1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG Huyện Toán 9 0809

4 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn HSG Cấp Huyện Năm Học 2008 - 2009
Trường học Phòng GD&ĐT Bù Đốp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Bù Đốp
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aTìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt.. Tìm số nguyên lớn nhất sao cho x1 + x2 là một số nguyên.. Bài 6 4điểm: Cho đường tròn O đường kính AB; C là một

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐỐP

ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2008 - 2009 MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1 (3điểm): Giải các phương trình sau:

a) x2− 6 x + − = 9 3 x 2

b) 8 + x + 5 − x = 5

c) 2 − + x x + + 2 4 − = x2 2

Bài 2 (4điểm): Cho phương trình: (m + 3)x2 2(m 2 + 3m)x + m 3 + 12 = 0 (1) trong đó m là tham số.

a)Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b)Kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm của (1) Tìm số nguyên lớn nhất sao cho x1 + x2 là một số nguyên

Bài 3 (3điểm): Chứng minh rằng ( n3+ 17 ) 6 n M với mọi số tự nhiên n

Bài 4 (3điểm): Tìm giá trị của x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó.

2

9

B x = − x với − ≤ ≤ 3 x 3

Bài 5 (3điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A, có BC = 2, đường cao 2

AH 2

= Chứng minh ABC là tam giác vuông cân

Bài 6 (4điểm): Cho đường tròn (O) đường kính AB; C là một điểm di động trên đường tròn; H là hình chiếu của

C trên AB Trên OC lấy điểm M sao cho OM = OH

a)Điểm M chạy trên đường nào?

b)Kéo dài BC một đoạn CD = CB Điểm D chạy trên đường nào?

HẾT

Trang 2

HƯỚNG DÂN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN: TOÁN

Bài 1: Giải các phương trình sau: 3 điểm

a) x2− 6 x + − = 9 3 x 2

2 3

3 2 3

3 2 3

3 2 3

x

 ≥−



⇔ − = + ⇔  − = + 



 − = − − 

0,5điểm

0,5điểm

b) 8 + x + 5 − x = 5

điều kiện: 0 ≤ x t = ≤ 5

Phương trình đã cho trở thành: 8 + + t 5 − = ⇔ t 5 (8 + t )(5 ) 6 − = ⇔ t t2 + 3t − 4 = 0

0,5điểm

1

4

t

t

=

⇔  =− 

Kết hợp với điều kiện ta có t = 1, phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

0,5điểm

c) 2 − + x x + + 2 4 − = x2 2

Điều kiện: 2 − ≤ ≤ x 2

Đặt t = 2 − + x x + 2

2

2

t

0,5điểm

Phương trình đã cho có dạng: t2 + 2t −8 = 0 ⇒t = −4 (loại) hay t = 2

Với t = 2 ta có 4 − = ⇔ = ± x2 0 x 2

Thử lại ta thấy x = ± 2 là hai nghiệm của phương trình

0,5điểm

Bài 2 (4điểm): Cho phương trình: (m + 3)x2 − 2(m2 + 3m)x + m3 + 12 = 0 (1) trong đó m là tham số a)Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b)Kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm của (1) Tìm số nguyên lớn nhất sao cho x1 + x2 là một số nguyên

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt ' 0

0

a

⇔  ∆ >

3

( 3 ) ( 3)( 12) 0

m

≠ −

⇔  + − + + >

2

3

1

4

x

x

 ≥−

⇔  = − ⇔ =

 =



Trang 3

2 3

3

( 3)( 3) ( 3)( 12) 0

m

≠ −

3

( 3)( 3 ) ( 3)( 12) 0

m

≠ −

2

( m 3)(3 m 12) 0

⇔ + − >

2

2

3

3 0

2

3

3 0

2

3 12 0

m m

m

m m

m

m m

 > −

  + >  



 − > >

>

  + <   < −  − > > −

  − <   <

0,5điểm

Vậy số nguyên nhỏ nhất thoả mãn là m=3 0,5điểm

b)Theo định lý Viet ta có:

3

m 12

x + x = 2m; x x =

m 3

+

(Điều kiện m ≥ 2hoặc − ≥ ≥ − 2 m 3)

3

2( 12)

3

m

m

+

2 2( 3 ) 30 2 2( 3)( 3 9) 30

4 2( 3 9)

3

m

Ta có: m ∈ ¢ và x12+ x22∈ ¢ nên m + ∈ 3 Ư(30)

Mà 2

m

m

− ≥ ≥−

 nên m lớn nhất thoả mãn các điều kiện này là m = 27 0,5điểm

(m + 3 = 30 ⇔ m = 27)

Bài 3 (3điểm): Chứng minh rằng ( n3+ 17 ) 6 n M với mọi số tự nhiên n

Ta có: n3 + 17n = n3 − n + 18n = (n −1)n(n + 1) + 18n 1điểm

Có: n và (n + 1) là hai số tự nhiên liên tiếp nên n n ( 1) 2 + M

n −1; n; n + 1 là 3 số tự nhiên liên tiếp nên ( 1) ( 1) 3 nn n + M

2 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau nên ( 1) ( 1) 3.2 = 6 nn n + M 1điểm

Lại có 18 6 nM nên ( 1) ( 1) 18 6 ( nn n + + n M ∀ ∈ n ¥ ) 1điểm

Bài 4 (3điểm): Tìm giá trị của x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó.

2

9

B x = − x với − ≤ ≤ 3 x 3

Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương ta có:

9

2

Vậy Giá trị lớn nhất của B là 9

2 khi

3 2 2

AH 2

= Chứng minh ABC là tam giác vuông cân

Vẽ Trung tuyến AM Ta có:

Vì AH ⊥ BC nên AM AH ≥ , Dấu “=” xảy ra ⇔ M H ≡ 1điểm

Trang 4

Ta có: AM = BC 2 AH M H

Do đó tam giác ABC vuông cân tại A 1điểm

Bài 6 (4điểm): Cho đường tròn (O) đường kính AB; C là một điểm di động trên đường tròn; H là hình chiếu của

C trên AB Trên OC lấy điểm M sao cho OM = OH

a)Điểm M chạy trên đường nào?

b)Kéo dài BC một đoạn CD = CB Điểm D chạy trên đường nào?

Giải:

a)µ

OM = OH

O ChungΔOMB = ΔOHC(c.g.c)

OB= OC

1điểm

OMB= OHC 90

⇒ = Vậy M chạy trên đường tròn đường kính OB 1điểm

C (O) ∈ ⇒ ACB 90 = hay AC BD ⊥

Mà CD = CB ⇒ ΔADB có AC vừa là đường cao, vừa là trung tuyến nên ΔADB cân tại A

Vì vậy D chạy trên đường tròn (A; 2R) 1điểm

Ngày đăng: 08/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w