đây là giáo án day thêm môn toán 9 cả năm theo chuẩn kiến thức kĩ năng, giáo án này chi tiết , phân dạng đầy đủ, có thể dùng để ôn thi lên lớp 10 phổ thông trung học. Tôi mới cập nhật lại những chỗ còn thiếu và chưa chi tiết. Giáo án gồm hai cột có lời giải đầy đủ của các bài tập. Phân dạng đầy đủ theo ôn thi trung học phổ thông, có đủ kiến thức của chương trình lớp 9 như: Phương trình bậc hai một ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, quỹ tích, đường tròn....
Trang 1Giáo án dạy thêm toán 9
Soạn: 6 - 1 - 2012
Dạy: 13 - 1 - 2012 chủ đề: Hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
Giải hệ phơng trình bậc
nhất hai ẩn sốA.Mục tiêu:
- HS đợc ôn tập cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số
- Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Phát biểu lại quy tắc thế ?
- Nêu các bớc biến đổi để giải
hệ phơng trình bằng phơng
pháp thế ?
Cách giải : + B1 : Biểu diễn x theo y ( hoặc y theo x) từ 1 trong 2 phơng trình của hệ
+ B2 : Thế phơng trình vừa có vào phơng trình còn lại của hệ phơng trình đầu hệ phơng trình mới Giải tiếp tìm x ; y
Giải bài tập luyện tập
học sinh giải tiếp tìm x và y
- Có thể ruút ẩn nào theo ẩn
nào mà cho cách biến đổi dễ
127 73
127
127 1,7
y
y x x
Trang 2Giáo án dạy thêm toán 9
thay những giá trị của x , y
nh thế nào vào hai phơng trình
= (1;- 5) nên thay x = 1 ; y = -5 vào hệ trên ta
đợc : (I) 3 1 ( 1).( 5) 93 3 5 88
- Cộng VT của 2 PT và VP của 2 PT (nếu hệ số ẩn x đối nhau) hoặc trừ VT của 2 PT và VP của 2 PT ta đợc PT mới tay thế 1 trong 2 PT đã cho
- Giải tiếp hệ mới
2
Trang 3Giáo án dạy thêm toán 9
Giải bài tập luyện tập
em trớc hết ta phải biến đổi nh thế
nào ? đa về dạng nào ?
- Gợi ý : nhân phá ngoặc đa về dạng
tổng quát
- Vậy sau khi đã đa về dạng tổng quát
ta có thể giải hệ trên nh thế nào ? hãy
giải bằng phơng pháp cộng đại số
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời
giải lên bảng ( 2 HS - mỗi HS làm 1 ý )
- GV nhận xét và chữa bài làm của HS
sau đó chốt lại vấn đề của bài toán
- Nếu hệ phơng trình cha ở dạng tổng
quát phải biến đổi đa về dạng tổng
quát mới tiếp ục giải hệ phơng trình
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 26 ( Sgk - 19 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
- Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua
điểm A , B nh trên ta có điều kiện gì
?
- Từ điều đó ta suy ra đợc gì ?
- Gợi ý : Thay lần lợt toạ độ của A và B
vào công thức của hàm số rồi đa về hệ
Trang 4Giáo án dạy thêm toán 9tìm a , b ?
- HS làm bài - GV HD học sinh biến
- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn là u ,
v sau đó thay vào đặt để tìm x ; y
- GV cho HS làm theo dõi và gợi ý HS
GV cho HS làm các bài tập sau:
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng ở đầu đáp án đúng?
a/ Cặp số ( - 2 ; 3 ) là nghiệm của phơng trình nào sau đây :
1/ Hai phơng trình vô nghiệm thì tơng đơng với nhau
2/ Hai hệ phơng trình có vô số nghiệm thì tơng đơng với nhau
3/ Phơng trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm
4/ (a2 1)x b y 2 0 là phơng trình bậc nhất hai ẩn x, y với mọi a, b
4
Trang 5Giáo án dạy thêm toán 95/ Hệ phơng trình 1
- HS đợc ôn tập cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình , đặc biệt là các dạng toán: Hình chữ nhật; chuyển động; năng suất; làm chung làm riêng
Trang 6Giáo án dạy thêm toán 9
- Nêu cách làm của loại toán quan
Gv gọi 1HS lên bảng giải bài toán
GV yêu cầu HS làm bài tập 42
yx = 10y + x Theo bài ra ta có phơng trình : yx-xy = 63 Hay 10y + x - ( 10x + y) = 63 9y - 9x =
63 y - x = 7 (1) Vì tổng của số đã cho và số mới tạo thành là
99 Theo bài ra ta có phơng trình :
xy + yx = 99 10x + y + 10y + x = 99 x+ y = 9 (2)
x y
Số ghế của lớp là 10
Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Nêu cách giải tổng quát dạng toán quan hệ số.
