Năng lực - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vậ
Trang 1Ngày soạn: 1 /8/ Ngày giảng: 25 /8 /
A vào thực hành giải toán
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai
3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe,trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: Máy chiếu
2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định lớp:
a Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ: - GV chiếu nội dung đề bài lên màn
HS : Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm CBHSH của ;
Trang 2* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
GV treo bảng phụ gọi Hs nêu
x a
- HS cho biểu thức dưới căn
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào
vở gọi 2 HS lên trình bày
GV sửa bài và chốt lại cách làm
Bài 3: Rút gọn biểu thức
GV ra tiếp bài tập cho h/s làm
yêu cầu thảo luận cặp đôi, sau đó
gọi HS lên bảng chữa bài
II Bài tập Bài 1: So sánh
a) 2 v µ 2 1
Tacó : 1 < 2 1 2 1 2 1 1 2 1
1 2
x + 3 > 0 x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa
Trang 31.Căn bậc hai số học của 9 là
Trang 4Ngày soạn 22 /8 / Ngày giảng: 31/8/
Tuần 2
Tiết 2 : LUYỆN TẬP HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác
vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao
tính các cạnh trong tam giác vuông
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
Trang 54.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2 HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Định lý Pitago, hình
chiếu của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng
ước và yêu cầu h/s viết các hệ thức
lượng trong tam giác vuông
c
1 b
1 h
1
Trang 6của bài toán
GV:Gợi ý: - D ABH và D ACH có đồng
GV: Yêu cầu thảo luận nhóm sau đó lên
Bài 1 : Tìm x , y trong hình vẽ sau
Xét DABC vuông tại A
Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Pytago)
y2 = 72 + 92 = 130 y = 130
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao ta có :
AB AC = BC AH ( đ/lí 3)
AH =
130
63 130
9 7 BC
AC AB
..
130 63
Trang 7bảng trình bày lờii giải
- GV yêu cầu hoạt động cá nhân sau đó
cử đại diện 1 Hs lên bảng trình bày
- GV khắc sâu lại cách làm dạng bài trên và các kiến thức cơ bản đã vận dụng
1 Trong hình bên, độ dài AH bằng:
2 Cho DABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H Î BC) hệ thức nào dưới đây
chứng tỏ DABC vuông tại A
3 Cho DABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H Î BC) Nếu BAC 90 0 thì hệ
thức nào dưới đây đúng:
4 Cho DABC có B C = 90 0và AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc đường
thẳng BC) Câu nào sau đây đúng:
5 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tạo O M
là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD Tìm câu đúng:
4 3
B
H
Trang 8C ON ^ AB D Cả ba câu đều đúng
2.4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
Bài tập: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 60cm, AD = 32cm Từ D kẻ đường
thẳng vuông góc với đường chéo AC, đường thẳng này cắt AC tại E và AB tại F.Tính độ dài EA, EC, ED, FB, FD
* Tiết sau chuẩn bị phép nhaanvaf phép khai phương
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhânvà phép khai phương.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
Trang 9- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn
ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: Máy chiếu
2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định lớp:
a Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính
2.1 Khởi động: Tổ chức trò chơi truyền hộp quà Cả lớp cùng hát bài hát lớp
chúng mình và truyền hộp quà Kết thúc bài hát hộp quà trên tay bạn nào bạn đó
trả lời câu hỏi
Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích Áp dụng: thu gọn
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
- GV: Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép
nhân , phép chia và phép khai phương ?
- HS: Lần lượt nêu các công thức và nội
dung định lí liên hệ giữa phép nhân và
GV:Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu
thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy
nghĩ cách làm
II/ Bài tập:
1 Bài 1: Rút gọn biểu thức
a, 4 . 535
Trang 10GV : Gợi ý cho học sinh cách trình bày
bài làm của mình và lưu ý cho học sinh
+) GV khắc sâu cho h/s cách giải phương
trình chứa dấu căn ta cần bình phương hai
vế của phương trình để làm mất dấu căn
bậc hai ( đưa pt về dạng cơ bản Phương
trình tích - phương trình chứa dấu GTTĐ)
Bài 3
GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta làm
n.t.n?
