Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc, b.. - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng
Trang 1Ngày soạn : 1/1 / Ngày dạy: 9/1 /
Tuần 20:
Tiết 39:ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN.
i Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố , khắc sâu kiến thức về phộp trừ hai số nguyờn
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trừ hai số nguyờn, tớnh đỳng, nhanh, tính chính xác,
hợp lí biểu thức tổng của nhiều số nguyên
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, hợp tác nhóm.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Bảng phụ, phấn màu.
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tæ chøc líp:
* Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên Viết dạng TQ + BT 73 SBT(63)
* Khởi động: Tính
2 Hoạt động luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, luyện tập thực hành, HĐ nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, thảo luận nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng
tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác.
b, 15 + 23 + (- 25) + (- 23) = [23 + (- 23) ] + [15 + (- 25)]
Trang 2HS:Nhận xét bài của bạn
Gv nhận xét, chốt phương pháp
Gv:Giải thích học sinh hiểu thế nào là
đơn giản biểu thức
Hs nghe giảng và ghi bài
2HS lên bảng thực hiện ,hs dưới lớp
GV:Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
HS thảo luận theo nhó, đại diện 1 nhóm
lên trình bày kết quả thảo luận , các
nhóm khác nhận xét, bổ xung
Hs nhận xét chữa bài
= 0 + (- 10) = - 10
c, (- 3) + (- 350) + (- 7) + 350 = [(- 350) + 350] + [(- 3) + (- 7)]
= 0 + (- 10) = - 10
d, (- 9) + (- 11) + 21 + (- 1) = [(- 9) + (- 11) + (- 1)] + 21 = (- 21) + 21 = 0
Bài 90:
Đơn giản biểu thức
a, x + 25 + (- 17) + 63 = x + [25 + (- 17) + 63]
= x + 71
b, (- 75) – (p + 20) + 95 = - 75 - p – 20 + 95 = - p – (75 + 20 - 95) = - p - 0 = - p
Bài 91:
a, (5674 - 74) – 5674 = 5674 – 97 – 5674 = 5674 – 5674 - 97 = 0 - 97 = - 97
b, (- 1075) - ( 29 – 1075) = - 1075 - 29 + 1075 = - 1075 + 1075 - 29 = 0 – 29 = - 29
Bài 92:
a, (18 + 29) + (158 – 18 - 29) = 18 + 29 + 158 – 18 – 29 = (18 - 18) + (29 - 29) + 158 = 0 + 0 + 158 = 158
b, (13 – 135 + 49) - (13 + 49) = 13 – 135 + 49 - 13 - 49 = (13 – 13) + (49 - 49) – 135 = 0 + 0 - 135 = - 135
Trang 3- ( - 239) + 115 + (- 27) + (- 215) –
121 =[239 + (- 27) + (-121)] + [115 + (- 215)]
Trang 4a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.ChuÈn bÞ:
1 - GV: B¶ng phô, phÊn mµu.
2 - HS : B¶ng nhãm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tæ chøc líp:
* Kiểm tra bài cũ:
- Ph¸t biÓu quy t¾c dÊu ngoÆc ? quy tắc chuyển vế ?
