giáo án dạy thêm toán 9 theo từng buôỉ có đăng kí buổi dạyBUỔI TiÕt Néi dung ghi chó 1 1 Tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn 2 Rút gọn biểu thức chứa căn 3 Rút gọn biểu thức chứa căn 2 1 Các bài toán tổng hợp về biểu thức chứa căn 2 Các bài toán tổng hợp về biểu thức chứa căn 3 Các bài toán tổng hợp về biểu thức chứa căn 3 1 Phương trình bậc haiHệ thức viét 2 Phương trình bậc haiHệ thức viét 3 Phương trình bậc haiHệ thức viét 4 1 Phương trình bậc nhất một ẩn,hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 2 Phương trình bậc nhất một ẩn,hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn 3 Phương trình bậc nhất một ẩn,hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 5 1 Phương trình vô tỷ 2 Phương trình quy về Phương trình bậc hai một ẩn số 3 Một số hệ Phương trình thường gặp 6 1 Chứng minh bất đẳng thức 2 Tìm giá trị lớn nhất,nhỏ nhất cuả biểu thức 3 Tìm giá trị lớn nhất,nhỏ nhất cuả biểu thức 7 1 Hàm số và đồ thị 2 Mối quan hệ giữa hai hàm số 3 Mối quan hệ giữa hai hàm số 8 1 Giải bài toán bằng cách lập phương trình,hệ phương trình 2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình,hệ phương trình 3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình,hệ phương trình 9 1 Giải bài toán bằng cách lập phương trình,hệ phương trình 2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình,hệ phương trình 3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình,hệ phương trình 10 1 Ôn tập hình học 2 Ôn tập hình học 3 Ôn tập hình học 11 1 Ôn tập hình học 2 Ôn tập hình học 3 Ôn tập hình học 12 1 Ôn tập tổng hợp 2 Ôn tập tổng hợp 3 Ôn tập tổng hợp 13 1 Ôn tập tổng hợp 2 Ôn tập tổng hợp 3 Ôn tập tổng hợp 14 1 Ôn tập tổng hợp 2 Ôn tập tổng hợp 3 Ôn tập tổng hợp 15 1 Ôn tập tổng hợp 2 Ôn tập tổng hợp 3 Ôn tập tổng hợp Duyệt của Ban giám hiệu ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Hợp Thành, ngày tháng 9 năm 2015 P.HT Phạm Thị Thanh Tú Trêng THCS Hîp Thµnh §¨ng kÝ néi dung DẠY THÊM TRONG H È n¨m häc 20152016 HỌ VÀ TÊN GV: PHẠM THỊ HẰNG............................................................... DẠY THÊM MÔN:......TOÁN...................líp: ..8...............SỐ BUỔI:.......10............ BUỔI TiÕt Néi dung ghi chó 1 1 Ôn tập phép nhân đơn thức. 2 Cộng trừ đơn thức ,đa thức 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ 2 1 Phân tích đa thức thành nhân tử 2 Phân tích đa thức thành nhân tử 3 Phân tích đa thức thành nhân tử 3 1 Hình thang 2 Hình bình hành 3 Hình chử nhật 4 1 Quy đồng mẫu các phân thức 2 Phép cộng trừ,nhân chia phân thức 3 Phép cộng trừ,nhân chia phân thức 5 1 Phương trình bậc nhất một ẩn 2 Phương trình tích 3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu 6 1 Định lí talet 2 Tính chất đường phân giác 3 Tính chất đường phân giác 7 1 Hai tam giác đồng dạng 2 Hai tam giác đồng dạng 3 Hai tam giác đồng dạng 8 1 Bất đẳng thức 2 Bất phương trình 3 Bất phương trình 9 1 Ôn tập tổng hợp 2 Ôn tập tổng hợp 3 Ôn tập tổng hợp 10 1 Ôn tập tổng hợp 2 Ôn tập tổng hợp 3 Ôn tập tổng hợp Duyệt của Ban giám hiệu ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Hợp Thành, ngày......tháng 9 năm 2014 P.HT Phạm Thị Thanh Tú
Trang 1Buổi 1: Ngày soạn 11/9/15
Chuyên đề: Căn bậc hai-Tìm điều kiện xác định
-rút gọn biểu thức căn bậc hai
I Mục tiêu:-Học sinh nắm vững căn bậc hai, tìm điều kiện của căn bậc hai,hằng đẳng thức
-Rèn luyện kỹ năng tìm đk xác định của căn bậc hai
4 x x tại x = 2 b, 9 2 ( 2 4 4 )
b b
a tại a 2 ;b 3
HD: HS1: Làm câu a:
22 2 2
2 ) 4 1 3 2 1 3 9
6 1
Trang 2HD: Nx biÓu thøc díi dÊu c¨n?