- Lập phơng trình bài 42 ( SBT - 10 )
b) Hớng dẫn :
- Xem lại các bài toán đã chữa , nắm chắc cách giải từng dạng toán
- Giải các bài tập trong SBT - 9 , 10 , 11
* Bài tập 36 ( SBT – 9 )
Gọi tuổi mẹ năm nay là x tuổi
tuổi con năm nay là y tuổi ( x , y nguyên dơng và x > y )
6
Trang 7Giáo án dạy thêm toán 9
- GV cho HS nêu lại cách lập phơng
trình đối với dạng toán chuyển động
( dạng đi gặp nhau và đuổi kịp nhau )
- GV chốt lại cách làm tổng quát của
toán chuyển động
* Toán chuyển động :
- Dùng công thức S = v.t từ đó tìm mối quan
hệ giữa S , v và t + Toán đi gặp nhau cần chú ý đến tổng quãng đờng và thời gian bắt đầu khởi hành + Toán đuổi kịp nhau chú ý đến vận tốc hơnkém và quãng đờng đi đợc cho đến khi đuổikịp nhau
* Bài tập luyện tập
GV yêu cầu HS làm Bài tập 48
( SBT – 11 )
? Đọc đề toán
? Bài toán trên thuộc dạng toán nào?
?Toán CĐ gặp nhau hay đuổi kịp
0) Quãng đờng xe khách đi là : 2
GV yêu cầu HS làm bài tập 43
? Đây là dạng toán nào?
GV hớng dẫn HS cách giải loại toán
Năng xuất giống cũ là 4 tấn/ha
Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
7
Trang 8Giáo án dạy thêm toán 9
- Nêu cách giải tổng quát dạng toán chuyển động.
b) Hớng dẫn :
- Xem lại các bài toán đã chữa , nắm chắc cách giải từng dạng toán
- Giải các bài tập trong SBT - 9 , 10 , 11
Tiết 3:
Dạng toán làm chung, làm riêng
- Nêu cách giải dạng toán năng
xuất ( làm chung , làm riêng ) ,
cách lập hệ phơng trình
* Toán làm chung, làm riêng : Nếu x đơn vị thơì gian làm xong 1 công việc thì 1 đơn vị thời gian làm đợc 1/x cv
1 đv thời gian làm đợc 1/x cv thì t đv thời gian sẽ làm đợc t/x cv
Giải bài tập Luyện tập và củng cố
GV cho HS làm bài tập sau:
Câu 2 : Hai công nhân cùng làm một công việc trong 4 ngày thì xong việc Nếu ngời thứ
nhất làm một mình trong 9 ngày rồi ngời thứ hai đến cùng làm tiếp trong một ngày rỡi nữa thì xong việc Hỏi mỗi ngời làm một mình thì bao lâu xong việc
H
ớng dẫn:
Câu 1 :
Câu 2 :
Gọi ngời thứ nhất làm một mình thì trong x ngày xong công việc , ngời thứ hai trong
y ngày xong công việc ( x , y > 0)
12 4
6
x x
y y
Trang 9Giáo án dạy thêm toán 9
Thày : Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa
Bảng phụ tóm tắt các kiến thức về góc ở tâm và liên hệ giữa cung và dây
Trò :Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
Giải các bài tập trong SBT - 74 , 75
cung tròn và liên hệ giữa cung và dây
HS theo dõi bảng phụ và tổng hợp
kíên thức
? Cho biết số đo của góc ở tâm với
số đo của cung tròn
- Cách tính số đo của cung lớn nh thế
3 bài mới: * Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó vẽ hình và ghi GT , KL của
bài toán ?
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Hãy nêu cách chứng minh bài toán
trên ?
- GV cho HS thảo luận đa ra cách
chứng minh sau đó chứng minh lên
bảng
- GV nhận xét và chốt lại bài ?
Gợi ý làm bài :
Xét vuông MAO có AI là trung
tuyến IAO đều
Tơng tự IBO đều
* Bài tập 4 ( SBT - 74 )
Giải
Theo ( gt) ta có MA và MB là tiếp tuyến của (O) MA OA A Xét MAO vuông tại A Kẻ trung tuyến AI
AI = MI = IO ( tính chất trung tuyến của vuông)
D
C
O
B A
I
B
A
O M
Trang 10D C
B
A
O' O
Giáo án dạy thêm toán 9
tính góc AOB theo góc IOA và
góc IOB
- GV ra bài tập 7 ( SBT - 74 ) gọi HS
đọc đề bài , ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Theo GT cho ta có những góc nào
bằng nhau ? có thể dựa vào những
tam giác nào ?
- Gợi ý : hãy chứng minh OBC OCB
; O'BD O'DB ; OBC O'BD rồi từ đó
suy ra điều cần phải chứng minh
- GV ra bài tập 10 ( SBT - 75 ) vẽ sẵn
hình lên bảng phụ yêu cầu HS ghi
GT , KL của bài toán
- Cho HS thảo luận theo nhóm nêu ra
cách chứng minh bài toán
- Để chứng minh OH < OK ta có thể
đi so sánh hai đoạn thẳng nào ? có
thể áp dụng định lý nào ? ( dây và
khoảng cách đến tâm )
- GV cho HS làm sau đó lên bảng
trình bày chứng minh Các nhóm
khác nhận xét và bổ sung GV chốt
lại lời chứng minh
- Nếu dây cung lớn hơn cung căng
dây đó nh thế nào ?
