MỤC TIấU: - Kiến thức: -Ôn lại cho học sinh các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê ; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra,hiểu rõ hơn ý nghĩa của các cụm từ “ số các g
Trang 1Tuần 20
Ngày soạn: 06/01/ Ngày giảng: 14/01/
TIẾT 38: ễN TẬP THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG Kấ
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: -Ôn lại cho học sinh các bảng đơn giản về thu thập số
liệu thống kê ; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra,hiểu rõ hơn ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu ”
và “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ”; “tần số của một giátrị”
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ
năng lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua
- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 22/ Hoạt động luyện tập:
Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Lý thuyêt.
- Phương pháp: Hoạt động cá nhân, vấn đáp gợi mở.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề.
- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị
đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
Hoạt động 2: Ôn tập bài tập
- Phương pháp: Hoạt động cá nhân, vấn đáp gợi mở Hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác.
- Học sinh đọc nội dung bài toán
a) Để có bảng này người điều tra phải
Trang 3khác nhau của dấu hiệu, tìm tần số của
- Học sinh đọc nội dung bài toán
- Yêu cầu học sinh theo nhóm
- Giáo viên thu bài của các nhóm đưa
Bài tập 2 - SBT
a) Bạn Hương phải thu thập số liệu thống
kê và lập bảng
b) Có: 30 bạn tham gia trả lời
c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất.d) Có 9 mầu được nêu ra
e) Đỏ có 6 bạn thích
Trắng có 4 bạn thíchvàng có 5 bạn thích
3 Hoạt động vận dụng:
GV: Nªu chó ý SGK
Trang 4- Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các dấu hiệu mà giá trị của nó làcác số; tuy nhiên cũng có trờng hợp không phải là số Ví dụ
điều tra về sự ham thích bóng đá của một số HS
- Trong trờng hợp chỉ chú ý tới các giá trị của dấu hiệu thì bảng
số liệu thống kê ban đầu cố thể chỉ gồm các cột số Chẳnghạn từ bảng 1 ta có bảng sau:
- Hỏi từng bạn trong lớp xem các bạn thích màu gì và ghi lại
- Có 30 bạn HS tham gia trả lời
- Dấu hiệu: Màu mà bạn HS trong lớp a thích nhất
- Có 9 màu khác nhau
- Lập bảng tơng ứng giá trị và tần số
Tuần 20
Ngày soạn: 07/01/ Ngày giảng: 15/01/
TIẾT 40: ễN TẬP THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG Kấ, TẦN SỐ
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: -Ôn lại cho học sinh các bảng đơn giản về thu thập số
liệu thống kê ; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra,hiểu rõ hơn ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu ”
và “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ”; “tần số của một giátrị”
Trang 5- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ
năng lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua
- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề.
- Phẩm chất: Tự tin và trung thực.
GV nêu cầu hỏi kiểm tra:
HS lần lợt trả lời câu hỏi thông
qua ví dụ:
1/ Dấu hiệu là gì? Đơn vị điều
Trang 6VD: Điều tra số cây trồng đợccủa mỗi lớp trong một trờng thìmỗi lớp là một đơn vị điều tra
- Mỗi đơn vị điều tra có một
số liệu, số liệu đó là giá trịcủa dấu hiệu
- Số các giá trị của dấu hiệubằng số các đơn vị điều tra
- Số lần xuất hiện của một giátrị trong dãy giá trị của dấuhiệu là tần số của giá trị đó
Hoạt động 2: Bài tập
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo, kĩ thuật chia nhúm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc.
- Phẩm chất: Tự tin và trung thực.