C¨n cø vµo kiÕn thøc nµo?
x x
Trang 3c x 5 x 4 d b 2 b
Bµi 2: Rót gän B= )
3
3 )(
2 2
b b
Nªu kiÕn thøc ¸p dông?
Nx?
Bµi 3: P=
ab
a b b a b
a
ab b
a ( 12 3 75 ) 3 b 8 ) 2 6
2
1 2 5 3 2 6
ab b
a a
Trang 4Buổi 3: Ngày soạn : 26/9/2015
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
I Mục tiêu: HS nắm vững phép biến đổi đơn giản căn bâc hai , đa một thừa số ra
ngoài dấu căn , vào trong dấu căn
Rèn luyện kỹ năng đa một thừa số ,biểu thức ra ngoài, vào trong dấu căn
II Tiến trình bài dạy:
Bài 1 Đa một thừa số ra ngoài dấu căn a 8 2 ( 0 )
Trang 5Bµi 4 Chøng minh x y
xy
y x x y y x
a
a a
Trang 6rèn luyện kỹ năng tính độ dài đoạn thẳng
II Tiến trình bài học:
Kiểm tra: Nêu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
74 7 5 y x x
x
Bài 2: HS cả lớp làm bài tập Tính AB? AC?
Trang 73 2
3
) 1 (
v A ABC
3 3
4
TÝnh AH ? B H
Trang 8AB AH
Trang 921 40
Trang 10
Ngày soạn : 13/10/2013
Buổi 5: Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (Tiếp)
I.Mục tiêu: HS nắm vững phép biến đổi đơn giản căn bâc hai , khử mẵu biểu thức
lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Rèn luyện kỹ năng khử mẵu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
II Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra: ? Nhắc lại các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai ?
Hãy điền vào chỗ “…””
b
b a
7
35 )
7 (
35 7
7
7 5
15 5 125
5 3 125 125
125 3 125
2 3
2
3
a
a a
2 2
y x y
1
3 2
1 2
Trang 11Hd: Trục căn thức ở mẫu?
Bài 5: Rút gọn:
5 5
5 5 5 5
5 5
a với a > 0 b 20 5
2
1 5
1
33 75 2 48
10 1 10 2
4 2 2
3 2
1 2
1 3 2
1
- Rút gọn biểu thức , củng cố các kiến thức cơ bản về đơn giản căn bậc hai
II Nội dung: Kiểm tra : ? Nêu các bớc rút gọn biểu thức căn bậc hai
Bài tập: 1 Chứng minh đẳng thức:
Trang 12b a b a ab
a b a ba b VT=VP
a
a a a
1
1
1 1
a
a a a
a a
3 2 3
m m
3 1
) 2 ( 2
33 75 2 48 2
10 1 10
150 5 4 3 1 6 11 6
H
íng dÉn häc ë nhµ:
Trang 1315 16
a a a
1 2
1 2 2 ) 1 2 ( 1 2
2
) 2 1 ( 1 2
2 4
4 1 1
2
1
2
2 2
a
a a
a a a
1 2
) 1 2 ( 2 1 2
1 2 2 5
a
a
Ngày soạn : 22/10/2013
Buổi 7: Hàm số bậc nhất Đồ thị hàm số y =ax +b
I Mục tiêu: Học sinh nắm vững định nghĩa ,tính chất của hàm bậc nhất
Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị , tính hệ số a
II Hoạt động dạy học:
a.Lí thuyết: Nhắc lại định nghĩa, tính chất của hàm bậc nhất
4
4 2
Trang 14Bài 2 x=4 , y=3x+b có giá trị =11 Tìm b vẽ đồ thị
?Nêu cách tìm b?
b) Đồ thị hàm số đi qua A(1; 5)
? Em hiểu đồ thị hàm số đi qua A(1; 5) nh thế nào?
