GV hoàn chỉnh và nêu tổng quát.
HS thực hiện ví dụ 1/sgk
?Với a 0
Nếu x = a thì ta suy được gì?
Nếu x0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên
HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
Phép khai phương: (sgk).
2 So sánh các căn bậc hai số học:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giiar quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Với a và b không âm
HS giải GV và lớp nhận xét hoàn chỉnh lại
GV cho HS hoạt động theo nhóm để giải ?
4,5/sgk Đại diện các nhóm giải trên bảng
Lớp và GV hoàn chỉnh lại
2 So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý: Với a, b�0:
+ Nếu a < b thì a b + Nếu a b thì a < b.
* Ví dụ a) So sánh (sgk)b) Tìm x không âm :
Ví dụ 1: So sánh 3 và 8Giải: C1: Có 9 > 8 nên 9 > 8 Vậy 3> 8C2 : Có 32 = 9; ( 8)2 = 8 Vì 9 > 8
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Trang 3- HS nêu vấn đề có thể đúng hoặc sai
- GV gợi ý câu a ta tách 2 =1+ 1 sau đó so
sánh từng phần
- Yêu cầu thảo luận nhóm 5’ sau đó cử đại
diện lên trình bày
4 Hoạt động vận dụng
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ sử dụng kĩ thuật hỏi đáp nội dung toàn bài
- Căn bậc hai số học là gì? So sánh căn bậc hai?
- Yêu cầu cá nhân làm bài 4 Cử đại diện trình bày trên bảng
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc đinh nghĩa,định lý
- Làm các bài tập 5/sgk,5/sbt
+ Dấu căn xuất phát từ chữ la tinh radex- nghĩa là căn Đôi khi, chỉ để căn bậc hai số học của
a, người ta rút gọn “ căn bậc hai của a” Dấu căn gần giống như ngày nay lần đầu tiên bởi nhà toán học người Hà Lan Alber Giard vào năm 1626 Kí hiệu như hiện nay người ta gặp đầu tiêntrong công trình “ Lí luận về phương pháp” của nhà toán học người Pháp René Descartes
Ngày soạn: 15/8/ Ngày dạy: 23/8/
TUẦN 1
Tiết 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
Trang 4- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai.
3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: Máy chiếu
2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định lớp:
a Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ: - GV chiếu nội dung đề bài lên màn
HS 1: Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm CBHSH của ;
b =
2.2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
1 Căn thức bậc hai:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
- GV chiếu nội dung ?1
GV cho HS giải ?1 GV hoàn chỉnh và giới
thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một biểu thức,
biểu thức lấy căn và đn căn thức bậc hai
1 Căn thức bậc hai:
Trang 5GV cho HS biết với giá trị nào của A thì A
có nghĩa
Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức bậc
hai sau được có nghĩa: 3x ; 5 2x
- Chiếu nội dung bài tập 6 yêu cầu HS
làm bài tập 6 /sgk
a) Đn: (sgk) b) Điều kiện có nghĩa A :
A có nghĩa � A lấy giá trị không âm c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức bậc
hai sau có nghĩa
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Hoạt động 2: Hằng đằng thức A 2 |A|.
GV chiếu ?3 trên màn
HS điền vào ô trống GV bổ sung thêm dòng |
a | và yêu cầu HS so sánh kết quả tương ứng
121212)
2 2
5252
*Chú ý :
0,
0,2
A A A
VD4: Rút gọn
Trang 6
3 2 3 3 6
2 2
)
22
2
2
;2)
a a a
a b
x x
x
x x
23
23
)
)32
(
;32
32
32
)
2 2
a a
d a
3 Hoạt động luyện tập
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Hỏi :
+ A có nghĩa khi nào?
+ A 2 bằng gì? Khi A 0 , khi A < 0?