- GV ra tiếp bài tập 11 ( SBT - 75 )
gọi HS đọc đầu bài và hớng dẫn HS
làm bài
- Nêu các điều kiện bài cho từ đó
nhận xét để đi chứng minh bài toán
- GV cho HS chứng minh tại chỗ
khoảng 5 7’ sau đó hớng dẫn và
chứng min cho HS
- Hãy chứng minh AE = BF sau đó
áp dụng định lý liên hệ giữa cung và
BOC cân tại O
OBC OCB (1) Tơng tự BO’D cân tại O’
GT : ABC ( AB > AC ) D AB sao cho
AC = AD ; (O) ngoại tiếp DBC
OH BC ; OK BD
KL : a) OH < OK b) BD ? BC
Chứng minh : a) Trong ABC ta có
BC > AB - AC ( tính chất bất đẳng thức trong tam giác )
b) AE EF
Chứng minh :a) AOB có : OA = OB = R AOB cân tại O
ta có CAO DBO Xét AOC và BOD có : AC = BD ( gt) ;
CAO DBO ( cmt) ; OA = OB ( gt ) AOC =
10
H K
O B
A
C D
O
F E
D C
B A
Trang 11Giáo án dạy thêm toán 9
- AOC và COF có những yếu tố
nào bằng nhau góc AOC ? góc
CA < CF AOC FOC ( góc xen giữa hai cạnhbằng nhau đối diện với cạnh lớn hơn thì lớn hơn )
- Học thuộc các định nghĩa , định lý Nắm chắc các tính chất về góc ở tâm , hệ thức
liên hệ giữa cung và dây
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải tiếp các bài tập trong SBT - 74 , 75 ( BT 6 , 9 ) ( BT 12 ; 13 )
- rèn kỹ năng rút gọn biểu thức vfà làm các bài tập về rút gọn biểu thức
- Có thái độ học tập nghiêm túc Tính kỉ luật cao trong học tập và thi cử
Trang 12Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 9
c) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi x = 4 – 2 3
Trang 13Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 9
f) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi x = 4 – 2 3
Trang 14Giáo án dạy thêm toán 9
Bài 7: Cho các biểu thức 2x 3 x 2
- Vận dụng tốt định lý và hệ quả của góc nội tiếp vào bài toán chứng minh liên quan
- KN: Rèn kỹ năng chứng minh bài toán hình liên quan tới đờng tròn
- TĐ: Có thái độ học tập nghiêm túc Tính kỉ luật cao trong học tập và thi cử.
B Chuẩn bị :
Thày : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa
- Thớc kẻ , com pa , bảng phụ tóm tắt các kiến thức đã học
Trò : - Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
- Giải các bài tập trong sgk và SBT về góc nội tiếp
C Tiến trình dạy học :
I Tổ chức :
Kiểm tra sĩ số 9A
II Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa góc nội tiếp - vẽ hình minh hoạ
- Phát biểu định lý và hệ quả của góc nội tiếp
III Bài mới :
Ôn tập các khái niệm đã học
- Thế nào là góc nội tiếp ?
- Nêu tính chất của góc nội
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Cho biết góc MAB và MSO là
những góc gì liên quan tới đờng
tròn , quan hệ với nhau nh thế
C
B A
Trang 15Giáo án dạy thêm toán 9
- Góc MSO và MOS có quan hệ
- GV cho HS thảo luận chứng
minh sau đó lên bảng trình bày
minh GVgợi ý chứng minh
theo hai tam giác đồng dạng
Vậy tích MA MB không phụ thuộc vị trí cáttuyến MAB tích MA MB là không đổi( đcpcm )
O
D
M
C A
B
O
B A
A'
B' M
Trang 16Giáo án dạy thêm toán 9giác cân có 1 góc M bằng 600
nhận xét và chữa bài , chốt lại
cách chứng minh liên quan đến
mà MD = MB ( gt ) ; MC = MD ( BDA = BMC )
( vì BF và CD là hai phân giác )
AD = AF = CF = BD ( các góc nội tiếp bằng
nhau chắn cung bằng nhau )
AD = AF (1) ( cung bằng nhau căng dâybằng nhau )
Có dây AD và dây BF chắn giữa hai cung bằngnhau BD và AF AD // BF Tơng tự CD // AF
Tứ giác EDAF là hình bình hành ( 2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác EDAF là hình thoi
IV Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Phát biểu định nghĩa , định lý và hệ quả của góc nội tiếp
- Hãy vẽ hình chứng minh bài tập 18 ( 76 )
tr-ờng hợp th hai
16
O A
E
C B
O M A'
B'
B A
Trang 17Giáo án dạy thêm toán 9( điểm M nằm trong đờng tròn )
- Học thuộc các kiến thức về góc nội tiếp
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm và chứng minh lại các bài tập trên
- KT : Củng cố cho học sinh các b i toán về hàm số.ài toán về hàm số
- KN : Rèn kỹ năng xác định hệ số a, b của hàm số ; cách tìm giao điểm của hai đồ
thị hàm số ; vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng
I.Điểm thuộc đường – đường đi qua điểm.