Bài 3: Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trờng hợp sau:
a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5
b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A( 2 ; 2 )
c) Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = 3 x và đi qua điểm B (1 ; 3 + 5 )
? Để xác định công thức của hàm số bậc nhất ta cần biết ít nhấ mấy điều kiện ?
a) Đồ thị hàm số y = ax + b cắt Ox tại có hoành độ = 1,5
0 5
-HS nêu điều kiện để xác định hàm số
Bài 4: a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của các hàm số sau:
Trang 15c) Tính chu vi tam giác ABC (đ.v cm)
Tìm cách tính độ dài từng cạnh
? Nêu cách vẽ ?
? Dựa vào kiến thức nào tính đợc góc ?
? Nêu tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
? Nêu công thức tính chu vi tam giác ?
H
ớng dẫn học ở nhà:
Làm các bài tập trong sách bài tập bài 63 , 65 , 68
Buổi 8: Ngày soạn 23/11/2013
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu:* Kiến thức:
- Vận dụng đợc trên trong việc giải tam giác vuông
- Thấy đợc việc ứng dụng các tỷ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
Trang 16? H·y nªu c¸c tû sè lîng gi¸c cña gãc nhän ¸p dông trong tam gi¸c vu«ng ABC cã gãc A b»ng
? Nªu c¸ch gi¶i tam gi¸c vu«ng?
A N = 300; MP = 1
B N = 300; MH =
2 3
C NP = 1; MP =
2 3
D NP = 1; MH =
2 3
Trang 175 , 4 6
MBC vµ ABC cã c¹nh BC chung vµ cã diÖn tÝch b»ng nhau
§êng cao øng víi BC ph¶i b»ng nhau
Trang 18Ngày soạn : 22/10/2013
Buổi 9: Hệ số góc của đờng thẳng, đơng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
A Mục tiêu:* Kiến thức: - Học sinh nắm vững góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục ox,
khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liênquan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục ox
* Kỹ năng: -Học sinh biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox trong hợp hệ số
a > 0 theo công thức a = tg Trờng hợp a > 0 có thể tính góc một cách gián tiếp
' 0
34 116
26 63
Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b trong mỗi trờng hợp sau:
a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5
b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A( 2 ; 2 )
c) Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = 3 x và đi qua điểm B (1 ; 3 + 5 )
? Để xác định công thức của hàm số bậc nhất ta cần biết ít nhấ mấy điều kiện ?
Trang 19b) Tính các góc của tam giác ABC ( làm tròn đến phút)
c) Tính chu vi tam giác ABC (đ.v cm)
y=2x
y=0,5x
B A
Trang 20A Mục tiêu: Học sinh nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Ph-ơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phPh-ơng trình bậc nhất hai ẩn số.Khái niệm
hệ hai phơng trình tơng đơng
Rèn kỹ năng vẽ đồ thị
B Hoạt động dạy học :
Lý thuyết:
? Một hệ phơng trình có thể có mấy nghiệm ? Nêu điều kiện
Không vẽ hình cho biết số nghiệm của mỗi hệ pt sau và giải thích
? Vận dụng kiến thức nào?
Hãy xét PT: 2x – y = 1 (1)
?Hãy biểu thị y theo x? tìm tập nghiệm của pt trên?
Bài tập : Bài 1 Không vẽ đồ thị cho biết số nghiệm của hệ
? vận dụng kiến thức nào?