+ 2
A khác với A 2 như thế nào?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 9 tr11
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
1 Kiến thức: -Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai,căn thức bậc hai, hằng đẳng thức.
2 Kỹ năng: - HS thực hiện được: vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn
thức bậc hai, điều kiện xác định của A, định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức
|
|
2 A
A để giải bài tập
HS thưc hiên thành thạo: các bài toán rút gọn căn thức bậc hai
3.Thái độ: Thói quen: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
Tính cách: chăm học
4 Năng lực, phẩm chất :
Trang 74.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
b Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a 3 x 1 b 1 x 2
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
5,32
70
Trang 801
01
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành
giải
GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
a 2
2 a 5a với a < 0
b 2
25a 3a với a� 0
c 9a43a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d 5 4a6 3a3với a < 0
Giải
a 2 a2 5a với a < 0 = -2a – 5a = -7a; ( vì a <0)
0
;133
25
32
5345)
)0(
;835
35
325)
3 3
3
3 2 3 3
6
2 2
a
a a
a a d
a a a a
a a
a a b
GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành
giải ta đưa về hằng đẳng thức
Yêu cầu thảo luận cặp đôi rồi cử đại diện cặp
nhanh nhất lên làm
GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải
Bài 14: Phân tích thành nhân tử
a x x x xb; x2 - 6 = ( x - 6)(x 6)
c; x2 - 2 3x3(x 3)2
2
2 2 5 5 5)x x x
3 Hoạt động vận dụng
-GV củng có lại kiến thức vừa luyện tập
- Yêu cầu cá nhân làm trắc nghiêm
Trang 9- Giải các bài tập còn lại sgk.
- Đọc trước bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương,
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1:GV: Bảng phụ có ghi các bài tập.
2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định lớp:
a Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ:
Trang 10HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a�0:x a tương đương với điềugì?
2.2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Định lý.
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
- GV yêu cầu cá nhân giải ?1, cử một đại diện
Muốn chứng minh a blà căn bậc hai số
học của ab ta phải chứng minh điều gì?
- GV: Định lý trên được mở rộng cho nhiều
�Với 2 số a và b không âm
ta có: a b a b Chứng minh: Vì a� 0, b�0 nên a, b XĐ
và không âm, a b XĐ và không âm
Có ( a b)2 = ( a)2 ( b)2 = ab
� a b là căn bậc 2 số học của ab.Thế mà ab cũng là CBHSH của ab
Vậy ab = a b Chú ý: Định lý trên được mở rộng cho nhiều
số không âm
Hoạt động 2: Áp dụng
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Trang 11HS giải ?2 Lớp nhận xét GV hoàn chỉnh lại.
GV: theo định lý a b a.b
Ta gọi là nhân các căn bậc hai
HS phát biểu quy tắc
- Yêu cầu cá nhân HS giải ví dụ 2
- Cử đại diện HS giải ?3 Lớp nhận xét - - -
GV hoàn chỉnh lại
- GV giới thiệu chú ý như sgk
- GV yêu cầu thảo luận giải ví dụ 3
GV cho HS giải ?4 theo nhóm
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Nhận xét bài giải của HS
a 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225 0,4.0,8.154,8
b 250.360 25.36.100 25 36 100 5.6.10300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk)
Ví dụ 2: Tính
a 3 75 3.75 225 15
b 20 72 4,9 20.72.4,9 4.36.49 2 6 7 84
Nhắc lại quy tắc khai phương một tích? Nhắc lại quy tắc nhân các căn bậc hai ?
GV:Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản
+ Với A và B là các biểu thức không âm , ta có : AB A B ;( A)2 = A2 = A
+ Học bài , nắm các định lí , quy tắc - Quy tắc khai phuơng một tích
- Quy tắc nhân các căn bậc hai : GV: Hướng dẫn HS cách giải bài tập 26 câu b như sau :
+ Bình phương hai vế
Trang 12+ So sánh các bình phương với nhau
Trang 13Ngày soạn: 22/8/ Ngày dạy: 30/ 8 /
Tuần 2
Tiết 05: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương,
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
2.1 Khởi động: Trả lời câu hỏi sau
Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai
Thực hiện: a 0,2 12,8 b 5a 45a 3a với a 0
2.2 Hoạt động luyện tập
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Giải bài tập
Bài 22/sgk HS giải bài 22 trên phiếu bài tập
GV chấm một số phiếu
Bài 24/sgk
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm sau đó cử
nhóm nhanh nhất lên bảng trình bày b
Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng phụ
Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22/sgk Giải
a 132 122 13 121312 25 5
b 172 82 17 8178 9.253.515
Bài 24/sgk Giải.