Điểm A(xA; yA) thuộc đồ thị hàm số y = f(x) yA = f(xA)
Vớ dụ 1: Tỡm hệ số a của hàm số: y = ax2 biết đồ thị hàm số của nú đi qua điểmA(2;4)
Giải:
17
Trang 18Giáo án dạy thêm toán 9
Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4) nờn: 4= a.22 a = 1
Vớ dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-2;2) và đường thẳng (d) cú phương trỡnh: y
= -2(x + 1) Đường thẳng (d) cú đi qua A khụng?
Giải:
Ta thấy -2.(-2 + 1) = 2 nờn điểm A thuộc v ào đường thẳng (d)
II.Cỏch tỡm giao điểm của hai đường y = f(x) và y = g(x).
Bước 1: Tỡm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trỡnh f(x) = g(x) (II)
Bước 2: Lấy nghiệm đú thay vào 1 trong hai cụng thức y = f(x) hoặc y = g(x) để tỡmtung độ giao điểm
Chỳ ý: Số nghiệm của phương trỡnh (II) là số giao điểm của hai đường trờn.
III.Quan hệ giữa hai đường thẳng.
Xột hai đường thẳng : (d1) : y = a1x + b1
IV.Tỡm điều kiện để 3 đường thẳng đồng qui.
Bước 1: Giải hệ phương trỡnh gồm hai đường thẳng khụng chứa tham số để tỡm(x;y)
Bước 2: Thay (x;y) vừa tỡm được vào phương trỡnh cũn lại để tỡm ra tham số V.Viết phương trỡnh đường thẳng y = ax + b biết.
1.Quan hệ về hệ số gúc và đi qua điểm A(x 0 ;y 0 )
Bước 1: Dựa vào quan hệ song song hay vuụng gúc tỡm hệ số a
Bước 2: Thay a vừa tỡm được và x0;y0 vào cụng thức y = ax + b để tỡm b
2.Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(x 1 ;y 1 ) và B(x 2 ;y 2 ).
Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(x1;y1) và B(x2;y2) nờn ta cú hệ phương trỡnh:
Giải hệ phương trỡnh tỡm a,b
VI.Chứng minh đường thẳng luụn đi qua 1 điểm cố định ( giả sử tham số là m).
+) Giả sử A(x0;y0) là điểm cố định mà đường thẳng luụn đi qua với mọi m, thay x0;y0vào phương trỡnh đường thẳng chuyển về phương trỡnh ẩn m hệ số x0;y0 nghiệm đỳng vớimọi m
+) Đồng nhất hệ số của phương trỡnh trờn với 0 giải hệ tỡm ra x0;y0
3 Bài tập luyện tập:
Bài1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - : A(2; -3), B(3; -2)
18
Trang 19Giáo án dạy thêm toán 9HD: A ; B
Bài 2: Cho hàm số y = ax + 2 xác định hệ số a biết:
Trang 20Giáo án dạy thêm toán 9
- KT : Củng cố cho học sinh các khái niệm , định lý , tính chất về góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
- KN : Rèn kỹ năng vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung , vận dụng các định lý ,
hệ quả để chứng minh các bài toán liên quan
- Rèn kỹ năng chứng minh bài toán hình lien quan giữa góc và đờng tròn
B Chuẩn bị
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa
- Bảng phụ tóm tắt kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trò :
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học Dụng cụ học tập
- Giải các bài tập trong SGK , SBT về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
C Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức
kiểm tra sĩ số 9A
2 Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định nghĩa , định lý về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
3 Bài mới :
Ôn tập các khái niệm đã học
- Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
- Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Ax và
dây cung AB sao cho góc BAx bằng
450
- Nêu tính chất của góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
- Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung cùng chắn một
cung thì có đặc điểm gì ?
* Định nghĩa ( sgk -
BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ( Ax OA ; AB là dây )
KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Hãy nêu cách chứng minh góc CBD
Trang 21Giáo án dạy thêm toán 9không đổi
- Theo bài ra em hãy cho biết những
yếu tố nào trong bài là lhông đổi ?
- Góc CBD liên quan đến những yếu
+ Nhận xét về số đo của các cung đó
rồi suy ra số đo của các góc BCD và
- Nếu gọi E là giao điểm của hai tiếp
của (O) và (O’) tại C và D Góc
CED tính nh thế nào?
- Hãy áp dụng cách tính nh phần (a)
để chứng minh số đo góc CED không
- GV cho HS chứng minh sau đó gọi
1 HS đại diện lên bảng trình bày lời
không đổi , suy ra CBDcũng có giá trị không
đổi , không phụ thuộc vào vị trí của cát tuyến CAD khi cát tuyến đó quay quanh điểm A b) Gọi E là giao điểm của hai tiếp tuyến tại C
và D của (O) và (O’) Ta có :
* Bài tập 25 ( SBT - 77 )
GT : cho (O) MT OT , cát tuyến MAB
KL : a) MT2 = MA MB b) MT = 20 cm ,
A
B
D C
O
B A
T
M
Trang 22Giáo án dạy thêm toán 9
- Nhận xét bài làm của bạn ?