Bài 2 Cho hai pt tìm nghiệm tq của mỗi pt
4
O
2x+y=4 và 3x+2y=5
a, Tìm nghiệm tq
b, vẽ tập nghiệm xđ nghiệm chung
Tìm tọa độ giao điểm hai đờng thẳng
Trang 21? Trớc tiên làm gì ? ? Nhận xét nghiệm của hệ Vẽ đồ thị ?
Bài 4 cho PT x + y = 3
Tơng tự với x + 2y = 3
Xđ toạ độ giao điểm của hai đg thẳng ?
? Thử lại xem cặp số (2; 1) có phải là nghiệm của hệ PT không?
3
6 2
3
y x
y x
Buổi 11: dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
A Mục tiêu:- Học sinh nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn.
- Học sinh biết vẽ tiếp tuyến của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đờngtròn
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập tínhtoán và chứng minh
- Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị: GV: - Thớc thẳng, com pa, phấn màu.
C Hoạt động dạy học :
Hãy trả lời các câu hỏi:? Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn?
? Hãy phát biểu định lý dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn?? Nêu nhận xét
Bài tập : 1, Cho đờng tròn tâm O điểm A ngoài đờng tròn , tiếp tuyến AB,AC
a , Chứng minh OA vuông góc BC b, vẽ đờng kính DC C/m BD // AO
Trang 22a) Có AB = AC (T/c tiếp tuyến); OB = OC (bán kính (O))
OA là trung trực của BC OA BC (tại H) và HB = HC
Bài 2, A ngoài đờng tròn kẻ tiếp tuyến AB ,AC , M thuộc cung nhỏ BC Kẻ tiếp tuyến Mx ,cắt
AB,AC theo thứ tự D ,E.Chứng minh chu vi tam giác ADE bằng 2AB
? Vẽ hình ghi GT/KL
?Nêu cách tính chu vi tam giác
? Vận dụng kiến thức nào?
?Nêu cách tính chu vi tam giác
? Vận dụng kiến thức nào?
? Qua điểm A có mấy tiếp tuyến ? Tìm các đoạn thẳng bằng nhau trên hình vẽ ?
? Qua điểm A có mấy tiếp tuyến ? Tìm các đoạn thẳng bằng nhau trên hình vẽ ?
Trang 23? Qua điểm A có mấy tiếp tuyến? Tìm các đoạn thẳng bằng nhau trên hình vẽ ?
CB
A
O
D
FE
a) Có AD = AF, BD = BE, CF = CE AB + AC – BC = AD + DB + AF + FC – BE - EC
= AD + DB + AD + FC – BD – FC = 2AD
H
ớng dẫn học ở nhà : Học thuộc bài
Bài tập: 1, Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB dây cung AB vuông góc OA tại H ; H nằm
giữa A, O ,C đxứng A qua H C/M: a , AMCN hình thoi
b , NC cắt MB tại D C/m D thuộc đtròn đờng kính BC
c, C/m HD tiếp tuyến của đtròn đkính BC
Ngày soạn : 15 / 12 / 2015
Buổi 11 Ôn tập chơng II
Trang 24A Mục tiêu:* Kiến thức:Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng II giúp HS hiểu sâu
hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Giúp HS nhớ lại các điều kiện 2 đờng thẳng cắt nhau
* Kỹ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của đờng
thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định hàm số y = ax thoã mãn đề bài
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phiếu học tập.
HS: Ôn tập lý thuyết chơng II và làm bài Thớc kẻ và máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy:
? Góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox đợc xác định nh thế nào?
? giải thích vì sao ngời ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b?
? Khi nào thì 2 đờng thẳng y = ax + b và y = a’x + b’ song song, trùng nhau hay cắt nhau?Bài tập :
Tìm m để hai đthẳng cắt nhau tại trục tung?