A 4(16x9x2)2 4 (16x9x2)2
|961
|
2 x x2
2|13x2|
Trang 14- Câu a yêu cầu cá nhân làm câu a
- GV hướng dẫn HS làm bài 26 câu b
2 x
3
1 x 0)Thay x = 2 ta được :
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
Khi đó: a + b + 2ab > a + b
� ( a+ b)2 > ( a b)2
� a+ b > a bHay a b < a+ b
Dạng 3: Tìm x Bài 25: (SGK -16)
a 16x = 8 ĐKXĐ: x� 0
� 16x =82 � 16 x = 64 � x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
Cách 2: 16x = 8� 16 x = 8 �4 x = 8 � x = 2 � x = 4
b x 3 + 9 x 27 + 16 x 48= 16ĐK: x �3
� x 3 + 9 (x 3) + 16 (x 3)= 16
� x 3 (1 + 9+ 16) =16
� x 3(1 +3 + 4) = 16� x 3 = 2
� x- 3 = 4 � x = 7 (TMĐK)
Trang 153 Hoạt động vận dụng
GV: Nhắc lại một số loại bài toán thường gặp và cách giải của nó thông qua các bài tập đã giải ở trên
+ Viết tóm tắt định lí khai phương một thương ?
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT
- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học
- Định nghĩa căn bậc hai số học A xác định khi nào ? A.B 0 khi nào ? 0
Trang 16Ngày soạn: 23/8/ Ngày dạy: 31 / 8 /
Tuần 2
Tiết 6: Bài 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Hs biết Quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
b Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính
8
3.3
2a a
với a0
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích Áp dụng: thu gọn a2(3 a)2với a 3
3 a với a < 2 Ai nhanh và đúng được 10 điểm
2.2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Định lý.
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
1.Định lý:
Trang 17Hãy chứng minh dự đoán trên.
Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số
325
325
* Chứng minh: SGK
Hoạt động 2: Áp dụng.
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
2: Áp dụng.
Qua định lý, phát biểu quy tắc khai
phương một thương ?
- Yêu cầu cả lớp giải ví dụ 1
Từ ví dụ 1, yêu câu HS vận dụng giải ?2
GV gọi 2 HS đồng thời giải câu a, b trên
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng giải
HS cả lớp giải trên giấy GV kiểm tra
GV trình bày chú ý như sgk
- Yêu cầu hoạt động cặp đôi VD3 Cử
đại diện lên trình bày trước lớp
225256
19610000
1960196
49
49.13
4.13117
52117
2 4
2 b a b a
b Với a 0 ta có
81162
2162
2ab2 ab2 ab2
Trang 18|
|8181
2
2 a b b a ab
3 Hoạt động luyện tập
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
,
?Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép chia
và phép khai phương
? Phát biểu quy tắc khai phương một thương
Chia các căn bậc hai
14
2 ; d)
4
96,1
1,8
Trang 192.5 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Đọc sơ đồ sau rồi ph
- Làm các bài tập 30 36/sgk
- Học thuộc các định lý và quy tắc trong bài
- Biểu diễn dưới dạng thương của hai căn bậc hai
3a
b với a<0, b<0
a
xy với a<0, x<0, y>0
- Chuẩn bị trước tiết sau luyện tập
Hùng Cường, ngày 27 tháng 8 năm
Ngày soạn: 30/9/ Ngày dạy: 7/9/
Trang 20- HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
b Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính
8
3.3
2a a
với a0
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích Áp dụng: thu gọn a2(3 a)2với a 3
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1 Khởi động: Tổ chức trò chơi mở hộp quà.Có hai hộp quà màu xanh và đỏ , trong mỗi hộp
quà có một câu hỏi ai trả lời đúng người đó dành 10 điểm Trả lời sai thooucj về bạn khác
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não
Dạng 1: Tính
Bài 32 (a, d) (SGK - 19)
Trang 21Giáo viên yêu cầu hoạt động cá nhân sau đó