Bài 1: Khi điều tra sức khoẻ của
học sinh, ngời điều tra đã lập
32
33
37
34
35
1.Bài tập 1:
Trang 78 2 5 3 6 8 9 6 8
a/ Dấu hiệu là gì? Số tất cả các
giá trị của dấu hiệu?
b/ Viết các giá trị khác nhau của
dấu hiệu và tấn số tơng ứng của
Bài 2: Tổng số điểm 4 môn thi
của các học sinh trong một phòng
thi đợc ghi lại nh sau:
a/ Dấu hiệu: Cân nặng củamỗi học sinh trong lớp Số tất cảcác giá trị của dấu hiệu là 35b/ Có 11 giá trị khác nhau củadấu hiệu là:
28; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 36;37; 38; 39
Tần số tơng ứng của chúng là: 1; 2; 2; 5; 2; 4; 4; 6; 3; 3; 3
2 Bài tập 2:
a/ Dấu hiệu là gì? Số tất cả các
giá trị của dấu hiệu? Số các giá
trị khác nhau của dấu hiệu
a/ Dấu hiệu: Tổng số điểm 4môn thi của mỗi học sinh trongmột phòng thi
29
30
36
37
352
34
36
39
2
32 30 22 30 30 29 31 35
35 19 28 22 30 39 32 30
30 30 31 28 35 30 22 28
Trang 8b/ Liệt kê các giá trị khác nhau
của dấu hiệu và tần số của
chúng
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Một HS lên bảng
Bài 3: Chiều cao của các học
sinh lớp 7C đợc ghi lại nh sau:
14 4
14 9
13 9
13 6 14
13 5
14 4
13 3
14 4 13
13 6
13 9
14 2
13 6 13
14 7
13 3
15 4
13 4 14
14 6
15 2
15 5
14 4
a/ Dấu hiệu là gì? Số tất cả các
giá trị của dấu hiệu?
b/ Viết các giá trị khác nhau và
3 Bài tập 3:
a/ Dấu hiệu: Chiều cao củamỗi học sinh (tính theo cm)trong một lớp
Số tất cả các giá trị của dấuhiệu là: 40
b/ Các giá trị khác nhau củadấu hiệu là:
131; 133; 134; 135; 136; 137;139; 144; 141; 142; 143; 144;
Trang 9145; 146; 147; 148; 149; 152;154; 155
Tần số tơng ứng của chúng là:1; 2; 2; 3; 5; 1; 3; 1; 1; 2; 2; 6;1; 1; 1; 1; 1; 4; 1; 1
3 H oạt động vận dụng:
- GV cho HS làm bài tập sau:
Bài 4: Lớp 7A góp tiền ủng hộ đồng bào bị thiên tai Số tiền (nghìn đồng) góp của mỗi bạn đợc thống kê trong bảng sau:
+ Ôn lại bài, xem lại các bài đã chữa
+ Tập điều tra ghi lại số con trong 10 hộ gia đình (xungquanh nơi em ở) rồi tự đặt câu hỏi và trả lời nh bài tập trên
Trang 101 KT: HS nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác đã học.
2 KN: HS có kĩ năng vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam
giác để chứng minh các yếu tố liên quan
- Học sinh: thước thẳng, thớc đo góc, ê ke
- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
Trang 11- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não, kÜ thuËt chia nhãm IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Hoạt động khởi động:
*Tæ chøc líp.
*KiÓm tra bµi cò:
- Yªu cÇu HS nªu c¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c
* Vào bài:
2/ Hoạt động luyện tập:
Hoạt động 1: Bài tập 1
- Phương pháp: Hoạt động cá nhân, vấn đáp gợi mở Hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não, kĩ thuật chia nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác.
- Phẩm chất: Tự tin và trung thực.
Bµi 1: Cho ABC (AC>AB) Gäi I
lµ trung ®iÓm cña BC Qua B vµ
Trang 12Mµ hai gãc nµy ë vÞ trÝ so le trong
VËy BH // CK (dÊu hiÖu nhËn biÕt)
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Phương pháp: Hoạt động cá nhân, vấn đáp gợi mở Hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não, kĩ thuật chia nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác.
- Phẩm chất: Tự tin và trung thực.
Bµi 2: Cho ABC ( �A =900 ), AB
= AC, ®iÓm D thuéc c¹nh AB
§-êng th¼ng qua B vµ vu«ng gãc
víi CD c¾t CA t¹i K Chøng minh
Trang 13GV hớng dẫn HS:
-Để chứng minh hai đoạn thẳng
bằng nhau ta ghép hai đoạn
thẳng đó vào hai tam giác và
chứng tỏ hai tam giác đó bằng
nhau
-Ta nên ghép AK và AD vào hai
tam giác nào?