* Khởi động : Hãy tính giá trị của biểu thức : 5 + (42 – 15 + 17) – (42 + 17)
HS: Tính giá trị trong từng dấu ngoặc rồi thực hiện phép tính từ trái sang phải
Vậy có cách nào khác thuận tiện hơn cách làm trên không ?=> bài mới
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực
giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng
tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợp
x = 0
b, 5x – (3 + 4x) =
5 5x – 3 – 4x =
5
Trang 5x = 5 – 2
x = 3
b 3 + |2x - 1| = 2
|2x - 1| = - 1 không tồn tại
Bài 95 VÔL: Tìm x
∈ Z
11 – (15 + 11) = x – (25 - 9)
Trang 6x – 12 = - 24
x = - 24 + 12
x = - 12
c, Tìm x biết 14 + (- 12) + x = 10
2 + x = 10
Hiệu số bàn thắng – thua của
Đội A năm ngoái: 21 – 32 = (- 8) bàn
Trang 7Ngày soạn: 8 /1/ Ngày dạy:16/1/ Tiết 41: ễN TẬP Quy tắc dấu ngoặc,QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiếp)
I, MỤC TIấU:
1 Kiến thức :
- ễn tập Phộp trừ số nguyờn a cho số nguyờn b là cộng với số đối của nú
- Bỏ dấu ngoặc đằng trước cú dấu trừ phải đổi dấu tất cả cỏc số hạng trong ngoặc : dấu trừ thành cộng, dấu cộng thành trừ
- Khi chuyển vế cỏc số hạng cũng phải đổi dấu của chỳng : dấu trừ thành cộng, dấu cộng thành trừ
2/ Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các quy tắc dấu ngoặc,
chuyển vế và quy tắc cộng, trừ số nguyên vào làm bài tập tính
nhanh, tính hợp lí, tìm x,
3/ Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác cho hs HS có hứng thú
học toán
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: SGK; SBT; Ôn luyện theo chuẩn KTKN toán 6- T1.
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Câu h ỏ i Phát biểu quy tắc dấu ngoặc và thực hiện phép tính :
Trang 8Vậy đẳng thức có tính chất gì? Từ A + B + C = D => A + B = D – C dựa vào
quy tắc nào (chiếu lên bảng phụ)? Bài học hôm nay ta cùng nghiên cứu.
2 Hoạt động luyện tập:
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, luyện tập thực hành, HĐ nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, thảo luận nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác.
= 54b) (871 - 28) + (129 - 72) = 871 - 28 + 129 - 72 = (871 + 129) - (28 + 72) = 1000 - 100
= 900c) (689 - 31) - (269 - 111) = 689 - 31 - 269 + 111 = (689 + 111) - (31 + 269) = 800 - 300
= 500d) 1152 - ( 374 + 1152) + (- 65 + 374)
= 1152 - 374 - 1152 - 65 + 374 = (1152 - 1152) + (- 374 + 374)
- 65 = - 65
Bµi 2 T×m x Z, biÕt :
a) 461 + (x - 45) = 387
x - 45 = 387 - 461
x = 387 - 461 + 45
x = - 29b) 11 - (- 53 + x) = 97
11 + 53 - x = 97
64 - x = 97
Trang 9Gv nhận xét, chữa bài
- x = 97 - 64
- x = 33
x = - 33c) - (x + 84) + 213 = - 16
- x - 84 + 213 = - 16
x = 16 + 84 213
= a + b - 5 - b - c + 1 = a + (b - b) - c + (- 5 + 1) = a - c - 4
C - D = (b - c - 4) - (b - a) = b - c - 4 - b + a = (b - b) - c - 4 + a = a - c - 4
Trang 10BiÕt M > N Hái hiÖu a - c d¬ng hay ©m ?
Ngµy so¹n: 10/1 / Ngµy dạy:
18/1 /
Tiết 42: LUYỆN TẬP: NỬA MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Ôn tập thế nào là nửa mặt phẳng Hiểu tính chất của hai nửa mặt
phẳng đối nhau Biết được tia nằm giữa hai tia khác qua hình vẽ
2 Kĩ năng : Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng, Biết vẽ tia nằm giữa 2 tia khác
3 Thái dộ: Rèn tính cẩn thận
4 Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.ChuÈn bÞ:
1 - GV: Bảng phụ, phấn mầu, một tờ giấy.