- Nhóm 1 làm a,b
HS: 2 em lên bảng giải (câu a, b ) , số còn
lại giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
1 16 ( 1 16 1 16 17
xy x
= a
Trang 11- Nhóm 2 làm c,d
HS: 2 em lên bảng giải (câu c, d ) , số còn
lại giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
- Nhóm 3 làm e,f
HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ) , số còn
lại giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
HS: 1 em lên bảng giải (câu i ) , số còn lại
9
100
1 9
49 16 25
=
100
1 9
49
16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
5
d)
2 2
2 2
384 457
76 149
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
f),
6 , 1
1 , 8
i)
2 2
2 2
384 457
76 149
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại các quy tắc, khắc sâu lại cách làm từng
dạng bài đã chữa và các kiến thức cơ bản đã vận dụng
2.4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc các quy tắc, nắm chắc các cách khai phương và nhân các căn bậc hai
làm hết các phần còn lại của các bài tập ở trên
Bài tập: Giải phương trình x2 - 5 = 0
- GV: Cho HS tìm hiểu đề bài 3
HS: em lên bảng giải , số còn lại giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
Trang 12- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
1 Kiến thức: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có
liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: Máy chiếu
2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định lớp:
a Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ?
Trang 13* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
GV: Cho HS quan sát đề bài 1, yêu
cầu cá nhân hoàn thành vào vở, cử 2
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi sau
đó gọi 2 em lên bảng giải , số còn lại
giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ
sung, GV chốt
GV: Cho HS quan sát đề bài 3
- GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta
xy x
Trang 14làm n.t.n?
- HS:Ta đưa hỗ số về phân số hoăc
đưa về tích các số rồi apsdungj khai
phương một tích
- Tổ 1 làm a,b tổ 2 làm b,c tổ 3 làm
c,d, tổ 4 làm d,e Sau đó các tổ cử đại
diện lên bảng làm Dưới lớp hoàn
thành vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ) , số
còn lại giải vào vở
GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung
Bµi tËp 38 Cho biÓu thøc:
9
100
1 9
49 16 25
=
100
1
9
49
16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
5
b)
2 2
2 2
384 457
76 149
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
d),
6 , 1
1 , 8
e)
2 2
2 2
384 457
76 149
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
3 2
x x
3 0
x x
Trang 152 3 0
3 0
x x
- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương và chia các căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã giải , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên
Chứng minh :
y x xy
y x x
x+ 2 2x 4 ( 2 x 2 ) 2 Với x2
, ngày 10 tháng 9 năm
Trang 16Ngày soạn : 14/9 / Ngày dạy: 22/9/
Tuần 5
Tiết 5: LUYỆN TẬP TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm về tỉ số lượng giác của góc nhọn
2 Kỹ năng: Vận dụng các tỉ số lượng giác vào bài tập
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1:GV: Máy chiếu
2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại lí thuyết tỉ số lượng giác của góc nhọn.
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định lớp:
a Kiểm tra sĩ số
b Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1 Khởi động: Tổ chức trò chơi truyền hộp quà cả lớp cùng hát bài hát và
truyền hộp quà Kết thúc bài hát hộp quà trên tay bạn nào ban đó trả lời câu hỏi
Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
2.2 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
1.Tóm tắt kiến thức
* Phương pháp: Vấn đáp
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp.
HS : Trình bày khái niệm tỷ số
lượng gíac của một góc nhọn và tỷ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
1.Tóm tắt kiến thức
a
b c
Trang 17HS: Nêu tỉ số lượng giác của các
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
GV: cho tam giác vuông ABC Â=900
chứng minh rằng AB
sin
C B
- Để chứng minh đẳng thức trên ta
vận dụng tỉ số lượng giác
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở
GV: Cho 1 em lên bảng trình bày
HS: Thảo luận PP giải
GV: Muốn tính sinB , sinC biết AB=
sin
C B
Trang 183 Hoạt động vận dụng
GV khắc sâu lại cách làm từng dạng bài đã giải và các kiến thức cơ bản đã vận dụng
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Học thuộc các hệ thức , nắm chắc các cách tính tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Xem lại các bài tập đã giải , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên
*Bài tập về nhà :
1) Tính sin 320:cos 580 ; tan700 – cot140
2) Cho tam giác ABC , Â=900 , AB =3.Tính BC , AC ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
3) Cho cos =0,8 tính sin ;tan; cot
2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có
liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1 GV: Máy chiếu
2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ:
Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
c.Tiến trình bài học:
Trang 192 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai ?
HS: H/S lần lượt nêu các phép biến
đổi đơn giản căn thức bậc
GV;Yêu cầu h/s thảo luận nhóm
trong 5 phút lên bảng trình bày
GV : Nêu nội dung bài tập và yêu
cầu h/s suy nghĩ cách chứng minh
GV: Muốn chứng minh 1 đẳng thức
ta làm ntn ?