? nêu đ/k để hai đthẳng cắt nhau tại trục tung? ? Nx? vì đều có hệ số a 0
Để đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì:
2
5
m k m
Trang 255
2 C
-4
A O 2,5 B x
b) HS trả lời miệng: A(– 4; 0) ; B(2,5; 0)
HS C là giao điểm của 2 đờng thẳng nên ta có: 0,5x +2 = x + 5 x = 1,2
A Mục tiêu:Giúp cho HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng phơng pháp thế
HS cần nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm, hệ vô số nghiệm)
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt dộng1: Kiểm tra
? Nêu qui tắc thế?
1) Cho 2PT 2x + y = 4 và 3x + 2y = 5
a) Tìm nghiệm tổng quát của mỗi PT trên
b) Vẽ các đg thẳng biểu diễn tập nghiệm của 2PT trên cùng hệ trục toạ độ
? Nêu cách tìm nghiệm tổng quát
3
y x
y x
((12))
Yêu cầu một HS nêu cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế
Trang 263,Cho các hệ PT sau:
a)
3
2
2
y
x
x
b)
4 2
2 3
y y x
Trớc hết hãy đoán nhận số nghiệm số nghiệm của mỗi hệ Sau đó tìm tập nghiệm của các hệ đã cho bằng cách vẽ hình
? Nxét
a) Có một nghiệm duy nhất:
Hai đg thẳng cắt
nhau ở M(2; 1)
hệ có nghiệm
duy nhất (x = 2; y = 1) 4, Giải hệ phơng trình a) 23 2 5 5 3 y x y x b) 8 2 1 5 3 y x y x GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày ? Hãy nêu cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế? Bài 5 a) XĐ hệ số a, b biết: 5 4 2 ay bx by x có nghiệm là: (1; – 2)
? Ta hiểu (1; – 2) là nh thế nào?
? Khi thay x= 1 và y = – 2 hệ trở thành hệ PT với ẩn nào?
? áp dụng cách giải hệ để tìm a; b?
Vì (1;– 2) là nghiệm của hệ nên x = 1 thì y = – 2 thoả mãn hệ Ta có:
4 3 5 2 6 2
5
)
2
.(
1
.
4
)
2
(
1
.
2
a b a b
b a
b
b
Vậy a = -4; b = 3 ta có hệ
5 4
3
4 3
2
y x y x
D H ớng dẫn HS học ở nhà : + Học thuộc quy tắc thế và cách giải hệ bằng phơng pháp thế + Làm các bài tập còn lại trong SGK
+ Chuẩn bị bài sau: “Ôn tập học kỳ I”
Trang 27
Ngày soạn 2 tháng 12 năm 2013
Buổi 13 Ôn tập học kỳ I
A Mục tiêu:Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, các kiến thức về hàm số,
luyện tập về việc xác định hàm số, hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai, kỹ năng xác địnhhàm số, vẽ đồ thị hàm số
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thớc thẳng.
C Tiến trình bài dạy:
2 2 )
) 3
(
1
x x
1
Trang 283 Tính chất hàm bậc nhất
4.Nêu điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau , song song , trùng nhau
5 Đồ thị hàm số đi qua điểm nghĩa là gì ?
6.Cho hàm số y=(m +1)x+1 và y=nx +3
? Để hai đồ thị cắt nhau tại A thì tọa độ
Của A thỏa mãn đờng thẳng nào/
A Mục tiêu:Giúp cho HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng phơng pháp thế
HS cần nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm, hệ vô số nghiệm)
B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt dộng1: Kiểm tra
11 y 3 x 2
Hoạt dộng 2: Bài tập
Trang 29(1)
5 y 4 x
3
1 y 1 x
1 v u
- Giải hệ phơng trình này ta đợc u =
7
9
; v = 7
2
1
x = 9
7
;v =72 1 72
y y =
2 7
7
; 9 7
? Nêu cách giải câu b ? Trớc tiên làm gì?
Khái quát lại cách giải hệ phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
Viết ph ơng trình đ ờng thẳng đi qua hai điểm A và B cho tr ớc
Đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm M(x0;y0) thì ta có đợc điều gì ?
