ích phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x ≤ √y, x ≤ 2 − y 2 , x ≥ 0. Tìm đẳng thức đúng A. I = R 1 0 dx x 2 R √ 2−x f(x, y)dy B. I = R 2 0 dx √ 2−x R x2 f(x, y)dy C. Các câu khác sai D. I = R 1 0 dx √ 2−x R x2 f(x, y)dy Câu 2. Tìm hệ số của (x − 1)2 (y − 2) trong khai triển Taylor của hàm f(x, y) = ln(3x − y). cos(3 + x − 2y) ở lân cận điểm (1,2). A. − 5 2 B. −6 C. 1 2 D. 0. Câu 3. Bán kính của hình trụ tròn tăng với tốc độ 0, 2(cms), chiều cao giảm với tốc độ 0, 1(cms). Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm) A. Tăng khoảng 879, 6 cm3s B. Giảm khoảng 879, 6 cm3s C. Bằng 879, 6 cm3s D. Các câu kia đều sai Câu 4. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z 3 − 4xz + y 2 − 4 = 0, tính dz (1, 2) biết z (1, 2) = 2 A. dz (1, 2) = dx + 1 2 dy B. dz (1, 2) = dx + dy Cích phân I = RR D f(x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x ≤ √y, x ≤ 2 − y 2 , x ≥ 0. Tìm đẳng thức đúng A. I = R 1 0 dx x 2 R √ 2−x f(x, y)dy B. I = R 2 0 dx √ 2−x R x2 f(x, y)dy C. Các câu khác sai D. I = R 1 0 dx √ 2−x R x2 f(x, y)dy Câu 2. Tìm hệ số của (x − 1)2 (y − 2) trong khai triển Taylor của hàm f(x, y) = ln(3x − y). cos(3 + x − 2y) ở lân cận điểm (1,2). A. − 5 2 B. −6 C. 1 2 D. 0. Câu 3. Bán kính của hình trụ tròn tăng với tốc độ 0, 2(cms), chiều cao giảm với tốc độ 0, 1(cms). Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm) A. Tăng khoảng 879, 6 cm3s B. Giảm khoảng 879, 6 cm3s C. Bằng 879, 6 cm3s D. Các câu kia đều sai Câu 4. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z 3 − 4xz + y 2 − 4 = 0, tính dz (1, 2) biết z (1, 2) = 2 A. dz (1, 2) = dx + 1 2 dy B. dz (1, 2) = dx + dy C
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1341
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x ≤√y, x ≤ 2 − y2, x ≥ 0 Tìm đẳng thức đúng
A I =
1
R
0
dx
x 2
R
√ 2−x
2 R 0 dx
√ 2−x R
x 2
f (x, y)dy
C Các câu khác sai D I =
1 R 0 dx
√ 2−x R
x 2
f (x, y)dy
Câu 2. Tìm hệ số của (x − 1)2(y − 2) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = ln(3x − y) cos(3 + x − 2y) ở lân cận điểm (1,2)
A −5
Câu 3. Bán kính của hình trụ tròn tăng với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao giảm với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)
A Tăng khoảng 879, 6 cm3/s B Giảm khoảng 879, 6 cm3/s
C Bằng 879, 6 cm3/s
D Các câu kia đều sai
Câu 4. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính dz (1, 2) biết z (1, 2) = 2
A dz (1, 2) = dx + 1
2dy B. dz (1, 2) = dx + dy C. dz (1, 2) = dx −
1
2dy
D dz (1, 2) = −dx −1
2dy
Câu 5. Cho f (x, y, z) = xpy2+ z3, tính df (1, 1, 0)
A df (1, 1, 0) = dx + 2dy + dz B df (1, 1, 0) = dx + dy C df (1, 1, 0) = dx − dy
D df (1, 1, 0) = dx − dy − dz
Câu 6. Cho hàm z = 2xef (x2+y2) Tính dz(1, 1) biết f (2) = 0, f0(2) = 1
Câu 7. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (0,1,1) đến mặt phẳng x − 2y + 3z = 6
A 5
4,
2
7,
29
4
B Các câu trên đều sai C 5
14,
2
7,
29 14
D 5
14,
2
7,
9 14
Câu 8. Phương trình x2− z2− 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?