HS : Biến đổi VT VP
I/ Tóm tắt kiến thức1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2 A B ( với A 0; B 0)2) Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a) A B A B2 ( với A 0; B 0) b) A B A B2 ( với A 0; B 0)
II/ Bài tập:
1 Bài 1: Rút gọn biểu thức
a, 75 48 300 = 5 3 2 4 3 2 10 3 2 = 5 3 4 3 10 3 = 3
b 98 72 0,5 8 = 7 2 2 6 2 0,5 2 2 2 2 = 7 2 6 2 0,5.2 2 = 7 2 6 2 2
= 2 2
c,2 3 5 3 60
= 2 3 3 5 3 2 15 2 = 6 15 2 15 = 6 15
2) So sánh:
3 5 và 20
Cách 1: Ta có: 3 5 3 5 2 45
Mà 45 20 45 20 Hay 3 5 > 20
Trang 203 1
x
x x
Trang 21Ngày soạn: 28/9 / Ngày giảng: 6/10/
Tuần7
Tiết 7: LUYỆN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC
HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập
có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
1:GV: Các loại sách tham khảo
2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
a Ổn định lớp:
Trang 22b Kiểm tra bài cũ:
1) Phân tích ra thừa số : a) 7+2 10 b) 5-2 6 c) x 2 y2 -x +y ( với x y )
2) Rút gọn :a)
y x
xy x
c)
2 6
3 3
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung câu
hỏi trắc nghiệm và phát phiếu học tập
sung sửa chữa sai lầm
GV: Khắc sâu lại các kiến thức trọng
tâm
GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn
biểu thức các phần a; b; c; và yêu cầu
h/s suy nghĩ cách làm
HS: Hãy nêu cách tính các phần a;
b; c
GV: Yêu cầu h/s thảo luận nhóm
trong 5 phút lên bảng trình bày
1) Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trước đáp
án đúng 1) 2
3 2 3 2
3 2
Trang 23- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách
chứng minh sau 10’ cử đại diện lên
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi, nếu hết thời gian về nhà làm
Trang 241.Kiến thức: Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông áp dụng giải tam giác vuông
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác
vuông và các bài toán thực tế Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên
hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông , thước kẻ, Ê ke
2 HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
Trang 25* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
- GV: Vẽ hình, qui ước kí hiệu
- HS: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông ?
- GV: Treo bảng phụ ghi đề bài, hình
vẽ và phát phiếu học tập cho học sinh
và yêu cầu các em thảo luận và trả lời
từng phần
( mỗi nhóm làm 1 phần)
- HS: Sau 5 phút đại diện các nhóm trả
lời kết quả thảo luận của nhóm mình
- GV: Tại sao số đo góc K là 300 Giải
Trang 26GV: Cho HS thảo luận và 1 HS trình
Ta có CP = AC SinCAP = 12 Sin300
= 12.0,5 = 6 x = 6-Xét DBCP(P 90 0) có BCP 50 0, CP =6
6 7,8
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa, cạnh và góc trong tam giác vuông,
- Giải tam giác vuông Xem lại K ở hình vẽ sau
, ngày 9 tháng 10 năm
C
A
B H
Trang 27Ngày soạn: 12 /10 / Ngày dạy: 20/ 10/
Tuần 9
Tiết9: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa
căn bậc hai
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có
liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
1:GV: Các dạng toán
Trang 282 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
GV nêu nội dung bài tập
Và yêu cầu học sinh thảo luận và suy
nghĩ cách trình bày
GV: Thứ tự thực hiện các phép toán
như thế nào?
HS: H/S thực hiện trong ngoặc ( qui
đồng) trước nhân chia ( chia) trước
GV: Cho học sinh thảo luận theo hướng
dẫn trên và trình bày bảng
HS: Đại diện 1 học sinh trình bày phần a,
GV: Biểu thức A đạt giá trị nguyên khi
nào ?
H/S Khi tử chia hết cho mẫu
GV: Gợi ý biến đổi biểu thức
Trang 29a a a a
a a a
Trang 30Ngày soạn: 19 /10 / Ngày giảng :27 /1 0/ 10 /
Tuần 10
Tiết 10: LUYỆN TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
Áp dụng giải tam giác vuông
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ
dài cạnh và góc trong tam giác vuông
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
1:GV: Máy chiếu
2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
mảnh ghép, trình bày 1’
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu mỗi HS phát biểu các định lí bằng lời HS khác viết công thức
c.Tiến trình bài học:
2 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài
A 20m B 12 3m
C 15 3m D 18 3m
Trang 31HS: Thảo luận và trả lời miệng và
giải thích cách tính
GV: Để tính được chu vi hình thang
ta cần tính được độ dài các cạnh nào
của hình thang? Tính BC; DC ntn?