2 - HS : B¶ng nhãm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 111.Hoạt động khởi động
* Tæ chøc líp:
* Kiểm tra bài cũ:
* GV nªu yªu cÇu kiÓm tra :
- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng bờ a Cho VD
* Khởi động
? Nhà em A và B ở một bên đường Còn nhà em C ở phía đường bên kia Ta
coi nhà của các em A, B và C như là các điểm A, B, C con đường như là đường thẳng
a (GV vừa nói vừa vẽ nhanh hình vẽ sau) Hỏi những bạn nào đến nhà nhau thì khôngphải đi qua đường ? Còn những bạn nào đến nhà nhau thì buộc phải đi qua đường
B A
C a
HS: Bạn A và B đến nhà nhau thì không phải đi qua đường Còn bạn A và C
hoặc B và C đến nhà nhau thì buộc phải đi qua đường
GV: Bài toán trên là một ví dụ minh hoạ cho một tính chất sẽ học trong bài
hôm nay
2 Hoạt động luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, luyện tập thực hành, HĐ nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, thảo luận nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác.
đường thẳng a cắt đoạn thẳng AB, AC
và không đi qua A, B, C
Gv cho hs hđ cá nhân trả lời câu hỏi
- Nêu tên hai mặt phẳng đối nhau bờ a
- Đoạn thẳng BC có cắt đường thẳng a
Bµi 1 SBT (52)
Tia Ox nằm giữa 2 tia OA, OB khi tia Ox cắt đo¹n th¼ng AB t¹i 1 ®iÓm n»m gi÷a 2 ®iÓm A, B
Trang 12HS : trả lời
Gv: Cho M nằm giữa A, B
O không nằm trên đường thẳng AB
Vẽ 3 tia OA, OB, OM
- HS:Vẽ hình,suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Nêu cách gọi tên nửa mặt phẳng (I) và
Bµi 4 SBT (52)
a
A
( I ) ( I I)
®iÓm B
Bµi 5 SBT (52)
Trang 13d.Trong 3 tia OA, OB, OM tia nµo
n»m gi÷a 2 tia cßn l¹i?
HS vẽ hình
HS suy nghĩ tìm câu trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
a.Tia OM kh«ng c¾t ®o¹n th¼ngAB
b.Tia OB kh«ng c¾t ®o¹n th¼ng AM
c.Tia OA kh«ng c¾t ®o¹n th¼ng BM
d.Trong 3 tia OA, OB, OM kh«ng tia nµo n»m gi÷a 2 tia cßn l¹i
3 Hoạt động vận dụng
- Tìm xung quanh em hình ảnh của hai nửa mặt phẳng có bờ chung
- NhËn biÕt tia n»m gi÷a 2 tia ?
4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng
+ Ôn lại nửa mặt phẳng bờ a?
+ Ôn lại tia nằm giữa hai tia?
+ Lµm bµi tËp 6,7,8 SBT
Ngµy so¹n: 15//1 / Ngµy dạy:
23/2 / Tuần 22
Tiết 43:ÔN TÂP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
Trang 14I.MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS về phộp nhõn hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu
2 Kĩ năng : Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn hợp lý.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: : SGK; SBT; pp giải toán 6 theo CĐ(SH); Sỏch ụn luyện theo TC
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành, HĐ nhúm.
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc.
Cõu 1: Quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc
dấu:”Muốn nhõn hai số nguyờn khỏc dấu
ta nhõn hai GTTĐ của chỳng rồi đặt dấu”-“ trước kết quả nhận được”
Áp dụng: 27.(-2)= - (
)=-(27.2)=-54
Cõu 2: Quy tắc nhõn hai số nguyờn cựng
Trang 15Cho: a.b = -15.Tính: a.(-b); (-a).b;
(-a).(-dấu:”Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai GTTĐcủa chúng”
Áp dụng:12.5 = =12.5=60
(-3).(-5)= =3.5=15
Câu 3: Ta có bảng cách nhận biết dáu
của tích như sau:
Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b
Bài 2:
a/ x = 5b/ x = 12c/ x = 4d/ không có giá trị nào của x để 0.x = 4e/ x= 3
=(-25).30-75.20
=-750-150
= - 900 Bài 4:
Có: a.b = -15⇒ a.(-b)=15; (-a).b=15
Trang 16Bài 5: Cho phép nhân: (-15).(+4) = -60.