-ABK và ACD có nhứng yếu tố
nào bằng nhau rồi? Cần thêm
yếu tố nào?
- Cho HS thảo luận nhóm 5 phút
- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng
�ABK �ACD (vì cùng phụ với K�)
� ABK = ACD (cạnh góc vuông – góc nhọn)
� AK = AD (2 cạnh tơng ứng)
3 Hoạt động vận dụng:
- Nhờ chứng minh hai tam giác bằng nhau ta có thể chứng minh:
+ Hai góc bằng nhau
+ Hai đoạn thẳng bằng nhau
+ Hai đờng thẳng song song
Ngoài ra còn nhiều ứng dụng khác nữa mà sau này ta sẽ nghiên cứu
Trang 14Tuần 21
Ngày soạn: …./01/ Ngày giảng: …/01/
ễN TẬP THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG Kấ, TẦN SỐ
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: -Ôn lại cho học sinh các bảng đơn giản về thu thập số
liệu thống kê ; biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra,hiểu rõ hơn ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu ”
và “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ”; “tần số của một giátrị”
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ
năng lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua
điều tra
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, tính
kiên trì, lòng say mê học tập
Trang 15- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề.
- Phẩm chất: Tự tin và trung thực.
GV nêu cầu hỏi kiểm tra:
HS lần lợt trả lời câu hỏi thông
VD: Điều tra số cây trồng đợccủa mỗi lớp trong một trờng thìmỗi lớp là một đơn vị điều tra
- Mỗi đơn vị điều tra có một
số liệu, số liệu đó là giá trịcủa dấu hiệu
Trang 16- Năng lực: Giải quyết vấn đè, tự học, giao tiếp.
Bài 1: Khi điều tra sức khoẻ
của học sinh, ngời điều tra đã
32
33
37
34
353
36
38
39
36
28
a/ Dấu hiệu là gì? Số tất cả các
giá trị của dấu hiệu?
b/ Viết các giá trị khác nhau của
dấu hiệu và tấn số tơng ứng của
28; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 36;37; 38; 39
Tần số tơng ứng của chúng là: 1; 2; 2; 5; 2; 4; 4; 6; 3; 3; 3
29
30
36
37
352
34
36
393
Trang 17Bài 2: Tổng số điểm 4 môn thi
của các học sinh trong một phòng
thi đợc ghi lại nh sau:
a/ Dấu hiệu là gì? Số tất cả các
giá trị của dấu hiệu? Số các giá
trị khác nhau của dấu hiệu
b/ Liệt kê các giá trị khác nhau
của dấu hiệu và tần số của
chúng
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Một HS lên bảng
Bài 3: Chiều cao của các học
sinh lớp 7C đợc ghi lại nh sau:
14 4
14 9
13 9
13 6 14
13 5
14 4
13 3
14 4
a/ Dấu hiệu: Tổng số điểm 4môn thi của mỗi học sinh trongmột phòng thi
Số tất cả các giá trị của dấuhiệu là 24
Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu là 9
b/ Các giá trị khác nhau củadấu hiệu là:
22; 19; 28; 29; 30; 31; 32; 35;
39 Tần số tơng ứng của chúng là:3; 1; 3; 1; 8; 2; 2; 3; 1
3 Bài tập 3:
32 30 22 30 30 29 31 35
35 19 28 22 30 39 32 30
30 30 31 28 35 30 22 28
Trang 1813 6
13 9
14 2
13 6 13
14 7
13 3
15 4
13 4 14
14 6
15 2
15 5
14 4
a/ Dấu hiệu là gì? Số tất cả các
giá trị của dấu hiệu?