- Có nhận xét gì về cát tuyến MAB
trong hình 2 ( SBT - 77 )
- áp dụng phần (a) nêu cách tính R
- Gợi ý : Tính MA theo MB và R rồi
thay vào hệ thức MT2 = MA MB
- GV cho HS làm bài sau đó đa kết
quả để HS đối chiếu
- GV ra bài tập 27 ( SBT - 78 ) treo
bảng phụ vẽ hình sẵn bài 27 yêu cầu
HS ghi GT , KL của bài toán
Theo em để chứng minh Bx là tiếp
tuyến của (O) ta phải chứng minh
minh miệng sau đó đa lời chứng
minh để HS đối chiếu kết quả
- Hãy chứng minh lại vào vở
GT : Cho ABC nội tiếp (O)
Vẽ tia Bx sao cho CBx BAC
KL : Bx OB B
Chứng minh
Xét BOC có OB = OC = R
BOC cân tại O OBC OCB
Mà BOC + OCB + OBC = 180 0 ( tổng ba góc
trong một tam giác )
BOC 2.OBC 180 0 ( 1) Lại có : BOC 2.BAC ( 2) ( góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung BC )
M
x
O
C B
A
Trang 23Giáo án dạy thêm toán 9
OB Bx B Vậy Bx là tiếp tuyến của (O) tại B
4 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu định nghĩa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Hệ quả của nó ?
- Vẽ lại hình bài tập 26 ( SBT - 77 ) vào vở và nêu cách làm bài ( 1 HS đứng tại chỗ nêu cách làm - GV hớng dẫn lại )
+ Sử dụng hệ thức đã chứng minh đợc ở bài 25 ( SBT - 77 ) Kẻ thêm cát tuyến đi qua tâm
- KT : Củng cố cho học sinh các b i toán về hàm số.ài toán về hàm số
- KN : Rèn kỹ năng xác định hệ số a, b của hàm số ; cách tìm giao điểm của hai đồ
thị hàm số ; vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng
Trang 24Giáo án dạy thêm toán 9
Bài 1 Cho hai đờng thẳng (d1) : y = 3x+4 và (d2) x - 2y = 0 , một điểm A(-1;1)
a) Xét vị trí tơng đối của A với hai đờng thẳng
Bài 4 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(2;5) ; B(-1;-1) và C(4;9)
a) Viết pt đờng thẳng BC rồi suy ra ba điểm A,B,C thẳng hàng
b) Chứng minh ba đờng thẳng BC ; 3x- y -1= 0 và x-2y +8 = 0 đồng quy
Bài 5 Cho đờng thẳng (d1) : y = mx – 3 và (d2) : y = 2mx +1 – m
a) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ (d1) và (d2) với m = 1 Tìm toạ độ giao điểm B củachúng ?
b) Viết pt đờng thẳng đi qua O và với (d1) tại A Xác định toạ độ điểm A và tính diệntích tam giác AOB
c) Chứng tỏ (d1) và (d2) đều đi qua một điểm cố định Tìm điểm cố định đó
Bài 6 Cho hai đờng thẳng (d) : mx – y =2 và (d’) : (2 – m)x + y = m
a) Tìm giao điểm của (d) và (d’) với m = 2
b) Chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố đinh B và (d’) luôn đi qua một
điểm cố định C
c) Tìm m để giao điểm A của hai đờng thẳng trên thoả mãn điều kiện là góc BAC vuông
Bài 7 Cho hàm số : y= (m-2)x+n (d)
Tìm giá trị của m và n để đồ thị (d) của hàm số :
a) Đi qua hai điểm A(-1;2) và B(3;-4)
b) Cắt trục tung tại điểm cótung độ bằng 1- 2và cắt trục hoành tại điểm có hoành độbằng 2+ 2
c) Cắt đờng thẳng -2y+x-3=0
d) Song song vối đờng thẳng 3x+2y=1
Bài 8: Cho đờng thẳng (d) 3
Trang 25Giáo án dạy thêm toán 9 (d) y (m 1 )x 2 (d') y 3 x 1
a) Song song với nhau c) Cắt nhau c) Vuông góc với nhau
Bài 10 Tìm giá trị của a để ba đờng thẳng :
1
( )d y 2x 5 (d y2) x 2 ( )d y3 a x 12
đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng toạ độ
Bài 11 Cho A(2;-1); B(-3;-2)
1 Tìm phơng trình đờng thẳng qua A và B
2 Tìm phơng trình đờng thẳng qua C(3;0) và song song với AB
Bài 12 Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3. 1) Tìm điều kiện của m để hàm số luônnghịch biến
2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1
đồng quy
Bài 13 Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3
1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1
2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)
3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m
4) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác códiện tích bằng 1 (đvdt)
Bài 14 Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).
1) Viết phơng trình đờng thẳng AB
2) Tìm các giá trị của m để đt y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đt AB đồngthời đi qua điểm C(0 ; 2)
Bài 15 Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3
1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)
2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm điểm
cố định ấy
3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1
Bài 16 Cho hàm số y = f(x) = 1 2
x 2
1) Với giá trị nào của x hàm số trên nhận các
Trang 26Giáo án dạy thêm toán 9
Bài 17 Cho hàm số : y = x + m (D)Tìm các giá trị của m để đờng thẳng (D) :
1) Đi qua điểm A(1; 2003) 2) Song song với đờng thẳng x – y + 3 = 0.3)Tiếp xúc vớiparabol y = - 1 2
b)Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số y = mx + 3 ; y = 3x –7 và đồ thị của hàm
số xác định ở câu ( a ) đồng quy
Bài 19 Cho hàm số y = ( m –2 ) x + m + 3
a) Tìm điều kiệm của m để hàm số luôn nghịch biến
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hành độ là 3
c) Tìm m để đồ thị các hàm số y = - x + 2 ; y = 2x –1và y = (m – 2 )x + m + 3
đồng quy
Bài 20 Cho hai đờng thẳng y = 2x + m – 1 và y = x + 2m
a) Tìm giao điểm của hai đờng thẳng nói trên
a) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 )
b) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m
Bài22 Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( 3 ; 0) và đờng thẳng x – 2y = - 2
a) Vẽ đồ thị của đờng thẳng Gọi giao điểm của đờng thẳng với trục tung và trụchoành là B và E
b) Viết phơng trình đờng thẳng qua A và vuông góc với đờng thẳng x – 2y = -2 c) Tìm toạ độ giao điểm C của hai đờng thẳng đó Chứng minh rằng EO EA = EB EC và tính diện tích của tứ giác OACB
Bài 23 Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)
1) Tính giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua : a) A( -1 ; 3 ) ; b) B( - 2 ; 5 )
2) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là - 3
3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 5
Bài 24: Cho đờng thẳng d có phơng trình y=ax+b Biết rằng đờng thẳng d cắt trục hoành tại
điểm có hoành bằng 1 và song song với đờng thẳng y=-2x+2003
26
Trang 27Giáo án dạy thêm toán 9
b) Với giá trị nào của m thì góc tạo bởi đờng thẳng (d) với tia Ox là góc tù?
Bài 26: Với giá trị nào của k, đờng thẳng y = kx + 1:
a) Đi qua điểm A(-1; 2) ?b) Song song với đờng thẳng y = 5x?
- Nắm đợc các định lý và vận dụng đợc các định lý vào chứng minh các bài toán hình
có liên quan tới góc có đỉnh ở trong và ở ngoài đờng tròn
- Rèn kỹ năng vẽ hình và chứng minh hình liên quan tới đờng tròn
Trang 28Giáo án dạy thêm toán 9
đờng tròn
Trò :
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
- Thớc kẻ , com pa , Vẽ trớc hình các bài tập trong SBT –
C Tiến trình dạy học :
1.Tổ chức :
ổn định tổ chức ; kiểm tra sĩ số 9A
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu khái niệm về góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đờng tròn , vẽ hình và ghi GT , KL của các định lý
( vì E nằm ngoài (O) )
sdBC sdAD BEC
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
_ Hãy nêu cách chứng minh PD = PC
- HS thảo luận đa ra cách chứng minh
HS đứng tại chỗ chứng minh miệng ,
+ Dựa vào cân OBD hai góc ở đáy
bằng nhau xem góc nào cung phụ
Trang 292 1 2
I O
N
M B
C
D A
Giáo án dạy thêm toán 9
- GV ra tiếp bài tập 30 ( SBT - 78 ) vẽ
hình sẵn ra bảng phụ yêu cầu HS ghi
GT , KL của bài toán
- Nêu cách chứng minh bài toán trên
- Theo gt ta có thể suy ra những điều gì
? các cung nào bằng nhau ?
- Muốn chứng minh DI AM ta nên
dựa vào nào ? chứng minh theo tính
chất gì của đó
- Gợi ý : Chứng minh theo tính chất
phân giác của tam giác cân là đờng
Từ (1) ; (2) và (3) ACB PDC ( cùngphụ với hai góc bằng nhau ) PDC cântại P PD = PC ( đcpcm )
75 0 50 0 ACB ACB 25 0 sdAB 50 0
( số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo củacung bị chắn )
E
Trang 30Giáo án dạy thêm toán 9cao
- Dựa vào AND chứng minh cân tại
- Hãy tính số đo góc KBC theo cung
BC và số đo góc CBD theo số đo cung
CD rồi nhận xét và so sánh
- HS chứng minh trên bảng
Có sdBM sdAC AND
2
( Góc có đỉnh ởbên trong đờng tròn ) ( 2)
Lại có : NAD sdAM ( góc nội tiếp) ; mà
DI AM ( đcpcm)
* Bài tập 32 ( SBT - 78)
Chứng minh a) Theo ( gt ) có AB = BC = CD
AB BC = CD ( 1) Lại có : sdAmD sdBC
sdBAD sdBD BKD
2 sdBA sdAmD sdBC sdCD
2
Từ (2) và (3) BIC BKD b) Do sdBC
- Thế nào là góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đờng tròn
- Nêu định lý về góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đờng tròn , viết các công thức tính số đo của góc theo cung bị chắn
- Vẽ hình , ghi GT , KL và cách chứng minh bài tập 28 ( SBT - 78 )
5 Hướng dẫn :
- Học thuộc định nghĩa , định lý về góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đờng tròn
30
Trang 31Giáo án dạy thêm toán 9
- Xem lại và chứng minh lại các bài tập đã chữa
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa
- Bảng phụ tóm tắt công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn
Trò :
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa cách giải phơng trình bậc hai theo công thứcnghiệm và công thức nghiệm thu gọn
c Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách giải phơng trình bậc hai theo công thức nghiệm
- Giải phơng trình 3x2 - 5x + 2 = 0 theo công thức nghiệm
3 Bài mới :
Ôn tập các khái niệm đã học
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức
nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của
phơng trình bậc hai sau đó treo bảng phụ
chốt lại các kiến thức đã học
- HS ôn tập lại kiến thức theo bảng phụ
- Nêu công thức nghiệm của phơng trình
bậc hai ( tính và nghiệm x1 ; x2 nh thế
nào )
- Nêu công thức nghiệm thu gọn ?
- Khi nào thì giải phơng trình bậc hai
theo công thức nghiệm thu gọn
Công thức nghiệm của phơng trình bậchai
Cho phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0 )
ta có : = b2 - 4ac + Nếu > 0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt là 1 ; x2
Trang 32Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 9a) 2x2 - 5x + 1 = 0 ( a = 2 ; b = - 5 ; c = 1 )
Trang 33Giáo án dạy thêm toán 9
- Giải bài tập 21 ( d) - nh các phần đã chữa , dùng công thức nghiệm
- - Giải bài tập 27 ( SBT - 42 ) - Dùng công thức nghiệm thu gọn
Ngày soan: 22 - 2 - 2012
Ngày dạy: 29 - 2 - 2012
Chuyên đề : “ phơng trình bậc hai một ẩn ” Tên bài : Giải phơng trình bậc hai bằng công thức
- Soạn bài, đọc kỹ bài soạn, chọn bài tập để chữa
- Bảng phụ tóm tắt công thức nghiệm nghiệm thu gọn
Trò :
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
33
Trang 34Giáo án dạy thêm toán 9
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa cách giải phơng trình bậc hai theo công thứcnghiệm thu gọn
c.Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách giải phơng trình bậc hai theo công thức nghiệm thu gọn
- Giải phơng trình 3x2 - 2x -1 = 0 theo công thức nghiệm thu gọn
3 Bài mới :
Ôn tập các khái niệm đã học
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức
nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai
sau đó treo bảng phụ chốt lại các kiến
thức đã học
- HS ôn tập lại kiến thức theo bảng phụ
- Nêu công thức nghiệm thu gọn ?
- Khi nào thì giải phơng trình bậc hai
theo công thức nghiệm thu gọn
* Công thức nghiệm thu gọn Cho phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) Nếu b = 2b’ ta có : ’ = b’2 - ac
+ Nếu ’ > 0 phơng trình có hai nghiệm
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt
c) Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho vô nghiệm
Trang 35Giáo án dạy thêm toán 9c) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt
d) Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho vô nghiệm
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt
c) Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho vô nghiệm
d) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt
e) Khi phơng trình có một nghiệm x = -1 tìm giá trị của m và tìm nghiệm còn lại
Bài tập 9:Cho phơng trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0
a) Giải phơng trình với m = - 2
b) Tìm m để phơng trình có một nghiệm x = - 2 Tìm nghiệm còn lại
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 2: Cho phương trỡnh: x2 2(m 1)x 2m 0 (1) (với ẩn là x)
1) Giải phương trỡnh (1) khi m=1
2) Chứng minh phương trỡnh (1) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m
3) Gọi hai nghiệm của phương trỡnh (1) là x1; x2 Tỡm giỏ trị của m để x1; x2là độdài hai cạnh của một tam giỏc vuụng cú cạnh huyền bằng 12
Bài 3: Cho hàm số yf x( ) x2 2x 5
a Tớnh f x( ) khi: x 0;x 3
b Tỡm x biết: f x( ) 5; ( )f x 2
35
Trang 36Giáo án dạy thêm toán 9
- Củng cố cho HS khái niệm về tứ giác nội tiếp một đờng tròn , nắm đợc định lý về
tứ giác nội tiếp
- Biết vận dụng định nghĩa , định lý để chứng minh một tứ giác nội tiếp
- Rèn kỹ năng chứng minh tứ giác nội tiếp và vận dụng tứ giác nội tiếp để chứng minh bài toán hình liên quan
B Chuẩn bị
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa
- Bảng phụ tóm tắt các khái niệm đã học
Trò :
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
- Giải các bài tập trong sgk và SBT phần tứ giác nội tiếp
C.Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp , phát biểu định lý ,vẽ hình minh hoạ
- GV yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa vàa định lý về tứ giác nội
B A
Trang 37Giáo án dạy thêm toán 9
* Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập 40 ( SBT - 79 ) gọi
HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Nêu cách chứng minh một tứ giác
nội tiếp trong đờng tròn ?