Hãy đổi dấu một hoặc hai thừa số để kết
1 Kiến thức: Củng cố cho HS về phép nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
2 KÜ n¨ng : Rèn luyện kỹ năng tính toán hợp lý.
Trang 173 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: SGK; SBT; pp giải toán 6 theo CĐ(SH); Sỏch ụn luyện theo TC
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
?Muốn nhõn hai số nguyờn õm ta làm như thế nào?
2 Hoạt động luyện tập:
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành, HĐ nhúm.
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc.
Trang 18GV:Thay một thừa số bằng tổng rồi
= 20 (- 35) = - 700
b, (- 18) (-55 – 24) – 28 ( 44 - 68) = (- 18) 31 - 28 (- 24) = - 558 + 672 = 114
Bài 137:
a, (- 4) (+3) (- 125) (+ 25) (- 8) = [(- 4) ( + 25)] [(- 125) (- 8)] (+ 3) = - 100 1000 3
= - 3 00 000
b, (- 67) (1 - 301) – 301 67 = - 67 (- 300) – 301 67 = + 67 300 - 301 67 = 67 (300 - 301) = 67 (- 1) = - 67
Bài 141
a, (- 8) (- 3)3 (+ 125) = (- 2) (- 2) (- 2) (- 3) (- 3) (- 3) 5 5 5 = 30 30 30 = 303
b, 27 (- 2)3 (- 7) (+ 49) = 3 3 3 (- 2) (- 2) (- 2) (- 7) (- 7) (- 7) = 423
Bài 148:
a, a2 + 2 a b + b2 Thay số = (- 7)2 + 2 (- 7) 4 + 42 = 49 – 56 + 16 = 9
b, (a + b) (a + b) = (- 7 + 4) (- 7 + 4) = (- 3) (- 3) = 9
Bài 149:
( x-3).(y+2)= - 5 ⇒x-3=1và y + 2=-5
⇒x =4 và y =-7
Trang 20Tuần 23
Ngày soạn: 22/1/ Ngày dạy: 30/1 /
Tiết 45: ễN TẬP TÍNH CHẤT CỦA PHẫP NHÂN.
I.MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏc tớnh chất của phộp nhõn số nguyờn
2 Kĩ năng : Rốn luyện kỹ năng vận dụng t/c của phộp nhõn số nguyờn tớnh toỏn
hợp lý
3 Thái độ: Tự giỏc học tập, tư duy linh hoạt.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: - SGK; SBT;pp giải toán 6 theo CĐ(SH).
- Sỏch ụn luyện theo TC KTKN toán 6- T1
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ)
* Khởi động
- Nêu quy tắc và viết công thức nhân hai số nguyên
- Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì ? Nêu dạng tổng quát
2.Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành, HĐ nhúm.
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc.
Trang 21Với mọi số nguyên a;b;c ta có:
T/c giao hoán: a.b=b.aT/c kết hợp : a.(b.c)=(a.b).cNhân với số 1: a.1=1.a=aT/c phân phối của phép nhân đối với phépcộng: a.(b + c )= a.b + a.c
T/c phân phối của phép nhân đối với phéptrừ: a.(b - c )= a.b - a.c
= - 45.312 - 312+ 54.(- 312)
= 312(- 45 -1- 54) = 312.(- 100) = -31200
- Trình bày mẫu một câu
- Tương tự 3 hs lên bảng làm câu b,c,d
a 32 ( - 64) – 64 68
b – 54 76 + 12 (-76)
- Áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
Bài 3:
a) 32 (- 64) - 64 68 = - 64.( 32 + 68) = - 64 100 = - 6400
b) – 54 76 + 12 (-76) = 76 ( - 54 - 12)
Trang 22- Nếu a.b = 0 thì ta có điều gì?