b/ Viết các giá trị khác nhau và
Số tất cả các giá trị của dấuhiệu là: 40
b/ Các giá trị khác nhau củadấu hiệu là:
131; 133; 134; 135; 136; 137;139; 144; 141; 142; 143; 144;145; 146; 147; 148; 149; 152;154; 155
Tần số tơng ứng của chúng là:1; 2; 2; 3; 5; 1; 3; 1; 1; 2; 2; 6;1; 1; 1; 1; 1; 4; 1; 1
HS đọc kĩ đề bài, quan sátbảng số liệu ban đầu
a/ Dấu hiệu: Số tiền góp củamỗi học sinh lớp 7A (nghìn
đồng)b/ Bảng tần số:
Mứcgóp (x) 1 2 3 4 5
10
Trang 19Tấn số(n)
5 12
8 5 5 1 N=3
6
HS làm bài:
a/ Dấu hiệu: Số bàn thắngtrong mỗi trận
Có tất cả 48 trận đấub/ Bảng tần số
*Nhận xét:
+ Có một trận đấu nhiều bànthắng nhất : 8bàn
+ Có hai trận đấu không cóbàn thắng nào
+ Số trận đấu có hai bàn thắng xảy ra nhiều nhất (16 trận)
3 Hoạt động vận dụng:
Lập bảng thống kờ ban đầu về số bàn trong cỏc phũng của học sinh khối 6, 7 của trường cỏc em đang học
4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
+ Ôn lại bài, xem lại các bài đã chữa
+ Tập điều tra ghi lại số con trong 10 hộ gia đình (xung quanhnơi em ở) rồi tự đặt câu hỏi và trả lời nh bài tập trên
Trang 21TUẦN 2 :
Ngày soạn : /01/ Ngày dạy: /01/
Tiết 41: TAM GIÁC CÂN – TAM GIÁC VUễNG
I MỤC TIấU:
1.Kiến thức :
- Củng cố cỏc khỏi niệm tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng , tam giỏc đều, tớnh chất của cỏc hỡnh đú
- Cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng
2 Kĩ năng : Rốn luyện kĩ năng vẽ hỡnh, kĩ năng trỡnh bày.
3.Thái độ : - Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực.
4 Năng lực, phẩm chất :
+ Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề,
+ Phẩm chất: Tự tin và trung thực
II CHUẨN BỊ:
- Học sinh: thước thẳng.compa, thước đo gúc
- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo, kĩ thuật chia nhúm.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 22- GV ghi túm tắt ĐN, T/C của tam giỏc
cõn, tam giỏc đều lờn bảng để hs theo dừi
- Giỏo viờn đưa bảng phụ cú bốn cặp tam
giỏc vuụng bằng nhau
- Yờu cầu học sinh kớ hiệu cỏc yếu tố
bằng nhau để hai tam giỏc bằng nhau
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật
động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Giải quyết vấn đè,
tự học, giao tiếp, hợp tác
- Yờu cầu học sinh đọc đề bài
- Trường hợp 1: mỏi làm bằng tụn
I – Lớ thuyết:
* Cỏc trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc vuụng
II - Bài tập:
Trang 23? Nêu cách tính góc B?
GV:Dựa vào định lí về tổng 3 góc của
một tam giác
- Giáo viên: lưu ý thêm điều kiện B C$ �
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa phần a
- Một học sinh tương tự làm phần b
- Giáo viên đánh giá
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
- Y/C học sinh vẽ hình ghi GT, KL
? Để chứng minh ABD ACE� � ta phải
2B 180 2B 80
Trang 24( 2 bàn 1 nhúm) thảo luận trong 5 phỳt
- Cỏc nhúm treo kết quả, đại diện 1 nhúm
IBC cõn tại I
3 Hoạt động vận dụng:
- Cỏc phương phỏp chứng minh tam giỏc cõn, chứng minh tam giỏc vuụng cõn, chứngminh tam giỏc đều
4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng :
- Học bài theo vở ghi - SGK
- Làm bài tập phần tam giỏc cõn - SBT
- Học thuộc cỏc định nghĩa, tớnh chất SGK cú liờn quan đến tam giỏc cõn
tam giỏc vuụng ,tam giỏc đều, cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng
- Cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng
2 Kĩ năng : Rốn luyện kĩ năng vẽ hỡnh, kĩ năng trỡnh bày.
3.Thái độ : - Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực.
Trang 25- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo, kĩ thuật chia nhúm.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ
thuật động nóo, kĩ thuật chia nhúm
-Năng lực: Giải quyết vấn đè,
tự học, giao tiếp, hợp tác
- GV vấn đỏp yờu cầu HS nhắc lại ĐN,
T/C của tam giỏc vuụng, tam giỏc đều
Cỏc trường hợp bằng nhau của hai tam
giỏc vuụng
- GV ghi túm tắt ĐN, T/C của tam giỏc
vuụng, tam giỏc đều lờn bảng để hs
Trang 26thuật động nóo, kĩ thuật chia nhúm.