A Paraboloid Hyperbolic B Ellipsoid C Paraboloid Elliptic D Nón
Câu 9. Tính tích phân I =RR
D
|y − x|
x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2x, y ≥ 0
Câu 10. Miền xác định của hàm f (x, y) =
p
9 − 3x2− y2
x − y là
A Hình ellipse x
2
3 +
y2
2
3 +
y2
9 ≤ 1
C Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O
D Hình ellipse x
2
3 +
y2
9 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = x
Câu 11. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = xy2trên miền D = {(x, y)|x ≥ 0, y ≥ 0, x2+ y2≤ 3}
Trang 1/2- Mã đề thi 1341
Trang 2Câu 12. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng
tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm
C(x, y) = xy + 1
x+
1
y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm
x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất
A x = 2, y = 2 (đv: Triệu đô la) B x = 3, y = 3 (đv: Triệu đô la)
C Các câu khác sai D x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la)
Câu 13. Cho f (x, y) = ln (1 + x + y), tính f00xy(1, 2)
A −1
1
−1
1 3
Câu 14. Đổi thứ tự tính tích phân I =
1 R 0 dx
2−x R
x 2
f (x, y)dy
A I =
2
R
0
dy
2−y R
√ y
f (x, y)dx B I =
2 R 0 dy
√ y R 0
f (x, y)dx C I =
1 R 0 dy
√ y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
f (x, y)dx
D I =
1
R
0
dy
y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
f (x, y)dx
Câu 15. Tính tích phân I =RR
D
y p
x4+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y =√3.x2, y = 0, x = |1|
1 3
Câu 16. Cho hàm f (x, y) = x2+ 2y3, vectơ −→u nào sau đây thỏa điều kiện ∂f
∂−→u(−1, 1) đạt GTLN.
Câu 17. Cho tính phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2+ 2y ≤ 0, x2+ y2≥ 2 Tìm đẳng thức đúng
A I =
−π/4
R
−3π/4
dϕ
√ 2 R
−2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B Các câu khác sai
C I =
−π/4
R
−3π/4
dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr D I =
3π/4 R π/4 dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
Câu 18. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = x2y2 x3+ y3 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành
độ x = 1
Trang 3Mã đề thi 1341 ĐÁP ÁN
Câu 1 D.
Câu 2 A.
Câu 3 A.
Câu 4 C.
Câu 5 B.
Câu 6 B.
Câu 7 C.
Câu 8 A.
Câu 9 A.
Câu 10 D.
Câu 11 B.
Câu 12 D.
Câu 13 A.
Câu 14 C.
Câu 15 B.
Câu 16 B.
Câu 17 C.
Câu 18 D.
Trang 1/2- Mã đề thi 1341
Trang 4ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1342
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (0,1,1) đến mặt phẳng x − 2y + 3z = 6
A 5
14,
2
7,
9 14
4,
2
7,
29 4
C Các câu trên đều sai D 5
14,
2
7,
29 14
Câu 2. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính dz (1, 2) biết z (1, 2) = 2
A dz (1, 2) = −dx −1
2dy B. dz (1, 2) = dx +
1
2dy C. dz (1, 2) = dx + dy D. dz (1, 2) = dx −
1
2dy
Câu 3. Tính tích phân I =RR
D
y p
x4+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y =√3.x2, y = 0, x = |1|
A 1
2
Câu 4. Cho hàm z = 2xef (x 2 +y 2 ) Tính dz(1, 1) biết f (2) = 0, f0(2) = 1
Câu 5. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x ≤√y, x ≤ 2 − y2, x ≥ 0 Tìm đẳng thức đúng
A I =
1
R
0
dx
√ 2−x R
x 2
1 R 0 dx
x 2
R
√ 2−x
f (x, y)dy
C I =
2
R
0
dx
√ 2−x R
x 2
Câu 6. Phương trình x2− z2− 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?
Câu 7. Đổi thứ tự tính tích phân I =
1 R 0 dx
2−x R
x 2
f (x, y)dy
A I =
1
R
0
dy
y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
2 R 0 dy
2−y R
√ y
f (x, y)dx
C I =
2
R
0
dy
√ y R 0
f (x, y)dx D I =
1 R 0 dy
√ y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
f (x, y)dx
Câu 8. Tìm hệ số của (x − 1)2(y − 2) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = ln(3x − y) cos(3 + x − 2y) ở lân cận điểm (1,2)
2
Câu 9. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm
C(x, y) = xy + 1
x+
1
y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm
x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất
A x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la) B x = 2, y = 2 (đv: Triệu đô la)
C x = 3, y = 3 (đv: Triệu đô la) D Các câu khác sai
Câu 10. Cho f (x, y, z) = xpy2+ z3, tính df (1, 1, 0)
A df (1, 1, 0) = dx − dy − dz B df (1, 1, 0) = dx + 2dy + dz
C df (1, 1, 0) = dx + dy D df (1, 1, 0) = dx − dy
Trang 5Câu 11. Miền xác định của hàm f (x, y) = 9 − 3x
2− y2
x − y là
A Hình ellipse x
2
3 +
y2
9 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = x
B Hình ellipse x
2
3 +
y2
2
3 +
y2
9 ≤ 1
D Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O
Câu 12. Cho f (x, y) = ln (1 + x + y), tính f00xy(1, 2)
A 1
−1
1
−1 2
Câu 13. Bán kính của hình trụ tròn tăng với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao giảm với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến
thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)
A Các câu kia đều sai B Tăng khoảng 879, 6 cm3/s
C Giảm khoảng 879, 6 cm3/s
D Bằng 879, 6 cm3/s
Câu 14. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = x2y2 x3+ y3 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành
độ x = 1
Câu 15. Cho hàm f (x, y) = x2+ 2y3, vectơ −→u nào sau đây thỏa điều kiện ∂f
∂−→u(−1, 1) đạt GTLN.
Câu 16. Cho tính phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2+ 2y ≤ 0, x2+ y2≥ 2 Tìm đẳng thức đúng
A I =
3π/4
R
π/4
dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B I =
−π/4 R
−3π/4 dϕ
√ 2 R
−2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
C Các câu khác sai D I =
−π/4 R
−3π/4 dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
Câu 17. Tính tích phân I =RR
D
|y − x|
x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2x, y ≥ 0
Câu 18. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = xy2trên miền D = {(x, y)|x ≥ 0, y ≥ 0, x2+ y2≤ 3}
Trang 2/2- Mã đề thi 1342
Trang 6Mã đề thi 1342 ĐÁP ÁN
Câu 1 D.
Câu 2 D.
Câu 3 C.
Câu 4 C.
Câu 5 A.
Câu 6 B.
Câu 7 D.
Câu 8 B.
Câu 9 A.
Câu 10 C.
Câu 11 A.
Câu 12 B.
Câu 13 B.
Câu 14 A.
Câu 15 C.
Câu 16 D.
Câu 17 B.
Câu 18 C.
Trang 7ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1343
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Đổi thứ tự tính tích phân I =
1 R 0 dx
2−x R
x 2
f (x, y)dy
A I =
2
R
0
dy
2−y R
√ y
f (x, y)dx B I =
1 R 0 dy
y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
f (x, y)dx
C I =
2
R
0
dy
√ y R 0
f (x, y)dx D I =
1 R 0 dy
√ y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
f (x, y)dx
Câu 2. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (0,1,1) đến mặt phẳng x − 2y + 3z = 6
A 5
4,
2
7,
29
4
B 5
14,
2
7,
9 14
C Các câu trên đều sai D 5
14,
2
7,
29 14
Câu 3. Miền xác định của hàm f (x, y) =
p
9 − 3x2− y2
x − y là
A Hình ellipse x
2
3 +
y2
9 ≤ 1, bỏ gốc O
B Hình ellipse x
2
3 +
y2
9 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = x
C Hình ellipse x
2
3 +
y2
9 ≤ 1 D Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O
Câu 4. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính dz (1, 2) biết z (1, 2) = 2
A dz (1, 2) = dx + 1
2dy B. dz (1, 2) = −dx −
1
2dy C. dz (1, 2) = dx + dy D. dz (1, 2) = dx −
1
2dy
Câu 5. Cho hàm f (x, y) = x2+ 2y3, vectơ −→u nào sau đây thỏa điều kiện ∂f
∂−→u(−1, 1) đạt GTLN.
Câu 6. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = x2y2 x3+ y3 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành
độ x = 1
Câu 7. Phương trình x2− z2− 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?
Câu 8. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = xy2trên miền D = {(x, y)|x ≥ 0, y ≥ 0, x2+ y2≤ 3}
Câu 9. Tính tích phân I =RR
D
y p
x4+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y =√3.x2, y = 0, x = |1|
2
Câu 10. Cho f (x, y, z) = xpy2+ z3, tính df (1, 1, 0)
A df (1, 1, 0) = dx + 2dy + dz B df (1, 1, 0) = dx − dy − dz
C df (1, 1, 0) = dx + dy D df (1, 1, 0) = dx − dy
Câu 11. Cho tính phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2+ 2y ≤ 0, x2+ y2≥ 2 Tìm đẳng thức đúng
A I =
−π/4
R
−3π/4
dϕ
√ 2 R
−2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B I =
3π/4 R π/4 dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
C Các câu khác sai D I =
−π/4 R
−3π/4 dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
Trang 1/2- Mã đề thi 1343
Trang 8Câu 12. Tính tích phân I =RR
D
|y − x|
x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2x, y ≥ 0
Câu 13. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng
tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm
C(x, y) = xy + 1
x+
1
y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm
x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất
A x = 2, y = 2 (đv: Triệu đô la) B x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la)
C x = 3, y = 3 (đv: Triệu đô la) D Các câu khác sai
Câu 14. Bán kính của hình trụ tròn tăng với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao giảm với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến
thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)
A Tăng khoảng 879, 6 cm3/s
B Các câu kia đều sai
C Giảm khoảng 879, 6 cm3/s
D Bằng 879, 6 cm3/s
Câu 15. Cho hàm z = 2xef (x 2 +y 2 ) Tính dz(1, 1) biết f (2) = 0, f0(2) = 1
Câu 16. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x ≤√y, x ≤ 2 − y2, x ≥ 0 Tìm đẳng thức đúng
A I =
1
R
0
dx
x 2
R
√ 2−x
1 R 0 dx
√ 2−x R
x 2
f (x, y)dy
C I =
2
R
0
dx
√ 2−x R
x 2
Câu 17. Cho f (x, y) = ln (1 + x + y), tính f00xy(1, 2)
A −1
1
1
−1 2
Câu 18. Tìm hệ số của (x − 1)2(y − 2) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = ln(3x − y) cos(3 + x − 2y) ở lân cận
điểm (1,2)
A −5
2
Trang 9Mã đề thi 1343 ĐÁP ÁN
Câu 1 D.
Câu 2 D.
Câu 3 B.
Câu 4 D.
Câu 5 C.
Câu 6 B.
Câu 7 A.
Câu 8 C.
Câu 9 C.
Câu 10 C.
Câu 11 D.
Câu 12 A.
Câu 13 B.
Câu 14 A.
Câu 15 C.
Câu 16 B.
Câu 17 A.
Câu 18 A.
Trang 1/2- Mã đề thi 1343
Trang 10ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ THI (Đề gồm có 18 câu/2 trang)
ĐỀ GIỮA KÌ HK182 - DỰ THÍNH Môn: Giải tích 2 Mã đề thi 1344
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Tính tích phân I =RR
D
|y − x|
x2+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2≤ 2x, y ≥ 0
Câu 2. Đổi thứ tự tính tích phân I =
1 R 0 dx
2−x R
x 2
f (x, y)dy
A I =
2
R
0
dy
2−y R
√ y
f (x, y)dx B I =
1 R 0 dy
√ y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
f (x, y)dx
C I =
2
R
0
dy
√ y R 0
f (x, y)dx D I =
1 R 0 dy
y R 0
f (x, y)dx +
2 R 1 dy
2−y R 0
f (x, y)dx
Câu 3. Tìm tọa độ chân đường vuông góc hạ từ điểm (0,1,1) đến mặt phẳng x − 2y + 3z = 6
A 5
4,
2
7,
29
4
B 5
14,
2
7,
29 14
C Các câu trên đều sai D 5
14,
2
7,
9 14
Câu 4. Cho f (x, y) = ln (1 + x + y), tính f00xy(1, 2)
A −1
−1
1
1 3
Câu 5. Cho hàm z = 2xef (x 2 +y 2 ) Tính dz(1, 1) biết f (2) = 0, f0(2) = 1
Câu 6. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của giao tuyến của mặt cong z = x2y2 x3+ y3 với mặt phẳng y = 1 tại điểm có hoành
độ x = 1
Câu 7. Miền xác định của hàm f (x, y) =
p
9 − 3x2− y2
x − y là
A Hình ellipse x
2
3 +
y2
9 ≤ 1, bỏ gốc O
B Tập hợp những điểm thuộc đường thẳng y = x, bỏ gốc O C Hình ellipsex
2
3 +
y2
9 ≤ 1
D Hình ellipse x
2
3 +
y2
9 ≤ 1, bỏ những điểm thuộc dường thẳng y = x
Câu 8. Một nhà máy sản xuất xe ôtô áp dụng mô hình dùng sức lao động kết hợp tự động hóa sản xuất Họ xác định rằng tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm được tính bởi hàm
C(x, y) = xy + 1
x+
1
y (đơn vị: triệu đô la) trong đó x là chi phí thuê nhân công (triệu đô la/năm), y là chi phí cho thiết bị tự động hóa (triệu đô la/năm) Tìm
x, y để tổng chi phí cho thiết bị và nhân công mỗi năm là ít nhất
A x = 2, y = 2 (đv: Triệu đô la) B Các câu khác sai
C x = 3, y = 3 (đv: Triệu đô la) D x = 1, y = 1 (đv: Triệu đô la)
Câu 9. Phương trình x2− z2− 2x + 2y − 2z = 0 biểu diễn mặt cong nào sau đây?
A Paraboloid Hyperbolic B Paraboloid Elliptic C Ellipsoid D Nón
Câu 10. Cho f (x, y, z) = xpy2+ z3, tính df (1, 1, 0)
A df (1, 1, 0) = dx + 2dy + dz B df (1, 1, 0) = dx − dy C df (1, 1, 0) = dx + dy
D df (1, 1, 0) = dx − dy − dz
Câu 11. Tính tích phân I =RR y
p
x4+ y2dxdy, trong đó D giới hạn bởi y =√3.x2, y = 0, x = |1|
Trang 11Câu 12. Tìm hệ số của (x − 1) (y − 2) trong khai triển Taylor của hàm f (x, y) = ln(3x − y) cos(3 + x − 2y) ở lân cận
điểm (1,2)
A −5
1
Câu 13. Cho hàm f (x, y) = x2+ 2y3, vectơ −→u nào sau đây thỏa điều kiện ∂f
∂−→u(−1, 1) đạt GTLN.
Câu 14. Cho tính phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x2+ y2+ 2y ≤ 0, x2+ y2≥ 2 Tìm đẳng thức đúng
A I =
−π/4
R
−3π/4
dϕ
√ 2 R
−2 sin ϕ
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr B I =
−π/4 R
−3π/4 dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
C Các câu khác sai D I =
3π/4 R π/4 dϕ
−2 sin ϕ R
√ 2
rf (r cos ϕ, r sin ϕ)dr
Câu 15. Tìm GTLN M và GTNN m của f (x, y) = xy2trên miền D = {(x, y)|x ≥ 0, y ≥ 0, x2+ y2≤ 3}
Câu 16. Cho hàm z = z (x, y) xác định từ phương trình z3− 4xz + y2− 4 = 0, tính dz (1, 2) biết z (1, 2) = 2
A dz (1, 2) = dx + 1
2dy B. dz (1, 2) = dx −
1
2dy C. dz (1, 2) = dx + dy
D dz (1, 2) = −dx −1
2dy
Câu 17. Cho tích phân I =RR
D
f (x, y)dxdy, trong đó D giới hạn bởi x ≤√y, x ≤ 2 − y2, x ≥ 0 Tìm đẳng thức đúng
A I =
1
R
0
dx
x2 R
√ 2−x
C I =
2
R
0
dx
√ 2−x R
x 2
1 R 0 dx
√ 2−x R
x 2
f (x, y)dy
Câu 18. Bán kính của hình trụ tròn tăng với tốc độ 0, 2(cm/s), chiều cao giảm với tốc độ 0, 1(cm/s) Ước lượng tốc độ biến
thiên tức thời của thể tích trụ tròn theo thời gian tại thời điểm bán kính trụ tròn là 20(cm) và chiều cao là 40(cm)
A Tăng khoảng 879, 6 cm3/s
B Bằng 879, 6 cm3/s
C Giảm khoảng 879, 6 cm3/s
D Các câu kia đều sai
Trang 2/2- Mã đề thi 1344