- Theo em ở bài này ta nên chứng
minh nh thế nào ? áp dụng định lý
CS và CE là phân giác trong và phân giác ngoài của góc C ta cũng có :
DA = DB ; DAB 40 0
KL :a) Tứ giác ACBD nội tiếp b) Tính góc AED
b) Vì tứ giác ACBD nội tiếp ta có :
4 3 2 1
E
S A
C B
E
C B
D
A
Trang 38Giáo án dạy thêm toán 9
- Tứ giác ABCD nội tiếp góc AED
là góc gì có số đo tính theo cung bị
chắn nh thế nào ?
- Hãy tính số đo góc AED theo số đo
cung AD và cung BC rồi so sánh với
hai góc DBA và góc BAC ?
- GV cho HS làm sau đó gọi 1 HS lên
4 điểm đó thoả mãn điều kiện gì ? áp
dụng tính chất nào ?
- Vậy theo em bài toán trên nên
chứng minh nh thế nào ?
- Gợi ý :
+ Chứng minh AEB đồng dạng với
DEC sau đó suy ra cặp góc tơng
ứng bằng nhau ?
+ Dùng quỹ tích cung chứa góc
chứng minh 4 điểm A , B , C , D
cùng thuộc một đờng tròn
- GV cho HS chứng minh sau đó lên
bảng trình bày lời chứng minh GV
KL : Tứ giác ABCD nội tiếp
Lại có : AEB DEC ( đối đỉnh )
Từ (1) và (2) suy ra : AEB đồng dạng với DEC
BAE CDE ( hai góc tơng ứng )
Đoạn thẳng BC cố định , BAE CDE ( cmt ) ; A
và D ở trong cùng một nửa mặt phẳng bờ là BCnên 4 điểm A , B , C , D cùng nằm trên một đ-ờng tròn
( theo quỹ tích cung chứa góc )
4) Củng cố :
- Nêu lại tính chất của tứ giác nội tiếp
- Vẽ hình ghi GT , Kl bài tập 42 ( SBT - 79 )
GT : Cho (O1) (O2) (O3) P
(O1) (O2) B ; (O1) (O3) A ; (O2) (O3) C
O 3
O 2
O 1
A M
N
P C D B
Trang 39Giáo án dạy thêm toán 9+ Xét các tứ giác nội tiếp : MAPB ; NAPC và DBPC dùng tổng các góc
đối trong tứ giác nội tiếp bằng 1800 từ đó suy ra góc MAN bằng 1800
- Củng cố cho HS khái niệm về tứ giác nội tiếp một đờng tròn , nắm đợc định lý về
tứ giác nội tiếp
- Biết vận dụng dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp để chứng minh một tứ giác nội tiếp
- Rèn kỹ năng chứng minh tứ giác nội tiếp và vận dụng tứ giác nội tiếp để chứng minh bài toán hình liên quan
B Chuẩn bị
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , chọn bài tập để chữa
Trò :
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
- Giải các bài tập trong sgk và SBT phần tứ giác nội tiếp
Trang 40Giáo án dạy thêm toán 9-Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đ-ờng tròn.
3) Dấu hiệu nhận biết (các cách chứng minh) tứ giác nội tiếp
- Tứ giác có tổng số do hai góc đối diện bằng 1800
- Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
- Tứ giác có bón đỉnh cách đều một điểm(mà ta có thể xác định đợc) Điểm đó là tâm
đờng tròn ngoại tiếp tứ giác
- Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dới một góc
1 Tứ giác CEHD, nội tiếp
2 Bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng
tròn
3 AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC
4 H và M đối xứng nhau qua BC
5 Xác định tâm đờng tròn nội tiếp tam giác DEF
2 -
1
1 1 P
Vậy bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng tròn
Xét hai tam giác AEH và ADC ta có: AEH = ADC = 900 ; Â là góc chung
=> AEH ADC =>
AC
AH AD
BE
=> AD.BC = BE.AC
4 Ta có C1 = A1 ( vì cùng phụ với góc ABC)
C2 = A1 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung BM)
=> C1 = C2 => CB là tia phân giác của góc HCM; lại có CB HM => CHM cân tại C
=> CB cũng là đơng trung trực của HM vậy H và M đối xứng nhau qua BC
5 Theo chứng minh trên bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng tròn
=> C1 = E1 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung BF)
Cũng theo chứng minh trên CEHD là tứ giác nội tiếp
C1 = E2 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung HD)
E1 = E2 => EB là tia phân giác của góc FED
Chứng minh tơng tự ta cũng có FC là tia phân giác của góc DFE mà BE và CF cắt nhau tại
H do đó H là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác DEF
Bài 2 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đờng cao AD, BE, cắt nhau tại H Gọi O là
tâm đờng tròn
ngoại tiếp tam giác AHE
40