- HS: Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
- Hãy áp dụng vào làm bài tập 5
b) (4 – x) (x + 3) =0 4–x = 0 hoặc x + 3 = 0
* Với 4 – x = 0 => x = 4
* Với x + 3 = 0 => x = - 3 c) – x (8 – x) = 0
x = 0 hoặc 8 – x = 0
x = 0 hoặc x = 8
d) (3x – 9).(2x – 6) = 0 3x – 9 = 0 hoặc 2x – 6 = 0
Trang 23Ngày soạn: 24/1/ Ngày dạy: 1 /2 /
Tiết 46: LUYỆN TẬP CHUNG.
- Luyện cỏch trỡnh bày bài dạng tỡm số nguyờn x
3/ Thái độ : Rốn cho hs tớnh cẩn thận, tư duy lụgic.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: - SGK; SBT;pp giải toán 6 theo CĐ(SH).
- Sỏch ụn luyện theo TC KTKN toán 6- T1
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong bài)
* Khởi động
Trang 24- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành, HĐ nhúm.
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc.
GV yêu cầu hs thảo luận nhóm
làm bài tập sau đó gọi đại
diện 4 nhóm lên trình bày
Bài 1.
a) 8x - 75 = 5x + 21 8x - 5x = 21 + 75 3x = 96
x = 96 : 3
x = 32b) 9x + 25 = - (2x - 58) 9x + 25 = - 2x + 58 9x + 2x = 58 - 25 11x = 33
x = 33 : 11
x = 3
Bài 2
a) - (- 310) + (- 210) - 907 +107
= (310 - 210) - (907 - 107) = 100 - 800
= - 700b) 512 - (- 88) - 400 - 125 = (512 + 88) - (400 + 125) = 600 – 525
= 75c) 7 50 + 9.[(- 3) - (- 27)]
= 7 50 + 9 (- 3 + 27) = 7 50 + 9 24
Trang 25d) (-15 - 12) : 9 + 5 -13 (- 2) +(- 64) : 8
= - 27 : 9 + 5 - (- 26) + (- 8) = - 3 + 5 + 26 – 8
HS chơi trò chơi tiếp sức :
Mỗi đội có 4 hs, mỗi hs điền
một ô, bạn sau có thể sửa sai
cho bạn trớc Mỗi đội làm ba
b) 100: {250:[450- (4 53 – 22 25)]} = 100: {250: [450- (4 125- 4 25)]} = 100: {250: [450- (500- 100)]} = 100: {250: [450- 400]} = 100: {250: 50} = 100: 50 = 2
Trang 27Tuần 24
Tiết 47: LUYỆN TẬP: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYấN
I) Mục tiêu :
1 Kiến thức: ụn tập các khái niệm bội và ớc của một số nguyên
2 Kĩ năng: Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, hợp tác.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: - SGK; SBT;pp giải toán 6 theo CĐ(SH).
- Sỏch ụn luyện theo TC KTKN toán 6- T1
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ)
* Khởi động: a, b Z Khi nào a là bội của b? Bội và ước của số nguyờn cú tớnh chất
gỡ chỳng ta cựng nghiờn cứu bài hụm nay
2.Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành.
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
Trang 28GV:Các câu sau đúng hay sai: (bảng
phụ) Nếu sai hãy giải thích?
- Có bao nhiêu tích a.b được tạo thành?
- Có bao nhiêu tích lớn hơn 0 ?bao
nhiêu tích nhỏ hơn 0?
- Có bao nhiêu tích là bội của 9?
- Có bao nhiêu tích là ước của 12?
YC hs làm vào vở trong 2 phút sau đó
gọi lên bảng trình bày
HS thực hiện
Gv nhận xét, chốt kiến thức toàn bài
b, 2 |x| = 16 |x| = 8
x = ± 8
Bài 154
a 36 -16 3 -32 0 - 8
b -12 - 4 -3 |- 16| 5 1a:b -3 4 - 1 - 2 0 - 8
Trang 29- Ôn lại thứ tự trong Z
Tiết 48:ÔN TẬP CHƯƠNG II I/ MỤC TIÊU
1) Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương II: khái niệm về tập Z,
giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tínhchất của phép cộng, phép nhân số nguyên
2) Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện
phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
3) Thái độ: Giáo dục tính tự giác, cẩn thận, chính xác, hợp tác trong nhóm.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Trang 30II.ChuÈn bÞ:
1 - GV: - SGK; SBT;pp gi¶i to¸n 6 theo CĐ(SH).