- Năng lực: Giải quyết vấn đè,
tự học, giao tiếp, hợp tác
- Yờu cầu học sinh làm bài tập 3
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
- y/c học sinh đỳng tại chỗ trỡnh bày
AI là tia phõn giỏc
A
Trang 27A
E
Trang 28- Gọi 1 học sinh lên trình bày trên
bảng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm câu b
( 2 bàn 1 nhóm) thảo luận trong 5 phút
- Các nhóm treo kết quả, đại diện 1
- Học bài theo vở ghi - SGK
- Làm bài tập phần tam giác vuông - SBT
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK có liên quan đến tam giác cân
tam giác vuông ,tam giác đều, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Trang 29TUẦN 24:
Ngày soạn: 29/01/17 Ngày dạy:07/02/17
Tiết 43: CÁC BÀI TOÁN VỀ THỐNG Kấ ( tiếp)
I Mục tiờu:
- KT: Hệ thống lại cho học sinh trỡnh tự phỏt triển và kĩ năng cần thiết trong chương.
- KN: ễn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần
số, cỏch tớnh số trung bỡnh cộng, mốt, biểu đồ
+ Luyện tập một số dạng toỏn cơ bản của chương
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, tính
kiên trì, lòng say mê học tập
- Năng lực, phẩm chất:
Trang 30+ Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề,
+ Phẩm chất: Tự tin và trung thực
II CHUẨN BỊ:
- Học sinh: thước thẳng
- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp: Hoạt động cá nhân, vấn đáp gợi mở Hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não, kĩ thuật chia nhóm.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
? Thống kên có ý nghĩa gì trong đời sống
? Đề bài yêu cầu gì
Trang 31+ Tìm X
Hoạt động 2: Vận dụng.
- Phương pháp: Hoạt động cá nhân, vấn
đáp gợi mở Hoạt động nhóm
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật
động não, kĩ thuật chia nhóm
- Năng lực: Tự học, tính toán, giải quyết
vấn đề, hợp tác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh như SGK
- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết
quả
- Giáo viên đưa lời giải mẫu lên bảng phụ
- Học sinh quan sát lời giải trên bảng phụ
- Giáo viên đưa nội dung bài tập 2 lên
- Cho HS làm bài theo nhóm.
120121-131132-142143-153155
110-105115126137148155
17354511
105805441061651628155
13268
X = 100
3 1
3 0
2 8
2 0
2 5
1 8
1 7
Trang 32- Giỏo viờn đưa bài tập lờn bảng phụ bài tập sau:
Điểm thi học kỡ mụn toỏn của lớp 7A được ghi trong bảng sau:
42758
74798
76485
681099
82877
56795
83395 a) Dấu hiệu cần tỡm ở đõy là gỡ ? Số cỏc giỏ trị là bao nhiờu ?
b) Lập bảng tần số, tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Tỡm mốt của dấu hiệu
4 Hoạt động tỡm tũi,mở rộng :
- ễn tập lớ thuyết theo bảng hệ thống ụn tập chương và cỏc cõu hỏi ụn tập tr22 - SGK
- Làm lại cỏc dạng bài tập của chương
Ngày soạn: … /01/ Ngày dạy: …./02/
TIẾT 44: ễN TẬP định lí pytago
I MỤC TIấU:
1.Kiến thức: HS nắm được nội dung định lý pytago thuận và đảo
2 Kĩ năng: HS vận dụng định lý pytago vào tớnh độ dài cỏc cạnh trong tam giỏc vuụng
3 Thỏi độ: Cẩn thận trong vẽ hỡnh, yờu thớch mụn học
Trang 33- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo, kĩ thuật chia nhúm.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV và HS Nôi dung cần đạt
Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn,
C
Trang 34- HS 1 nêu định lí pytago vẽ
hình
- Nêu định lí pytago đảo
Viết công thức minh hoạ
Bài 1: Cho nhọn ABC Kẻ AH
BC Tính chu vi ABC biết
KL Chu vi ABC
Trang 35- Yêu cầu HS làm bài vào vở ,
�202 = 122 + HC2 � HC2 = 202 –
122
� HC2 = 162 � HC = 16 cm
Do đó BC = 5 + 16 = 21 cmVậy chu vi ABC là:
Trang 36GV: Làm thế nào tính đợc BC?