cho học sinh nêu cách làm từng phần
Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học sinh
25 9
49 100
1
= 4
5 3
7 10
1 = 247
d 22 22
384457
76149
=
)384457)(
384457(
)76149)(
76149(
73.225
=
841225
=
2915
Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay
Dạng 2: Tìm x
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động cá nhân,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật t đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
- GV chốt sau khi đưa về dạng A x a
Ta giải và tìm được ẩn nhưng nhớ so sánh với
c 3 x2 = 12
� x2 = 4 � x2 = 2 � 2
2
x x
�
�
�
Trang 22Dạng 3: Rút gọn
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi
- Để rút gọn biểu thức ta làm như thế nào
- HS ta biến đổi tử và mẫ có nhân tử chng rồi
rút gọn theo điều kiện bài cho
2.3 Hoạt động vận dụng:
- Nhắc lại quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai
- Yêu cầu HS làm trắc nghiệm, đứng tại chỗ trả lời
- Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai
- Giải các bài tập còn lại trong sgk
- Nghiên cứu trước bài biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 23
Hùng Cường, ngày 3 tháng 9 năm
Ngày soạn: 6/9/ Ngày dạy: 14 /9/
Tuần 4
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Hs tiếp tục biết khai phương một thương, chia các căb bậc hai
- HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Kỹ năng:
- HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán
- HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
-Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
8
bằng:
Trang 24
bằng:
A 5 B 5 C 4 5 D 5
2.2 Hoạt động luyện tập.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Dạng 1 Tính
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
623
44,1.25400944,1.25400.9
225 2 2 c;
144
25150
623
60
1323012
55
1230144
25150
6
Bài 2- Rút gọnGiải: a; a2( a 1)2 với a >0
= a a1 a(a1) vì a>0b;
6 6
6 4128
16
b a
b a
(Vớia<0 ; b0)
=
22
18
1128
16
2 6
6
6 4
a a
b a
b a
Dạng 2 Tính giá trị biểu thức
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
với x= 0,5:
3
1)
14
43
13
)2
x x
x x
x x x
(Vì x<3)Thay x=0,5 ta có giá trị của biểu thức
Trang 25ta phải rút gọn sau đó mới thay giá trị
35,0
55,0.4
Dạng 3 : Giải phương trình
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Bài 4 : Giải các phương trình sau
- Yêu cầu nửa lớp làm ý a còn lại làm ý b
- Chốt để giải phương trình ta đưa về dạng
169392169
x x x
Câu 2: (4x3)2bằng:
A - (4x-3) B 4x3 C 4x-3 D 4x 3
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
Trang 26- Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai
- Giải các bài tập còn lại trong sgk
Bài tập : (bất đẳng thức Cauchy) : Cho 2 số a và b không âm Chứng minh rằng
Hùng Cường, ngày 10 tháng 9 năm
Ngày soạn : 10 /9 / Ngày dạy: 18 /9/
Tuần 5
Tiết 9: BÀI 6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Trang 27- HS thực hiện thành thạo đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
3.Thái độ:
- Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
- Tổ chức trò chơi truyền hộp quà, cả lớp cùng hát bài hát và truyền hộp quà, kết thúc bài hát
hộp quà trên tay bạn nào bạn đó trả lời câu hỏi
50
8
2 ( sử dụng quy tắc khai phương một tích)
2.2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu
GV cho HS thảo luận cặp đôi ?2
GV: Gọi 2 đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên trường
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
* Căn bậc hai đồng dạng: SGK.
a) 2 8 50
b) 4 3 27 45 5
Trang 28- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV gợi mở ( nếu cần) Cả lớp cùng giải
72a b với a< 0
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
Hoat động 2: Đưa thừa số vào trong dấu
Nhận xét bài giải của HS
GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5
5 4
2 2
3 Hoạt động luyện tập
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, thảo luận nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não
*Rút gọn biểu thức
a) 75 48 300
b) 98 72 0,5 8
c)2 3 5 3 60
Trang 29Dãy 1 làm câu a,b
Dãy 2 làm câu b, c
Dãy 1 làm câu a,c
- Cử 3 HS đại diện 3 dãy lên trình bày
Dãy 1 làm câu a,c
- Cử 3 HS đại diện 3 dãy lên trình bày
4 Hoạt động vận dụng
* Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não,
- Nhắc lại 2 quy tắc vừa học
Trang 30- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
b Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính
8
3.3
2a a
với a0
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích Áp dụng: thu gọn a2(3 a)2với a 3
3 a với a < 2 Ai nhanh và đúng được 10 điểm
2.2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
GV yêu cầu HS giải bài tập theo cặp đôi
GV gợi ý: Vận dụng cách tìm x của bài a và
định lý : Với a 0; b 0 : a < b a <
b
Bài 65 SBT/13: Tìm x, biết:
a 25x = 35 5 x = 3 x = 7 x = 49 x = 49
b 4x 12 2 x 12 x 6 x 36 0 x 36
Trang 31? Phép cộng trừ các căn bậc hai chỉ thực hiện
được khi nào?
? Làm thế nào để có các căn bậc hai đồng
dạng?
Bài 57SBT/12
GV yêu cầu điểm danh 1,2 những bạn số 1
làm bài 57, số 2 làm bài 46 SGK sau 3’ ghép
thành nhóm mới trao đổi kết quả Cử đại diện
GV hướng dẫn HS giái bài b
Trước hết đưa các thừa số ra ngoài dấu căn
(nếu có thể) để có các căn thức đồng dạng
Bài 59 SBT/ 12: Rút gọn biểu thức
a 98 - 72 + 0.5 8 = 49.2 - 36.2 + 0.5 4.2 = 7 2 - 6 2 + 2 = 2 2
b ( 2 3 + 5 ) 3 - 60 = 6 + 15 - 2 15 = 6 - 15
c ( 5 2 + 2 5 ) 5 - 250 ĐS: 10
3 Hoạt động vận dụng:
Công thức tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
1 Giá trị nào của biểu thức S 7 4 3 7 4 3 là:
Trang 32Hùng Cường, ngày 18 tháng 9 năm
Ngày soạn : 18/9/ Ngày dạy: 26 /9/
Tuần 6
BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
Trang 33- HS hiểu các ví dụ SGK
2 Kỹ năng:
- HS thực hiện được: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn
- HS thực hiện thành thạo: trục căn ở mẫu
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ CỦA GV- HS
1 GV: bảng phụ ghi đề các bài tập
2 HS: giải các bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, trình bày 1’ IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a) 2
c.Tiến trình bài học:
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: 1.Khử mẫu của biểu thức
lấy căn.(15’)
GV cho HS biết thế nào là khử mẫu của
biểu thức lấy căn
Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS suy luận
được cách để khử mẫu biểu thức lấy căn của
GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra công thức
tổng quát để khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV cho HS giải ?1 theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
lời giải
Hoạt động 2: 2 Trục căn ở mẫu.(15’)
GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ 2 SGK và
cho HS biết thế nào là trục căn ở mẫu
Nhờ kiến thức ở phần I, HS có thể suy luận
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a
3
63
3.23.3
3.23
ab b
b
b a b
a
7
357
357
.7
7.57
A
2 Trục căn ở mẫu:
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
Trang 34được cách trục căn ở mẫu.
GV gợi ý thêm HS giải ví dụ 2
HS nghiên cứu SGK và cho biết hai biểu
thức nào là 2 biểu thức liên hợp
HS nâng ví dụ 2 lên trường hợp tổng quát
GV hoàn chỉnh như SGK
a
3.32
3532
35
13.1013
3563535
3563
* Hai biểu thức liên hợp: SGK.
Một cách tổng quát:
a Với các biểu thức A, B mà B>0 ta có:
b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0,
A B2ta có:
B A
C
B A
B A C
C
B A
B A C
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
1 Giá trị của biểu thức 2
2 3 2 bằng:
2 Rút gọn biểu thức
2 4
Trang 35- Làm các bài tập 48, 50, 51, 52, 54 57 SGK trang 29, 30.
- GV hướng dẫn HS giải bài 55
Chuẩn bị tiết sau : “Luyện tập ”
- HS biết: phối hợp các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức
- HS hiểu: cơ sở của lời giải của các bài tập
2 Kỹ năng:
- HS thực hiện được: Các bài toán về rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai -
HS thực hiện thành thạo: Các phép biến đổi
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: bảng phụ ghi đề các bài tập
2 HS: giải các bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh ghép,
trình bày 1’
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ:
I-Trắc nghiệm: Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Số 121 có căn bậc hai là:
A 5 x3 B 5x x3 C 5x2 x D 5x x
Trang 36b) C2:
12 2 3
Vì 3>2 ; 3 0 nên 3 3 2 3Vậy 3 3 12
Trang 37GV: Vận dụng kiến thức đưa thừa số ra ngoài
dấu căn để rút gọn biểu thức
- Yêu cầu nửa lớp làm câu a, còn lại làm câu
b
Chốt để làm dạng này ta sử dụng B0 ta có:
B A
a) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu a
a) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu b
HS hoạt động nhóm sau đó cử đại diện lên
Bài 63/12 SBT
3 Hoạt động vận dụng
+ Yêu cầu HS nhắc lại các công thức :
- Trục căn ở mẫu
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Nhân chia các căn thức bậc hai
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Làm các bài tập 58, 59, 60, 61 SGK
- Nghiên cứu trước bài 8 Làm các bài : dãy 1 làm?1, dãy 2 làm ?2, dãy 3 làm?3 trong bài 8
Hùng Cường, ngày 25 tháng 9 năm
Trang 38Ngày soạn : 25/9/ Ngày dạy: 3 / 10 /
Tuần 7
Tiết 13 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN TH¦ỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS biết : Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS hiểu :cơ sở lời giải của các bài tập
2 Kỹ năng:
- HS thực hiện được: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan
- HS thực hiện thành thạo: Các phép biến đổi
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: bảng phụ ghi đề các bài tập
Trang 392 HS: giải các bài tập ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, thuyết trình
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
ab a
a
( a 0, b 0
c.Tiến trình bài học:
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Ví dụ 1 ( 7’)
- Yêu cầu HS nêu hướng rút gọn ở ví dụ 1
- HS: trục căn thức và đưa về căn thức đồng
dạng
- GV gọi 2 HS lên bảng giải trên 2 bảng phụ
- GV chọn bảng đúng để nhận xét
- GV phân tích bảng sai ( nếu có)
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1
( biến đổi đưa về các số hạng đồng dạng rồi
thu gọn )
Hoạt động 2: Ví dụ 2 ( 13’)
- GV cho HS đọc ví dụ 2
- Đẳng thức gồm 2 vế nối với nhau bởi 2 biểu
thức Để chứng minh đẳng thức ta biến đổi
VT= VP hoặc biến đổi VP sao cho = VT hoặc
biến đổi cả hai vế bằng biểu thức trung gian
Ở bài nay ta làm ntn?
- HS biến đổi VT= VP
- Yêu cầu cả lớp hoàn chỉnh bài
GV hoàn chỉnh
Phân tích chỗ sai ( nếu có )
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?2
GV ch o học sinh làm
GV hướng dẫn: 3
a a
? Biểu thức ở tử của phân thức có dạng hằng
đẳng thức nào ? ( a3 - b3 )
Hoạt động 3 Ví dụ 3: (10’)
GV yêu cầu HS giải ví dụ 3
Gọi 2 HS lên bảng giải
32
Ví dụ 3: Toán tổng hợp
Trang 40GV cho HS làm ?3.
Đề bài SGK Giải
1 1
11
.2
a a
a
a a P
a a
a a a
a a
a
a a a
a a a
4
14
412
41
1
1212.21
a a
a a
a
a a a
3 Hoạt động luyện tập
- GV cho HS giải bài 58 a trên phiếu học tập
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- GV chấm một số phiếu học tập rồi đưa bài giải của HS để cả lớp nhận xét
Bài 59.GV cho HS hoạt động nhóm