- Sách ôn luyÖn theo TC KTKN to¸n 6- T1
2 - HS : B¶ng nhãm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tæ chøc líp:
* Kiểm tra bài cũ: (KÕt hîp trong giê)
* Khởi động
Trò chơi “Thử tài ghi nhớ”: Giáo viên chuẩn bị một số nội dung kiến thức cần thiết
liên quan đến bài học (đưa vào máy tính) Học sinh chuẩn bị bảng nhóm, bút dạCách chơi: Giáo viên đưa nội dung cần thử trí nhớ lên màn hình cho các nhóm quan sát trong vòng vài giây đến vài chục giây, sau đó chuyển slides
Giáo viên yêu cầu học sinh ghi lại những nội dung mà mình đã nhìn thấy Học sinh các nhóm thi nhau ghi lên bảng nhóm của nhóm mình Nhóm có nội dung ghi lại đúng và được nhiều hơn là nhóm giành chiến thắng
Câu hỏi
1. Ôn tập khái niệm về tập Z Thứ tự trong Z
+ Tập hợp Z ?
+ Thế nào là hai số nguyên đối nhau?
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
2. Ôn tập các phép toán trong Z
+ Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?
+ Quy tắc trừ hai số nguyên?
+ Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?
+ Các tính chất của phép cộng và phép nhân các số nguyên?
2.Hoạt động luyện tập
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, luyện tập thực hành, HĐ nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, thảo luận nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV:Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần
Hs:Thực hiện
Bài tập Bài 161 SBT (75)
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Trang 31Gv:Tính các tổng sau? Cho biết từng
bước dùng kiến thức nào?
HS thảo luận theo nhóm
GV gọi 2 nhóm lên bảng thực hiện
b, - (- 229) + (- 219) - 401 + 12 = 229 + (- 219) + (- 401) + 12 = - 378
c, 300 – (- 200) – (- 120) + 18 = 300 + 200 + 120 + 18 = 638
b, (- 5 + 8) (- 7) = 3 (- 7) = - 21
c, (- 6 - 3) (- 6 + 3) = (- 9) (- 3) = + 27
d, (- 4 - 14) : (- 3) = (- 18) : (- 3) = 6
Trang 32Ngày soạn : 5/2/ Ngày dạy: 13/2/.
Tiết 49: CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ PHÂN SỐ BẰNG NHAU.
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.ChuÈn bÞ:
1 - GV: - SGK; SBT;pp gi¶i to¸n 6 theo CĐ(SH).
- Sách ôn luyÖn theo TC KTKN to¸n 6- T2
2 - HS : B¶ng nhãm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tæ chøc líp:
* Kiểm tra bài cũ: (KÕt hîp trong giê)
* Khởi động: Mời bạn lớp trưởng lên cho lớp chơi trò chơi “Truyền hộp quà” kèm
theo bài hát Khi bài hát kết thúc, hộp quà đến tay bạn nào thì bạn ấy sẽ mở hộp quàtrả lời câu hỏi
Trang 33Câu hỏi: Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau?
2.Hoạt động luyện tập
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, HĐ nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, kĩ thuật chia nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
1.Nêu k/n phân số?Số nguyên a có thể
viết được dưới dạng phân số được
không?
2.Định nghĩa hai phân số bằng nhau?
Cho VD?