- Phải biết độ dài BH
+ BC là cạnh của tam giác
vuông nào? (BC là cạnh huyền
của vuông BHC)
GV: BHC có � 0
90
H ; HC =2cm Để tính đợc BC phải biết
thêm điều gì?
+ Có tính đợc BH không?
Dựa vào đâu?
- Dựa vào định lí pytago
trong vuông AHB
Bài 3: Cho ABC có AB = 24
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ
thuật động nóo, kĩ thuật chia
Giải:
Ta có AC = CH + HA
� AC = 7 + 2 = 9 cm
ABC cân tại A nên AB = AC (tínhchất tam giác cân) �AB = 9cm
ABC, BC = 40cm
GT AB = 24cm; AC = 32 cm
M � AC; AM = 7cm
KL a/ ABC vuông b/ �AMB2C�
Chứng minh:
a/ Trong ABC có:
AB2 + AC2 = 242 + 322 = 576+1024
= 1600
Trang 37lÝ pytago)
� BM2 = 242 + 72 = 625 �BM = 25cm
V× M �AC nªn AM + MC = AC
� MC = 32 – 7 = 25 cm
� BM = MC = 25 cm � BMC c©nt¹i M
Trang 38c/ Từ D kẻ DE AC Chứng minh AED là tam giác vuông când/ Tính AD= ?
Bài 2: Tam giác ABC có AB = 25 cm, AC = 26 cm, đờng cao
AH = 24 cm Tính BC?
TUầN 24:
Ngày soạn : 30/01/ Ngày dạy: 07/02/
TIếT 45: : CÁC BÀI TOÁN VỀ THỐNG Kấ ( tiếp)
I Mục tiờu:
- KT: Hệ thống lại cho học sinh trỡnh tự phỏt triển và kĩ năng cần thiết trong chương.
- KN: ễn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần
số, cỏch tớnh số trung bỡnh cộng, mốt, biểu đồ
+ Luyện tập một số dạng toỏn cơ bản của chương
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, tính
- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu, nội dung bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn đỏp gợi mở Hoạt động nhúm.
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo, kĩ thuật chia nhúm.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Hoạt động khởi động:
*Tổ chức lớp.
*Kiểm tra bài cũ:
Trang 39GV chốt lại nội dung cần ghi nhớ
và cho HS áp dụng làm bài tập
ơng ứng của giá trị đó
- Nối mỗi điểm đó với điểm trêntrục hoành có cùng hoành độ (từmỗi điểm hạ đờng vuông góc vớiOx)
Hoạt động 2: Luyện tập
- Phương phỏp: Hoạt động cỏ nhõn, vấn
đỏp gợi mở Hoạt động nhúm
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật
động nóo, kĩ thuật chia nhúm
Năng lực: Năng lực tự học, năng lực
Trang 40GV gọi1 HS trả lời miệng câu a
Yêu cầu HS làm câu b, c
Bài 2: Biểu đồ sau biểu diễn
“điểm kiểm tra học kì môn
toán của lớp 7B”
a/ Tìm số các giá trịc ủa dấu
hiệu? Số các giá trị khác nhau
của dấu hiệu
b/ Lập bảng tần số và nêu nhận
xét
mỗi học sinhb/ Lập bảng tần số:
Thời gian
10
14Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N=3
0c/ Vẽ biểu đồ
n
x
4
O 8
5 7 8 9 10 14
HS quan sát biểu đồ trên bảngphụ
HS trả lời miệng câu aa/ Có 56 giá trị của dấu hiệu,trong đó có 7 giá trị khác nhaucủa dấu hiệu
b/ Lập bảng tần số
Điểm(x)
Tần số(n)
10
2 9 10
12
7 6 N=56
*Nhận xét:
+ Điểm cao nhất là 8, thấp nhất là
1 điểm+ Số học sinh đạt điểm trungbình trở lên đạt: