TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Hoạt động khởi động * Tổ chức lớp: * Kiểm tra bài cũ: 2.Hoạt động luyện tập Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm - Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi
Trang 1Ngày soạn: /9/ Ngày giảng: /10/
Buổi 1.
ĐIỀN SỐ TỰ NHIấN,GHI SỐ TỰ NHIấN,TèM SỐ
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững được các kiến thức về số tự
nhiên về cấu tạo số trong hệ thập phân, các phép tính về số
tự nhiên, các tính chất về chia hết
2 Kỹ năng:Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào trong
các bài tập số học
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh thói quen tự đọc sách, t
duy lô gic óc phân tích tổng hợp
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
2.Hoạt động luyện tập
Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV Hệ thống lại kiến thức cơ bản
- Đặc điểm của ghi số tự
Ví dụ: ab= 10a+b abc= 100a + 10b+c
Trang 2thỡ vị trớ của điểm a so với điểm b như
thế nào?
- Số tự nhiờn chẵn(lẻ) cú đặc điểm gỡ?
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn
kém nhau mấy đơn vị?
- Hai số tự nhiên chẵn (lẻ)liên
tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
Bài tập 1: Có bao nhiêu
4, Số tự nhiên liên tiếp.
a, Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị
abbb babb bbab bbba (a≠ b)
Xét số abbb chữ số a có 9 cách
Trang 3- HS làm bài theo hướng dẫn của GV
Bài tập 3: Viết các số tự nhiên
liên tiếp từ 1 ->100 từ trái sang
- Vậy dóy trờn cú bao nhiờu chữ số?
- HS hoạt động cỏ nhõn thực hiện
Bài tập 4: Viết liên tiếp 15
số tự nhiên lẻ đầu tiên tạo
thành một số tự nhiên hãy xoá
- Hs thảo luận theo nhúm
GV quan sỏt giỳp cỏc nhúm yếu làm
bài tập
chọn (a≠b)Với bđã chọn ta có 9 cách chọn (b≠a)
192 chữ số
Bài tập 4:
a)Số lớn nhất (9 923 252 729)b)Số nhỏ nhất (1 111 111 122)
Bài tập 5:
abcd-ab = 4455 => cd = 99 (45-ab)
cd < 100 => (45-ab) < 100
=> 45 - ab = 0 hoặc 1
=> Nếu ab= 45 => cd = 0 Nếu ab= 44 => cd = 99Vậy số phải tìm 4500
Trang 4viết như thế nào?
Hs lên bảng thực hiện dưới lớp làm
-Chốt lại dạng bài tập đã chữa
-Khắc sâu kiến thức cần ghi nhớ vận
NÕu b = 2 => a = 4 => ab = 42
NÕu b = 7 => a = 8 => ab = 87
Bµi tËp 8
a, 136 136 – 42 = 1960
b, ab ab - 8557 = 0(ch÷ sè tËn cïng)
Trang 5Bµi tËp: §iÒn ch÷ sè thÝch hîp thay cho c¸c ch÷ c¸i
a, 1 ab + 36 = ab1
b, abc - cb = ca
c, abc + acc + dbc = bcc -VN làm BT trong SBT và phần BT kì này
Ngày soạn: /9/ Ngày giảng: /10/
Buổi 2:
CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN-ĐẾM SỐ
I MỤC TIÊU :
1 KiÕn thøc: Häc sinh n¾m v÷ng được c¸c phÐp tÝnh vÒ sè tù
nhiªn, c¸c tÝnh chÊt vÒ chia hÕt, kiÕn thøc vÒ d·y sè c¸ch
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng
tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.ChuÈn bÞ:
1 - GV: KiÕn thøc cơ b¶n cÇn sö dông vµ c¸c bµi tËp tù luyÖn
2 - HS : B¶ng nhãm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập ,cặp đôi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tæ chøc líp:
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, kĩ thuật chia nhóm
Trang 6- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo.