Bài 1:
GV: Dùng hai trong ba số sau 2, 3, 5 để
viết thành phân số (tử số và mấu số khác
2/ Số nguyên a phải có điều kiện gì để
các phân số sau là số nguyên:
a/
I.Lí thuyết
1.( Phân số có dạng: với a;b Z; b 0,
a là tử, b là mẫu của phân số
Số nguyên a có thể viết được dưới dạngphân số là: )
2.( Hai p/số gọi là bằng nhau nếu:a.d = b.c
VD: vì: ( -1).(-6) =2.3)
II:Luyện tập Bài 1:
Có các phân số:
Bài 2:
1/ a/ a ≠ 1 b/
2/ a/ Z khi và chỉ khi a + 1 = 3k
Trang 34HS thảo luận theo nhóm.
Hs:Đại diện 2 nhóm lên bảng làm câu a,
Bài 3
a) Z khi và chỉ khi x – 1 là ước của13
Các ước của 13 là 1; -1; 13; -13Suy ra:
Trang 35- Số nguyên a có thể viết được dưới dạng phân số được không?
- Định nghĩa hai phân số bằng nhau?
Bài tập: Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức : 4.7 = 2.14
Ngày soạn : 14/02/ Ngày dạy: 22/2/
Tiết 50: CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ PHÂN SỐ BẰNG NHAU (tiếp)
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.ChuÈn bÞ:
1 - GV: - SGK; SBT;pp gi¶i to¸n 6 theo CĐ(SH).
- Sách ôn luyÖn theo TC KTKN to¸n 6- T2
2 - HS : B¶ng nhãm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, HĐ nhóm.
Trang 36- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, kĩ thuật chia nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác.
Bài 3: Cho hai số nguyên a và b ( b 0)
Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây
a, Ta có : a.b = ( -b).(-a) nên :
b, Ta có :9-a).b = (-b) a nên :
Bài 4:
Trang 37Hs:HĐ nhóm trong 3 phút sau đó đại
diện 3 nhóm lên bảng thực hiện
Trang 38- Làm bài tập : Tìm x, y ∈ Z
a,
b,
Ngày soạn: 19 /2/ Ngày giảng: 27/2/
Tiết 51:CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ BÀI TOÁN VỀ RÚT GỌN PHÂN SỐ I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức : Giỳp HS ụn tập, củng cố kiến thức về rỳt gọn phõn số
2/ Kĩ năng : Bớc đầu có kĩ năng rút gọn phân số,kỹ năng trỡnh bày lời
giải
3/ Thái độ : Rốn thỏi độ học tập tớch cực, chủ động
4/ Năng lực – Phẩm chất:
a Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,
năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: - SGK; SBT;pp giải toán 6 theo CĐ(SH).
- Sỏch ụn luyện theo TC KTKN toán 6- T2
2 - HS : Bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ)
* Khởi động: Mời bạn lớp trưởng lờn cho lớp chơi trũ chơi “Truyền hộp quà” kốm
theo bài hỏt Khi bài hỏt kết thỳc, hộp quà đến tay bạn nào thỡ bạn ấy sẽ mở hộp quàtrả lời cõu hỏi
Cõu hỏi: Rỳt gọn phõn số dựa trờn tớnh chất nào của phõn số?
2.Hoạt động luyện tập
Trang 39Hoạt động 1: Ôn tập
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề.
Hs: muốn rút gọn phân số ta phân tích tử
số và mẫu số ra dạng tích, sau đó ta đi
tìm thừa số chung của cả tử và mẫu và rút
gọn thừa số chung này
ví dụ rút gon phân số
Ta có =
Hoạt động 2: Luyện tập
- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, HĐ nhóm.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não, kĩ thuật chia nhóm.
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác.
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Gv cho Hs làm các bài tập
HS tìm hiểu đề bài
*Bài 1 Rút gọn các phân số sau
Sau 5 phút, Gv gọi Hs lên bảng
HS tìm hiểu đề bàiGV cho HS HĐ
*Bài 1 Rút gọn các phân số sau
Bài 2 Rút gọn các phân số sau:
Kq:
a/
b/
Trang 40HS tìm hiểu đề bài, làm bài vào vở
Sau 7 phút, Gv gọi Hs lên bảng