2 2 y 3 x 5
Trang 30Ngày soạn 12 tháng 1 năm 2009
Ngày dạy tháng 1 năm 2009- Dạy lớp 9C,9D
Buổi 16: Ôn tập- Chữa bài thi
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Nắm vững rút gọn biểu thức căn bậc hai
Hàm bậc nhất, tính chất hàm bậc nhất
B Tiến trình bài dạy:
b, Điểm A(-1; 1) thuộc đồ thị hàm số
? Nêu định nghĩa hàm bậc nhất
? Tính chất hàm bậc nhất
? Điểm A thuộc đồ thị hàm số có nghĩa là gì?
Bài 3, Cho biểu thức A=2 1 1
c, Tính giá trị biểu thức A khi x=3-2 2
? Nêu điều kiện tồn tại căn bậc hai, phân thức
Trang 31O
Q K
H
M
?Nêu phơng pháp c/minh các điểm thuộc đờng tròn?
? Tứ giác MKHQ là hình gì? tại sao?
? Vận dụng kiến thức nào làm câu b-Theo hệ thức nào?
?c, Nối E,O có nhận xét gì hai tam giác vuông OQE và OHE …suy ra OE là đtrung trực của HQ
? Nx vị trí của OE và MP ng tam giác MHP có O trung điểm MH nên Nxét E Và HP
Ngày soạn : 10/1/2016 Ngày dạy :
Buổi 1: góc ở tâm - số đo cung
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc góc ở tâm, chỉ ra cung bị chắn
- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo(độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nữa đ-ờng tròn HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn ( có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn hoặcbằng 3600)
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung”
B.Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1) Nêu định nghĩa góc ở tâm ? Vẽ hình minh hoạ
2) Nêu mối quan hệ về số đo của cung nhỏ và số đo của góc ở tâm chắn cung đó ?
Bài tập 1:
AOT là tam giác vuông cân tại A nên AOB = 450 , Do đó số đo cung lớn AB là 3600 - 450 =
3150
AOT là tam giác gì ? => AOB = ?
+ Số đo của cung lớn AB = 3600 - cung nhỏ AB
Bài tập 2: Cho góc AMB =35 0 tính số đo a,góc AOB
b) Số đo cung nhỏ AB
Số đo cung lớn AB
? Nêu cách làm
? Vận dụng kt nào
+ Sử dụng tính chất tổng các góc trong của tứ giác để tìm góc AOB
+ Quan hệ giữa số đo góc ở tâm và cung bị chắn
a) AOB = 1450
b) Số đo cung nhỏ AB = 1450
Trang 32Số đo cung lớn AB = 2150
Bài tập 3 : Cho tam giác ABC đều Tính
a)AOB ,AOC , BOC
b) sđAB = sđAC = sđBC
sđABC , sđBAC , sđBCA
? Nêu cách làm
? Vận dụng kt nào
? Tính các góc tam giác ? Tâm đtròn ngoại tiếp nằm ở đâu
? Nxét các tia AO,BO, CO?
a)AOB = AOC = BOC = 1200
b) sđAB = sđAC = sđBC = 1200
sđABC = sđBAC = sđBCA = 3600
Bài 4:
Hai tiếp tuyến tại A,B của đờng tròn (O ; R) cắt nhau tại M Biết OM = 2R Tính số đo của góc
ở tâm AOB ? và tính số đo các cung AB lớn và nhỏ
Cho tam giác ABC có AB > AC
Trên cạnh AB lấy một điểm D sao cho AD = AC Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp tam giác DBC Từ Q lần lợt hạ các đờng vuông góc OH, OK xuống BC và BD (H BC, K BD) a) Chứng minh rằng OH < OK
b; Từ Bất đẳng thức về dây BC > BD Ta suy ra
Bất đẳng thức về cung là Cung BC > cung BD
D H ớng dẫn HS học ở nhà : + Học thuộc các kt cơ bản + Làm các bài tập còn lại trongSGK v SBT + Chuẩn bị bài sauà SBT + Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn : 10/1/2016 Ngày dạy :
Buổi 2: giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
A.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
0 R
A B 2R n
M
A D
K
B H
O C