-Kết hợp: a + (b + c) = (a + b) +c; a.(b.c) = (a.b).c
-Phân phối của phép nhân đốivới phép cộng và phép trừ:
a.(b+c) = a.b + a.ca.(b-c) = a.b - a.c
-Một số trừ đi một tổng:
a - (b+c) = a - b - c-Một số trừ đi một hiệu:
a - (b-c) = a - b + c2.Công thức về dãy số cách
đều:
Số số hạng = (số cuối + số đầu): khoảng cách + 1
= 29 + 1000 + 1000 = 2029
b, 652 + 327 + 148 + 15 + 73 = (652 + 148) + (327 + 73) + 15
= 800 + 400 + 15 = 1215
Bài tập 2:
Giải
Trang 7HS thảo luận theo nhúm
Đại diện 1 nhúm lờn trỡnh bày kết quả,
HS làm theo hướng dẫn của GV
- Từ trang 1 đến trang 9 cú bao nhiờu
chữ số?
-Từ trang 10 đến trang 90 cú bao nhiờu
chữ số?
a, Có thể: (chia hết cho 3)Nhóm I: 1 + 3 + 5 + 13 + 15 +
17 = 54Nhóm II: 7 + 9 + 11 = 27
b, Không vì tổng đó không chia hết cho 2
Bài tập 3: Tìm x biết:
a, 135 - (x + 37 ) = 80 => x + 37 = 135 - 80
Trang 8-Vậy số trang cú ba chữ số ?
- Chữ số thứ 1000 ở trang nào
và là chữ số nào?
Bài tập 6:
Đem số có 4 chữ số giống nhau
chia cho số có 3 chữ số giống
Số các số có 3 chữ số là
602 3
189 1995
=
−
Số thứ nhất có 3 chữ số là 100 Vậy số thứ 602 là
100 + 602 – 1 = 701 Cuốn sách có 701 trang
Bài tập 6:
Giải aaaa = 16 bbb + 227
=> aaa = 16 bb + (r - 200)
Với 200 ≤ r < bbbTừ 2 đẳng thức
=> 1000 a = 1600 b + 200
=> 5a = 8b + 1
=> a = 5 và b = 3
Vậy có 9 + 324 = 333số
Trang 9Hs dưới lớp nhận xột
Gv chốt kiến thức
250000 2
500 ) 999 1
Bài tập 1: Khi viết các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì
a, chữ số 0 đợc biết bao nhiêu lần ? (11 lần)
b, chữ số 1 đợc biết bao nhiêu lần ? (21 lần)
c, chữ số 2 ; 3 đợc biết bao nhiêu lần ? (20 lần)
Bài tập 2: Trong các số tự nhiên từ 100 đến 10000 có bao
nhiêu số mà trong cách viết của chúng có 3 chữ số giống nhau
Giải :Loại có 3 chữ số: aaa có 9 số
Loại có 4 chữ số: aaab
Có 9 cách chọn; b có 9 cách chọn và b có 4 vị tríkhác
=> có 9 9 4 = 324 số Có 499 cặp => Tổng các chữ số là 27.500 = 13500
4.Hoạt động tỡm tũi, mở rộng
Trang 10Bµi tËp:Trong c¸c sè tù nhiªn cã 3 d·y sè Cã bao nhiªu sè
Trang 11I MỤC TIấU :
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa và các tính chất
về luỹ thừa, vận dụng thành thạo vào trong giải bài tập về luỹthừa
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào
trong các bài tập số học
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh thói quen tự đọc sách, t
duy lô gic óc phân tích tổng hợp
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập ,cặp đụi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏngtạo
Trang 12- Luü thõa cña luü thõa.
GV cho HS hoạt động cặp đôi
- HS thảo luận cặp đôi,lên bảng trình
bày,hs khác nhận xét, bổ sung
a2 : a = a42-1 = a(a≠0)
N©ng luü thõa – Nh©n, chia –céng trõ
VÝ dô: 162 vµ 210
162 = (24)2 = 28
V× 28 < 210=> 162<210
c, Hai luü thõa cã cïng sè
mũ, luü thõa nµo cã c¬ sè lín h¬n th× lín h¬n.
VÝ dô: 23 < 33
So s¸nh: 272 vµ 46
272 = (33)2 = 36.V× 36< 46 =>
272< 46
Trang 13Gv nhận xét ,bổ sung
Chốt kiến thức
Tìm x ∈ N ?
Gv hướng dẫn học sinh thực hiện ý a
HS làm bài theo hướng dẫn của GV
Trang 14Gv nhân xét, bổ sung,chốt kiến thức
TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
2hs lên bảng làm ý a,hs khác nhận xét,
bổ sung
Gv hướng dẫn hs thực hiện câu c
Gv các câu còn lại làm tương tự
Gv chốt kiến thức toàn bài
Trang 152
3 3 2
) 3 2 (
) 3 (
3 ) 2 ( 6
9 3 4
2 12 12
10 4 12
12
5 2 4 6 2 12
5 4 6
5 7 2 7 3
3 2 ) 7 5 (
5 7 2 ) 7 2 ( 6 35
125 14 21
3 3
3 2 2
3
3 2 3
2 2 4 2 3 2 5
2 4 3
) 5 3 2 (
) 3 2 (
) 2 5 (
) 3 5 ( 180
18 20
2 3 5
2 3
10 10 5
10 10 7
) 1 2 ( 2 2 2
2
2
5 8
2
8 5 2 10
5 13
=
=
= +
+
= + +
65 2 13 2
8
10
10 +
b) (1 + 2 +…+ 100)(12 + 22 + … + 102)(65 111 - 13 15 37)
4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng
Bµi tËp về nhà
1: Cho A = 1 + 2 + 22 + … +230
ViÕt A + 1 díi d¹ng mét lòy thõa
2 ViÕt 2100 lµ mét sè cã bao nhiªu ch÷ sè khi tÝnh gi¸ trÞ cña nã
Trang 163.Tìm số có hai chữ số biết:
- Tổng các chữ số của nó không nhỏ hơn 7
- Tổng các bình phơng các chữ số của nó không lớn hơn 30
- Hai lần số đợc viết bởi các chữ số của số phải tìm nhng theo thứ tự ngợc lại không lớn hơn số đó
4 Tìm số tự nhiên abcbiết (a + b + c)3 = abc (a ≠ b ≠ c)
5 Có hay không số tự nhiên abcd
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các tính chất chia hết và
các tdấu hiệu chia hết vào trong giải bài tập
- Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào trong các bài tập
số học
Trang 172 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào
trong các bài tập số học
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh thói quen tự đọc sách, t
duy lô gic óc phân tích tổng hợp
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập ,cặp đụi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo
2.Các dấu hiệu chia hết.
Dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9; 4; 25; 8; 125; 11
3.Tìm d của một số khi chia cho
Tìm số d khi chia cho 8-125
5-3-9-4-25-II/ Bài tập:
Bài tập 1: Trong các số tự nhiên
Trang 18- HS thực hiện cỏ nhõn, 1 hs lờn bảng
trỡnh bày
GV cho HS hoạt động cặp đụi
- HS thảo luận cặp đụi,lờn bảng trỡnh
bày,hs khỏc nhận xột, bổ sung
Gv nhận xột ,bổ sung
Chốt kiến thức
Gv hướng dẫn học sinh thực hiện ý a
HS làm bài theo hướng dẫn của GV
Giải: + Số chia hết cho 2 là:
2
0
998 −
+ 1 = 500 (số)+ Số chia hết cho 2 và cho 5 là:
10
0
990 −
+ 1 = 100 (số)Vậy có 400 số thỏa mãn điều kiện
đề bài
Bài tập 2: Tìm 2 STN liên tiếp có
2 c/s biết rằng một số chia hết cho 4 một số chia hết cho 25
Hướng dẫn(24; 25); (75; 76)
Bài tập 3: Dùng 10 c/s khác nhau
viết thành số có 10 c/s chia hết cho 4 sao cho
a- Lớn nhất1023457896b- Nhỏ nhất9876543210
Trang 19c) 20x20x20x 7 (x = 3)
Bài tập 6: Với x; y; z ∈ Z CMR
(100x + 10y + z) 21 (x –2y + 4z) 21
Giải
Xét hiệu 100x + 10y + z) – 16 (x –2y + 4z) = 48x + 42y – 63z 21
Bài tập 7: CMR: ∀n ∈ N ta có 2.7n + 1 3
Giải:Với n = 2b => 2.7n + 1 = 2.49b + 1 ≡ 0 (mod 3)
n = 2b + 1
=> 2.7n + 1 = 14.49b + 1 ≡ 0 (mod 3)
3.Hoạt động vận dụng
Tổng các số tự nhiên từ 1 đến 154 có chia hết cho 2 không?
cho 5 không?
Trang 212 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào cỏc bài tập
tớnh nhẩm, tớnh nhanh và giải toỏn một cỏch hợp lý
3 Thái độ: Vận dụng việc tỡm số phần tử của một tập hợp đó được học
trước vào một số bài toỏn
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập ,cặp đụi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏngtạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV cho HS ụn tập lại cỏc tớnh chất
- Phỏt biểu tớnh chất giao hoỏn của
phộp cộng và phộp nhõn?
I.Lớ thuyết
Cỏc tớnh chất1.Tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng
Trang 22- Phát biểu tính chất kết hợp của phép
cộng và phép nhân?
- Phát biểu tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
- Điều kiện để thực hiện phép trừ là gì?
- Điều kiện để a chia hết cho b?
Dạng 1: Các bài toán tính nhanh
Gv:Cho HS hoạt động cặp đôi
HS hđ cặp đôi làm bài tập, 2hs lên
bảng thực hiện
và phép nhân
a + b = b + a ; a.b = b.a2.Tính chất kết hợp của phép cộng vàphép nhân:
(a + b ) + c = a + ( b + c); (a.b).c =a(b.c);
3.Tính chất phân phối của phép nhânđối với phép cộng.: a(b+ c) = ab + ac
4 Điều kiện để thực hiện phép trừ là
số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
5 Điều kiện để a chia hết cho b ( a,b ∈
N ; b ≠ 0) là có số tự nhiên p sao cho a= b.p
6 Trong phép chia có dư; số bị chia =
số chia x thương + số dư ( a = b.p + r)
số dư bao giờ cũng khác 0 và nhỏ hơn
số chia
II.Bài tập
Dạng 1: Các bài toán tính nhanh
Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp
lý nhất
a/ 67 + 135 + 33b/ 277 + 113 + 323 + 87
ĐS: a/ 235 b/ 800
Bài 2: Tính nhanh các phép tính sau:
a/ 8 x 17 x 125b/ 4 x 37 x 25
ĐS: a/ 17000 b/ 3700
Bài 3: Tính nhanh một cách hợp lí:
a/ 997 + 86b/ 37 38 + 62 37c/ 43 11; 67 101; 423 1001d/ 67 99; 998 34
Hướng dẫn
a/ 997 + (3 + 83) = (997 + 3) + 83 =
Trang 23HS làm theo hướng dẫn của GV
GV:YC HS đọc đề bài và suy nghĩ
Nhận xét: 997 + 86 = (997 + 3) + (86-3) = 1000 + 83 = 1083 Ta có thể thêmvào số hạng này đồng thời bớt đi sốhạng kia với cùng một số
b/ 37 38 + 62 37 = 37.(38 + 62) =37.100 = 3700
Sử dụng tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng
c/ 43 11 = 43.(10 + 1) = 43.10 + 43 1
= 430 + 43 = 4373
67 101= 6767
423 1001 = 423 423d/ 67 99 = 67.(100 – 1) = 67.100 – 67
= 6700 – 67 = 6633
998 34 = 34 (100 – 2) = 34.100 –34.2 = 3400 – 68 = 33 932
Dạng 2: Các bài toán có liên quan đến dãy số, tập hợp
Bài 5
Tính tổng của các sống tự nhiên từ 1đến 999;
Giải
Ta có 1 + 2 + 3 + ……+ 997 + 998 +
999
Trang 24Hướng dẫn:
a/ S1 = 100 + 101 + … + 998 + 999 Tổng trên có (999 – 100) + 1 = 900 sốhạng Do đó
S1= (100+999).900: 2 = 494550b/ S2 = 101+ 103+ … + 997+ 999 Tổng trên có (999 – 101): 2 + 1 = 450
số trên
ĐS:
a/ ak = 3k + 1 với k = 0, 1, 2, …, 6b/ bk = 3k + 2 với k = 0, 1, 2, …, 9c/ ck = 4k + 1 với k = 0, 1, 2, … hoặc
Trang 25thêm với số 999 cũng có tổng các chữ số bằng 27.do đó tổng các chữ số nêutrên là 27.50= 13500.
4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng
Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu viết chữ số 0 xen giữa hai chữ của số
đó thì được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu
Giải : gọi số có hai chữ số phải tìm là ab trong đó a, b là các số tự nhiên từ
1 đến 9.theo đề bài, ta có:
a0 b = 9ab hay 100a + b = 9( 10a + b ) hay 100a + b = 90a + 9b
Do đó 5a = 4b bằng phép thử trực tiếp ta thấy trong các số tự nhiên từ 1đến 9 chỉ có a= 4 ,b = 5 thỏa mãn 4a = 5b
Trang 26Buổi 6
ễN TẬP VỀ LŨY THỪA VÀ CÁC PHẫP TOÁN
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức: - ễn lại cỏc kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiờn
như: Lũy thừa bậc n của số a, nhõn, chia hai luỹ thừa cựng cú số, …
2 Kỹ năng- Rốn luyện tớnh chớnh xỏc khi vận dụng cỏc quy tắc nhõn, chia
hai luỹ thừa cựng cơ số
3 Thái độ: - Biết thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh, ước lượng kết quả phộp
tớnh
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập ,cặp đụi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏngtạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
- Lũy thừa bậc n của a là gỡ?
- Khi nhõn hai lũy thừa của cựng cơ số
ta làm như thờ nào?
- Khi chia hai lũy thừa của cựng cơ số
I.Lớ thuyết
1 Lũy thừa bậc n của a là tớch của nthừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng a:
an = a.a…a ; (n thừa số a, n ≠0)
2 Khi nhõn hai lũy thừa của cựng cơ
số , ta giữ nguyờn cơ số và cộng cỏc số
mũ + am an = a(m+n)
+ am.an = am + n + (am)n = (an)m = am.n
Trang 27ta làm như thê nào?
- Muốn so sánh hai lũy thừa cùng cơ
số ta làm như thế nào?
Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa
- Viết các tích sau đây dưới dạng một
luỹ thừa của một số:
a/ A = 82.324
b/ B = 273.94.243
HS hđ cá nhân làm bài 1hs lên bảng
làm bài, hs dưới lớp nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, chôt kt
GV:Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa
3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n < 250?
HS thảo luận cặp đôi
2 Hs lên chữa bài
GV chốt: Trong hai luỹ thừa có cùng
+ am : an =
m n
a
a = a
m –n .+ (a.b)n = an.bn
+ am : bm = (a: b) m (b ≠ 0);
+ Quy ước : a1 = a a0 = 1 ∀a≠ 0
3 So sánh+Nếu m > n thì am > an ( Với m, n∈N ,
a > 1)+Nếu a > b thì an > bn ( Với a, b ∈N, n
> 0)+Nếu a < b thì a.c < b.c ( Với a, b, c
∈N)
II.Bài tập
Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa
Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng
một luỹ thừa của một số:
a/ A = 82.324 = 26.220 = 226. hoặc A = 413
b/ B = 273.94.243 = 322
Bài 2: Tìm các số mũ n sao cho luỹ
thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n <250
Hướng dẫn:Ta có: 32 = 9, 33 = 27 > 25,
34 = 41, 35 = 243 < 250 nhưng 36 =
243 3 = 729 > 250Vậy với số mũ n = 3,4,5 ta có 25 < 3n
3200 = 32.100 = 9100
Trang 28cơ số, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn
- Để ước lượng các phép tính, người ta
thường ước lượng các thành phần của
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
A = 2002.20012001 – 2001.20022002
Hướng dẫn
A = 2002.(20010000 + 2001)-2001.(20020000 + 2002)
= 2002.(2001.104 +2001)
- 2001.(2002.104 + 2001) = 2002.2001.104 +2002.2001
- 2001.2002.104 – 2001.2002 = 0
Bài 5: Thực hiện phép tính
a/ A = (456.11 + 912).37 : 13:74
b/ B = [(315 + 372).3 + (372+ 315).7] : (26.13 + 74.14)
ĐS: A = 228 B = 5
Dạng 3: Tìm x
Bài 6 Tìm x, biết:
a/ 541 + (218 - x) = 735(ĐS: x = 24)
b/ 96 -3(x + 1) = 42(ĐS: x = 17)
c/ ( x - 47) - 115 = 0
Trang 29Gv:Nhận xét, chốt kiến thức
(ĐS: x = 162)d/ (x - 36):18 = 12(ĐS: x = 252)
e/ 2x = 16(ĐS: x = 4)f) x50 = x(ĐS: x ∈{ }0;1 )
3.Hoạt động vận dụng
1.Hãy chứng tỏ rằng: (22)3 = 22 3 ; (33)2 = 33 2 ; (54)3 = 5 4 3;
Giải: a) (22)3 = 22.22.22 = 22+ 2+2 = 26 = 22.3
tương tự làm như vậy ta có: (33)2 = 33 2 ; (54)3 = 5 4 3;
2 Hãy so sánh : 23.53 với (2.5)3 ; 32 52 với (2.5)2;
Trang 30Soạn: 11 Giảng: .11 .
Buổi 7 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG,MỘT HIỆU,MỘT TÍCH.
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức: - Hs đợc ôn tập một cách có hệ thống về số tự
nhiên, các tính chất chia hết của tổng, một hiệu, một tích;
2 Kỹ năng- Rốn luyện tớnh chớnh xỏc khi vận dụng , các tính chất chia
hết của tổng, một hiệu, một tích;
3 Thái độ: - Biết thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh, ước lượng kết quả phộp
tớnh
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập ,cặp đụi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
Chỳng ta đó học tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu Hụm nay chỳng ta đi
ụn lại cỏc tớnh chất đú và vận dụng cỏc t/c đú làm cỏc bài tập
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV cho hs ụn lại lớ thuyết cơ bản
HS ụn lại lớ thuyết
HS hoạt động cỏ nhõn
I.Lớ thuyết
1.Tớnh chất 1.nếu tất cả cỏc số hạng của một tổng đều chia hết cho cựng một số thỡ tổng chia hết cho số đú :
a m ; b m ; cm ⇒ a + b + c m
2 Tớnh chất 2 ,nếu chỉ cú một số hạng của tổng khụng chia hết cho một số ,cỏc
Trang 31Gv cho hs làm bài tập sau
HS hoạt động cỏ nhõn thực hiện, 2 hs lờn
đó tích này chia hết cho 5 Từ
đó xét thừa số còn lại xem có
trong tổng A đều chia hết cho
2 Muốn tổng A chia hết cho 2
số hạng cũn lại đều chia hết cho số đú thỡ tổng khụng chia hết cho số đú:
a . m ; bm ; cm ⇒ a + b + c . m
II.Bài tập Bài 1: Áp dụng tính chất chia hết
xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hếtcho 8 không?
a) 48 + 56 + 112 b) 160 - 47
M
M M
Bài 2 Tổng (hiệu) sau có chia
hết cho 5 không?
a) 1.2.3.4.5.6 + 42b) 1.2.3.4.5.6 - 32 H
ớng dẫn:
a) 1.2.3.4.5.6 + 42 .5
vỡ 1.2.3.4.5.65 và 42 .5b) 1.2.3.4.5.6 - 32 .51.2.3.4.5.65 và 32 .5
Trang 32cho 3 ⇒3 4 3x M Vậy từ đó dựa vào
dấu hiệu chia hết cho 3 để tìm
GV cho hs hoạt động cặp đụi thực hiện
HS thảo luận cặp đụi, 1hs lờn bảng trỡnh
[21 13.( 2)] 7
x x
Mà 13 M / 7 nờn x + 2 M 7
Do 32 ≤ x ≤ 49 nờn x = 33; 40;47
3.Hoạt động vận dụng
Tổng (hiệu) sau cú chia hết cho 3 khụng? Vỡ sao?
a) 3.4.5 + 6.7b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7c) 3.5.7 + 11.13.17d) 164354 + 67541
4.Hoạt động tỡm tũi, mở rộng
Cho ba số tự nhiờn a, b, c, trong đú a và b là cỏc số chia hết cho 5 dư 3 cũn c là
số khi chia cho 5 dư 2
a) Chứng tỏ rằng mỗi tổng (hiệu)sau: a + c ; b + c ; a - b ; đều chia hết cho 5
Trang 33b) Mỗi tổng(hiệu) sau: a+ b + c ; a + b – c ; a+ c – b ;có chia hết cho 5 không? Giải : đặt a = 5n + 3 ; b = 5m + 3 ; c = 5p + 2 ;(n,m,p ∈ N)
Trang 34- H/s biết đợc thế nào là điểm- thế nào là đờng thẳng
- Phân biệt đợc điểm thuộc đờng thẳng điểm không thuộc
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập ,cặp đụi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, kĩ thuật chia nhúm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏngtạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Gv cho hs ụn tập lại lớ thuyết
HS hđ cỏ nhõn trả lời cõu hỏi
Trang 35- Thế nào là hai tia đối nhau?
HĐ1.Vẽ, nhận biết hai tia
đối nhau
Bài 1:
Hình vẽ có 2 điểm A và C trùng nhau
Khi hai điểm A và B không trùng nhau ta nói chúng là hai
điểm phân biệt
Với các điểm ta xây dợng đợc các hình bất cứ hình nao cũng là tập hợp các điểm Mỗi
điểm là một hình
2 Đ ờng thẳng
Sợi chỉ căng thẳng , mép bảng cho ta hình ảnh của 1
đờng thẳng - Đờng thẳng không bị giới hạn về 2 phía
- Dùng bút và thớc thẳng để vẽvạch thẳng ; ta dùng vạch
thẳng để biểu diễn đờng thẳng
- Ngời ta dung chữ cái thờng
a , b , c … để đặt tên cho
đờng thẳng Hình vẽ : p
a
3 Điểm thuộc đ ờng thẳng,
điểm không thuộc đ ờng thẳng
A ∈ d ( hay A nằm trên đờng thẳng d;hoặc đờng thẳng d
đi qua điểm A, hoặc đờng thẳng d chứa điểm A )
- Điểm B ∉ d (điểm B nằm ngoài đờng thẳng d hoặc đ-ờng thẳng d không đi qua
điểm B hoặc đờng thẳng d không chứa điểm B)
4 Tia:
Trang 36x O
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oysao
cho A ∈ Ox, B ∈ Oy a,Nêu tên
các tia trùng với tia Ay?
b, 2 tia AO và Oy có trùng nhau
không?
c, 2 tia Ax và By có đối nhau
không?
HS hđ cỏ nhõn làm bài, 1 hs lờn bảng
vẽ hỡnh và trả lời cõu hỏi
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị
trí ba điểm A, O, B
- Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là một tia gốc O (còn đợc gọi là một nửa
đờng thẳng gốc O)
- Hai tia đối nhau: là hai tia có chung gốc Ox, Oy và tạo thành
đờng thẳng xy
- Mỗi điểm trên đờng thẳng
là gốc chung của hai tia đối nhau
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Trang 37GVcho hs hoạt động nhóm (5’)
HS thảo luận theo nhóm, đại diện 1
nhóm lên trình bày lời giải, các nhóm
b, Tia AB trïng víi tia AC Tia CA trïng víi tia CB
Trang 38M I
3.Hoạt động vận dụng
Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a, Đường thẳng d đi qua 2 điểm M,N và không đi qua điểm P
b, Điểm E vừa nằm trên đường thẳng d vừa nằm trên đường thẳng d’.Điểm F nằm trên đương thẳng d nhưng không nằm trên đường thẳng d’
4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng
Bài 1 Cho hình vẽ:
a, Kể tên các tia trùnh với tia Ox, tia Oy
b, Hai tia OA và Ax có trùng nhau không? Vì sao?
c, Hai tia Ox và Oy có đối nhau không? Vì sao?
Bài 2 Vẽ đường thẳng xy, trên xy lấy 3 điểm A, B, C sao cho điểm B nằm giữa
2 điểm A và C
a, Trên hình có bao nhiêu tia gốc A? Kể tên các tia trùng nhau gốc A
b, Tia Ay và By có trùng nhau không? Vì sao?
x
y O
A B
Trang 39c, Kể ten cỏc tia đối nhau gốc C
Bài 3 : Quan sỏt hỡnh vẽ và trả lời cõu hỏi:
a, Đường thẳng a cắt những đường thẳng nào? Kể tờn giao điểm của a với cỏc đường thẳng đú
b, Điểm G thuộc những đường thẳng nào?
c, Kể tờn 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm khụng thẳng hàng?
- Biết tỡm ƯC, BC của hai hay nhiều số bằng cỏch tỡm ước và bội của mỗi số
- Biết vận dụng ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào cỏc bài toỏn thực tế đơn giản
2 Kỹ năng
- Rốn kỷ năng tỡm ước chung và bội chung: Tỡm giao của hai tập hợp
- Rốn kỷ năng tỡm ước chung và bội chung: Tỡm giao của hai tập hợp
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, hợp tác.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
E
HF
G
a
bc
d
Trang 40b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.ChuÈn bÞ:
1 - GV: KiÕn thøc cơ b¶n cÇn sö dông vµ c¸c bµi tËp tù luyÖn
2 - HS : B¶ng nhãm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập ,cặp đôi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tæ chøc líp:
* KTBC:
? 1: Ước chung của hai hay nhiều số là gi? x ∈ ƯC(a; b) khi nào?
? 2: Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là gi?
Mỗi lần lên bảng chỉ được ghi một câu trả lời Học sinh này ghi xong, chạy về trao phấn cho bạn để bạn đó được lên bảng Người lên sau có thể sửa kết quả của người lên trước, nhưng khi sửa thì không được làm thêm việc khác, hết lượt
có thể vòng lại lượt 2, 3 )
Thời gian chơi khoảng 1- 3phút, đội nào xong trước là đội giành chiến thăng về mặt thời gian Khi hết giờ chơi, giáo viên ra hiệu lệnh dừng cuộc chơi Giáo viên và cả lớp cùng đánh giá, cho điểm, đội chiến thắng là đội hết ít thời gian mà có kết quả tốt nhất
* GV nªu câu hỏi
Tìm BC (8 ; 20)
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, kĩ thuật chia nhóm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sángtạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Dạng 1: Nhận biết và viết tập hợp các
ước chung của hai hay nhiều số
GV:Cho HS hoạt động cá nhân làm bài
tập vào vở, 1 HS lên bảng làm bài