HS: Kẻ BK^CD tứ giác ABKD là
hình vuông và DBCKlà tam giác
vuông cân tại K BK = KC= 8m
HS: Nêu kết quả câu c
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài
tập 2 và hình vẽ minh hoạ
GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và
nêu giả thiết, kết luận bài toán
GV: Muốn tính được độ dài đoạn
thẳng BC ta làm ntn ?
HS: ta tính AC- AB từ đó cần
tínhđược độ dài các cạnh AC; AB
trong các tam giác DABD ; DACD
GV : Yêu cầu học sinh lên bảng trình
bày cách tính các đoạn thẳng trên
theo hướng dẫn ở trên sau khi các
nhóm thảo luận và thống nhất
HS: Nhận xét và bổ sung các sai sót
của bạn trình bày trên bảng
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài
tập 3 và hình vẽ minh hoạ
GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và
nêu giả thiết, kết luận bài toán
b) Cho hình vẽ Biết
AD =AB = 8m;
BCD 45 0Chu vi hình thang vuông là:
40
21 2 1
D
C B
A
Giải :AC = AB.cotC = 21.cot400 25, 027
32,67sin sin 40
Trang 32GV: Muốn tính được độ dài đoạn
thẳng AD; AB ta làm ntn ?
GV : Yêu cầu học sinh lên bảng và
trình bày cách tính
GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài
tập trên và các kiến thức cơ bản có
liên quan đã vận dụng về quan hệ
giữa cạnh và góc trong tam giác
DH = BD.sin DBH=5.sin600 4, 33cm
6.736( ) sin
1 Kiến thức: HS được củng cố cách xác đinh hệ số ,tính chất hàm số bậc nhất
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, các bài toán liên quan
3 Thái độ:HS được giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
Trang 331:GV: Máy chiếu
2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Hàm số y = ax + b : XĐ với mọi x ÎR
+ Đồng biến khi a > 0 + Nghịch biến khi a < 0
Hoạt động 2:Luyện tập Bài 1: (Treo bảng phụ)
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập
và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia
nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,
động não
* Năng lực: HS được rèn năng lực
tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực
hợp tác
a) Hàm số là hàm số đồng biến hay
nghịch biến trên R? Vì sao?
b) Tính giá trị của y khi x nhận các
Trang 34c)Tính gia trị của x khi y nhận giá trị
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia
nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,
động não
* Năng lực: HS được rèn năng lực
tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực
thì (3- 2)x + 1 = 2 + 2
x =
7
2 2
m 2
Bài 3
Trang 35* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia
nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,
động não
* Năng lực: HS được rèn năng lực
tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực
điểm A ( 1;2) điều đó có nghĩa là tọa
độ của điểm A(1;2) nghiệm đúng y =
(m - 3)x
- HS lên bảng trình bày
b) Để đồ thị hàm số đi qua
a) Hàm số đồng biến khi m- 3 > 0 m 3
Hàm số nghịch biến khi m- 3 <0 m 3
b) Để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2) thì : (m-3).1 = 2
Trang 363 Hoạt động vận dụng
- Yêu cầu cá nhân hoàn thiện trắc nghiệm
1 Cho hàm số yf x( ) và điểm A(a ; b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số
- Ra bài tập về nhà: Làm bài tập sau:
+ Bài1: Xác định đường thẳng đi qua 2 điểm A và B biết rằng :
a) A(-2;0) , B(0;1)
b) A(1;4) , b(3;0)
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
Chuẩn bị bài mới: + Ôn lại các kiến thức đã học.
+ Xem lại các bài tập đã làm
+ Xem lại cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải một số dạng bài tập.
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học
Trang 373 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Máy chiếu
2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,
* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,
Trang 38a) y = 2x -1
b) y = 2-3x
c) y = x2 +x -1d) y = x+1- x2 + x(x-2)
Trang 39* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia
nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi
đáp, động não, mảnh ghép, trình
bày 1’
* Năng lực: HS được rèn năng
lực tính toán, năng lực giao tiếp,
năng lực hợp tác,
- Yêu cầu HS hỏi đáp nội dung
các câu hỏi sau
HS: Trả lời miệng theo các câu
Hàm số đồng biến khi a – 1 > 0 a > 1Hàm số nghịch biến khi a – 1 < 0 a < 1
Bài 2 :Tìm m để các hàm số sau là bậc nhất
a) y = (m-1)x –mb)y = (2m-1)x2 + mx -1
Giải:
a) m -1 0 m 1b) 2m-1 = 0 và m 0 m = 1
Trang 40từ đó a = 4 Vậy y = 4x +3c) đồ thị hàm số
, ngày 6 tháng 11 năm